Gói thầu: Toàn bộ phần thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220229547-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phong Điền |
| Tên gói thầu | Toàn bộ phần thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220226108 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-22 09:03:00 đến ngày 2022-03-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,885,220,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.48E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:-Về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công loại công trình giao thông cấp III trở lên tương tự, tối thiểu có các hạng mục:+ Thi công móng cấp phối đá dăm, mặt bê tông nhựa nóng.- Thi công cống hộp (hoặc cống bản) Tương tự về quy mô: Có giá trị nghiệm thu >=6.950.000.000 VNĐ -Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.950.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên.Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III hoặc lớn hơn.Kèm theo các loại giấy tờ hợp lệ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng giao thông đường bộ hạng III trở lên.- Hợp đồng lao động.Ghi chú:-Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng giao thông cầu đường bộ.Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình cấp III tương tự hoặc lớn hơn kèm theo các văn bản hợp lệ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Hợp đồng lao động.- Hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng giao thông đường bộ hạng III trở lên hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp số lượng công trình nói trên.Ghi chú:-Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 kỹ thuật phụ trách thi công phần việc mà thành viên đó đảm nhiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên, đã phụ trách trắc đạt tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III trở lên, kèm theo các văn bản hợp lệ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Hợp đồng lao động.- Văn bản hợp lệ để chứng minh đã phụ trách công tác trắc đạt số lượng công trình nói trên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lênĐã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III hoặc lớn hơn kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Chứng chỉ/Chứng nhận hoàn thành lớp an toàn, vệ sinh lao động- Hợp đồng lao động.- Văn bản hợp lệ để chứng minh đã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động số lượng công trình nói trên.Ghi chú: Cán bộ chủ chốt chỉ được phụ trách 01 chức danh mà không được kiêm nhiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích gàu ≤ 1.25 m3, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều cao nâng lưỡi ủi ≥ 600 mm, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Xe lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực rung lớn nhất ≥ 25 Tấn, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe lu tĩnh bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng gia tải≥ 16 Tấn, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe lu tĩnh bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khối lượng xe khi gia tải (hoặc trọng lượng vận hành với cabin) ≥ 9 Tấn, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất rải ≥ 50 m3/h, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Xe san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 80 KW, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô xi tec (phun nước) | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5m3, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa >=7T, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥ 250 lit |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 4.0 HP |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1.0 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1.5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 14-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy trắc đạt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thủy bình hoặc toàn đạt, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phong Điền |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ phần thi công xây lắp Mở rộng đường trục xã Phong Chương (từ TL6 nối TL 8C) 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Tất cả các văn bản liên quan đến dữ liệu mà nhà thầu đã kê khai trên Hệ thống khi tham gia gói thầu này |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phong Điền. Địa chỉ của Chủ đầu tư: Đường DD 6, thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền.Số điện thoại: 0234 3551 326. Số fax: 0234 3551 326.Địa chỉ e-mail: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phong Điền, địa chỉ: 31 Phò Trạch, thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính và Kế hoạch huyện Phong Điền |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án Mở rộng đường trục xã Phong Chương (từ TL6 nối TL8C), địa chỉ: Đường DD 6, thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế. Điện thoại: 02343 551326; Fax: 02343 551326 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *\1- Tuyến đường: | |||
| B | + Nền đường | |||
| 1 | Đào đất KPH Máy đào, Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.026,96 | 1 m3 |
| 2 | Đào bậc cấp bằng máy đào Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168,85 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.195,82 | 1 m3 |
| 4 | Đào khuôn đường bằng máy đào Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 799,33 | 1 m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104,06 | 1 m3 |
| 6 | Đào kênh mương bằng máy đào Chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119,06 | 1 m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,86 | m3 |
| 8 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép Độ chặt yêu cầu K=0.90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 633,71 | 1 m3 |
| 9 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất mua) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6.541,19 | 1 m3 |
| 10 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép Độ chặt yêu cầu K=0.98 (đất mua) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.883,95 | 1 m3 |
| C | + Mặt đường | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chiều dày đã lèn ép=7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12.201,65 | 1 m2 |
| 2 | Sản xuất và vận chuyển bê tông nhựa C19 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.027,9142 | 1 Tấn |
| 3 | Tưới lớp dính bám m.đường MC70 Lượng nhựa 1.3kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12.201,65 | 1 m2 |
| 4 | Thi công móng CPĐD loại 1 Dmax=37,5mm Lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.930,39 | 1 m3 |
| 5 | Thi công móng CPĐD loại 1 Dmax=37,5mm Lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.130,39 | 1 m3 |
| 6 | Thi công bù vênh CPĐD loại 1 Dmax=37,5mm Lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 747,49 | 1 m3 |
| D | *\2- Nút giao: | |||
| E | + Nền nút giao | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi=máy đào Máy đào, Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,07 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,07 | 1 m3 |
| 3 | Đào khuôn đường bằng máy đào Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,24 | 1 m3 |
| 4 | Phá dỡ nền đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,75 | m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,38 | 1 m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất mua) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 156,32 | 1 m3 |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép Độ chặt yêu cầu K=0.98 (đất mua) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116,97 | 1 m3 |
| F | +Mặt đường | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa(Loại C19) Chiều dày đã lèn ép=7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.078,06 | 1 m2 |
| 2 | Sản xuất và vận chuyển bê tông nhựa C19 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 179,1736 | 1 Tấn |
| 3 | Tưới lớp thấm bám m.đường MC70 Lượng nhựa 1.3kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.078,06 | 1 m2 |
| 4 | Thi công móng CPĐD loại 1 Dmax=37,5mm Lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,18 | 1 m3 |
| 5 | Thi công móng CPĐD loại 1 Dmax=37,5mm Lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135,26 | 1 m3 |
| G | *\3- Công trình trên tuyến: | |||
| H | + Cống bản B=6m ( Km1+911.97 ) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào Chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,81 | 1 m3 |
| 2 | Đào móng băng có chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,45 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất mua) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,17 | 1 m3 |
| 4 | Đắp đê quai (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,55 | 1 m3 |
| 5 | Bơm nước thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Ca |
| 6 | Đào kênh mương bằng máy đào Đất cấp II (phá đê quai) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,55 | 1 m3 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bản mặt cầu, vữa BT đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,09 | 1 m3 |
| 8 | Lắp bản cống BTCT đúc sẵn bằng máy, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 9 | Cốt thép bản cống Đường kính cốt thép >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | 1 tấn |
| 10 | Cốt thép bản cống Đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | 1 tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn bản cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,37 | 1 m2 |
| 12 | Bê tông mặt cống gia cường Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,75 | 1 m3 |
| 13 | Gia công cốt thép gia cường mặt cống Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | Tấn |
| 14 | Bê tông mối nối Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,68 | 1 m3 |
| 15 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu 2 lớp giấy - 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,09 | 1 m2 |
| 16 | Gia công cốt thép mối nối Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | Tấn |
| 17 | Bê tông xà, dầm, giằng Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,16 | 1 m3 |
| 18 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | Tấn |
| 19 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | Tấn |
| 20 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d>18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | Tấn |
| 21 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,24 | 1 m2 |
| 22 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,24 | 1 m3 |
| 23 | Ván khuôn móng mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,65 | 1 m2 |
| 24 | Xây móng đá hộc,Dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,37 | 1 m3 |
| 25 | Xây tường thẳng,Dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,01 | 1 m3 |
| 26 | Trát tường ngòai, bề dày 2 cm Vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | 1 m2 |
| 27 | Thi công lớp đá đệm móng Đường kính đá Dmax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,8 | 1 m3 |
| 28 | Đóng cọc tre có chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 259,88 | 1 m |
| 29 | Thi công lớp đá đệm móng Đường kính đá Dmax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,9 | 1 m3 |
| I | + Cống bản B=2m ( Km2+472,48 ) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào Chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,13 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất mua) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,084 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đê quai (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5 | 1 m3 |
| 4 | Đào kênh mương bằng máy đào Đất cấp II (phá đê quai) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5 | 1 m3 |
| 5 | Xếp đá khan trên mái dốc thẳng Không chít mạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,375 | 1 m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng Đường kính đá Dmax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,125 | 1 m3 |
| 7 | Gia cố nền đất yếu bằng vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê đập | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,25 | 1 m2 |
| 8 | Đóng cọc tre có chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 339 | 1 m |
| 9 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,71 | 1 m3 |
| 10 | Bê tông móng Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,024 | 1 m3 |
| 11 | Bê tông tường thẳng Cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,635 | 1 m3 |
| 12 | Bê tông mặt cầu Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,76 | 1 m3 |
| 13 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,05 | 1 m2 |
| 14 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,907 | 1 m2 |
| 15 | Ván khuôn bản cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,16 | 1 m2 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,827 | m3 |
| 17 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,208 | Tấn |
| 18 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,265 | Tấn |
| 19 | Gia công cốt thép tường Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,081 | Tấn |
| 20 | Gia công cốt thép tường Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | Tấn |
| 21 | Gia công cốt thép tường Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,037 | Tấn |
| 22 | Cốt thép bản cống Đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,112 | 1 tấn |
| 23 | Cốt thép bản cống Đường kính cốt thép >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,096 | 1 tấn |
| J | + Cống hộp V=1x1m , L=9m (11 cái) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào Chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 530,2 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.90 (đất mua) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 443,85 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông ống cống hình hộp Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,242 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng R | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,662 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,362 | 1 m3 |
| 6 | Gia công cốt thép ống cống, ống buy... Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,013 | Tấn |
| 7 | Gia công cốt thép ống cống, ống buy... Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,78 | Tấn |
| 8 | Nối cống hộp đơn = pp xảm vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88 | 1mối nối |
| 9 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,928 | 1 m2 |
| 10 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 910,8 | 1 m2 |
| 11 | Xếp đá khan không chít mạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,948 | 1 m3 |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng Đường kính đá Dmax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,179 | 1 m3 |
| 13 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh, sân cống Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,739 | 1 m3 |
| 14 | Bê tông tường đầu, tường cánh Cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,568 | 1 m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,216 | 1 m3 |
| 16 | Bê tông mặt cống gia cường Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,4839 | 1 m3 |
| 17 | Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh thượng hạ lưu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116,056 | 1 m2 |
| 18 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh thượng hạ lưu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 147,812 | 1 m2 |
| 19 | Lắp dựng ống buy cống bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99 | Cái |
| K | + Cống hộp V=1x1m, L=5m (2 cái) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào Chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,36 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.90 (đất mua) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông ống cống hình hộp Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,58 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng R | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5148 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1832 | 1 m3 |
| 6 | Gia công cốt thép ống cống, ống buy... Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1023 | Tấn |
| 7 | Gia công cốt thép ống cống, ống buy... Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6848 | Tấn |
| 8 | Nối cống hộp đơn = pp xảm vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1mối nối |
| 9 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,656 | 1 m2 |
| 10 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 165,6 | 1 m2 |
| 11 | Xếp đá khan không chít mạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,445 | 1 m3 |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng Đường kính đá Dmax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,578 | 1 m3 |
| 13 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh, sân cống Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,2254 | 1 m3 |
| 14 | Bê tông tường đầu, tường cánh Cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,1033 | 1 m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,403 | 1 m3 |
| 16 | Bê tông mặt cống gia cường Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1 | 1 m3 |
| 17 | Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh thượng hạ lưu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,101 | 1 m2 |
| 18 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh thượng hạ lưu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,8749 | 1 m2 |
| 19 | Lắp dựng ống buy cống bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| L | + Cống hộp V=1x1m, L=10m (1 cái) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào Chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,3 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.90 (đất mua) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,4 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông ống cống hình hộp Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,58 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng R | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,383 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,476 | 1 m3 |
| 6 | Gia công cốt thép ống cống, ống buy... Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,102 | Tấn |
| 7 | Gia công cốt thép ống cống, ống buy... Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,685 | Tấn |
| 8 | Nối cống hộp đơn = pp xảm vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | 1mối nối |
| 9 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,548 | 1 m2 |
| 10 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92 | 1 m2 |
| 11 | Xếp đá khan không chít mạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,9 | 1 m3 |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng Đường kính đá Dmax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,289 | 1 m3 |
| 13 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh, sân cống Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,613 | 1 m3 |
| 14 | Bê tông tường đầu, tường cánh Cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,052 | 1 m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,201 | 1 m3 |
| 16 | Bê tông mặt cống gia cường Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,135 | 1 m3 |
| 17 | Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh thượng hạ lưu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,551 | 1 m2 |
| 18 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh thượng hạ lưu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,437 | 1 m2 |
| 19 | Lắp dựng ống buy cống bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| M | + Cống hộp V=1x1m, L=14m (1 cái) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào Chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,2 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.90 (đất mua) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông ống cống hình hộp Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,812 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng R | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,403 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,156 | 1 m3 |
| 6 | Gia công cốt thép ống cống, ống buy... Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,143 | Tấn |
| 7 | Gia công cốt thép ống cống, ống buy... Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,959 | Tấn |
| 8 | Nối cống hộp đơn = pp xảm vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | 1mối nối |
| 9 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,948 | 1 m2 |
| 10 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128,8 | 1 m2 |
| 11 | Xếp đá khan không chít mạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,723 | 1 m3 |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng Đường kính đá Dmax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,289 | 1 m3 |
| 13 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh, sân cống Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,613 | 1 m3 |
| 14 | Bê tông tường đầu, tường cánh Cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,052 | 1 m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,201 | 1 m3 |
| 16 | Bê tông mặt cống gia cường Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,603 | 1 m3 |
| 17 | Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh thượng hạ lưu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,551 | 1 m2 |
| 18 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh thượng hạ lưu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,437 | 1 m2 |
| 19 | Lắp dựng ống buy cống bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | Cái |
| N | + Cống hộp đôi V=1x1m, L=11m (1 cái) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào Chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.90 (đất mua) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,37 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông ống cống hình hộp Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,276 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng R | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,518 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,098 | 1 m3 |
| 6 | Gia công cốt thép ống cống, ống buy... Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,225 | Tấn |
| 7 | Gia công cốt thép ống cống, ống buy... Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,507 | Tấn |
| 8 | Nối cống hộp đơn = pp xảm vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | 1mối nối |
| 9 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,648 | 1 m2 |
| 10 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 202,4 | 1 m2 |
| 11 | Xếp đá khan không chít mạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,13 | 1 m3 |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng Đường kính đá Dmax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,852 | 1 m3 |
| 13 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh, sân cống Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,976 | 1 m3 |
| 14 | Bê tông tường đầu, tường cánh Cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,365 | 1 m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,43 | 1 m3 |
| 16 | Bê tông mặt cống gia cường Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6964 | 1 m3 |
| 17 | Bê tông chèn thân cống đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,86 | 1 m3 |
| 18 | Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh thượng hạ lưu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,475 | 1 m2 |
| 19 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh thượng hạ lưu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,768 | 1 m2 |
| 20 | Lắp dựng ống buy cống bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | Cái |
| O | + Cống hộp đôi V=1x1m, L=5m (1 cái) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào Chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,3 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.90 (đất mua) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,32 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông ống cống hình hộp Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,58 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng R | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,238 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,328 | 1 m3 |
| 6 | Gia công cốt thép ống cống, ống buy... Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,102 | Tấn |
| 7 | Gia công cốt thép ống cống, ống buy... Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,685 | Tấn |
| 8 | Nối cống hộp đơn = pp xảm vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1mối nối |
| 9 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,048 | 1 m2 |
| 10 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92 | 1 m2 |
| 11 | Xếp đá khan không chít mạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,13 | 1 m3 |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng Đường kính đá Dmax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,852 | 1 m3 |
| 13 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh, sân cống Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,976 | 1 m3 |
| 14 | Bê tông tường đầu, tường cánh Cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,365 | 1 m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,43 | 1 m3 |
| 16 | Bê tông mặt cống gia cường Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1844 | 1 m3 |
| 17 | Bê tông chèn thân cống đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3 | 1 m3 |
| 18 | Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh thượng hạ lưu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,475 | 1 m2 |
| 19 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh thượng hạ lưu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,768 | 1 m2 |
| 20 | Lắp dựng ống buy cống bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| P | + Cống hộp V=1x1m, L=9m (1 cái) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào Chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,3 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.90 (đất mua) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,4 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông ống cống hình hộp Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,044 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng R | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,758 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,458 | 1 m3 |
| 6 | Gia công cốt thép ống cống, ống buy... Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,184 | Tấn |
| 7 | Gia công cốt thép ống cống, ống buy... Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,233 | Tấn |
| 8 | Nối cống hộp đơn = pp xảm vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | 1mối nối |
| 9 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,448 | 1 m2 |
| 10 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 165,6 | 1 m2 |
| 11 | Xếp đá khan không chít mạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,13 | 1 m3 |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng Đường kính đá Dmax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,852 | 1 m3 |
| 13 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh, sân cống Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,976 | 1 m3 |
| 14 | Bê tông tường đầu, tường cánh Cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,365 | 1 m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,43 | 1 m3 |
| 16 | Bê tông mặt cống gia cường Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1924 | 1 m3 |
| 17 | Bê tông chèn thân cống đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,34 | 1 m3 |
| 18 | Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh thượng hạ lưu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,475 | 1 m2 |
| 19 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh thượng hạ lưu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,768 | 1 m2 |
| 20 | Lắp dựng ống buy cống bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Cái |
| Q | + Cống hộp V=2.5x1.5m, L=9m (2 cái) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào Chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 244,96 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.90 (đất mua) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,52 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông ống cống hình hộp Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,87 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng R | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,252 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,084 | 1 m3 |
| 6 | Gia công cốt thép ống cống, ống buy... Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0995 | Tấn |
| 7 | Gia công cốt thép ống cống, ống buy... Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0402 | Tấn |
| 8 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,32 | 1 m2 |
| 9 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 167,4 | 1 m2 |
| 10 | Xếp đá khan không chít mạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,9136 | 1 m3 |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng Đường kính đá Dmax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1456 | 1 m3 |
| 12 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh, sân cống Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,783 | 1 m3 |
| 13 | Bê tông tường đầu, tường cánh Cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,84 | 1 m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,32 | 1 m3 |
| 15 | Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh thượng hạ lưu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,576 | 1 m2 |
| 16 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh thượng hạ lưu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,22 | 1 m2 |
| R | + Cống hộp V=2.5x1.0m, L=9m | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào Chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.90 (đất mua) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông ống cống hình hộp Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,635 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng R | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,626 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,542 | 1 m3 |
| 6 | Gia công cốt thép ống cống, ống buy... Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0427 | Tấn |
| 7 | Gia công cốt thép ống cống, ống buy... Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9563 | Tấn |
| 8 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,66 | 1 m2 |
| 9 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,7 | 1 m2 |
| 10 | Xếp đá khan không chít mạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4568 | 1 m3 |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng Đường kính đá Dmax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0728 | 1 m3 |
| 12 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh, sân cống Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,92 | 1 m3 |
| 13 | Bê tông tường đầu, tường cánh Cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,875 | 1 m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,66 | 1 m3 |
| 15 | Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh thượng hạ lưu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,144 | 1 m2 |
| 16 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh thượng hạ lưu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,5 | 1 m2 |
| 17 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang Biển tròn D70cm P.102 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 Cái |
| 18 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang Biển tam giác cạnh 70cm và biển vuông I.423 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.48E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:-Về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công loại công trình giao thông cấp III trở lên tương tự, tối thiểu có các hạng mục:+ Thi công móng cấp phối đá dăm, mặt bê tông nhựa nóng.- Thi công cống hộp (hoặc cống bản) Tương tự về quy mô: Có giá trị nghiệm thu >=6.950.000.000 VNĐ -Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.950.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên.Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III hoặc lớn hơn.Kèm theo các loại giấy tờ hợp lệ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng giao thông đường bộ hạng III trở lên.- Hợp đồng lao động.Ghi chú:-Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng giao thông cầu đường bộ.Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình cấp III tương tự hoặc lớn hơn kèm theo các văn bản hợp lệ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Hợp đồng lao động.- Hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng giao thông đường bộ hạng III trở lên hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp số lượng công trình nói trên.Ghi chú:-Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 kỹ thuật phụ trách thi công phần việc mà thành viên đó đảm nhiệm. | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách trắc đạt | 1 | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên, đã phụ trách trắc đạt tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III trở lên, kèm theo các văn bản hợp lệ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Hợp đồng lao động.- Văn bản hợp lệ để chứng minh đã phụ trách công tác trắc đạt số lượng công trình nói trên | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động | 1 | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lênĐã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III hoặc lớn hơn kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Chứng chỉ/Chứng nhận hoàn thành lớp an toàn, vệ sinh lao động- Hợp đồng lao động.- Văn bản hợp lệ để chứng minh đã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động số lượng công trình nói trên.Ghi chú: Cán bộ chủ chốt chỉ được phụ trách 01 chức danh mà không được kiêm nhiệm. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào bánh xích | Thể tích gàu ≤ 1.25 m3, kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Máy ủi | Chiều cao nâng lưỡi ủi ≥ 600 mm, kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 3 | Xe lu rung | Lực rung lớn nhất ≥ 25 Tấn, kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Xe lu tĩnh bánh hơi | Trọng lượng gia tải≥ 16 Tấn, kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Xe lu tĩnh bánh thép | Khối lượng xe khi gia tải (hoặc trọng lượng vận hành với cabin) ≥ 9 Tấn, kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 6 | Máy rải | Công suất rải ≥ 50 m3/h, kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 7 | Xe san | Công suất ≥ 80 KW, kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 8 | Ô tô xi tec (phun nước) | >=5m3, kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hóa >=7T, kiểm định còn hiệu lực | 8 |
| 10 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng trộn ≥ 250 lit | 3 |
| 11 | Đầm cóc | Công suất ≥ 4.0 HP | 2 |
| 12 | Đầm bàn | Công suất ≥1.0 KW | 2 |
| 13 | Đầm dùi | Công suất ≥ 1.5 KW | 4 |
| 14 | Máy cắt thép | Công suất ≥ 5 KW | 2 |
| 15 | Máy trắc đạt | Thủy bình hoặc toàn đạt, kiểm định còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi