Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220231066-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/03/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn và đầu tư xây dựng ART DECO |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220219880 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-22 15:34:00 đến ngày 2022-03-05 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,007,415,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.011E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.02E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.405.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng hạng III trở lên kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm tham gia thi công xây dựng trong Biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác.- Tài liệu scan đính kèm: bằng tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu, chứng chỉ giám sát lĩnh vực theo yêu cầu, các tài liệu chứng minh khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (hoặc tương đương): 01 người.- Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công 01 (một) công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Tài liệu scan đính kèm: bằng tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu, các tài liệu chứng minh khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường (bán chuyên trách) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn thời hạn.- Đã từng là phụ trách ATLĐ 01 (một) công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Trường hợp các nhân sự chủ chốt của gói thầu (Chỉ huy trưởng hoặc Cán bộ phụ trách kỹ thuật) có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn thời hạn và đáp ứng yêu cầu về kinh nghiệm thì có thể kiêm nhiệm không cần nhân sự riêng.- Tài liệu scan đính kèm: bằng tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu, chứng nhận ATLĐ và các tài liệu chứng minh khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm đất cầm tay (Đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn và đầu tư xây dựng ART DECO |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình Cải tạo nhà văn hóa thôn Bến, xã Phụng Công 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà của thầu quy định tại mục 5 CDNT. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn dự thầu theo mẫu số 05 Chương IV. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Phụng Công (địa chỉ: Trụ sở UBND xã Phụng Công, xã Phụng Công, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Thu - Chủ tịch UBND xã Phụng Công (địa chỉ: Trụ sở UBND xã Phụng Công, xã Phụng Công, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn và đầu tư xây dựng Art Deco (địa chỉ: Tổ 10, thôn Thị, phường Đồng Mai, quận Hà Đông, TP Hà Nội). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân xã Phụng Công (địa chỉ: Trụ sở UBND xã Phụng Công, xã Phụng Công, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO NHÀ VĂN HOÁ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V của E-HSMT | 6,7492 | m3 |
| 2 | Phá dỡ hoa sắt cửa sổ cũ | Chương V của E-HSMT | 8,64 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch cũ | Chương V của E-HSMT | 480,04 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Chương V của E-HSMT | 4,944 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Chương V của E-HSMT | 72,006 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 154,683 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ khung giàn vì kèo thép cũ | Chương V của E-HSMT | 5 | công |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V của E-HSMT | 9,9788 | m3 |
| 9 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V của E-HSMT | 87,6754 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 539,1867 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 140,1402 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 32,625 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ trần nhựa | Chương V của E-HSMT | 85,84 | m2 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Chương V của E-HSMT | 135,0108 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Chương V của E-HSMT | 135,0108 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,4356 | m3 |
| 17 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,98 | m2 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 21,318 | m3 |
| 19 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 335,4421 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 110,4145 | m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 140,1402 | m2 |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 93,3301 | m2 |
| 23 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 77,22 | m |
| 24 | Trát Phào kép, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 199,86 | m |
| 25 | Đắp phù điêu trang trí | Chương V của E-HSMT | 1 | ck |
| 26 | Soi chỉ lõm | Chương V của E-HSMT | 60,4 | m |
| 27 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Chương V của E-HSMT | 445,8566 | m2 |
| 28 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 233,4703 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 568,9124 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 110,4145 | m2 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 10,03 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 125,0575 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 125,0575 | m2 |
| 34 | Lát nền gạch granite bóng mờ chống trơn, tiết diện gạch 800x800, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V của E-HSMT | 136,2063 | m2 |
| 35 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V của E-HSMT | 16,9632 | m2 |
| 36 | Thi công trần nhôm tiêu âm | Chương V của E-HSMT | 85,84 | m2 |
| 37 | Cửa đi hai cánh mở quay thanh nhôm dày 2,0mm, kính an toàn 6,38mm phụ kiện đồng bộ | Chương V của E-HSMT | 22,05 | m2 |
| 38 | Cửa đi một cánh mở quay, thanh nhôm dày 2,0mm, kính an toàn 6,38mm phụ kiện đồng bộ | Chương V của E-HSMT | 1,935 | m2 |
| 39 | Cửa sổ khung nhôm hệ, thanh nhôm dày 1,4mm kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V của E-HSMT | 8,64 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 32,625 | m2 |
| 41 | Đắp trụ cột | Chương V của E-HSMT | 44 | cái |
| 42 | Đắp vẽ chi tiết trang trí mặt tiền | Chương V của E-HSMT | 1 | tb |
| 43 | Sản xuất lắp dựng chữ "Nhà văn hóa thôn Bến" bằng chữ inox mạ đồng | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 44 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Chương V của E-HSMT | 124,017 | m2 |
| 45 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V của E-HSMT | 124,017 | m2 |
| 46 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 88,5342 | m2 |
| 47 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 1,0202 | tấn |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 1,0202 | tấn |
| 49 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V của E-HSMT | 1,7989 | tấn |
| 50 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V của E-HSMT | 1,7989 | tấn |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 185,3196 | m2 |
| 52 | Lắp đặt máng xối nước mái inox 304 | Chương V của E-HSMT | 7,8 | m |
| 53 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Chương V của E-HSMT | 170,2436 | m2 |
| 54 | Lát nền gạch granite bóng mờ chống trơn, tiết diện gạch 800x800, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V của E-HSMT | 9,02 | m2 |
| 55 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V của E-HSMT | 35,1443 | m2 |
| 56 | Lan can sắt bằng thép hình nghệ thuật | Chương V của E-HSMT | 24,3195 | m2 |
| 57 | Trụ cột lan can D75 thép hình nghệ thuật sơn tĩnh điện (đã bao gồm phụ kiện) | Chương V của E-HSMT | 26 | trụ |
| 58 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V của E-HSMT | 24,3195 | m2 |
| 59 | Ốp gạch thẻ chân tường ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 11,0466 | m2 |
| 60 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 48,15 | m3 |
| 61 | Đánh bóng nền sân bằng máy đánh bóng chuyên dụng | Chương V của E-HSMT | 336 | m2 |
| 62 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chương V của E-HSMT | 6,42 | 10m |
| 63 | Lát gạch tezzarro nền sân 400x400mm | Chương V của E-HSMT | 321 | m2 |
| 64 | Tháo dỡ kết cấu hàng rào sắt, cổng sắt cũ | Chương V của E-HSMT | 44,0232 | m2 |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 44,0232 | 1m2 |
| 66 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V của E-HSMT | 44,0232 | m2 |
| 67 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V của E-HSMT | 122,805 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 122,805 | m2 |
| 69 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V của E-HSMT | 3,2548 | 100m2 |
| 70 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V của E-HSMT | 1,4266 | 100m2 |
| 71 | Lắp đặt các automat 2 pha 50A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt tủ điện tổng | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 550 | m |
| 76 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 450 | m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 50mm | Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Chương V của E-HSMT | 600 | m |
| 79 | Lắp đặt dây tiếp địa đơn CU/PVC 16mm2 | Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CU/PVC/XLPE 2x10+1x6 mm2 | Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CU/PVC/XLPE 2x25+1x10 mm2 | Chương V của E-HSMT | 35 | m |
| 82 | Lắp đặt ô cắm đôi 3 cực loại 250V-16A | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 83 | Lắp đặt ô cắm đôi 3 cực loại âm sàn | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 84 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 85 | Lắp đặt dây đồng trần M50 | Chương V của E-HSMT | 7,8 | m |
| 86 | Làm tiếp địa cho cột điện | Chương V của E-HSMT | 3 | 1 bộ |
| 87 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần 40W | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 88 | Lắp đặt đèn chùm loại 7 bóng | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 89 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V của E-HSMT | 11 | bộ |
| 90 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 91 | Lắp đặt quạt trần | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 92 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 1,536 | 1m3 |
| 93 | Đắp đất hào chôn cọc tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 1,536 | m3 |
| 94 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 95 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 96 | Gia công và đóng cọc tiếp địa, thép L63x63x6, dài 2,5m | Chương V của E-HSMT | 3 | 1 bộ |
| 97 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 98 | Lắp dây đồng trần M50 | Chương V của E-HSMT | 4,8 | m |
| 99 | Kiểm tra điện trở | Chương V của E-HSMT | 1 | điểm |
| 100 | Thép hình | Chương V của E-HSMT | 4,7728 | kg |
| 101 | Giá đỡ dây | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 102 | Kẹp kiểm tra | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 103 | Bulong + đai ốc | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 104 | Đệm chỉ lá 40x120x3 | Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 105 | Quả nậm sứ | Chương V của E-HSMT | 3 | quả |
| 106 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1,2764 | m2 |
| 107 | Hoá chất làm giảm điện trở GEM | Chương V của E-HSMT | 1 | bao |
| 108 | Xi măng PCB30 | Chương V của E-HSMT | 8 | kg |
| 109 | Cát vàng | Chương V của E-HSMT | 0,1 | m3 |
| 110 | Tủ đựng bình KT 600x500x180 | Chương V của E-HSMT | 2 | tủ |
| 111 | Bình khí chữa cháy CO2 MT3 | Chương V của E-HSMT | 4 | bình |
| 112 | Bình bột chữa cháy MFZ4 | Chương V của E-HSMT | 2 | bình |
| 113 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 đèn |
| 114 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 18,0358 | 1m3 |
| 115 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 6,0119 | m3 |
| 116 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,3433 | 100m2 |
| 117 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,9356 | m3 |
| 118 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,1488 | tấn |
| 119 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,387 | tấn |
| 120 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 5,2897 | m3 |
| 121 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 3,6278 | m3 |
| 122 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,0582 | 100m2 |
| 123 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,6402 | m3 |
| 124 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0623 | tấn |
| 125 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 14,7921 | m3 |
| 126 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,296 | m3 |
| 127 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V của E-HSMT | 0,3648 | 100m2 |
| 128 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 3,929 | m3 |
| 129 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,426 | tấn |
| 130 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,1911 | 100m2 |
| 131 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0516 | tấn |
| 132 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,3176 | tấn |
| 133 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,5378 | m3 |
| 134 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,0423 | 100m2 |
| 135 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,2105 | m3 |
| 136 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0208 | tấn |
| 137 | SX cửa đi 2 cánh, khung nhôm hệ, kính dày 6,38ly (giá đã bao gồm 260.000đ tiền chênh kính 6,38mm) | Chương V của E-HSMT | 9,24 | m2 |
| 138 | SX cửa sổ mở hất khung nhôm hệ, kính dày 6,38 ly (giá đã bao gồm 260.000đ tiền chênh kính 6,38mm) | Chương V của E-HSMT | 1,68 | m2 |
| 139 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 31,042 | m3 |
| 140 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,8404 | m3 |
| 141 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 300x300mm | Chương V của E-HSMT | 20,222 | m2 |
| 142 | Ốp gạch vào tường, gạch 300x450 mm | Chương V của E-HSMT | 89,736 | m2 |
| 143 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 71,352 | m2 |
| 144 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 31,29 | m2 |
| 145 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 36,5 | m2 |
| 146 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 36,2179 | m2 |
| 147 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 71,352 | m2 |
| 148 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 67,79 | m2 |
| 149 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 7,9035 | m2 |
| 150 | Tủ điện tổng 600x400x180 có khóa | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 153 | Lắp đặt các automat 1 pha thông gió | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 154 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 155 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 156 | Lắp đặt đế âm tường | Chương V của E-HSMT | 4 | hộp |
| 157 | Lắp đặt đèn đĩa treo chống ẩm 75W | Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 158 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng, đèn gương | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 159 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 160 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 130 | m |
| 161 | Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 50mm | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 163 | Lắp đặt dây đơn 16mm2 | Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 164 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường 200x200 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 165 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 48mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Chương V của E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chương V của E-HSMT | 1,35 | 100m |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | Chương V của E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 169 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 48mm | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 170 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 32mm | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 171 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 20mm | Chương V của E-HSMT | 35 | cái |
| 172 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 48mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 173 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 174 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa D110-90 | Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa D90 | Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 177 | Lắp đặt côn nhựa D90-48 | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 178 | Lắp đặt côn nhựa D110-90 | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 179 | Lắp đặt cút nhựa D110 | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 180 | Lắp đặt cút nhựa D90 | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 181 | Lắp đặt Tê nhựa D110 | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 182 | Lắp đặt Tê nhựa D90 | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 110mm | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 89mm | Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 48mm | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 186 | Lắp đặt chóp thông hơi D48 | Chương V của E-HSMT | 0,025 | 100m |
| 187 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 188 | Rọ chắn rác | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 189 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 190 | Giếng khoan | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 191 | Máy bơm điện LD, Công suất P=250W | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 192 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 193 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 194 | Lắp đặt xí bệt | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 195 | Hộp giấy inox | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 196 | Vách ngăn composite KT 600x1200 (đã bao gồm phụ kiện) | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 197 | Lắp đặt gương soi | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 198 | Lắp đặt giá treo | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 199 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 200 | Đào móng bể, rộng >1 m, sâu | Chương V của E-HSMT | 9,801 | 1m3 |
| 201 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông lót móng + đáy bể | Chương V của E-HSMT | 0,0503 | 100m2 |
| 202 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,594 | m3 |
| 203 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,1006 | tấn |
| 204 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0137 | tấn |
| 205 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,051 | tấn |
| 206 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,018 | m3 |
| 207 | Xây tường bể bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,2876 | m3 |
| 208 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 14 | m2 |
| 209 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,7879 | m2 |
| 210 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,0253 | 100m2 |
| 211 | GCLD cốt thép nắp tấm đan BTĐS | Chương V của E-HSMT | 0,0557 | tấn |
| 212 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 0,4058 | m3 |
| 213 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 8 | 1cấu kiện |
| 214 | Lấp đất bể phốt bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 1,457 | m3 |
| 215 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Chương V của E-HSMT | 6,0755 | 10 tấn/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.011E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.02E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.405.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng hạng III trở lên kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm tham gia thi công xây dựng trong Biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác.- Tài liệu scan đính kèm: bằng tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu, chứng chỉ giám sát lĩnh vực theo yêu cầu, các tài liệu chứng minh khác. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (hoặc tương đương): 01 người.- Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công 01 (một) công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Tài liệu scan đính kèm: bằng tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu, các tài liệu chứng minh khác. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường (bán chuyên trách) | 1 | - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn thời hạn.- Đã từng là phụ trách ATLĐ 01 (một) công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Trường hợp các nhân sự chủ chốt của gói thầu (Chỉ huy trưởng hoặc Cán bộ phụ trách kỹ thuật) có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn thời hạn và đáp ứng yêu cầu về kinh nghiệm thì có thể kiêm nhiệm không cần nhân sự riêng.- Tài liệu scan đính kèm: bằng tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu, chứng nhận ATLĐ và các tài liệu chứng minh khác. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm đất cầm tay (Đầm cóc) | Sẵn sàng phục vụ thi công | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi | Sẵn sàng phục vụ thi công | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | Sẵn sàng phục vụ thi công | 1 |
| 4 | Máy khoan | Sẵn sàng phục vụ thi công | 1 |
| 5 | Máy hàn điện | Sẵn sàng phục vụ thi công | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Sẵn sàng phục vụ thi công | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa | Sẵn sàng phục vụ thi công | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi