Gói thầu: Toàn bộ phần thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220229547-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phong Điền
Tên gói thầu Toàn bộ phần thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220226108
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-22 09:03:00 đến ngày 2022-03-05 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,885,220,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.48E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:-Về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công loại công trình giao thông cấp III trở lên tương tự, tối thiểu có các hạng mục:+ Thi công móng cấp phối đá dăm, mặt bê tông nhựa nóng.- Thi công cống hộp (hoặc cống bản) Tương tự về quy mô: Có giá trị nghiệm thu >=6.950.000.000 VNĐ -Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.950.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên.Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III hoặc lớn hơn.Kèm theo các loại giấy tờ hợp lệ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng giao thông đường bộ hạng III trở lên.- Hợp đồng lao động.Ghi chú:-Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng giao thông cầu đường bộ.Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình cấp III tương tự hoặc lớn hơn kèm theo các văn bản hợp lệ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Hợp đồng lao động.- Hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng giao thông đường bộ hạng III trở lên hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp số lượng công trình nói trên.Ghi chú:-Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 kỹ thuật phụ trách thi công phần việc mà thành viên đó đảm nhiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạt
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên, đã phụ trách trắc đạt tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III trở lên, kèm theo các văn bản hợp lệ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Hợp đồng lao động.- Văn bản hợp lệ để chứng minh đã phụ trách công tác trắc đạt số lượng công trình nói trên
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Cao đẳng trở lênĐã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III hoặc lớn hơn kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Chứng chỉ/Chứng nhận hoàn thành lớp an toàn, vệ sinh lao động- Hợp đồng lao động.- Văn bản hợp lệ để chứng minh đã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động số lượng công trình nói trên.Ghi chú: Cán bộ chủ chốt chỉ được phụ trách 01 chức danh mà không được kiêm nhiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Thể tích gàu ≤ 1.25 m3, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Chiều cao nâng lưỡi ủi ≥ 600 mm, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
3-Xe lu rung
- Đặc điểm thiết bị Lực rung lớn nhất ≥ 25 Tấn, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe lu tĩnh bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng gia tải≥ 16 Tấn, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe lu tĩnh bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Khối lượng xe khi gia tải (hoặc trọng lượng vận hành với cabin) ≥ 9 Tấn, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị Công suất rải ≥ 50 m3/h, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xe san
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 80 KW, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô xi tec (phun nước)
- Đặc điểm thiết bị >=5m3, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa >=7T, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 8
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 250 lit
- Số lượng tối thiểu 3
11-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 4.0 HP
- Số lượng tối thiểu 2
12-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1.0 KW
- Số lượng tối thiểu 2
13-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1.5 KW
- Số lượng tối thiểu 4
14-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy trắc đạt
- Đặc điểm thiết bị Thủy bình hoặc toàn đạt, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phong Điền
E-CDNT 1.2 Toàn bộ phần thi công xây lắp
Mở rộng đường trục xã Phong Chương (từ TL6 nối TL 8C)
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phong Điền , địa chỉ: thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền, tỉnh thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phong Điền. Địa chỉ của Chủ đầu tư: Đường DD 6, thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền.Số điện thoại: 0234 3551 326. Số fax: 0234 3551 326.Địa chỉ e-mail: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán:Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Thuận Phát. - Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Phong Điền - Tư vấn lập E-HSMT , đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV Hữu Dũng - Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phong Điền.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phong Điền , địa chỉ: thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền, tỉnh thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phong Điền. Địa chỉ của Chủ đầu tư: Đường DD 6, thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền.Số điện thoại: 0234 3551 326. Số fax: 0234 3551 326.Địa chỉ e-mail: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Tất cả các văn bản liên quan đến dữ liệu mà nhà thầu đã kê khai trên Hệ thống khi tham gia gói thầu này
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phong Điền. Địa chỉ của Chủ đầu tư: Đường DD 6, thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền.Số điện thoại: 0234 3551 326. Số fax: 0234 3551 326.Địa chỉ e-mail: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phong Điền, địa chỉ: 31 Phò Trạch, thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính và Kế hoạch huyện Phong Điền
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án Mở rộng đường trục xã Phong Chương (từ TL6 nối TL8C), địa chỉ: Đường DD 6, thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế. Điện thoại: 02343 551326; Fax: 02343 551326
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *\1- Tuyến đường:
B + Nền đường
1Đào đất KPH Máy đào, Đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V3.026,961 m3
2Đào bậc cấp bằng máy đào Đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V168,851 m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.195,821 m3
4Đào khuôn đường bằng máy đào Đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V799,331 m3
5Đào nền đường bằng máy đào Đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V104,061 m3
6Đào kênh mương bằng máy đào Chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V119,061 m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V15,86m3
8Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép Độ chặt yêu cầu K=0.90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V633,711 m3
9Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất mua)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6.541,191 m3
10Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép Độ chặt yêu cầu K=0.98 (đất mua)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.883,951 m3
C + Mặt đường
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chiều dày đã lèn ép=7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V12.201,651 m2
2Sản xuất và vận chuyển bê tông nhựa C19Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.027,91421 Tấn
3Tưới lớp dính bám m.đường MC70 Lượng nhựa 1.3kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V12.201,651 m2
4Thi công móng CPĐD loại 1 Dmax=37,5mm Lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V1.930,391 m3
5Thi công móng CPĐD loại 1 Dmax=37,5mm Lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V1.130,391 m3
6Thi công bù vênh CPĐD loại 1 Dmax=37,5mm Lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V747,491 m3
D *\2- Nút giao:
E + Nền nút giao
1Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi=máy đào Máy đào, Đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V93,071 m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V93,071 m3
3Đào khuôn đường bằng máy đào Đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V94,241 m3
4Phá dỡ nền đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,75m3
5Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V58,381 m3
6Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất mua)Mô tả kỹ thuật theo Chương V156,321 m3
7Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép Độ chặt yêu cầu K=0.98 (đất mua)Mô tả kỹ thuật theo Chương V116,971 m3
F +Mặt đường
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa(Loại C19) Chiều dày đã lèn ép=7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.078,061 m2
2Sản xuất và vận chuyển bê tông nhựa C19Mô tả kỹ thuật theo Chương V179,17361 Tấn
3Tưới lớp thấm bám m.đường MC70 Lượng nhựa 1.3kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.078,061 m2
4Thi công móng CPĐD loại 1 Dmax=37,5mm Lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V70,181 m3
5Thi công móng CPĐD loại 1 Dmax=37,5mm Lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V135,261 m3
G *\3- Công trình trên tuyến:
H + Cống bản B=6m ( Km1+911.97 )
1Đào móng bằng máy đào Chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V57,811 m3
2Đào móng băng có chiều rộngMô tả kỹ thuật theo Chương V14,451 m3
3Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất mua)Mô tả kỹ thuật theo Chương V48,171 m3
4Đắp đê quai (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,551 m3
5Bơm nước thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V4Ca
6Đào kênh mương bằng máy đào Đất cấp II (phá đê quai)Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,551 m3
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bản mặt cầu, vữa BT đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,091 m3
8Lắp bản cống BTCT đúc sẵn bằng máy, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V5Cái
9Cốt thép bản cống Đường kính cốt thép >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,91 tấn
10Cốt thép bản cống Đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,221 tấn
11Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn bản cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V27,371 m2
12Bê tông mặt cống gia cường Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,751 m3
13Gia công cốt thép gia cường mặt cống Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,07Tấn
14Bê tông mối nối Vữa bê tông đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,681 m3
15Quét nhựa bitum và dán giấy dầu 2 lớp giấy - 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V2,091 m2
16Gia công cốt thép mối nối Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,01Tấn
17Bê tông xà, dầm, giằng Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,161 m3
18Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,05Tấn
19Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1Tấn
20Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d>18 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,01Tấn
21Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V24,241 m2
22Bê tông móng, mố, trụ trên cạn Vữa bê tông đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,241 m3
23Ván khuôn móng mốMô tả kỹ thuật theo Chương V59,651 m2
24Xây móng đá hộc,Dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,371 m3
25Xây tường thẳng,Dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,011 m3
26Trát tường ngòai, bề dày 2 cm Vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V751 m2
27Thi công lớp đá đệm móng Đường kính đá Dmax Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,81 m3
28Đóng cọc tre có chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V259,881 m
29Thi công lớp đá đệm móng Đường kính đá Dmax Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,91 m3
I + Cống bản B=2m ( Km2+472,48 )
1Đào móng bằng máy đào Chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V48,131 m3
2Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất mua)Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,0841 m3
3Đắp đê quai (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,51 m3
4Đào kênh mương bằng máy đào Đất cấp II (phá đê quai)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,51 m3
5Xếp đá khan trên mái dốc thẳng Không chít mạchMô tả kỹ thuật theo Chương V3,3751 m3
6Thi công lớp đá đệm móng Đường kính đá Dmax Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1251 m3
7Gia cố nền đất yếu bằng vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê đậpMô tả kỹ thuật theo Chương V11,251 m2
8Đóng cọc tre có chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V3391 m
9Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả kỹ thuật theo Chương V2,711 m3
10Bê tông móng Vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,0241 m3
11Bê tông tường thẳng Cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,6351 m3
12Bê tông mặt cầu Vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,761 m3
13Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V19,051 m2
14Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V19,9071 m2
15Ván khuôn bản cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V12,161 m2
16Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V2,827m3
17Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,208Tấn
18Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,265Tấn
19Gia công cốt thép tường Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,081Tấn
20Gia công cốt thép tường Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3Tấn
21Gia công cốt thép tường Đ/kính cốt thép d>18 mm,caoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,037Tấn
22Cốt thép bản cống Đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1121 tấn
23Cốt thép bản cống Đường kính cốt thép >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0961 tấn
J + Cống hộp V=1x1m , L=9m (11 cái)
1Đào móng bằng máy đào Chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V530,21 m3
2Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.90 (đất mua)Mô tả kỹ thuật theo Chương V443,851 m3
3Bê tông ống cống hình hộp Vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V55,2421 m3
4Bê tông móng chiều rộng RMô tả kỹ thuật theo Chương V42,6621 m3
5Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,3621 m3
6Gia công cốt thép ống cống, ống buy... Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V1,013Tấn
7Gia công cốt thép ống cống, ống buy... Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V6,78Tấn
8Nối cống hộp đơn = pp xảm vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V881mối nối
9Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V92,9281 m2
10Ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V910,81 m2
11Xếp đá khan không chít mạchMô tả kỹ thuật theo Chương V7,9481 m3
12Thi công lớp đá đệm móng Đường kính đá Dmax Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,1791 m3
13Bê tông móng tường đầu, tường cánh, sân cống Vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V61,7391 m3
14Bê tông tường đầu, tường cánh Cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,5681 m3
15Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,2161 m3
16Bê tông mặt cống gia cường Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,48391 m3
17Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh thượng hạ lưuMô tả kỹ thuật theo Chương V116,0561 m2
18Ván khuôn tường đầu, tường cánh thượng hạ lưuMô tả kỹ thuật theo Chương V147,8121 m2
19Lắp dựng ống buy cống bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V99Cái
K + Cống hộp V=1x1m, L=5m (2 cái)
1Đào móng bằng máy đào Chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V61,361 m3
2Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.90 (đất mua)Mô tả kỹ thuật theo Chương V491 m3
3Bê tông ống cống hình hộp Vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,581 m3
4Bê tông móng chiều rộng RMô tả kỹ thuật theo Chương V3,51481 m3
5Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,18321 m3
6Gia công cốt thép ống cống, ống buy... Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1023Tấn
7Gia công cốt thép ống cống, ống buy... Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6848Tấn
8Nối cống hộp đơn = pp xảm vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V81mối nối
9Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,6561 m2
10Ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V165,61 m2
11Xếp đá khan không chít mạchMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4451 m3
12Thi công lớp đá đệm móng Đường kính đá Dmax Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5781 m3
13Bê tông móng tường đầu, tường cánh, sân cống Vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,22541 m3
14Bê tông tường đầu, tường cánh Cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,10331 m3
15Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4031 m3
16Bê tông mặt cống gia cường Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,11 m3
17Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh thượng hạ lưuMô tả kỹ thuật theo Chương V21,1011 m2
18Ván khuôn tường đầu, tường cánh thượng hạ lưuMô tả kỹ thuật theo Chương V26,87491 m2
19Lắp dựng ống buy cống bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V10Cái
L + Cống hộp V=1x1m, L=10m (1 cái)
1Đào móng bằng máy đào Chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V54,31 m3
2Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.90 (đất mua)Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,41 m3
3Bê tông ống cống hình hộp Vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,581 m3
4Bê tông móng chiều rộng RMô tả kỹ thuật theo Chương V4,3831 m3
5Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4761 m3
6Gia công cốt thép ống cống, ống buy... Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,102Tấn
7Gia công cốt thép ống cống, ống buy... Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,685Tấn
8Nối cống hộp đơn = pp xảm vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V91mối nối
9Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V9,5481 m2
10Ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V921 m2
11Xếp đá khan không chít mạchMô tả kỹ thuật theo Chương V27,91 m3
12Thi công lớp đá đệm móng Đường kính đá Dmax Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2891 m3
13Bê tông móng tường đầu, tường cánh, sân cống Vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,6131 m3
14Bê tông tường đầu, tường cánh Cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,0521 m3
15Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2011 m3
16Bê tông mặt cống gia cường Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1351 m3
17Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh thượng hạ lưuMô tả kỹ thuật theo Chương V10,5511 m2
18Ván khuôn tường đầu, tường cánh thượng hạ lưuMô tả kỹ thuật theo Chương V13,4371 m2
19Lắp dựng ống buy cống bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V10Cái
M + Cống hộp V=1x1m, L=14m (1 cái)
1Đào móng bằng máy đào Chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V79,21 m3
2Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.90 (đất mua)Mô tả kỹ thuật theo Chương V681 m3
3Bê tông ống cống hình hộp Vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,8121 m3
4Bê tông móng chiều rộng RMô tả kỹ thuật theo Chương V6,4031 m3
5Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1561 m3
6Gia công cốt thép ống cống, ống buy... Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,143Tấn
7Gia công cốt thép ống cống, ống buy... Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,959Tấn
8Nối cống hộp đơn = pp xảm vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V131mối nối
9Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V13,9481 m2
10Ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V128,81 m2
11Xếp đá khan không chít mạchMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7231 m3
12Thi công lớp đá đệm móng Đường kính đá Dmax Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2891 m3
13Bê tông móng tường đầu, tường cánh, sân cống Vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,6131 m3
14Bê tông tường đầu, tường cánh Cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,0521 m3
15Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2011 m3
16Bê tông mặt cống gia cường Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6031 m3
17Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh thượng hạ lưuMô tả kỹ thuật theo Chương V10,5511 m2
18Ván khuôn tường đầu, tường cánh thượng hạ lưuMô tả kỹ thuật theo Chương V13,4371 m2
19Lắp dựng ống buy cống bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V14Cái
N + Cống hộp đôi V=1x1m, L=11m (1 cái)
1Đào móng bằng máy đào Chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V871 m3
2Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.90 (đất mua)Mô tả kỹ thuật theo Chương V62,371 m3
3Bê tông ống cống hình hộp Vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,2761 m3
4Bê tông móng chiều rộng RMô tả kỹ thuật theo Chương V8,5181 m3
5Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,0981 m3
6Gia công cốt thép ống cống, ống buy... Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,225Tấn
7Gia công cốt thép ống cống, ống buy... Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V1,507Tấn
8Nối cống hộp đơn = pp xảm vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V201mối nối
9Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V10,6481 m2
10Ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V202,41 m2
11Xếp đá khan không chít mạchMô tả kỹ thuật theo Chương V2,131 m3
12Thi công lớp đá đệm móng Đường kính đá Dmax Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8521 m3
13Bê tông móng tường đầu, tường cánh, sân cống Vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,9761 m3
14Bê tông tường đầu, tường cánh Cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,3651 m3
15Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,431 m3
16Bê tông mặt cống gia cường Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,69641 m3
17Bê tông chèn thân cống đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,861 m3
18Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh thượng hạ lưuMô tả kỹ thuật theo Chương V12,4751 m2
19Ván khuôn tường đầu, tường cánh thượng hạ lưuMô tả kỹ thuật theo Chương V15,7681 m2
20Lắp dựng ống buy cống bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V22Cái
O + Cống hộp đôi V=1x1m, L=5m (1 cái)
1Đào móng bằng máy đào Chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V65,31 m3
2Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.90 (đất mua)Mô tả kỹ thuật theo Chương V58,321 m3
3Bê tông ống cống hình hộp Vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,581 m3
4Bê tông móng chiều rộng RMô tả kỹ thuật theo Chương V3,2381 m3
5Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3281 m3
6Gia công cốt thép ống cống, ống buy... Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,102Tấn
7Gia công cốt thép ống cống, ống buy... Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,685Tấn
8Nối cống hộp đơn = pp xảm vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V81mối nối
9Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,0481 m2
10Ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V921 m2
11Xếp đá khan không chít mạchMô tả kỹ thuật theo Chương V2,131 m3
12Thi công lớp đá đệm móng Đường kính đá Dmax Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8521 m3
13Bê tông móng tường đầu, tường cánh, sân cống Vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,9761 m3
14Bê tông tường đầu, tường cánh Cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,3651 m3
15Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,431 m3
16Bê tông mặt cống gia cường Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,18441 m3
17Bê tông chèn thân cống đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,31 m3
18Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh thượng hạ lưuMô tả kỹ thuật theo Chương V12,4751 m2
19Ván khuôn tường đầu, tường cánh thượng hạ lưuMô tả kỹ thuật theo Chương V15,7681 m2
20Lắp dựng ống buy cống bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V10Cái
P + Cống hộp V=1x1m, L=9m (1 cái)
1Đào móng bằng máy đào Chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V73,31 m3
2Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.90 (đất mua)Mô tả kỹ thuật theo Chương V68,41 m3
3Bê tông ống cống hình hộp Vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,0441 m3
4Bê tông móng chiều rộng RMô tả kỹ thuật theo Chương V6,7581 m3
5Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4581 m3
6Gia công cốt thép ống cống, ống buy... Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,184Tấn
7Gia công cốt thép ống cống, ống buy... Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V1,233Tấn
8Nối cống hộp đơn = pp xảm vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V161mối nối
9Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V8,4481 m2
10Ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V165,61 m2
11Xếp đá khan không chít mạchMô tả kỹ thuật theo Chương V2,131 m3
12Thi công lớp đá đệm móng Đường kính đá Dmax Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8521 m3
13Bê tông móng tường đầu, tường cánh, sân cống Vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,9761 m3
14Bê tông tường đầu, tường cánh Cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,3651 m3
15Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,431 m3
16Bê tông mặt cống gia cường Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,19241 m3
17Bê tông chèn thân cống đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,341 m3
18Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh thượng hạ lưuMô tả kỹ thuật theo Chương V12,4751 m2
19Ván khuôn tường đầu, tường cánh thượng hạ lưuMô tả kỹ thuật theo Chương V15,7681 m2
20Lắp dựng ống buy cống bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V18Cái
Q + Cống hộp V=2.5x1.5m, L=9m (2 cái)
1Đào móng bằng máy đào Chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V244,961 m3
2Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.90 (đất mua)Mô tả kỹ thuật theo Chương V71,521 m3
3Bê tông ống cống hình hộp Vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,871 m3
4Bê tông móng chiều rộng RMô tả kỹ thuật theo Chương V15,2521 m3
5Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,0841 m3
6Gia công cốt thép ống cống, ống buy... Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0995Tấn
7Gia công cốt thép ống cống, ống buy... Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V4,0402Tấn
8Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V23,321 m2
9Ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V167,41 m2
10Xếp đá khan không chít mạchMô tả kỹ thuật theo Chương V6,91361 m3
11Thi công lớp đá đệm móng Đường kính đá Dmax Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,14561 m3
12Bê tông móng tường đầu, tường cánh, sân cống Vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,7831 m3
13Bê tông tường đầu, tường cánh Cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,841 m3
14Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,321 m3
15Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh thượng hạ lưuMô tả kỹ thuật theo Chương V35,5761 m2
16Ván khuôn tường đầu, tường cánh thượng hạ lưuMô tả kỹ thuật theo Chương V45,221 m2
R + Cống hộp V=2.5x1.0m, L=9m
1Đào móng bằng máy đào Chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1081 m3
2Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.90 (đất mua)Mô tả kỹ thuật theo Chương V321 m3
3Bê tông ống cống hình hộp Vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,6351 m3
4Bê tông móng chiều rộng RMô tả kỹ thuật theo Chương V7,6261 m3
5Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5421 m3
6Gia công cốt thép ống cống, ống buy... Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0427Tấn
7Gia công cốt thép ống cống, ống buy... Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9563Tấn
8Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V11,661 m2
9Ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V65,71 m2
10Xếp đá khan không chít mạchMô tả kỹ thuật theo Chương V3,45681 m3
11Thi công lớp đá đệm móng Đường kính đá Dmax Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,07281 m3
12Bê tông móng tường đầu, tường cánh, sân cống Vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,921 m3
13Bê tông tường đầu, tường cánh Cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8751 m3
14Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,661 m3
15Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh thượng hạ lưuMô tả kỹ thuật theo Chương V17,1441 m2
16Ván khuôn tường đầu, tường cánh thượng hạ lưuMô tả kỹ thuật theo Chương V12,51 m2
17Lắp đặt cột và biển báo phản quang Biển tròn D70cm P.102Mô tả kỹ thuật theo Chương V41 Cái
18Lắp đặt cột và biển báo phản quang Biển tam giác cạnh 70cm và biển vuông I.423Mô tả kỹ thuật theo Chương V21 Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.48E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:-Về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công loại công trình giao thông cấp III trở lên tương tự, tối thiểu có các hạng mục:+ Thi công móng cấp phối đá dăm, mặt bê tông nhựa nóng.- Thi công cống hộp (hoặc cống bản) Tương tự về quy mô: Có giá trị nghiệm thu >=6.950.000.000 VNĐ -Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.950.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên.Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III hoặc lớn hơn.Kèm theo các loại giấy tờ hợp lệ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng giao thông đường bộ hạng III trở lên.- Hợp đồng lao động.Ghi chú:-Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng52
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng giao thông cầu đường bộ.Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình cấp III tương tự hoặc lớn hơn kèm theo các văn bản hợp lệ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Hợp đồng lao động.- Hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng giao thông đường bộ hạng III trở lên hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp số lượng công trình nói trên.Ghi chú:-Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 kỹ thuật phụ trách thi công phần việc mà thành viên đó đảm nhiệm.21
3 Cán bộ phụ trách trắc đạt 1 Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên, đã phụ trách trắc đạt tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III trở lên, kèm theo các văn bản hợp lệ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Hợp đồng lao động.- Văn bản hợp lệ để chứng minh đã phụ trách công tác trắc đạt số lượng công trình nói trên21
4 Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 1 Tốt nghiệp Cao đẳng trở lênĐã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III hoặc lớn hơn kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Chứng chỉ/Chứng nhận hoàn thành lớp an toàn, vệ sinh lao động- Hợp đồng lao động.- Văn bản hợp lệ để chứng minh đã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động số lượng công trình nói trên.Ghi chú: Cán bộ chủ chốt chỉ được phụ trách 01 chức danh mà không được kiêm nhiệm.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh xích Thể tích gàu ≤ 1.25 m3, kiểm định còn hiệu lực2
2 Máy ủi Chiều cao nâng lưỡi ủi ≥ 600 mm, kiểm định còn hiệu lực2
3 Xe lu rung Lực rung lớn nhất ≥ 25 Tấn, kiểm định còn hiệu lực1
4 Xe lu tĩnh bánh hơi Trọng lượng gia tải≥ 16 Tấn, kiểm định còn hiệu lực1
5 Xe lu tĩnh bánh thép Khối lượng xe khi gia tải (hoặc trọng lượng vận hành với cabin) ≥ 9 Tấn, kiểm định còn hiệu lực2
6 Máy rải Công suất rải ≥ 50 m3/h, kiểm định còn hiệu lực1
7 Xe san Công suất ≥ 80 KW, kiểm định còn hiệu lực1
8 Ô tô xi tec (phun nước) >=5m3, kiểm định còn hiệu lực1
9 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa >=7T, kiểm định còn hiệu lực8
10 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn ≥ 250 lit3
11 Đầm cóc Công suất ≥ 4.0 HP2
12 Đầm bàn Công suất ≥1.0 KW2
13 Đầm dùi Công suất ≥ 1.5 KW4
14 Máy cắt thép Công suất ≥ 5 KW2
15 Máy trắc đạt Thủy bình hoặc toàn đạt, kiểm định còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->