Gói thầu: Gói thầu số 04: Cung cấp và lắp đặt thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220224315-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Cung cấp và lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220101561 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-22 08:36:00 đến ngày 2022-03-09 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh An Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,805,936,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 69,000,000 VNĐ ((Sáu mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.02E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu 01 hợp đồng tương tự về chủng loại, tính chất mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- 01 hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành) có giá trị từ 4,8 tỷ đồng trở lên, hoặc có 02 hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành), mỗi hợp đồng có giá trị từ 3,5 tỷ đồng trở lên, hoặc có 03 hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành), tổng giá trị của 3 hợp đồng có giá trị từ 6,8 tỷ đồng trở lên -Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành) có giá trị ≥ 4,800 tỷ đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh)(Kèm theo các tài liệu được chứng minh bởi cơ quan chức năng để chứng minh: hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị, biên bản nghiệm thu hoàn thành và hóa đơn bán hàng chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành) *Lưu ý:Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành đúng hoặc nhanh hơn tiến độ hợp đồng. Trường hợp thi công chậm tiến độ thì phải không do lỗi nhà thầu, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị cho 03 phòng Lý – Hóa - Sinh đã hoàn thành.- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.800.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có đại lý (hoặc chi nhánh) đặt tại nơi gần nhất hoặc nhà thầu tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong thời gian ≤ 24 giờ, kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng (Nhà thầu phải có văn bản cam kết ghi rõ tên, địa chỉ của đại lý hoặc cam kết do nhà thầu thực hiện).- Cam kết cung cấp đủ phụ tùng thay thế.- Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu chứng minh được quy định tại E-CDNT 10.1(g) Chương II của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điều hành, cung cấp lắp đặt - hướng dẫn vận hành, đào tạo, chuyển giao công nghệ. |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Vật lý hoặc có liên quan đến Vật lý.- 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Hóa học hoặc có liên quan đến Hóa học.- 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Sinh học hoặc có liên quan đến Sinh học.- 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Tin học.- 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Chế biến Lâm sản hoặc Cơ khí.* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật thi công, lắp đặt. |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 nhân sự tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành Tin học hoặc Công nghệ Thông tin.- 01 nhân sự tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành Điện tử hoặc có liên quan đến Điện tử.- 03 nhân sự có chứng chỉ/chứng nhận nghề Mộc từ bậc 5/7 trở lên.* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp/chứng chỉ/chứng nhận.- Hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Cung cấp và lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo, sửa chữa và bổ sung thiết bị Trường trung học phổ thông chuyên Thoại Ngọc Hầu 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Văn bản cam kết tất cả hàng hóa, thiết bị mới 100%, được sản xuất từ năm 2021 trở lại đây; hàng hóa, thiết bị không có lỗi về vật liệu, sản xuất, thiết kế, vận hành, đáp ứng các yêu cầu nêu trong E-HSMT và các tiêu chuẩn nêu trong E-HSDT. Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác về các thông tin đối với hàng hóa, thiết bị của mình. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các hàng hóa, thiết bị do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do nhà nước ban hành: hải quan, thuế, môi trường... - Đối với hàng hóa, thiết bị nhập khẩu, phải có: Văn bản cam kết cung cấp bản gốc (hoặc được chứng thực bởi cơ quan chức năng) giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa, thiết bị (C/O) và chứng nhận chất lượng hàng hóa, thiết bị (C/Q); có bộ hồ sơ hải quan về nhập khẩu hàng hóa, thiết bị của doanh nghiệp gồm: Tờ khai nhập khẩu hàng hóa, thiết bị tại cảng đến (Việt Nam); hóa đơn vận tải hàng hóa, thiết bị hoặc hóa đơn vận tải hàng không; Packing list hàng hóa, thiết bị; - Đối với hàng hóa, thiết bị trong nước, phải có: Văn bản cam kết của nhà thầu về cung cấp phiếu xuất xưởng và chứng nhận chất lượng hàng hóa, thiết bị của nhà sản xuất. - Cam kết cung cấp chứng thư giám định về tình trạng số lượng, chất lượng của đơn vị giám định độc lập có đủ pháp nhân thực hiện cho tất cả các thiết bị dự thầu tại thời điểm giao hàng. - Đối với các hàng hóa, thiết bị bàn, ghế, tủ phải có: Văn bản cam kết hàng hóa, thiết bị đảm bảo đầy đủ kích thước. - Catalogue và bản dịch tiếng Việt của catalogue (do nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối phát hành) các loại thiết bị nhập khẩu. Đối với các loại thiết bị còn lại và thiết bị không có Catalogue thì phải có hình ảnh hoặc bản vẽ minh họa. * Lưu ý: Trường hợp nhà thầu tham dự thầu không có văn bản cam kết và các tài liệu theo yêu cầu nêu trên hoặc có văn bản cam kết và tài liệu nhưng nội dung chưa rõ theo yêu cầu của E-HSMT thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ theo quy định tại Mục 22 Chương I Phần 1 E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Hàng hóa, thiết bị mới 100%, được sản xuất từ năm 2021 trở lại đây. - Đối với hàng hóa, thiết bị nhập khẩu, phải có: bản gốc (hoặc được chứng thực bởi cơ quan chức năng) giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa, thiết bị (C/O) và chứng nhận chất lượng hàng hóa, thiết bị (C/Q); có bộ hồ sơ hải quan về nhập khẩu hàng hóa, thiết bị của doanh nghiệp gồm: Tờ khai nhập khẩu hàng hóa, thiết bị tại cảng đến (Việt Nam); hóa đơn vận tải hàng hóa, thiết bị hoặc hóa đơn vận tải hàng không; Packing list hàng hóa, thiết bị. - Đối với hàng hóa, thiết bị trong nước, phải: Cung cấp phiếu xuất xưởng và chứng nhận chất lượng hàng hóa, thiết bị của nhà sản xuất. - Cung cấp chứng thư giám định về tình trạng số lượng, chất lượng hàng hóa của đơn vị giám định độc lập có đủ pháp nhân thực hiện cho tất cả các thiết bị dự thầu tại thời điểm giao hàng. - Đối với hàng hóa, thiết bị bàn, ghế, tủ phải cung cấp đầy đủ kích thước. - Catalogue và bản dịch tiếng Việt của catalogue (do nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối phát hành) các loại thiết bị nhập khẩu. Đối với các loại thiết bị còn lại và thiết bị không có Catalogue thì phải có hình ảnh hoặc bản vẽ minh họa. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải đề xuất theo các yêu cầu sau: - Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở nước ngoài nhưng đã được chào bán tại Việt Nam: Nhà thầu cần chào giá của hàng hóa tại Việt Nam và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Tối thiểu 3 năm |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 - Yêu cầu về phạm vi cung cấp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 69.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Ban QLDA ĐTXD & Khu vực Phát triển Đô thị tỉnh An Giang;
* Số 08, đường số 20, Khóm Tây Khánh 1, Phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang;
* Điện thoại: 0296 853 110; Fax: 0296 854 705 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang * Số 08, đường Số 20 , P. Mỹ Hòa, TP. Long Xuyên, tỉnh An Giang; - Người có thẩm quyền: UBND tỉnh An Giang; * Địa chỉ: Số 16C, đường Tôn Đức Thắng, phường Mỹ Bình, TP. Long Xuyên, tỉnh An Giang; - Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang * Địa chỉ: Số 03, đường Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, TP. Long Xuyên, tỉnh An Giang – Điện thoại: 0296 3.853526. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang * Địa chỉ: Số 03, đường Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, TP. Long Xuyên, tỉnh An Giang – Điện thoại: 02963.853526. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang * Địa chỉ: Số 03, đường Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, TP. Long Xuyên, tỉnh An Giang – Điện thoại: 02963.853526. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị phòng bộ môn Vật Lý | A | 0 | . | . | |
| 2 | Bảng phấn từ mặt tole | 1.0 | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | |
| 3 | Bàn thí nghiệm thực hành Vật lý (Giáo viên) | 2.0 | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | |
| 4 | Bàn thí nghiệm thực hành Vật lý (Học sinh) | 3.0 | 22 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | |
| 5 | Ghế học sinh | 4.0 | 44 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | |
| 6 | Xe đẩy phòng thí nghiệm | 5.0 | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | |
| 7 | Bảng chủ điểm | 6.0 | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | |
| 8 | Bàn thủ kho | 7.0 | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | |
| 9 | Bàn chuẩn bị | 8.0 | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | |
| 10 | Tủ thuốc y tế | 9.0 | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | |
| 11 | Tủ phòng bộ môn | 10.0 | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | |
| 12 | Tủ đựng dụng cụ | 11.0 | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | |
| 13 | Kệ treo phòng chuẩn bị | 12.0 | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | |
| 14 | Hệ thống âm thanh | 13.0 | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | |
| 15 | Micro cài áo | 14.0 | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | |
| 16 | Bồn rửa đơn bằng sứ | 15.0 | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | |
| 17 | Biến thế nguồn phòng bộ môn | 16.0 | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | |
| 18 | Công tắc chống rò | 17.0 | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | |
| 19 | Bình chữa cháy CO2 | 18.0 | 1 | Bình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | |
| 20 | Ti vi | 19.0 | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | |
| 21 | Máy vi tính giáo viên | 20.0 | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | |
| 22 | Thiết bị phòng bộ môn Hóa | B | 0 | . | . | |
| 23 | Bảng phấn từ mặt tole | 1.0 | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | |
| 24 | Bàn thí nghiệm (Giáo viên) | 2.0 | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | |
| 25 | Bàn thí nghiệm (Học sinh) | 3.0 | 22 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | |
| 26 | Ghế học sinh | 4.0 | 44 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | |
| 27 | Xe đẩy phòng thí nghiệm | 5.0 | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | |
| 28 | Bảng chủ điểm | 6.0 | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | |
| 29 | Bàn thủ kho | 7.0 | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | |
| 30 | Bàn chuẩn bị | 8.0 | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | |
| 31 | Tủ đựng dụng cụ | 9.0 | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | |
| 32 | Tủ phòng bộ môn | 10.0 | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | |
| 33 | Kệ treo phòng chuẩn bị | 11.0 | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | |
| 34 | Tủ thuốc y tế | 12.0 | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | |
| 35 | Tủ đựng hóa chất | 13.0 | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | |
| 36 | Hệ thống âm thanh | 14.0 | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | |
| 37 | Micro cài áo | 15.0 | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | |
| 38 | Bồn rửa đôi bằng sứ | 16.0 | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | |
| 39 | Bồn rửa đơn bằng sứ | 17.0 | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | |
| 40 | Tủ hotte | 18.0 | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | |
| 41 | Biến thế nguồn phòng bộ môn | 19.0 | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | |
| 42 | Công tắc chống rò | 20.0 | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | |
| 43 | Bình chữa cháy CO2 | 21.0 | 1 | Bình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | |
| 44 | Bình bột chữa hoá chất | 22.0 | 1 | Bình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | |
| 45 | Ti vi | 23.0 | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | |
| 46 | Máy vi tính giáo viên | 24.0 | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | |
| 47 | Thiết bị phòng bộ môn Sinh | C | 0 | . | . | |
| 48 | Bảng phấn từ mặt tole | 1.0 | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | |
| 49 | Bàn thí nghiệm (Giáo viên) | 2.0 | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | |
| 50 | Bàn thí nghiệm (Học sinh) | 3.0 | 22 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | |
| 51 | Ghế học sinh | 4.0 | 44 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | |
| 52 | Xe đẩy phòng thí nghiệm | 5.0 | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | |
| 53 | Bảng chủ điểm | 6.0 | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | |
| 54 | Bàn thủ kho | 7.0 | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | |
| 55 | Bàn chuẩn bị | 8.0 | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | |
| 56 | Tủ đựng dụng cụ | 9.0 | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | |
| 57 | Tủ đựng mô hình | 10.0 | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | |
| 58 | Tủ đựng kính hiển vi | 11.0 | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | |
| 59 | Tủ phòng bộ môn | 12.0 | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | |
| 60 | Tủ thuốc y tế | 13.0 | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | |
| 61 | Kệ treo phòng chuẩn bị | 14.0 | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | |
| 62 | Bồn rửa đôi bằng sứ | 15.0 | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | |
| 63 | Bồn rửa đơn bằng sứ | 16.0 | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | |
| 64 | Hệ thống âm thanh | 17.0 | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | |
| 65 | Micro cài áo | 18.0 | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | |
| 66 | Biến thế nguồn phòng bộ môn | 19.0 | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | |
| 67 | Công tắc chống rò | 20.0 | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | |
| 68 | Bình chữa cháy | 21.0 | 1 | Bình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | |
| 69 | Bình bột chữa hoá chất | 22.0 | 1 | Bình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | |
| 70 | Kính hiển vi dùng cho giáo viên (Có tích hợp sẵn camera bên trong) | 23.0 | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | |
| 71 | Kính hiển vi dùng cho học sinh | 24.0 | 24 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | |
| 72 | Ti vi | 25.0 | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | |
| 73 | Máy vi tính giáo viên | 26.0 | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | |
| 74 | THIẾT BỊ DẠY HỌC BỘ MÔN LÝ | 0 | . | . | ||
| 75 | THIẾT BỊ DÙNG CHUNG CHO NHIỂU LỚP | 0 | . | . | ||
| 76 | Bộ cảm biến và thiết bị xử lí dữ liệu | 1.0 | 0 | . | . | |
| 77 | Thiết bị xử lí dữ liệu và hiển thị kết quả thí nghiệm | 1,1 | 2 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | |
| 78 | Cảm biến lực | 1,2 | 4 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | |
| 79 | Cổng quang điện | 1,3 | 10 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | |
| 80 | Cảm biến chuyển động | 1,4 | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | |
| 81 | Cảm biến chuyển động quay | 1,5 | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | |
| 82 | Cảm biến âm thanh | 1,6 | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | |
| 83 | Cảm biến áp suất | 1,7 | 2 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | |
| 84 | Cảm biến nhiệt độ | 1,8 | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | |
| 85 | Cảm biến độ ẩm | 1,9 | 2 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | |
| 86 | Cảm biến Điện áp | 1,10 | 4 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | |
| 87 | Cảm biến dòng điện | 1,11 | 4 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | |
| 88 | Cảm biến từ | 1,12 | 2 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | |
| 89 | Cảm biến ánh sáng | 1,13 | 2 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | |
| 90 | Máy phát tần số | 2.0 | 2 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | |
| 91 | Đồng hồ đa năng | 3.0 | 20 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | |
| 92 | Thước cặp | 4.0 | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | |
| 93 | Thước kẹp Panme | 5.0 | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | |
| 94 | Cầu kế | 6.0 | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | |
| 95 | Cân điện tử | 7.0 | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | |
| 96 | Nhiệt kế | 8.0 | 5 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | |
| 97 | Áp kế kim loại | 9.0 | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | |
| 98 | Đồng hồ đo thời gian hiện số | 10.0 | 2 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | |
| 99 | Đồng hồ bấm giây | 11.0 | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | |
| 100 | Biến thế nguồn | 12.0 | 6 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | |
| 101 | THIẾT BỊ THÍ NGHIỆM THỰC HÀNH | II | 0 | . | . | |
| 102 | Đệm không khí | 1.0 | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | |
| 103 | Từ trường của ống dây | 2.0 | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | |
| 104 | Quang hình thực hành | 3.0 | 2 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | |
| 105 | Dòng điện xoay chiều | 4.0 | 2 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | |
| 106 | Hiện tượng quang điện ngoài | 5.0 | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | |
| 107 | THIẾT BỊ THÍ NGHIỆM THEO CHUYÊN ĐỀ | III | 0 | . | . | |
| 108 | Cơ học | 1.0 | 0 | . | . | |
| 109 | Chuyển động cơ học và va chạm | 1,1 | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | |
| 110 | Lực hướng tâm | 1,2 | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | |
| 111 | Động lực học vật rắn | 1,3 | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | |
| 112 | Tĩnh học | 1,4 | 2 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | |
| 113 | Cơ học chất lưu | 1,5 | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | |
| 114 | Bộ thí nghiệm sóng nước biểu diễn | 1,6 | 2 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | |
| 115 | Sóng âm | 1,7 | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | |
| 116 | Nhiệt học | 2.0 | 0 | . | . | |
| 117 | Các định luật chất khí | 2,1 | 2 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | |
| 118 | Sự nở vì nhiệt của vật rắn | 2,2 | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | |
| 119 | Điện học và từ học | 3.0 | 0 | . | . | |
| 120 | Bộ thí nghiệm điện | 3,1 | 5 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | |
| 121 | Lực Lo-ren-xơ | 3,2 | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | |
| 122 | Quang học | 4.0 | 0 | . | . | |
| 123 | Máy quang phổ | 4,1 | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | |
| 124 | Giao thoa ánh sáng | 4,2 | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | |
| 125 | Nhiễu xạ ánh sáng | 4,3 | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | |
| 126 | Phân cực ánh sáng | 4,4 | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | |
| 127 | THIẾT BỊ THÍ NGHIỆM CÁC BÀI THỰC HÀNH NÂNG CAO | IV | 0 | . | . | |
| 128 | Đo hằng số Plăng trong áng sáng của đèn dây tóc đốt nóng | 1.0 | 1 | Máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | |
| 129 | Hộp đen | 2.0 | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | |
| 130 | THIẾT BỊ DẠY HỌC BỘ MÔN HÓA | 0 | . | . | ||
| 131 | THIẾT BỊ DẠY HỌC | I | 0 | . | . | |
| 132 | Thiết bị dạy học theo chương trình chuyên | I.1 | 0 | . | . | |
| 133 | Bình cầu | 1.0 | 12 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | |
| 134 | Bình định mức | 2.0 | 12 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | |
| 135 | Ống đong | 3.0 | 12 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | |
| 136 | Bình tam giác | 4.0 | 12 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | |
| 137 | Bình tràn | 5.0 | 12 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | |
| 138 | Bình xịt tia nước | 6.0 | 12 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | |
| 139 | Cốc thuỷ tinh | 7.0 | 12 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | |
| 140 | Chậu thủy tinh | 8.0 | 12 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | |
| 141 | Đèn cồn | 9.0 | 12 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | |
| 142 | Đũa thủy tinh | 10.0 | 12 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | |
| 143 | Lọ thuỷ tinh | 11.0 | 12 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | |
| 144 | Nhiệt kế rượu | 12.0 | 12 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | |
| 145 | Ống nghiệm | 13.0 | 5 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | |
| 146 | Ống dẫn thuỷ tinh | 14.0 | 2 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | |
| 147 | Ống hút nhỏ giọt | 15.0 | 20 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | |
| 148 | Ống thủy tinh hình chữ U | 16.0 | 12 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | |
| 149 | Ống thủy tinh hình trụ | 17.0 | 12 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | |
| 150 | Ống mao quản | 18.0 | 12 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | |
| 151 | Phễu lọc | 19.0 | 12 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | |
| 152 | Phễu chiết | 20.0 | 12 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | |
| 153 | Thìa xúc hóa chất | 21.0 | 12 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | |
| 154 | Giá để ống nghiệm | 22.0 | 12 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | |
| 155 | Chày, cối | 23.0 | 12 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | |
| 156 | Bộ nút cao su | 24.0 | 5 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | |
| 157 | Ống dẫn | 25.0 | 12 | M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | |
| 158 | Băng kim loại kép | 26.0 | 12 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | |
| 159 | Kẹp ống nghiệm | 27.0 | 12 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | |
| 160 | Khay thí nghiệm | 28.0 | 12 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | |
| 161 | Kẹp đốt hóa chất | 29.0 | 12 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | |
| 162 | Kẹp Mo | 30.0 | 12 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | |
| 163 | Kiềng 3 chân | 31.0 | 12 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | |
| 164 | Muỗng đốt hóa chất | 32.0 | 12 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | |
| 165 | Tấm lưới nung | 33.0 | 12 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | |
| 166 | Cân hiện số | 34.0 | 3 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | |
| 167 | Bộ giá thí nghiệm | 35.0 | 8 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | |
| 168 | Bộ dụng cụ thí nghiệm phân tích thể tích | 36.0 | 8 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | |
| 169 | Bộ dụng cụ thủy tinh thực hành dùng cho học sinh | 37.0 | 5 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | |
| 170 | Bộ thiết bị đo lường cảm biến | 38.0 | 0 | . | . | |
| 171 | Thiết bị xử lí dữ liệu và hiển thị kết quả thí nghiệm | 38,1 | 2 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | |
| 172 | Cảm biến nhiệt độ | 38,2 | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | |
| 173 | Cảm biến độ dẫn | 38,3 | 2 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | |
| 174 | Cảm biến pH | 38,4 | 4 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | |
| 175 | Cảm biến hiệu điện thế | 38,5 | 4 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | |
| 176 | Cảm biến dòng điện | 38,6 | 4 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | |
| 177 | Cảm biến áp suất | 38,7 | 2 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | |
| 178 | Cảm biến quang phổ so màu | 38,8 | 2 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | |
| 179 | Cảm biến nồng độ CO2 | 38,9 | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | |
| 180 | Thiết bị dạy học theo chuyên đề Olympic | I.2 | 0 | . | . | |
| 181 | Bếp điện | 1.0 | 6 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | |
| 182 | Thiết bị phân tích sắc ký lớp mỏng TLC | 2.0 | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | |
| 183 | Đèn cực tím (UV) | 3.0 | 5 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | |
| 184 | Máy lắc trộn | 4.0 | 6 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | |
| 185 | Máy quay li tâm | 5.0 | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | |
| 186 | Thiết bị khuấy từ có gia nhiệt | 6.0 | 6 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | |
| 187 | Tủ sấy tự động | 7.0 | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | |
| 188 | Hệ thống Buret tự động | 8.0 | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | |
| 189 | Máy điện phân | 9.0 | 2 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | |
| 190 | Máy đo nhiệt lượng kế | 10.0 | 5 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | |
| 191 | Thiết bị chưng cách cát | 11.0 | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | |
| 192 | Quang phổ kế hấp thụ | 12.0 | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | |
| 193 | Máy cất nước 1 lần, 2 lần | 13.0 | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | |
| 194 | Lò nung | 14.0 | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | |
| 195 | Bơm hút chân không | 15.0 | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | |
| 196 | Buret Brush | 16.0 | 9 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | |
| 197 | Pipet Pasteur | 17.0 | 1 | Hộp 250 cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | |
| 198 | Quả bóp van ba chiều | 18.0 | 10 | Quả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | |
| 199 | Phễu lọc Hirsch | 19.0 | 5 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | |
| 200 | Phễu lọc Buchner | 19.0 | 5 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | |
| 201 | Bơm kim tiêm | 20.0 | 1 | Hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | |
| 202 | Bộ khoan nút | 21.0 | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | |
| 203 | VẬT TƯ – THIẾT BỊ TIÊU HAO | III | 0 | . | . | |
| 204 | Chổi rửa ống nghiệm | 1.0 | 50 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | |
| 205 | Kính bảo vệ mắt | 2.0 | 10 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | |
| 206 | Găng tay | 3.0 | 50 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | |
| 207 | Áo choàng | 4.0 | 50 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | |
| 208 | Giấy lọc | 5.0 | 2 | Tệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | |
| 209 | Giấy lau | 6.0 | 10 | Cuộn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | |
| 210 | THIẾT BỊ DẠY HỌC BỘ MÔN SINH | 0 | . | . | ||
| 211 | THIẾT BỊ DÙNG CHUNG | I | 0 | . | . | |
| 212 | Bể nước ổn nhiệt | 1.0 | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | |
| 213 | Bể siêu âm | 2.0 | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | |
| 214 | Buồng cấy vô trùng | 3.0 | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | |
| 215 | Bình lên men | 4.0 | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | |
| 216 | Bộ Pipetman | 5.0 | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | |
| 217 | Bộ thiết bị sắc ký cột Gradient và trao đổi ion | 6.0 | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | |
| 218 | Bộ thiết bị sắc ký lớp mỏng | 7.0 | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | |
| 219 | Buồng đếm tế bào | 8.0 | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | |
| 220 | Cân kỹ thuật | 9.0 | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | |
| 221 | Dụng cụ đo cường độ ánh sáng | 10.0 | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | |
| 222 | Dụng cụ đo độ ẩm không khí | 11.0 | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | |
| 223 | Dụng cụ đo độ mặn | 12.0 | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | |
| 224 | Dụng cụ đo pH | 13.0 | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | |
| 225 | Kính hiển vi chụp ảnh | 14.0 | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | |
| 226 | Kính hiển vi quang học | 15.0 | 10 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | |
| 227 | Kính lúp hai mắt điện | 16.0 | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | |
| 228 | La bàn | 17.0 | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | |
| 229 | Lò vi sóng | 18.0 | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | |
| 230 | Máy cất nước 2 lần | 19.0 | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | |
| 231 | Máy định vị toàn cầu GPRS | 20.0 | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | |
| 232 | Máy đo diện tích lá | 21.0 | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | |
| 233 | Máy đo quang phổ | 22.0 | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | |
| 234 | Máy hút ẩm | 23.0 | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | |
| 235 | Thiết bị khuấy từ có gia nhiệt | 23.0 | 0 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | |
| 236 | Máy rung lắc Vortex | 24.0 | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | |
| 237 | Nồi hấp khử trùng | 25.0 | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | |
| 238 | Tủ lạnh | 26.0 | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | |
| 239 | Tủ sấy | 27.0 | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | |
| 240 | Thiết bị xử lí dữ liệu và hiển thị kết quả thí nghiệm | 28.0 | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | |
| 241 | THIẾT BỊ THỰC HÀNH DÙNG CHO TỪNG PHÂN MÔN SINH HỌC | II | 0 | . | . | |
| 242 | Giải phẫu thực vật | II.1 | 0 | . | . | |
| 243 | Kim mũi mác | 1.0 | 1 | Bộ 5 cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | |
| 244 | Khay nhựa, loại thông dụng | 2.0 | 10 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | |
| 245 | Đĩa thủy tinh pertri | 3.0 | 10 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | |
| 246 | Phân loại thực vật | II.2 | 0 | . | . | |
| 247 | Kẹp ép cây | 1.0 | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | |
| 248 | Thước đo cây | 2.0 | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | |
| 249 | Kéo cắt cây | 3.0 | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | |
| 250 | Dao con | 4.0 | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | |
| 251 | Bình ngâm mẫu | 5.0 | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | |
| 252 | Động vật học | II.3 | 0 | . | . | |
| 253 | Khay mổ | 1.0 | 10 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | |
| 254 | Vợt bắt côn trùng | 2.0 | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | |
| 255 | Hộp đựng côn trùng | 3.0 | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | |
| 256 | Phễu thu động vật | 4.0 | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | |
| 257 | Sinh thái học và môi trường | II.4 | 0 | . | . | |
| 258 | Bộ dụng cụ thí nghiệm Sinh thái - Môi trường | 1.0 | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | |
| 259 | Lưới vớt phù du thực vật | 2.0 | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | |
| 260 | Tế bào học- hóa sinh | II.5 | 0 | . | . | |
| 261 | Dụng cụ chuẩn độ | 1.0 | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | |
| 262 | Sinh lý thực vật | II.6 | 0 | . | . | |
| 263 | Bộ dụng cụ thực hành | 1.0 | 2 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | |
| 264 | Bộ đồ giâm, chiết, ghép | 2.0 | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | |
| 265 | Sinh lý người và động vật | II.7 | 0 | . | . | |
| 266 | Cân nặng và thước đo cơ thể người | 1.0 | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | |
| 267 | Huyết áp kế | 2.0 | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | |
| 268 | Dụng cụ đo thể tích hô hấp ở người | 3.0 | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | |
| 269 | Vi sinh học và nuôi cấy mô thực vật | II.8 | 0 | . | . | |
| 270 | Que cấy Vi sinh vật | 1.0 | 7 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | |
| 271 | DỤNG CỤ HOẶC NGUYÊN LIỆU TIÊU HAO, MAU HỎNG | III | 0 | . | . | |
| 272 | Dụng cụ | III.1 | 0 | . | . | |
| 273 | Bình chống ẩm | 1.0 | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | |
| 274 | Bình thủy tinh pha loãng. | 2.0 | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | |
| 275 | Giấy thấm | 3.0 | 1 | Cuộn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | |
| 276 | Phễu thủy tinh | 4.0 | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | |
| 277 | Lưới thép | 5.0 | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | |
| 278 | Bình định mức các cỡ | 6.0 | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | |
| 279 | Bình ngâm mẫu | 7.0 | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | |
| 280 | Bộ dụng cụ làm vệ sinh | 8.0 | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | |
| 281 | Bộ đồ làm tiêu bản thực vật | 9.0 | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | |
| 282 | Bộ đồ mổ động vật không xương sống | 10.0 | 2 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | |
| 283 | Bộ đồ mổ động vật có xương sống | 11.0 | 2 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | |
| 284 | Máy hút chân không | 12.0 | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | |
| 285 | Bộ tiêu bản tế bào rễ hành phân chia nguyên phân | 13.0 | 7 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | |
| 286 | Bộ tiêu bản dùng cho phân loại học thực vật | 14.0 | 2 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | |
| 287 | Chai thủy tinh | 20.0 | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | |
| 288 | Đĩa đồng hồ | 21.0 | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | |
| 289 | Đĩa thủy tinh pertri | 22.0 | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | |
| 290 | Găng tay | 23.0 | 1 | Hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | |
| 291 | Giấy sắc ký | 24.0 | 1 | Hộp 25 tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | |
| 292 | Khay đựng mẫu/dụng cụ thí nghiệm chuyên dụng | 27.0 | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | |
| 293 | Lọ thủy tinh | 28.0 | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | |
| 294 | Ống đong định mức | 3.0 | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.02E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu 01 hợp đồng tương tự về chủng loại, tính chất mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- 01 hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành) có giá trị từ 4,8 tỷ đồng trở lên, hoặc có 02 hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành), mỗi hợp đồng có giá trị từ 3,5 tỷ đồng trở lên, hoặc có 03 hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành), tổng giá trị của 3 hợp đồng có giá trị từ 6,8 tỷ đồng trở lên -Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành) có giá trị ≥ 4,800 tỷ đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh)(Kèm theo các tài liệu được chứng minh bởi cơ quan chức năng để chứng minh: hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị, biên bản nghiệm thu hoàn thành và hóa đơn bán hàng chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành) *Lưu ý:Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành đúng hoặc nhanh hơn tiến độ hợp đồng. Trường hợp thi công chậm tiến độ thì phải không do lỗi nhà thầu, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị cho 03 phòng Lý – Hóa - Sinh đã hoàn thành.- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.800.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có đại lý (hoặc chi nhánh) đặt tại nơi gần nhất hoặc nhà thầu tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong thời gian ≤ 24 giờ, kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng (Nhà thầu phải có văn bản cam kết ghi rõ tên, địa chỉ của đại lý hoặc cam kết do nhà thầu thực hiện).- Cam kết cung cấp đủ phụ tùng thay thế.- Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu chứng minh được quy định tại E-CDNT 10.1(g) Chương II của E-HSMT. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật điều hành, cung cấp lắp đặt - hướng dẫn vận hành, đào tạo, chuyển giao công nghệ. | 5 | - 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Vật lý hoặc có liên quan đến Vật lý.- 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Hóa học hoặc có liên quan đến Hóa học.- 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Sinh học hoặc có liên quan đến Sinh học.- 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Tin học.- 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Chế biến Lâm sản hoặc Cơ khí.* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động. | 5 | 3 |
| 2 | Công nhân kỹ thuật thi công, lắp đặt. | 5 | - 01 nhân sự tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành Tin học hoặc Công nghệ Thông tin.- 01 nhân sự tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành Điện tử hoặc có liên quan đến Điện tử.- 03 nhân sự có chứng chỉ/chứng nhận nghề Mộc từ bậc 5/7 trở lên.* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp/chứng chỉ/chứng nhận.- Hợp đồng lao động. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi