Gói thầu: Cung cấp bản quyền và dịch vụ hỗ trợ duy trì Cơ sở dữ liệu Oracle của hệ thống EGAS, HĐĐT, ITSM
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220230861-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/03/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam |
| Tên gói thầu | Cung cấp bản quyền và dịch vụ hỗ trợ duy trì Cơ sở dữ liệu Oracle của hệ thống EGAS, HĐĐT, ITSM |
| Số hiệu KHLCNT | 20220230667 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-22 14:30:00 đến ngày 2022-03-01 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,105,157,600 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 500.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ gia hạn bảo hành hoặc bản quyền của các hãng về công nghệ thông tin. Tương tự về quy mô là hợp đồng có giá trị lớn hơn hoặc bằng 70% giá trị của gói thầu đang xét Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.600.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Kỹ sư quản trị hệ thống (01 kỹ sư) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học một trong các chuyên ngành: CNTT; Tin học; Hệ thống thông tin; Điện tử; Điện tử viễn thông; Kỹ thuật điện tử - viễn thông;Có chứng chỉ OCA.Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm quản trị vận hành hệ thống ứng dụng sử dụng CSDL Oracle trên nền tảng hệ điều hành Windows/Linux/Unix. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phần mềm ứng dụng, nghiệp vụ (01 kỹ sư) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học một trong các chuyên ngành: CNTT; Tin học; Hệ thống thông tin; Điện tử; Điện tử viễn thông; Kỹ thuật điện tử - viễn thông;Có chứng chỉ OCA.Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm quản trị vận hành cở sở dữ liệu trung tâm của hệ thống ứng dụng sử dụng Cơ sở dữ liệu Oracle. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp bản quyền và dịch vụ hỗ trợ duy trì Cơ sở dữ liệu Oracle của hệ thống EGAS, HĐĐT, ITSM Cung cấp bản quyền và dịch vụ hỗ trợ duy trì Cơ sở dữ liệu Oracle của hệ thống EGAS, HĐĐT, ITSM 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn chi phí kinh doanh của Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (nếu là bản sao trong HSDT phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Chỉ những giấy tờ do nhà thầu phát hành, nhà thầu mới được đóng dấu sao y của nhà thầu): - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy phép kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập (đối với các đơn vị không có đăng ký kinh doanh) do cơ quan có thẩm quyền cấp; - Báo cáo tài chính đã kiểm toán (năm 2018, 2019, 2020) Chú ý: Đối với nhà thầu liên danh yêu cầu từng thành viên liên danh bắt buộc phải đáp ứng các tiêu chí trên. - Trường hợp nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi thì phải gửi kèm tài liệu để chứng minh. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng bao gồm: - Có thư ủy quyền/thư hỗ trợ dự án, hỗ trợ kỹ thuật của nhà sản xuất (là bản chính) đối với các sản phẩm và dịch vụ mà nhà thầu cung cấp theo yêu cầu của HSMT do chính hãng sản xuất hoặc văn phòng đại diện của chính hãng sản xuất tại khu vực/Việt Nam hoặc công ty con của hãng sản xuất tại khu vực/Việt Nam cấp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam.
Địa chỉ: Số 1 Khâm Thiên, phường Khâm Thiên, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội
VPGD: Tầng 23, Tòa nhà VCCI Số 9 Đào Duy Anh, P.Phương Liên, Q. Đống Đa, Hà Nội
Điện thoại: 024. 3851 2603, Fax: 024. 3851 9203 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đặng Văn Ninh – Trưởng ban CNTT – Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam. Địa chỉ: Số 1 Khâm Thiên, phường Khâm Thiên, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội VPGD: P.219, Tầng 23, Tòa nhà VCCI Số 9 Đào Duy Anh, P.Phương Liên, Q. Đống Đa, Hà Nội. Điện thoại: 024. 3851 2603, Fax: 024. 3851 9203 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban CNTT – Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam. VPGD: Tầng 23, Tòa nhà VCCI Số 9 Đào Duy Anh, P.Phương Liên, Q. Đống Đa, Hà Nội. Điện thoại: 024. 3851 2603, Fax: 024. 3851 9203 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bà Hoàng Chi Mai – Trưởng phòng Kế toán – Ban TCKT – Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam.Tầng 23, Tòa nhà VCCI Số 9 Đào Duy Anh, P.Phương Liên, Q. Đống Đa, Hà Nội. Điện thoại: 024. 3851 2603, Fax: 024. 3851 9203 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật theo tiêu chuẩn của hãng Oracle trong 24 tháng cho Hệ thống hóa đơn điện tử: Oracle Database Enterprise Edition - Processor Perpetual; License Type: full use | 1. Cung cấp các bản cập nhật phần mềm, các bản sửa lỗi, các bản sửa lỗi, các cảnh báo về an toàn bảo mật, cập nhật các bản vá (patch) thông qua My Oracle Support do Oracle nghiên cứu, phát triển, cung cấp, đề xuất phương án cập nhật, chỉnh sửa; 2. Cung cấp các kịch bản cập nhật phần mềm (update scripts) 3. Cung cấp các phiên bản cập nhật về công nghệ và san phẩm, bao gồm các phiên bản cập nhật bảo trì, cập nhật chức năng, tài liệu cập nhật 4. Giải quyết các yêu cầu hỗ trợ (Service Requests Serverity 1) theo chế độ 24x7, có thể thể hiện qua hình thức gọi điện thoại, thư điện tử hoặc cổng hỗ trợ trực tuyến. 1.Định kỳ kiểm tra hoạt động của hệ thống, chủ động hỗ trợ xử lý các lỗi (nếu có) nhằm ngăn ngừa các sự cố có thể xảy ra. Có kỹ sư onsite tại địa điểm đặt hệ thống trong vòng 15 phút kể từ khi phát hiện sự cố. 2.Trong trường hợp có sự cố phát sinh ngoài khả năng hỗ trợ của chuyên gia, phối hợp với chuyên gia chính hãng khắc phục sự cố | Gói | 4 | CSI 21154524 |
| 2 | Dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật theo tiêu chuẩn của hãng Oracle trong 24 tháng Hệ thống EGAS: Oracle Database Enterprise Edition - Processor Perpetual. License Type: full use | 1.Cung cấp các bản cập nhật phần mềm, các bản sửa lỗi, các bản sửa lỗi, các cảnh báo về an toàn bảo mật, cập nhật các bản vá (patch) thông qua My Oracle Support do Oracle nghiên cứu, phát triển, cung cấp, đề xuất phương án cập nhật, chỉnh sửa;2.Cung cấp các kịch bản cập nhật phần mềm (update scripts)3.Cung cấp các phiên bản cập nhật về công nghệ và san phẩm, bao gồm các phiên bản cập nhật bảo trì, cập nhật chức năng, tài liệu cập nhật4.Giải quyết các yêu cầu hỗ trợ (Service Requests Serverity 1) theo chế độ 24x7, có thể thể hiện qua hình thức gọi điện thoại, thư điện tử hoặc cổng hỗ trợ trực tuyến. | Gói | 4 | CSI 18312244 |
| 3 | Dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật theo tiêu chuẩn của hãng Oracle trong 24 tháng Hệ thống EGAS: Real Application Clusters - Processor Perpetual. License Type: full use | 1. Cung cấp các bản cập nhật phần mềm, các bản sửa lỗi, các bản sửa lỗi, các cảnh báo về an toàn bảo mật, cập nhật các bản vá (patch) thông qua My Oracle Support do Oracle nghiên cứu, phát triển, cung cấp, đề xuất phương án cập nhật, chỉnh sửa; 2. Cung cấp các kịch bản cập nhật phần mềm (update scripts) 3. Cung cấp các phiên bản cập nhật về công nghệ và san phẩm, bao gồm các phiên bản cập nhật bảo trì, cập nhật chức năng, tài liệu cập nhật 4. Giải quyết các yêu cầu hỗ trợ (Service Requests Serverity 1) theo chế độ 24x7, có thể thể hiện qua hình thức gọi điện thoại, thư điện tử hoặc cổng hỗ trợ trực tuyến. 1.Định kỳ kiểm tra hoạt động của hệ thống, chủ động hỗ trợ xử lý các lỗi (nếu có) nhằm ngăn ngừa các sự cố có thể xảy ra. Có kỹ sư onsite tại địa điểm đặt hệ thống trong vòng 15 phút kể từ khi phát hiện sự cố. 2.Trong trường hợp có sự cố phát sinh ngoài khả năng hỗ trợ của chuyên gia, phối hợp với chuyên gia chính hãng khắc phục sự cố | Gói | 4 | CSI 18312244 |
| 4 | Dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật theo tiêu chuẩn của hãng Oracle trong 24 tháng cho Hệ thống ITSM: Oracle Database Enterprise Edition - Processor Perpetual; | 1. Cung cấp các bản cập nhật phần mềm, các bản sửa lỗi, các bản sửa lỗi, các cảnh báo về an toàn bảo mật, cập nhật các bản vá (patch) thông qua My Oracle Support do Oracle nghiên cứu, phát triển, cung cấp, đề xuất phương án cập nhật, chỉnh sửa; 2. Cung cấp các kịch bản cập nhật phần mềm (update scripts) 3. Cung cấp các phiên bản cập nhật về công nghệ và san phẩm, bao gồm các phiên bản cập nhật bảo trì, cập nhật chức năng, tài liệu cập nhật 4. Giải quyết các yêu cầu hỗ trợ (Service Requests Serverity 1) theo chế độ 24x7, có thể thể hiện qua hình thức gọi điện thoại, thư điện tử hoặc cổng hỗ trợ trực tuyến. 1.Định kỳ kiểm tra hoạt động của hệ thống, chủ động hỗ trợ xử lý các lỗi (nếu có) nhằm ngăn ngừa các sự cố có thể xảy ra. Có kỹ sư onsite tại địa điểm đặt hệ thống trong vòng 15 phút kể từ khi phát hiện sự cố. 2.Trong trường hợp có sự cố phát sinh ngoài khả năng hỗ trợ của chuyên gia, phối hợp với chuyên gia chính hãng khắc phục sự cố | Gói | 4 | CSI 19525706 |
| 5 | Dịch vụ bảo trì kỹ thuật tại chỗ do chuyên gia của nhà thầu cung cấp trong 24 tháng | 1.Định kỳ kiểm tra hoạt động của hệ thống, chủ động hỗ trợ xử lý các lỗi (nếu có) nhằm ngăn ngừa các sự cố có thể xảy ra. Có kỹ sư onsite tại địa điểm đặt hệ thống trong vòng 15 phút kể từ khi phát hiện sự cố.2.Trong trường hợp có sự cố phát sinh ngoài khả năng hỗ trợ của chuyên gia, phối hợp với chuyên gia chính hãng khắc phục sự cố | Gói | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.5E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 500.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 500.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ gia hạn bảo hành hoặc bản quyền của các hãng về công nghệ thông tin. Tương tự về quy mô là hợp đồng có giá trị lớn hơn hoặc bằng 70% giá trị của gói thầu đang xét Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.600.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kỹ sư quản trị hệ thống (01 kỹ sư) | 1 | Trình độ đại học một trong các chuyên ngành: CNTT; Tin học; Hệ thống thông tin; Điện tử; Điện tử viễn thông; Kỹ thuật điện tử - viễn thông;Có chứng chỉ OCA.Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm quản trị vận hành hệ thống ứng dụng sử dụng CSDL Oracle trên nền tảng hệ điều hành Windows/Linux/Unix. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư phần mềm ứng dụng, nghiệp vụ (01 kỹ sư) | 1 | Trình độ đại học một trong các chuyên ngành: CNTT; Tin học; Hệ thống thông tin; Điện tử; Điện tử viễn thông; Kỹ thuật điện tử - viễn thông;Có chứng chỉ OCA.Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm quản trị vận hành cở sở dữ liệu trung tâm của hệ thống ứng dụng sử dụng Cơ sở dữ liệu Oracle. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi