Gói thầu: Gói thầu số 04: Cung cấp và lắp đặt thiết bị công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220224315-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Cung cấp và lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20220101561
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-22 08:36:00 đến ngày 2022-03-09 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh An Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,805,936,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 69,000,000 VNĐ ((Sáu mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.02E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu 01 hợp đồng tương tự về chủng loại, tính chất mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- 01 hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành) có giá trị từ 4,8 tỷ đồng trở lên, hoặc có 02 hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành), mỗi hợp đồng có giá trị từ 3,5 tỷ đồng trở lên, hoặc có 03 hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành), tổng giá trị của 3 hợp đồng có giá trị từ 6,8 tỷ đồng trở lên -Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành) có giá trị ≥ 4,800 tỷ đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh)(Kèm theo các tài liệu được chứng minh bởi cơ quan chức năng để chứng minh: hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị, biên bản nghiệm thu hoàn thành và hóa đơn bán hàng chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành) *Lưu ý:Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành đúng hoặc nhanh hơn tiến độ hợp đồng. Trường hợp thi công chậm tiến độ thì phải không do lỗi nhà thầu, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị cho 03 phòng Lý – Hóa - Sinh đã hoàn thành.- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.800.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có đại lý (hoặc chi nhánh) đặt tại nơi gần nhất hoặc nhà thầu tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong thời gian ≤ 24 giờ, kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng (Nhà thầu phải có văn bản cam kết ghi rõ tên, địa chỉ của đại lý hoặc cam kết do nhà thầu thực hiện).- Cam kết cung cấp đủ phụ tùng thay thế.- Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu chứng minh được quy định tại E-CDNT 10.1(g) Chương II của E-HSMT.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật điều hành, cung cấp lắp đặt - hướng dẫn vận hành, đào tạo, chuyển giao công nghệ.
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Vật lý hoặc có liên quan đến Vật lý.- 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Hóa học hoặc có liên quan đến Hóa học.- 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Sinh học hoặc có liên quan đến Sinh học.- 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Tin học.- 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Chế biến Lâm sản hoặc Cơ khí.* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật thi công, lắp đặt.
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - 01 nhân sự tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành Tin học hoặc Công nghệ Thông tin.- 01 nhân sự tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành Điện tử hoặc có liên quan đến Điện tử.- 03 nhân sự có chứng chỉ/chứng nhận nghề Mộc từ bậc 5/7 trở lên.* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp/chứng chỉ/chứng nhận.- Hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Cung cấp và lắp đặt thiết bị công trình
Cải tạo, sửa chữa và bổ sung thiết bị Trường trung học phổ thông chuyên Thoại Ngọc Hầu
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang , địa chỉ: Số 08, đường số 20, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: - Ban QLDA ĐTXD & Khu vực Phát triển Đô thị tỉnh An Giang; * Số 08, đường số 20, Khóm Tây Khánh 1, Phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang; * Điện thoại: 0296 853 110; Fax: 0296 854 705
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Kiểm định và Tư vấn đầu tư xây dựng Miền Tây; số 10 Thiên Hộ Vương - p. Bình Khánh, TP. Long Xuyên, tỉnh An Giang. - Đơn vị thẩm định giá thiết bị: Công ty CP Tư vấn đầu tư và Thẩm định giá Đông Dương – số 316B Đường Điện Biên Phủ, Phường 11, Q 10 TP.Hò Chí Minh - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Tư vấn và Kiểm định Xây dựng - Số 06, đường Số 20 , P. Mỹ Hòa, TP. Long Xuyên, tỉnh An Giang; - Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng An Giang - Địa chỉ: Số 99, đường Trần Quang Diệu, P. Mỹ Hòa, TP. Long Xuyên, tỉnh An Giang; - Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang - Số 08, đường Số 20 , P. Mỹ Hòa, TP. Long Xuyên, tỉnh An Giang; - Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định KQLCNT: Công ty TNHH Thương mại Xây dựng Á Châu, Số 69 Nguyễn Văn Trỗi, TT Núi Sập, huyện Thoại Sơn, tỉnh AnGiang;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang , địa chỉ: Số 08, đường số 20, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: - Ban QLDA ĐTXD & Khu vực Phát triển Đô thị tỉnh An Giang; * Số 08, đường số 20, Khóm Tây Khánh 1, Phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang; * Điện thoại: 0296 853 110; Fax: 0296 854 705


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Văn bản cam kết tất cả hàng hóa, thiết bị mới 100%, được sản xuất từ năm 2021 trở lại đây; hàng hóa, thiết bị không có lỗi về vật liệu, sản xuất, thiết kế, vận hành, đáp ứng các yêu cầu nêu trong E-HSMT và các tiêu chuẩn nêu trong E-HSDT. Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác về các thông tin đối với hàng hóa, thiết bị của mình. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các hàng hóa, thiết bị do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do nhà nước ban hành: hải quan, thuế, môi trường... - Đối với hàng hóa, thiết bị nhập khẩu, phải có: Văn bản cam kết cung cấp bản gốc (hoặc được chứng thực bởi cơ quan chức năng) giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa, thiết bị (C/O) và chứng nhận chất lượng hàng hóa, thiết bị (C/Q); có bộ hồ sơ hải quan về nhập khẩu hàng hóa, thiết bị của doanh nghiệp gồm: Tờ khai nhập khẩu hàng hóa, thiết bị tại cảng đến (Việt Nam); hóa đơn vận tải hàng hóa, thiết bị hoặc hóa đơn vận tải hàng không; Packing list hàng hóa, thiết bị; - Đối với hàng hóa, thiết bị trong nước, phải có: Văn bản cam kết của nhà thầu về cung cấp phiếu xuất xưởng và chứng nhận chất lượng hàng hóa, thiết bị của nhà sản xuất. - Cam kết cung cấp chứng thư giám định về tình trạng số lượng, chất lượng của đơn vị giám định độc lập có đủ pháp nhân thực hiện cho tất cả các thiết bị dự thầu tại thời điểm giao hàng. - Đối với các hàng hóa, thiết bị bàn, ghế, tủ phải có: Văn bản cam kết hàng hóa, thiết bị đảm bảo đầy đủ kích thước. - Catalogue và bản dịch tiếng Việt của catalogue (do nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối phát hành) các loại thiết bị nhập khẩu. Đối với các loại thiết bị còn lại và thiết bị không có Catalogue thì phải có hình ảnh hoặc bản vẽ minh họa. * Lưu ý: Trường hợp nhà thầu tham dự thầu không có văn bản cam kết và các tài liệu theo yêu cầu nêu trên hoặc có văn bản cam kết và tài liệu nhưng nội dung chưa rõ theo yêu cầu của E-HSMT thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ theo quy định tại Mục 22 Chương I Phần 1 E-HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Hàng hóa, thiết bị mới 100%, được sản xuất từ năm 2021 trở lại đây. - Đối với hàng hóa, thiết bị nhập khẩu, phải có: bản gốc (hoặc được chứng thực bởi cơ quan chức năng) giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa, thiết bị (C/O) và chứng nhận chất lượng hàng hóa, thiết bị (C/Q); có bộ hồ sơ hải quan về nhập khẩu hàng hóa, thiết bị của doanh nghiệp gồm: Tờ khai nhập khẩu hàng hóa, thiết bị tại cảng đến (Việt Nam); hóa đơn vận tải hàng hóa, thiết bị hoặc hóa đơn vận tải hàng không; Packing list hàng hóa, thiết bị. - Đối với hàng hóa, thiết bị trong nước, phải: Cung cấp phiếu xuất xưởng và chứng nhận chất lượng hàng hóa, thiết bị của nhà sản xuất. - Cung cấp chứng thư giám định về tình trạng số lượng, chất lượng hàng hóa của đơn vị giám định độc lập có đủ pháp nhân thực hiện cho tất cả các thiết bị dự thầu tại thời điểm giao hàng. - Đối với hàng hóa, thiết bị bàn, ghế, tủ phải cung cấp đầy đủ kích thước. - Catalogue và bản dịch tiếng Việt của catalogue (do nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối phát hành) các loại thiết bị nhập khẩu. Đối với các loại thiết bị còn lại và thiết bị không có Catalogue thì phải có hình ảnh hoặc bản vẽ minh họa.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải đề xuất theo các yêu cầu sau: - Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở nước ngoài nhưng đã được chào bán tại Việt Nam: Nhà thầu cần chào giá của hàng hóa tại Việt Nam và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Tối thiểu 3 năm
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 - Yêu cầu về phạm vi cung cấp.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 69.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Ban QLDA ĐTXD & Khu vực Phát triển Đô thị tỉnh An Giang; * Số 08, đường số 20, Khóm Tây Khánh 1, Phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang; * Điện thoại: 0296 853 110; Fax: 0296 854 705
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang * Số 08, đường Số 20 , P. Mỹ Hòa, TP. Long Xuyên, tỉnh An Giang; - Người có thẩm quyền: UBND tỉnh An Giang; * Địa chỉ: Số 16C, đường Tôn Đức Thắng, phường Mỹ Bình, TP. Long Xuyên, tỉnh An Giang; - Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang * Địa chỉ: Số 03, đường Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, TP. Long Xuyên, tỉnh An Giang – Điện thoại: 0296 3.853526.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang * Địa chỉ: Số 03, đường Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, TP. Long Xuyên, tỉnh An Giang – Điện thoại: 02963.853526.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang * Địa chỉ: Số 03, đường Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, TP. Long Xuyên, tỉnh An Giang – Điện thoại: 02963.853526.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Thiết bị phòng bộ môn Vật LýA0..
2Bảng phấn từ mặt tole1.01CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
3Bàn thí nghiệm thực hành Vật lý (Giáo viên)2.01CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
4Bàn thí nghiệm thực hành Vật lý (Học sinh)3.022CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
5Ghế học sinh4.044CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
6Xe đẩy phòng thí nghiệm5.01CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
7Bảng chủ điểm6.01CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
8Bàn thủ kho7.01CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
9Bàn chuẩn bị8.01CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
10Tủ thuốc y tế9.01CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
11Tủ phòng bộ môn10.02CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
12Tủ đựng dụng cụ11.02CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
13Kệ treo phòng chuẩn bị12.02CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
14Hệ thống âm thanh13.01BộMô tả kỹ thuật theo chương V
15 Micro cài áo14.01bộMô tả kỹ thuật theo chương V
16Bồn rửa đơn bằng sứ15.01CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
17Biến thế nguồn phòng bộ môn16.01BộMô tả kỹ thuật theo chương V
18Công tắc chống rò17.01CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
19Bình chữa cháy CO218.01BìnhMô tả kỹ thuật theo chương V
20Ti vi19.01CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
21Máy vi tính giáo viên20.01BộMô tả kỹ thuật theo chương V
22Thiết bị phòng bộ môn HóaB0..
23Bảng phấn từ mặt tole1.01CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
24Bàn thí nghiệm (Giáo viên)2.01CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
25Bàn thí nghiệm (Học sinh)3.022CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
26Ghế học sinh4.044CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
27Xe đẩy phòng thí nghiệm5.01CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
28Bảng chủ điểm6.01CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
29Bàn thủ kho7.01CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
30Bàn chuẩn bị8.01CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
31Tủ đựng dụng cụ9.02CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
32Tủ phòng bộ môn10.02CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
33Kệ treo phòng chuẩn bị11.02CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
34Tủ thuốc y tế12.01CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
35Tủ đựng hóa chất13.01CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
36Hệ thống âm thanh14.01BộMô tả kỹ thuật theo chương V
37 Micro cài áo15.01bộMô tả kỹ thuật theo chương V
38Bồn rửa đôi bằng sứ16.02CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
39Bồn rửa đơn bằng sứ17.01CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
40Tủ hotte18.01CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
41Biến thế nguồn phòng bộ môn19.01BộMô tả kỹ thuật theo chương V
42Công tắc chống rò20.01CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
43Bình chữa cháy CO221.01BìnhMô tả kỹ thuật theo chương V
44Bình bột chữa hoá chất22.01BìnhMô tả kỹ thuật theo chương V
45Ti vi23.01CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
46Máy vi tính giáo viên24.01BộMô tả kỹ thuật theo chương V
47Thiết bị phòng bộ môn SinhC0..
48Bảng phấn từ mặt tole1.01CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
49Bàn thí nghiệm (Giáo viên)2.01CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
50Bàn thí nghiệm (Học sinh)3.022CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
51Ghế học sinh4.044CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
52Xe đẩy phòng thí nghiệm5.01CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
53Bảng chủ điểm6.01CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
54Bàn thủ kho7.01CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
55Bàn chuẩn bị8.01CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
56Tủ đựng dụng cụ9.02CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
57Tủ đựng mô hình10.02CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
58Tủ đựng kính hiển vi11.02CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
59Tủ phòng bộ môn12.02CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
60Tủ thuốc y tế13.01CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
61Kệ treo phòng chuẩn bị14.02CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
62Bồn rửa đôi bằng sứ15.02CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
63Bồn rửa đơn bằng sứ16.01CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
64Hệ thống âm thanh17.01BộMô tả kỹ thuật theo chương V
65 Micro cài áo18.01bộMô tả kỹ thuật theo chương V
66Biến thế nguồn phòng bộ môn19.01BộMô tả kỹ thuật theo chương V
67Công tắc chống rò20.01CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
68Bình chữa cháy21.01BìnhMô tả kỹ thuật theo chương V
69Bình bột chữa hoá chất22.01BìnhMô tả kỹ thuật theo chương V
70Kính hiển vi dùng cho giáo viên (Có tích hợp sẵn camera bên trong)23.01CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
71Kính hiển vi dùng cho học sinh24.024CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
72Ti vi25.01CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
73Máy vi tính giáo viên26.01BộMô tả kỹ thuật theo chương V
74THIẾT BỊ DẠY HỌC BỘ MÔN LÝ0..
75THIẾT BỊ DÙNG CHUNG CHO NHIỂU LỚP0..
76Bộ cảm biến và thiết bị xử lí dữ liệu1.00..
77Thiết bị xử lí dữ liệu và hiển thị kết quả thí nghiệm1,12BộMô tả kỹ thuật theo chương V
78Cảm biến lực1,24CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
79Cổng quang điện1,310CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
80Cảm biến chuyển động1,42CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
81Cảm biến chuyển động quay1,52CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
82Cảm biến âm thanh1,62CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
83Cảm biến áp suất1,72cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
84Cảm biến nhiệt độ1,82CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
85Cảm biến độ ẩm1,92cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
86Cảm biến Điện áp1,104cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
87Cảm biến dòng điện1,114cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
88Cảm biến từ1,122cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
89Cảm biến ánh sáng1,132cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
90Máy phát tần số2.02BộMô tả kỹ thuật theo chương V
91Đồng hồ đa năng3.020CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
92Thước cặp4.02CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
93Thước kẹp Panme5.02CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
94Cầu kế6.02CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
95Cân điện tử7.02CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
96Nhiệt kế8.05CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
97Áp kế kim loại9.02CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
98Đồng hồ đo thời gian hiện số10.02BộMô tả kỹ thuật theo chương V
99Đồng hồ bấm giây11.02CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
100Biến thế nguồn12.06CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
101THIẾT BỊ THÍ NGHIỆM THỰC HÀNHII0..
102Đệm không khí1.01BộMô tả kỹ thuật theo chương V
103Từ trường của ống dây2.01BộMô tả kỹ thuật theo chương V
104Quang hình thực hành3.02BộMô tả kỹ thuật theo chương V
105Dòng điện xoay chiều4.02BộMô tả kỹ thuật theo chương V
106Hiện tượng quang điện ngoài5.01BộMô tả kỹ thuật theo chương V
107THIẾT BỊ THÍ NGHIỆM THEO CHUYÊN ĐỀIII0..
108Cơ học1.00..
109Chuyển động cơ học và va chạm1,11BộMô tả kỹ thuật theo chương V
110Lực hướng tâm1,21BộMô tả kỹ thuật theo chương V
111Động lực học vật rắn1,31BộMô tả kỹ thuật theo chương V
112Tĩnh học1,42BộMô tả kỹ thuật theo chương V
113Cơ học chất lưu1,51BộMô tả kỹ thuật theo chương V
114Bộ thí nghiệm sóng nước biểu diễn1,62BộMô tả kỹ thuật theo chương V
115Sóng âm1,71BộMô tả kỹ thuật theo chương V
116Nhiệt học2.00..
117Các định luật chất khí2,12BộMô tả kỹ thuật theo chương V
118Sự nở vì nhiệt của vật rắn2,21BộMô tả kỹ thuật theo chương V
119Điện học và từ học3.00..
120Bộ thí nghiệm điện3,15BộMô tả kỹ thuật theo chương V
121Lực Lo-ren-xơ3,21BộMô tả kỹ thuật theo chương V
122Quang học4.00..
123Máy quang phổ4,11BộMô tả kỹ thuật theo chương V
124Giao thoa ánh sáng4,21BộMô tả kỹ thuật theo chương V
125Nhiễu xạ ánh sáng4,31BộMô tả kỹ thuật theo chương V
126Phân cực ánh sáng4,41BộMô tả kỹ thuật theo chương V
127THIẾT BỊ THÍ NGHIỆM CÁC BÀI THỰC HÀNH NÂNG CAOIV0..
128Đo hằng số Plăng trong áng sáng của đèn dây tóc đốt nóng1.01MáyMô tả kỹ thuật theo chương V
129Hộp đen2.01BộMô tả kỹ thuật theo chương V
130THIẾT BỊ DẠY HỌC BỘ MÔN HÓA0..
131THIẾT BỊ DẠY HỌCI0..
132Thiết bị dạy học theo chương trình chuyênI.10..
133Bình cầu1.012BộMô tả kỹ thuật theo chương V
134Bình định mức2.012BộMô tả kỹ thuật theo chương V
135Ống đong3.012BộMô tả kỹ thuật theo chương V
136Bình tam giác4.012CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
137Bình tràn5.012CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
138Bình xịt tia nước6.012CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
139Cốc thuỷ tinh7.012BộMô tả kỹ thuật theo chương V
140Chậu thủy tinh8.012CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
141Đèn cồn9.012CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
142Đũa thủy tinh10.012CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
143Lọ thuỷ tinh11.012BộMô tả kỹ thuật theo chương V
144Nhiệt kế rượu12.012CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
145Ống nghiệm13.05BộMô tả kỹ thuật theo chương V
146Ống dẫn thuỷ tinh14.02BộMô tả kỹ thuật theo chương V
147Ống hút nhỏ giọt15.020CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
148Ống thủy tinh hình chữ U16.012CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
149Ống thủy tinh hình trụ17.012CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
150Ống mao quản18.012CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
151Phễu lọc19.012CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
152Phễu chiết20.012CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
153Thìa xúc hóa chất21.012CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
154Giá để ống nghiệm22.012CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
155Chày, cối23.012CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
156Bộ nút cao su24.05BộMô tả kỹ thuật theo chương V
157Ống dẫn25.012MMô tả kỹ thuật theo chương V
158Băng kim loại kép26.012CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
159Kẹp ống nghiệm27.012CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
160Khay thí nghiệm28.012CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
161Kẹp đốt hóa chất29.012CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
162Kẹp Mo30.012CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
163Kiềng 3 chân31.012CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
164Muỗng đốt hóa chất32.012CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
165Tấm lưới nung33.012CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
166Cân hiện số34.03CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
167Bộ giá thí nghiệm35.08BộMô tả kỹ thuật theo chương V
168Bộ dụng cụ thí nghiệm phân tích thể tích36.08BộMô tả kỹ thuật theo chương V
169Bộ dụng cụ thủy tinh thực hành dùng cho học sinh37.05BộMô tả kỹ thuật theo chương V
170Bộ thiết bị đo lường cảm biến38.00..
171Thiết bị xử lí dữ liệu và hiển thị kết quả thí nghiệm38,12BộMô tả kỹ thuật theo chương V
172Cảm biến nhiệt độ38,22CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
173Cảm biến độ dẫn38,32cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
174Cảm biến pH38,44CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
175Cảm biến hiệu điện thế38,54cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
176Cảm biến dòng điện38,64cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
177Cảm biến áp suất38,72cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
178Cảm biến quang phổ so màu38,82cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
179Cảm biến nồng độ CO238,92CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
180Thiết bị dạy học theo chuyên đề OlympicI.20..
181Bếp điện1.06CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
182Thiết bị phân tích sắc ký lớp mỏng TLC2.01BộMô tả kỹ thuật theo chương V
183Đèn cực tím (UV)3.05CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
184Máy lắc trộn4.06CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
185Máy quay li tâm5.01CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
186Thiết bị khuấy từ có gia nhiệt6.06CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
187Tủ sấy tự động7.01CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
188Hệ thống Buret tự động8.01BộMô tả kỹ thuật theo chương V
189Máy điện phân9.02BộMô tả kỹ thuật theo chương V
190Máy đo nhiệt lượng kế10.05CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
191Thiết bị chưng cách cát11.01CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
192Quang phổ kế hấp thụ12.01CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
193Máy cất nước 1 lần, 2 lần13.01CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
194Lò nung14.01CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
195Bơm hút chân không15.01BộMô tả kỹ thuật theo chương V
196Buret Brush16.09CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
197Pipet Pasteur17.01Hộp 250 cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
198Quả bóp van ba chiều18.010QuảMô tả kỹ thuật theo chương V
199Phễu lọc Hirsch19.05CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
200Phễu lọc Buchner19.05CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
201Bơm kim tiêm20.01HộpMô tả kỹ thuật theo chương V
202Bộ khoan nút21.01BộMô tả kỹ thuật theo chương V
203VẬT TƯ – THIẾT BỊ TIÊU HAOIII0..
204Chổi rửa ống nghiệm1.050CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
205Kính bảo vệ mắt2.010BộMô tả kỹ thuật theo chương V
206Găng tay3.050BộMô tả kỹ thuật theo chương V
207Áo choàng4.050CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
208Giấy lọc5.02TệpMô tả kỹ thuật theo chương V
209Giấy lau6.010CuộnMô tả kỹ thuật theo chương V
210THIẾT BỊ DẠY HỌC BỘ MÔN SINH0..
211THIẾT BỊ DÙNG CHUNGI0..
212Bể nước ổn nhiệt1.01CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
213Bể siêu âm2.01CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
214Buồng cấy vô trùng3.01CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
215Bình lên men4.01CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
216Bộ Pipetman5.01BộMô tả kỹ thuật theo chương V
217Bộ thiết bị sắc ký cột Gradient và trao đổi ion6.01BộMô tả kỹ thuật theo chương V
218Bộ thiết bị sắc ký lớp mỏng7.01BộMô tả kỹ thuật theo chương V
219Buồng đếm tế bào8.01CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
220Cân kỹ thuật9.01CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
221Dụng cụ đo cường độ ánh sáng10.01cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
222Dụng cụ đo độ ẩm không khí11.01cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
223Dụng cụ đo độ mặn12.01cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
224Dụng cụ đo pH13.01CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
225Kính hiển vi chụp ảnh14.02CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
226Kính hiển vi quang học15.010CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
227Kính lúp hai mắt điện16.02CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
228La bàn17.01CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
229Lò vi sóng18.01CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
230Máy cất nước 2 lần19.01CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
231Máy định vị toàn cầu GPRS20.01CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
232Máy đo diện tích lá21.01CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
233Máy đo quang phổ22.01CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
234Máy hút ẩm23.01CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
235Thiết bị khuấy từ có gia nhiệt23.00CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
236Máy rung lắc Vortex24.01CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
237Nồi hấp khử trùng25.01CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
238Tủ lạnh26.01CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
239Tủ sấy27.01CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
240Thiết bị xử lí dữ liệu và hiển thị kết quả thí nghiệm28.01BộMô tả kỹ thuật theo chương V
241THIẾT BỊ THỰC HÀNH DÙNG CHO TỪNG PHÂN MÔN SINH HỌCII0..
242Giải phẫu thực vậtII.10..
243Kim mũi mác1.01Bộ 5 cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
244Khay nhựa, loại thông dụng2.010CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
245Đĩa thủy tinh pertri3.010CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
246Phân loại thực vậtII.20..
247Kẹp ép cây1.01CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
248Thước đo cây2.01CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
249Kéo cắt cây3.01CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
250Dao con4.01CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
251Bình ngâm mẫu5.01CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
252Động vật họcII.30..
253Khay mổ1.010CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
254Vợt bắt côn trùng2.01CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
255Hộp đựng côn trùng3.01CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
256Phễu thu động vật4.01BộMô tả kỹ thuật theo chương V
257Sinh thái học và môi trườngII.40..
258Bộ dụng cụ thí nghiệm Sinh thái - Môi trường1.01BộMô tả kỹ thuật theo chương V
259Lưới vớt phù du thực vật2.01CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
260Tế bào học- hóa sinhII.50..
261Dụng cụ chuẩn độ1.01BộMô tả kỹ thuật theo chương V
262Sinh lý thực vậtII.60..
263Bộ dụng cụ thực hành1.02BộMô tả kỹ thuật theo chương V
264Bộ đồ giâm, chiết, ghép2.01BộMô tả kỹ thuật theo chương V
265Sinh lý người và động vậtII.70..
266Cân nặng và thước đo cơ thể người1.01CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
267Huyết áp kế2.02CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
268Dụng cụ đo thể tích hô hấp ở người3.01CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
269Vi sinh học và nuôi cấy mô thực vậtII.80..
270Que cấy Vi sinh vật1.07CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
271DỤNG CỤ HOẶC NGUYÊN LIỆU TIÊU HAO, MAU HỎNGIII0..
272Dụng cụIII.10..
273Bình chống ẩm1.01CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
274Bình thủy tinh pha loãng.2.01BộMô tả kỹ thuật theo chương V
275Giấy thấm3.01CuộnMô tả kỹ thuật theo chương V
276Phễu thủy tinh4.01CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
277Lưới thép5.01CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
278Bình định mức các cỡ6.01BộMô tả kỹ thuật theo chương V
279Bình ngâm mẫu7.01CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
280Bộ dụng cụ làm vệ sinh8.01CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
281Bộ đồ làm tiêu bản thực vật9.02CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
282Bộ đồ mổ động vật không xương sống10.02BộMô tả kỹ thuật theo chương V
283Bộ đồ mổ động vật có xương sống11.02BộMô tả kỹ thuật theo chương V
284Máy hút chân không12.01CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
285Bộ tiêu bản tế bào rễ hành phân chia nguyên phân13.07BộMô tả kỹ thuật theo chương V
286Bộ tiêu bản dùng cho phân loại học thực vật14.02BộMô tả kỹ thuật theo chương V
287Chai thủy tinh20.01CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
288Đĩa đồng hồ21.01CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
289Đĩa thủy tinh pertri22.01CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
290Găng tay23.01HộpMô tả kỹ thuật theo chương V
291Giấy sắc ký24.01Hộp 25 tấmMô tả kỹ thuật theo chương V
292Khay đựng mẫu/dụng cụ thí nghiệm chuyên dụng27.01CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
293Lọ thủy tinh28.01CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
294Ống đong định mức3.01BộMô tả kỹ thuật theo chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.02E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu 01 hợp đồng tương tự về chủng loại, tính chất mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- 01 hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành) có giá trị từ 4,8 tỷ đồng trở lên, hoặc có 02 hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành), mỗi hợp đồng có giá trị từ 3,5 tỷ đồng trở lên, hoặc có 03 hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành), tổng giá trị của 3 hợp đồng có giá trị từ 6,8 tỷ đồng trở lên -Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành) có giá trị ≥ 4,800 tỷ đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh)(Kèm theo các tài liệu được chứng minh bởi cơ quan chức năng để chứng minh: hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị, biên bản nghiệm thu hoàn thành và hóa đơn bán hàng chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành) *Lưu ý:Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành đúng hoặc nhanh hơn tiến độ hợp đồng. Trường hợp thi công chậm tiến độ thì phải không do lỗi nhà thầu, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị cho 03 phòng Lý – Hóa - Sinh đã hoàn thành.- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.800.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có đại lý (hoặc chi nhánh) đặt tại nơi gần nhất hoặc nhà thầu tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong thời gian ≤ 24 giờ, kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng (Nhà thầu phải có văn bản cam kết ghi rõ tên, địa chỉ của đại lý hoặc cam kết do nhà thầu thực hiện).- Cam kết cung cấp đủ phụ tùng thay thế.- Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu chứng minh được quy định tại E-CDNT 10.1(g) Chương II của E-HSMT.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ kỹ thuật điều hành, cung cấp lắp đặt - hướng dẫn vận hành, đào tạo, chuyển giao công nghệ. 5 - 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Vật lý hoặc có liên quan đến Vật lý.- 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Hóa học hoặc có liên quan đến Hóa học.- 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Sinh học hoặc có liên quan đến Sinh học.- 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Tin học.- 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Chế biến Lâm sản hoặc Cơ khí.* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.53
2 Công nhân kỹ thuật thi công, lắp đặt. 5 - 01 nhân sự tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành Tin học hoặc Công nghệ Thông tin.- 01 nhân sự tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành Điện tử hoặc có liên quan đến Điện tử.- 03 nhân sự có chứng chỉ/chứng nhận nghề Mộc từ bậc 5/7 trở lên.* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp/chứng chỉ/chứng nhận.- Hợp đồng lao động.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->