Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220230941-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn và đầu tư xây dựng ART DECO
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220230391
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-22 15:18:00 đến ngày 2022-03-05 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,486,059,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8729E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.745E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.740.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên cùng lĩnh vực với công trình của gói thầu này.- Tài liệu scan đính kèm: bằng tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu, chứng chỉ giám sát lĩnh vực theo yêu cầu, các tài liệu chứng minh khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (hoặc tương đương).- Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công 01 (một) công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Tài liệu scan đính kèm: bằng tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu, các tài liệu chứng minh khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường (bán chuyên trách)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành thuộc lĩnh vực xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn thời hạn.- Đã từng là phụ trách ATLĐ 01 (một) công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Trường hợp các nhân sự chủ chốt của gói thầu (Chỉ huy trưởng hoặc Cán bộ phụ trách kỹ thuật) có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn thời hạn và đáp ứng yêu cầu về kinh nghiệm thì có thể kiêm nhiệm không cần nhân sự riêng.- Tài liệu scan đính kèm: bằng tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu, chứng nhận ATLĐ và các tài liệu chứng minh khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm đất cầm tay (Đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay (Đầm cóc)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông >= 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông >= 250l
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa >=150l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa >=150l
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào một gầu 0,5m3 trở lên
- Đặc điểm thiết bị Máy đào một gầu 0,5m3 trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô vận tải >=5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô vận tải >=5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu bánh hơi, bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh hơi, bánh thép
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông cầm tay
- Số lượng tối thiểu 2
13-Cần cẩu, sức nâng >= 6 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu, sức nâng >= 6 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy phun nhựa đường, rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Máy phun nhựa đường, rải bê tông nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn và đầu tư xây dựng ART DECO
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông xã Phụng Công (đoạn từ ĐT.378 đến bốt bảo vệ làng hoa)
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn và đầu tư xây dựng ART DECO , địa chỉ: Tổ 10 Thôn Thị, phường Đồng Mai, Quận Hà Đông, thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Phụng Công (địa chỉ: Trụ sở UBND xã Phụng Công, xã Phụng Công, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình: Công ty TNHH Tư vấn và đầu tư xây dựng Art Deco (Địa chỉ: Tổ 10, thôn Thị, phường Đồng Mai, quận Hà Đông, TP Hà Nội); + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty cổ phần xây dựng NT89 (Địa chỉ: Thôn Sâm Hồng, Xã Phụng Công, Huyện Văn Giang, Hưng Yên); + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và đầu tư xây dựng Art Deco (Địa chỉ: Tổ 10, thôn Thị, phường Đồng Mai, quận Hà Đông, TP Hà Nội); + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần xây dựng Asia (Địa chỉ: Tổ 4, phường La Khê, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội);


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn và đầu tư xây dựng ART DECO , địa chỉ: Tổ 10 Thôn Thị, phường Đồng Mai, Quận Hà Đông, thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Phụng Công (địa chỉ: Trụ sở UBND xã Phụng Công, xã Phụng Công, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà của thầu quy định tại mục 5 CDNT. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn dự thầu theo mẫu số 05 Chương IV. - Các tài liệu chứng minh năng lực tài chính, kinh nghiệm hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu, đề xuất kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Phụng Công (địa chỉ: Trụ sở UBND xã Phụng Công, xã Phụng Công, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Thu - Chủ tịch UBND xã Phụng Công (địa chỉ: Trụ sở UBND xã Phụng Công, xã Phụng Công, xã Phụng Công, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn và đầu tư xây dựng Art Deco (địa chỉ: Tổ 10, thôn Thị, phường Đồng Mai, quận Hà Đông, TP Hà Nội).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân xã Phụng Công (địa chỉ: Trụ sở UBND xã Phụng Công, xã Phụng Công, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG, THOÁT NƯỚC
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V của E-HSMT9,8992m3
2Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤1000mChương V của E-HSMT0,1089100m3
3Vận chuyển phế thải đổ đi 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 5T (M*4)Chương V của E-HSMT0,1089100m3/1km
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V của E-HSMT145,035m3
5Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤1000mChương V của E-HSMT1,5954100m3
6Vận chuyển phế thải đổ đi 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 5T (M*4)Chương V của E-HSMT1,5954100m3/1km
7Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIChương V của E-HSMT41,7861m3
8Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIChương V của E-HSMT3,7607100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT4,1786100m3
10Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (M*4)Chương V của E-HSMT4,1786100m3/1km
11Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT575,2581m3
12Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT23,0103100m3
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT19,8047100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT28,7629100m3
15Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (M*4)Chương V của E-HSMT28,7629100m3/1km
16Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT3,7681m3
17Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,1507100m3
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,1119100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,1884100m3
20Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (M*4)Chương V của E-HSMT0,1884100m3/1km
21Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (Vật liệu cát đen xây dựng)Chương V của E-HSMT2,3134100m3
22Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 (Vật liệu cát đen xây dựng)Chương V của E-HSMT2,5729100m3
23Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V của E-HSMT1,2865100m3
24Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V của E-HSMT0,7719100m3
25Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chương V của E-HSMT5,1484100m2
26Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V của E-HSMT5,1484100m2
27Tạo nhám mặt đường BTXM hiện trạngChương V của E-HSMT81,1682100m2
28Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên - bù vênhChương V của E-HSMT6,6469100m3
29Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chương V của E-HSMT81,1682100m2
30Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V của E-HSMT81,1682100m2
31Tạo nhám mặt đường BTXM hiện trạngChương V của E-HSMT7,6055100m2
32Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V của E-HSMT1,1408100m3
33Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chương V của E-HSMT7,6055100m2
34Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V của E-HSMT7,6055100m2
35Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT2,4069100m2
36Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT26,4759m3
37Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT105,9036m3
38Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT625,794m2
39Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT0,318100m2
40Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT5,088m3
41Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT18,656m3
42Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT108,12m2
43Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT0,368100m2
44Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT5,52m3
45Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, rãnh đanChương V của E-HSMT0,1766100m2
46Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E-HSMT1,656m3
47Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênChương V của E-HSMT3681 cấu kiện
48Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V của E-HSMT0,364310 tấn/1km
49Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngChương V của E-HSMT3681 cấu kiện
50Lát đan rãnh, vữa XM M100, PCB30Chương V của E-HSMT55,2m2
51Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT0,368100m2
52Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT7,36m3
53Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn viên bó vỉaChương V của E-HSMT1,2584100m2
54Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E-HSMT7,3152m3
55Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênChương V của E-HSMT16,0934tấn
56Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V của E-HSMT3,540510 tấn/1km
57Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngChương V của E-HSMT16,0934tấn
58Bó vỉa thẳng hè, đường, vữa XM M100, PCB30Chương V của E-HSMT89m
59Bó vỉa cong hè, đường, vữa XM M100, PCB30Chương V của E-HSMT95m
60Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT510,5232m3
61Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤1000mChương V của E-HSMT5,6158100m3
62Vận chuyển phế thải đổ đi 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 5T (M*4)Chương V của E-HSMT5,6158100m3/1km
63Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ côngChương V của E-HSMT53,469m3
64Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IChương V của E-HSMT4,8123100m3
65Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V của E-HSMT5,347100m3
66Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T -đất cấp I (M*4)Chương V của E-HSMT5,347100m3/1km
67Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChương V của E-HSMT250,245100m
68Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT2,49100m2
69Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V của E-HSMT83,415m3
70Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT276,39m3
71Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, PCB30, VXM M75Chương V của E-HSMT266,3045m3
72Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT1.209,89m2
73Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của E-HSMT7,47100m2
74Lắp dựng cốt thép ĐK Chương V của E-HSMT2,4775tấn
75Lắp dựng cốt thép ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT8,8396tấn
76Lắp dựng cốt thép ĐK >18mmChương V của E-HSMT2,0294tấn
77Bê tông giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT82,17m3
78Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT12,5074100m2
79Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT13,9627tấn
80Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmChương V của E-HSMT31,8219tấn
81Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E-HSMT401,268m3
82Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênChương V của E-HSMT1.2451 cấu kiện
83Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V của E-HSMT100,31710 tấn/1km
84Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngChương V của E-HSMT1.2451 cấu kiện
85Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máyChương V của E-HSMT1.245cái
86Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, thanh chốngChương V của E-HSMT2,4031100m2
87Gia công, lắp đặt cốt thép ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,557tấn
88Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT2,335tấn
89Bê tông thanh chống M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E-HSMT15,962m3
90Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênChương V của E-HSMT6251 cấu kiện
91Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V của E-HSMT3,990510 tấn/1km
92Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngChương V của E-HSMT6251 cấu kiện
93Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V của E-HSMT6251cấu kiện
94Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChương V của E-HSMT14,7735100m
95Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT0,147100m2
96Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V của E-HSMT4,949m3
97Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT16,317m3
98Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT15,733m3
99Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V của E-HSMT71,535m2
100Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,441100m2
101Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,1534tấn
102Lắp dựng cốt thép ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,5047tấn
103Lắp dựng cốt thép ĐK >18mmChương V của E-HSMT0,1597tấn
104Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT4,851m3
105Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,81100m2
106Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ga, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,2945tấn
107Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ga, ĐK >10mmChương V của E-HSMT2,7508tấn
108Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E-HSMT20,008m3
109Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênChương V của E-HSMT491 cấu kiện
110Vận chuyển cấu kiện bê tông, bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V của E-HSMT5,00210 tấn/1km
111Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngChương V của E-HSMT491 cấu kiện
112Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máyChương V của E-HSMT49cái
113Cung cấp, lắp đặt nắp ga thu thăm kết hợp bằng gang đúc, kích thước 920x750, tải trọng 25 tấnChương V của E-HSMT49bộ
114Gia công thang sắtChương V của E-HSMT0,4357tấn
115Lắp đặt thang sắtChương V của E-HSMT0,4357tấn
116Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, thanh chốngChương V của E-HSMT0,3772100m2
117Gia công, lắp đặt cốt thép ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,0872tấn
118Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,3664tấn
119Bê tông thanh chống, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E-HSMT2,506m3
120Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênChương V của E-HSMT981 cấu kiện
121Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V của E-HSMT0,626510 tấn/1km
122Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngChương V của E-HSMT981 cấu kiện
123Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V của E-HSMT981cấu kiện
124Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmChương V của E-HSMT319,44m2
125Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm (VL*2;NC*2;M*2)Chương V của E-HSMT33,08m2
126Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,981m3
127Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,0024100m3
128Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,02100m2
129Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V của E-HSMT0,25m3
130Biển báo phản quang tam giác, cạnh 70cm bằng thép mạ kẽm dán phản quang 3M seri 3900 (loại IV)Chương V của E-HSMT2cái
131Cột biển báo D80mm bằng thép mạ kẽm sơn trắng đỏ phản quangChương V của E-HSMT6,6md
132Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmChương V của E-HSMT2cái
133Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngChương V của E-HSMT384,6171000v
134Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V của E-HSMT88,461910 tấn/1km
135Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 4km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmChương V của E-HSMT88,461910 tấn/1km
136Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ côngChương V của E-HSMT384,6171000v
B HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,2341m3
2Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng tủ điệnChương V của E-HSMT0,0294100m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT0,364m3
4Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M100, XM PCB40Chương V của E-HSMT1,05m2
5Khung móng tủ M16x650mmChương V của E-HSMT1bộ
6Lắp đặt tủ điện điều khiển hệ thống chiếu sáng 1000x600x350 trọn bộ bao gồm cả thiết bịChương V của E-HSMT11 tủ
7Gia công, đóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5mChương V của E-HSMT2cọc
8Thép dẹt D40x4 mm mạ kẽm nhúng nóngChương V của E-HSMT9,26kg
9Kéo rải dây thép chống tiếp địa dẹt D40x4mmChương V của E-HSMT7,35m
10Bu lông+đai ốc M16x50Chương V của E-HSMT1cái
11Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT1,121m3
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,0112100m3
13Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D65/50Chương V của E-HSMT0,04100m
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT391m3
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,09100m3
16Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT1,2100m2
17Khung móng cột mạ kẽm nhúng nóng M24x300x300x675Chương V của E-HSMT25bộ
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Chương V của E-HSMT30m3
19Láng vữa xi măng chân cột đèn dày 2cm, vữa XM M100Chương V của E-HSMT25m2
20Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D65/50Chương V của E-HSMT0,8100m
21Lắp dựng cột đèn thép tròn côn, liền cần đơn, chiều cao cột 10m bằng máyChương V của E-HSMT251 cột
22Lắp choá đèn - Bộ đèn Led chiếu sáng đường (tương đương đèn D CSD02L/120w của Rạng Đông)Chương V của E-HSMT25bộ
23Lắp bảng điện cửa cộtChương V của E-HSMT25bảng
24Lắp cửa cộtChương V của E-HSMT25cửa
25Lắp đặt cầu đấu dâyChương V của E-HSMT25cái
26Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AChương V của E-HSMT25cái
27Bulol + êcu M6x50Chương V của E-HSMT100cái
28Đánh số cột thépChương V của E-HSMT2,510 cột
29Gia công, đóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5mChương V của E-HSMT25cọc
30Kéo rải dây tiếp địa, dây thép D10Chương V của E-HSMT62,5m
31Bu lông+đai ốc M16x50Chương V của E-HSMT25cái
32Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT81m3
33Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,08100m3
34Gia công, đóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5mChương V của E-HSMT48cọc
35Dây đồng M10 nối tiếp địa liên hoàn (trọng lượng riêng 0,09kg/md)Chương V của E-HSMT87,291kg
36Kéo rải dây đồng trần M10 nối tiếp địa liên hoànChương V của E-HSMT969,9m
37Thép dẹt D40x4 mm mạ kẽm nhúng nóngChương V của E-HSMT252kg
38Kéo rải dây thép chống tiếp địa dẹt D40x4mmChương V của E-HSMT200m
39Bu lông+đai ốc M16x50Chương V của E-HSMT8cái
40Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT641m3
41Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,64100m3
42Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT56,0161m3
43Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIChương V của E-HSMT2,2406100m3
44Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT2,8008100m3
45Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (M*4)Chương V của E-HSMT2,8008100m3/1km
46Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT2,2795100m3
47Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmChương V của E-HSMT52,904m3
48Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V của E-HSMT7,781000v
49Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V của E-HSMT2,334100m2
50Mốc báo hiệu cáp ngầmChương V của E-HSMT40cái
51Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V của E-HSMT2,5132m3
52Cắt mặt đường bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cmChương V của E-HSMT48,8m
53Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤1000mChương V của E-HSMT0,0276100m3
54Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 5T (M*4)Chương V của E-HSMT0,0276100m3/1km
55Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT1,3031m3
56Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,0521100m3
57Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,0651100m3
58Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (M*4)Chương V của E-HSMT0,0651100m3/1km
59Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,0403100m3
60Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 (Vật liệu cát đen xây dựng)Chương V của E-HSMT0,045100m3
61Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V của E-HSMT0,0329100m3
62Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V của E-HSMT0,0198100m3
63Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmChương V của E-HSMT2,4888m3
64Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V của E-HSMT0,2441000v
65Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V của E-HSMT0,0732100m2
66Mốc báo hiệu cáp ngầmChương V của E-HSMT3cái
67Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V của E-HSMT1,443m3
68Cắt mặt đường bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cmChương V của E-HSMT26m
69Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤1000mChương V của E-HSMT0,0159100m3
70Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 5T (M*4)Chương V của E-HSMT0,0159100m3/1km
71Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,78261m3
72Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,0313100m3
73Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,0391100m3
74Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (M*4)Chương V của E-HSMT0,0391100m3/1km
75Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,0239100m3
76Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 (Vật liệu cát đen xây dựng)Chương V của E-HSMT0,0264100m3
77Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V của E-HSMT0,0192100m3
78Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V của E-HSMT0,0115100m3
79Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmChương V của E-HSMT1,521m3
80Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V của E-HSMT0,131000v
81Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V của E-HSMT0,039100m2
82Mốc báo hiệu cáp ngầmChương V của E-HSMT2cái
83Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, loại dây Cu/PVC 2x2,5mm2Chương V của E-HSMT2,5100m
84Cung cấp lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D65/50Chương V của E-HSMT8,842100m
85Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2Chương V của E-HSMT10,2m
86Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2Chương V của E-HSMT0,102100m
87Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2Chương V của E-HSMT959,7m
88Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2Chương V của E-HSMT9,597100m
89Cung cấp, Ép đầu cốt M10Chương V của E-HSMT5,210 đầu cốt
90Cung cấp, Ép đầu cốt M16Chương V của E-HSMT2010 đầu cốt
91Cung cấp, Ép đầu cốt M25Chương V của E-HSMT0,810 đầu cốt
92Ghip IPCChương V của E-HSMT4cái
93Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2Chương V của E-HSMT10m
94Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2Chương V của E-HSMT10100m
95Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D65/50Chương V của E-HSMT0,1100m
96Đai thép không gỉ + đai khóaChương V của E-HSMT10bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8729E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.745E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.740.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên cùng lĩnh vực với công trình của gói thầu này.- Tài liệu scan đính kèm: bằng tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu, chứng chỉ giám sát lĩnh vực theo yêu cầu, các tài liệu chứng minh khác.52
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (hoặc tương đương).- Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công 01 (một) công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Tài liệu scan đính kèm: bằng tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu, các tài liệu chứng minh khác.31
3 Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường (bán chuyên trách) 1 - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành thuộc lĩnh vực xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn thời hạn.- Đã từng là phụ trách ATLĐ 01 (một) công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Trường hợp các nhân sự chủ chốt của gói thầu (Chỉ huy trưởng hoặc Cán bộ phụ trách kỹ thuật) có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn thời hạn và đáp ứng yêu cầu về kinh nghiệm thì có thể kiêm nhiệm không cần nhân sự riêng.- Tài liệu scan đính kèm: bằng tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu, chứng nhận ATLĐ và các tài liệu chứng minh khác.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm đất cầm tay (Đầm cóc) Máy đầm đất cầm tay (Đầm cóc)2
2 Máy đầm bàn Máy đầm bàn1
3 Máy đầm dùi Máy đầm dùi1
4 Máy trộn bê tông >= 250l Máy trộn bê tông >= 250l1
5 Máy trộn vữa >=150l Máy trộn vữa >=150l1
6 Máy cắt uốn cốt thép Máy cắt uốn cốt thép1
7 Máy cắt bê tông Máy cắt bê tông1
8 Máy đào một gầu 0,5m3 trở lên Máy đào một gầu 0,5m3 trở lên1
9 Ô tô vận tải >=5 tấn Ô tô vận tải >=5 tấn1
10 Máy lu bánh hơi, bánh thép Máy lu bánh hơi, bánh thép1
11 Máy hàn Máy hàn2
12 Máy khoan bê tông cầm tay Máy khoan bê tông cầm tay2
13 Cần cẩu, sức nâng >= 6 tấn Cần cẩu, sức nâng >= 6 tấn1
14 Máy phun nhựa đường, rải bê tông nhựa Máy phun nhựa đường, rải bê tông nhựa1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->