Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220216839-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Bình Dương
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220115499
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Đầu tư xây dựng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 70 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-22 10:05:00 đến ngày 2022-03-07 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,741,657,874 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 78,000,000 VNĐ ((Bảy mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1617210458E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.322497362E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Cung cấp 01 hợp đồng xây lắp cấp công trình cấp IV, có giá trị tối thiểu là 5.422.000.000 VNĐ và có tính chất như sau: + Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây trung thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 185mm2. + Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây hạ thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 120mm2.+ Thi công cáp ngầm trung thế.+ Di dời hoặc tăng công suất hoặc xây dựng mới trạm biến áp.- Nếu trường hợp không có 01 hợp đồng đáp ứng về tính chất nêu trên thì cho phép cung cấp nhiều hơn 01 hợp đồng có tính chất riêng lẻ như sau:+ Hợp đồng có tính chất Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây trung thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 185 mm2;+ Hợp đồng có tính chất Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây hạ thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 120mm2;+ Hợp đồng có tính chất thi công cáp ngầm trung thế;+ Hợp đồng có tính chất di dời hoặc tăng công suất hoặc xây dựng mới trạm biến áp.Trong số các hợp đồng trên, phải có 01 hợp đồng có giá trị ≥ 5.422.000.000 VNĐ. * Ghi chú: 1. Trong trường hợp hợp đồng nhà thầu chứng minh là xây dựng hỗn hợp bao gồm (công trình đường, hệ thống thoát nước, hệ thống điện,…) thì bên mời thầu chỉ xem xét đến giá trị xây dựng phần hệ thống điện. 2. Tất cả tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự thì Nhà thầu phải scan bản chính hoặc là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu bao gồm: a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ thì nhà thầu cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; Hồ sơ quyết toán có thể hiện khối lượng. b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn thì nhà thầu cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng; Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư hoặc hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo từng phần tương ứng có thể hiện khối lượng. c. Đối với các hợp đồng mà Nhà thầu tham gia với tư cách thành viên liên danh hoặc Nhà thầu phụ, chỉ giá trị công việc do Nhà thầu thực hiện sẽ được xem xét khi đánh giá năng lực kinh nghiệm cho gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh khối lượng công việc do Nhà thầu thực hiện trong hợp đồng với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.422.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ chỉ huy trưởng: 01 kỹ sư điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng cấp kỹ sư điện (tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu).- Thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên cùng loại, còn hiệu lực tính đến thời điểm mở thầu.- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng của 01 hợp đồng/công trình tương tự đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu (trong vòng 5 năm) có tính chất tương tự về bản chất độ phức tạp của gói thầu này tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát công trình: 01 kỹ sư điện (giám sát của nhà thầu)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng cấp kỹ sư điện (tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu).- Thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Chứng chỉ hành nghề hoặc Chứng nhận bồi dưỡng giám sát thi công xây dựng công trình (còn hiệu lực).- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm giám sát của 01 hợp đồng/công trình tương tự đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu (trong vòng 5 năm) có tính chất tương tự về bản chất độ phức tạp của gói thầu này tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu
- Đặc điểm thiết bị 5 tấn đến 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe chở vật tư, dụng cụ thi công
- Đặc điểm thiết bị ≥ 03 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Kìm ép
- Đặc điểm thiết bị thuỷ lực
- Số lượng tối thiểu 10
4-Tời, kích
- Đặc điểm thiết bị kéo dây
- Số lượng tối thiểu 15
5-Puly
- Đặc điểm thiết bị đỡ dây
- Số lượng tối thiểu 30
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Bình Dương
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Đường dây trung hạ thế và TBA tăng cường cấp điện thuộc địa bàn QLVH của ĐL Tân Uyên – năm 2022
70 Ngày
E-CDNT 3 Đầu tư xây dựng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bình Dương , địa chỉ: Số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bình Dương (địa chỉ: số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ BCKTKT: Công ty TNHH Tư vấn và Lắp đặt Hệ Thống Điện, địa chỉ: 01/37 đường Ngô Gia Tự, Khu 12, phường Chánh Nghĩa, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Bình Dương. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Bình Dương.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bình Dương , địa chỉ: Số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bình Dương (địa chỉ: số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 78.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bình Dương (địa chỉ: số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty Điện lực Bình Dương, số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng KTTT-PC, P.QLĐT (Công ty Điện lực Bình Dương số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng Công ty Điện lực miền Nam, địa chỉ: số 72 Hai Bà Trưng, phường Bến Nghé, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐDTT - PHẦN MÓNG, TRỤ, XÀ, NÉO, TIẾP ĐỊA – PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRÊN KHÔNG
1Móng M12BT1Bảng 22bộ
2Móng M12BT2Bảng 27bộ
3Móng M14BT1Bảng 28bộ
4Móng M14aBảng 217bộ
5Móng M14BT2Bảng 223bộ
6Trụ bêtông cốt thép ly tâm 12m đơn ứng lực trước (540kgf)Bảng 22trụ
7Trụ bêtông cốt thép ly tâm 12m ghép đôi ứng lực trước (540kfg)Bảng 27trụ
8Trụ bêtông cốt thép ly tâm 14m đơn ứng lực trước (650kgf)Bảng 225trụ
9Trụ bêtông cốt thép ly tâm 14m ghép đôi ứng lực trước (650kgf)Bảng 223trụ
10Xà đỡ thẳng IL1-2000(trụ đơn)Bảng 226bộ
11Xà đỡ góc GL1-2000 ( trụ đơn )Bảng 26bộ
12Xà đỡ thẳng IL2-2000(trụ đơn)Bảng 27bộ
13Xà đỡ góc GL2-2000 (trụ đơn )Bảng 21bộ
14Xà néo TL2-2000 (trụ đơn )Bảng 27bộ
15Xà néo TL2-2000 (trụ ghép )Bảng 23bộ
16Xà dừng DTL2-2000 (trụ ghép)Bảng 23bộ
17Xà néo T-2000 (trụ ghép )Bảng 213bộ
18Xà néo DT-2000 (trụ đơn )Bảng 28bộ
19Xà néo DT-2000 (trụ ghép )Bảng 21bộ
20Xà lắp DS-2000 CompositeBảng 21bộ
21Tiếp địa lặp lại đường dây trung thế trụ 14m (TĐ-TT-14)Bảng 24bộ
22Tiếp địa lặp lại đường dây trung thế trụ 12m (TĐ-TT-12)Bảng 23bộ
23Bộ tiếp địa TB trung thế trụ 14m (TĐ-TB-14)Bảng 24bộ
B ĐDTT - PHẦN MƯƠNG – PHẦN ĐƯỜNG DÂY CÁP NGẦM
1Mương cáp ngầm trung thế 02 mạchBảng 267m
C ĐDTT - PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN - PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRÊN KHÔNG
1Rải căng dây As-185mm2 bằng thủ công kết hợp máy kéo (chiều cao 1,567km
2Rải căng dây As-240mm2 bằng thủ công kết hợp máy kéo (chiều cao > 10m) (Cáp nhôm trần lỏi thép As-240/32mm2 PCBD cấp: 4.795m)4,701km
3Cáp nhôm bọc lỏi thép 24kV ACXH-50mm2 - độ võng 2%2.304m
4Rải căng dây ACXH-50mm2 (độ cao 2,259km
5Cáp nhôm trần lỏi thép As-50/8 - độ võng 2%102m
6Rải căng dây As-50mm2 (độ cao 0,1km
7Cáp đồng bọc 24kV CX-25mm248m
8Ống lót sứ186sứ
9Sứ đứng 24kV - chiều dài dòng rò ≥600mm237sứ
10Dây buộc sứ không từ tính buộc đầu sứ dây 50mm234sợi
11Dây buộc sứ không từ tính buộc cổ sứ dây 50mm26sợi
12Chuỗi cách điện Polymer 24kV + phụ kiện153bộ
13Giáp níu căng dây ACXH-50mm²66sợi
14Kẹp dừng dây AC 150-240 (5U-4mm)118cái
15Khung U + sứ ống chỉ 80mm51bộ
16Bulon 16x250 + 02 longdel37cây
17Bulon 16x350 +2 Long del vuông F183cây
18Bulon 16x650 +2 Long del vuông F1812cây
19Bulon VRS 16x550 + 04 longdel11cây
20Nối ép nhôm 120-240/25-50 (WR875)60cái
21Nối ép nhôm 120-240/25-50 (WR815)22cái
22Nối ép nhôm 25-50/25-50 (WR189)56cái
23Kẹp quai 47752cái
24Kẹp quai 477- thi công hotline9cái
25Kẹp dây hotline 2/07cái
26Bọc kẹp quai52cái
27Kẹp nhôm 2 bulon cở dây 50-70mm212cái
28Bulon mắt 16x250 + 01 long đền vuông 183cây
29Bulon mắt 16x550 + 01 long đền vuông 1825cây
30Băng quấn Silicon 24kV3cuộn
31Dây nhôm buộc khung U + sứ ống chỉ29kg
32Bảng nguy hiểm + số trụ68cái
D ĐDTT - PHẦN THIẾT BỊ – PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRÊN KHÔNG
1FCO-27kV-100A + Chụp đầu cực trên+dưới2bộ
2Chì trung thế 20K2sợi
3LA-18kV-10kA+Chụp đầu cực12bộ
4DS 1P 24kV-600A3bộ
5LBS 24kV-630A (PCBD cấp)1bộ
E ĐDTT - PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN – PHẦN ĐƯỜNG DÂY CÁP NGẦM
1Cáp ngầm CXV/S/DATA 24kV-300mm2277m
2Kéo cáp ngầm CXV/S/DATA-24kV-300mm2273m
3Cáp CV-0,6/1kV-150mm292m
4Kéo cáp CV-150mm291m
5Cáp đồng bọc 24kV CX-240mm230m
6Ống HDPE 195/150mm2 dày 2,8mm, độ hao hụt là 1,5%144m
7Ống trơn HDPE D160 luồn cáp ngầm lên trụ12m
8Đầu cáp ngầm 1P-24kV-300mm26cái
9Bát T đỡ đầu cáp ngầm2cái
10Cosse ép Cu-240mm218cái
11Code lắp ống HDPE trơn lên trụ6bộ
12Bảng báo thứ tự pha6cái
13Cọc định danh + báo hiệu cáp ngầm5cái
F ĐDTT - PHẦN THÁO THU HỒI
1Thu hồi trụ BTLT-12m bằng thủ công+cơ giới34trụ
2Thu hồi trụ BTLT-14m bằng thủ công+cơ giới2trụ
3Thu hồi trụ BTLT-10,5m bằng thủ công+cơ giới1trụ
4Tháo gỡ bộ đà đở IL2-200014bộ
5Tháo gỡ bộ đà đở GL2-200013bộ
6Tháo gỡ bộ đà đở FCO-2000 composite1bộ
7Tháo đà đỡ IL-8004bộ
8Tháo gỡ bộ đà néo DT-20002bộ
9Tháo gỡ bộ dây néo chằng xuống trung thế (CX-TT; CL-TT)14bộ
10Tháo dây nhôm lỏi thép As-50mm2 (H 6,973km
11Tháo sứ đứng 24kV119bộ
12Tháo chuỗi cách điện treo 24kV46bộ
13Tháo gỡ bộ đở dây trung hòa31bộ
14Tháo gỡ kẹp quai U61cái
15Tháo gỡ kẹp căng dây, đở dây40cái
16Tháo gỡ FCO/LBFCO 24kV-100A3bộ
G ĐDTT - PHẦN THÁO GỠ - LẮP LẠI
1Tháo gỡ bộ đà đở FCO-2400 Composite1bộ
2Lắp lại bộ đà đở FCO-2400 Composite1bộ
3Tháo gỡ bộ đà néo DT-200011bộ
4Lắp lại bộ đà néo DT-200011bộ
5Tháo gỡ bộ đà néo T-20002bộ
6Lắp lại bộ đà néo T-20002bộ
7Tháo gỡ bộ đở dây trung hòa23bộ
8Lắp lại bộ đở dây trung hòa23bộ
9Tháo gỡ sứ đứng 24kV24bộ
10Lắp lại sứ đứng 24kV24bộ
11Tháo gỡ sứ treo Polymer 24KV56bộ
12Lắp lại sứ treo Polymer 24KV56bộ
13Tháo gỡ kẹp căng dây47cái
14Lắp lại kẹp căng dây47cái
15Tháo gỡ Ốc xiết cáp 2/038cái
16Lắp lại Ốc xiết cáp 2/038cái
17Tháo gỡ FCO/LBFCO 24kV-100A4bộ
18Lắp lại FCO/LBFCO 24kV-100A4bộ
19Tháo gỡ LA-18KV-10KA3bộ
20Lắp lại LA-18KV-10KA3bộ
21Tháo gỡ tụ bù TT 3P 24kV0,2MVAr
22Lắp lại tụ bù TT 3P 24kV0,2MVAr
H TRẠM BIẾN ÁP PHÂN PHỐI - PHẦN LẮP MỚI
1Bộ tiếp địa trạm lắp mới Bảng 23bộ
2Bộ tiếp địa trạm lắp mới Bảng 29bộ
3Bộ tiếp địa hệ thống đo đếm (TĐ-TI)Bảng 212bộ
4Máy biến áp 12,7/0,22kV- 50kVA (loại Amorphous)8máy
5Máy biến áp 22/0,4kV- 160kVA (loại Amorphous)3máy
6Máy biến áp 22/0,4kV- 250kVA (loại Amorphous)3máy
7Máy biến áp 22/0,4kV- 400kVA (loại Amorphous)1máy
8Chống sét van LA 18kV 10kA (kèm bass)28bộ
9FCO 27kV- 100A (cách điện polymer)28cái
10Dây chì 6K16sợi
11Dây chì 8K12sợi
12Dây chì 12K3sợi
13Áptomat 3 cực 600V-250A-35kA (k= 0,8-1xIn)6cái
14Áptomat 3 cực 600V-400A-50kA (k= 0,8-1xIn)4cái
15Biến dòng 600V-250/5A (Điện lực cấp)17cái
16Biến dòng 600V-400/5A (Điện lực cấp)9cái
17Biến dòng 600V-600/5A (Điện lực cấp)3cái
18Điện kế 3 pha 4 dây 220/380V-5A (Điện lực cấp)9cái
19Xà bắt sứ đỡ 2400 ( 4 ốp )Bảng 27bộ
20Xà bắt sứ đỡ 2400 ( 4 ốp ) + bộ giá đỡ lệch 1,2mBảng 21bộ
21Xà FCO 2400 composite - cho trạm treoBảng 23bộ
22Xà FCO 2400 composite-cho trạm gốiBảng 28bộ
23Bộ đà TBA 3 pha (trạm gối)Bảng 28bộ
24Giá chùm treo MBA 50kVA3bộ
25Sứ đứng -24kV - DR=>600mm + ty sứ6bộ
26Boulon 16x300 + 02 londen6cây
27Boulon 16x50 + 02 londen18cây
28Hộp Composite 1 điện kế 3 pha ngoài trời + đai thép & khoá đai9hộp
29Tủ CB sơn tĩnh điện KT: 800Hx600Wx400D (gồm 2 bộ code bắt tủ) (Mã số 8640)10bộ
30Cáp đồng bọc 24kV - 25mm²216mét
31Kẹp quai 4776cái
32Kẹp quai 477 thi công hotline15cái
33Kẹp quai U 2/09cái
34Kẹp quai U 2/0 thi công hotline3cái
35Kẹp hotline 2/028cái
36Nắp chụp sứ cao thế MBA31cái
37Nắp chụp FCO (trên + dưới)31bộ
38Nắp chụp đầu cực LA32cái
39Nắp chụp kẹp quai34cái
40Cáp đồng bọc CV-95 - 0,6/1kV85mét
41Cáp đồng bọc CV120mm² - 0,6/1kV195mét
42Cáp đồng bọc CV150mm² - 0,6/1kV79mét
43Cáp đồng bọc CV200mm² - 0,6/1kV12mét
44Cáp đồng bọc CVV4x4mm2 (4 lõi, cách điện 4 màu)80mét
45Cáp đồng bọc CVV2x4mm2 (2 lõi, cách điện 2 màu)150mét
46Đầu cosse ép Cu - 95mm² + bao PVC20cái
47Đầu cosse ép Cu - 120mm² + bao PVC63cái
48Đầu cosse ép Cu - 150mm² + bao PVC38cái
49Đầu cosse ép Cu - 200mm² + bao PVC6cái
50Ống uPVC Ø11492m
51Ống uPVC Ø4940m
52Co vuông uPVC Ø11438cái
53Co vuông uPVC Ø4922cái
54Code bắt 2 ống uPVC Ø114 vào trụ13bộ
55Code bắt 1 ống uPVC Ø114 vào trụ10bộ
56Code bắt 1 ống uPVC Ø49 vào trụ18bộ
57Băng quấn Silicon 24kV12cuộn
58Keo dán ống uPVC (200gram/tuýp)12túyp
59Ống Silicon (loại 500gram/tuýp)12túyp
60Bảng tên trạm12bộ
61Bảng nguy hiểm12bộ
I TRẠM BIẾN ÁP PHÂN PHỐI - PHẦN THÁO GỠ - LẮP LẠI
1Tháo MBA 1P-50kVA3máy
2Lắp MBA 1P-50kVA3máy
3Tháo MBA 3P-160kVA1máy
4Lắp MBA 3P-160kVA1máy
5Tháo LA 18kV-10kA6cái
6Lắp LA 18kV-10kA6cái
7Tháo FCO 24kV-100A7cái
8Lắp FCO 24kV-100A7cái
9Tháo MCCB 600V - 3 pha 250A3cái
10Lắp MCCB 600V - 3 pha 250A3cái
11Tháo biến dòng hạ thế5cái
12Lắp biến dòng hạ thế5cái
13Tháo công tơ 3 pha trên trụ BTLT3cái
14Lắp công tơ 3 pha trên trụ BTLT3cái
15Tháo đà FCO-800 composite2bộ
16Lắp đà FCO-800 composite2bộ
17Tháo giá chùm treo MBA 50kVA1bộ
18Lắp giá chùm treo MBA 50kVA1bộ
19Tháo cáp đồng bọc 24kV- 25mm216m
20Lắp cáp đồng bọc 24kV- 25mm216m
21Tháo cáp đồng bọc 120mm228m
22Lắp cáp đồng bọc 120mm228m
23Tháo cáp tín hiệu 4x4mm20,08m
24Lắp cáp tín hiệu 4x4mm20,08m
25Tháo tủ điện (7945) (thủ công+cơ giới)2tủ
26Lắp tủ điện (7945) (thủ công+cơ giới)2tủ
27Tháo tủ điện (8640) (thủ công+cơ giới)1tủ
28Lắp tủ điện (8640) (thủ công+cơ giới)1tủ
29Tháo hộp composite 01 ĐK 3 pha ngoài trời + phụ kiện (đai thép & khoá đai)3hộp
30Lắp hộp composite 01 ĐK 3 pha ngoài trời + phụ kiện (đai thép & khoá đai)3hộp
31Tháo ống uPVC Ø498m
32Lắp lại ống uPVC Ø498m
33Tháo ống uPVC Ø9012m
34Lắp lại ống uPVC Ø9012m
35Tháo ống uPVC Ø1148m
36Lắp lại ống uPVC Ø1148m
37Tháo kẹp quai cỡ 185-2401cái
38Lắp kẹp quai cỡ 185-2401cái
39Tháo Sứ 24kV3bộ
40Lắp Sứ 24kV3bộ
41Tháo colier kẹp ống uPVC Ø90 vào trụ BTLT2cái
42Lắp colier kẹp ống uPVC Ø90 vào trụ BTLT2cái
43Tháo colier kẹp ống uPVC Ø49 vào trụ BTLT4cái
44Lắp colier kẹp ống uPVC Ø49 vào trụ BTLT4cái
J TRẠM BIẾN ÁP PHÂN PHỐI - PHẦN THU HỒI
1Tháo MBA 1P-25kVA1máy
2Tháo gỡ áptômát 3 pha 250A5cái
3Tháo cáp đồng bọc 60->70mm27m
4Tháo cáp đồng bọc 80->95mm27m
5Tháo đà FCO-800 composite2bộ
6Tháo đà FCO-2800 composite1bộ
7Tháo bộ đà sắt đỡ sứ- 28001bộ
8Tháo bộ đà 3000 trạm giàn1bộ
9Tháo ống uPVC Ø906m
10Tháo colier kẹp ống uPVC vào trụ BTLT2cái
11Tháo kẹp quai cỡ 2/04cái
K ĐDHT - PHẦN MÓNG, TRỤ, XÀ, NÉO
1Móng M8,5aBảng 218bộ
2Móng M8,5BTBảng 252bộ
3Móng M8,5BT2Bảng 258bộ
4Trụ BTLT 8,5m đơn (lực đầu trụ ≥ 200kgF), dựng trụ bằng thủ công kết hợp với cơ giớiBảng 270trụ
5Trụ BTLT 8,5m ghép đôi (lực đầu trụ ≥ 200kgF), dựng trụ bằng thủ công kết hợp với cơ giớiBảng 258trụ
6Tiếp địa lặp lại hạ thế cáp AVBảng 26bộ
7Tiếp địa lặp lại hạ thế cáp ABCBảng 262bộ
L ĐDHT - PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN
1Cáp nhôm LV-ABC-4x120mm24.511mét
2Kéo cáp nhôm LV-ABC 4x120mm24,423km
3Cáp nhôm LV-ABC-4x70mm23.337mét
4Kéo cáp nhôm LV-ABC 4x70mm23,272km
5Cáp AV-70mm² - độ võng 2%130mét
6Cáp AV-50mm² - độ võng 2%30mét
7Ống nối dây 70mm218cái
8Ống nối dây 120mm216cái
9Rack 4 sứ + sứ ống chỉ 80mm17bộ
10Khung sắt hình chữ nhật L60x60x6 (dừng tách lưới hạ thế)1cái
11Thanh chống dẹt 920x60x6 (dừng tách lưới hạ thế ABC)2cái
12Bulon 16x50 + 02 Long del vuông 50x50x3 lỗ F182cây
13Bulon 16x250 + 02 Long del vuông 50x50x3 lỗ F18115cây
14Bulon 16x350 + 02 Long del vuông 50x50x3 lỗ F1857cây
15Bulon 16x450 + 02 Long del vuông 50x50x3 lỗ F187cây
16Bulon 16x650 + 02 Long del vuông 50x50x3 lỗ F1812cây
17Cosse ép đồng nhôm cỡ 120mm²104cái
18Nối ép nhôm 95-120/70-120 (WR419)106cái
19Nối ép nhôm 95/50-70 (WR399)32cái
20Nối ép nhôm 50-70/50-70 (WR279)88cái
21Kẹp nhôm 2 rãnh loại 2 bulon cỡ 50-70mm252cái
22Bulon móc 16x250 + 01 Long đền vuông 50x50x3 lỗ F1899cây
23Bulon móc 16x350 +01 Long đền vuông 50x50x3 lỗ F1864cây
24Bulon móc 16x450 +01 Long đền vuông 50x50x3 lỗ F187cây
25Bulon mắt 16x250 + 01 Long đền vuông 50x50x3 lỗ F1859cây
26Bulon mắt 16x350 + 01 Long đền vuông 50x50x3 lỗ F1841cây
27Bulon mắt 16x450 + 01 Long đền vuông 50x50x3 lỗ F1862cây
28Bulon mắt 16x650 + 01 Long đền vuông 50x50x3 lỗ F183cây
29Code 40x4-F320 nẹp trụ đơn21Bộ
30Code 40x4-F640 nẹp trụ ghép15Bộ
31Kẹp rẽ IPC 25-120/25-120 (02 boulon)8cái
32Kẹp treo ABC 4x120111cái
33Kẹp treo ABC 4x7069cái
34Kẹp dừng ABC 4x120105cái
35Kẹp dừng ABC 4x956cái
36Kẹp dừng ABC 4x7095cái
37Móc treo cáp chữ A13cái
38Hộp Domino 6 cực 3P/1N143Bộ
39Băng kéo cách điện hạ thế23cuộn
40Bảng số trụ157cái
M ĐDHT - PHẦN THU HỒI
1Thu hồi trụ BTLT 8,5m bằng thủ công+cơ giới11cột
2Thu hồi trụ BTLT 6,5m bằng thủ công+cơ giới8cột
3Tháo dây nhôm AV-70mm2 (thủ công kết hợp cơ giới)0,273km
4Tháo dây nhôm AV-50mm2 (thủ công kết hợp cơ giới)1,153km
5Tháo gỡ Rack 02 sứ + sứ ống chỉ29cái
6Tháo gỡ kẹp AC /Kẹp Splitbolt các loại :AC 50-12056cái
7Tháo gỡ kẹp quai U32cái
N ĐDHT - PHẦN THÁO GỠ + LẮP LẠI
1Tháo và căng lại dây nhôm AV-70mm2 (thủ công kết hợp cơ giới)2,446km
2Tháo và căng lại dây nhôm AV-50mm2 (thủ công kết hợp cơ giới)0,551km
3Tháo và căng lại dây LV-ABC 4x95mm20,019km
4Tháo gỡ Rack 04 sứ18cái
5Lắp lại Rack 04 sứ18cái
6Tháo gỡ Rack 03 sứ6cái
7Lắp lại Rack 03 sứ6cái
8Tháo gỡ Rack 02 sứ10cái
9Lắp lại Rack 02 sứ10cái
10Tháo gở sứ ống chỉ3cái
11Lắp lại sứ ống chỉ3cái
12Tháo gỡ kẹp quai U33cái
13Lắp lại kẹp quai U33cái
14Tháo gỡ AC 02 Bulon22cái
15Lắp lại kẹp AC 02 Bulon22cái
16Tháo gỡ kẹp treo, kẹp dừng cáp ABC 4x952cái
17Lắp kẹp treo, kẹp dừng cáp ABC 4x952cái
18Tháo hộp composite 01 ĐK 3 pha ngoài trời + phụ kiện (đai thép & khoá đai)3hộp
19Lắp lại hộp composite 01 ĐK 3 pha ngoài trời + phụ kiện (đai thép & khoá đai)3hộp
20Tháo hộp công tơ ≤ 4 C.Tơ 1 Pha (hoặc hộp 2 CT 3 Pha) - đã lắp phụ kiện và công tơ35hộp
21Lắp hộp công tơ ≤ 4 C.Tơ 1 Pha (hoặc hộp 2 CT 3 Pha) - đã lắp phụ kiện và công tơ35hộp
22Tháo hộp công tơ ≤ 2 C.Tơ 1 Pha (hoặc hộp 1 CT 3 Pha) - đả lắp phụ kiện và công tơ16hộp
23Lắp hộp công tơ ≤ 2 C.Tơ 1 Pha (hoặc hộp 1 CT 3 Pha) - đả lắp phụ kiện và công tơ16hộp
24Tháo gỡ ống PVC D6074m
25Lắp lại ống PVC D6074m
26Tháo code lắp ống PVC, điện kế22bộ
27Lắp code lắp ống PVC, điện kế22bộ
28Tháo & đấu nối lại cáp khách hàng16vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1617210458E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.322497362E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Cung cấp 01 hợp đồng xây lắp cấp công trình cấp IV, có giá trị tối thiểu là 5.422.000.000 VNĐ và có tính chất như sau: + Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây trung thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 185mm2. + Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây hạ thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 120mm2.+ Thi công cáp ngầm trung thế.+ Di dời hoặc tăng công suất hoặc xây dựng mới trạm biến áp.- Nếu trường hợp không có 01 hợp đồng đáp ứng về tính chất nêu trên thì cho phép cung cấp nhiều hơn 01 hợp đồng có tính chất riêng lẻ như sau:+ Hợp đồng có tính chất Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây trung thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 185 mm2;+ Hợp đồng có tính chất Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây hạ thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 120mm2;+ Hợp đồng có tính chất thi công cáp ngầm trung thế;+ Hợp đồng có tính chất di dời hoặc tăng công suất hoặc xây dựng mới trạm biến áp.Trong số các hợp đồng trên, phải có 01 hợp đồng có giá trị ≥ 5.422.000.000 VNĐ. * Ghi chú: 1. Trong trường hợp hợp đồng nhà thầu chứng minh là xây dựng hỗn hợp bao gồm (công trình đường, hệ thống thoát nước, hệ thống điện,…) thì bên mời thầu chỉ xem xét đến giá trị xây dựng phần hệ thống điện. 2. Tất cả tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự thì Nhà thầu phải scan bản chính hoặc là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu bao gồm: a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ thì nhà thầu cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; Hồ sơ quyết toán có thể hiện khối lượng. b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn thì nhà thầu cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng; Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư hoặc hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo từng phần tương ứng có thể hiện khối lượng. c. Đối với các hợp đồng mà Nhà thầu tham gia với tư cách thành viên liên danh hoặc Nhà thầu phụ, chỉ giá trị công việc do Nhà thầu thực hiện sẽ được xem xét khi đánh giá năng lực kinh nghiệm cho gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh khối lượng công việc do Nhà thầu thực hiện trong hợp đồng với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.422.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ chỉ huy trưởng: 01 kỹ sư điện 1 - Bằng cấp kỹ sư điện (tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu).- Thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên cùng loại, còn hiệu lực tính đến thời điểm mở thầu.- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng của 01 hợp đồng/công trình tương tự đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu (trong vòng 5 năm) có tính chất tương tự về bản chất độ phức tạp của gói thầu này tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai.32
2 Cán bộ giám sát công trình: 01 kỹ sư điện (giám sát của nhà thầu) 1 - Bằng cấp kỹ sư điện (tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu).- Thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Chứng chỉ hành nghề hoặc Chứng nhận bồi dưỡng giám sát thi công xây dựng công trình (còn hiệu lực).- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm giám sát của 01 hợp đồng/công trình tương tự đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu (trong vòng 5 năm) có tính chất tương tự về bản chất độ phức tạp của gói thầu này tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu 5 tấn đến 10 tấn1
2 Xe chở vật tư, dụng cụ thi công ≥ 03 tấn1
3 Kìm ép thuỷ lực10
4 Tời, kích kéo dây15
5 Puly đỡ dây30
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->