Gói thầu: Thi công, cung cấp VTTB và mua bảo hiểm phần điện (không bao gồm thi công đấu nối đầu cáp, hộp nối cáp ngầm trung thế) cho dự án “Ngầm hóa hệ thống lưới điện trên tuyến đường Phạm Hùng, Quận 8”
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220216966-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP. HCM |
| Tên gói thầu | Thi công, cung cấp VTTB và mua bảo hiểm phần điện (không bao gồm thi công đấu nối đầu cáp, hộp nối cáp ngầm trung thế) cho dự án “Ngầm hóa hệ thống lưới điện trên tuyến đường Phạm Hùng, Quận 8” |
| Số hiệu KHLCNT | 20220159468 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn KHCB vay tín dụng thương mại, có tham gia chương trình hỗ trợ lãi suất của Thành phố Hồ Chí Minh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-22 15:52:00 đến ngày 2022-03-07 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,596,999,298 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 53,000,000 VNĐ ((Năm mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.396E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.079E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ,trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm (Tương tự về bản chất và độ phức tạp:hợp đồng thi công cáp ngầm cấp điện áp >=15 kV, có đào và tái lập mương cáp + Hợp đồng tương tự phải có giấy xác nhận của chủ đầu tư, trong đó Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu đã thực hiện đúng tiến độ và đảm bảo chất lượng. - Đối với yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.518.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.554.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực (công trình lưới điện>=15kV) trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật(CBKT) thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyênngành điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề chuyên ngành điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải cẩu ≥ 2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe tải cẩu ≥ 2,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy phát điện công suất≥5kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện công suất≥5kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Sào tiếp địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sào tiếp địa |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Bộ tiếp địa lưu động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ tiếp địa lưu động |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Bộ tiếp địa hạ thế | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ tiếp địa hạ thế |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP. HCM |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công, cung cấp VTTB và mua bảo hiểm phần điện (không bao gồm thi công đấu nối đầu cáp, hộp nối cáp ngầm trung thế) cho dự án “Ngầm hóa hệ thống lưới điện trên tuyến đường Phạm Hùng, Quận 8” Ngầm hóa hệ thống lưới điện trên tuyến đường Phạm Hùng, Quận 8 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn KHCB vay tín dụng thương mại, có tham gia chương trình hỗ trợ lãi suất của Thành phố Hồ Chí Minh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp); - Bản scan Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức trong đó phạm vi hoạt động xây dựng phù hợp với loại,cấp công trình và công việc xây dựng của gói thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 53.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Số 35 Tôn Đức Thắng, Phường Bến Nghé, Quận 1 TPHCM. Điện thoại: (84.28) 2220.1177/88/99 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Số 35 Tôn Đức Thắng, Phường Bến Nghé, Quận 1 TPHCM. Điện thoại: (84.28) 2220.1177/88/99 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tổ chức hành chính – Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP.HCM. Lầu 6,7,8 thuộc tòa nhà Công ty Điện lực Sài Gòn - Số 01, đường Võ Văn Tần, phường 6, Quận 3. Điện thoại: 028 62 875 388 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tổ chức hànhchính – Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP.HCM. Lầu 6,7,8 thuộc tòa nhà Công ty Điện lực Sài Gòn - Số 01, đường Võ Văn Tần, phường 6, Quận 3. Điện thoại: 028 62 875388 − Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.3768.6611; − Địa chỉ email của Ban Quản lý đấu thầu EVN: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CUNG CẤP VẬT LIỆU PHẦN TRUNG THẾ NGẦM (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Bảng sơ đồ nguyên lý tủ RMU & TBA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15 | Cái |
| 2 | Vis mạ zn 3*30 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 196 | Cái |
| 3 | Bảng: dừng lại-nguy hiểm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | Tấm |
| 4 | Bảng tên đầu cáp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 68 | Tấm |
| 5 | Dây rút nịt cáp 30cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 272 | Cái |
| 6 | Bảng tên trạm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | Tấm |
| 7 | Cáp cu bọc 22kv 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 40,5 | Mét |
| 8 | Kẹp nối ép rẽ dạng h (150-240/150-240) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 9 | Kẹp nối ép rẽ dạng h 120-240/25-50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 10 | Kẹp nối ép rẽ dạng h 95/25-50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| 11 | Kẹp nối ép rẽ dạng h (25-50/25-50) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 106 | Cái |
| 12 | Cọc tiếp địa ĐK16*2,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 111 | Cái |
| 13 | Cáp đồng trần 25mm2 (0,224kg/m) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 79,52 | Kg |
| 14 | Cáp đồng trần 50mm2 (0,444kg/m) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 49,728 | Kg |
| 15 | Cosse ép cu 50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 50 | Cái |
| 16 | Thuốc hàn (Cadweld). | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 118 | Lọ |
| 17 | Ống thép mạ d21 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 57 | Mét |
| 18 | Ống nhựa pvc đk 27mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 57 | Mét |
| 19 | Khóa đai | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 57 | Bộ |
| 20 | Đai thép không rỉ 20*0,7mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 63,75 | Mét |
| 21 | Boulon cu chẻ 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 66 | Cái |
| 22 | Boulon cu chẻ 50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 70 | Cái |
| 23 | Cosse ép cu 240mm2 (2 lỗ) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | Cái |
| 24 | Băng keo CĐ trung thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | Cuộn |
| 25 | Giá đỡ hộp đầu cáp tt | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 14 | Cái |
| 26 | Ống thép mạ Þ168(Þ150) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 48 | Mét |
| 27 | Collier scell/150mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | Cái |
| 28 | Ống thép mạ Þ114(Þ100) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | Mét |
| 29 | Collier scell/114mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 30 | fuse link 8k | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 31 | Chụp đầu cực LA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| B | CUNG CẤP VẬT LIỆU PHẦN TRUNG THẾ NỔI (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Băng keo CĐ trung thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Cuộn |
| 2 | Tấm inox 800x400x0,3mm (chống động vật gây sự cố) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 3 | Đai thép không rỉ 20*0,7*1000mm & khóa đai | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 28 | Bộ |
| 4 | Xà thép l75-2m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 5 | Thanh chống thép l50 2,1m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 6 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*300 - 4 đai ốc | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7 | Cái |
| 7 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 20 | Cái |
| 8 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | Cái |
| 9 | Xà thép l75-2,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 11 | Cái |
| 10 | Thanh chống thép dẹt 60*6-0,92m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 22 | Cái |
| 11 | G.buộc đầu sứ đơn cáp al ac bọc 22kv 50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | Cái |
| 12 | G.buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kv 95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| 13 | Móc treo chữ u 018 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 28 | Cái |
| 14 | Boulon mắt có đai ốc 16*300 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Cái |
| 15 | Giáp níu cho cáp al ac trần 95/16mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 16 | Giáp níu cho cáp al ac bọc 22kv 240/32mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 17 | Giáp níu cho cáp al ac trần 50/8mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 18 | Fuse link 10k | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 19 | Fuse link 12k | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 20 | Kẹp nối ép rẽ dạng h 120-240/25-50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 21 | Kẹp nối ép rẽ dạng h (25-50/25-50) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 60 | Cái |
| 22 | Ống nhựa pvc đk 27mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Mét |
| 23 | Cosse ép cu 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 24 | Boulon cu chẻ 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| 25 | Thuốc hàn (Cadweld). | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Lọ |
| 26 | Cọc tiếp địa ĐK16*2,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Cái |
| 27 | Cáp đồng trần 25mm2 (0,224kg/m) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6,496 | Kg |
| 28 | Cáp nhôm bọc acv 24kv 240mm2 (1,87kg/m) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Mét |
| 29 | Cáp nhôm lõi thép bọc 24kV 95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Mét |
| 30 | Cáp cu bọc 22kv 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | Mét |
| 31 | Sứ chằng cho dây 3/8" | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 32 | Giáp níu cáp thép 70mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Cái |
| 33 | Cọc neo đk 15*2,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| 34 | Neo beton 1,2m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| 35 | Cáp thép mạ 70mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 41,92 | Mét |
| 36 | Boulon mắt có đai ốc 16*300 + Long đền | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 37 | Máng che dây chằng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| 38 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*600 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| 39 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*800 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 40 | Trụ bê tông ly tâm 14m 8,5kN, 2 đoạn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| 41 | Giáp níu cho cáp al ac bọc 22kv 95/16mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| C | CUNG CẤP VẬT LIỆU PHẦN TRẠM BIẾN ÁP (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Nắp chụp máy biến áp - trạm trụ thép (tôn) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Cái |
| 2 | Nắp chụp đầu sứ MBT PP | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 30 | Cái |
| 3 | Cáp đồng bọc 4*3.5mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 122 | Mét |
| 4 | Cosse ép cu 3,5mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 194 | Cái |
| 5 | Ống nhựa PVC Þ42 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 36 | Mét |
| 6 | Khâu nối PVC Þ42 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | Cái |
| 7 | Thùng điện kế composite 500*300*200 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Cái |
| 8 | Bảng điện hạ thế bao gồm thanh cái + phụ kiện (loại để lắp 1CB 600/A + 4CB 300A) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Bảng |
| 9 | Cọc tiếp địa ĐK16*2,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 56 | Cái |
| 10 | Cáp đồng trần 25mm2 (0,224kg/m) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18,368 | Kg |
| 11 | Cáp đồng trần 50mm2 (0,444kg/m) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 56,8 | Kg |
| 12 | Cosse ép cu 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 13 | Boulon cu chẻ 50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 64 | Cái |
| 14 | Thuốc hàn (Cadweld). | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 104 | Lọ |
| 15 | Cáp đồng bọc 300mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 224 | Mét |
| 16 | Cosse cu 300mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 128 | Cái |
| 17 | Bảng sơ đồ nguyên lý tủ RMU & TBA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Cái |
| 18 | Vis mạ zn 3*30 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 104 | Cái |
| 19 | Bảng: dừng lại-nguy hiểm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Tấm |
| 20 | Bảng tên trạm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | Tấm |
| 21 | Ổ khóa bấm (cỡ vừa) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 64 | Cái |
| 22 | Ống PVC D114 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | Mét |
| 23 | Ống PVC D90 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 48 | Mét |
| 24 | Co lơi PVC D114 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 20 | Cái |
| 25 | Co lơi PVC D90 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 64 | Cái |
| 26 | Keo PU trương nở ( Polyurethane Foam) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | kg |
| 27 | Miếng bakelit cách điện | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Cái |
| 28 | Kẹp nối ép rẽ dạng h (150-240/150-240) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | Cái |
| 29 | Kẹp nối ép rẽ dạng h (25-50/25-50) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 30 | Cosse ép cu 50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 22 | Cái |
| 31 | Giá treo 3mba 100kva | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 32 | Collier scell/114mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 33 | Fuse link 6k | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 34 | Fuse link 10k | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 35 | Cáp đồng bọc 240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 54 | Cái |
| 36 | Cosse ép cu 240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 37 | Cáp đồng bọc 200mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 22 | Cái |
| 38 | Cosse ép cu 200mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| 39 | Cáp cu bọc 22kv 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 42 | Mét |
| 40 | Chụp đầu cực LA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 41 | Thùng đk composite 900*630*420 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| 42 | Vis Inox 4*20 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | cái |
| 43 | Băng keo hạ thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cuộn |
| 44 | Thanh chống thép dẹt 60*6-0,92m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 45 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*400 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| 46 | Ống lò xo ĐK 20 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Mét |
| D | CUNG CẤP THIẾT BỊ PHẦN HẠ THẾ NỔI (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Hộp domino 9 cực (7MCBS 40A + 2MCBs 80A) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 19 | Cái |
| E | CUNG CẤP VẬT LIỆU PHẦN HẠ THẾ NỔI (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Boulon móc cáp ABC 16*250. | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | Cái |
| 2 | Kẹp ngừng cáp 50-95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | Cái |
| 3 | Nối bọc cđ 95-95/cu-al | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | Cái |
| 4 | Nối bọc cđ 95-35/cu-al | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 95 | Cái |
| 5 | Cosse cu-al 95-120mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 80 | Cái |
| 6 | Boulon xoắn 12*250 đuôi heo | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 19 | Cuộn |
| 7 | Băng keo hạ thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 22 | Cuộn |
| 8 | Cáp đồng bọc cách điện 0.6/1kV-50mm² | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 76 | Mét |
| 9 | Cosse ép cu 50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 76 | Cái |
| 10 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 76 | Cái |
| 11 | Trụ bê tông ly tâm 8,5m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| 12 | Trụ bê tông ly tâm 10m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Cái |
| F | CUNG CẤP VẬT LIỆU PHẦN HẠ THẾ NGẦM (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Bảng tên đầu cáp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 649 | Tấm |
| 2 | Cọc tiếp địa ĐK16*2,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 140 | Cái |
| 3 | Cáp đồng trần 25mm2 (0,224kg/m) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 173,824 | Kg |
| 4 | Thuốc hàn (Cadweld). | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 140 | Lọ |
| 5 | Cosse ép cu 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 254 | Cái |
| 6 | Bảng tên trạm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 51 | Tấm |
| 7 | Bảng: dừng lại-nguy hiểm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 51 | Tấm |
| 8 | Ống thép mạ Þ114(Þ100) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 252 | Mét |
| 9 | Collier scell/114mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 126 | Cái |
| 10 | Cosse ép Cu 16mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 393 | Cái |
| 11 | Cosse ép cu 50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15 | Cái |
| 12 | Ống nhựa thẳng HDPE đk40mm, dày 2,4mm (màu xám) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 448 | Mét |
| 13 | Collier scell/42 mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 448 | Cái |
| 14 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*100 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 450 | Cái |
| 15 | Ống nhựa HDPE ĐK 90 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Mét |
| 16 | Collier scell/90mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 17 | Dây rút nịt cáp 20cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 230 | Cái |
| 18 | Giá đỡ hộp đầu cáp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 22 | Bộ |
| 19 | Khóa đai | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 38 | Bộ |
| 20 | Đai thép không rỉ 20*0,7mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 38 | Mét |
| 21 | Ống nhựa pvc đk 27mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 19 | Mét |
| 22 | Nối bọc cđ 95-35/cu-al | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 38 | Cái |
| 23 | Băng keo hạ thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 92 | Cuộn |
| G | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN TRUNG THẾ NGẦM (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | 01. Lắp tủ RMU 3 ngăn (3L) OD MR | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 2 | 02. Lắp tủ RMU 3 ngăn (3L) OD MR 3 module ĐK mini Scada | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 3 | 03. Lắp tủ RMU 4 ngăn ( 3L+1T) OD MR | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 4 | 04. Lắp tủ RMU 4 ngăn ( 3L+1T) OD MR | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 5 | 05. Lắp tủ RMU 3 ngăn (2CB+1L) OD MR 3 module ĐK Scada | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 6 | 06. Lắp tủ RMU 4 ngăn (4L) OD MR | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 7 | 07. Lắp thay thay thế ngăn T trong tủ RMU 4 ngăn (3L+1T) OD MR | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 8 | 09. Lắp FCO 22kV 100A (thân polymer) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Bộ |
| 9 | 11. Lắp LA 10kA-18kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 21 | Cái |
| 10 | 13. Phần lắp thiết bị tháo dỡ: Thay tủ điện cao áp, loại tủ cáp điện | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | 1 tủ |
| H | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN TRUNG THẾ NGẦM (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, lắp bảng tên…) | |||
| 1 | 01. Rải cáp ngầm 3x240 mm2 luồn ống lắp mới | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.723,865 | Mét |
| 2 | 02. Rải cáp ngầm 3x50 mm2 luồn ống lắp mới | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 724,26 | Mét |
| 3 | 03. Lắp bảng sơ đồ nguyên lý tủ RMU & TBA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15 | Cái |
| 4 | 04. Lắp bảng báo nguy hiểm RMU & TBA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | Cái |
| 5 | 05. Lắp chỉ danh đầu cáp tủ RMU & TBA & Trụ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 68 | Cái |
| 6 | 06. Lắp bảng tên tủ RMU | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | Cái |
| 7 | 07. Đấu cò trung thế M25 bọc 22kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Vtrí |
| 8 | 09. Lắp tiếp địa tủ RMU, cáp đồng trần 50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7 | Bộ |
| 9 | 10. Lắp tiếp địa DS, cáp đồng trần 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 10 | 11. Lắp tiếp địa trụ lên đầu cáp ngầm, cáp đồng trần 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Bộ |
| 11 | 12. Lắp tiếp địa 3 bộ LA, cáp đồng trần 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Bộ |
| 12 | 13. Lắp đầu cosse ép Cu 240mm2 - 2 lỗ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | Cái |
| 13 | 15. Gia công + lắp giá đỡ đầu cáp lên trụ (2 sợi cáp 3 pha) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 14 | Cái |
| 14 | 16. Lắp ống cáp ngầm lên trụ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Cái |
| 15 | 17. Lắp ống cáp ngầm lên trụ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| 16 | 19. Lắp cosse ép Cu 50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15 | Cái |
| 17 | 21. Phần lắp vật tư tháo dỡ : Thay đường cáp ngầm, trọng lượng cáp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,3 | 100m |
| 18 | 21. Phần lắp vật tư tháo dỡ sử dụng lại: Thay đường cáp ngầm, trọng lượng cáp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,28 | 100m |
| 19 | 21. Phần lắp vật tư tháo dỡ: Thay đường cáp ngầm, trọng lượng cáp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,56 | 100m |
| I | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN TRUNG THẾ NỔI (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, lắp bảng tên…) | |||
| 1 | 04. Phần lắp thiết bị tháo dỡ: Thay dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại dao cách ly | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | 1 bộ 3 pha |
| 2 | 04. Phần lắp thiết bị tháo dỡ: Thay cầu chì tự rơi, điện áp 35 (22)kV, Tháo dỡ, thu hồi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | 1 bộ 3 pha |
| 3 | 04. Phần lắp thiết bị tháo dỡ: Thay cầu chì tự rơi, điện áp 35 (22)kV, Tháo dỡ, thu hồi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | 1 bộ 3 pha |
| 4 | 04. Phần lắp thiết bị tháo dỡ: Thay chống sét van, điện áp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 13 | bộ 3 pha |
| 5 | 04. Phần lắp thiết bị tháo dỡ: Thay máy cắt dùng khí, điện áp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | 1 máy 3 pha |
| 6 | 04. Phần lắp thiết bị tháo dỡ sử dụng lại: Thay hệ thống tụ bù, điện áp 6-35kV, trên cột, Tháo dỡ SDL | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | bộ 3 pha |
| 7 | 04. Phần lắp thiết bị tháo dỡ: Thay máy biến điện áp, 3 pha độc lập, điện áp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | bộ 3 pha |
| 8 | 04. Phần lắp thiết bị tháo dỡ: Thay máy biến dòng loại máy | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | bộ 3 pha |
| J | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN TRUNG THẾ NỔI (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, lắp bảng tên…) | |||
| 1 | 02. Lắp tấm inox chống động vật xâm nhập | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Bộ |
| 2 | 03. Lắp đà đôi L75 dài 2m trụ đơn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 3 | 04. Lắp đà đơn L75 dài 2,4m trụ đơn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Bộ |
| 4 | 05. Lắp đà đôi L75 dài 2,4m trụ đơn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 5 | 06. Lắp sứ đứng đơn 24kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | Bộ |
| 6 | 07. Lắp sứ đứng đôi 24kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Bộ |
| 7 | 09. Lắp sứ treo trên trụ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 8 | 11. Lắp sứ treo trên đà sắt bổ sung | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| 9 | 16. Lắp tiếp địa tụ bù t.thế (300kVAR) luồn thân trụ, cáp đồng trần 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 10 | 18. Cáp nhôm bọc acv 24kv 95mm2 (đấu cò xuống thiết bị -6m) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Vtrí |
| 11 | 20. Lắp bộ chằng cách khoảng xuống dùng 1 neo bê tông trụ BTLT 12M | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 12 | 22. Lắp trụ BTLT 14m đơn 2 đoạn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Trụ |
| 13 | 23. Lắp trụ BTLT 14m ghép 2 đoạn (dựng live line đoạn ngọn) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Trụ |
| 14 | 26. Phần phát quang cây xanh dưới hành lang an toàn điện: Chặt cây bằng máy cầm tay ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cây |
| 15 | 26. Phần phát quang cây xanh dưới hành lang an toàn điện: Chặt cây bằng máy cầm tay ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cây |
| 16 | 26. Phần phát quang cây xanh dưới hành lang an toàn điện: Chặt cây bằng máy cầm tay ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cây |
| 17 | 28. Phần lắp vật tư tháo dỡ : Thay cột bê tông, chiều cao cột | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 35 | cột |
| 18 | 28. Phần lắp vật tư tháo dỡ: Thay cột bê tông, chiều cao cột | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | cột |
| 19 | 28. Phần lắp vật tư tháo dỡ: Thay xà đỡ, trọng lượng xà 15kg, Tháo dỡ, thu hồi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 102 | bộ |
| 20 | 28. Phần lắp vật tư tháo dỡ: Thay xà đỡ, trọng lượng xà 25kg, Tháo dỡ, thu hồi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 59 | bộ |
| 21 | 28. Phần lắp vật tư tháo dỡ: Thay xà đỡ, trọng lượng xà 25kg, Tháo dỡ, thu hồi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | bộ |
| 22 | 28. Phần lắp vật tư tháo dỡ: Thay chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 195 | chuỗi sứ |
| 23 | 28. Phần lắp vật tư tháo dỡ: Thay sứ đứng trung thế và hạ thế, 15-22kV. thay trên cột, cột tròn, Tháo dỡ, thu hồi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 20,8 | 10 sứ |
| 24 | 28. Phần lắp vật tư tháo dỡ: Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) bằng thủ công, tiết diện dây | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,3335 | Km |
| 25 | 28. Phần lắp vật tư tháo dỡ: Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) bằng thủ công, tiết diện dây | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,1448 | Km |
| 26 | Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) bằng thủ công, tiết diện dây | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,9211 | Km |
| 27 | 28. Phần lắp vật tư tháo dỡ: Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) bằng thủ công, tiết diện dây | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,101 | Km |
| 28 | 28. Phần lắp vật tư tháo dỡ: Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) bằng thủ công, tiết diện dây | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,7632 | Km |
| 29 | 28. Phần lắp vật tư tháo dỡ: Thay dây đồng (M) bằng thủ công, tiết diện dây | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,4529 | Km |
| 30 | 28. Phần lắp vật tư tháo dỡ: Thay dây đồng (M) bằng thủ công, tiết diện dây | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,151 | Km |
| 31 | 01. Đổ bê tông móng chân trụ BTLT 14m đơn trạm treo 1,5x1,5x0,8, M250 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Móng |
| 32 | 02. Đổ bê tông móng chân trụ BTLT 14m ghép 1,2x1,4x0,6, M250 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Móng |
| K | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN TRẠM BIẾN ÁP (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | 01. Lắp máy biến thế 3P 400kVA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 2 | 02. Lắp TI hạ thế 600/5A | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | Cái |
| 3 | 03. Lắp CB hạ thế 300A 3P | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 33 | Bộ |
| 4 | 04. Lắp CB hạ thế 600A 3P | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Bộ |
| 5 | 05. Lắp tủ RMU TBA 2 ngăn LBS + 01 ngăn LBS có bệ đỡ chì trong thân trụ thép | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Bộ |
| 6 | 06. Lắp tủ RMU TBA 1 ngăn thanh cái + 01 ngăn LBS có bệ đỡ chì trong thân trụ thép | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Bộ |
| 7 | 07. Lắp FCO 22kV 100A (thân polymer) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Bộ |
| 8 | 08. Lắp LA 10kA-18kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 9 | 10. Phần lắp thiết bị tháo dỡ: Thay chống sét van, điện áp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | bộ 3 pha |
| 10 | 10. Phần lắp thiết bị tháo dỡ: Thay cầu chì tự rơi, điện áp 35 (22)kV, Tháo dỡ thu hồi, không tính VLP | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | 1 bộ 3 pha |
| 11 | 10. Phần lắp thiết bị tháo dỡ sử dụng lại: Thay máy biến áp 1 pha, điện áp 6 - 15/0,4kV trên cột, công suất | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | 1 máy |
| 12 | 10. Phần lắp thiết bị tháo dỡ sử dụng lại: Thay máy biến áp 3 pha, điện áp 22 - 35/0,4kV trên cột, công suất | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | 1 máy |
| 13 | 10. Phần lắp thiết bị tháo dỡ sử dụng lại: Thay máy biến dòng loại máy hạ thế, Tháo dỡ SDL | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | bộ 3 pha |
| 14 | 10. Phần lắp thiết bị tháo dỡ: Thay máy biến dòng loại máy hạ thế, Tháo dỡ thu hồi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | bộ 3 pha |
| 15 | 10. Phần lắp thiết bị tháo dỡ sử dụng lại: Thay tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha, Tháo dỡ thu hồi, không tính VLP | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | 1 tủ |
| 16 | 10. Phần lắp thiết bị tháo dỡ sử dụng lại: Thay máy biến áp 1 pha, điện áp 6 - 15/0,4kV trên cột, công suất | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | 1 máy |
| 17 | 10. Phần lắp thiết bị tháo dỡ sử dụng lại: Thay máy biến dòng loại máy hạ thế, Tháo dỡ SDL | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | bộ 3 pha |
| L | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN TRẠM BIẾN ÁP (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, lắp bảng tên…) | |||
| 1 | 01. Lắp nắp che đầu cực MBA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Cái |
| 2 | 03. Lắp cáp nhị thứ 4x3,5mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Trạm |
| 3 | 04. Lắp điện kế điện tử 3P 5(100)A - 220/380V | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Cái |
| 4 | 05. Lắp bảng điện hạ thế cho trạm trụ thép | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Bộ |
| 5 | 06. Lắp thân TBA cột thép 1000x1300 tích hợp tủ RMU 2 ngăn LBS (1NO, 1NC) + 01 ngăn LBS có bệ đỡ chì | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Thân |
| 6 | 07. Lắp tiếp địa cho trạm trụ thép, cáp đồng trần 50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Bộ |
| 7 | 08. Lắp dây cáp xuất M300 bọc | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 224 | Mét |
| 8 | 09. Lắp đầu cosse 300mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 128 | Cái |
| 9 | 14. Lắp ống PVC luồn cáp trung thế, cáp xuất trạm trụ thép | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Bộ |
| 10 | 16. Lắp thân TBA cột thép 1000x1000 tích hợp tủ RMU 1 ngăn thanh cái + 01 ngăn LBS có bệ đỡ chì | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Thân |
| 11 | 17. Lắp tiếp địa LA cho trạm treo, cáp đồng trần 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 12 | 18. Lắp tiếp địa MBA cho trạm treo, cáp đồng trần 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 13 | 19. Lắp giá treo 3 máy biến áp 1 pha | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 14 | 20. Lắp ống PVC luồn cáp trung thế, cáp xuất trạm treo | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 15 | 23. Lắp cáp xuất M240mm2 - mét | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 54 | mét |
| 16 | 24. Lắp cosse ép Cu 240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 17 | 25. Lắp cáp xuất M200mm2 - mét | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 22 | mét |
| 18 | 26. Lắp cosse ép Cu 200mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| 19 | 27. Đấu cò trung thế M25 bọc 22kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 42 | mét |
| 20 | 28. Lắp cosse ép Cu 50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 21 | 30. Lắp vật tư đo đếm và điện kế trạm trụ ghép | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 22 | 32. Phần tháo dỡ: Thay xà đỡ, trọng lượng xà 25kg, Tháo dỡ, thu hồi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | bộ |
| 23 | 32. Phần tháo dỡ: Thay xà đỡ, trọng lượng xà 15kg, Tháo dỡ, thu hồi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | bộ |
| 24 | 32. Phần tháo dỡ: Thay xà đỡ, trọng lượng xà 25kg, Tháo dỡ, thu hồi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | bộ |
| 25 | 32. Phần tháo dỡ: Thay xà đỡ, trọng lượng xà 15kg, Tháo dỡ, thu hồi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | bộ |
| 26 | 32. Phần tháo dỡ: Thay xà đỡ, trọng lượng xà 15kg, Tháo dỡ, thu hồi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | bộ |
| 27 | 32. Phần tháo dỡ: Thay xà đỡ, trọng lượng xà 50kg, Tháo dỡ, thu hồi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | bộ |
| 28 | 32. Phần tháo dỡ: Thay xà đỡ, trọng lượng xà 25kg, Tháo dỡ, thu hồi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | bộ |
| 29 | 32. Phần tháo dỡ: Thay xà đỡ, trọng lượng xà 25kg, Tháo dỡ, thu hồi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | bộ |
| 30 | 32. Phần tháo dỡ: Thay xà đỡ, trọng lượng xà 50kg, Tháo dỡ, thu hồi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | bộ |
| 31 | 32. Phần tháo dỡ: Thay xà đỡ, trọng lượng xà 50kg, Tháo dỡ, thu hồi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | bộ |
| 32 | 32. Phần tháo dỡ: Thay xà đỡ, trọng lượng xà 15kg, Tháo dỡ, thu hồi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | bộ |
| 33 | 32. Phần tháo dỡ: Thay xà đỡ, trọng lượng xà 15kg, Tháo dỡ, thu hồi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | bộ |
| 34 | 32. Phần tháo dỡ: Thay sứ đứng trung thế và hạ thế, 15-22kV. thay trên cột, cột tròn, Tháo dỡ, thu hồi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,9 | 10 sứ |
| 35 | 32. Phần tháo dỡ: Thay đo đếm các loại, Tháo dỡ, thu hồi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | 1 cái |
| 36 | 32. Phần tháo dỡ: Thay tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha, Tháo dỡ, thu hồi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | 1 tủ |
| 37 | 32. Phần tháo dỡ: Thay dây đồng (M) bằng thủ công, tiết diện dây | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,054 | Km |
| 38 | 32. Phần tháo dỡ: Thay dây đồng (M) bằng thủ công, tiết diện dây | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,022 | Km |
| 39 | 32. Phần tháo dỡ: Thay tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha, Tháo dỡ, thu hồi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | 1 tủ |
| 40 | 32. Phần tháo dỡ: Thay xà đỡ, trọng lượng xà 25kg, Tháo dỡ, thu hồi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | bộ |
| 41 | 32. Phần tháo dỡ: Thay dây đồng (M) bằng thủ công, tiết diện dây | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,144 | Km |
| M | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN HẠ THẾ NỔI (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | 01. Lắp Hộp domino 9 cực (7MCBS 40A + 2MCBs 80A) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 19 | Cái |
| 2 | 03. Phần tháo dỡ và lắp lại thiết bị: Thay tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha. | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 61 | 1 tủ |
| 3 | 03. Phần tháo dỡ và lắp lại thiết bị: Thay hệ thống tụ bù, trên cột, cấp điện áp 0,4kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,004 | 1 MVar |
| 4 | 03. Phần tháo dỡ và lắp lại thiết bị: Thay đo đếm các loại, | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | 1 cái |
| 5 | 03. Phần tháo dỡ và lắp lại thiết bị: Thay đo đếm các loại | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | 1 cái |
| N | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN HẠ THẾ NỔI (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, lắp bảng tên…) | |||
| 1 | 01. Lắp kẹp ngừng cáp ABC trụ HT | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | Cái |
| 2 | 02. Lắp phụ kiện đấu nối hộp Domino | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 19 | Bộ |
| 3 | 03. Lắp trụ BTLT 8,5m bằng máy thi công | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Trụ |
| 4 | 04. Lắp trụ BTLT 10m bằng máy thi công | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Trụ |
| 5 | 01. Móng trụ BTLT 8,5 đơn bê tông đá 1x2 M250 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Móng |
| 6 | 02. Móng trụ BTLT 10m đơn bê tông đá 1x2 M250 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Móng |
| 7 | 06. Phần tháo dỡ: Thay cột bê tông, chiều cao cột | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | cột |
| 8 | 06. Phần tháo dỡ: Thay cột bê tông, chiều cao cột | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | cột |
| 9 | 06. Phần tháo dỡ: Thay cột bê tông, chiều cao cột | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | cột |
| 10 | 06. Phần tháo dỡ: Thay cột bê tông, chiều cao cột | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | cột |
| 11 | 06. Phần tháo dỡ: Thay cột bê tông, chiều cao cột | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | cột |
| 12 | 06. Phần tháo dỡ: Thay cột bê tông, chiều cao cột | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 20 | cột |
| 13 | 06. Phần tháo dỡ: Thay cột thép, Từng chi tiết, trọng lượng cột | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | tấn |
| 14 | 06. Phần tháo dỡ: Thay xà đỡ, trọng lượng xà 25kg, Tháo dỡ, thu hồi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | bộ |
| 15 | 06. Phần tháo dỡ: Thay xà đỡ, trọng lượng xà 15kg, Tháo dỡ, thu hồi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | bộ |
| 16 | 06. Phần tháo dỡ: Thay vặn xoắn bằng thủ công, tiết diện dây | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,072 | Km |
| 17 | 06. Phần tháo dỡ: Thay vặn xoắn bằng thủ công, tiết diện dây | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,3835 | Km |
| 18 | 06. Phần tháo dỡ: Thay vặn xoắn bằng thủ công, tiết diện dây | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,02 | Km |
| 19 | 06. Phần tháo dỡ: Thay vặn xoắn bằng thủ công, tiết diện dây | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,794 | Km |
| 20 | 06. Phần tháo dỡ: Thay vặn xoắn bằng thủ công, tiết diện dây | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,3395 | Km |
| 21 | 06. Phần tháo dỡ: Thay vặn xoắn bằng thủ công, tiết diện dây | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,124 | Km |
| 22 | 06. Phần tháo dỡ: Thay vặn xoắn bằng thủ công, tiết diện dây | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,014 | Km |
| O | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN HẠ THẾ NGẦM (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | 01. Lắp tủ phân phối hạ thế composite 1x250A(tủ + CB) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15 | Bộ |
| 2 | 02. Lắp tủ phân phối hạ thế composite 2x250A (tủ + CB) gián tiếp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Bộ |
| 3 | 03. Lắp tủ liên kết hạ thế composite 1x250A+1x300A(tủ + CB) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 21 | Bộ |
| 4 | 04. Lắp tủ phân phối hạ thế composite 1x250A+1x150A(tủ + CB) gián tiếp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| 5 | 06. Phần thiết bị thào dỡ và thu hồi: 'Thay tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha, Tháo dỡ, thu hồi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | 1 tủ |
| P | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN HẠ THẾ NGẦM (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, lắp bảng tên, bảng chỉ danh…) | |||
| 1 | 01. Rải cáp ngầm hạ thế nhôm 3*240+1*120mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6.823,423 | Mét |
| 2 | 02. Rải cáp ngầm hạ thế đồng 2M16mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3.036,394 | Mét |
| 3 | 03. Rải cáp ngầm hạ thế đồng 3M25+M16mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 850,366 | Mét |
| 4 | 04. Rải cáp ngầm hạ thế đồng 3M50+1M25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 90,171 | Mét |
| 5 | 05. Lắp hộp đầu cáp hạ thế 3M25+1M16mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 98 | Bộ |
| 6 | 06. Lắp hộp đầu cáp hạ thế 3M50+1M25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | Bộ |
| 7 | 07. Lắp hộp đầu cáp hạ thế ruột nhôm 3x240+1x120mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 197 | Bộ |
| 8 | 08. Làm hộp nối cáp nhôm hạ thế 3xA240mm2+A120mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| 9 | 09. Lắp tiếp địa tủ điện hạ thế, cáp đồng trần 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 51 | Bộ |
| 10 | 10. Lắp bảng tên tủ hạ thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 51 | Cái |
| 11 | 11. Lắp biển báo nguy hiểm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 51 | Cái |
| 12 | 12. Lắp thẻ chỉ danh đầu cáp HT | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 189 | Cái |
| 13 | 13. Lắp ống cáp ngầm hạ thế lên trụ D114/100 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 42 | Bộ |
| 14 | 14. Lắp đầu cosse 16mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 393 | Cái |
| 15 | 15. Lắp đầu cosse 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 152 | Cái |
| 16 | 16. Lắp đầu cosse 50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15 | Cái |
| 17 | 17. Lắp ống nhựa HDPE d40 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 448 | Mét |
| 18 | 18. Lắp ống nhựa HDPE d90 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Mét |
| 19 | 23. Nối đất trụ hạ thế luồn thân trụ, cáp đồng trần 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 19 | Bộ |
| 20 | 27. Phần tháo dỡ: Thay đường cáp ngầm, trọng lượng cáp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5,15 | 100m |
| 21 | 27. Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Thay đường cáp ngầm, trọng lượng cáp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,11 | 100m |
| Q | CHI PHÍ MÁY PHÁT (bao gồm chi phí lắp đặt, vận chuyển, vận hành) | |||
| 1 | Chi phí máy phát công suất 400 KVA (8giờ/ngày) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7 | máy |
| R | BẢO HIỂM THI CÔNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình | Không quá 0,24%( gXD + gTB) (Bao gồm VTTB A cấp). Trong đó VTTB A cấp: 15.240.978.955 đồng | 1 | Khóan |
| S | CHI PHÍ NHÀ TẠM ĐỂ Ở VÀ ĐIỀU HÀNH THI CÔNG | |||
| 1 | Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Khóan |
| T | CHI PHÍ CHỈNH ĐỊNH RƠ LE | |||
| 1 | Chi phí chỉnh định Rơ le | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Khóan |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.396E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.079E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ,trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm (Tương tự về bản chất và độ phức tạp:hợp đồng thi công cáp ngầm cấp điện áp >=15 kV, có đào và tái lập mương cáp + Hợp đồng tương tự phải có giấy xác nhận của chủ đầu tư, trong đó Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu đã thực hiện đúng tiến độ và đảm bảo chất lượng. - Đối với yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.518.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.554.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực (công trình lưới điện>=15kV) trở lên. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật(CBKT) thi công | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyênngành điện | 3 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | Có bằng nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề chuyên ngành điện | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải cẩu ≥ 2,5 tấn | Xe tải cẩu ≥ 2,5 tấn | 2 |
| 2 | Máy phát điện công suất≥5kVA | Máy phát điện công suất≥5kVA | 2 |
| 3 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 2 |
| 4 | Sào tiếp địa | Sào tiếp địa | 2 |
| 5 | Bộ tiếp địa lưu động | Bộ tiếp địa lưu động | 4 |
| 6 | Bộ tiếp địa hạ thế | Bộ tiếp địa hạ thế | 4 |
| 7 | Máy cắt bê tông | Máy cắt bê tông | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 2 |
| 9 | Máy khoan bê tông | Máy khoan bê tông | 3 |
| 10 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi