Gói thầu: Toàn bộ phần thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220230885-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phong Điền |
| Tên gói thầu | Toàn bộ phần thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220226122 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-22 15:29:00 đến ngày 2022-03-07 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,548,049,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công loại công trình giao thông cấp III trở lên, tối thiểu có các hạng mục:+ Thi công móng cấp phối đá dăm, mặt bê tông nhựa nóng.+ Hệ thống thoát nước+ Điện chiếu sáng- Tương tự về quy mô: Có giá trị nghiệm thu >=4.600.000.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởngSố lượng: 01 người.Tốt nghiệp Đại học trở lên.Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III tương tự hoặc lớn hơn.Kèm theo các loại giấy tờ hợp lệ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng giao thông đường bộ hạng III trở lên.- Hợp đồng lao động.Ghi chú:-Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trong đó: - 01 người tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng giao thông cầu đường bộ.- 01 người tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện.Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình /hạng mục công trình tương tự phù hợp với chuyên môn kèm theo các văn bản hợp lệ sau:+ Bằng tốt nghiệp chuyên môn.+ Hợp đồng lao động.+ Xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp số lượng công trình/hạng mục công trình nói trên.Ghi chú:-Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 kỹ thuật phụ trách thi công phần việc mà thành viên đó đảm nhiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên. Đã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III hoặc lớn hơn kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Chứng chỉ/Chứng nhận hoàn thành lớp an toàn, vệ sinh lao động- Hợp đồng lao động.- Văn bản hợp lệ để chứng minh đã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động số lượng công trình nói trên.Ghi chú: Cán bộ chủ chốt chỉ được phụ trách 01 chức danh mà không được kiêm nhiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích gàu ≥ 0.3 m3, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều cao nâng lưỡi ủi ≥ 600 mm, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực rung lớn nhất ≥ 25 Tấn, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe lu tĩnh bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng xe khi gia tải≥ 16 Tấn, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng xe khi gia tải (hoặc trọng lượng vận hành với cabin) ≥ 9 Tấn, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 50 m3/h, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Xe san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 80 KW, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô xi tec (phun nước) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khối lượng hàng hóa chuyên chở >=5m3, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô có cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khối lượng hàng hóa chuyên chở ≥ 5 Tấn, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Xe nâng người làm việc trên cao | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều cao nâng ≥ 09m, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa >=6T, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 12-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥ 250 lit |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 4.0 HP |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1.0 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1.5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy trắc đạt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thủy bình hoặc toàn đạt, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phong Điền |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ phần thi công xây lắp Chỉnh trang đường liên xã Phong Thu-Phong Mỹ, xã Phong Thu 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Tất cả các văn bản liên quan đến dữ liệu mà nhà thầu đã kê khai trên Hệ thống khi tham gia gói thầu này |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phong Điền.Địa chỉ của Chủ đầu tư: Đường DD 6, thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền.
Số điện thoại: 0234 3551 326. Số fax: 0234 3551 326. Địa chỉ e-mail: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phong Điền, địa chỉ: 31 Phò Trạch, thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính và Kế hoạch huyện Phong Điền |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án Chỉnh trang đường liên xã Phong Thu - Phong Mỹ, xã Phong Thu, địa chỉ: Đường DD 6, thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế. Điện thoại: 02343 551326; Fax: 02343 551326 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *\1- Nền, mặt đường: | |||
| 1 | Đào đất KPH để đắp hoặc đổ đi=máy đào, Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.405,02 | 1 m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 744,46 | 1 m3 |
| 3 | Đào rãnh bằng máy đào Chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,26 | 1 m3 |
| 4 | Lu nền đường bằng máy lu Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.658,77 | 1 m2 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất mua) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.963,87 | 1 m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy lu Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 589,53 | 1 m3 |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy lu Độ chặt yêu cầu K=0.98 (đất mua) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.168,74 | 1 m3 |
| B | *\2- Mặt đường : | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 Chiều dày đã lèn ép=7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7.665,9 | 1 m2 |
| 2 | Sản xuất và vận chuyển bê tông nhựa C19 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.274,072 | 1 Tấn |
| 3 | Tưới lớp thấm bám m.đường MC70 Lượng nhựa 1.2kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7.665,9 | 1 m2 |
| 4 | Làm móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm Lớp trên, dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.223,2 | 1 m3 |
| 5 | Làm móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm Lớp dưới, dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 961,69 | 1 m3 |
| 6 | Bù móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 233,93 | 1 m3 |
| C | *\3- An toàn giao thông: | |||
| 1 | Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang Chiều dày lớp sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,45 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ gờ giảm tốc =sơn dẻo nhiệt ph.quang Chiều dày lớp sơn 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5 | m2 |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | 1 Cái |
| 4 | Làm cọc tiêu bằng bê tông cốt thép Kích thước 0.12x0.12x1.025 (m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91 | 1 Cái |
| D | *\4- Gia cố lề đoạn P13- KC và TD1- cọc D2 | |||
| 1 | Bê tông mặt đường gia cố lề Vữa bê tông đá 2x4 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,743 | 1 m3 |
| 2 | Đệm cát mặt đường dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,96 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 211,8 | 1 m2 |
| 4 | Lót ni long | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 498,58 | 1 m2 |
| E | *\5- Nút giao : | |||
| F | +) Nền đường : | |||
| 1 | Đào đất KPH để đắp hoặc đổ đi=máy đào , Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,17 | 1 m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,93 | 1 m3 |
| 3 | Lu nền đường bằng máy lu Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200,87 | 1 m2 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy lu Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất mua) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,5 | 1 m3 |
| G | +) Mặt đường : | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 Chiều dày đã lèn ép=7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,05 | 1 m2 |
| 2 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,29 | 1 Tấn |
| 3 | Tưới lớp thấm bám m.đường MC70 1.2kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,05 | 1 m2 |
| 4 | Bù móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,01 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông mặt đường gia cố lề Vữa bê tông đá 2x4 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,37 | 1 m3 |
| 6 | Đệm cát mặt đường dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,51 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,53 | 1 m2 |
| 8 | Lót ni long | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 149,09 | 1 m2 |
| H | *\6- Gia cố mái taluy đoạn C28- P13: | |||
| I | + Gia cố lề | |||
| 1 | Bê tông mặt đường gia cố lề Vữa bê tông đá 2x4 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,92 | 1 m3 |
| 2 | Đệm cát mặt đường dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,32 | 1 m3 |
| 3 | Lót ni long | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 143,99 | 1 m2 |
| J | + Mái taluy | |||
| 1 | Bê tông móng chiều rộng R | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,67 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông mái bờ vữa BT đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,83 | 1 m3 |
| 3 | Đệm CPĐD Dmax37.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,17 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,58 | 1 m2 |
| 5 | Xếp đá dăm tầng lọc ngược | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,88 | 1 m3 |
| 6 | Vải địa kỹ thuật tầng lọc ngược TS 80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,5 | 1 m2 |
| 7 | ống nhựa D=110mm tầng lọc ngược | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | 1 m |
| 8 | Đào móng bằng máy đào Chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,63 | 1 m3 |
| 9 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay đất tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,13 | 1 m3 |
| K | *\7- Nối cống hộp 4x 4,68m ( Km0+ 913.79) : | |||
| 1 | Bê tông ống cống hình hộp Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,69 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông lan can, gờ chắn Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,31 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông bản quá độ Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,2 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông chân khay, sân cống Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,57 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông tường vữa BT đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,25 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,95 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,12 | 1 m2 |
| 8 | Ván khuôn móng, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,59 | 1 m2 |
| 9 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 235,57 | 1 m2 |
| 10 | Ván khuôn bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,22 | 1 m2 |
| 11 | Gia công cốt thép ống cống, ống buy... Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | Tấn |
| 12 | Gia công cốt thép ống cống, ống buy... Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,62 | Tấn |
| 13 | Gia công cốt thép ống cống, ống buy... Đ/kính cốt thép d> 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,15 | Tấn |
| 14 | Đào móng bằng máy đào Chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 245,93 | 1 m3 |
| 15 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,52 | 1 m3 |
| 16 | Đóng cọc tre =máy đào, cọc dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.345,4 | 1 m |
| 17 | Xây móng đá hộc,Dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,53 | 1 m3 |
| 18 | Thi công lớp đá đệm móng sỏi sạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,81 | 1 m3 |
| 19 | Đắp đê đập quai bằng máy (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,37 | 1 m3 |
| 20 | Phá đê quai bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,37 | 1 m3 |
| 21 | Lắp đặt ống PVC fi200 dẫn dòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | 1 m |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép cầu bằng búa căn khí nén | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,82 | m3 |
| 23 | Làm khe phòng lún bao tải tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,23 | 1 m2 |
| 24 | Quét nhựa đường chống thấm thân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,4 | 1 m2 |
| 25 | SXLD ống thép tráng kẽm lan can D50/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,47 | 1 m |
| 26 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất mua) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,98 | 1 m3 |
| L | *\8- Cống vuông V400 Cọc 4. Lý trình Km0+80.01 | |||
| 1 | Bê tông ống cống hình hộp Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,31 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông móng cống, móng tường đầu Vữa bê tông đá 2x4M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,14 | 1 m3 |
| 3 | Làm khe phòng lún bao tải tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | 1 m2 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1 | 1 m3 |
| 5 | Gia công cốt thép ống cống, ống buy... Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | Tấn |
| 6 | Gia công cốt thép ống cống, ống buy... Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | Tấn |
| 7 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,64 | 1 m2 |
| 8 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,06 | 1 m2 |
| 9 | Lắp ống cống BT đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 10 | Bê tông tường Cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 1 m3 |
| 11 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,74 | 1 m2 |
| 12 | Đào móng bằng máy đào Chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,3 | 1 m3 |
| 13 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,63 | 1 m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường bằng búa căn khí nén | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,43 | m3 |
| M | *\9- Cống BTLT D600 Cọc TD6. Lý trình Km0+413.7 | |||
| 1 | Lắp đặt ống BT bằng cần trục Đkính ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4 | 1 đoạn |
| 2 | Bê tông móng cống, móng tường đầu Vữa bê tông đá 2x4M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,88 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,88 | 1 m2 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,08 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông tường đầu, tường cánh BT đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,84 | 1 m2 |
| 7 | Quét nhựa đường chống thấm thân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 m2 |
| 8 | Đào móng bằng máy đào Chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,57 | 1 m3 |
| 9 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,1 | 1 m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường bằng búa căn khí nén | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,73 | m3 |
| N | *\10- Cống BTLT D300 Cọc 14. Lý trình Km0+422.27 | |||
| 1 | Lắp đặt ống BT bằng cần trục Đkính ống 300mm - ống L=2.5m ( HL93) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 1 đoạn |
| 2 | Bê tông móng cống, móng tường đầu Vữa bê tông đá 2x4M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,37 | 1 m2 |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông tường đầu, tường cánh BT đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,26 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,82 | 1 m2 |
| 7 | Quét nhựa đường chống thấm thân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,942 | 1 m2 |
| 8 | Đào móng bằng máy đào Chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,51 | 1 m3 |
| 9 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,67 | 1 m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường bằng búa căn khí nén | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | m3 |
| O | *\11- Mương thủy lợi: | |||
| 1 | Bê tông móng mương Vữa bê tông đá 2x4M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,407 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông thành mương BT đá 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,672 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông xà, dầm giằng mương Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,44 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | 1 m2 |
| 5 | Ván khuôn giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | 1 m2 |
| 6 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,055 | Tấn |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng sỏi sạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 m3 |
| 8 | Đào móng bằng máy đào Chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,01 | 1 m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông = máy đào 1.25m3 gắn đầu búa thủy lực và vận chuyển đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,12 | 1 m3 |
| P | *\12- Nối Cống vuông V750 | |||
| 1 | Bê tông ống cống hình hộp Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,59 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông móng cống Vữa bê tông đá 2x4M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,37 | 1 m3 |
| 3 | Quét nhựa đường chống thấm thân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,16 | 1 m2 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,75 | 1 m3 |
| 5 | Gia công cốt thép ống cống, ống buy... Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,33 | Tấn |
| 6 | Lắp ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 7 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,32 | 1 m2 |
| 8 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,12 | 1 m2 |
| 9 | Bê tông tường cánh BT đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,98 | 1 m3 |
| 10 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,18 | 1 m2 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào Chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,89 | 1 m3 |
| 12 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,38 | 1 m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông = máy đào gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,83 | 1 m3 |
| Q | *\13- Mương thoát nước dọc B=0,4m: | |||
| R | + Mương: | |||
| 1 | Bê tông móng mương Vữa bê tông đá 2x4M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,7 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông thành mương BT đá 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,37 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,8 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn thành mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 178,32 | 1 m2 |
| 5 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,44 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông xà, dầm giằng mương Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,02 | 1 m3 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,12 | 1 m3 |
| 8 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | Tấn |
| 9 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,714 | 1 tấn |
| 10 | Cốt thép tấm đan d>0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,388 | 1 tấn |
| 11 | Ván khuôn giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,16 | 1 m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,33 | 1 m2 |
| 13 | LĐ ống nhựa PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,87 | 1 m |
| 14 | LĐ tấm đan mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112 | 1 c/kiện |
| 15 | Đào móng bằng máy đào Chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,18 | 1 m3 |
| 16 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,75 | 1 m3 |
| S | + Hố thu: | |||
| 1 | Bê tông thành mương BT đá 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông móng mương Vữa bê tông đá 2x4M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,34 | 1 m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn thành mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,44 | 1 m2 |
| 5 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,28 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông xà, dầm giằng mương Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | 1 m3 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 1 m3 |
| 8 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,064 | Tấn |
| 9 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,054 | 1 tấn |
| 10 | Ván khuôn giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,32 | 1 m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,73 | 1 m2 |
| 12 | Gia công V90x90x6mm giằng hố thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,164 | Tấn |
| 13 | Gia công V80x80x6mm tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,159 | Tấn |
| 14 | LĐ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 c/kiện |
| 15 | Đào móng bằng máy đào Chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,08 | 1 m3 |
| 16 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,03 | 1 m3 |
| T | 14. Điện chiếu sáng: | |||
| 1 | Đào hố móng cột nền đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,72 | m3 |
| 2 | Đào rãnh cáp, rãnh tiếp địa nền đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 426,368 | m3 |
| 3 | Lấp cát rãnh cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 159,888 | m3 |
| 4 | Lấp đất rãnh cáp, rãnh tiếp địa (k=0,9) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 296,272 | m3 |
| 5 | Lát gạch rãnh cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 318,756 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông móng cột M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,928 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 121,6 | m2 |
| 8 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76 | đầu cáp |
| 9 | Rải cáp ngầm M(4x10) cấp nguồn đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.541,8 | m |
| 10 | Rải dây tiếp địa liên hoàn M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.541,8 | m |
| 11 | Luồn dây lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 380 | m |
| 12 | Ống nhựa xoắn D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.456 | m |
| 13 | Khung móng M24x300x300x750 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | Bộ |
| 14 | Lắp đèn Led 90W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | Bộ |
| 15 | Cột thép cao 8m (thân 6m +cần cao 2m vươn 1,5m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | Bộ |
| 16 | Bảng điện cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | Bộ |
| 17 | Lắp cửa cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | Cửa |
| 18 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76 | đầu cáp |
| 19 | Tiếp địa cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | Bộ |
| 20 | Tiếp địa lặp lại RC-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 21 | Tủ điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 22 | Kẹp răng hạ thế một bu lông KR35-95/25-95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 23 | Đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | Cột |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công loại công trình giao thông cấp III trở lên, tối thiểu có các hạng mục:+ Thi công móng cấp phối đá dăm, mặt bê tông nhựa nóng.+ Hệ thống thoát nước+ Điện chiếu sáng- Tương tự về quy mô: Có giá trị nghiệm thu >=4.600.000.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Chỉ huy trưởngSố lượng: 01 người.Tốt nghiệp Đại học trở lên.Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III tương tự hoặc lớn hơn.Kèm theo các loại giấy tờ hợp lệ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng giao thông đường bộ hạng III trở lên.- Hợp đồng lao động.Ghi chú:-Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng | 5 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | Trong đó: - 01 người tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng giao thông cầu đường bộ.- 01 người tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện.Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình /hạng mục công trình tương tự phù hợp với chuyên môn kèm theo các văn bản hợp lệ sau:+ Bằng tốt nghiệp chuyên môn.+ Hợp đồng lao động.+ Xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp số lượng công trình/hạng mục công trình nói trên.Ghi chú:-Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 kỹ thuật phụ trách thi công phần việc mà thành viên đó đảm nhiệm. | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động | 1 | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên. Đã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III hoặc lớn hơn kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Chứng chỉ/Chứng nhận hoàn thành lớp an toàn, vệ sinh lao động- Hợp đồng lao động.- Văn bản hợp lệ để chứng minh đã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động số lượng công trình nói trên.Ghi chú: Cán bộ chủ chốt chỉ được phụ trách 01 chức danh mà không được kiêm nhiệm. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào bánh xích | Thể tích gàu ≥ 0.3 m3, kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Máy ủi | Chiều cao nâng lưỡi ủi ≥ 600 mm, kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Xe lu rung | Lực rung lớn nhất ≥ 25 Tấn, kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Xe lu tĩnh bánh hơi | Trọng lượng xe khi gia tải≥ 16 Tấn, kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Xe lu bánh thép | Trọng lượng xe khi gia tải (hoặc trọng lượng vận hành với cabin) ≥ 9 Tấn, kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 6 | Máy rải | Công suất ≥ 50 m3/h, kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 7 | Xe san | Công suất ≥ 80 KW, kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 8 | Ô tô xi tec (phun nước) | Khối lượng hàng hóa chuyên chở >=5m3, kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 9 | Ô tô có cần cẩu | Khối lượng hàng hóa chuyên chở ≥ 5 Tấn, kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 10 | Xe nâng người làm việc trên cao | Chiều cao nâng ≥ 09m, kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hóa >=6T, kiểm định còn hiệu lực | 6 |
| 12 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng trộn ≥ 250 lit | 3 |
| 13 | Đầm cóc | Công suất ≥ 4.0 HP | 2 |
| 14 | Đầm bàn | Công suất ≥1.0 KW | 2 |
| 15 | Đầm dùi | Công suất ≥ 1.5 KW | 3 |
| 16 | Máy cắt thép | Công suất ≥ 5 KW | 2 |
| 17 | Máy trắc đạt | Thủy bình hoặc toàn đạt, kiểm định còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi