Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220216839-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Bình Dương |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220115499 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Đầu tư xây dựng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-22 10:05:00 đến ngày 2022-03-07 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,741,657,874 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 78,000,000 VNĐ ((Bảy mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1617210458E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.322497362E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Cung cấp 01 hợp đồng xây lắp cấp công trình cấp IV, có giá trị tối thiểu là 5.422.000.000 VNĐ và có tính chất như sau: + Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây trung thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 185mm2. + Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây hạ thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 120mm2.+ Thi công cáp ngầm trung thế.+ Di dời hoặc tăng công suất hoặc xây dựng mới trạm biến áp.- Nếu trường hợp không có 01 hợp đồng đáp ứng về tính chất nêu trên thì cho phép cung cấp nhiều hơn 01 hợp đồng có tính chất riêng lẻ như sau:+ Hợp đồng có tính chất Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây trung thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 185 mm2;+ Hợp đồng có tính chất Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây hạ thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 120mm2;+ Hợp đồng có tính chất thi công cáp ngầm trung thế;+ Hợp đồng có tính chất di dời hoặc tăng công suất hoặc xây dựng mới trạm biến áp.Trong số các hợp đồng trên, phải có 01 hợp đồng có giá trị ≥ 5.422.000.000 VNĐ. * Ghi chú: 1. Trong trường hợp hợp đồng nhà thầu chứng minh là xây dựng hỗn hợp bao gồm (công trình đường, hệ thống thoát nước, hệ thống điện,…) thì bên mời thầu chỉ xem xét đến giá trị xây dựng phần hệ thống điện. 2. Tất cả tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự thì Nhà thầu phải scan bản chính hoặc là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu bao gồm: a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ thì nhà thầu cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; Hồ sơ quyết toán có thể hiện khối lượng. b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn thì nhà thầu cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng; Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư hoặc hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo từng phần tương ứng có thể hiện khối lượng. c. Đối với các hợp đồng mà Nhà thầu tham gia với tư cách thành viên liên danh hoặc Nhà thầu phụ, chỉ giá trị công việc do Nhà thầu thực hiện sẽ được xem xét khi đánh giá năng lực kinh nghiệm cho gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh khối lượng công việc do Nhà thầu thực hiện trong hợp đồng với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.422.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ chỉ huy trưởng: 01 kỹ sư điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng cấp kỹ sư điện (tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu).- Thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên cùng loại, còn hiệu lực tính đến thời điểm mở thầu.- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng của 01 hợp đồng/công trình tương tự đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu (trong vòng 5 năm) có tính chất tương tự về bản chất độ phức tạp của gói thầu này tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát công trình: 01 kỹ sư điện (giám sát của nhà thầu) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng cấp kỹ sư điện (tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu).- Thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Chứng chỉ hành nghề hoặc Chứng nhận bồi dưỡng giám sát thi công xây dựng công trình (còn hiệu lực).- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm giám sát của 01 hợp đồng/công trình tương tự đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu (trong vòng 5 năm) có tính chất tương tự về bản chất độ phức tạp của gói thầu này tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 tấn đến 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe chở vật tư, dụng cụ thi công | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 03 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Kìm ép | |
| - Đặc điểm thiết bị | thuỷ lực |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 4-Tời, kích | |
| - Đặc điểm thiết bị | kéo dây |
| - Số lượng tối thiểu | 15 |
| 5-Puly | |
| - Đặc điểm thiết bị | đỡ dây |
| - Số lượng tối thiểu | 30 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Bình Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Đường dây trung hạ thế và TBA tăng cường cấp điện thuộc địa bàn QLVH của ĐL Tân Uyên – năm 2022 70 Ngày |
| E-CDNT 3 | Đầu tư xây dựng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 78.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Bình Dương (địa chỉ: số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty Điện lực Bình Dương, số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng KTTT-PC, P.QLĐT (Công ty Điện lực Bình Dương số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng Công ty Điện lực miền Nam, địa chỉ: số 72 Hai Bà Trưng, phường Bến Nghé, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐDTT - PHẦN MÓNG, TRỤ, XÀ, NÉO, TIẾP ĐỊA – PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRÊN KHÔNG | |||
| 1 | Móng M12BT1 | Bảng 2 | 2 | bộ |
| 2 | Móng M12BT2 | Bảng 2 | 7 | bộ |
| 3 | Móng M14BT1 | Bảng 2 | 8 | bộ |
| 4 | Móng M14a | Bảng 2 | 17 | bộ |
| 5 | Móng M14BT2 | Bảng 2 | 23 | bộ |
| 6 | Trụ bêtông cốt thép ly tâm 12m đơn ứng lực trước (540kgf) | Bảng 2 | 2 | trụ |
| 7 | Trụ bêtông cốt thép ly tâm 12m ghép đôi ứng lực trước (540kfg) | Bảng 2 | 7 | trụ |
| 8 | Trụ bêtông cốt thép ly tâm 14m đơn ứng lực trước (650kgf) | Bảng 2 | 25 | trụ |
| 9 | Trụ bêtông cốt thép ly tâm 14m ghép đôi ứng lực trước (650kgf) | Bảng 2 | 23 | trụ |
| 10 | Xà đỡ thẳng IL1-2000(trụ đơn) | Bảng 2 | 26 | bộ |
| 11 | Xà đỡ góc GL1-2000 ( trụ đơn ) | Bảng 2 | 6 | bộ |
| 12 | Xà đỡ thẳng IL2-2000(trụ đơn) | Bảng 2 | 7 | bộ |
| 13 | Xà đỡ góc GL2-2000 (trụ đơn ) | Bảng 2 | 1 | bộ |
| 14 | Xà néo TL2-2000 (trụ đơn ) | Bảng 2 | 7 | bộ |
| 15 | Xà néo TL2-2000 (trụ ghép ) | Bảng 2 | 3 | bộ |
| 16 | Xà dừng DTL2-2000 (trụ ghép) | Bảng 2 | 3 | bộ |
| 17 | Xà néo T-2000 (trụ ghép ) | Bảng 2 | 13 | bộ |
| 18 | Xà néo DT-2000 (trụ đơn ) | Bảng 2 | 8 | bộ |
| 19 | Xà néo DT-2000 (trụ ghép ) | Bảng 2 | 1 | bộ |
| 20 | Xà lắp DS-2000 Composite | Bảng 2 | 1 | bộ |
| 21 | Tiếp địa lặp lại đường dây trung thế trụ 14m (TĐ-TT-14) | Bảng 2 | 4 | bộ |
| 22 | Tiếp địa lặp lại đường dây trung thế trụ 12m (TĐ-TT-12) | Bảng 2 | 3 | bộ |
| 23 | Bộ tiếp địa TB trung thế trụ 14m (TĐ-TB-14) | Bảng 2 | 4 | bộ |
| B | ĐDTT - PHẦN MƯƠNG – PHẦN ĐƯỜNG DÂY CÁP NGẦM | |||
| 1 | Mương cáp ngầm trung thế 02 mạch | Bảng 2 | 67 | m |
| C | ĐDTT - PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN - PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRÊN KHÔNG | |||
| 1 | Rải căng dây As-185mm2 bằng thủ công kết hợp máy kéo (chiều cao | 1,567 | km | |
| 2 | Rải căng dây As-240mm2 bằng thủ công kết hợp máy kéo (chiều cao > 10m) (Cáp nhôm trần lỏi thép As-240/32mm2 PCBD cấp: 4.795m) | 4,701 | km | |
| 3 | Cáp nhôm bọc lỏi thép 24kV ACXH-50mm2 - độ võng 2% | 2.304 | m | |
| 4 | Rải căng dây ACXH-50mm2 (độ cao | 2,259 | km | |
| 5 | Cáp nhôm trần lỏi thép As-50/8 - độ võng 2% | 102 | m | |
| 6 | Rải căng dây As-50mm2 (độ cao | 0,1 | km | |
| 7 | Cáp đồng bọc 24kV CX-25mm2 | 48 | m | |
| 8 | Ống lót sứ | 186 | sứ | |
| 9 | Sứ đứng 24kV - chiều dài dòng rò ≥600mm | 237 | sứ | |
| 10 | Dây buộc sứ không từ tính buộc đầu sứ dây 50mm2 | 34 | sợi | |
| 11 | Dây buộc sứ không từ tính buộc cổ sứ dây 50mm2 | 6 | sợi | |
| 12 | Chuỗi cách điện Polymer 24kV + phụ kiện | 153 | bộ | |
| 13 | Giáp níu căng dây ACXH-50mm² | 66 | sợi | |
| 14 | Kẹp dừng dây AC 150-240 (5U-4mm) | 118 | cái | |
| 15 | Khung U + sứ ống chỉ 80mm | 51 | bộ | |
| 16 | Bulon 16x250 + 02 longdel | 37 | cây | |
| 17 | Bulon 16x350 +2 Long del vuông F18 | 3 | cây | |
| 18 | Bulon 16x650 +2 Long del vuông F18 | 12 | cây | |
| 19 | Bulon VRS 16x550 + 04 longdel | 11 | cây | |
| 20 | Nối ép nhôm 120-240/25-50 (WR875) | 60 | cái | |
| 21 | Nối ép nhôm 120-240/25-50 (WR815) | 22 | cái | |
| 22 | Nối ép nhôm 25-50/25-50 (WR189) | 56 | cái | |
| 23 | Kẹp quai 477 | 52 | cái | |
| 24 | Kẹp quai 477- thi công hotline | 9 | cái | |
| 25 | Kẹp dây hotline 2/0 | 7 | cái | |
| 26 | Bọc kẹp quai | 52 | cái | |
| 27 | Kẹp nhôm 2 bulon cở dây 50-70mm2 | 12 | cái | |
| 28 | Bulon mắt 16x250 + 01 long đền vuông 18 | 3 | cây | |
| 29 | Bulon mắt 16x550 + 01 long đền vuông 18 | 25 | cây | |
| 30 | Băng quấn Silicon 24kV | 3 | cuộn | |
| 31 | Dây nhôm buộc khung U + sứ ống chỉ | 29 | kg | |
| 32 | Bảng nguy hiểm + số trụ | 68 | cái | |
| D | ĐDTT - PHẦN THIẾT BỊ – PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRÊN KHÔNG | |||
| 1 | FCO-27kV-100A + Chụp đầu cực trên+dưới | 2 | bộ | |
| 2 | Chì trung thế 20K | 2 | sợi | |
| 3 | LA-18kV-10kA+Chụp đầu cực | 12 | bộ | |
| 4 | DS 1P 24kV-600A | 3 | bộ | |
| 5 | LBS 24kV-630A (PCBD cấp) | 1 | bộ | |
| E | ĐDTT - PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN – PHẦN ĐƯỜNG DÂY CÁP NGẦM | |||
| 1 | Cáp ngầm CXV/S/DATA 24kV-300mm2 | 277 | m | |
| 2 | Kéo cáp ngầm CXV/S/DATA-24kV-300mm2 | 273 | m | |
| 3 | Cáp CV-0,6/1kV-150mm2 | 92 | m | |
| 4 | Kéo cáp CV-150mm2 | 91 | m | |
| 5 | Cáp đồng bọc 24kV CX-240mm2 | 30 | m | |
| 6 | Ống HDPE 195/150mm2 dày 2,8mm, độ hao hụt là 1,5% | 144 | m | |
| 7 | Ống trơn HDPE D160 luồn cáp ngầm lên trụ | 12 | m | |
| 8 | Đầu cáp ngầm 1P-24kV-300mm2 | 6 | cái | |
| 9 | Bát T đỡ đầu cáp ngầm | 2 | cái | |
| 10 | Cosse ép Cu-240mm2 | 18 | cái | |
| 11 | Code lắp ống HDPE trơn lên trụ | 6 | bộ | |
| 12 | Bảng báo thứ tự pha | 6 | cái | |
| 13 | Cọc định danh + báo hiệu cáp ngầm | 5 | cái | |
| F | ĐDTT - PHẦN THÁO THU HỒI | |||
| 1 | Thu hồi trụ BTLT-12m bằng thủ công+cơ giới | 34 | trụ | |
| 2 | Thu hồi trụ BTLT-14m bằng thủ công+cơ giới | 2 | trụ | |
| 3 | Thu hồi trụ BTLT-10,5m bằng thủ công+cơ giới | 1 | trụ | |
| 4 | Tháo gỡ bộ đà đở IL2-2000 | 14 | bộ | |
| 5 | Tháo gỡ bộ đà đở GL2-2000 | 13 | bộ | |
| 6 | Tháo gỡ bộ đà đở FCO-2000 composite | 1 | bộ | |
| 7 | Tháo đà đỡ IL-800 | 4 | bộ | |
| 8 | Tháo gỡ bộ đà néo DT-2000 | 2 | bộ | |
| 9 | Tháo gỡ bộ dây néo chằng xuống trung thế (CX-TT; CL-TT) | 14 | bộ | |
| 10 | Tháo dây nhôm lỏi thép As-50mm2 (H | 6,973 | km | |
| 11 | Tháo sứ đứng 24kV | 119 | bộ | |
| 12 | Tháo chuỗi cách điện treo 24kV | 46 | bộ | |
| 13 | Tháo gỡ bộ đở dây trung hòa | 31 | bộ | |
| 14 | Tháo gỡ kẹp quai U | 61 | cái | |
| 15 | Tháo gỡ kẹp căng dây, đở dây | 40 | cái | |
| 16 | Tháo gỡ FCO/LBFCO 24kV-100A | 3 | bộ | |
| G | ĐDTT - PHẦN THÁO GỠ - LẮP LẠI | |||
| 1 | Tháo gỡ bộ đà đở FCO-2400 Composite | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp lại bộ đà đở FCO-2400 Composite | 1 | bộ | |
| 3 | Tháo gỡ bộ đà néo DT-2000 | 11 | bộ | |
| 4 | Lắp lại bộ đà néo DT-2000 | 11 | bộ | |
| 5 | Tháo gỡ bộ đà néo T-2000 | 2 | bộ | |
| 6 | Lắp lại bộ đà néo T-2000 | 2 | bộ | |
| 7 | Tháo gỡ bộ đở dây trung hòa | 23 | bộ | |
| 8 | Lắp lại bộ đở dây trung hòa | 23 | bộ | |
| 9 | Tháo gỡ sứ đứng 24kV | 24 | bộ | |
| 10 | Lắp lại sứ đứng 24kV | 24 | bộ | |
| 11 | Tháo gỡ sứ treo Polymer 24KV | 56 | bộ | |
| 12 | Lắp lại sứ treo Polymer 24KV | 56 | bộ | |
| 13 | Tháo gỡ kẹp căng dây | 47 | cái | |
| 14 | Lắp lại kẹp căng dây | 47 | cái | |
| 15 | Tháo gỡ Ốc xiết cáp 2/0 | 38 | cái | |
| 16 | Lắp lại Ốc xiết cáp 2/0 | 38 | cái | |
| 17 | Tháo gỡ FCO/LBFCO 24kV-100A | 4 | bộ | |
| 18 | Lắp lại FCO/LBFCO 24kV-100A | 4 | bộ | |
| 19 | Tháo gỡ LA-18KV-10KA | 3 | bộ | |
| 20 | Lắp lại LA-18KV-10KA | 3 | bộ | |
| 21 | Tháo gỡ tụ bù TT 3P 24kV | 0,2 | MVAr | |
| 22 | Lắp lại tụ bù TT 3P 24kV | 0,2 | MVAr | |
| H | TRẠM BIẾN ÁP PHÂN PHỐI - PHẦN LẮP MỚI | |||
| 1 | Bộ tiếp địa trạm lắp mới | Bảng 2 | 3 | bộ |
| 2 | Bộ tiếp địa trạm lắp mới | Bảng 2 | 9 | bộ |
| 3 | Bộ tiếp địa hệ thống đo đếm (TĐ-TI) | Bảng 2 | 12 | bộ |
| 4 | Máy biến áp 12,7/0,22kV- 50kVA (loại Amorphous) | 8 | máy | |
| 5 | Máy biến áp 22/0,4kV- 160kVA (loại Amorphous) | 3 | máy | |
| 6 | Máy biến áp 22/0,4kV- 250kVA (loại Amorphous) | 3 | máy | |
| 7 | Máy biến áp 22/0,4kV- 400kVA (loại Amorphous) | 1 | máy | |
| 8 | Chống sét van LA 18kV 10kA (kèm bass) | 28 | bộ | |
| 9 | FCO 27kV- 100A (cách điện polymer) | 28 | cái | |
| 10 | Dây chì 6K | 16 | sợi | |
| 11 | Dây chì 8K | 12 | sợi | |
| 12 | Dây chì 12K | 3 | sợi | |
| 13 | Áptomat 3 cực 600V-250A-35kA (k= 0,8-1xIn) | 6 | cái | |
| 14 | Áptomat 3 cực 600V-400A-50kA (k= 0,8-1xIn) | 4 | cái | |
| 15 | Biến dòng 600V-250/5A (Điện lực cấp) | 17 | cái | |
| 16 | Biến dòng 600V-400/5A (Điện lực cấp) | 9 | cái | |
| 17 | Biến dòng 600V-600/5A (Điện lực cấp) | 3 | cái | |
| 18 | Điện kế 3 pha 4 dây 220/380V-5A (Điện lực cấp) | 9 | cái | |
| 19 | Xà bắt sứ đỡ 2400 ( 4 ốp ) | Bảng 2 | 7 | bộ |
| 20 | Xà bắt sứ đỡ 2400 ( 4 ốp ) + bộ giá đỡ lệch 1,2m | Bảng 2 | 1 | bộ |
| 21 | Xà FCO 2400 composite - cho trạm treo | Bảng 2 | 3 | bộ |
| 22 | Xà FCO 2400 composite-cho trạm gối | Bảng 2 | 8 | bộ |
| 23 | Bộ đà TBA 3 pha (trạm gối) | Bảng 2 | 8 | bộ |
| 24 | Giá chùm treo MBA 50kVA | 3 | bộ | |
| 25 | Sứ đứng -24kV - DR=>600mm + ty sứ | 6 | bộ | |
| 26 | Boulon 16x300 + 02 londen | 6 | cây | |
| 27 | Boulon 16x50 + 02 londen | 18 | cây | |
| 28 | Hộp Composite 1 điện kế 3 pha ngoài trời + đai thép & khoá đai | 9 | hộp | |
| 29 | Tủ CB sơn tĩnh điện KT: 800Hx600Wx400D (gồm 2 bộ code bắt tủ) (Mã số 8640) | 10 | bộ | |
| 30 | Cáp đồng bọc 24kV - 25mm² | 216 | mét | |
| 31 | Kẹp quai 477 | 6 | cái | |
| 32 | Kẹp quai 477 thi công hotline | 15 | cái | |
| 33 | Kẹp quai U 2/0 | 9 | cái | |
| 34 | Kẹp quai U 2/0 thi công hotline | 3 | cái | |
| 35 | Kẹp hotline 2/0 | 28 | cái | |
| 36 | Nắp chụp sứ cao thế MBA | 31 | cái | |
| 37 | Nắp chụp FCO (trên + dưới) | 31 | bộ | |
| 38 | Nắp chụp đầu cực LA | 32 | cái | |
| 39 | Nắp chụp kẹp quai | 34 | cái | |
| 40 | Cáp đồng bọc CV-95 - 0,6/1kV | 85 | mét | |
| 41 | Cáp đồng bọc CV120mm² - 0,6/1kV | 195 | mét | |
| 42 | Cáp đồng bọc CV150mm² - 0,6/1kV | 79 | mét | |
| 43 | Cáp đồng bọc CV200mm² - 0,6/1kV | 12 | mét | |
| 44 | Cáp đồng bọc CVV4x4mm2 (4 lõi, cách điện 4 màu) | 80 | mét | |
| 45 | Cáp đồng bọc CVV2x4mm2 (2 lõi, cách điện 2 màu) | 150 | mét | |
| 46 | Đầu cosse ép Cu - 95mm² + bao PVC | 20 | cái | |
| 47 | Đầu cosse ép Cu - 120mm² + bao PVC | 63 | cái | |
| 48 | Đầu cosse ép Cu - 150mm² + bao PVC | 38 | cái | |
| 49 | Đầu cosse ép Cu - 200mm² + bao PVC | 6 | cái | |
| 50 | Ống uPVC Ø114 | 92 | m | |
| 51 | Ống uPVC Ø49 | 40 | m | |
| 52 | Co vuông uPVC Ø114 | 38 | cái | |
| 53 | Co vuông uPVC Ø49 | 22 | cái | |
| 54 | Code bắt 2 ống uPVC Ø114 vào trụ | 13 | bộ | |
| 55 | Code bắt 1 ống uPVC Ø114 vào trụ | 10 | bộ | |
| 56 | Code bắt 1 ống uPVC Ø49 vào trụ | 18 | bộ | |
| 57 | Băng quấn Silicon 24kV | 12 | cuộn | |
| 58 | Keo dán ống uPVC (200gram/tuýp) | 12 | túyp | |
| 59 | Ống Silicon (loại 500gram/tuýp) | 12 | túyp | |
| 60 | Bảng tên trạm | 12 | bộ | |
| 61 | Bảng nguy hiểm | 12 | bộ | |
| I | TRẠM BIẾN ÁP PHÂN PHỐI - PHẦN THÁO GỠ - LẮP LẠI | |||
| 1 | Tháo MBA 1P-50kVA | 3 | máy | |
| 2 | Lắp MBA 1P-50kVA | 3 | máy | |
| 3 | Tháo MBA 3P-160kVA | 1 | máy | |
| 4 | Lắp MBA 3P-160kVA | 1 | máy | |
| 5 | Tháo LA 18kV-10kA | 6 | cái | |
| 6 | Lắp LA 18kV-10kA | 6 | cái | |
| 7 | Tháo FCO 24kV-100A | 7 | cái | |
| 8 | Lắp FCO 24kV-100A | 7 | cái | |
| 9 | Tháo MCCB 600V - 3 pha 250A | 3 | cái | |
| 10 | Lắp MCCB 600V - 3 pha 250A | 3 | cái | |
| 11 | Tháo biến dòng hạ thế | 5 | cái | |
| 12 | Lắp biến dòng hạ thế | 5 | cái | |
| 13 | Tháo công tơ 3 pha trên trụ BTLT | 3 | cái | |
| 14 | Lắp công tơ 3 pha trên trụ BTLT | 3 | cái | |
| 15 | Tháo đà FCO-800 composite | 2 | bộ | |
| 16 | Lắp đà FCO-800 composite | 2 | bộ | |
| 17 | Tháo giá chùm treo MBA 50kVA | 1 | bộ | |
| 18 | Lắp giá chùm treo MBA 50kVA | 1 | bộ | |
| 19 | Tháo cáp đồng bọc 24kV- 25mm2 | 16 | m | |
| 20 | Lắp cáp đồng bọc 24kV- 25mm2 | 16 | m | |
| 21 | Tháo cáp đồng bọc 120mm2 | 28 | m | |
| 22 | Lắp cáp đồng bọc 120mm2 | 28 | m | |
| 23 | Tháo cáp tín hiệu 4x4mm2 | 0,08 | m | |
| 24 | Lắp cáp tín hiệu 4x4mm2 | 0,08 | m | |
| 25 | Tháo tủ điện (7945) (thủ công+cơ giới) | 2 | tủ | |
| 26 | Lắp tủ điện (7945) (thủ công+cơ giới) | 2 | tủ | |
| 27 | Tháo tủ điện (8640) (thủ công+cơ giới) | 1 | tủ | |
| 28 | Lắp tủ điện (8640) (thủ công+cơ giới) | 1 | tủ | |
| 29 | Tháo hộp composite 01 ĐK 3 pha ngoài trời + phụ kiện (đai thép & khoá đai) | 3 | hộp | |
| 30 | Lắp hộp composite 01 ĐK 3 pha ngoài trời + phụ kiện (đai thép & khoá đai) | 3 | hộp | |
| 31 | Tháo ống uPVC Ø49 | 8 | m | |
| 32 | Lắp lại ống uPVC Ø49 | 8 | m | |
| 33 | Tháo ống uPVC Ø90 | 12 | m | |
| 34 | Lắp lại ống uPVC Ø90 | 12 | m | |
| 35 | Tháo ống uPVC Ø114 | 8 | m | |
| 36 | Lắp lại ống uPVC Ø114 | 8 | m | |
| 37 | Tháo kẹp quai cỡ 185-240 | 1 | cái | |
| 38 | Lắp kẹp quai cỡ 185-240 | 1 | cái | |
| 39 | Tháo Sứ 24kV | 3 | bộ | |
| 40 | Lắp Sứ 24kV | 3 | bộ | |
| 41 | Tháo colier kẹp ống uPVC Ø90 vào trụ BTLT | 2 | cái | |
| 42 | Lắp colier kẹp ống uPVC Ø90 vào trụ BTLT | 2 | cái | |
| 43 | Tháo colier kẹp ống uPVC Ø49 vào trụ BTLT | 4 | cái | |
| 44 | Lắp colier kẹp ống uPVC Ø49 vào trụ BTLT | 4 | cái | |
| J | TRẠM BIẾN ÁP PHÂN PHỐI - PHẦN THU HỒI | |||
| 1 | Tháo MBA 1P-25kVA | 1 | máy | |
| 2 | Tháo gỡ áptômát 3 pha 250A | 5 | cái | |
| 3 | Tháo cáp đồng bọc 60->70mm2 | 7 | m | |
| 4 | Tháo cáp đồng bọc 80->95mm2 | 7 | m | |
| 5 | Tháo đà FCO-800 composite | 2 | bộ | |
| 6 | Tháo đà FCO-2800 composite | 1 | bộ | |
| 7 | Tháo bộ đà sắt đỡ sứ- 2800 | 1 | bộ | |
| 8 | Tháo bộ đà 3000 trạm giàn | 1 | bộ | |
| 9 | Tháo ống uPVC Ø90 | 6 | m | |
| 10 | Tháo colier kẹp ống uPVC vào trụ BTLT | 2 | cái | |
| 11 | Tháo kẹp quai cỡ 2/0 | 4 | cái | |
| K | ĐDHT - PHẦN MÓNG, TRỤ, XÀ, NÉO | |||
| 1 | Móng M8,5a | Bảng 2 | 18 | bộ |
| 2 | Móng M8,5BT | Bảng 2 | 52 | bộ |
| 3 | Móng M8,5BT2 | Bảng 2 | 58 | bộ |
| 4 | Trụ BTLT 8,5m đơn (lực đầu trụ ≥ 200kgF), dựng trụ bằng thủ công kết hợp với cơ giới | Bảng 2 | 70 | trụ |
| 5 | Trụ BTLT 8,5m ghép đôi (lực đầu trụ ≥ 200kgF), dựng trụ bằng thủ công kết hợp với cơ giới | Bảng 2 | 58 | trụ |
| 6 | Tiếp địa lặp lại hạ thế cáp AV | Bảng 2 | 6 | bộ |
| 7 | Tiếp địa lặp lại hạ thế cáp ABC | Bảng 2 | 62 | bộ |
| L | ĐDHT - PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Cáp nhôm LV-ABC-4x120mm2 | 4.511 | mét | |
| 2 | Kéo cáp nhôm LV-ABC 4x120mm2 | 4,423 | km | |
| 3 | Cáp nhôm LV-ABC-4x70mm2 | 3.337 | mét | |
| 4 | Kéo cáp nhôm LV-ABC 4x70mm2 | 3,272 | km | |
| 5 | Cáp AV-70mm² - độ võng 2% | 130 | mét | |
| 6 | Cáp AV-50mm² - độ võng 2% | 30 | mét | |
| 7 | Ống nối dây 70mm2 | 18 | cái | |
| 8 | Ống nối dây 120mm2 | 16 | cái | |
| 9 | Rack 4 sứ + sứ ống chỉ 80mm | 17 | bộ | |
| 10 | Khung sắt hình chữ nhật L60x60x6 (dừng tách lưới hạ thế) | 1 | cái | |
| 11 | Thanh chống dẹt 920x60x6 (dừng tách lưới hạ thế ABC) | 2 | cái | |
| 12 | Bulon 16x50 + 02 Long del vuông 50x50x3 lỗ F18 | 2 | cây | |
| 13 | Bulon 16x250 + 02 Long del vuông 50x50x3 lỗ F18 | 115 | cây | |
| 14 | Bulon 16x350 + 02 Long del vuông 50x50x3 lỗ F18 | 57 | cây | |
| 15 | Bulon 16x450 + 02 Long del vuông 50x50x3 lỗ F18 | 7 | cây | |
| 16 | Bulon 16x650 + 02 Long del vuông 50x50x3 lỗ F18 | 12 | cây | |
| 17 | Cosse ép đồng nhôm cỡ 120mm² | 104 | cái | |
| 18 | Nối ép nhôm 95-120/70-120 (WR419) | 106 | cái | |
| 19 | Nối ép nhôm 95/50-70 (WR399) | 32 | cái | |
| 20 | Nối ép nhôm 50-70/50-70 (WR279) | 88 | cái | |
| 21 | Kẹp nhôm 2 rãnh loại 2 bulon cỡ 50-70mm2 | 52 | cái | |
| 22 | Bulon móc 16x250 + 01 Long đền vuông 50x50x3 lỗ F18 | 99 | cây | |
| 23 | Bulon móc 16x350 +01 Long đền vuông 50x50x3 lỗ F18 | 64 | cây | |
| 24 | Bulon móc 16x450 +01 Long đền vuông 50x50x3 lỗ F18 | 7 | cây | |
| 25 | Bulon mắt 16x250 + 01 Long đền vuông 50x50x3 lỗ F18 | 59 | cây | |
| 26 | Bulon mắt 16x350 + 01 Long đền vuông 50x50x3 lỗ F18 | 41 | cây | |
| 27 | Bulon mắt 16x450 + 01 Long đền vuông 50x50x3 lỗ F18 | 62 | cây | |
| 28 | Bulon mắt 16x650 + 01 Long đền vuông 50x50x3 lỗ F18 | 3 | cây | |
| 29 | Code 40x4-F320 nẹp trụ đơn | 21 | Bộ | |
| 30 | Code 40x4-F640 nẹp trụ ghép | 15 | Bộ | |
| 31 | Kẹp rẽ IPC 25-120/25-120 (02 boulon) | 8 | cái | |
| 32 | Kẹp treo ABC 4x120 | 111 | cái | |
| 33 | Kẹp treo ABC 4x70 | 69 | cái | |
| 34 | Kẹp dừng ABC 4x120 | 105 | cái | |
| 35 | Kẹp dừng ABC 4x95 | 6 | cái | |
| 36 | Kẹp dừng ABC 4x70 | 95 | cái | |
| 37 | Móc treo cáp chữ A | 13 | cái | |
| 38 | Hộp Domino 6 cực 3P/1N | 143 | Bộ | |
| 39 | Băng kéo cách điện hạ thế | 23 | cuộn | |
| 40 | Bảng số trụ | 157 | cái | |
| M | ĐDHT - PHẦN THU HỒI | |||
| 1 | Thu hồi trụ BTLT 8,5m bằng thủ công+cơ giới | 11 | cột | |
| 2 | Thu hồi trụ BTLT 6,5m bằng thủ công+cơ giới | 8 | cột | |
| 3 | Tháo dây nhôm AV-70mm2 (thủ công kết hợp cơ giới) | 0,273 | km | |
| 4 | Tháo dây nhôm AV-50mm2 (thủ công kết hợp cơ giới) | 1,153 | km | |
| 5 | Tháo gỡ Rack 02 sứ + sứ ống chỉ | 29 | cái | |
| 6 | Tháo gỡ kẹp AC /Kẹp Splitbolt các loại :AC 50-120 | 56 | cái | |
| 7 | Tháo gỡ kẹp quai U | 32 | cái | |
| N | ĐDHT - PHẦN THÁO GỠ + LẮP LẠI | |||
| 1 | Tháo và căng lại dây nhôm AV-70mm2 (thủ công kết hợp cơ giới) | 2,446 | km | |
| 2 | Tháo và căng lại dây nhôm AV-50mm2 (thủ công kết hợp cơ giới) | 0,551 | km | |
| 3 | Tháo và căng lại dây LV-ABC 4x95mm2 | 0,019 | km | |
| 4 | Tháo gỡ Rack 04 sứ | 18 | cái | |
| 5 | Lắp lại Rack 04 sứ | 18 | cái | |
| 6 | Tháo gỡ Rack 03 sứ | 6 | cái | |
| 7 | Lắp lại Rack 03 sứ | 6 | cái | |
| 8 | Tháo gỡ Rack 02 sứ | 10 | cái | |
| 9 | Lắp lại Rack 02 sứ | 10 | cái | |
| 10 | Tháo gở sứ ống chỉ | 3 | cái | |
| 11 | Lắp lại sứ ống chỉ | 3 | cái | |
| 12 | Tháo gỡ kẹp quai U | 33 | cái | |
| 13 | Lắp lại kẹp quai U | 33 | cái | |
| 14 | Tháo gỡ AC 02 Bulon | 22 | cái | |
| 15 | Lắp lại kẹp AC 02 Bulon | 22 | cái | |
| 16 | Tháo gỡ kẹp treo, kẹp dừng cáp ABC 4x95 | 2 | cái | |
| 17 | Lắp kẹp treo, kẹp dừng cáp ABC 4x95 | 2 | cái | |
| 18 | Tháo hộp composite 01 ĐK 3 pha ngoài trời + phụ kiện (đai thép & khoá đai) | 3 | hộp | |
| 19 | Lắp lại hộp composite 01 ĐK 3 pha ngoài trời + phụ kiện (đai thép & khoá đai) | 3 | hộp | |
| 20 | Tháo hộp công tơ ≤ 4 C.Tơ 1 Pha (hoặc hộp 2 CT 3 Pha) - đã lắp phụ kiện và công tơ | 35 | hộp | |
| 21 | Lắp hộp công tơ ≤ 4 C.Tơ 1 Pha (hoặc hộp 2 CT 3 Pha) - đã lắp phụ kiện và công tơ | 35 | hộp | |
| 22 | Tháo hộp công tơ ≤ 2 C.Tơ 1 Pha (hoặc hộp 1 CT 3 Pha) - đả lắp phụ kiện và công tơ | 16 | hộp | |
| 23 | Lắp hộp công tơ ≤ 2 C.Tơ 1 Pha (hoặc hộp 1 CT 3 Pha) - đả lắp phụ kiện và công tơ | 16 | hộp | |
| 24 | Tháo gỡ ống PVC D60 | 74 | m | |
| 25 | Lắp lại ống PVC D60 | 74 | m | |
| 26 | Tháo code lắp ống PVC, điện kế | 22 | bộ | |
| 27 | Lắp code lắp ống PVC, điện kế | 22 | bộ | |
| 28 | Tháo & đấu nối lại cáp khách hàng | 16 | vị trí | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1617210458E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.322497362E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Cung cấp 01 hợp đồng xây lắp cấp công trình cấp IV, có giá trị tối thiểu là 5.422.000.000 VNĐ và có tính chất như sau: + Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây trung thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 185mm2. + Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây hạ thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 120mm2.+ Thi công cáp ngầm trung thế.+ Di dời hoặc tăng công suất hoặc xây dựng mới trạm biến áp.- Nếu trường hợp không có 01 hợp đồng đáp ứng về tính chất nêu trên thì cho phép cung cấp nhiều hơn 01 hợp đồng có tính chất riêng lẻ như sau:+ Hợp đồng có tính chất Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây trung thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 185 mm2;+ Hợp đồng có tính chất Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây hạ thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 120mm2;+ Hợp đồng có tính chất thi công cáp ngầm trung thế;+ Hợp đồng có tính chất di dời hoặc tăng công suất hoặc xây dựng mới trạm biến áp.Trong số các hợp đồng trên, phải có 01 hợp đồng có giá trị ≥ 5.422.000.000 VNĐ. * Ghi chú: 1. Trong trường hợp hợp đồng nhà thầu chứng minh là xây dựng hỗn hợp bao gồm (công trình đường, hệ thống thoát nước, hệ thống điện,…) thì bên mời thầu chỉ xem xét đến giá trị xây dựng phần hệ thống điện. 2. Tất cả tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự thì Nhà thầu phải scan bản chính hoặc là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu bao gồm: a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ thì nhà thầu cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; Hồ sơ quyết toán có thể hiện khối lượng. b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn thì nhà thầu cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng; Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư hoặc hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo từng phần tương ứng có thể hiện khối lượng. c. Đối với các hợp đồng mà Nhà thầu tham gia với tư cách thành viên liên danh hoặc Nhà thầu phụ, chỉ giá trị công việc do Nhà thầu thực hiện sẽ được xem xét khi đánh giá năng lực kinh nghiệm cho gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh khối lượng công việc do Nhà thầu thực hiện trong hợp đồng với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.422.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ chỉ huy trưởng: 01 kỹ sư điện | 1 | - Bằng cấp kỹ sư điện (tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu).- Thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên cùng loại, còn hiệu lực tính đến thời điểm mở thầu.- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng của 01 hợp đồng/công trình tương tự đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu (trong vòng 5 năm) có tính chất tương tự về bản chất độ phức tạp của gói thầu này tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ giám sát công trình: 01 kỹ sư điện (giám sát của nhà thầu) | 1 | - Bằng cấp kỹ sư điện (tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu).- Thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Chứng chỉ hành nghề hoặc Chứng nhận bồi dưỡng giám sát thi công xây dựng công trình (còn hiệu lực).- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm giám sát của 01 hợp đồng/công trình tương tự đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu (trong vòng 5 năm) có tính chất tương tự về bản chất độ phức tạp của gói thầu này tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu | 5 tấn đến 10 tấn | 1 |
| 2 | Xe chở vật tư, dụng cụ thi công | ≥ 03 tấn | 1 |
| 3 | Kìm ép | thuỷ lực | 10 |
| 4 | Tời, kích | kéo dây | 15 |
| 5 | Puly | đỡ dây | 30 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi