Gói thầu: Gói số 1: Xây dựng mới, cải tạo, sửa chữa các hạng mục công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220228255-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/03/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Đài Phát thanh Truyền hình tỉnh Vĩnh Long |
| Tên gói thầu | Gói số 1: Xây dựng mới, cải tạo, sửa chữa các hạng mục công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220211208 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-22 10:24:00 đến ngày 2022-03-02 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Long |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,469,427,075 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Gồm phần dân dụng và hạ tầng kỹ thuật.* Yêu cầu về tài liệu chứng minh: Cung cấp Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền - Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng thi công + Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng và Biên bản thanh lý hợp đồng;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Hóa đơn VAT đính kèm theo tương ứng với Hợp đồng - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):+ Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư;+ Hóa đơn VAT đính kèm tương ứng.*Ghi chú: Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật về đấu thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng, có trình độ đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (Giám sát công tác "xây dựng và hoàn thiện" công trình Dân dụng.- Có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ "Chỉ huy trưởng công trường xây dựng".Từ năm 2018 đến nay đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp III trở lên.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu, Bằng cấp theo yêu cầu, Chứng minh nhân dân, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của nhân sự đề xuất hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự đề xuất được phân công làm chỉ huy trưởng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng, có trình độ đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (Giám sát công tác "xây dựng và hoàn thiện" công trình Dân dụng hạng III trở lên).- Có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy;Đã tham gia phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu, Bằng cấp theo yêu cầu, Chứng minh nhân dân, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của nhân sự đề xuất hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự đề xuất được phân công làm cán bộ kỹ thuật) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, đúng chuyên ngành điện (kỹ sư điện).- Có chứng chỉ hành nghề hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công công trình điện.- Có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy.Đã tham gia phụ trách kỹ thuật phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu, Bằng cấp theo yêu cầu, Chứng minh nhân dân, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của nhân sự đề xuất hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự đề xuất được phân công làm cán bộ kỹ thuật) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy.Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động trong thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu, Bằng cấp theo yêu cầu, Chứng minh nhân dân, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của nhân sự đề xuất hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự đề xuất được phân công làm cán bộ kỹ thuật) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên.- Đã từng phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình Dân dụng cấp IV.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu, Bằng cấp theo yêu cầu, Chứng minh nhân dân, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của nhân sự đề xuất hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự đề xuất được phân công làm cán bộ kỹ thuật) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | Có ít nhất 30 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ (chứng nhận) đã đào tạo nghề; trong đó ít nhất bao gồm các chuyên ngành sau:- 12 NỀ;- 05 SẮT, HÀN;- 04 SƠN;- 04 MỘC (COPHA);- 02 ĐIỆN;- 01 TÀI XẾ Ô TÔ;- 02 VẬN HÀNH MÁY.Tất cả công nhân phải có:+ Chứng chỉ (chứng nhận hoặc thẻ) huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu, Bằng cấp, chứng nhận/ chứng chỉ theo yêu cầu, Chứng minh nhân dân) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gầu ≥ 0.5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy đào dung tích gầu ≥ 0.5 m3(Kèm theo giấy đăng ký/ hóa đơn và kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-- Máy lu rung tự hành lực rung ≥ 25 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy lu rung tự hành lực rung ≥ 25 Tấn(Kèm theo giấy đăng ký/ hóa đơn và kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-- Máy lu bánh thép trọng lượng ≥ 10 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy lu bánh thép trọng lượng ≥ 10 Tấn(Kèm theo giấy đăng ký/ hóa đơn và kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-- Xe nâng người chiều cao làm việc ≥ 10 m | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Xe nâng người chiều cao làm việc ≥ 10 m(Kèm theo giấy đăng ký/ hóa đơn và kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-- Máy toàn đạt | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy toàn đạt(Kèm theo hoá đơn và giấy chứng nhận hiệu chuẩn/ kiểm định) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-- Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy thủy bình(Kèm theo hoá đơn và giấy chứng nhận hiệu chuẩn/ kiểm định) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-- Máy bơm nước công suất ≥ 5HP | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy bơm nước công suất ≥ 5HP(Kèm theo hoá đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-- Coffa thép và gỗ phủ phim, | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Coffa thép và gỗ phủ phim, (m2)…(Kèm theo hoá đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 9-- Dàn giáo (42 khung/bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dàn giáo (42 khung/bộ)(Kèm theo hoá đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 10-- Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy cắt thép(Kèm theo hoá đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11--Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Máy trộn bê tông(Kèm theo hoá đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12--Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Máy cắt gạch, đá(Kèm theo hoá đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-- Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy hàn điện(Kèm theo hoá đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đầm dùi bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi bê tông(Kèm theo hoá đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-- Xe tải Ben tự đổ ≥ 2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Xe tải Ben tự đổ ≥ 2,5 tấn(Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-- Xe ô tô tải thùng ≥ 2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Xe ô tô tải thùng ≥ 2,5 tấn(Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Đài Phát thanh Truyền hình tỉnh Vĩnh Long |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 1: Xây dựng mới, cải tạo, sửa chữa các hạng mục công trình Xây dựng, sửa chữa các hạng mục thuộc khuôn viên đài 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn quỹ phát triển sự nghiệp của Đài Phát thanh và Truyền hình Vĩnh Long |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Có chứng chỉ năng lực thi công xây dựng công trình còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu, Hạng III (loại công trình Dân dụng) trở lên theo Nghị định 59/2015/NĐ-CP ngày 18/6/2015, Nghị định số 42/2017/NĐ-CP ngày 05/4/2017, Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 hoặc Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ. + Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Báo cáo tài chính các năm, Văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế của cơ quan thuế tính đến hết Quý IV năm 2021; hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu của E-HSMT); + Tài liệu chứng minh nội dung đề xuất về kỹ thuật (gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và các bản vẽ). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Đài Phát thanh và Truyền hình Vĩnh Long
Địa chỉ: Số 50, Đường Phạm Thái Bường, phường 4, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy Ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long, Địa chỉ: Số 88, Đường Hoàng Thái Hiếu, Phường 1, TP Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 0270.3863811. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đài Phát thanh và Truyền hình Vĩnh Long (Địa chỉ: Số 50, Phạm Thái Bường, Phường 4, TP.Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long), Điện thoại: 02703.853442. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG HÀNG RÀO PHÍA SAU KHUÔN VIÊN (GIÁP CÔNG VIÊN TRUYỀN HÌNH) | |||
| 1 | Phát quang bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: ≤3 cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,212 | 100m2 |
| 2 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161 | cây |
| 3 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161 | gốc |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,8534 | 1m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,7372 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,3536 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3158 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3491 | tấn |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0472 | 100m3 |
| 10 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,555 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8813 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8813 | 100m3/1km |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8813 | 100m3/1km |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,93 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,186 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9334 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3344 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,095 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3415 | 100m2 |
| 20 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5312 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1238 | 100m2 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0744 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,167 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1786 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1383 | tấn |
| 26 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6775 | m3 |
| 27 | Lót tấm nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3485 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0123 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép nền ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7099 | tấn |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,3812 | m3 |
| 31 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,169 | m3 |
| 32 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,575 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,4048 | m2 |
| 34 | Kẻ ron, vữa XM M75, PCB40 (mã hiệu tạm tính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,6 | m |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 366,574 | m2 |
| 36 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,85 | m2 |
| 37 | Kẻ rãnh chống trượt ram dốc (mã hiệu tạm tính NC/2, không tính ca máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,63 | 10m |
| 38 | Ốp tường trụ, cột - gạch 235x120, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,328 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272,9798 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272,9798 | m2 |
| 41 | Gia công hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 279,062 | m2 |
| 42 | Lắp đặt hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 279,062 | m2 |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 279,062 | 1m2 |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt mũi giáo sắt nghệ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 857 | cái |
| 45 | CCLĐ cổng panô sắt (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,4 | M2 |
| 46 | CCLĐ khung sắt hộp bảo vệ đèn hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 47 | Cắt mặt đường bê tông hiện trạng chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | 100m |
| 48 | Phá dỡ nền bê tông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2772 | m3 |
| 49 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,335 | 1m3 |
| 50 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,125 | m3 |
| 51 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,21 | m3 |
| 52 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T - Chiều dày lớp bóc ≤7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0396 | 100m2 |
| 53 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch thẻ 4x8x18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,875 | 1000v |
| 54 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0495 | 100m2 |
| 55 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (hoàn trả mặt bằng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0099 | 100m3 |
| 56 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 (hoàn trả mặt bằng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0396 | 100m2 |
| 57 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (hoàn trả mặt bằng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0396 | 100m2 |
| 58 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16x2400mm xuống đất, cấp đất loại I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 10 cọc |
| 59 | Lắp đặt bảng đồng nối đất 150x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt đầu cosse 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt Cáp đồng trần D11mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | m |
| 62 | Lắp đặt ốc siết cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt tủ điện ngoài trời KT: 800x500x250mm, tole dày 2mm, sơn tĩnh điện (bao gồm: Thanh nhôm, Domino 4P 30A, đầu cose 6mm, thanh đồng 1,5P dày 3mm, gốm sứ cách điện và phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 64 | Lắp MCCB-3P 32A/7,5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp MCB-1P 10A/4.5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 66 | Lắp đặt contactor 3 pha 32A/4.0kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 67 | CC và lắp đặt Timer điện tử | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp hộp nối dây kín nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 69 | Lắp đặt dây cáp điện 2 lõi CU/XLPE/PVC/2x2.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 70 | Lắp đặt dây cáp điện 1 lõi CU/XLPE/PVC/1x6.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn HDPE D32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn HDPE D40/30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 74 | Lắp đặt đèn cầu thủy tinh D130mm + bóng led | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | bộ |
| B | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG HÀNG RÀO 2 BÊN (GIÁP NHÀ DÂN) | |||
| 1 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,24 | m3 |
| 2 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,0452 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,1907 | m3 |
| 4 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 393,568 | m2 |
| 5 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,4759 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,4759 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,4759 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 409,3313 | m3 |
| 9 | Bốc xếp sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9598 | tấn |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9598 | tấn |
| 11 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9196 | tấn |
| 12 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,77 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,836 | 100m2 |
| 14 | Lót tấm nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,224 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9056 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9582 | tấn |
| 17 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 15x15cm - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,12 | 100m |
| 18 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 15x15cm - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0945 | 100m |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0328 | m3 |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,4567 | 1m3 |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,294 | 1m3 |
| 22 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3626 | 1m3 |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,7422 | m3 |
| 24 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,211 | m3 |
| 25 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7505 | m3 |
| 26 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,803 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1409 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0916 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7585 | tấn |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,563 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,763 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7121 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0373 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,31 | tấn |
| 35 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8396 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,884 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1864 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5965 | tấn |
| 39 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,312 | m3 |
| 40 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6624 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3705 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4105 | tấn |
| 43 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9328 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2523 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0635 | tấn |
| 46 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6399 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7195 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,0289 | m3 |
| 49 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.093,71 | m2 |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 394,03 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 266,638 | m2 |
| 52 | Băm nhám tường hiện trạng ốp gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,276 | m2 |
| 53 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch trang trí 235x120, vữa XM mác 75 ( Mặt trong khuôn viên đài ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,0984 | m2 |
| 54 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 437,805 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.372,545 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 757,028 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.129,573 | m2 |
| 58 | Cung cấp lắp đặt mũi giáo + hoa sắt đầu tường rào (a=120) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.362 | Bộ |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,7104 | 1m2 |
| 60 | Râu thép đuôi cá D10, L=100 (a=500) lắp đặt trong bê tông giằng tường đầu tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 567 | Cái |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ XE NHÂN VIÊN | |||
| D | Phần tháo dỡ các cấu kiện | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống ống thoát nước mưa nhà xe hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống điện chiếu sáng nhà xe hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 652,5 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,721 | tấn |
| 5 | Bốc xếp sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1319 | tấn |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1319 | tấn |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 602,8819 | tấn |
| 8 | Vệ sinh nền (mã hiệu tạm tính, NC=1/3 định mức) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 596,75 | m2 |
| 9 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 596,75 | m2 |
| 10 | Quét 2 lớp dung dịch liên kết bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 596,75 | m2 |
| E | Phần móng - nền: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7908 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0204 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0144 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,486 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,152 | m3 |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0792 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0288 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0799 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0147 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0247 | tấn |
| 12 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,9151 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép nền, tường hầm, ĐK 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9198 | tấn |
| 14 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1616 | 100m2 |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt bu lông neo D12mm, L=200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| F | Phần kết cấu thép cột trụ, mái che: | |||
| 1 | Căt tại vị trí chân cột để hàn nối nâng chiều cao cột D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | Cột |
| 2 | Căt tại vị trí chân cột để hàn nối nâng chiều cao cột D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cột |
| 3 | Gia công cột bằng thép tròn tráng kẽm D114x3.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7612 | tấn |
| 4 | Gia công vì kèo thép tráng kẽm D90x2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1897 | tấn |
| 5 | Gia công giằng mái thép tròn tráng kẽm D60x2.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,204 | tấn |
| 6 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x40x1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8377 | tấn |
| 7 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4318 | tấn |
| 8 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6719 | tấn |
| 9 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,204 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5779 | tấn |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,0076 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 302,0972 | 1m2 |
| 13 | Lợp mái tôn lạnh màu, uốn vòm chiều dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,093 | 100m2 |
| 14 | Máng xối tôn dập chữ U dày 0.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157 | m |
| G | Hệ thống ống thoát nước mưa | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,224 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,163 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0106 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống D114x3.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống D90x3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | 100m |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa uPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D114/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| H | Hệ thống điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt tủ sắt ngoài trời KT: 300x200x130, độ cao của tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt MCB 1 cực 10A/4.5Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc đôi 13A/220V + mặt nạ 2 lỗ + đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt dây đơn CXV 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đơn CXV 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 6 | Lắp đặt đèn neon LED đơn 1.2mm + máng đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa uPVC bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 390 | m |
| 8 | Bộ nẹp ống Omega D90 inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 9 | Bộ treo ống D90 inox + ty treo L=1.0m | 22 | cái | |
| I | HẠNG MỤC: CẢI TẠO VĨA HÈ MẶT TIỀN | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8478 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 406 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0757 | m3 |
| 4 | Xúc xà bần lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m³ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2311 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2311 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1555 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0799 | 100m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,047 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4635 | m3 |
| 10 | Rãi hardener tăng cứng bề mặt bê tông bó vĩa (6kg/m²) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,1358 | m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2428 | 100m2 |
| 12 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8968 | 100m2 |
| 13 | Đắp cát bù nền vỉa hè bằng thủ công, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,452 | m3 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,1744 | m3 |
| 15 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch Secoin 400x400x30mm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 389,68 | m2 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5652 | m3 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, tường bồn hoa dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8478 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,782 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,478 | m2 |
| 20 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8478 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Gồm phần dân dụng và hạ tầng kỹ thuật.* Yêu cầu về tài liệu chứng minh: Cung cấp Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền - Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng thi công + Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng và Biên bản thanh lý hợp đồng;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Hóa đơn VAT đính kèm theo tương ứng với Hợp đồng - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):+ Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư;+ Hóa đơn VAT đính kèm tương ứng.*Ghi chú: Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật về đấu thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường xây dựng | 1 | Là kỹ sư xây dựng, có trình độ đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (Giám sát công tác "xây dựng và hoàn thiện" công trình Dân dụng.- Có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ "Chỉ huy trưởng công trường xây dựng".Từ năm 2018 đến nay đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp III trở lên.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu, Bằng cấp theo yêu cầu, Chứng minh nhân dân, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của nhân sự đề xuất hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự đề xuất được phân công làm chỉ huy trưởng). | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Là kỹ sư xây dựng, có trình độ đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (Giám sát công tác "xây dựng và hoàn thiện" công trình Dân dụng hạng III trở lên).- Có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy;Đã tham gia phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu, Bằng cấp theo yêu cầu, Chứng minh nhân dân, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của nhân sự đề xuất hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự đề xuất được phân công làm cán bộ kỹ thuật) | 5 | 3 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, đúng chuyên ngành điện (kỹ sư điện).- Có chứng chỉ hành nghề hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công công trình điện.- Có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy.Đã tham gia phụ trách kỹ thuật phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu, Bằng cấp theo yêu cầu, Chứng minh nhân dân, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của nhân sự đề xuất hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự đề xuất được phân công làm cán bộ kỹ thuật) | 5 | 3 |
| 4 | Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy.Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động trong thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu, Bằng cấp theo yêu cầu, Chứng minh nhân dân, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của nhân sự đề xuất hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự đề xuất được phân công làm cán bộ kỹ thuật) | 5 | 3 |
| 5 | Phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên.- Đã từng phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình Dân dụng cấp IV.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu, Bằng cấp theo yêu cầu, Chứng minh nhân dân, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của nhân sự đề xuất hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự đề xuất được phân công làm cán bộ kỹ thuật) | 5 | 3 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 30 | Có ít nhất 30 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ (chứng nhận) đã đào tạo nghề; trong đó ít nhất bao gồm các chuyên ngành sau:- 12 NỀ;- 05 SẮT, HÀN;- 04 SƠN;- 04 MỘC (COPHA);- 02 ĐIỆN;- 01 TÀI XẾ Ô TÔ;- 02 VẬN HÀNH MÁY.Tất cả công nhân phải có:+ Chứng chỉ (chứng nhận hoặc thẻ) huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu, Bằng cấp, chứng nhận/ chứng chỉ theo yêu cầu, Chứng minh nhân dân) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0.5 m3 | - Máy đào dung tích gầu ≥ 0.5 m3(Kèm theo giấy đăng ký/ hóa đơn và kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 2 | - Máy lu rung tự hành lực rung ≥ 25 Tấn | - Máy lu rung tự hành lực rung ≥ 25 Tấn(Kèm theo giấy đăng ký/ hóa đơn và kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 3 | - Máy lu bánh thép trọng lượng ≥ 10 Tấn | - Máy lu bánh thép trọng lượng ≥ 10 Tấn(Kèm theo giấy đăng ký/ hóa đơn và kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 4 | - Xe nâng người chiều cao làm việc ≥ 10 m | - Xe nâng người chiều cao làm việc ≥ 10 m(Kèm theo giấy đăng ký/ hóa đơn và kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 5 | - Máy toàn đạt | - Máy toàn đạt(Kèm theo hoá đơn và giấy chứng nhận hiệu chuẩn/ kiểm định) | 1 |
| 6 | - Máy thủy bình | - Máy thủy bình(Kèm theo hoá đơn và giấy chứng nhận hiệu chuẩn/ kiểm định) | 1 |
| 7 | - Máy bơm nước công suất ≥ 5HP | - Máy bơm nước công suất ≥ 5HP(Kèm theo hoá đơn) | 1 |
| 8 | - Coffa thép và gỗ phủ phim, | - Coffa thép và gỗ phủ phim, (m2)…(Kèm theo hoá đơn) | 100 |
| 9 | - Dàn giáo (42 khung/bộ) | - Dàn giáo (42 khung/bộ)(Kèm theo hoá đơn) | 10 |
| 10 | - Máy cắt thép | - Máy cắt thép(Kèm theo hoá đơn) | 2 |
| 11 | -Máy trộn bê tông | -Máy trộn bê tông(Kèm theo hoá đơn) | 2 |
| 12 | -Máy cắt gạch, đá | -Máy cắt gạch, đá(Kèm theo hoá đơn) | 2 |
| 13 | - Máy hàn điện | - Máy hàn điện(Kèm theo hoá đơn) | 2 |
| 14 | Máy đầm dùi bê tông | Máy đầm dùi bê tông(Kèm theo hoá đơn) | 2 |
| 15 | - Xe tải Ben tự đổ ≥ 2,5 tấn | - Xe tải Ben tự đổ ≥ 2,5 tấn(Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 16 | - Xe ô tô tải thùng ≥ 2,5 tấn | - Xe ô tô tải thùng ≥ 2,5 tấn(Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi