Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220231379-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/03/2022 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Yên Định
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220213654
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách huyện là 2.000.000.000 đồng, phần kinh phí GPMB do 02 xã Yên Phong và Yên Thái đảm nhận (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 09 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-22 15:50:00 đến ngày 2022-03-04 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,718,839,925 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.57826E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.15651E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công Công trình NN và PTNT hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật được ký kết và thi công hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (80%). (Trong đó có Các hạng mục chính như: Kênh mương, đường giao thông) + Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.203.188.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.609.564.000 VND. Phân cấp công trình: Công trình NN & PTNT hoặc công trình HTKT.Cấp công trình: cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.203.188.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.609.564.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư Thủy lợi - Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 02 công trình (trong đó có 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét trong 05 năm trở lại đây)- Có bản sao công chứng tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo như quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên và chức vụ của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư Thủy lợi - Đã trực tiếp làm kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình tương tự gói thầu đang xét trong 05 năm trở lại đây.- Có bản sao công chứng tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo như quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên và chức vụ của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư Thủy - Đã trực tiếp làm giám sát chất lượng ≥ 02 công trình ( trong đó có 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét trong 05 năm trở lại đây)- Có bản sao công chứng tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo như quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên và chức vụ của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách ATLĐ-VSLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ kỹ sư - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực; - Đã trực tiếp phụ trách ATLĐ-VSLĐ ≥ 01 công trình tương tự gói thầu đang xét trong 05 năm trở lại đây.- Có bản sao công chứng tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo như quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên và chức vụ của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy lu rung >= 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép >= 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tưới nước >= 5 m3
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng ký và Đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ - trọng tải: 5T-10T
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng ký và Đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy ủi ≥ 108CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn cốt thép 5kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy toàn đạc điện tử hoặc Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phát điện ≥20KVA
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít trở lên
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm bê tông, đầm bàn 1kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đầm bê tông, đầm dùi 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy cắt bê tông 12CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy đầm cóc trọng lượng > 70kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Yên Định
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Kênh tưới N1A xã Yên Phong – Yên Hùng – Yên Ninh, đường giao thông nội đồng Yên Phong - Yên Thái, huyện Yên Định
09 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách huyện là 2.000.000.000 đồng, phần kinh phí GPMB do 02 xã Yên Phong và Yên Thái đảm nhận (nếu có)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Yên Định , địa chỉ: Khu 5, thị trấn Quán Lào, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Định; Địa chỉ: Khu 5, thị trấn Quán Lào, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập khảo sát, lập báo cáo KTKT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Trường Giang Thanh Hóa. + Tư vấn thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Kinh tế hạ tầng huyện. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thương mại Thắng Long. Địa chỉ: Lô 103, MBQH90, P. Đông Vệ, TP. Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa. + Thẩm định E-HSMT: Công ty CP tư vấn xây dựng Đất Việt. Địa chỉ: Số nhà 352 đường Nguyễn Trãi, phường Phú Sơn, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thương mại Thắng Long. Địa chỉ: Lô 103, MBQH90, P. Đông Vệ, TP. Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu:


- Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Yên Định , địa chỉ: Khu 5, thị trấn Quán Lào, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Định; Địa chỉ: Khu 5, thị trấn Quán Lào, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản gốc hoặc bản sao công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, Báo cáo tài chính 3 năm (2018, 2019, 2020), Xác nhận thuế đến ngày 31/12/2021, Hợp đồng tương tự. (Ngoài ra Nhà thầu chuẩn bị 01 bộ E.HSDT bản gốc để đối chứng khi có yêu cầu của bên mời thầu trong quá trình đánh giá E.HSDT).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Định; Địa chỉ: Khu 5, thị trấn Quán Lào, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Định; Địa chỉ: Khu 5, thị trấn Quán Lào, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn sẽ được thành lập khi có yêu cầu của Chủ đầu tư.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Định; Địa chỉ: Khu 5, thị trấn Quán Lào, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây dựng công trình
1BTCT M250 đá 1x2 - Thanh giằngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT1,55m3
2BTT M250 đá 1x2 - Mặt đườngnt380,09m3
3BTT M200 đá 1x2- Đáy kênhnt67,89m3
4BTT M200 đá 1x2- Thành kênhnt80,35m3
5Cấp phối đá dăm loại 2nt3,4208100m3
6Ván khuôn thanh giằngnt0,4403100m2
7Ván khuôn đáy kênhnt1,6476100m2
8Ván khuôn thành kênhnt8,928100m2
9Ván khuôn thép mặt đường bê tôngnt1,5733100m2
10Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựant11,1m2
11Ni lông tái sinhnt2.384,05m2
12Cắt khe lún sâu 17cmnt3710m
13Bóc phong hóa bằng máy đào - Cấp đất Int12,9509100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất Int12,9509100m3
15Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤ 5km - Cấp đất Int12,9509100m3/1km
16San đất bãi thải bằng máy ủint12,9509100m3
17Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất IInt8,3702100m3
18Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép, dung trọng ≤1,65T/m3nt7,8226100m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90nt4,9011100m3
20Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép, dung trọng ≤1,65T/m3nt24,8412100m3
21Mua đất đá thải về đắpnt3.360,8799m3
22BTCT M250 đá 1x2 - Tấm nắpnt3,92m3
23BTCT M250 đá 1x2 - Gờ chắnnt0,11m3
24BTT M200 đá 1x2 - Đáy cốngnt5,54m3
25BTT M200 đá 1x2 - Thành cốngnt6,96m3
26Nilon tái sinhnt26,1m2
27Ván khuôn đáy cốngnt0,1616100m2
28Ván khuôn thành cốngnt0,7152100m2
29Ván khuôn tấm nắpnt0,1683100m2
30Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgnt291cấu kiện
31Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựant3,36m2
32Thép tấm nắp fi nt0,0221tấn
33Thép tấm nắp fi nt0,5558tấn
34Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IInt0,6919100m3
35Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95nt0,4488100m3
36BTT M200 đá 1x2- Đáy cống >250cmnt12,42m3
37BTT M200 đá 1x2- Thành kênhnt3,01m3
38Ni lông tái sinhnt26,54m2
39Ván khuôn đáy cốngnt0,1713100m2
40Ván khuôn thành cốngnt0,0815100m2
41Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựant8,68m2
42Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmnt131 đoạn ống
43Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IInt0,594100m3
44Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95nt0,375100m3
45BTT M200 đá 1x2- Đáy cống >250cmnt15,05m3
46BTT M200 đá 1x2- Thành kênhnt3,01m3
47Ni lông tái sinhnt0,2898m2
48Ván khuôn đáy cốngnt0,3005100m2
49Ván khuôn thành cốngnt0,0815100m2
50Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựant7,63m2
51Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmnt111 đoạn ống
52BTCT M250 đá 1x2 - Tấm nắpnt3,38m3
53BTCT M250 đá 1x2 - Gờ chắnnt0,29m3
54BTT M200 đá 1x2 - Đáy cốngnt4,93m3
55BTT M200 đá 1x2 - Thành cốngnt6m3
56Nilon tái sinhnt22,5m2
57Ván khuôn đáy cốngnt0,1736100m2
58Ván khuôn thành cốngnt0,6192100m2
59Ván khuôn tấm nắpnt0,1505100m2
60Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgnt251cấu kiện
61Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựant3,36m2
62Thép tấm nắp fi nt0,0322tấn
63Thép tấm nắp fi nt0,4873tấn
64Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IInt0,0381100m3
65Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95nt0,023100m3
66BTT M200 đá 1x2- Đáy cống >250cmnt0,88m3
67BTT M200 đá 1x2- Thành kênhnt0,68m3
68Ni lông tái sinhnt4,48m2
69Ván khuôn đáy cốngnt0,0474100m2
70Ván khuôn thành cốngnt0,0984100m2
71Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựant1,28m2
72Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IInt0,622100m3
73Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95nt0,42100m3
74BTT M200 đá 1x2 - Đáy cốngnt16,39m3
75BTT M200 đá 1x2 - Thành cốngnt7,92m3
76Nilon tái sinhnt36,1m2
77Ván khuôn đáy cốngnt0,2577100m2
78Ván khuôn thành cốngnt0,2804100m2
79Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựant11,06m2
80Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmnt121 đoạn ống
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.57826E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.15651E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công Công trình NN và PTNT hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật được ký kết và thi công hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (80%). (Trong đó có Các hạng mục chính như: Kênh mương, đường giao thông) + Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.203.188.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.609.564.000 VND. Phân cấp công trình: Công trình NN & PTNT hoặc công trình HTKT.Cấp công trình: cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.203.188.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.609.564.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ Kỹ sư Thủy lợi - Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 02 công trình (trong đó có 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét trong 05 năm trở lại đây)- Có bản sao công chứng tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo như quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên và chức vụ của nhân sự.52
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - Trình độ Kỹ sư Thủy lợi - Đã trực tiếp làm kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình tương tự gói thầu đang xét trong 05 năm trở lại đây.- Có bản sao công chứng tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo như quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên và chức vụ của nhân sự.32
3 Cán bộ giám sát chất lượng 1 - Trình độ Kỹ sư Thủy - Đã trực tiếp làm giám sát chất lượng ≥ 02 công trình ( trong đó có 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét trong 05 năm trở lại đây)- Có bản sao công chứng tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo như quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên và chức vụ của nhân sự.32
4 Cán bộ Phụ trách ATLĐ-VSLĐ 1 - Trình độ kỹ sư - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực; - Đã trực tiếp phụ trách ATLĐ-VSLĐ ≥ 01 công trình tương tự gói thầu đang xét trong 05 năm trở lại đây.- Có bản sao công chứng tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo như quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên và chức vụ của nhân sự.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Hoạt động tốt2
2 Máy lu rung >= 16 tấn Hoạt động tốt1
3 Máy lu bánh thép >= 10 tấn Hoạt động tốt1
4 Ô tô tưới nước >= 5 m3 Có giấy đăng ký và Đăng kiểm còn hiệu lực1
5 Ô tô tự đổ - trọng tải: 5T-10T Có giấy đăng ký và Đăng kiểm còn hiệu lực2
6 Máy ủi ≥ 108CV Hoạt động tốt1
7 Máy cắt uốn cốt thép 5kw Hoạt động tốt1
8 Máy hàn 23KW Hoạt động tốt1
9 Máy toàn đạc điện tử hoặc Máy thủy bình Hoạt động tốt1
10 Máy phát điện ≥20KVA Hoạt động tốt1
11 Máy bơm nước Hoạt động tốt2
12 Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít trở lên Hoạt động tốt2
13 Máy đầm bê tông, đầm bàn 1kw Hoạt động tốt2
14 Máy đầm bê tông, đầm dùi 1,5kw Hoạt động tốt2
15 Máy cắt bê tông 12CV Hoạt động tốt1
16 Máy đầm cóc trọng lượng > 70kg Hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->