Gói thầu: Gói thầu HH04-SCL2022: Cung cấp dầu mỡ bôi trơn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220207670-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/03/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty nhiệt điện Thái Bình Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu HH04-SCL2022: Cung cấp dầu mỡ bôi trơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20220134892 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-22 15:05:00 đến ngày 2022-03-01 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,337,057,016 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có tối thiểu 02 hợp đồng cung cấp dầu mỡ bôi trơn cho các Nhà máy công nghiệp được thông báo và tổ chức đấu thầu, mua sắm công khai trên Mạng đấu thầu Quốc Gia. Đối tượng ký hợp đồng phải là đơn vị sử dụng cuối cùng (Không phải là đơn vị thương mại) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.900.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có văn bản cam kết của Nhà sản xuất hoặc Đại diện chính hãng tại Việt Nam cam kết cung cấp dịch vụ kỹ thuật chính hãng, nội dung phải nêu rõ chi tiết các dịch vụ kỹ thuật đối với các chủng loại dầu mỡ như sau: - Dầu bôi trơn hộp giảm tốc máy nghiền than; - Dầu bôi trơn hệ thống nâng trục máy nghiền than. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách chính |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty nhiệt điện Thái Bình Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu HH04-SCL2022: Cung cấp dầu mỡ bôi trơn Sửa chữa lớn năm 2022 5 Tháng |
| E-CDNT 3 | Sửa chữa lớn năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (Cetificate of Origin – C/O) được cấp bởi cơ quan có thẩm quyền được chỉ định bởi cơ quan nhà nước xuất khẩu (Cetificate of Origin of authority power); Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (Cetificate of Quality - C/Q) của Nhà sản xuất và các tài liệu khác có liên quan (nếu có). |
| E-CDNT 12.2 | * Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước yêu cầu Nhà thầu chào giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có), chi phí vận chuyển và chi phí khác (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. ** Chi phí các dịch vụ liên quan đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. *** Yêu cầu nhà thầu phải lập bảng giá trị dự thầu của hàng hóa, Chi phí dịch vụ liên quan trong đó phân chia giá trị trước thuế, thuế và giá trị sau thuế và được coi là 1 tài liệu đính kèm của hồ sơ dự thầu. Giá trị tại bảng này phải thống nhất với giá dự thầu tại Mẫu số 18 , Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Trong quá trình thương thảo hợp đồng và trước khi ký hợp đồng, nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi nộp bản gốc văn bản cam kết của Nhà sản xuất hoặc Đại diện chính hãng tại Việt Nam cam kết cung cấp dịch vụ kỹ thuât chính hãng, nội dung phải nêu rõ chi tiết các dịch vụ kỹ thuật đối với các chủng loại dầu mỡ như sau: - Dầu bôi trơn hộp giảm tốc máy nghiền than; - Dầu bôi trơn hệ thống nâng trục máy nghiền than. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Nhiệt điện Thái Bình Địa chỉ: Thôn Chỉ Thiện, Xã Mỹ Lộc,
Huyện Thái Thụy, Tỉnh Thái Bình Điện thoại: (+84) 227 2491999 Fax: (+84) 227 2491888 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Nhiệt điện Thái Bình Địa chỉ: Thôn Chỉ Thiện, Xã Mỹ Lộc, Huyện Thái Thụy, Tỉnh Thái Bình Điện thoại: (+84) 227 2491999 Fax: (+84) 227 2491888 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng Kế hoạch – Vật tư, Công ty Nhiệt điện Thái Bình. + Địa chỉ: Thôn Chỉ Thiện - Xã Mỹ Lộc - Huyện Thái Thuỵ - Tỉnh Thái Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: 1. Ban Quản lý Đấu thầu - Tập đoàn Điện lực Việt Nam. - Địa chỉ: Số 11 Cửa Bắc – Phường Trúc Bạch – Quận Ba Đình – Tp. Hà Nội. - Điện thoại: (+84) 242 2201317; Fax: (+84) 242 2201369 - Email: [email protected] 2. Báo đấu thầu. - Địa chỉ: Tầng 9, Tòa Nhà Bộ Kế Hoạch Và Đầu Tư - Lô D25, Đường Tôn Thất Thuyết, Khu Đô Thị Mới Cầu Giấy, Hà Nội - Đường dây nóng: (+84) 243 768 6611 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dầu mỡ số 01 | Dow corning Xiameter PMX-200 Silicone Fluid 500CS hoặc tương đương | 16 | Lít | Tham khảo chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 2 | Dầu mỡ số 02 | Mobil SHC Gear 150 hoặc tương đương | 20 | Lít | Tham khảo chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 3 | Dầu mỡ số 03 | Mobil DTE 24 hoặc tương đương | 208 | Lít | Tham khảo chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 4 | Dầu mỡ số 04 | Total Special Cu hoặc tương đương | 18 | Kg | Tham khảo chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 5 | Dầu mỡ số 05 | Mobilgear630 hoặc tương đương | 208 | Lít | Tham khảo chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 6 | Dầu mỡ số 06 | GlygoyleHE460 hoặc tương đương | 15 | Lít | Tham khảo chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 7 | Dầu mỡ số 07 | Mobil gear 600XP 320 hoặc tương đương | 1.248 | Lít | Tham khảo chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 8 | Dầu mỡ số 08 | Grafloscon A-G 1 Ultra hoặc tương đương | 5 | Kg | Tham khảo chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 9 | Dầu mỡ số 09 | Mobil Teresstic 320 hoặc tương đương | 1.664 | Lít | Tham khảo chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 10 | Dầu mỡ số 10 | Mobilgrease Special hoặc tương đương | 18 | Kg | Tham khảo chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 11 | Dầu mỡ số 11 | Mobil Mobilgear 600 XP 220 hoặc tương đương | 416 | Lít | Tham khảo chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 12 | Dầu mỡ số 12 | Shell tellous Oct C-320 hoặc tương đương | 20 | Lít | Tham khảo chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 13 | Dầu mỡ số 13 | Shell Alvania EP1 hoặc tương đương | 18 | Kg | Tham khảo chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 14 | Dầu mỡ số 14 | Shell Alvania EP2 hoặc tương đương | 18 | Kg | Tham khảo chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 15 | Dầu mỡ số 15 | Shell Omala S4 GX320 hoặc tương đương | 418 | Lít | Tham khảo chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 16 | Dầu mỡ số 16 | Shell Gadus S2 V100 3 hoặc tương đương | 18 | kg | Tham khảo chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 17 | Dầu mỡ số 17 | Hight Lub L3 hoặc tương đương | 18 | kg | Tham khảo chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 18 | Dầu mỡ số 18 | Shell turbo oil 32 hoặc tương đương | 209 | Lít | Tham khảo chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 19 | Dầu mỡ số 19 | Mỡ LGMT3 hoặc tương đương | 10 | Kg | Tham khảo chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 20 | Dầu mỡ số 20 | Shell Omala S2 G220 hoặc tương đương | 20 | Lít | Tham khảo chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 21 | Dầu mỡ số 21 | Mobil Polyrex EM hoặc tương đương | 18 | kg | Tham khảo chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 22 | Dầu mỡ số 22 | Shel EP2 hoặc tương đương | 18 | Kg | Tham khảo chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 23 | Dầu mỡ số 23 | Mỡ Never seize Nickel Special hoặc tương đương | 3 | Hộp | Tham khảo chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 24 | Dầu mỡ số 24 | Shell turbo oil T46 hoặc tương đương | 209 | Lít | Tham khảo chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 25 | Dầu mỡ số 25 | Shell TELLUS 32 hoặc tương đương | 418 | Lít | Tham khảo chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 26 | Dầu mỡ số 26 | Shell Gadus S2 V220 3 hoặc tương đương | 18 | kg | Tham khảo chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 27 | Dầu mỡ số 27 | Shell Omala S2 GX 320 hoặc tương đương | 209 | Lít | Tham khảo chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 28 | Dầu mỡ số 28 | Shell Morlina S2 BL 10 hoặc tương đương | 209 | Lít | Tham khảo chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 29 | Dầu mỡ số 29 | Shell Omala VG320 hoặc tương đương | 627 | Lít | Tham khảo chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 30 | Dầu mỡ số 30 | SHELL OMALA VG220 hoặc tương đương | 418 | Lít | Tham khảo chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 31 | Dầu mỡ số 31 | Shell Stamina Grease RL 2 hoặc tương đương | 18 | kg | Tham khảo chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 32 | Dầu mỡ số 32 | Shell Gadus S2 V220AD hoặc tương đương | 18 | Kg | Tham khảo chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 33 | Dầu mỡ số 33 | Shell Omala 220 hoặc tương đương | 209 | Lít | Tham khảo chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 34 | Dầu mỡ số 34 | Shell Omala 320 hoặc tương đương | 20 | Lít | Tham khảo chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 35 | Dầu mỡ số 35 | Mobil Mobilux EP2 hoặc tương đương | 1 | Thùng | Tham khảo chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 36 | Dầu mỡ số 36 | Shell Omala S4 GX460 hoặc tương đương | 209 | Lít | Tham khảo chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có tối thiểu 02 hợp đồng cung cấp dầu mỡ bôi trơn cho các Nhà máy công nghiệp được thông báo và tổ chức đấu thầu, mua sắm công khai trên Mạng đấu thầu Quốc Gia. Đối tượng ký hợp đồng phải là đơn vị sử dụng cuối cùng (Không phải là đơn vị thương mại) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.900.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có văn bản cam kết của Nhà sản xuất hoặc Đại diện chính hãng tại Việt Nam cam kết cung cấp dịch vụ kỹ thuật chính hãng, nội dung phải nêu rõ chi tiết các dịch vụ kỹ thuật đối với các chủng loại dầu mỡ như sau: - Dầu bôi trơn hộp giảm tốc máy nghiền than; - Dầu bôi trơn hệ thống nâng trục máy nghiền than. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách chính | 1 | Trình độ Đại học trở lên | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi