Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220230941-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn và đầu tư xây dựng ART DECO |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220230391 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-22 15:18:00 đến ngày 2022-03-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,486,059,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8729E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.745E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.740.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên cùng lĩnh vực với công trình của gói thầu này.- Tài liệu scan đính kèm: bằng tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu, chứng chỉ giám sát lĩnh vực theo yêu cầu, các tài liệu chứng minh khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (hoặc tương đương).- Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công 01 (một) công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Tài liệu scan đính kèm: bằng tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu, các tài liệu chứng minh khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường (bán chuyên trách) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành thuộc lĩnh vực xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn thời hạn.- Đã từng là phụ trách ATLĐ 01 (một) công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Trường hợp các nhân sự chủ chốt của gói thầu (Chỉ huy trưởng hoặc Cán bộ phụ trách kỹ thuật) có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn thời hạn và đáp ứng yêu cầu về kinh nghiệm thì có thể kiêm nhiệm không cần nhân sự riêng.- Tài liệu scan đính kèm: bằng tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu, chứng nhận ATLĐ và các tài liệu chứng minh khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm đất cầm tay (Đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay (Đầm cóc) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông >= 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông >= 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa >=150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa >=150l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào một gầu 0,5m3 trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào một gầu 0,5m3 trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô vận tải >=5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô vận tải >=5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu bánh hơi, bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh hơi, bánh thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Cần cẩu, sức nâng >= 6 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu, sức nâng >= 6 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy phun nhựa đường, rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phun nhựa đường, rải bê tông nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn và đầu tư xây dựng ART DECO |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường giao thông xã Phụng Công (đoạn từ ĐT.378 đến bốt bảo vệ làng hoa) 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà của thầu quy định tại mục 5 CDNT. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn dự thầu theo mẫu số 05 Chương IV. - Các tài liệu chứng minh năng lực tài chính, kinh nghiệm hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu, đề xuất kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Phụng Công (địa chỉ: Trụ sở UBND xã Phụng Công, xã Phụng Công, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Thu - Chủ tịch UBND xã Phụng Công (địa chỉ: Trụ sở UBND xã Phụng Công, xã Phụng Công, xã Phụng Công, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn và đầu tư xây dựng Art Deco (địa chỉ: Tổ 10, thôn Thị, phường Đồng Mai, quận Hà Đông, TP Hà Nội). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân xã Phụng Công (địa chỉ: Trụ sở UBND xã Phụng Công, xã Phụng Công, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V của E-HSMT | 9,8992 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤1000m | Chương V của E-HSMT | 0,1089 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải đổ đi 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 5T (M*4) | Chương V của E-HSMT | 0,1089 | 100m3/1km |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V của E-HSMT | 145,035 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤1000m | Chương V của E-HSMT | 1,5954 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải đổ đi 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 5T (M*4) | Chương V của E-HSMT | 1,5954 | 100m3/1km |
| 7 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 41,786 | 1m3 |
| 8 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 3,7607 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 4,1786 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (M*4) | Chương V của E-HSMT | 4,1786 | 100m3/1km |
| 11 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 575,258 | 1m3 |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 23,0103 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 19,8047 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 28,7629 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (M*4) | Chương V của E-HSMT | 28,7629 | 100m3/1km |
| 16 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 3,768 | 1m3 |
| 17 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,1507 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,1119 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,1884 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (M*4) | Chương V của E-HSMT | 0,1884 | 100m3/1km |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (Vật liệu cát đen xây dựng) | Chương V của E-HSMT | 2,3134 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 (Vật liệu cát đen xây dựng) | Chương V của E-HSMT | 2,5729 | 100m3 |
| 23 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V của E-HSMT | 1,2865 | 100m3 |
| 24 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V của E-HSMT | 0,7719 | 100m3 |
| 25 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 5,1484 | 100m2 |
| 26 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V của E-HSMT | 5,1484 | 100m2 |
| 27 | Tạo nhám mặt đường BTXM hiện trạng | Chương V của E-HSMT | 81,1682 | 100m2 |
| 28 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên - bù vênh | Chương V của E-HSMT | 6,6469 | 100m3 |
| 29 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 81,1682 | 100m2 |
| 30 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V của E-HSMT | 81,1682 | 100m2 |
| 31 | Tạo nhám mặt đường BTXM hiện trạng | Chương V của E-HSMT | 7,6055 | 100m2 |
| 32 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V của E-HSMT | 1,1408 | 100m3 |
| 33 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 7,6055 | 100m2 |
| 34 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V của E-HSMT | 7,6055 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 2,4069 | 100m2 |
| 36 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 26,4759 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 105,9036 | m3 |
| 38 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 625,794 | m2 |
| 39 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,318 | 100m2 |
| 40 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 5,088 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 18,656 | m3 |
| 42 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 108,12 | m2 |
| 43 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,368 | 100m2 |
| 44 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 5,52 | m3 |
| 45 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, rãnh đan | Chương V của E-HSMT | 0,1766 | 100m2 |
| 46 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 1,656 | m3 |
| 47 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Chương V của E-HSMT | 368 | 1 cấu kiện |
| 48 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Chương V của E-HSMT | 0,3643 | 10 tấn/1km |
| 49 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | Chương V của E-HSMT | 368 | 1 cấu kiện |
| 50 | Lát đan rãnh, vữa XM M100, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 55,2 | m2 |
| 51 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,368 | 100m2 |
| 52 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 7,36 | m3 |
| 53 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn viên bó vỉa | Chương V của E-HSMT | 1,2584 | 100m2 |
| 54 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 7,3152 | m3 |
| 55 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Chương V của E-HSMT | 16,0934 | tấn |
| 56 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Chương V của E-HSMT | 3,5405 | 10 tấn/1km |
| 57 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Chương V của E-HSMT | 16,0934 | tấn |
| 58 | Bó vỉa thẳng hè, đường, vữa XM M100, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 89 | m |
| 59 | Bó vỉa cong hè, đường, vữa XM M100, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 95 | m |
| 60 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 510,5232 | m3 |
| 61 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤1000m | Chương V của E-HSMT | 5,6158 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển phế thải đổ đi 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 5T (M*4) | Chương V của E-HSMT | 5,6158 | 100m3/1km |
| 63 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 53,469 | m3 |
| 64 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 4,8123 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 5,347 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T -đất cấp I (M*4) | Chương V của E-HSMT | 5,347 | 100m3/1km |
| 67 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 250,245 | 100m |
| 68 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 2,49 | 100m2 |
| 69 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 83,415 | m3 |
| 70 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 276,39 | m3 |
| 71 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, PCB30, VXM M75 | Chương V của E-HSMT | 266,3045 | m3 |
| 72 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1.209,89 | m2 |
| 73 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 7,47 | 100m2 |
| 74 | Lắp dựng cốt thép ĐK | Chương V của E-HSMT | 2,4775 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 8,8396 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cốt thép ĐK >18mm | Chương V của E-HSMT | 2,0294 | tấn |
| 77 | Bê tông giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 82,17 | m3 |
| 78 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 12,5074 | 100m2 |
| 79 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 13,9627 | tấn |
| 80 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Chương V của E-HSMT | 31,8219 | tấn |
| 81 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 401,268 | m3 |
| 82 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Chương V của E-HSMT | 1.245 | 1 cấu kiện |
| 83 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Chương V của E-HSMT | 100,317 | 10 tấn/1km |
| 84 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Chương V của E-HSMT | 1.245 | 1 cấu kiện |
| 85 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy | Chương V của E-HSMT | 1.245 | cái |
| 86 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, thanh chống | Chương V của E-HSMT | 2,4031 | 100m2 |
| 87 | Gia công, lắp đặt cốt thép ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,557 | tấn |
| 88 | Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 2,335 | tấn |
| 89 | Bê tông thanh chống M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 15,962 | m3 |
| 90 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Chương V của E-HSMT | 625 | 1 cấu kiện |
| 91 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Chương V của E-HSMT | 3,9905 | 10 tấn/1km |
| 92 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | Chương V của E-HSMT | 625 | 1 cấu kiện |
| 93 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 625 | 1cấu kiện |
| 94 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 14,7735 | 100m |
| 95 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,147 | 100m2 |
| 96 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 4,949 | m3 |
| 97 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 16,317 | m3 |
| 98 | Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 15,733 | m3 |
| 99 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V của E-HSMT | 71,535 | m2 |
| 100 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,441 | 100m2 |
| 101 | Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,1534 | tấn |
| 102 | Lắp dựng cốt thép ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,5047 | tấn |
| 103 | Lắp dựng cốt thép ĐK >18mm | Chương V của E-HSMT | 0,1597 | tấn |
| 104 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 4,851 | m3 |
| 105 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,81 | 100m2 |
| 106 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ga, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,2945 | tấn |
| 107 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ga, ĐK >10mm | Chương V của E-HSMT | 2,7508 | tấn |
| 108 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 20,008 | m3 |
| 109 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Chương V của E-HSMT | 49 | 1 cấu kiện |
| 110 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Chương V của E-HSMT | 5,002 | 10 tấn/1km |
| 111 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Chương V của E-HSMT | 49 | 1 cấu kiện |
| 112 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy | Chương V của E-HSMT | 49 | cái |
| 113 | Cung cấp, lắp đặt nắp ga thu thăm kết hợp bằng gang đúc, kích thước 920x750, tải trọng 25 tấn | Chương V của E-HSMT | 49 | bộ |
| 114 | Gia công thang sắt | Chương V của E-HSMT | 0,4357 | tấn |
| 115 | Lắp đặt thang sắt | Chương V của E-HSMT | 0,4357 | tấn |
| 116 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, thanh chống | Chương V của E-HSMT | 0,3772 | 100m2 |
| 117 | Gia công, lắp đặt cốt thép ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0872 | tấn |
| 118 | Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,3664 | tấn |
| 119 | Bê tông thanh chống, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 2,506 | m3 |
| 120 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Chương V của E-HSMT | 98 | 1 cấu kiện |
| 121 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Chương V của E-HSMT | 0,6265 | 10 tấn/1km |
| 122 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | Chương V của E-HSMT | 98 | 1 cấu kiện |
| 123 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 98 | 1cấu kiện |
| 124 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Chương V của E-HSMT | 319,44 | m2 |
| 125 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm (VL*2;NC*2;M*2) | Chương V của E-HSMT | 33,08 | m2 |
| 126 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,98 | 1m3 |
| 127 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0024 | 100m3 |
| 128 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 129 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,25 | m3 |
| 130 | Biển báo phản quang tam giác, cạnh 70cm bằng thép mạ kẽm dán phản quang 3M seri 3900 (loại IV) | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 131 | Cột biển báo D80mm bằng thép mạ kẽm sơn trắng đỏ phản quang | Chương V của E-HSMT | 6,6 | md |
| 132 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 133 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 384,617 | 1000v |
| 134 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Chương V của E-HSMT | 88,4619 | 10 tấn/1km |
| 135 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 4km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Chương V của E-HSMT | 88,4619 | 10 tấn/1km |
| 136 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 384,617 | 1000v |
| B | HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,234 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng tủ điện | Chương V của E-HSMT | 0,0294 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,364 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M100, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,05 | m2 |
| 5 | Khung móng tủ M16x650mm | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt tủ điện điều khiển hệ thống chiếu sáng 1000x600x350 trọn bộ bao gồm cả thiết bị | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 7 | Gia công, đóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m | Chương V của E-HSMT | 2 | cọc |
| 8 | Thép dẹt D40x4 mm mạ kẽm nhúng nóng | Chương V của E-HSMT | 9,26 | kg |
| 9 | Kéo rải dây thép chống tiếp địa dẹt D40x4mm | Chương V của E-HSMT | 7,35 | m |
| 10 | Bu lông+đai ốc M16x50 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 1,12 | 1m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0112 | 100m3 |
| 13 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 39 | 1m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,09 | 100m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 1,2 | 100m2 |
| 17 | Khung móng cột mạ kẽm nhúng nóng M24x300x300x675 | Chương V của E-HSMT | 25 | bộ |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 30 | m3 |
| 19 | Láng vữa xi măng chân cột đèn dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 25 | m2 |
| 20 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Chương V của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 21 | Lắp dựng cột đèn thép tròn côn, liền cần đơn, chiều cao cột 10m bằng máy | Chương V của E-HSMT | 25 | 1 cột |
| 22 | Lắp choá đèn - Bộ đèn Led chiếu sáng đường (tương đương đèn D CSD02L/120w của Rạng Đông) | Chương V của E-HSMT | 25 | bộ |
| 23 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V của E-HSMT | 25 | bảng |
| 24 | Lắp cửa cột | Chương V của E-HSMT | 25 | cửa |
| 25 | Lắp đặt cầu đấu dây | Chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 26 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 27 | Bulol + êcu M6x50 | Chương V của E-HSMT | 100 | cái |
| 28 | Đánh số cột thép | Chương V của E-HSMT | 2,5 | 10 cột |
| 29 | Gia công, đóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m | Chương V của E-HSMT | 25 | cọc |
| 30 | Kéo rải dây tiếp địa, dây thép D10 | Chương V của E-HSMT | 62,5 | m |
| 31 | Bu lông+đai ốc M16x50 | Chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 32 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 8 | 1m3 |
| 33 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m3 |
| 34 | Gia công, đóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m | Chương V của E-HSMT | 48 | cọc |
| 35 | Dây đồng M10 nối tiếp địa liên hoàn (trọng lượng riêng 0,09kg/md) | Chương V của E-HSMT | 87,291 | kg |
| 36 | Kéo rải dây đồng trần M10 nối tiếp địa liên hoàn | Chương V của E-HSMT | 969,9 | m |
| 37 | Thép dẹt D40x4 mm mạ kẽm nhúng nóng | Chương V của E-HSMT | 252 | kg |
| 38 | Kéo rải dây thép chống tiếp địa dẹt D40x4mm | Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 39 | Bu lông+đai ốc M16x50 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 40 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 64 | 1m3 |
| 41 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,64 | 100m3 |
| 42 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 56,016 | 1m3 |
| 43 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 2,2406 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 2,8008 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (M*4) | Chương V của E-HSMT | 2,8008 | 100m3/1km |
| 46 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 2,2795 | 100m3 |
| 47 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V của E-HSMT | 52,904 | m3 |
| 48 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V của E-HSMT | 7,78 | 1000v |
| 49 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V của E-HSMT | 2,334 | 100m2 |
| 50 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 51 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V của E-HSMT | 2,5132 | m3 |
| 52 | Cắt mặt đường bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm | Chương V của E-HSMT | 48,8 | m |
| 53 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤1000m | Chương V của E-HSMT | 0,0276 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 5T (M*4) | Chương V của E-HSMT | 0,0276 | 100m3/1km |
| 55 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 1,303 | 1m3 |
| 56 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,0521 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,0651 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (M*4) | Chương V của E-HSMT | 0,0651 | 100m3/1km |
| 59 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0403 | 100m3 |
| 60 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 (Vật liệu cát đen xây dựng) | Chương V của E-HSMT | 0,045 | 100m3 |
| 61 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V của E-HSMT | 0,0329 | 100m3 |
| 62 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V của E-HSMT | 0,0198 | 100m3 |
| 63 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V của E-HSMT | 2,4888 | m3 |
| 64 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V của E-HSMT | 0,244 | 1000v |
| 65 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V của E-HSMT | 0,0732 | 100m2 |
| 66 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 67 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V của E-HSMT | 1,443 | m3 |
| 68 | Cắt mặt đường bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm | Chương V của E-HSMT | 26 | m |
| 69 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤1000m | Chương V của E-HSMT | 0,0159 | 100m3 |
| 70 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 5T (M*4) | Chương V của E-HSMT | 0,0159 | 100m3/1km |
| 71 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,7826 | 1m3 |
| 72 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,0313 | 100m3 |
| 73 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,0391 | 100m3 |
| 74 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (M*4) | Chương V của E-HSMT | 0,0391 | 100m3/1km |
| 75 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0239 | 100m3 |
| 76 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 (Vật liệu cát đen xây dựng) | Chương V của E-HSMT | 0,0264 | 100m3 |
| 77 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V của E-HSMT | 0,0192 | 100m3 |
| 78 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V của E-HSMT | 0,0115 | 100m3 |
| 79 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V của E-HSMT | 1,521 | m3 |
| 80 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V của E-HSMT | 0,13 | 1000v |
| 81 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V của E-HSMT | 0,039 | 100m2 |
| 82 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 83 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, loại dây Cu/PVC 2x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 2,5 | 100m |
| 84 | Cung cấp lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Chương V của E-HSMT | 8,842 | 100m |
| 85 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 | Chương V của E-HSMT | 10,2 | m |
| 86 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 | Chương V của E-HSMT | 0,102 | 100m |
| 87 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 | Chương V của E-HSMT | 959,7 | m |
| 88 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 | Chương V của E-HSMT | 9,597 | 100m |
| 89 | Cung cấp, Ép đầu cốt M10 | Chương V của E-HSMT | 5,2 | 10 đầu cốt |
| 90 | Cung cấp, Ép đầu cốt M16 | Chương V của E-HSMT | 20 | 10 đầu cốt |
| 91 | Cung cấp, Ép đầu cốt M25 | Chương V của E-HSMT | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 92 | Ghip IPC | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 93 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 94 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 | Chương V của E-HSMT | 10 | 100m |
| 95 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 96 | Đai thép không gỉ + đai khóa | Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8729E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.745E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.740.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên cùng lĩnh vực với công trình của gói thầu này.- Tài liệu scan đính kèm: bằng tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu, chứng chỉ giám sát lĩnh vực theo yêu cầu, các tài liệu chứng minh khác. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (hoặc tương đương).- Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công 01 (một) công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Tài liệu scan đính kèm: bằng tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu, các tài liệu chứng minh khác. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường (bán chuyên trách) | 1 | - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành thuộc lĩnh vực xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn thời hạn.- Đã từng là phụ trách ATLĐ 01 (một) công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Trường hợp các nhân sự chủ chốt của gói thầu (Chỉ huy trưởng hoặc Cán bộ phụ trách kỹ thuật) có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn thời hạn và đáp ứng yêu cầu về kinh nghiệm thì có thể kiêm nhiệm không cần nhân sự riêng.- Tài liệu scan đính kèm: bằng tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu, chứng nhận ATLĐ và các tài liệu chứng minh khác. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm đất cầm tay (Đầm cóc) | Máy đầm đất cầm tay (Đầm cóc) | 2 |
| 2 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông >= 250l | Máy trộn bê tông >= 250l | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa >=150l | Máy trộn vữa >=150l | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn cốt thép | Máy cắt uốn cốt thép | 1 |
| 7 | Máy cắt bê tông | Máy cắt bê tông | 1 |
| 8 | Máy đào một gầu 0,5m3 trở lên | Máy đào một gầu 0,5m3 trở lên | 1 |
| 9 | Ô tô vận tải >=5 tấn | Ô tô vận tải >=5 tấn | 1 |
| 10 | Máy lu bánh hơi, bánh thép | Máy lu bánh hơi, bánh thép | 1 |
| 11 | Máy hàn | Máy hàn | 2 |
| 12 | Máy khoan bê tông cầm tay | Máy khoan bê tông cầm tay | 2 |
| 13 | Cần cẩu, sức nâng >= 6 tấn | Cần cẩu, sức nâng >= 6 tấn | 1 |
| 14 | Máy phun nhựa đường, rải bê tông nhựa | Máy phun nhựa đường, rải bê tông nhựa | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi