Gói thầu: Thi công, cung cấp VTTB và mua bảo hiểm phần điện (không bao gồm thi công đấu nối đầu cáp, hộp nối cáp ngầm trung thế) cho dự án “Ngầm hóa hệ thống lưới điện trên tuyến đường Phạm Hùng, Quận 8”

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220216966-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP. HCM
Tên gói thầu Thi công, cung cấp VTTB và mua bảo hiểm phần điện (không bao gồm thi công đấu nối đầu cáp, hộp nối cáp ngầm trung thế) cho dự án “Ngầm hóa hệ thống lưới điện trên tuyến đường Phạm Hùng, Quận 8”
Số hiệu KHLCNT 20220159468
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn KHCB vay tín dụng thương mại, có tham gia chương trình hỗ trợ lãi suất của Thành phố Hồ Chí Minh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-22 15:52:00 đến ngày 2022-03-07 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,596,999,298 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 53,000,000 VNĐ ((Năm mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.396E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.079E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ,trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm (Tương tự về bản chất và độ phức tạp:hợp đồng thi công cáp ngầm cấp điện áp >=15 kV, có đào và tái lập mương cáp + Hợp đồng tương tự phải có giấy xác nhận của chủ đầu tư, trong đó Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu đã thực hiện đúng tiến độ và đảm bảo chất lượng. - Đối với yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.518.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.554.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực (công trình lưới điện>=15kV) trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật(CBKT) thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyênngành điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề chuyên ngành điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải cẩu ≥ 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe tải cẩu ≥ 2,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy phát điện công suất≥5kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện công suất≥5kVA
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 2
4-Sào tiếp địa
- Đặc điểm thiết bị Sào tiếp địa
- Số lượng tối thiểu 2
5-Bộ tiếp địa lưu động
- Đặc điểm thiết bị Bộ tiếp địa lưu động
- Số lượng tối thiểu 4
6-Bộ tiếp địa hạ thế
- Đặc điểm thiết bị Bộ tiếp địa hạ thế
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP. HCM
E-CDNT 1.2 Thi công, cung cấp VTTB và mua bảo hiểm phần điện (không bao gồm thi công đấu nối đầu cáp, hộp nối cáp ngầm trung thế) cho dự án “Ngầm hóa hệ thống lưới điện trên tuyến đường Phạm Hùng, Quận 8”
Ngầm hóa hệ thống lưới điện trên tuyến đường Phạm Hùng, Quận 8
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn KHCB vay tín dụng thương mại, có tham gia chương trình hỗ trợ lãi suất của Thành phố Hồ Chí Minh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP. HCM , địa chỉ: 01 Đường Võ Văn Tần, Phường 6, Quận 3, TP. HCM
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Số 35 Tôn Đức Thắng, Phường Bến Nghé, Quận 1 TPHCM. Điện thoại: (84.28) 2220.1177/88/99
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Điện và TM Hưng Phát. Địa chỉ: Số nhà 72 Đường số 40, - Phường Tân Phong - Quận 7 - TP Hồ Chí Minh. Tư vấn việc thẩm tra Thiết kế cơ sở, thẩm tra Tổng mức đầu tư và thẩm tra TKBVTC-DT: Công ty TNHH Tư Vấn Dịch vụ Xây dựng điện Phước Thịnh, địa chỉ: 38 đường TX 18, phường thạnh Xuan, Quận 12, TP.HCM. Tư vấn lập thẩm định E-HSMT: Không có (chủ đầu tư tự lập và thẩm định HSMT). + Tư vấn đánh giá EHSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không có (chủ đầu tư tự đánh giá HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu)


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP. HCM , địa chỉ: 01 Đường Võ Văn Tần, Phường 6, Quận 3, TP. HCM
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Số 35 Tôn Đức Thắng, Phường Bến Nghé, Quận 1 TPHCM. Điện thoại: (84.28) 2220.1177/88/99


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp); - Bản scan Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức trong đó phạm vi hoạt động xây dựng phù hợp với loại,cấp công trình và công việc xây dựng của gói thầu
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 53.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Số 35 Tôn Đức Thắng, Phường Bến Nghé, Quận 1 TPHCM. Điện thoại: (84.28) 2220.1177/88/99
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Số 35 Tôn Đức Thắng, Phường Bến Nghé, Quận 1 TPHCM. Điện thoại: (84.28) 2220.1177/88/99
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tổ chức hành chính – Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP.HCM. Lầu 6,7,8 thuộc tòa nhà Công ty Điện lực Sài Gòn - Số 01, đường Võ Văn Tần, phường 6, Quận 3. Điện thoại: 028 62 875 388
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tổ chức hànhchính – Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP.HCM. Lầu 6,7,8 thuộc tòa nhà Công ty Điện lực Sài Gòn - Số 01, đường Võ Văn Tần, phường 6, Quận 3. Điện thoại: 028 62 875388 − Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.3768.6611; − Địa chỉ email của Ban Quản lý đấu thầu EVN: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CUNG CẤP VẬT LIỆU PHẦN TRUNG THẾ NGẦM (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1Bảng sơ đồ nguyên lý tủ RMU & TBAChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.15Cái
2Vis mạ zn 3*30Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.196Cái
3Bảng: dừng lại-nguy hiểmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.16Tấm
4Bảng tên đầu cápChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.68Tấm
5Dây rút nịt cáp 30cmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.272Cái
6Bảng tên trạmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.18Tấm
7Cáp cu bọc 22kv 25mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.40,5Mét
8Kẹp nối ép rẽ dạng h (150-240/150-240)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.12Cái
9Kẹp nối ép rẽ dạng h 120-240/25-50mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.12Cái
10Kẹp nối ép rẽ dạng h 95/25-50mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4Cái
11Kẹp nối ép rẽ dạng h (25-50/25-50)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.106Cái
12Cọc tiếp địa ĐK16*2,4mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.111Cái
13Cáp đồng trần 25mm2 (0,224kg/m)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.79,52Kg
14Cáp đồng trần 50mm2 (0,444kg/m)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.49,728Kg
15Cosse ép cu 50mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.50Cái
16Thuốc hàn (Cadweld).Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.118Lọ
17Ống thép mạ d21Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.57Mét
18Ống nhựa pvc đk 27mmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.57Mét
19Khóa đaiChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.57Bộ
20Đai thép không rỉ 20*0,7mmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.63,75Mét
21Boulon cu chẻ 25mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.66Cái
22Boulon cu chẻ 50mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.70Cái
23Cosse ép cu 240mm2 (2 lỗ)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.18Cái
24Băng keo CĐ trung thếChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.16Cuộn
25Giá đỡ hộp đầu cáp ttChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.14Cái
26Ống thép mạ Þ168(Þ150)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.48Mét
27Collier scell/150mmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.24Cái
28Ống thép mạ Þ114(Þ100)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.24Mét
29Collier scell/114mmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.12Cái
30fuse link 8kChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3Cái
31Chụp đầu cực LAChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3Cái
B CUNG CẤP VẬT LIỆU PHẦN TRUNG THẾ NỔI (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1Băng keo CĐ trung thếChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.9Cuộn
2Tấm inox 800x400x0,3mm (chống động vật gây sự cố)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.12Cái
3Đai thép không rỉ 20*0,7*1000mm & khóa đaiChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.28Bộ
4Xà thép l75-2mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Cái
5Thanh chống thép l50 2,1mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Cái
6Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*300 - 4 đai ốcChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.7Cái
7Boulon thép mạ có đai ốc 12*40Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.20Cái
8Boulon thép mạ có đai ốc 16*300Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.18Cái
9Xà thép l75-2,4mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.11Cái
10Thanh chống thép dẹt 60*6-0,92mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.22Cái
11G.buộc đầu sứ đơn cáp al ac bọc 22kv 50mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.18Cái
12G.buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kv 95mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Cái
13Móc treo chữ u 018Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.28Cái
14Boulon mắt có đai ốc 16*300Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.5Cái
15Giáp níu cho cáp al ac trần 95/16mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Bộ
16Giáp níu cho cáp al ac bọc 22kv 240/32mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6Cái
17Giáp níu cho cáp al ac trần 50/8mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Bộ
18Fuse link 10kChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6Cái
19Fuse link 12kChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3Cái
20Kẹp nối ép rẽ dạng h 120-240/25-50mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.12Cái
21Kẹp nối ép rẽ dạng h (25-50/25-50)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.60Cái
22Ống nhựa pvc đk 27mmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Mét
23Cosse ép cu 25mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3Cái
24Boulon cu chẻ 25mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4Cái
25Thuốc hàn (Cadweld).Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.8Lọ
26Cọc tiếp địa ĐK16*2,4mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.8Cái
27Cáp đồng trần 25mm2 (0,224kg/m)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6,496Kg
28Cáp nhôm bọc acv 24kv 240mm2 (1,87kg/m)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6Mét
29Cáp nhôm lõi thép bọc 24kV 95mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6Mét
30Cáp cu bọc 22kv 25mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.18Mét
31Sứ chằng cho dây 3/8"Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Cái
32Giáp níu cáp thép 70mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.8Cái
33Cọc neo đk 15*2,4mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Cái
34Neo beton 1,2mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Cái
35Cáp thép mạ 70mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.41,92Mét
36Boulon mắt có đai ốc 16*300 + Long đềnChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3Cái
37Máng che dây chằngChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Cái
38Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*600Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4Cái
39Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*800Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Cái
40Trụ bê tông ly tâm 14m 8,5kN, 2 đoạnChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4Cái
41Giáp níu cho cáp al ac bọc 22kv 95/16mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Bộ
C CUNG CẤP VẬT LIỆU PHẦN TRẠM BIẾN ÁP (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1Nắp chụp máy biến áp - trạm trụ thép (tôn)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.8Cái
2Nắp chụp đầu sứ MBT PPChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.30Cái
3Cáp đồng bọc 4*3.5mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.122Mét
4Cosse ép cu 3,5mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.194Cái
5Ống nhựa PVC Þ42Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.36Mét
6Khâu nối PVC Þ42Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.24Cái
7Thùng điện kế composite 500*300*200Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.8Cái
8Bảng điện hạ thế bao gồm thanh cái + phụ kiện (loại để lắp 1CB 600/A + 4CB 300A)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.8Bảng
9Cọc tiếp địa ĐK16*2,4mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.56Cái
10Cáp đồng trần 25mm2 (0,224kg/m)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.18,368Kg
11Cáp đồng trần 50mm2 (0,444kg/m)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.56,8Kg
12Cosse ép cu 25mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.12Cái
13Boulon cu chẻ 50mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.64Cái
14Thuốc hàn (Cadweld).Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.104Lọ
15Cáp đồng bọc 300mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.224Mét
16Cosse cu 300mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.128Cái
17Bảng sơ đồ nguyên lý tủ RMU & TBAChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.8Cái
18Vis mạ zn 3*30Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.104Cái
19Bảng: dừng lại-nguy hiểmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.8Tấm
20Bảng tên trạmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.10Tấm
21Ổ khóa bấm (cỡ vừa)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.64Cái
22Ống PVC D114Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.24Mét
23Ống PVC D90Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.48Mét
24Co lơi PVC D114Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.20Cái
25Co lơi PVC D90Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.64Cái
26Keo PU trương nở ( Polyurethane Foam)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.16kg
27Miếng bakelit cách điệnChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.8Cái
28Kẹp nối ép rẽ dạng h (150-240/150-240)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.16Cái
29Kẹp nối ép rẽ dạng h (25-50/25-50)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.12Cái
30Cosse ép cu 50mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.22Cái
31Giá treo 3mba 100kvaChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Cái
32Collier scell/114mmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6Cái
33Fuse link 6kChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3Cái
34Fuse link 10kChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3Cái
35Cáp đồng bọc 240mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.54Cái
36Cosse ép cu 240mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.12Cái
37Cáp đồng bọc 200mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.22Cái
38Cosse ép cu 200mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4Cái
39Cáp cu bọc 22kv 25mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.42Mét
40Chụp đầu cực LAChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6Cái
41Thùng đk composite 900*630*420Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Cái
42Vis Inox 4*20Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.8cái
43Băng keo hạ thếChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Cuộn
44Thanh chống thép dẹt 60*6-0,92mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Cái
45Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*400Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4Cái
46Ống lò xo ĐK 20Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3Mét
D CUNG CẤP THIẾT BỊ PHẦN HẠ THẾ NỔI (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1Hộp domino 9 cực (7MCBS 40A + 2MCBs 80A)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.19Cái
E CUNG CẤP VẬT LIỆU PHẦN HẠ THẾ NỔI (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1Boulon móc cáp ABC 16*250.Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.18Cái
2Kẹp ngừng cáp 50-95mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.18Cái
3Nối bọc cđ 95-95/cu-alChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.24Cái
4Nối bọc cđ 95-35/cu-alChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.95Cái
5Cosse cu-al 95-120mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.80Cái
6Boulon xoắn 12*250 đuôi heoChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.19Cuộn
7Băng keo hạ thếChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.22Cuộn
8Cáp đồng bọc cách điện 0.6/1kV-50mm²Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.76Mét
9Cosse ép cu 50mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.76Cái
10Boulon thép mạ có đai ốc 12*40Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.76Cái
11Trụ bê tông ly tâm 8,5mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Cái
12Trụ bê tông ly tâm 10mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.5Cái
F CUNG CẤP VẬT LIỆU PHẦN HẠ THẾ NGẦM (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1Bảng tên đầu cápChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.649Tấm
2Cọc tiếp địa ĐK16*2,4mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.140Cái
3Cáp đồng trần 25mm2 (0,224kg/m)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.173,824Kg
4Thuốc hàn (Cadweld).Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.140Lọ
5Cosse ép cu 25mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.254Cái
6Bảng tên trạmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.51Tấm
7Bảng: dừng lại-nguy hiểmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.51Tấm
8Ống thép mạ Þ114(Þ100)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.252Mét
9Collier scell/114mmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.126Cái
10Cosse ép Cu 16mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.393Cái
11Cosse ép cu 50mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.15Cái
12Ống nhựa thẳng HDPE đk40mm, dày 2,4mm (màu xám)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.448Mét
13Collier scell/42 mmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.448Cái
14Boulon thép mạ có đai ốc 12*100Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.450Cái
15Ống nhựa HDPE ĐK 90Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Mét
16Collier scell/90mmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Cái
17Dây rút nịt cáp 20cmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.230Cái
18Giá đỡ hộp đầu cápChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.22Bộ
19Khóa đaiChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.38Bộ
20Đai thép không rỉ 20*0,7mmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.38Mét
21Ống nhựa pvc đk 27mmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.19Mét
22Nối bọc cđ 95-35/cu-alChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.38Cái
23Băng keo hạ thếChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.92Cuộn
G LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN TRUNG THẾ NGẦM (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
101. Lắp tủ RMU 3 ngăn (3L) OD MRChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Bộ
202. Lắp tủ RMU 3 ngăn (3L) OD MR 3 module ĐK mini ScadaChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Bộ
303. Lắp tủ RMU 4 ngăn ( 3L+1T) OD MRChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Bộ
404. Lắp tủ RMU 4 ngăn ( 3L+1T) OD MRChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Bộ
505. Lắp tủ RMU 3 ngăn (2CB+1L) OD MR 3 module ĐK ScadaChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Bộ
606. Lắp tủ RMU 4 ngăn (4L) OD MRChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Bộ
707. Lắp thay thay thế ngăn T trong tủ RMU 4 ngăn (3L+1T) OD MRChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Bộ
809. Lắp FCO 22kV 100A (thân polymer)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6Bộ
911. Lắp LA 10kA-18kVChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.21Cái
1013. Phần lắp thiết bị tháo dỡ: Thay tủ điện cao áp, loại tủ cáp điện Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.11 tủ
H LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN TRUNG THẾ NGẦM (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, lắp bảng tên…)
101. Rải cáp ngầm 3x240 mm2 luồn ống lắp mớiChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1.723,865Mét
202. Rải cáp ngầm 3x50 mm2 luồn ống lắp mớiChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.724,26Mét
303. Lắp bảng sơ đồ nguyên lý tủ RMU & TBAChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.15Cái
404. Lắp bảng báo nguy hiểm RMU & TBAChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.16Cái
505. Lắp chỉ danh đầu cáp tủ RMU & TBA & TrụChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.68Cái
606. Lắp bảng tên tủ RMUChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.18Cái
707. Đấu cò trung thế M25 bọc 22kVChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.9Vtrí
809. Lắp tiếp địa tủ RMU, cáp đồng trần 50mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.7Bộ
910. Lắp tiếp địa DS, cáp đồng trần 25mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Bộ
1011. Lắp tiếp địa trụ lên đầu cáp ngầm, cáp đồng trần 25mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.8Bộ
1112. Lắp tiếp địa 3 bộ LA, cáp đồng trần 25mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.9Bộ
1213. Lắp đầu cosse ép Cu 240mm2 - 2 lỗChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.18Cái
1315. Gia công + lắp giá đỡ đầu cáp lên trụ (2 sợi cáp 3 pha)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.14Cái
1416. Lắp ống cáp ngầm lên trụChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.8Cái
1517. Lắp ống cáp ngầm lên trụChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4Cái
1619. Lắp cosse ép Cu 50mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.15Cái
1721. Phần lắp vật tư tháo dỡ : Thay đường cáp ngầm, trọng lượng cáp Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2,3100m
1821. Phần lắp vật tư tháo dỡ sử dụng lại: Thay đường cáp ngầm, trọng lượng cáp Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,28100m
1921. Phần lắp vật tư tháo dỡ: Thay đường cáp ngầm, trọng lượng cáp Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,56100m
I LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN TRUNG THẾ NỔI (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, lắp bảng tên…)
104. Phần lắp thiết bị tháo dỡ: Thay dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại dao cách ly Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.101 bộ 3 pha
204. Phần lắp thiết bị tháo dỡ: Thay cầu chì tự rơi, điện áp 35 (22)kV, Tháo dỡ, thu hồiChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.21 bộ 3 pha
304. Phần lắp thiết bị tháo dỡ: Thay cầu chì tự rơi, điện áp 35 (22)kV, Tháo dỡ, thu hồiChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.41 bộ 3 pha
404. Phần lắp thiết bị tháo dỡ: Thay chống sét van, điện áp Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.13bộ 3 pha
504. Phần lắp thiết bị tháo dỡ: Thay máy cắt dùng khí, điện áp Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.21 máy 3 pha
604. Phần lắp thiết bị tháo dỡ sử dụng lại: Thay hệ thống tụ bù, điện áp 6-35kV, trên cột, Tháo dỡ SDLChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1bộ 3 pha
704. Phần lắp thiết bị tháo dỡ: Thay máy biến điện áp, 3 pha độc lập, điện áp Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1bộ 3 pha
804. Phần lắp thiết bị tháo dỡ: Thay máy biến dòng loại máy Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1bộ 3 pha
J LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN TRUNG THẾ NỔI (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, lắp bảng tên…)
102. Lắp tấm inox chống động vật xâm nhậpChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.12Bộ
203. Lắp đà đôi L75 dài 2m trụ đơnChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Bộ
304. Lắp đà đơn L75 dài 2,4m trụ đơnChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4Bộ
405. Lắp đà đôi L75 dài 2,4m trụ đơnChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Bộ
506. Lắp sứ đứng đơn 24kVChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.18Bộ
607. Lắp sứ đứng đôi 24kVChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4Bộ
709. Lắp sứ treo trên trụChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Bộ
811. Lắp sứ treo trên đà sắt bổ sungChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3Bộ
916. Lắp tiếp địa tụ bù t.thế (300kVAR) luồn thân trụ, cáp đồng trần 25mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Bộ
1018. Cáp nhôm bọc acv 24kv 95mm2 (đấu cò xuống thiết bị -6m)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Vtrí
1120. Lắp bộ chằng cách khoảng xuống dùng 1 neo bê tông trụ BTLT 12MChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Bộ
1222. Lắp trụ BTLT 14m đơn 2 đoạnChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Trụ
1323. Lắp trụ BTLT 14m ghép 2 đoạn (dựng live line đoạn ngọn)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Trụ
1426. Phần phát quang cây xanh dưới hành lang an toàn điện: Chặt cây bằng máy cầm tay ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Cây
1526. Phần phát quang cây xanh dưới hành lang an toàn điện: Chặt cây bằng máy cầm tay ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Cây
1626. Phần phát quang cây xanh dưới hành lang an toàn điện: Chặt cây bằng máy cầm tay ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Cây
1728. Phần lắp vật tư tháo dỡ : Thay cột bê tông, chiều cao cột Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.35cột
1828. Phần lắp vật tư tháo dỡ: Thay cột bê tông, chiều cao cột Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.24cột
1928. Phần lắp vật tư tháo dỡ: Thay xà đỡ, trọng lượng xà 15kg, Tháo dỡ, thu hồiChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.102bộ
2028. Phần lắp vật tư tháo dỡ: Thay xà đỡ, trọng lượng xà 25kg, Tháo dỡ, thu hồiChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.59bộ
2128. Phần lắp vật tư tháo dỡ: Thay xà đỡ, trọng lượng xà 25kg, Tháo dỡ, thu hồiChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2bộ
2228. Phần lắp vật tư tháo dỡ: Thay chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.195chuỗi sứ
2328. Phần lắp vật tư tháo dỡ: Thay sứ đứng trung thế và hạ thế, 15-22kV. thay trên cột, cột tròn, Tháo dỡ, thu hồiChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.20,810 sứ
2428. Phần lắp vật tư tháo dỡ: Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) bằng thủ công, tiết diện dây Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,3335Km
2528. Phần lắp vật tư tháo dỡ: Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) bằng thủ công, tiết diện dây Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,1448Km
26Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) bằng thủ công, tiết diện dây Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,9211Km
2728. Phần lắp vật tư tháo dỡ: Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) bằng thủ công, tiết diện dây Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,101Km
2828. Phần lắp vật tư tháo dỡ: Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) bằng thủ công, tiết diện dây Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2,7632Km
2928. Phần lắp vật tư tháo dỡ: Thay dây đồng (M) bằng thủ công, tiết diện dây Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,4529Km
3028. Phần lắp vật tư tháo dỡ: Thay dây đồng (M) bằng thủ công, tiết diện dây Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,151Km
3101. Đổ bê tông móng chân trụ BTLT 14m đơn trạm treo 1,5x1,5x0,8, M250Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Móng
3202. Đổ bê tông móng chân trụ BTLT 14m ghép 1,2x1,4x0,6, M250Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Móng
K LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN TRẠM BIẾN ÁP (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
101. Lắp máy biến thế 3P 400kVAChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Bộ
202. Lắp TI hạ thế 600/5AChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.24Cái
303. Lắp CB hạ thế 300A 3PChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.33Bộ
404. Lắp CB hạ thế 600A 3PChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.8Bộ
505. Lắp tủ RMU TBA 2 ngăn LBS + 01 ngăn LBS có bệ đỡ chì trong thân trụ thépChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4Bộ
606. Lắp tủ RMU TBA 1 ngăn thanh cái + 01 ngăn LBS có bệ đỡ chì trong thân trụ thépChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4Bộ
707. Lắp FCO 22kV 100A (thân polymer)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6Bộ
808. Lắp LA 10kA-18kVChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6Cái
910. Phần lắp thiết bị tháo dỡ: Thay chống sét van, điện áp Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.8bộ 3 pha
1010. Phần lắp thiết bị tháo dỡ: Thay cầu chì tự rơi, điện áp 35 (22)kV, Tháo dỡ thu hồi, không tính VLPChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.61 bộ 3 pha
1110. Phần lắp thiết bị tháo dỡ sử dụng lại: Thay máy biến áp 1 pha, điện áp 6 - 15/0,4kV trên cột, công suất Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.31 máy
1210. Phần lắp thiết bị tháo dỡ sử dụng lại: Thay máy biến áp 3 pha, điện áp 22 - 35/0,4kV trên cột, công suất Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.61 máy
1310. Phần lắp thiết bị tháo dỡ sử dụng lại: Thay máy biến dòng loại máy hạ thế, Tháo dỡ SDLChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1bộ 3 pha
1410. Phần lắp thiết bị tháo dỡ: Thay máy biến dòng loại máy hạ thế, Tháo dỡ thu hồiChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6bộ 3 pha
1510. Phần lắp thiết bị tháo dỡ sử dụng lại: Thay tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha, Tháo dỡ thu hồi, không tính VLPChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.11 tủ
1610. Phần lắp thiết bị tháo dỡ sử dụng lại: Thay máy biến áp 1 pha, điện áp 6 - 15/0,4kV trên cột, công suất Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.31 máy
1710. Phần lắp thiết bị tháo dỡ sử dụng lại: Thay máy biến dòng loại máy hạ thế, Tháo dỡ SDLChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1bộ 3 pha
L LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN TRẠM BIẾN ÁP (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, lắp bảng tên…)
101. Lắp nắp che đầu cực MBAChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.8Cái
203. Lắp cáp nhị thứ 4x3,5mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.12Trạm
304. Lắp điện kế điện tử 3P 5(100)A - 220/380VChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.8Cái
405. Lắp bảng điện hạ thế cho trạm trụ thépChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.8Bộ
506. Lắp thân TBA cột thép 1000x1300 tích hợp tủ RMU 2 ngăn LBS (1NO, 1NC) + 01 ngăn LBS có bệ đỡ chìChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4Thân
607. Lắp tiếp địa cho trạm trụ thép, cáp đồng trần 50mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.8Bộ
708. Lắp dây cáp xuất M300 bọcChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.224Mét
809. Lắp đầu cosse 300mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.128Cái
914. Lắp ống PVC luồn cáp trung thế, cáp xuất trạm trụ thépChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.8Bộ
1016. Lắp thân TBA cột thép 1000x1000 tích hợp tủ RMU 1 ngăn thanh cái + 01 ngăn LBS có bệ đỡ chìChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4Thân
1117. Lắp tiếp địa LA cho trạm treo, cáp đồng trần 25mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Bộ
1218. Lắp tiếp địa MBA cho trạm treo, cáp đồng trần 25mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Bộ
1319. Lắp giá treo 3 máy biến áp 1 phaChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Cái
1420. Lắp ống PVC luồn cáp trung thế, cáp xuất trạm treoChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Cái
1523. Lắp cáp xuất M240mm2 - métChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.54mét
1624. Lắp cosse ép Cu 240mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.12Cái
1725. Lắp cáp xuất M200mm2 - métChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.22mét
1826. Lắp cosse ép Cu 200mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4Cái
1927. Đấu cò trung thế M25 bọc 22kVChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.42mét
2028. Lắp cosse ép Cu 50mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6Cái
2130. Lắp vật tư đo đếm và điện kế trạm trụ ghépChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Bộ
2232. Phần tháo dỡ: Thay xà đỡ, trọng lượng xà 25kg, Tháo dỡ, thu hồiChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6bộ
2332. Phần tháo dỡ: Thay xà đỡ, trọng lượng xà 15kg, Tháo dỡ, thu hồiChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6bộ
2432. Phần tháo dỡ: Thay xà đỡ, trọng lượng xà 25kg, Tháo dỡ, thu hồiChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3bộ
2532. Phần tháo dỡ: Thay xà đỡ, trọng lượng xà 15kg, Tháo dỡ, thu hồiChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.9bộ
2632. Phần tháo dỡ: Thay xà đỡ, trọng lượng xà 15kg, Tháo dỡ, thu hồiChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.9bộ
2732. Phần tháo dỡ: Thay xà đỡ, trọng lượng xà 50kg, Tháo dỡ, thu hồiChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6bộ
2832. Phần tháo dỡ: Thay xà đỡ, trọng lượng xà 25kg, Tháo dỡ, thu hồiChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6bộ
2932. Phần tháo dỡ: Thay xà đỡ, trọng lượng xà 25kg, Tháo dỡ, thu hồiChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3bộ
3032. Phần tháo dỡ: Thay xà đỡ, trọng lượng xà 50kg, Tháo dỡ, thu hồiChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6bộ
3132. Phần tháo dỡ: Thay xà đỡ, trọng lượng xà 50kg, Tháo dỡ, thu hồiChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6bộ
3232. Phần tháo dỡ: Thay xà đỡ, trọng lượng xà 15kg, Tháo dỡ, thu hồiChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6bộ
3332. Phần tháo dỡ: Thay xà đỡ, trọng lượng xà 15kg, Tháo dỡ, thu hồiChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.12bộ
3432. Phần tháo dỡ: Thay sứ đứng trung thế và hạ thế, 15-22kV. thay trên cột, cột tròn, Tháo dỡ, thu hồiChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,910 sứ
3532. Phần tháo dỡ: Thay đo đếm các loại, Tháo dỡ, thu hồiChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.61 cái
3632. Phần tháo dỡ: Thay tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha, Tháo dỡ, thu hồiChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.241 tủ
3732. Phần tháo dỡ: Thay dây đồng (M) bằng thủ công, tiết diện dây Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,054Km
3832. Phần tháo dỡ: Thay dây đồng (M) bằng thủ công, tiết diện dây Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,022Km
3932. Phần tháo dỡ: Thay tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha, Tháo dỡ, thu hồiChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.21 tủ
4032. Phần tháo dỡ: Thay xà đỡ, trọng lượng xà 25kg, Tháo dỡ, thu hồiChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2bộ
4132. Phần tháo dỡ: Thay dây đồng (M) bằng thủ công, tiết diện dây Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,144Km
M LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN HẠ THẾ NỔI (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
101. Lắp Hộp domino 9 cực (7MCBS 40A + 2MCBs 80A)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.19Cái
203. Phần tháo dỡ và lắp lại thiết bị: Thay tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha.Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.611 tủ
303. Phần tháo dỡ và lắp lại thiết bị: Thay hệ thống tụ bù, trên cột, cấp điện áp 0,4kVChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,0041 MVar
403. Phần tháo dỡ và lắp lại thiết bị: Thay đo đếm các loại,Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.51 cái
503. Phần tháo dỡ và lắp lại thiết bị: Thay đo đếm các loạiChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.51 cái
N LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN HẠ THẾ NỔI (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, lắp bảng tên…)
101. Lắp kẹp ngừng cáp ABC trụ HTChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.18Cái
202. Lắp phụ kiện đấu nối hộp DominoChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.19Bộ
303. Lắp trụ BTLT 8,5m bằng máy thi côngChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Trụ
404. Lắp trụ BTLT 10m bằng máy thi côngChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.5Trụ
501. Móng trụ BTLT 8,5 đơn bê tông đá 1x2 M250Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Móng
602. Móng trụ BTLT 10m đơn bê tông đá 1x2 M250Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.5Móng
706. Phần tháo dỡ: Thay cột bê tông, chiều cao cột Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.5cột
806. Phần tháo dỡ: Thay cột bê tông, chiều cao cột Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3cột
906. Phần tháo dỡ: Thay cột bê tông, chiều cao cột Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.12cột
1006. Phần tháo dỡ: Thay cột bê tông, chiều cao cột Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1cột
1106. Phần tháo dỡ: Thay cột bê tông, chiều cao cột Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.16cột
1206. Phần tháo dỡ: Thay cột bê tông, chiều cao cột Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.20cột
1306. Phần tháo dỡ: Thay cột thép, Từng chi tiết, trọng lượng cột Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1tấn
1406. Phần tháo dỡ: Thay xà đỡ, trọng lượng xà 25kg, Tháo dỡ, thu hồiChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2bộ
1506. Phần tháo dỡ: Thay xà đỡ, trọng lượng xà 15kg, Tháo dỡ, thu hồiChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2bộ
1606. Phần tháo dỡ: Thay vặn xoắn bằng thủ công, tiết diện dây Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,072Km
1706. Phần tháo dỡ: Thay vặn xoắn bằng thủ công, tiết diện dây Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2,3835Km
1806. Phần tháo dỡ: Thay vặn xoắn bằng thủ công, tiết diện dây Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,02Km
1906. Phần tháo dỡ: Thay vặn xoắn bằng thủ công, tiết diện dây Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,794Km
2006. Phần tháo dỡ: Thay vặn xoắn bằng thủ công, tiết diện dây Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,3395Km
2106. Phần tháo dỡ: Thay vặn xoắn bằng thủ công, tiết diện dây Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,124Km
2206. Phần tháo dỡ: Thay vặn xoắn bằng thủ công, tiết diện dây Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,014Km
O LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN HẠ THẾ NGẦM (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
101. Lắp tủ phân phối hạ thế composite 1x250A(tủ + CB)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.15Bộ
202. Lắp tủ phân phối hạ thế composite 2x250A (tủ + CB) gián tiếpChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.12Bộ
303. Lắp tủ liên kết hạ thế composite 1x250A+1x300A(tủ + CB)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.21Bộ
404. Lắp tủ phân phối hạ thế composite 1x250A+1x150A(tủ + CB) gián tiếpChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3Bộ
506. Phần thiết bị thào dỡ và thu hồi: 'Thay tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha, Tháo dỡ, thu hồiChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.11 tủ
P LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN HẠ THẾ NGẦM (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, lắp bảng tên, bảng chỉ danh…)
101. Rải cáp ngầm hạ thế nhôm 3*240+1*120mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6.823,423Mét
202. Rải cáp ngầm hạ thế đồng 2M16mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3.036,394Mét
303. Rải cáp ngầm hạ thế đồng 3M25+M16mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.850,366Mét
404. Rải cáp ngầm hạ thế đồng 3M50+1M25mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.90,171Mét
505. Lắp hộp đầu cáp hạ thế 3M25+1M16mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.98Bộ
606. Lắp hộp đầu cáp hạ thế 3M50+1M25mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.10Bộ
707. Lắp hộp đầu cáp hạ thế ruột nhôm 3x240+1x120mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.197Bộ
808. Làm hộp nối cáp nhôm hạ thế 3xA240mm2+A120mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4Cái
909. Lắp tiếp địa tủ điện hạ thế, cáp đồng trần 25mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.51Bộ
1010. Lắp bảng tên tủ hạ thếChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.51Cái
1111. Lắp biển báo nguy hiểmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.51Cái
1212. Lắp thẻ chỉ danh đầu cáp HTChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.189Cái
1313. Lắp ống cáp ngầm hạ thế lên trụ D114/100Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.42Bộ
1414. Lắp đầu cosse 16mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.393Cái
1515. Lắp đầu cosse 25mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.152Cái
1616. Lắp đầu cosse 50mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.15Cái
1717. Lắp ống nhựa HDPE d40Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.448Mét
1818. Lắp ống nhựa HDPE d90Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Mét
1923. Nối đất trụ hạ thế luồn thân trụ, cáp đồng trần 25mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.19Bộ
2027. Phần tháo dỡ: Thay đường cáp ngầm, trọng lượng cáp Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.5,15100m
2127. Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Thay đường cáp ngầm, trọng lượng cáp Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,11100m
Q CHI PHÍ MÁY PHÁT (bao gồm chi phí lắp đặt, vận chuyển, vận hành)
1Chi phí máy phát công suất 400 KVA (8giờ/ngày)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.7máy
R BẢO HIỂM THI CÔNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
1Chi phí bảo hiểm xây dựng công trìnhKhông quá 0,24%( gXD + gTB) (Bao gồm VTTB A cấp). Trong đó VTTB A cấp: 15.240.978.955 đồng1Khóan
S CHI PHÍ NHÀ TẠM ĐỂ Ở VÀ ĐIỀU HÀNH THI CÔNG
1Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi côngChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Khóan
T CHI PHÍ CHỈNH ĐỊNH RƠ LE
1Chi phí chỉnh định Rơ leChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Khóan
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.396E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.079E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ,trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm (Tương tự về bản chất và độ phức tạp:hợp đồng thi công cáp ngầm cấp điện áp >=15 kV, có đào và tái lập mương cáp + Hợp đồng tương tự phải có giấy xác nhận của chủ đầu tư, trong đó Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu đã thực hiện đúng tiến độ và đảm bảo chất lượng. - Đối với yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.518.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.554.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực (công trình lưới điện>=15kV) trở lên.55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật(CBKT) thi công 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyênngành điện33
3 Đội trưởng thi công 1 Có bằng nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề chuyên ngành điện33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải cẩu ≥ 2,5 tấn Xe tải cẩu ≥ 2,5 tấn2
2 Máy phát điện công suất≥5kVA Máy phát điện công suất≥5kVA2
3 Máy hàn điện Máy hàn điện2
4 Sào tiếp địa Sào tiếp địa2
5 Bộ tiếp địa lưu động Bộ tiếp địa lưu động4
6 Bộ tiếp địa hạ thế Bộ tiếp địa hạ thế4
7 Máy cắt bê tông Máy cắt bê tông2
8 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông2
9 Máy khoan bê tông Máy khoan bê tông3
10 Máy đầm dùi Máy đầm dùi3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->