Gói thầu: Toàn bộ phần thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220230885-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phong Điền
Tên gói thầu Toàn bộ phần thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220226122
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-22 15:29:00 đến ngày 2022-03-07 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,548,049,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công loại công trình giao thông cấp III trở lên, tối thiểu có các hạng mục:+ Thi công móng cấp phối đá dăm, mặt bê tông nhựa nóng.+ Hệ thống thoát nước+ Điện chiếu sáng- Tương tự về quy mô: Có giá trị nghiệm thu >=4.600.000.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởngSố lượng: 01 người.Tốt nghiệp Đại học trở lên.Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III tương tự hoặc lớn hơn.Kèm theo các loại giấy tờ hợp lệ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng giao thông đường bộ hạng III trở lên.- Hợp đồng lao động.Ghi chú:-Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trong đó: - 01 người tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng giao thông cầu đường bộ.- 01 người tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện.Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình /hạng mục công trình tương tự phù hợp với chuyên môn kèm theo các văn bản hợp lệ sau:+ Bằng tốt nghiệp chuyên môn.+ Hợp đồng lao động.+ Xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp số lượng công trình/hạng mục công trình nói trên.Ghi chú:-Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 kỹ thuật phụ trách thi công phần việc mà thành viên đó đảm nhiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên. Đã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III hoặc lớn hơn kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Chứng chỉ/Chứng nhận hoàn thành lớp an toàn, vệ sinh lao động- Hợp đồng lao động.- Văn bản hợp lệ để chứng minh đã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động số lượng công trình nói trên.Ghi chú: Cán bộ chủ chốt chỉ được phụ trách 01 chức danh mà không được kiêm nhiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Thể tích gàu ≥ 0.3 m3, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Chiều cao nâng lưỡi ủi ≥ 600 mm, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe lu rung
- Đặc điểm thiết bị Lực rung lớn nhất ≥ 25 Tấn, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe lu tĩnh bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng xe khi gia tải≥ 16 Tấn, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng xe khi gia tải (hoặc trọng lượng vận hành với cabin) ≥ 9 Tấn, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 50 m3/h, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xe san
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 80 KW, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô xi tec (phun nước)
- Đặc điểm thiết bị Khối lượng hàng hóa chuyên chở >=5m3, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô có cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Khối lượng hàng hóa chuyên chở ≥ 5 Tấn, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Xe nâng người làm việc trên cao
- Đặc điểm thiết bị Chiều cao nâng ≥ 09m, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa >=6T, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 6
12-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 250 lit
- Số lượng tối thiểu 3
13-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 4.0 HP
- Số lượng tối thiểu 2
14-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1.0 KW
- Số lượng tối thiểu 2
15-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1.5 KW
- Số lượng tối thiểu 3
16-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy trắc đạt
- Đặc điểm thiết bị Thủy bình hoặc toàn đạt, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phong Điền
E-CDNT 1.2 Toàn bộ phần thi công xây lắp
Chỉnh trang đường liên xã Phong Thu-Phong Mỹ, xã Phong Thu
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phong Điền , địa chỉ: thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền, tỉnh thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phong Điền.Địa chỉ của Chủ đầu tư: Đường DD 6, thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền. Số điện thoại: 0234 3551 326. Số fax: 0234 3551 326. Địa chỉ e-mail: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán:Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Thừa Thiên Huế. -Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Phong Điền - Tư vấn lập E-HSMT , đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV Hữu Dũng - Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phong Điền.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phong Điền , địa chỉ: thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền, tỉnh thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phong Điền.Địa chỉ của Chủ đầu tư: Đường DD 6, thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền. Số điện thoại: 0234 3551 326. Số fax: 0234 3551 326. Địa chỉ e-mail: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Tất cả các văn bản liên quan đến dữ liệu mà nhà thầu đã kê khai trên Hệ thống khi tham gia gói thầu này
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phong Điền.Địa chỉ của Chủ đầu tư: Đường DD 6, thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền. Số điện thoại: 0234 3551 326. Số fax: 0234 3551 326. Địa chỉ e-mail: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phong Điền, địa chỉ: 31 Phò Trạch, thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính và Kế hoạch huyện Phong Điền
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án Chỉnh trang đường liên xã Phong Thu - Phong Mỹ, xã Phong Thu, địa chỉ: Đường DD 6, thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế. Điện thoại: 02343 551326; Fax: 02343 551326
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *\1- Nền, mặt đường:
1Đào đất KPH để đắp hoặc đổ đi=máy đào, Đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V2.405,021 m3
2Đào nền đường bằng máy đào Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V744,461 m3
3Đào rãnh bằng máy đào Chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V88,261 m3
4Lu nền đường bằng máy lu Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.658,771 m2
5Đắp nền đường bằng máy lu Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất mua)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.963,871 m3
6Đắp nền đường bằng máy lu Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V589,531 m3
7Đắp nền đường bằng máy lu Độ chặt yêu cầu K=0.98 (đất mua)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.168,741 m3
B *\2- Mặt đường :
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 Chiều dày đã lèn ép=7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V7.665,91 m2
2Sản xuất và vận chuyển bê tông nhựa C19Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.274,0721 Tấn
3Tưới lớp thấm bám m.đường MC70 Lượng nhựa 1.2kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V7.665,91 m2
4Làm móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm Lớp trên, dày 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.223,21 m3
5Làm móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm Lớp dưới, dày 18cmMô tả kỹ thuật theo Chương V961,691 m3
6Bù móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V233,931 m3
C *\3- An toàn giao thông:
1Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang Chiều dày lớp sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V69,45m2
2Sơn kẻ gờ giảm tốc =sơn dẻo nhiệt ph.quang Chiều dày lớp sơn 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,5m2
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang Biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V161 Cái
4Làm cọc tiêu bằng bê tông cốt thép Kích thước 0.12x0.12x1.025 (m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V911 Cái
D *\4- Gia cố lề đoạn P13- KC và TD1- cọc D2
1Bê tông mặt đường gia cố lề Vữa bê tông đá 2x4 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V89,7431 m3
2Đệm cát mặt đường dày 3cmMô tả kỹ thuật theo Chương V14,961 m3
3Ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V211,81 m2
4Lót ni longMô tả kỹ thuật theo Chương V498,581 m2
E *\5- Nút giao :
F +) Nền đường :
1Đào đất KPH để đắp hoặc đổ đi=máy đào , Đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V11,171 m3
2Đào nền đường bằng máy đào Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V17,931 m3
3Lu nền đường bằng máy lu Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V200,871 m2
4Đắp nền đường bằng máy lu Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất mua)Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,51 m3
G +) Mặt đường :
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 Chiều dày đã lèn ép=7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V110,051 m2
2Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V18,291 Tấn
3Tưới lớp thấm bám m.đường MC70 1.2kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V110,051 m2
4Bù móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11,011 m3
5Bê tông mặt đường gia cố lề Vữa bê tông đá 2x4 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,371 m3
6Đệm cát mặt đường dày 3cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,511 m3
7Ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V22,531 m2
8Lót ni longMô tả kỹ thuật theo Chương V149,091 m2
H *\6- Gia cố mái taluy đoạn C28- P13:
I + Gia cố lề
1Bê tông mặt đường gia cố lề Vữa bê tông đá 2x4 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,921 m3
2Đệm cát mặt đường dày 3cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,321 m3
3Lót ni longMô tả kỹ thuật theo Chương V143,991 m2
J + Mái taluy
1Bê tông móng chiều rộng RMô tả kỹ thuật theo Chương V27,671 m3
2Bê tông mái bờ vữa BT đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V58,831 m3
3Đệm CPĐD Dmax37.5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V21,171 m3
4Ván khuôn chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V97,581 m2
5Xếp đá dăm tầng lọc ngượcMô tả kỹ thuật theo Chương V1,881 m3
6Vải địa kỹ thuật tầng lọc ngược TS 80Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,51 m2
7ống nhựa D=110mm tầng lọc ngượcMô tả kỹ thuật theo Chương V161 m
8Đào móng bằng máy đào Chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,631 m3
9Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay đất tận dụngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,131 m3
K *\7- Nối cống hộp 4x 4,68m ( Km0+ 913.79) :
1Bê tông ống cống hình hộp Vữa bê tông đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,691 m3
2Bê tông lan can, gờ chắn Vữa bê tông đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,311 m3
3Bê tông bản quá độ Vữa bê tông đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,21 m3
4Bê tông chân khay, sân cống Vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,571 m3
5Bê tông tường vữa BT đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,251 m3
6Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 2x4 M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,951 m3
7Ván khuôn bê tông lótMô tả kỹ thuật theo Chương V7,121 m2
8Ván khuôn móng, chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V36,591 m2
9Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V235,571 m2
10Ván khuôn bản quá độMô tả kỹ thuật theo Chương V10,221 m2
11Gia công cốt thép ống cống, ống buy... Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,48Tấn
12Gia công cốt thép ống cống, ống buy... Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V3,62Tấn
13Gia công cốt thép ống cống, ống buy... Đ/kính cốt thép d> 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,15Tấn
14Đào móng bằng máy đào Chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V245,931 m3
15Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V69,521 m3
16Đóng cọc tre =máy đào, cọc dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V4.345,41 m
17Xây móng đá hộc,Dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,531 m3
18Thi công lớp đá đệm móng sỏi sạnMô tả kỹ thuật theo Chương V7,811 m3
19Đắp đê đập quai bằng máy (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V112,371 m3
20Phá đê quai bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V112,371 m3
21Lắp đặt ống PVC fi200 dẫn dòngMô tả kỹ thuật theo Chương V351 m
22Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép cầu bằng búa căn khí nénMô tả kỹ thuật theo Chương V26,82m3
23Làm khe phòng lún bao tải tẩm nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,231 m2
24Quét nhựa đường chống thấm thân cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V54,41 m2
25SXLD ống thép tráng kẽm lan can D50/60Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,471 m
26Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất mua)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,981 m3
L *\8- Cống vuông V400 Cọc 4. Lý trình Km0+80.01
1Bê tông ống cống hình hộp Vữa bê tông đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,311 m3
2Bê tông móng cống, móng tường đầu Vữa bê tông đá 2x4M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,141 m3
3Làm khe phòng lún bao tải tẩm nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V71 m2
4Thi công lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,11 m3
5Gia công cốt thép ống cống, ống buy... Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,22Tấn
6Gia công cốt thép ống cống, ống buy... Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,11Tấn
7Ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V32,641 m2
8Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,061 m2
9Lắp ống cống BT đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V8Cái
10Bê tông tường Cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,251 m3
11Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V17,741 m2
12Đào móng bằng máy đào Chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,31 m3
13Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,631 m3
14Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường bằng búa căn khí nénMô tả kỹ thuật theo Chương V1,43m3
M *\9- Cống BTLT D600 Cọc TD6. Lý trình Km0+413.7
1Lắp đặt ống BT bằng cần trục Đkính ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,41 đoạn
2Bê tông móng cống, móng tường đầu Vữa bê tông đá 2x4M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,881 m3
3Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V13,881 m2
4Thi công lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,081 m3
5Bê tông tường đầu, tường cánh BT đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,71 m3
6Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V10,841 m2
7Quét nhựa đường chống thấm thân cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V31 m2
8Đào móng bằng máy đào Chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,571 m3
9Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,11 m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường bằng búa căn khí nénMô tả kỹ thuật theo Chương V0,73m3
N *\10- Cống BTLT D300 Cọc 14. Lý trình Km0+422.27
1Lắp đặt ống BT bằng cần trục Đkính ống 300mm - ống L=2.5m ( HL93)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,41 đoạn
2Bê tông móng cống, móng tường đầu Vữa bê tông đá 2x4M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,421 m3
3Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,371 m2
4Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 2x4 M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,121 m3
5Bê tông tường đầu, tường cánh BT đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,261 m3
6Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,821 m2
7Quét nhựa đường chống thấm thân cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9421 m2
8Đào móng bằng máy đào Chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,511 m3
9Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,671 m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường bằng búa căn khí nénMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9m3
O *\11- Mương thủy lợi:
1Bê tông móng mương Vữa bê tông đá 2x4M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4071 m3
2Bê tông thành mương BT đá 2x4 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6721 m3
3Bê tông xà, dầm giằng mương Vữa bê tông đá 2x4 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,441 m3
4Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V681 m2
5Ván khuôn giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,91 m2
6Gia công cốt thép xà, dầm, giằng dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,055Tấn
7Thi công lớp đá đệm móng sỏi sạnMô tả kỹ thuật theo Chương V11 m3
8Đào móng bằng máy đào Chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,011 m3
9Phá dỡ kết cấu bê tông = máy đào 1.25m3 gắn đầu búa thủy lực và vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V6,121 m3
P *\12- Nối Cống vuông V750
1Bê tông ống cống hình hộp Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,591 m3
2Bê tông móng cống Vữa bê tông đá 2x4M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,371 m3
3Quét nhựa đường chống thấm thân cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V26,161 m2
4Thi công lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,751 m3
5Gia công cốt thép ống cống, ống buy... Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,33Tấn
6Lắp ống cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V8Cái
7Ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V52,321 m2
8Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V15,121 m2
9Bê tông tường cánh BT đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,981 m3
10Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V19,181 m2
11Đào móng bằng máy đào Chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,891 m3
12Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,381 m3
13Phá dỡ kết cấu bê tông = máy đào gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V8,831 m3
Q *\13- Mương thoát nước dọc B=0,4m:
R + Mương:
1Bê tông móng mương Vữa bê tông đá 2x4M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,71 m3
2Bê tông thành mương BT đá 2x4 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,371 m3
3Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 2x4 M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,81 m3
4Ván khuôn thành mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V178,321 m2
5Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V33,441 m2
6Bê tông xà, dầm giằng mương Vữa bê tông đá 2x4 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,021 m3
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,121 m3
8Gia công cốt thép xà, dầm, giằng dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,35Tấn
9Cốt thép tấm đan dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7141 tấn
10Cốt thép tấm đan d>0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3881 tấn
11Ván khuôn giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V89,161 m2
12Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V34,331 m2
13LĐ ống nhựa PVC D60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V66,871 m
14LĐ tấm đan mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V1121 c/kiện
15Đào móng bằng máy đào Chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V60,181 m3
16Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,751 m3
S + Hố thu:
1Bê tông thành mương BT đá 2x4 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,11 m3
2Bê tông móng mương Vữa bê tông đá 2x4M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,341 m3
3Thi công lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,961 m3
4Ván khuôn thành mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V19,441 m2
5Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,281 m2
6Bê tông xà, dầm giằng mương Vữa bê tông đá 2x4 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,721 m3
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,361 m3
8Gia công cốt thép xà, dầm, giằng dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,064Tấn
9Cốt thép tấm đan dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0541 tấn
10Ván khuôn giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,321 m2
11Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V1,731 m2
12Gia công V90x90x6mm giằng hố thuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,164Tấn
13Gia công V80x80x6mm tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,159Tấn
14LĐ tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V61 c/kiện
15Đào móng bằng máy đào Chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,081 m3
16Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,031 m3
T 14. Điện chiếu sáng:
1Đào hố móng cột nền đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V54,72m3
2Đào rãnh cáp, rãnh tiếp địa nền đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V426,368m3
3Lấp cát rãnh cápMô tả kỹ thuật theo Chương V159,888m3
4Lấp đất rãnh cáp, rãnh tiếp địa (k=0,9)Mô tả kỹ thuật theo Chương V296,272m3
5Lát gạch rãnh cápMô tả kỹ thuật theo Chương V318,756m2
6Đổ bê tông móng cột M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,928m3
7Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V121,6m2
8Luồn cáp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V76đầu cáp
9Rải cáp ngầm M(4x10) cấp nguồn đènMô tả kỹ thuật theo Chương V1.541,8m
10Rải dây tiếp địa liên hoàn M10Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.541,8m
11Luồn dây lên đènMô tả kỹ thuật theo Chương V380m
12Ống nhựa xoắn D65/50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.456m
13Khung móng M24x300x300x750Mô tả kỹ thuật theo Chương V38Bộ
14Lắp đèn Led 90WMô tả kỹ thuật theo Chương V38Bộ
15Cột thép cao 8m (thân 6m +cần cao 2m vươn 1,5m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V38Bộ
16Bảng điện cột đènMô tả kỹ thuật theo Chương V38Bộ
17Lắp cửa cột đènMô tả kỹ thuật theo Chương V38Cửa
18Làm đầu cáp khôMô tả kỹ thuật theo Chương V76đầu cáp
19Tiếp địa cột đènMô tả kỹ thuật theo Chương V38Bộ
20Tiếp địa lặp lại RC-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
21Tủ điều khiển chiếu sángMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
22Kẹp răng hạ thế một bu lông KR35-95/25-95Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
23Đánh số cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V26Cột
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công loại công trình giao thông cấp III trở lên, tối thiểu có các hạng mục:+ Thi công móng cấp phối đá dăm, mặt bê tông nhựa nóng.+ Hệ thống thoát nước+ Điện chiếu sáng- Tương tự về quy mô: Có giá trị nghiệm thu >=4.600.000.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Chỉ huy trưởngSố lượng: 01 người.Tốt nghiệp Đại học trở lên.Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III tương tự hoặc lớn hơn.Kèm theo các loại giấy tờ hợp lệ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng giao thông đường bộ hạng III trở lên.- Hợp đồng lao động.Ghi chú:-Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng51
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 2 Trong đó: - 01 người tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng giao thông cầu đường bộ.- 01 người tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện.Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình /hạng mục công trình tương tự phù hợp với chuyên môn kèm theo các văn bản hợp lệ sau:+ Bằng tốt nghiệp chuyên môn.+ Hợp đồng lao động.+ Xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp số lượng công trình/hạng mục công trình nói trên.Ghi chú:-Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 kỹ thuật phụ trách thi công phần việc mà thành viên đó đảm nhiệm.21
3 Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 1 Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên. Đã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III hoặc lớn hơn kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Chứng chỉ/Chứng nhận hoàn thành lớp an toàn, vệ sinh lao động- Hợp đồng lao động.- Văn bản hợp lệ để chứng minh đã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động số lượng công trình nói trên.Ghi chú: Cán bộ chủ chốt chỉ được phụ trách 01 chức danh mà không được kiêm nhiệm.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh xích Thể tích gàu ≥ 0.3 m3, kiểm định còn hiệu lực2
2 Máy ủi Chiều cao nâng lưỡi ủi ≥ 600 mm, kiểm định còn hiệu lực1
3 Xe lu rung Lực rung lớn nhất ≥ 25 Tấn, kiểm định còn hiệu lực1
4 Xe lu tĩnh bánh hơi Trọng lượng xe khi gia tải≥ 16 Tấn, kiểm định còn hiệu lực1
5 Xe lu bánh thép Trọng lượng xe khi gia tải (hoặc trọng lượng vận hành với cabin) ≥ 9 Tấn, kiểm định còn hiệu lực2
6 Máy rải Công suất ≥ 50 m3/h, kiểm định còn hiệu lực1
7 Xe san Công suất ≥ 80 KW, kiểm định còn hiệu lực1
8 Ô tô xi tec (phun nước) Khối lượng hàng hóa chuyên chở >=5m3, kiểm định còn hiệu lực1
9 Ô tô có cần cẩu Khối lượng hàng hóa chuyên chở ≥ 5 Tấn, kiểm định còn hiệu lực1
10 Xe nâng người làm việc trên cao Chiều cao nâng ≥ 09m, kiểm định còn hiệu lực1
11 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa >=6T, kiểm định còn hiệu lực6
12 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn ≥ 250 lit3
13 Đầm cóc Công suất ≥ 4.0 HP2
14 Đầm bàn Công suất ≥1.0 KW2
15 Đầm dùi Công suất ≥ 1.5 KW3
16 Máy cắt thép Công suất ≥ 5 KW2
17 Máy trắc đạt Thủy bình hoặc toàn đạt, kiểm định còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->