Gói thầu: Số 4: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220213592-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/03/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Long Biên |
| Tên gói thầu | Số 4: Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220165487 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay TDTM+ KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-22 15:59:00 đến ngày 2022-03-04 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,198,483,218 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 47,900,000 VNĐ ((Bốn mươi bảy triệu chín trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.797724827E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.59544965E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.238.938.253 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.716.814.759 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên môn liên quan chuyên ngành điện.- - Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trìnhChỉ huy trưởng công trường: 1 người- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình điện và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: Tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu > 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải 2.5 -12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông đến 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | đến 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn công suất 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện 14kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 14kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy bơm nư¬ớc công suất >1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan điện cầm tay 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan điện cầm tay 0.62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0.62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm dùi 1.5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1.5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt bê tông MCD218 | |
| - Đặc điểm thiết bị | MCD218 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy phát điện >10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | >10kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốttiết diện từ 35mm đến 300mm | |
| - Đặc điểm thiết bị | tiết diện từ 35mm đến 300mm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy cắt gạch 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột (tời tó, palang xích, puly) | |
| - Đặc điểm thiết bị | (tời tó, palang xích, puly) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy đào (máy xúc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | (máy xúc) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Thiết bị kéo rải cáp ngầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | kéo rải cáp ngầm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Long Biên |
| E-CDNT 1.2 |
Số 4: Xây lắp công trình Xây dựng mới các TBA và đường trục hạ thế (TBA Gia Thụy 18, Gia Quất 3, Bắc Cầu 10, Hội Xá 15) trên địa bàn Quận Long Biên năm 2022 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vay TDTM+ KHCB |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Đơn dự thầu - Bảng tổng hợp giá dự thầu (Mẫu số 18) - Thỏa thuận liên danh (nếu có) - Bảo đảm dự thầu - Tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. - Bảng kê khai tiến độ thực hiện (Mẫu số 02, 17) - Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm (Mẫu số 03) - Hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và trình độ chuyên môn của các vị trí nhân sự chủ chốt (các yêu cầu trong Mẫu số 04A). - Bảng kê khai thiết bị thi công chủ yếu (Mẫu số 04B) - Bảng kê khai, mô tả tính chất của hợp đồng tương tự (Mẫu số 10A, 10B) - Bảng đề xuất, lý lịch chuyên môn, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt (Mẫu số 11A, 11B, 11C) - Bảng kê khai thiết bị (Mẫu số 11D) - Bảng kê danh mục hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ (Mẫu số 12) - Bảng kê khai tình hình tài chính (Mẫu số 13A, 13B, 14, 15) - Phạm vi công việc sử dụng nhà thầu phụ (Nếu có) - Mẫu số 16 - Cam kết kỹ thuật, tài liệu kỹ thuật (nếu có) - Cung cấp bằng chứng về việc “đã có thỏa thuận, hợp đồng nguyên tắc về việc đổ chất thải xây dựng tại bãi thải theo đúng quy định hiện hành” của UBND thành phố Hà Nội về việc quản lý chất thải xây dựng….. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 47.900.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Long Biên - Số 42 Ngô Gia Tự, Phường Đức Giang, Quận Long Biên, TP. Hà Nội, Số điện thoại: 0242 2196288 Fax: 0243 8772148 Hotline: 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Hoàng Minh Giang - Giám đốc Công ty Điện lực Long Biên-Công ty Điện lực Long Biên - Số 42 Ngô Gia Tự, Phường Đức Giang, Quận Long Biên, TP. Hà Nội, Số điện thoại: 0242 2196288 Fax: 0243 8772148 Hotline: 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý Đầu tư - Công ty Điện lực Long Biên - Số 42 Ngô Gia Tự, Phường Đức Giang, Quận Long Biên, Hà Nội, Số điện thoại: 0242 2196288 Fax: 0243 8772148 Hotline: 19001288 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Phạm Văn Tùng- PGĐ công ty - Công ty Điện lực Long Biên - Số 42 Ngô Gia Tự, Phường Đức Giang, Quận Long Biên, Hà Nội, Số điện thoại: 0242 2196288 Fax: 0243 8772148 Hotline: 19001288 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Chi phí hoàn trả mặt đường | |||
| B | TBA Gia Thụy 18 | |||
| C | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường | 4.2.2b | 3,5 | m2 |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường | 4.2.2c | 1,28 | m2 |
| 3 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu (tận dụng 95% gạch) | H-07 | 3,2 | m2 |
| D | PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường | 4.2.2b | 24,7 | m2 |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường | 4.2.2c | 1,28 | m2 |
| 3 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazzo | H-14 | 2,5 | m2 |
| 4 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu (tận dụng 95% gạch) | H-07 | 16,25 | m2 |
| 5 | Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chỗ dày 20cm | Hq-02.1c | 30,5 | m2 |
| E | TBA TT GIA QUẤT 3 | |||
| F | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazzo | H-14 | 5,76 | m2 |
| 2 | Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chỗ dày 26cm-vị trí lòng đường BTXM gần TBA gia quất 3 | Hq-02.1a | 12,52 | m2 |
| G | PHẦN TBA | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazzo | H-14 | 1,5 | m2 |
| H | PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazzo | H-14 | 5,4 | m2 |
| 2 | Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chỗ dày 26cm-vị trí lòng đường BTXM gần TBA gia quất 3 | Hq-02.1a | 4,8 | m2 |
| I | TBA BẮC CẦU 10 | |||
| J | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường | 4.2.2a | 2 | m2 |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường | 4.2.2d | 1,6 | m2 |
| 3 | Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chỗ dày 10cm-vị trí lòng đường BTXM ngâ 192 Bắc cầu | Hq-02.1b | 82,56 | m2 |
| K | PHẦN TBA | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazzo | H-14 | 1,5 | m2 |
| L | PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chỗ dày 10cm-vị trí lòng đường BTXM ngâ 192 Bắc cầu | Hq-02.1b | 7,1 | m2 |
| M | TBA HỘI XÁ 15 | |||
| N | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường | 4.2.2e | 96,64 | m2 |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu (tận dụng 95% gạch) | H-07 | 8,4 | m2 |
| O | PHẦN TBA | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazzo | 1,5 | m2 | |
| P | PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường | 4.2.2e | 9,3 | m2 |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu (tận dụng 95% gạch) | H-07 | 81,75 | m2 |
| 3 | Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chỗ dày 20cm | Hq-02.1c | 29,5 | m2 |
| Q | PHẦN XÂY LẮP | |||
| R | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| S | TBA GIA THỤY 18 | |||
| T | Thiết bị A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại | 630KVA-22/0,4KV-Elbow | 1 | máy |
| 2 | Lắp modern thu thập dữ liệu | Modem GPRS/3G | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp | RMU 24kV-630A-16kA/s (2CD+1MC) | 1 | tủ |
| 4 | Lắp đặt đo đếm các loại cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lường | DCU-PLC | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đo đếm các loại cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lường | DCU-RF | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt báo hiệu đèn, chuông, còi, hàng kẹp đầu dây cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lường | DBSC | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt trụ đỡ thép | TT-TBA L3A-630kVA | 1,5 | tấn |
| U | Vật liệu | |||
| V | Vật liệu A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2 | 0,21 | 100m |
| 2 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện | NC-Ellbow-1x50 | 1 | 1 đầu 3 pha |
| 3 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện | NC-Tplug-3x240 | 2 | 1 đầu 3 pha |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm2 | 41 | m |
| 5 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | M50 | 0,6 | 10m |
| W | Vật tư B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-2x2,5mm2 | 20 | m |
| 2 | Đầu cốt, Cáp có tiết diện | ĐC-M35 | 2,2 | 10đầu |
| 3 | Đầu cốt, Cáp có tiết diện | ĐC-M50 | 2,8 | 10đầu |
| 4 | Đầu cốt, Cáp có tiết diện | ĐC-M240 | 1,6 | 10đầu |
| 5 | Dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | M35 | 2,5 | 10m |
| 6 | Biển, Chiều cao lắp đặt = | BSĐ | 1 | bộ |
| 7 | Biển, Chiều cao lắp đặt = | BTT | 2 | bộ |
| 8 | Hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | H3F | 4 | hộp |
| 9 | Dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | M4x25 | 8 | m |
| 10 | Biển, Chiều cao lắp đặt = | BCLG | 4 | bộ |
| 11 | Biển, Chiều cao lắp đặt = | BT-RMU | 3 | bộ |
| 12 | Tiếp địa TBA 1C | TĐ-1C | 1 | hệ thống |
| X | Công tác làm dựng cột, móng, bệ tủ | |||
| 1 | Móng TBA loại 3 | MT-MBA-L3 | 1 | trạm |
| Y | Thao tác hotline | |||
| 1 | Công tác hotline - Đóng tiếp địa đầu cáp tại các vị trí :TBA Gia Thụy 11, TBA Đoàn 871 Gia Thụy, TBA Hội Xá 8, Cột CD20-477E1.15, cột CD HX8 | HL.20 | 2 | vị trí |
| 2 | Khóa cửa | KC | 2 | cái |
| Z | TBA TT GIA QUẤT 3 | |||
| AA | Thiết bị A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại | 630KVA-22/0,4KV-Elbow | 1 | máy |
| 2 | Lắp modern thu thập dữ liệu | Modem GPRS/3G | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp | RMU 24kV-630A-16kA/s (2CD+1MC) | 1 | tủ |
| 4 | Lắp đặt đo đếm các loại cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lường | DCU-PLC | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt báo hiệu đèn, chuông, còi, hàng kẹp đầu dây cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lường | DBSC | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt trụ đỡ thép | TT-TBA L1-630kVA | 1,5 | tấn |
| AB | Vật liệu | |||
| AC | Phần vật liệu A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2 | 0,36 | 100m |
| 2 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện | NC-Ellbow-1x50 | 1 | 1 đầu 3 pha |
| 3 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện | NC-Tplug-3x240 | 2 | 1 đầu 3 pha |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm2 | 41 | m |
| 5 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | M50 | 0,6 | 10m |
| AD | Phần vật liệu B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-2x2,5mm2 | 20 | m |
| 2 | Đầu cốt, Cáp có tiết diện | ĐC-M35 | 2,2 | 10đầu |
| 3 | Đầu cốt, Cáp có tiết diện | ĐC-M50 | 2,8 | 10đầu |
| 4 | Đầu cốt, Cáp có tiết diện | ĐC-M240 | 1,6 | 10đầu |
| 5 | Dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | M35 | 2,5 | 10m |
| 6 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150) | HDPE-F195/150 | 0,03 | 100m |
| 7 | Biển, Chiều cao lắp đặt = | BSĐ | 1 | bộ |
| 8 | Biển, Chiều cao lắp đặt = | BTT | 2 | bộ |
| 9 | Vỏ tủ Vt-RMU3 | Vt-RMU3 | 1 | cái |
| 10 | Hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | H3F | 3 | hộp |
| 11 | Dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | M4x25 | 8 | m |
| 12 | Biển, Chiều cao lắp đặt = | BCLG | 6 | bộ |
| 13 | Biển, Chiều cao lắp đặt = | BT-RMU | 3 | bộ |
| 14 | MC cáp từ tủ RMU sang MBA | MC 11-11(1) | 3 | m |
| 15 | Tiếp địa TBA 1C | TĐ-1C | 1 | hệ thống |
| AE | Công tác làm dựng cột, móng, bệ tủ | |||
| 1 | Bệ tủ RMU 3 ngăn | Bđ-RMU3 | 1 | Bệ |
| 2 | Móng TBA loại 1 | MT-MBA-L1 | 1 | trạm |
| 3 | Công tác hotline - Đóng tiếp địa đầu cáp tại các vị trí :TBA Gia Thụy 11, TBA Đoàn 871 Gia Thụy, TBA Hội Xá 8, Cột CD20-477E1.15, cột CD HX8 | HL.20 | 1 | vị trí |
| 4 | Khóa cửa | 2 | cái | |
| AF | TBA BẮC CẦU 10 | |||
| AG | Phần thiết bị A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại | 630KVA-22/0,4KV-Elbow | 1 | máy |
| 2 | Lắp modern thu thập dữ liệu | Modem GPRS/3G | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp | RMU 24kV-630A-16kA/s (2CD+1MC) | 1 | tủ |
| 4 | Lắp đặt đo đếm các loại cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lường | DCU-PLC | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đo đếm các loại cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lường | DBSC | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt trụ đỡ thép | TT-TBA L1-630kVA | 1,5 | tấn |
| AH | Vật liệu | |||
| AI | Phần Vật liệu A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2 | 0,36 | 100m |
| 2 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện | NC-Tplug-1x50 | 1 | 1 đầu 3 pha |
| 3 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện | NC-Ellbow-1x50 | 1 | 1 đầu 3 pha |
| 4 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện | NC-Tplug-3x240 | 2 | 1 đầu 3 pha |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm2 | 41 | m |
| 6 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | M50 | 0,6 | 10m |
| AJ | Phần Vật liệu B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-2x2,5mm2 | 20 | m |
| 2 | Đầu cốt, Cáp có tiết diện | ĐC-M35 | 2,2 | 10đầu |
| 3 | Đầu cốt, Cáp có tiết diện | ĐC-M50 | 2,8 | 10đầu |
| 4 | Đầu cốt, Cáp có tiết diện | ĐC-M240 | 1,6 | 10đầu |
| 5 | Dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | M35 | 2,5 | 10m |
| 6 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150) | HDPE-F195/150 | 0,03 | 100m |
| 7 | Biển, Chiều cao lắp đặt = | BSĐ | 1 | bộ |
| 8 | Biển, Chiều cao lắp đặt = | BTT | 2 | bộ |
| 9 | Hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | H3F | 3 | hộp |
| 10 | Dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | M4x25 | 8 | m |
| 11 | Biển, Chiều cao lắp đặt = | BCLG | 6 | bộ |
| 12 | Biển, Chiều cao lắp đặt = | BT-RMU | 3 | bộ |
| 13 | Vỏ tủ Vt-RMU3 | Vt-RMU3 | 1 | cái |
| 14 | MC cáp từ tủ RMU sang MBA | MC 11-11(1) | 3 | m |
| 15 | Tiếp địa TBA 1C | TĐ-1C | 1 | hệ thống |
| AK | Công tác làm dựng cột, móng, bệ tủ | |||
| 1 | Bệ tủ RMU 3 ngăn | Bđ-RMU3 | 1 | Bệ |
| 2 | Bệ tủ RMU 4 ngăn | MT-MBA-L1-BC10 | 1 | Bệ |
| 3 | Khóa cửa | KC | 2 | cái |
| AL | TBA HỘI XÁ 15 | |||
| AM | Phần thiết bị A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại | 630KVA-22/0,4KV-Elbow | 1 | máy |
| 2 | Lắp modern thu thập dữ liệu | Modem GPRS/3G | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp | RMU 24kV-630A-16kA/s (2CD+1MC) | 1 | tủ |
| 4 | Lắp đặt đo đếm các loại cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lường | DCU-RF | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đo đếm các loại cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lường | DBSC | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt trụ đỡ thép | TT-TBA L1B-630kVA | 1,5 | tấn |
| AN | VẬT LIỆU | |||
| AO | Phần vật liệu A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2 | 0,36 | 100m |
| 2 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện | NC-Tplug-1x50 | 1 | 1 đầu 3 pha |
| 3 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện | NC-Ellbow-1x50 | 1 | 1 đầu 3 pha |
| 4 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện | NC-Tplug-3x240 | 2 | 1 đầu 3 pha |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm2 | 41 | m |
| 6 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | M50 | 0,6 | 10m |
| AP | Phần Vật liệu B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-2x2,5mm2 | 20 | m |
| 2 | Đầu cốt, Cáp có tiết diện | ĐC-M35 | 2,2 | 10đầu |
| 3 | Đầu cốt, Cáp có tiết diện | ĐC-M50 | 2,8 | 10đầu |
| 4 | Đầu cốt, Cáp có tiết diện | ĐC-M240 | 1,6 | 10đầu |
| 5 | Dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | M35 | 2,5 | 10m |
| 6 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150) | HDPE-F195/150 | 0,03 | 100m |
| 7 | Biển, Chiều cao lắp đặt = | BSĐ | 1 | bộ |
| 8 | Biển, Chiều cao lắp đặt = | BTT | 2 | bộ |
| 9 | Hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | H3F | 2 | hộp |
| 10 | Dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | M4x25 | 8 | m |
| 11 | Biển, Chiều cao lắp đặt = | BCLG | 6 | bộ |
| 12 | Biển, Chiều cao lắp đặt = | BT-RMU | 3 | bộ |
| AQ | Công tác làm đầu sứ elbow cho MBA | |||
| AR | Lắp đặt xà trạm các loại | |||
| 1 | Vỏ tủ Vt-RMU3 | Vt-RMU3 | 1 | Cái |
| 2 | MC cáp từ tủ RMU sang MBA | MC 11-11(1) | 3 | m |
| 3 | Tiếp địa TBA 1C | TĐ-1C | 1 | hệ thống |
| AS | Công tác làm dựng cột, móng, bệ tủ | |||
| 1 | Bệ tủ RMU 3 ngăn | Bđ-RMU3 | 1 | Bệ |
| 2 | Móng TBA loại 1 | MT-MBA-L1 | 1 | trạm |
| 3 | Công tác hotline - Đóng tiếp địa đầu cáp tại các vị trí :TBA Gia Thụy 11, TBA Đoàn 871 Gia Thụy, TBA Hội Xá 8, Cột CD20-477E1.15, cột CD HX8 | HL.20 | 2 | vị trí |
| 4 | Khóa cửa | KC | 2 | cái |
| AT | Vận chuyển phần TBA | |||
| AU | Phần Thiết bị | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 0,5 | ca | |
| 2 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 0,5 | ca | |
| 3 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 0,5 | ca | |
| 4 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 0,5 | ca | |
| AV | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | 0,5 | ca | |
| 2 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | 0,5 | ca | |
| 3 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | 0,5 | ca | |
| 4 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | 0,5 | ca | |
| AW | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| AX | TBA GIA THỤY 18 | |||
| AY | Phần vật liệu A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2 | 0,045 | 100m |
| 2 | Tháo cáp tận dụng 3x240mm2 | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2-td | 0,105 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2-td | 0,105 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | C-ôcs | 0,07 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | C-lencot | 0,07 | 100m |
| 6 | Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV-3 pha, cáp có tiết diện | HN-M3x240mm2-24kV | 1 | hộp 3 pha |
| AZ | Phần vật liệu B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150) | HDPE-F195/150 | 0,23 | 100m |
| 2 | Mốc báo cáp | MBCN-sứ | 3 | viên |
| 3 | Mốc báo cáp | MBCN-G | 1 | viên |
| 4 | Mốc báo cáp | MBCN-HN | 1 | viên |
| 5 | Biển, Chiều cao lắp đặt = | BSĐ | 2 | bộ |
| 6 | Biển, Chiều cao lắp đặt = | BĐC | 4 | bộ |
| 7 | Tấm đan | tấm | 1 | tấm |
| 8 | Mặt cắt hào cáp đường BT ASFALT (bề rộng mặt đường | MC 1-1B(1)-GT18 | 7 | m |
| 9 | Mặt cắt hào cáp đường BT ASFALT (bề rộng mặt đường | MC 1-1B(2)-GC1 | 2 | m |
| 10 | Mặt cắt hào cáp hè block | MC 6-6(2) | 5 | m |
| BA | TBA GIA QUẤT 3 | |||
| BB | Phần vật liệu A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2 | 0,29 | 100m |
| 2 | Tháo cáp tận dụng 3x240mm2 | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2-td | 0,02 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2-td | 0,02 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | C-ôcs | 0,27 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | C-lencot | 0,05 | 100m |
| 6 | Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV-3 pha, cáp có tiết diện | HN-M3x240mm2-24kV | 2 | hộp 3 pha |
| BC | Phần vật liệu B cáp B thực hiện | |||
| 1 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150) | HDPE-F195/150 | 0,58 | 100m |
| 2 | Mốc báo cáp | MBCN-sứ | 3 | viên |
| 3 | Mốc báo cáp | MBCN-G | 6 | viên |
| 4 | Mốc báo cáp | MBCN-HN | 2 | viên |
| 5 | Biển, Chiều cao lắp đặt = | BSĐ | 1 | bộ |
| 6 | Biển, Chiều cao lắp đặt = | BĐC | 4 | bộ |
| 7 | Tấm đan | TĐ1 | 2 | Tấm |
| 8 | Mặt cắt hào cáp hè gạch terrazo | MC 11-11(2) | 9 | m |
| 9 | Mặt cắt hào cáp đường qua hè btxm đổ tại chỗ dày 20cm | MC 12-12(1)-GQ3 | 2 | m |
| 10 | Mặt cắt hào cáp đường qua hè btxm đổ tại chỗ dày 20cm | MC 12-12(2)-GQ3 | 18 | m |
| BD | TBA BẮC CẦU 10 | |||
| BE | Phần vật liệu A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2 | 1,395 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | C-ôcs | 1,29 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | C-lencot | 0,05 | 100m |
| 4 | Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV-3 pha, cáp có tiết diện | HN-M3x240mm2-24kV | 2 | hộp 3 pha |
| BF | Phần vật liệu B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150) | HDPE-F195/150 | 2,73 | 100m |
| 2 | Mốc báo cáp | MBCN-sứ | 2 | viên |
| 3 | Mốc báo cáp | MBCN-G | 31 | viên |
| 4 | Mốc báo cáp | MBCN-HN | 2 | viên |
| 5 | Biển, Chiều cao lắp đặt = | BSĐ | 2 | bộ |
| 6 | Biển, Chiều cao lắp đặt = | BĐC | 4 | bộ |
| 7 | Tấm đan | TĐ1 | 2 | tấm |
| 8 | Mặt cắt hào cáp đường BT ASFALT (bề rộng mặt đường | MC 1-1B(1) | 4 | m |
| 9 | Mặt cắt hào cáp đường BT ASFALT (bề rộng mặt đường | MC 1-1B(2)-GC2 | 2,5 | m |
| 10 | Mặt cắt hào cáp đường đất | MC 10-10(2) | 2 | m |
| 11 | Mặt cắt hào cáp đường qua hè btxm đổ tại chỗ dày 20cm | MC 12-12(2)-BC10 | 129 | m |
| BG | TBA HỘI XÁ 15 | |||
| BH | Phần Vật liệu A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2 | 1,67 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | C-ôcs | 1,61 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | C-lencot | 0,05 | 100m |
| 4 | Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV-3 pha, cáp có tiết diện | HN-M3x240mm2-24kV | 2 | hộp 3 pha |
| BI | Phần Vật liệu B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150) | HDPE-F195/150 | 3,28 | 100m |
| 2 | Mốc báo cáp | MBCN-sứ | 4 | viên |
| 3 | Mốc báo cáp | MBCN-G | 32 | viên |
| 4 | Mốc báo cáp | MBCN-HN | 2 | viên |
| 5 | Biển, Chiều cao lắp đặt = | BSĐ | 2 | bộ |
| 6 | Biển, Chiều cao lắp đặt = | BĐC | 4 | bộ |
| 7 | Tấm đan | TĐ1 | 2 | tấm |
| 8 | Mặt cắt hào cáp đường BT ASFALT (bề rộng mặt đường | MC 1-1B(2)-HX15 | 151 | m |
| 9 | Mặt cắt hào cáp hè block | MC 6-6(1) | 4 | m |
| 10 | Mặt cắt hào cáp hè block | MC 6-6(2) | 10 | m |
| BJ | VẬN CHUYỂN | |||
| BK | TBA Gia Thụy 18 | |||
| BL | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 1 | ca | |
| BM | TBA TT Gia Quất 3 | |||
| BN | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| BO | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 0,5 | ca | |
| BP | TBA Bắc Cầu 10 | |||
| BQ | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| BR | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 0,5 | ca | |
| BS | PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| BT | TBA GIA THỤY 18 | |||
| BU | Phần thiết bị A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp | TLL-1L | 2 | tủ |
| BV | VẬT LIỆU | |||
| BW | Phần vật liệu A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x120mm2 | 0,82 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x150mm2 | 0,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | C-lencot-4x150 | 0,52 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | C-ôcs | 1 | 100m |
| 5 | Làm đầu cáp khô | ĐC-0,6/1KV-4X120NT | 4 | đầu |
| 6 | Làm đầu cáp khô | ĐC-0,6/1KV-4X150NT | 8 | 1 đầu 3 pha |
| BX | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cáp ngầm hạ thế đồng 4x95mm2 trọng lượng cáp | CN0.4kV-4x95-th | 0,08 | 100m |
| BY | Phần vật liệu B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100) | HDPE-F130/100 | 2,585 | 100m |
| 2 | Biển, Chiều cao lắp đặt = | BĐC | 11 | bộ |
| 3 | Đầu cốt, Cáp có tiết diện | ĐC-M120 | 1,6 | 10đầu |
| 4 | Đầu cốt, Cáp có tiết diện | ĐC-M150 | 3,2 | 10đầu |
| 5 | Mốc báo cáp | MBCN-sứ | 17 | viên |
| 6 | Mốc báo cáp | MBCN-G | 15 | viên |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100 | BD-CHT | 0,108 | m3 |
| 8 | Xà CLE-OCHT-2-2LT8.5 | CLE-OCHT-2-2LT8.5 | 1 | Bộ |
| 9 | Xà CLE-OCHT-1-2LT8.5 | CLE-OCHT-1-2LT8.5 | 1 | Bộ |
| 10 | Xà CLE-OCHT-1-1LT8.5 | CLE-OCHT-1-1LT8.5 | 1 | Bộ |
| 11 | Mặt cắt hào cáp đường BT ASFALT (bề rộng mặt đường | MC 1B(2)-GCHT | 2 | m |
| 12 | Mặt cắt hào cáp đường BT ASFALT (bề rộng mặt đường | MC 1B(1)-GT18 | 29 | m |
| 13 | Mặt cắt hào cáp đường BT ASFALT (bề rộng mặt đường | MC 1B(2)-GT18 | 6 | m |
| 14 | Mặt cắt hào cáp đường BT ASFALT (bề rộng mặt đường | MC 1B(5)-GT18 | 12 | m |
| 15 | Mặt cắt hào cáp block | MC 6(1) | 12,5 | m |
| 16 | Mặt cắt hào cáp block | MC 6(2) | 14 | m |
| 17 | Mặt cắt hào cáp block | MC 6(5) | 5 | m |
| 18 | Mặt cắt hào cáp terazo | MC 11(2) | 5 | m |
| 19 | Mặt cắt hào cáp đường qua hè btxm đổ tại chỗ dày 20cm | MC 12(1) | 56 | m |
| 20 | Mặt cắt hào cáp đường qua hè btxm đổ tại chỗ dày 20cm | MC 12(2) | 5 | m |
| 21 | Biển, Chiều cao lắp đặt = | BCLG | 12 | bộ |
| 22 | Biển, Chiều cao lắp đặt = | BSĐ | 3 | bộ |
| 23 | Biển, Chiều cao lắp đặt = | BTT | 3 | bộ |
| BZ | TBA GIA QUẤT 3 | |||
| CA | Phần Thiết bị A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp | TLL-2L | 2 | tủ |
| CB | VẬT LIỆU | |||
| CC | Phần vật liệu A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x120mm2 | 0,21 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | C-lencot-4x150 | 0,44 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | C-ôcs | 0,51 | 100m |
| 4 | Làm đầu cáp khô | ĐC-0,6/1KV-4X120NT | 8 | đầu |
| CD | Phần vật liệu B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100) | HDPE-F130/100 | 1,025 | 100m |
| 2 | Biển, Chiều cao lắp đặt = | BĐC | 8 | bộ |
| 3 | Đầu cốt, Cáp có tiết diện | ĐC-M120 | 3,2 | 10đầu |
| 4 | Mốc báo cáp | MBCN-sứ | 4 | viên |
| 5 | Mốc báo cáp | MBCN-G | 4 | viên |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100 | BD-CHT | 0,036 | m3 |
| 7 | Xà CLE-OCHT-5-2LT8.5 | CLE-OCHT-5-2LT8.5 | 1 | Bộ |
| 8 | Mặt cắt hào cáp terazo | MC 11(5) | 9 | m |
| 9 | Mặt cắt hào cáp đường qua hè btxm đổ tại chỗ dày 20cm | MC 12(5)-GQ3 | 8 | m |
| CE | TBA BẮC CẦU 10 | |||
| CF | Phần thiết bị A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp | TLL-2L | 2 | tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp | TLL-1L | 1 | tủ |
| CG | Vật liệu | |||
| CH | Phần vật liệu A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x120mm2 | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | C-lencot-4x150 | 0,55 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | C-ôcs | 0,26 | 100m |
| 4 | Làm đầu cáp khô | ĐC-0,6/1KV-4X120NT | 10 | đầu |
| CI | Phần vật liệu B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100) | HDPE-F130/100 | 0,49 | 100m |
| 2 | Biển, Chiều cao lắp đặt = | BĐC | 10 | bộ |
| 3 | Đầu cốt, Cáp có tiết diện | ĐC-M120 | 4 | 10đầu |
| 4 | Mốc báo cáp | MBCN-sứ | 4 | viên |
| 5 | Mốc báo cáp | MBCN-G | 17 | viên |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100 | BD-CHT | 0,072 | m3 |
| 7 | Xà CLE-OCHT-1-2LT8.5 | CLE-OCHT-1-2LT8.5 | 1 | Bộ |
| 8 | Xà CLE-OCHT-4-2LT8.5 | CLE-OCHT-4-2LT8.5 | 1 | Bộ |
| 9 | Mặt cắt hào cáp đường qua hè btxm đổ tại chỗ dày 20cm | MC 12(1)-BC10 | 7 | m |
| 10 | Mặt cắt hào cáp đường qua hè btxm đổ tại chỗ dày 20cm | MC 12(4)-BC10 | 6 | m |
| 11 | Mặt cắt hào cáp đường đất | MC 10(5) | 2 | m |
| CJ | TBA HỘI XÁ 15 | |||
| CK | Phần thiết bị A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp | TLL-2L | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp | TLL-1L | 1 | tủ |
| CL | Vật liệu | |||
| CM | Phần vật liệu A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x120mm2 | 2,11 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x150mm2 | 0,45 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | C-lencot-4x150 | 0,61 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | C-ôcs | 1,07 | 100m |
| 5 | Làm đầu cáp khô | ĐC-0,6/1KV-4X120NT | 4 | đầu |
| 6 | Làm đầu cáp khô | ĐC-0,6/1KV-4X150NT | 10 | 1 đầu 3 pha |
| 7 | Làm hộp nối cáp khô, Hộp nối cáp | HN-0,6/1,2kV Cu-4x(120-150)mm2 | 1 | hộp |
| CN | Phần vật liệu B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100) | HDPE-F130/100 | 3,705 | 100m |
| 2 | Biển, Chiều cao lắp đặt = | BĐC | 13 | bộ |
| 3 | Đầu cốt, Cáp có tiết diện | ĐC-M120 | 1,6 | 10đầu |
| 4 | Đầu cốt, Cáp có tiết diện | ĐC-M150 | 4 | 10đầu |
| 5 | Mốc báo cáp | MBCN-sứ | 36 | viên |
| 6 | Mốc báo cáp | MBCN-G | 10 | viên |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100 | BD-CHT | 0,144 | m3 |
| 8 | Xà CLE-OCHT-2-2LT8.5 | CLE-OCHT-2-2LT8.5 | 1 | Bộ |
| 9 | Xà CLE-OCHT-1-2LT8.5 | CLE-OCHT-1-2LT8.5 | 1 | Bộ |
| 10 | Xà CLE-OCHT-1-1LT8.5 | CLE-OCHT-1-1LT8.5 | 2 | Bộ |
| 11 | Mặt cắt hào cáp đường BT ASFALT (bề rộng mặt đường | MC 1B(1) | 11 | m |
| 12 | Mặt cắt hào cáp đường BT ASFALT (bề rộng mặt đường | MC 1B(4)-HX15 | 15,5 | m |
| 13 | Mặt cắt hào cáp block | MC 6(1) | 120 | m |
| 14 | Mặt cắt hào cáp block | MC 6(2) | 35 | m |
| 15 | Mặt cắt hào cáp block | MC 6(4) | 8,5 | m |
| 16 | Mặt cắt hào cáp đường qua hè btxm đổ tại chỗ dày 20cm | MC 12(1) | 59 | m |
| 17 | Bệ tủ pillar | BD-PL | 1 | Bệ |
| 18 | Tiếp địa tủ pillar | TĐ-PL | 1 | bộ |
| 19 | Biển, Chiều cao lắp đặt = | BCLG | 3 | bộ |
| 20 | Biển, Chiều cao lắp đặt = | BSĐ | 1 | bộ |
| 21 | Biển, Chiều cao lắp đặt = | BTT | 1 | bộ |
| CO | VẬN CHUYỂN | |||
| CP | TBA Gia Thụy 18 | |||
| CQ | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | 0,5 | ca | |
| CR | TBA TT Gia Quất 3 | |||
| CS | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | 0,5 | ca | |
| CT | TBA Bắc Cầu 10 | |||
| CU | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | 0,5 | ca | |
| CV | TBA Hội Xá 15 | |||
| CW | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | 0,5 | ca | |
| CX | PHẦN ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ | |||
| CY | PHẦN TBA GIA THỤY 18 | |||
| CZ | VẬT LIỆU | |||
| DA | Phần vật liệu A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | 4x120 | 0,57 | Km |
| 2 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | 4x95 | 0,044 | Km |
| 3 | Lắp đặt ghíp kép bọc cáp vặn xoắn | GK | 148 | cái |
| 4 | Lắp đặt ghíp tiếp địa | G-TD | 19 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | DĐ M50 | 9,5 | m |
| DB | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 70 mm2 | 4x70-th | 0,412 | Km |
| 2 | Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | TT-th | 2 | cột |
| 3 | Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | H7,5-th | 1 | cột |
| 4 | Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | H8,5-th | 1 | cột |
| 5 | Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | LT8,5-th | 1 | cột |
| DC | Công tác lắp hòm công tơ, lắp hộp phân dây, dây đấu | |||
| 1 | Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | H1-td | 1 | hộp |
| 2 | Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | H2-td | 3 | hộp |
| 3 | Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | H4-td | 14 | hộp |
| 4 | Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | H3F-td | 1 | hộp |
| 5 | Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm | HPD-td | 4 | hộp |
| DD | Phần vật liệu B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Đầu cốt, Cáp có tiết diện | ĐC-AM120 | 3,2 | 10đầu |
| 2 | Biển, Chiều cao lắp đặt = | BTL | 30 | bộ |
| 3 | Dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | D10 | 9 | 10m |
| DE | Lắp đặt xà đường dây các loại | |||
| 1 | Xà X2N1.2mKN | X2N1.2mKN | 2 | Bộ |
| 2 | Xà X2N1.4mKD | X2N1.4mKD | 2 | Bộ |
| 3 | Xà X2N1.2m | X2N1.2m | 23 | Bộ |
| 4 | Tiếp địa Rh2-8,5 | Rh2-8,5 | 9 | bộ |
| 5 | Móng cột ly tâm kép LT8.5m | k-8,5t | 2 | móng |
| 6 | Móng cột néo LT8,5m | n-8,5t | 7 | móng |
| DF | Công tác dựng cột | |||
| 1 | Cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | PC-8,5-4.3 | 4 | cột |
| 2 | Cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | PC-8,5-5.0 | 7 | cột |
| 3 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao = | SON | 1,74 | m2 |
| 4 | Móc treo, móc hãm cáp | TT-ABC-20 | 4 | cái |
| 5 | Đai thép không gỉ | ĐT-Đ | 8 | cái |
| 6 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn dải từ 50-120 | KH-4X(50-120) | 49 | cái |
| DG | PHẦN TBA GIA quất 3 | |||
| DH | VẬT LIỆU | |||
| DI | Phần vật liệu A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | 4x120 | 0,804 | Km |
| 2 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | 4x95 | 0,063 | Km |
| 3 | Lắp đặt ghíp kép bọc cáp vặn xoắn | GK | 71 | cái |
| 4 | Lắp đặt ghíp tiếp địa | G-TD | 14 | cái |
| 5 | Lắp đặt ghíp xuống HPD và hòm công tơ | GN2 25-120 | 15 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | DĐ M50 | 7 | m |
| 7 | Lắp cáp ABC-4x70 xuống hộp phân dây | ABC4x70 | 0,015 | Km |
| 8 | Thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm2 | 4x120-th | 0,164 | Km |
| 9 | Thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 95 mm2 | 4x95-th | 0,164 | Km |
| 10 | Thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 70 mm2 | 4x70-th | 0,113 | Km |
| 11 | Thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 50 mm2 | 4x50-th | 0,061 | Km |
| 12 | Thu hồi hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm | HPD-th | 4 | hộp |
| 13 | Thu hồi hộp đã Thu hồi các phụ kiện và công tơ, Hộp | H4-th | 6 | hộp |
| 14 | Thu hồi hộp đã Thu hồi các phụ kiện và công tơ, Hộp | H3f-th | 2 | hộp |
| 15 | Thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 50 mm2 | ABC4x50-th | 0,006 | Km |
| 16 | Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | H7,5-th | 1 | cột |
| 17 | Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | LT8,5-th | 2 | cột |
| 18 | Thu hồi dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | Al/XLPE-2x25-th | 18 | m |
| 19 | Thu hồi dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | Cu/XLPE-4x16-th | 6 | m |
| 20 | Thay công tơ 1 pha | CT1P | 24 | cái |
| 21 | Thay công tơ 3 pha | CT3P | 2 | cái |
| DJ | Phần vật liệu B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Đầu cốt, Cáp có tiết diện | ĐC-AM120 | 3,2 | 10 đầu |
| 2 | Biển, Chiều cao lắp đặt = | BTL | 36 | bộ |
| 3 | Thanh cái dẹt 40 x 4mm | Thepdet-40x4 | 4 | cái |
| 4 | Dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | D10 | 5 | 10m |
| DK | Lắp đặt xà đường dây các loại | |||
| 1 | Xà X2N1.2mKN | X2N1.2mKN | 3 | Bộ |
| 2 | Xà X2N1.2m | X2N1.2m | 9 | Bộ |
| 3 | Xà XK3H4 | XK3H4 | 2 | Bộ |
| 4 | Xà XK2H4KD | XK2H4KD | 1 | Bộ |
| 5 | Tiếp địa Rh2-8,5 | Rh2-8,5 | 5 | bộ |
| 6 | Móng cột ly tâm kép LT8.5m | k-8,5t | 2 | móng |
| 7 | Móng cột néo LT8,5m | n-8,5t | 3 | móng |
| 8 | Cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | PC-8,5-4.3 | 5 | cột |
| 9 | Cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | PC-8,5-5.0 | 2 | cột |
| 10 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao = | SON | 0,9 | m2 |
| 11 | Hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | H4 | 6 | hộp |
| 12 | Hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | H3F | 2 | hộp |
| 13 | Hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm | HPD | 3 | hộp |
| 14 | Aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | MCB 1 pha 63A | 24 | cái |
| 15 | Dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | M1x10 | 48 | m |
| 16 | Dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | M1x16 | 3 | m |
| 17 | Dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | M2x25 | 24 | m |
| 18 | Dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | M4x25 | 8 | m |
| 19 | Móc treo, móc hãm cáp | TT-ABC-20 | 4 | cái |
| 20 | Đai thép không gỉ, khóa đai | ĐT-Đ | 8 | cái |
| 21 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn dải từ 50-120 | KH-4X(50-120) | 65 | cái |
| 22 | Bulong M12x45 | BL-M12x45 | 8 | bộ |
| 23 | Băng dính | Bdinh | 4 | cuộn |
| 24 | Dây thép bọc PVC phi 1 | T-PVC | 9 | m |
| 25 | Đề can hòm công tơ | DC-HCT | 26 | cái |
| DL | PHẦN TBA Bắc Cầu 10 | |||
| DM | VẬT LIỆU | |||
| DN | Phần vật liệu A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | 4x120 | 1,072 | Km |
| 2 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | 4x95 | 0,273 | Km |
| 3 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | 4x70 | 0,021 | Km |
| 4 | Lắp đặt ghíp kép bọc cáp vặn xoắn | GK | 136 | cái |
| 5 | Lắp đặt ghíp tiếp địa | G-TD | 22 | cái |
| 6 | Lắp đặt ghíp xuống HPD và hòm công tơ | GN2 25-120 | 65 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | DĐ M50 | 11 | m |
| 8 | Lắp cáp ABC-4x70 xuống hộp phân dây | ABC4x70 | 0,065 | Km |
| 9 | Thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 95 mm2 | 4x95-th | 0,268 | Km |
| 10 | Thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 70 mm2 | 4x70-th | 0,175 | Km |
| 11 | Thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 50 mm2 | 4x50-th | 0,202 | Km |
| 12 | Thu hồi hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm | HPD-th | 8 | hộp |
| 13 | Thu hồi hộp đã Thu hồi các phụ kiện và công tơ, Hộp | H4-th | 31 | hộp |
| 14 | Thu hồi hộp đã Thu hồi các phụ kiện và công tơ, Hộp | H3f-th | 3 | hộp |
| 15 | Thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 50 mm2 | ABC4x50-th | 0,012 | Km |
| 16 | Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | TT-th | 3 | cột |
| 17 | Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | H7,5-th | 2 | cột |
| 18 | Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | H8,5-th | 8 | cột |
| 19 | Thu hồi dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | Al/XLPE-2x25-th | 93 | m |
| 20 | Thu hồi dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | Cu/XLPE-4x16-th | 9 | m |
| 21 | Thay công tơ 1 pha | CT1P | 124 | cái |
| 22 | Thay công tơ 3 pha | CT3P | 3 | cái |
| DO | Phần vật liệu B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Đầu cốt, Cáp có tiết diện | ĐC-AM120 | 4 | 10đầu |
| 2 | Biển, Chiều cao lắp đặt = | BTL | 69 | bộ |
| 3 | Thanh cái dẹt 40 x 4mm | Thepdet-40x4 | 6 | bộ |
| 4 | Dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | D10 | 10 | 10m |
| DP | Lắp đặt xà đường dây các loại | |||
| 1 | Xà X2N1.2mKN | X2N1.2mKN | 3 | Bộ |
| 2 | Xà X2N1.4mKD | X2N1.4mKD | 2 | Bộ |
| 3 | Xà X2N1.2m | X2N1.2m | 25 | Bộ |
| 4 | Xà XK2H4 | XK2H4 | 9 | Bộ |
| 5 | Xà XK3H4 | XK3H4 | 5 | Bộ |
| 6 | Tiếp địa Rh2-8,5 | Rh2-8,5 | 10 | bộ |
| 7 | Móng cột ly tâm đơn LT7.5m | n-7,5t | 2 | móng |
| 8 | Móng cột ly tâm kép LT8.5m | k-8,5t | 4 | móng |
| 9 | Móng cột néo LT8,5m | n-8,5t | 10 | móng |
| 10 | Cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | PC-7,5-5.4 | 2 | cột |
| 11 | Cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | PC-8,5-4.3 | 14 | cột |
| 12 | Cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | PC-8,5-5.0 | 4 | cột |
| 13 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao = | SON | 2,46 | m2 |
| 14 | Hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | H4 | 31 | hộp |
| 15 | Hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | H3F | 3 | hộp |
| 16 | Hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm | HPD | 13 | hộp |
| 17 | Aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | MCB 1 pha 63A | 124 | cái |
| 18 | Dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | M1x10 | 248 | m |
| 19 | Dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | M1x16 | 4,5 | m |
| 20 | Dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | M2x25 | 124 | m |
| 21 | Dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | M4x25 | 12 | m |
| 22 | Móc treo, móc hãm cáp | TT-ABC-20 | 7 | cái |
| 23 | Đai thép không gỉ, khóa đai | ĐT-Đ | 14 | cái |
| 24 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn dải từ 50-120 | KH-4X(50-120) | 124 | cái |
| 25 | Bulong M12x45 | BL-M12x45 | 12 | bộ |
| 26 | Băng dính cách điện hạ thế | Bdinh | 18 | cuộn |
| 27 | Đề can hòm công tơ | DC-HCT | 127 | cái |
| 28 | Dây thép bọc PVC phi 1 | T-PVC | 39 | m |
| DQ | PHẦN TBA Hội xá 15 | |||
| DR | Phần thiết bị A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp | Pillar 700x425x1200 | 1 | tủ |
| DS | VẬT LIỆU | |||
| DT | Phần vật liệu A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | 4x120 | 0,66 | Km |
| 2 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | 4x95 | 0,12 | Km |
| 3 | Lắp đặt ghíp kép bọc cáp vặn xoắn | GK | 189 | Cái |
| 4 | Lắp đặt ghíp tiếp địa | G-TD | 9 | Cái |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | DĐ M50 | 4,5 | m |
| 6 | Thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 95 mm2 | 4x95-th | 0,042 | Km |
| 7 | Thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 50 mm2 | 4x50-th | 0,073 | Km |
| 8 | Thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 35 mm2 | 4x35-th | 0,116 | Km |
| 9 | Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | TT-th | 2 | cột |
| 10 | Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | LT7,5-th | 1 | cột |
| 11 | Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | LT8,5-th | 1 | cột |
| DU | Phần vật liệu B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Đầu cốt, Cáp có tiết diện | ĐC-AM120 | 3,6 | 10đầu |
| 2 | Biển, Chiều cao lắp đặt = | BTL | 43 | bộ |
| 3 | Dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | D10 | 5 | 10m |
| DV | Lắp đặt xà đường dây các loại | |||
| 1 | Xà X2N1.2mKN | X2N1.2mKN | 3 | Bộ |
| 2 | Xà X2N1.2m | X2N1.2m | 20 | Bộ |
| 3 | Tiếp địa Rh2-8,5 | Rh2-8,5 | 5 | bộ |
| 4 | Móng cột ly tâm kép LT8.5m | k-8,5t | 1 | móng |
| 5 | Móng cột néo LT8,5m | n-8,5t | 4 | móng |
| 6 | Cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | PC-8,5-4.3 | 4 | cột |
| 7 | Cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | PC-8,5-5.0 | 2 | cột |
| 8 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao = | SON | 1,8 | m2 |
| 9 | Móc treo, móc hãm cáp | TT-ABC-20 | 12 | cái |
| 10 | Đai thép không gỉ, khóa đai | ĐT-Đ | 24 | cái |
| 11 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn dải từ 50-120 | KH-4X(50-120) | 64 | cái |
| DW | VẬN CHUYỂN | |||
| DX | TBA Gia Thụy 18 | |||
| DY | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 1 | Ca | |
| DZ | TBA TT Gia Quất 3 | |||
| EA | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 1 | Ca | |
| EB | TBA Bắc Cầu 10 | |||
| EC | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 1 | Ca | |
| ED | TBA Hội Xá 15 | |||
| EE | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 1 | Ca | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.797724827E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.59544965E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.238.938.253 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.716.814.759 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học chuyên môn liên quan chuyên ngành điện.- - Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trìnhChỉ huy trưởng công trường: 1 người- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình điện và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu). | 3 | 3 |
| 2 | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 2 | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 15 | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: Tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu > 5 tấn | > 5 tấn | 1 |
| 2 | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | trọng tải 2.5 -12 tấn | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn | trọng tải 5 tấn | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông đến 250 lít | đến 250 lít | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa 150 lít | 150 lít | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn công suất 5KW | công suất 5KW | 1 |
| 7 | Máy hàn điện 14kW | 14kW | 1 |
| 8 | Máy bơm nư¬ớc công suất >1kW | công suất >1kW | 1 |
| 9 | Máy khoan điện cầm tay 1,5kW | 1,5kW | 1 |
| 10 | Máy khoan điện cầm tay 0.62kW | 0.62kW | 1 |
| 11 | Máy đầm dùi 1.5 KW | 1.5 KW | 1 |
| 12 | Máy cắt bê tông MCD218 | MCD218 | 1 |
| 13 | Máy phát điện >10kVA | >10kVA | 1 |
| 14 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốttiết diện từ 35mm đến 300mm | tiết diện từ 35mm đến 300mm | 2 |
| 15 | Máy cắt gạch 1,7kW | 1,7kW | 1 |
| 16 | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột (tời tó, palang xích, puly) | (tời tó, palang xích, puly) | 1 |
| 17 | Máy đầm cóc | đầm cóc | 1 |
| 18 | Máy đào (máy xúc) | (máy xúc) | 1 |
| 19 | Thiết bị kéo rải cáp ngầm | kéo rải cáp ngầm | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi