Gói thầu: Gói số 1: Xây dựng mới, cải tạo, sửa chữa các hạng mục công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220228255-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/03/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Đài Phát thanh Truyền hình tỉnh Vĩnh Long
Tên gói thầu Gói số 1: Xây dựng mới, cải tạo, sửa chữa các hạng mục công trình
Số hiệu KHLCNT 20220211208
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-22 10:24:00 đến ngày 2022-03-02 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Long
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,469,427,075 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: Gồm phần dân dụng và hạ tầng kỹ thuật.* Yêu cầu về tài liệu chứng minh: Cung cấp Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền - Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng thi công + Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng và Biên bản thanh lý hợp đồng;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Hóa đơn VAT đính kèm theo tương ứng với Hợp đồng - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):+ Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư;+ Hóa đơn VAT đính kèm tương ứng.*Ghi chú: Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật về đấu thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng, có trình độ đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (Giám sát công tác "xây dựng và hoàn thiện" công trình Dân dụng.- Có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ "Chỉ huy trưởng công trường xây dựng".Từ năm 2018 đến nay đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp III trở lên.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu, Bằng cấp theo yêu cầu, Chứng minh nhân dân, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của nhân sự đề xuất hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự đề xuất được phân công làm chỉ huy trưởng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng, có trình độ đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (Giám sát công tác "xây dựng và hoàn thiện" công trình Dân dụng hạng III trở lên).- Có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy;Đã tham gia phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu, Bằng cấp theo yêu cầu, Chứng minh nhân dân, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của nhân sự đề xuất hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự đề xuất được phân công làm cán bộ kỹ thuật)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, đúng chuyên ngành điện (kỹ sư điện).- Có chứng chỉ hành nghề hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công công trình điện.- Có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy.Đã tham gia phụ trách kỹ thuật phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu, Bằng cấp theo yêu cầu, Chứng minh nhân dân, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của nhân sự đề xuất hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự đề xuất được phân công làm cán bộ kỹ thuật)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy.Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động trong thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu, Bằng cấp theo yêu cầu, Chứng minh nhân dân, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của nhân sự đề xuất hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự đề xuất được phân công làm cán bộ kỹ thuật)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên.- Đã từng phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình Dân dụng cấp IV.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu, Bằng cấp theo yêu cầu, Chứng minh nhân dân, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của nhân sự đề xuất hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự đề xuất được phân công làm cán bộ kỹ thuật)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn Có ít nhất 30 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ (chứng nhận) đã đào tạo nghề; trong đó ít nhất bao gồm các chuyên ngành sau:- 12 NỀ;- 05 SẮT, HÀN;- 04 SƠN;- 04 MỘC (COPHA);- 02 ĐIỆN;- 01 TÀI XẾ Ô TÔ;- 02 VẬN HÀNH MÁY.Tất cả công nhân phải có:+ Chứng chỉ (chứng nhận hoặc thẻ) huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu, Bằng cấp, chứng nhận/ chứng chỉ theo yêu cầu, Chứng minh nhân dân)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gầu ≥ 0.5 m3
- Đặc điểm thiết bị - Máy đào dung tích gầu ≥ 0.5 m3(Kèm theo giấy đăng ký/ hóa đơn và kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
2-- Máy lu rung tự hành lực rung ≥ 25 Tấn
- Đặc điểm thiết bị - Máy lu rung tự hành lực rung ≥ 25 Tấn(Kèm theo giấy đăng ký/ hóa đơn và kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
3-- Máy lu bánh thép trọng lượng ≥ 10 Tấn
- Đặc điểm thiết bị - Máy lu bánh thép trọng lượng ≥ 10 Tấn(Kèm theo giấy đăng ký/ hóa đơn và kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
4-- Xe nâng người chiều cao làm việc ≥ 10 m
- Đặc điểm thiết bị - Xe nâng người chiều cao làm việc ≥ 10 m(Kèm theo giấy đăng ký/ hóa đơn và kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
5-- Máy toàn đạt
- Đặc điểm thiết bị - Máy toàn đạt(Kèm theo hoá đơn và giấy chứng nhận hiệu chuẩn/ kiểm định)
- Số lượng tối thiểu 1
6-- Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị - Máy thủy bình(Kèm theo hoá đơn và giấy chứng nhận hiệu chuẩn/ kiểm định)
- Số lượng tối thiểu 1
7-- Máy bơm nước công suất ≥ 5HP
- Đặc điểm thiết bị - Máy bơm nước công suất ≥ 5HP(Kèm theo hoá đơn)
- Số lượng tối thiểu 1
8-- Coffa thép và gỗ phủ phim,
- Đặc điểm thiết bị - Coffa thép và gỗ phủ phim, (m2)…(Kèm theo hoá đơn)
- Số lượng tối thiểu 100
9-- Dàn giáo (42 khung/bộ)
- Đặc điểm thiết bị - Dàn giáo (42 khung/bộ)(Kèm theo hoá đơn)
- Số lượng tối thiểu 10
10-- Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị - Máy cắt thép(Kèm theo hoá đơn)
- Số lượng tối thiểu 2
11--Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị -Máy trộn bê tông(Kèm theo hoá đơn)
- Số lượng tối thiểu 2
12--Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị -Máy cắt gạch, đá(Kèm theo hoá đơn)
- Số lượng tối thiểu 2
13-- Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị - Máy hàn điện(Kèm theo hoá đơn)
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đầm dùi bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi bê tông(Kèm theo hoá đơn)
- Số lượng tối thiểu 2
15-- Xe tải Ben tự đổ ≥ 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Xe tải Ben tự đổ ≥ 2,5 tấn(Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
16-- Xe ô tô tải thùng ≥ 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Xe ô tô tải thùng ≥ 2,5 tấn(Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Đài Phát thanh Truyền hình tỉnh Vĩnh Long
E-CDNT 1.2 Gói số 1: Xây dựng mới, cải tạo, sửa chữa các hạng mục công trình
Xây dựng, sửa chữa các hạng mục thuộc khuôn viên đài
150 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn quỹ phát triển sự nghiệp của Đài Phát thanh và Truyền hình Vĩnh Long
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Đài Phát thanh Truyền hình tỉnh Vĩnh Long , địa chỉ: 50 Phạm Thái Bường - phường 4- TP Vĩnh Long - Tỉnh Vĩnh Long
- Chủ đầu tư: Đài Phát thanh và Truyền hình Vĩnh Long Địa chỉ: Số 50, Đường Phạm Thái Bường, phường 4, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xây Dựng HATECCO, Địa chỉ: Số 20B đường Phó Cơ Điều, khóm 2, Phường 8, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long +Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công Ty TNHH Tư vấn đầu tư Xây dựng Covico, Địa chỉ: 80A1 đường Trần Phú, Phường 4, Thành phố Vĩnh Long, Tỉnh Vĩnh Long. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E- HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Mỹ Thuận, Địa chỉ: 80 Trần Phú, Phường 4, Tp Vĩnh Long. +Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn E-HSDT: Cty Tư vấn đầu tư Xây dựng Phát Lam Sơn (tnhh), địa chỉ: 326 Phước Ngươn A, Phước Hậu, Long Hồ, tỉnh Vĩnh Long.


- Bên mời thầu: Đài Phát thanh Truyền hình tỉnh Vĩnh Long , địa chỉ: 50 Phạm Thái Bường - phường 4- TP Vĩnh Long - Tỉnh Vĩnh Long
- Chủ đầu tư: Đài Phát thanh và Truyền hình Vĩnh Long Địa chỉ: Số 50, Đường Phạm Thái Bường, phường 4, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Có chứng chỉ năng lực thi công xây dựng công trình còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu, Hạng III (loại công trình Dân dụng) trở lên theo Nghị định 59/2015/NĐ-CP ngày 18/6/2015, Nghị định số 42/2017/NĐ-CP ngày 05/4/2017, Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 hoặc Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ. + Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Báo cáo tài chính các năm, Văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế của cơ quan thuế tính đến hết Quý IV năm 2021; hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu của E-HSMT); + Tài liệu chứng minh nội dung đề xuất về kỹ thuật (gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và các bản vẽ).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Đài Phát thanh và Truyền hình Vĩnh Long Địa chỉ: Số 50, Đường Phạm Thái Bường, phường 4, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy Ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long, Địa chỉ: Số 88, Đường Hoàng Thái Hiếu, Phường 1, TP Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 0270.3863811.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Đài Phát thanh và Truyền hình Vĩnh Long (Địa chỉ: Số 50, Phạm Thái Bường, Phường 4, TP.Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long), Điện thoại: 02703.853442.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY DỰNG HÀNG RÀO PHÍA SAU KHUÔN VIÊN (GIÁP CÔNG VIÊN TRUYỀN HÌNH)
1Phát quang bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: ≤3 câyMô tả kỹ thuật theo chương V3,212100m2
2Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cmMô tả kỹ thuật theo chương V161cây
3Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmMô tả kỹ thuật theo chương V161gốc
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V192,85341m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,7372m3
6Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V51,3536m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,3158100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,3491tấn
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0472100m3
10Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V12,555m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,8813100m3
12Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,8813100m3/1km
13Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,8813100m3/1km
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,93m3
15Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,186100m2
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,9334tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3344tấn
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,095m3
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3415100m2
20Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5312m3
21Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1238100m2
22Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0744m3
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,167tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1786tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1383tấn
26Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,6775m3
27Lót tấm nilongMô tả kỹ thuật theo chương V0,3485100m2
28Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựMô tả kỹ thuật theo chương V0,0123100m2
29Lắp dựng cốt thép nền ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7099tấn
30Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V35,3812m3
31Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,169m3
32Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V207,575m2
33Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V65,4048m2
34Kẻ ron, vữa XM M75, PCB40 (mã hiệu tạm tính)Mô tả kỹ thuật theo chương V93,6m
35Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V366,574m2
36Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V34,85m2
37Kẻ rãnh chống trượt ram dốc (mã hiệu tạm tính NC/2, không tính ca máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V34,6310m
38Ốp tường trụ, cột - gạch 235x120, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V190,328m2
39Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V272,9798m2
40Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V272,9798m2
41Gia công hàng rào song sắtMô tả kỹ thuật theo chương V279,062m2
42Lắp đặt hàng rào song sắtMô tả kỹ thuật theo chương V279,062m2
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V279,0621m2
44Cung cấp và lắp đặt mũi giáo sắt nghệ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V857cái
45CCLĐ cổng panô sắt (bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V46,4M2
46CCLĐ khung sắt hộp bảo vệ đèn hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V39cái
47Cắt mặt đường bê tông hiện trạng chiều dày lớp cắt ≤ 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,132100m
48Phá dỡ nền bê tông nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V0,2772m3
49Đào đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V16,3351m3
50Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V4,125m3
51Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V12,21m3
52Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T - Chiều dày lớp bóc ≤7cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0396100m2
53Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch thẻ 4x8x18Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8751000v
54Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V0,0495100m2
55Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (hoàn trả mặt bằng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0099100m3
56Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 (hoàn trả mặt bằng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0396100m2
57Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (hoàn trả mặt bằng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0396100m2
58Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16x2400mm xuống đất, cấp đất loại IMô tả kỹ thuật theo chương V0,110 cọc
59Lắp đặt bảng đồng nối đất 150x50x5Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
60Lắp đặt đầu cosse 16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
61Lắp đặt Cáp đồng trần D11mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,5m
62Lắp đặt ốc siết cápMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
63Lắp đặt tủ điện ngoài trời KT: 800x500x250mm, tole dày 2mm, sơn tĩnh điện (bao gồm: Thanh nhôm, Domino 4P 30A, đầu cose 6mm, thanh đồng 1,5P dày 3mm, gốm sứ cách điện và phụ kiện kèm theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
64Lắp MCCB-3P 32A/7,5kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
65Lắp MCB-1P 10A/4.5kAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
66Lắp đặt contactor 3 pha 32A/4.0kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
67CC và lắp đặt Timer điện tửMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
68Lắp hộp nối dây kín nướcMô tả kỹ thuật theo chương V39cái
69Lắp đặt dây cáp điện 2 lõi CU/XLPE/PVC/2x2.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V600m
70Lắp đặt dây cáp điện 1 lõi CU/XLPE/PVC/1x6.0mmMô tả kỹ thuật theo chương V400m
71Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn PVC D25Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
72Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn HDPE D32/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V350m
73Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn HDPE D40/30mmMô tả kỹ thuật theo chương V100m
74Lắp đặt đèn cầu thủy tinh D130mm + bóng ledMô tả kỹ thuật theo chương V39bộ
B HẠNG MỤC: XÂY DỰNG HÀNG RÀO 2 BÊN (GIÁP NHÀ DÂN)
1Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V8,24m3
2Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V13,0452m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V37,1907m3
4Phá dỡ hàng rào dây thép gaiMô tả kỹ thuật theo chương V393,568m2
5Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V58,4759m3
6Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V58,4759m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả kỹ thuật theo chương V58,4759m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả kỹ thuật theo chương V409,3313m3
9Bốc xếp sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,9598tấn
10Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,9598tấn
11Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V3,9196tấn
12Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,77m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,836100m2
14Lót tấm nilongMô tả kỹ thuật theo chương V1,224100m2
15Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 08mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9056tấn
16Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 14mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,9582tấn
17Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 15x15cm - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V6,12100m
18Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 15x15cm - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,0945100m
19Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V1,0328m3
20Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V35,45671m3
21Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V61,2941m3
22Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V9,36261m3
23Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V70,7422m3
24Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,211m3
25Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7505m3
26Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,803m3
27Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,1409100m2
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0916tấn
29Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,7585tấn
30Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,563m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V3,763100m2
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7121tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,0373tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,31tấn
35Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,8396m3
36Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,884100m2
37Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 08mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1864tấn
38Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5965tấn
39Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,312m3
40Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,6624100m2
41Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3705tấn
42Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,4105tấn
43Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9328m3
44Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2523100m2
45Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0635tấn
46Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,6399m3
47Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,7195m3
48Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V33,0289m3
49Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.093,71m2
50Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V394,03m2
51Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V266,638m2
52Băm nhám tường hiện trạng ốp gạchMô tả kỹ thuật theo chương V66,276m2
53Công tác ốp gạch vào tường, gạch trang trí 235x120, vữa XM mác 75 ( Mặt trong khuôn viên đài )Mô tả kỹ thuật theo chương V204,0984m2
54Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V437,805m2
55Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.372,545m2
56Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V757,028m2
57Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.129,573m2
58Cung cấp lắp đặt mũi giáo + hoa sắt đầu tường rào (a=120)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.362Bộ
59Sơn sắt thép bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V90,71041m2
60Râu thép đuôi cá D10, L=100 (a=500) lắp đặt trong bê tông giằng tường đầu tường ràoMô tả kỹ thuật theo chương V567Cái
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ XE NHÂN VIÊN
D Phần tháo dỡ các cấu kiện
1Tháo dỡ hệ thống ống thoát nước mưa nhà xe hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V2công
2Tháo dỡ hệ thống điện chiếu sáng nhà xe hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V3công
3Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V652,5m2
4Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V3,721tấn
5Bốc xếp sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V6,1319tấn
6Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V6,1319tấn
7Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V602,8819tấn
8Vệ sinh nền (mã hiệu tạm tính, NC=1/3 định mức)Mô tả kỹ thuật theo chương V596,75m2
9Đục nhám mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V596,75m2
10Quét 2 lớp dung dịch liên kết bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V596,75m2
E Phần móng - nền:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V3,79081m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0204100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0144100m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,486m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,152m3
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,216m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0792100m2
8Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0288100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0799tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0147tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0247tấn
12Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V101,9151m3
13Lắp dựng cốt thép nền, tường hầm, ĐK 08mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,9198tấn
14Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1616100m2
15Cung cấp và lắp đặt bu lông neo D12mm, L=200mmMô tả kỹ thuật theo chương V24Cái
F Phần kết cấu thép cột trụ, mái che:
1Căt tại vị trí chân cột để hàn nối nâng chiều cao cột D114Mô tả kỹ thuật theo chương V28Cột
2Căt tại vị trí chân cột để hàn nối nâng chiều cao cột D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cột
3Gia công cột bằng thép tròn tráng kẽm D114x3.0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7612tấn
4Gia công vì kèo thép tráng kẽm D90x2,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1897tấn
5Gia công giằng mái thép tròn tráng kẽm D60x2.0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,204tấn
6Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x40x1.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8377tấn
7Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,4318tấn
8Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V1,6719tấn
9Lắp dựng giằng thép bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,204tấn
10Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,5779tấn
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V181,0076m2
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V302,09721m2
13Lợp mái tôn lạnh màu, uốn vòm chiều dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,093100m2
14Máng xối tôn dập chữ U dày 0.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V157m
G Hệ thống ống thoát nước mưa
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V16,2241m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V15,163m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,0106100m3
4Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống D114x3.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,04100m
5Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống D90x3,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,95100m
6Lắp đặt tê nhựa uPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
7Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
8Lắp đặt côn nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D114/90mmMô tả kỹ thuật theo chương V38cái
9Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V44cái
H Hệ thống điện chiếu sáng
1Lắp đặt tủ sắt ngoài trời KT: 300x200x130, độ cao của tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
2Lắp đặt MCB 1 cực 10A/4.5KaMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
3Lắp đặt công tắc đôi 13A/220V + mặt nạ 2 lỗ + đếMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
4Lắp đặt dây đơn CXV 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V400m
5Lắp đặt dây đơn CXV 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
6Lắp đặt đèn neon LED đơn 1.2mm + máng đènMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
7Lắp đặt ống nhựa uPVC bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V390m
8Bộ nẹp ống Omega D90 inoxMô tả kỹ thuật theo chương V44cái
9Bộ treo ống D90 inox + ty treo L=1.0m22cái
I HẠNG MỤC: CẢI TẠO VĨA HÈ MẶT TIỀN
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8478m3
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V406m2
3Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V10,0757m3
4Xúc xà bần lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m³Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2311100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2311100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1555100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V2,0799100m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,047m3
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4635m3
10Rãi hardener tăng cứng bề mặt bê tông bó vĩa (6kg/m²)Mô tả kỹ thuật theo chương V46,1358m2
11Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựMô tả kỹ thuật theo chương V0,2428100m2
12Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháMô tả kỹ thuật theo chương V3,8968100m2
13Đắp cát bù nền vỉa hè bằng thủ công,Mô tả kỹ thuật theo chương V58,452m3
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V31,1744m3
15Lát gạch vỉa hè bằng gạch Secoin 400x400x30mm, vữa mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V389,68m2
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5652m3
17Xây gạch đất sét nung 4x8x18, tường bồn hoa dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8478m3
18Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,782m2
19Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V8,478m2
20Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8478m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: Gồm phần dân dụng và hạ tầng kỹ thuật.* Yêu cầu về tài liệu chứng minh: Cung cấp Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền - Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng thi công + Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng và Biên bản thanh lý hợp đồng;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Hóa đơn VAT đính kèm theo tương ứng với Hợp đồng - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):+ Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư;+ Hóa đơn VAT đính kèm tương ứng.*Ghi chú: Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật về đấu thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường xây dựng 1 Là kỹ sư xây dựng, có trình độ đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (Giám sát công tác "xây dựng và hoàn thiện" công trình Dân dụng.- Có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ "Chỉ huy trưởng công trường xây dựng".Từ năm 2018 đến nay đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp III trở lên.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu, Bằng cấp theo yêu cầu, Chứng minh nhân dân, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của nhân sự đề xuất hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự đề xuất được phân công làm chỉ huy trưởng).53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Là kỹ sư xây dựng, có trình độ đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (Giám sát công tác "xây dựng và hoàn thiện" công trình Dân dụng hạng III trở lên).- Có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy;Đã tham gia phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu, Bằng cấp theo yêu cầu, Chứng minh nhân dân, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của nhân sự đề xuất hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự đề xuất được phân công làm cán bộ kỹ thuật)53
3 Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện 1 - Có trình độ đại học trở lên, đúng chuyên ngành điện (kỹ sư điện).- Có chứng chỉ hành nghề hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công công trình điện.- Có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy.Đã tham gia phụ trách kỹ thuật phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu, Bằng cấp theo yêu cầu, Chứng minh nhân dân, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của nhân sự đề xuất hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự đề xuất được phân công làm cán bộ kỹ thuật)53
4 Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động 1 - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy.Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động trong thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu, Bằng cấp theo yêu cầu, Chứng minh nhân dân, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của nhân sự đề xuất hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự đề xuất được phân công làm cán bộ kỹ thuật)53
5 Phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên.- Đã từng phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình Dân dụng cấp IV.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu, Bằng cấp theo yêu cầu, Chứng minh nhân dân, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của nhân sự đề xuất hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự đề xuất được phân công làm cán bộ kỹ thuật)53
6 Công nhân kỹ thuật 30 Có ít nhất 30 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ (chứng nhận) đã đào tạo nghề; trong đó ít nhất bao gồm các chuyên ngành sau:- 12 NỀ;- 05 SẮT, HÀN;- 04 SƠN;- 04 MỘC (COPHA);- 02 ĐIỆN;- 01 TÀI XẾ Ô TÔ;- 02 VẬN HÀNH MÁY.Tất cả công nhân phải có:+ Chứng chỉ (chứng nhận hoặc thẻ) huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu, Bằng cấp, chứng nhận/ chứng chỉ theo yêu cầu, Chứng minh nhân dân)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu ≥ 0.5 m3 - Máy đào dung tích gầu ≥ 0.5 m3(Kèm theo giấy đăng ký/ hóa đơn và kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)1
2 - Máy lu rung tự hành lực rung ≥ 25 Tấn - Máy lu rung tự hành lực rung ≥ 25 Tấn(Kèm theo giấy đăng ký/ hóa đơn và kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)1
3 - Máy lu bánh thép trọng lượng ≥ 10 Tấn - Máy lu bánh thép trọng lượng ≥ 10 Tấn(Kèm theo giấy đăng ký/ hóa đơn và kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)1
4 - Xe nâng người chiều cao làm việc ≥ 10 m - Xe nâng người chiều cao làm việc ≥ 10 m(Kèm theo giấy đăng ký/ hóa đơn và kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)1
5 - Máy toàn đạt - Máy toàn đạt(Kèm theo hoá đơn và giấy chứng nhận hiệu chuẩn/ kiểm định)1
6 - Máy thủy bình - Máy thủy bình(Kèm theo hoá đơn và giấy chứng nhận hiệu chuẩn/ kiểm định)1
7 - Máy bơm nước công suất ≥ 5HP - Máy bơm nước công suất ≥ 5HP(Kèm theo hoá đơn)1
8 - Coffa thép và gỗ phủ phim, - Coffa thép và gỗ phủ phim, (m2)…(Kèm theo hoá đơn)100
9 - Dàn giáo (42 khung/bộ) - Dàn giáo (42 khung/bộ)(Kèm theo hoá đơn)10
10 - Máy cắt thép - Máy cắt thép(Kèm theo hoá đơn)2
11 -Máy trộn bê tông -Máy trộn bê tông(Kèm theo hoá đơn)2
12 -Máy cắt gạch, đá -Máy cắt gạch, đá(Kèm theo hoá đơn)2
13 - Máy hàn điện - Máy hàn điện(Kèm theo hoá đơn)2
14 Máy đầm dùi bê tông Máy đầm dùi bê tông(Kèm theo hoá đơn)2
15 - Xe tải Ben tự đổ ≥ 2,5 tấn - Xe tải Ben tự đổ ≥ 2,5 tấn(Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)1
16 - Xe ô tô tải thùng ≥ 2,5 tấn - Xe ô tô tải thùng ≥ 2,5 tấn(Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->