Gói thầu: Số 4: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220213592-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/03/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Long Biên
Tên gói thầu Số 4: Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220165487
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay TDTM+ KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-22 15:59:00 đến ngày 2022-03-04 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,198,483,218 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 47,900,000 VNĐ ((Bốn mươi bảy triệu chín trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.797724827E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.59544965E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.238.938.253 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.716.814.759 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên môn liên quan chuyên ngành điện.- - Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trìnhChỉ huy trưởng công trường: 1 người- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình điện và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: Tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị > 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị trọng tải 2.5 -12 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị trọng tải 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Đặc điểm thiết bị đến 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa 150 lít
- Đặc điểm thiết bị 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn công suất 5KW
- Đặc điểm thiết bị công suất 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện 14kW
- Đặc điểm thiết bị 14kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy bơm nư¬ớc công suất >1kW
- Đặc điểm thiết bị công suất >1kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan điện cầm tay 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan điện cầm tay 0.62kW
- Đặc điểm thiết bị 0.62kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm dùi 1.5 KW
- Đặc điểm thiết bị 1.5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt bê tông MCD218
- Đặc điểm thiết bị MCD218
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy phát điện >10kVA
- Đặc điểm thiết bị >10kVA
- Số lượng tối thiểu 1
14-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốttiết diện từ 35mm đến 300mm
- Đặc điểm thiết bị tiết diện từ 35mm đến 300mm
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy cắt gạch 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
16-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột (tời tó, palang xích, puly)
- Đặc điểm thiết bị (tời tó, palang xích, puly)
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy đào (máy xúc)
- Đặc điểm thiết bị (máy xúc)
- Số lượng tối thiểu 1
19-Thiết bị kéo rải cáp ngầm
- Đặc điểm thiết bị kéo rải cáp ngầm
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Long Biên
E-CDNT 1.2 Số 4: Xây lắp công trình
Xây dựng mới các TBA và đường trục hạ thế (TBA Gia Thụy 18, Gia Quất 3, Bắc Cầu 10, Hội Xá 15) trên địa bàn Quận Long Biên năm 2022
120 Ngày
E-CDNT 3 Vay TDTM+ KHCB
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Long Biên , địa chỉ: Số 42 Ngô Gia Tự - Phường Đức Giang - Quận Long Biên - Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Long Biên - Số 42 Ngô Gia Tự, Phường Đức Giang, Quận Long Biên, TP. Hà Nội, Số điện thoại: 0242 2196288 Fax: 0243 8772148 Hotline: 19001288
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát xây dựng công trình: Công ty cổ phần thương mai và xây dựng Tràng An. + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Điện lực Hà Nội.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Long Biên , địa chỉ: Số 42 Ngô Gia Tự - Phường Đức Giang - Quận Long Biên - Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Long Biên - Số 42 Ngô Gia Tự, Phường Đức Giang, Quận Long Biên, TP. Hà Nội, Số điện thoại: 0242 2196288 Fax: 0243 8772148 Hotline: 19001288


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Đơn dự thầu - Bảng tổng hợp giá dự thầu (Mẫu số 18) - Thỏa thuận liên danh (nếu có) - Bảo đảm dự thầu - Tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. - Bảng kê khai tiến độ thực hiện (Mẫu số 02, 17) - Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm (Mẫu số 03) - Hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và trình độ chuyên môn của các vị trí nhân sự chủ chốt (các yêu cầu trong Mẫu số 04A). - Bảng kê khai thiết bị thi công chủ yếu (Mẫu số 04B) - Bảng kê khai, mô tả tính chất của hợp đồng tương tự (Mẫu số 10A, 10B) - Bảng đề xuất, lý lịch chuyên môn, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt (Mẫu số 11A, 11B, 11C) - Bảng kê khai thiết bị (Mẫu số 11D) - Bảng kê danh mục hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ (Mẫu số 12) - Bảng kê khai tình hình tài chính (Mẫu số 13A, 13B, 14, 15) - Phạm vi công việc sử dụng nhà thầu phụ (Nếu có) - Mẫu số 16 - Cam kết kỹ thuật, tài liệu kỹ thuật (nếu có) - Cung cấp bằng chứng về việc “đã có thỏa thuận, hợp đồng nguyên tắc về việc đổ chất thải xây dựng tại bãi thải theo đúng quy định hiện hành” của UBND thành phố Hà Nội về việc quản lý chất thải xây dựng…..
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 47.900.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Long Biên - Số 42 Ngô Gia Tự, Phường Đức Giang, Quận Long Biên, TP. Hà Nội, Số điện thoại: 0242 2196288 Fax: 0243 8772148 Hotline: 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Hoàng Minh Giang - Giám đốc Công ty Điện lực Long Biên-Công ty Điện lực Long Biên - Số 42 Ngô Gia Tự, Phường Đức Giang, Quận Long Biên, TP. Hà Nội, Số điện thoại: 0242 2196288 Fax: 0243 8772148 Hotline: 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý Đầu tư - Công ty Điện lực Long Biên - Số 42 Ngô Gia Tự, Phường Đức Giang, Quận Long Biên, Hà Nội, Số điện thoại: 0242 2196288 Fax: 0243 8772148 Hotline: 19001288
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông Phạm Văn Tùng- PGĐ công ty - Công ty Điện lực Long Biên - Số 42 Ngô Gia Tự, Phường Đức Giang, Quận Long Biên, Hà Nội, Số điện thoại: 0242 2196288 Fax: 0243 8772148 Hotline: 19001288
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Chi phí hoàn trả mặt đường
B TBA Gia Thụy 18
C PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường 4.2.2b3,5m2
2Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường 4.2.2c1,28m2
3Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu (tận dụng 95% gạch)H-073,2m2
D PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ
1Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường 4.2.2b24,7m2
2Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường 4.2.2c1,28m2
3Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch TerazzoH-142,5m2
4Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu (tận dụng 95% gạch)H-0716,25m2
5Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chỗ dày 20cmHq-02.1c30,5m2
E TBA TT GIA QUẤT 3
F PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch TerazzoH-145,76m2
2Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chỗ dày 26cm-vị trí lòng đường BTXM gần TBA gia quất 3Hq-02.1a12,52m2
G PHẦN TBA
1Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch TerazzoH-141,5m2
H PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ
1Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch TerazzoH-145,4m2
2Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chỗ dày 26cm-vị trí lòng đường BTXM gần TBA gia quất 3Hq-02.1a4,8m2
I TBA BẮC CẦU 10
J PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường 4.2.2a2m2
2Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường 4.2.2d1,6m2
3Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chỗ dày 10cm-vị trí lòng đường BTXM ngâ 192 Bắc cầuHq-02.1b82,56m2
K PHẦN TBA
1Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch TerazzoH-141,5m2
L PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ
1Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chỗ dày 10cm-vị trí lòng đường BTXM ngâ 192 Bắc cầuHq-02.1b7,1m2
M TBA HỘI XÁ 15
N PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường 4.2.2e96,64m2
2Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu (tận dụng 95% gạch)H-078,4m2
O PHẦN TBA
1Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazzo1,5m2
P PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ
1Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường 4.2.2e9,3m2
2Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu (tận dụng 95% gạch)H-0781,75m2
3Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chỗ dày 20cmHq-02.1c29,5m2
Q PHẦN XÂY LẮP
R PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
S TBA GIA THỤY 18
T Thiết bị A cấp B thực hiện
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại 630KVA-22/0,4KV-Elbow1máy
2Lắp modern thu thập dữ liệuModem GPRS/3G1cái
3Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp RMU 24kV-630A-16kA/s (2CD+1MC)1tủ
4Lắp đặt đo đếm các loại cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lườngDCU-PLC2bộ
5Lắp đặt đo đếm các loại cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lườngDCU-RF2bộ
6Lắp đặt báo hiệu đèn, chuông, còi, hàng kẹp đầu dây cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lườngDBSC1bộ
7Lắp đặt trụ đỡ thépTT-TBA L3A-630kVA1,5tấn
U Vật liệu
V Vật liệu A cấp B thực hiện
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm20,21100m
2Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện NC-Ellbow-1x5011 đầu 3 pha
3Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện NC-Tplug-3x24021 đầu 3 pha
4Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm241m
5Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)M500,610m
W Vật tư B cấp B thực hiện
1Dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-2x2,5mm220m
2Đầu cốt, Cáp có tiết diện ĐC-M352,210đầu
3Đầu cốt, Cáp có tiết diện ĐC-M502,810đầu
4Đầu cốt, Cáp có tiết diện ĐC-M2401,610đầu
5Dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)M352,510m
6Biển, Chiều cao lắp đặt =BSĐ1bộ
7Biển, Chiều cao lắp đặt =BTT2bộ
8Hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp H3F4hộp
9Dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn M4x258m
10Biển, Chiều cao lắp đặt =BCLG4bộ
11Biển, Chiều cao lắp đặt =BT-RMU3bộ
12Tiếp địa TBA 1CTĐ-1C1hệ thống
X Công tác làm dựng cột, móng, bệ tủ
1Móng TBA loại 3MT-MBA-L31trạm
Y Thao tác hotline
1Công tác hotline - Đóng tiếp địa đầu cáp tại các vị trí :TBA Gia Thụy 11, TBA Đoàn 871 Gia Thụy, TBA Hội Xá 8, Cột CD20-477E1.15, cột CD HX8HL.202vị trí
2Khóa cửaKC2cái
Z TBA TT GIA QUẤT 3
AA Thiết bị A cấp B thực hiện
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại 630KVA-22/0,4KV-Elbow1máy
2Lắp modern thu thập dữ liệuModem GPRS/3G1cái
3Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp RMU 24kV-630A-16kA/s (2CD+1MC)1tủ
4Lắp đặt đo đếm các loại cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lườngDCU-PLC3bộ
5Lắp đặt báo hiệu đèn, chuông, còi, hàng kẹp đầu dây cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lườngDBSC1bộ
6Lắp đặt trụ đỡ thépTT-TBA L1-630kVA1,5tấn
AB Vật liệu
AC Phần vật liệu A cấp B thực hiện
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm20,36100m
2Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện NC-Ellbow-1x5011 đầu 3 pha
3Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện NC-Tplug-3x24021 đầu 3 pha
4Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm241m
5Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)M500,610m
AD Phần vật liệu B cấp B thực hiện
1Dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-2x2,5mm220m
2Đầu cốt, Cáp có tiết diện ĐC-M352,210đầu
3Đầu cốt, Cáp có tiết diện ĐC-M502,810đầu
4Đầu cốt, Cáp có tiết diện ĐC-M2401,610đầu
5Dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)M352,510m
6Ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150)HDPE-F195/1500,03100m
7Biển, Chiều cao lắp đặt =BSĐ1bộ
8Biển, Chiều cao lắp đặt =BTT2bộ
9Vỏ tủ Vt-RMU3Vt-RMU31cái
10Hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp H3F3hộp
11Dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn M4x258m
12Biển, Chiều cao lắp đặt =BCLG6bộ
13Biển, Chiều cao lắp đặt =BT-RMU3bộ
14MC cáp từ tủ RMU sang MBAMC 11-11(1)3m
15Tiếp địa TBA 1CTĐ-1C1hệ thống
AE Công tác làm dựng cột, móng, bệ tủ
1Bệ tủ RMU 3 ngănBđ-RMU31Bệ
2Móng TBA loại 1MT-MBA-L11trạm
3Công tác hotline - Đóng tiếp địa đầu cáp tại các vị trí :TBA Gia Thụy 11, TBA Đoàn 871 Gia Thụy, TBA Hội Xá 8, Cột CD20-477E1.15, cột CD HX8HL.201vị trí
4Khóa cửa2cái
AF TBA BẮC CẦU 10
AG Phần thiết bị A cấp B thực hiện
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại 630KVA-22/0,4KV-Elbow1máy
2Lắp modern thu thập dữ liệuModem GPRS/3G1cái
3Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp RMU 24kV-630A-16kA/s (2CD+1MC)1tủ
4Lắp đặt đo đếm các loại cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lườngDCU-PLC3bộ
5Lắp đặt đo đếm các loại cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lườngDBSC1bộ
6Lắp đặt trụ đỡ thépTT-TBA L1-630kVA1,5tấn
AH Vật liệu
AI Phần Vật liệu A cấp B thực hiện
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm20,36100m
2Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện NC-Tplug-1x5011 đầu 3 pha
3Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện NC-Ellbow-1x5011 đầu 3 pha
4Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện NC-Tplug-3x24021 đầu 3 pha
5Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm241m
6Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)M500,610m
AJ Phần Vật liệu B cấp B thực hiện
1Dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-2x2,5mm220m
2Đầu cốt, Cáp có tiết diện ĐC-M352,210đầu
3Đầu cốt, Cáp có tiết diện ĐC-M502,810đầu
4Đầu cốt, Cáp có tiết diện ĐC-M2401,610đầu
5Dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)M352,510m
6Ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150)HDPE-F195/1500,03100m
7Biển, Chiều cao lắp đặt =BSĐ1bộ
8Biển, Chiều cao lắp đặt =BTT2bộ
9Hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp H3F3hộp
10Dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn M4x258m
11Biển, Chiều cao lắp đặt =BCLG6bộ
12Biển, Chiều cao lắp đặt =BT-RMU3bộ
13Vỏ tủ Vt-RMU3Vt-RMU31cái
14MC cáp từ tủ RMU sang MBAMC 11-11(1)3m
15Tiếp địa TBA 1CTĐ-1C1hệ thống
AK Công tác làm dựng cột, móng, bệ tủ
1Bệ tủ RMU 3 ngănBđ-RMU31Bệ
2Bệ tủ RMU 4 ngănMT-MBA-L1-BC101Bệ
3Khóa cửaKC2cái
AL TBA HỘI XÁ 15
AM Phần thiết bị A cấp B thực hiện
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại 630KVA-22/0,4KV-Elbow1máy
2Lắp modern thu thập dữ liệuModem GPRS/3G1cái
3Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp RMU 24kV-630A-16kA/s (2CD+1MC)1tủ
4Lắp đặt đo đếm các loại cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lườngDCU-RF2bộ
5Lắp đặt đo đếm các loại cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lườngDBSC1bộ
6Lắp đặt trụ đỡ thépTT-TBA L1B-630kVA1,5tấn
AN VẬT LIỆU
AO Phần vật liệu A cấp B thực hiện
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm20,36100m
2Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện NC-Tplug-1x5011 đầu 3 pha
3Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện NC-Ellbow-1x5011 đầu 3 pha
4Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện NC-Tplug-3x24021 đầu 3 pha
5Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm241m
6Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)M500,610m
AP Phần Vật liệu B cấp B thực hiện
1Dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-2x2,5mm220m
2Đầu cốt, Cáp có tiết diện ĐC-M352,210đầu
3Đầu cốt, Cáp có tiết diện ĐC-M502,810đầu
4Đầu cốt, Cáp có tiết diện ĐC-M2401,610đầu
5Dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)M352,510m
6Ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150)HDPE-F195/1500,03100m
7Biển, Chiều cao lắp đặt =BSĐ1bộ
8Biển, Chiều cao lắp đặt =BTT2bộ
9Hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp H3F2hộp
10Dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn M4x258m
11Biển, Chiều cao lắp đặt =BCLG6bộ
12Biển, Chiều cao lắp đặt =BT-RMU3bộ
AQ Công tác làm đầu sứ elbow cho MBA
AR Lắp đặt xà trạm các loại
1Vỏ tủ Vt-RMU3Vt-RMU31Cái
2MC cáp từ tủ RMU sang MBAMC 11-11(1)3m
3Tiếp địa TBA 1CTĐ-1C1hệ thống
AS Công tác làm dựng cột, móng, bệ tủ
1Bệ tủ RMU 3 ngănBđ-RMU31Bệ
2Móng TBA loại 1MT-MBA-L11trạm
3Công tác hotline - Đóng tiếp địa đầu cáp tại các vị trí :TBA Gia Thụy 11, TBA Đoàn 871 Gia Thụy, TBA Hội Xá 8, Cột CD20-477E1.15, cột CD HX8HL.202vị trí
4Khóa cửaKC2cái
AT Vận chuyển phần TBA
AU Phần Thiết bị
1Xe 5 tấn có gắn cần trục0,5ca
2Xe 5 tấn có gắn cần trục0,5ca
3Xe 5 tấn có gắn cần trục0,5ca
4Xe 5 tấn có gắn cần trục0,5ca
AV Phần vật liệu
1Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn0,5ca
2Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn0,5ca
3Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn0,5ca
4Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn0,5ca
AW PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
AX TBA GIA THỤY 18
AY Phần vật liệu A cấp B thực hiện
1Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm20,045100m
2Tháo cáp tận dụng 3x240mm2Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2-td0,105100m
3Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2-td0,105100m
4Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp C-ôcs0,07100m
5Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp C-lencot0,07100m
6Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV-3 pha, cáp có tiết diện HN-M3x240mm2-24kV1hộp 3 pha
AZ Phần vật liệu B cấp B thực hiện
1Ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150)HDPE-F195/1500,23100m
2Mốc báo cápMBCN-sứ3viên
3Mốc báo cápMBCN-G1viên
4Mốc báo cápMBCN-HN1viên
5Biển, Chiều cao lắp đặt =BSĐ2bộ
6Biển, Chiều cao lắp đặt =BĐC4bộ
7Tấm đantấm1tấm
8Mặt cắt hào cáp đường BT ASFALT (bề rộng mặt đường MC 1-1B(1)-GT187m
9Mặt cắt hào cáp đường BT ASFALT (bề rộng mặt đường MC 1-1B(2)-GC12m
10Mặt cắt hào cáp hè blockMC 6-6(2)5m
BA TBA GIA QUẤT 3
BB Phần vật liệu A cấp B thực hiện
1Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm20,29100m
2Tháo cáp tận dụng 3x240mm2Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2-td0,02100m
3Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2-td0,02100m
4Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp C-ôcs0,27100m
5Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp C-lencot0,05100m
6Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV-3 pha, cáp có tiết diện HN-M3x240mm2-24kV2hộp 3 pha
BC Phần vật liệu B cáp B thực hiện
1Ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150)HDPE-F195/1500,58100m
2Mốc báo cápMBCN-sứ3viên
3Mốc báo cápMBCN-G6viên
4Mốc báo cápMBCN-HN2viên
5Biển, Chiều cao lắp đặt =BSĐ1bộ
6Biển, Chiều cao lắp đặt =BĐC4bộ
7Tấm đanTĐ12Tấm
8Mặt cắt hào cáp hè gạch terrazoMC 11-11(2)9m
9Mặt cắt hào cáp đường qua hè btxm đổ tại chỗ dày 20cmMC 12-12(1)-GQ32m
10Mặt cắt hào cáp đường qua hè btxm đổ tại chỗ dày 20cmMC 12-12(2)-GQ318m
BD TBA BẮC CẦU 10
BE Phần vật liệu A cấp B thực hiện
1Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm21,395100m
2Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp C-ôcs1,29100m
3Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp C-lencot0,05100m
4Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV-3 pha, cáp có tiết diện HN-M3x240mm2-24kV2hộp 3 pha
BF Phần vật liệu B cấp B thực hiện
1Ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150)HDPE-F195/1502,73100m
2Mốc báo cápMBCN-sứ2viên
3Mốc báo cápMBCN-G31viên
4Mốc báo cápMBCN-HN2viên
5Biển, Chiều cao lắp đặt =BSĐ2bộ
6Biển, Chiều cao lắp đặt =BĐC4bộ
7Tấm đanTĐ12tấm
8Mặt cắt hào cáp đường BT ASFALT (bề rộng mặt đường MC 1-1B(1)4m
9Mặt cắt hào cáp đường BT ASFALT (bề rộng mặt đường MC 1-1B(2)-GC22,5m
10Mặt cắt hào cáp đường đấtMC 10-10(2)2m
11Mặt cắt hào cáp đường qua hè btxm đổ tại chỗ dày 20cmMC 12-12(2)-BC10129m
BG TBA HỘI XÁ 15
BH Phần Vật liệu A cấp B thực hiện
1Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm21,67100m
2Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp C-ôcs1,61100m
3Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp C-lencot0,05100m
4Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV-3 pha, cáp có tiết diện HN-M3x240mm2-24kV2hộp 3 pha
BI Phần Vật liệu B cấp B thực hiện
1Ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150)HDPE-F195/1503,28100m
2Mốc báo cápMBCN-sứ4viên
3Mốc báo cápMBCN-G32viên
4Mốc báo cápMBCN-HN2viên
5Biển, Chiều cao lắp đặt =BSĐ2bộ
6Biển, Chiều cao lắp đặt =BĐC4bộ
7Tấm đanTĐ12tấm
8Mặt cắt hào cáp đường BT ASFALT (bề rộng mặt đường MC 1-1B(2)-HX15151m
9Mặt cắt hào cáp hè blockMC 6-6(1)4m
10Mặt cắt hào cáp hè blockMC 6-6(2)10m
BJ VẬN CHUYỂN
BK TBA Gia Thụy 18
BL VẬT LIỆU
1Xe 5 tấn có gắn cần trục1ca
BM TBA TT Gia Quất 3
BN PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
BO VẬT LIỆU
1Xe 5 tấn có gắn cần trục0,5ca
BP TBA Bắc Cầu 10
BQ PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
BR VẬT LIỆU
1Xe 5 tấn có gắn cần trục0,5ca
BS PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ
BT TBA GIA THỤY 18
BU Phần thiết bị A cấp B thực hiện
1Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp TLL-1L2tủ
BV VẬT LIỆU
BW Phần vật liệu A cấp B thực hiện
1Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x120mm20,82100m
2Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x150mm20,1100m
3Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp C-lencot-4x1500,52100m
4Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp C-ôcs1100m
5Làm đầu cáp khô ĐC-0,6/1KV-4X120NT4đầu
6Làm đầu cáp khô ĐC-0,6/1KV-4X150NT81 đầu 3 pha
BX Công tác tháo dỡ thu hồi
1Thu hồi cáp ngầm hạ thế đồng 4x95mm2 trọng lượng cáp CN0.4kV-4x95-th0,08100m
BY Phần vật liệu B cấp B thực hiện
1Ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100)HDPE-F130/1002,585100m
2Biển, Chiều cao lắp đặt =BĐC11bộ
3Đầu cốt, Cáp có tiết diện ĐC-M1201,610đầu
4Đầu cốt, Cáp có tiết diện ĐC-M1503,210đầu
5Mốc báo cápMBCN-sứ17viên
6Mốc báo cápMBCN-G15viên
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100BD-CHT0,108m3
8Xà CLE-OCHT-2-2LT8.5CLE-OCHT-2-2LT8.51Bộ
9Xà CLE-OCHT-1-2LT8.5CLE-OCHT-1-2LT8.51Bộ
10Xà CLE-OCHT-1-1LT8.5CLE-OCHT-1-1LT8.51Bộ
11Mặt cắt hào cáp đường BT ASFALT (bề rộng mặt đường MC 1B(2)-GCHT2m
12Mặt cắt hào cáp đường BT ASFALT (bề rộng mặt đường MC 1B(1)-GT1829m
13Mặt cắt hào cáp đường BT ASFALT (bề rộng mặt đường MC 1B(2)-GT186m
14Mặt cắt hào cáp đường BT ASFALT (bề rộng mặt đường MC 1B(5)-GT1812m
15Mặt cắt hào cáp blockMC 6(1)12,5m
16Mặt cắt hào cáp blockMC 6(2)14m
17Mặt cắt hào cáp blockMC 6(5)5m
18Mặt cắt hào cáp terazoMC 11(2)5m
19Mặt cắt hào cáp đường qua hè btxm đổ tại chỗ dày 20cmMC 12(1)56m
20Mặt cắt hào cáp đường qua hè btxm đổ tại chỗ dày 20cmMC 12(2)5m
21Biển, Chiều cao lắp đặt =BCLG12bộ
22Biển, Chiều cao lắp đặt =BSĐ3bộ
23Biển, Chiều cao lắp đặt =BTT3bộ
BZ TBA GIA QUẤT 3
CA Phần Thiết bị A cấp B thực hiện
1Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp TLL-2L2tủ
CB VẬT LIỆU
CC Phần vật liệu A cấp B thực hiện
1Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x120mm20,21100m
2Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp C-lencot-4x1500,44100m
3Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp C-ôcs0,51100m
4Làm đầu cáp khô ĐC-0,6/1KV-4X120NT8đầu
CD Phần vật liệu B cấp B thực hiện
1Ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100)HDPE-F130/1001,025100m
2Biển, Chiều cao lắp đặt =BĐC8bộ
3Đầu cốt, Cáp có tiết diện ĐC-M1203,210đầu
4Mốc báo cápMBCN-sứ4viên
5Mốc báo cápMBCN-G4viên
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100BD-CHT0,036m3
7Xà CLE-OCHT-5-2LT8.5CLE-OCHT-5-2LT8.51Bộ
8Mặt cắt hào cáp terazoMC 11(5)9m
9Mặt cắt hào cáp đường qua hè btxm đổ tại chỗ dày 20cmMC 12(5)-GQ38m
CE TBA BẮC CẦU 10
CF Phần thiết bị A cấp B thực hiện
1Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp TLL-2L2tủ
2Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp TLL-1L1tủ
CG Vật liệu
CH Phần vật liệu A cấp B thực hiện
1Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x120mm20,2100m
2Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp C-lencot-4x1500,55100m
3Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp C-ôcs0,26100m
4Làm đầu cáp khô ĐC-0,6/1KV-4X120NT10đầu
CI Phần vật liệu B cấp B thực hiện
1Ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100)HDPE-F130/1000,49100m
2Biển, Chiều cao lắp đặt =BĐC10bộ
3Đầu cốt, Cáp có tiết diện ĐC-M120410đầu
4Mốc báo cápMBCN-sứ4viên
5Mốc báo cápMBCN-G17viên
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100BD-CHT0,072m3
7Xà CLE-OCHT-1-2LT8.5CLE-OCHT-1-2LT8.51Bộ
8Xà CLE-OCHT-4-2LT8.5CLE-OCHT-4-2LT8.51Bộ
9Mặt cắt hào cáp đường qua hè btxm đổ tại chỗ dày 20cmMC 12(1)-BC107m
10Mặt cắt hào cáp đường qua hè btxm đổ tại chỗ dày 20cmMC 12(4)-BC106m
11Mặt cắt hào cáp đường đấtMC 10(5)2m
CJ TBA HỘI XÁ 15
CK Phần thiết bị A cấp B thực hiện
1Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp TLL-2L1tủ
2Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp TLL-1L1tủ
CL Vật liệu
CM Phần vật liệu A cấp B thực hiện
1Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x120mm22,11100m
2Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x150mm20,45100m
3Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp C-lencot-4x1500,61100m
4Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp C-ôcs1,07100m
5Làm đầu cáp khô ĐC-0,6/1KV-4X120NT4đầu
6Làm đầu cáp khô ĐC-0,6/1KV-4X150NT101 đầu 3 pha
7Làm hộp nối cáp khô, Hộp nối cáp HN-0,6/1,2kV Cu-4x(120-150)mm21hộp
CN Phần vật liệu B cấp B thực hiện
1Ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100)HDPE-F130/1003,705100m
2Biển, Chiều cao lắp đặt =BĐC13bộ
3Đầu cốt, Cáp có tiết diện ĐC-M1201,610đầu
4Đầu cốt, Cáp có tiết diện ĐC-M150410đầu
5Mốc báo cápMBCN-sứ36viên
6Mốc báo cápMBCN-G10viên
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100BD-CHT0,144m3
8Xà CLE-OCHT-2-2LT8.5CLE-OCHT-2-2LT8.51Bộ
9Xà CLE-OCHT-1-2LT8.5CLE-OCHT-1-2LT8.51Bộ
10Xà CLE-OCHT-1-1LT8.5CLE-OCHT-1-1LT8.52Bộ
11Mặt cắt hào cáp đường BT ASFALT (bề rộng mặt đường MC 1B(1)11m
12Mặt cắt hào cáp đường BT ASFALT (bề rộng mặt đường MC 1B(4)-HX1515,5m
13Mặt cắt hào cáp blockMC 6(1)120m
14Mặt cắt hào cáp blockMC 6(2)35m
15Mặt cắt hào cáp blockMC 6(4)8,5m
16Mặt cắt hào cáp đường qua hè btxm đổ tại chỗ dày 20cmMC 12(1)59m
17Bệ tủ pillarBD-PL1Bệ
18Tiếp địa tủ pillarTĐ-PL1bộ
19Biển, Chiều cao lắp đặt =BCLG3bộ
20Biển, Chiều cao lắp đặt =BSĐ1bộ
21Biển, Chiều cao lắp đặt =BTT1bộ
CO VẬN CHUYỂN
CP TBA Gia Thụy 18
CQ VẬT LIỆU
1Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn0,5ca
CR TBA TT Gia Quất 3
CS VẬT LIỆU
1Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn0,5ca
CT TBA Bắc Cầu 10
CU VẬT LIỆU
1Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn0,5ca
CV TBA Hội Xá 15
CW VẬT LIỆU
1Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn0,5ca
CX PHẦN ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ
CY PHẦN TBA GIA THỤY 18
CZ VẬT LIỆU
DA Phần vật liệu A cấp B thực hiện
1Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp 4x1200,57Km
2Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp 4x950,044Km
3Lắp đặt ghíp kép bọc cáp vặn xoắnGK148cái
4Lắp đặt ghíp tiếp địaG-TD19cái
5Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện DĐ M509,5m
DB Công tác tháo dỡ thu hồi
1Thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 70 mm24x70-th0,412Km
2Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột TT-th2cột
3Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột H7,5-th1cột
4Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột H8,5-th1cột
5Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột LT8,5-th1cột
DC Công tác lắp hòm công tơ, lắp hộp phân dây, dây đấu
1Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp H1-td1hộp
2Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp H2-td3hộp
3Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp H4-td14hộp
4Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp H3F-td1hộp
5Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mmHPD-td4hộp
DD Phần vật liệu B cấp B thực hiện
1Đầu cốt, Cáp có tiết diện ĐC-AM1203,210đầu
2Biển, Chiều cao lắp đặt =BTL30bộ
3Dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)D10910m
DE Lắp đặt xà đường dây các loại
1Xà X2N1.2mKNX2N1.2mKN2Bộ
2Xà X2N1.4mKDX2N1.4mKD2Bộ
3Xà X2N1.2mX2N1.2m23Bộ
4Tiếp địa Rh2-8,5Rh2-8,59bộ
5Móng cột ly tâm kép LT8.5mk-8,5t2móng
6Móng cột néo LT8,5mn-8,5t7móng
DF Công tác dựng cột
1Cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =PC-8,5-4.34cột
2Cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =PC-8,5-5.07cột
3Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao =SON1,74m2
4Móc treo, móc hãm cápTT-ABC-204cái
5Đai thép không gỉĐT-Đ8cái
6Kẹp hãm cáp vặn xoắn dải từ 50-120KH-4X(50-120)49cái
DG PHẦN TBA GIA quất 3
DH VẬT LIỆU
DI Phần vật liệu A cấp B thực hiện
1Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp 4x1200,804Km
2Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp 4x950,063Km
3Lắp đặt ghíp kép bọc cáp vặn xoắnGK71cái
4Lắp đặt ghíp tiếp địaG-TD14cái
5Lắp đặt ghíp xuống HPD và hòm công tơGN2 25-12015cái
6Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện DĐ M507m
7Lắp cáp ABC-4x70 xuống hộp phân dâyABC4x700,015Km
8Thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm24x120-th0,164Km
9Thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 95 mm24x95-th0,164Km
10Thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 70 mm24x70-th0,113Km
11Thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 50 mm24x50-th0,061Km
12Thu hồi hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mmHPD-th4hộp
13Thu hồi hộp đã Thu hồi các phụ kiện và công tơ, Hộp H4-th6hộp
14Thu hồi hộp đã Thu hồi các phụ kiện và công tơ, Hộp H3f-th2hộp
15Thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 50 mm2ABC4x50-th0,006Km
16Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột H7,5-th1cột
17Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột LT8,5-th2cột
18Thu hồi dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn Al/XLPE-2x25-th18m
19Thu hồi dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn Cu/XLPE-4x16-th6m
20Thay công tơ 1 phaCT1P24cái
21Thay công tơ 3 phaCT3P2cái
DJ Phần vật liệu B cấp B thực hiện
1Đầu cốt, Cáp có tiết diện ĐC-AM1203,210 đầu
2Biển, Chiều cao lắp đặt =BTL36bộ
3Thanh cái dẹt 40 x 4mmThepdet-40x44cái
4Dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)D10510m
DK Lắp đặt xà đường dây các loại
1Xà X2N1.2mKNX2N1.2mKN3Bộ
2Xà X2N1.2mX2N1.2m9Bộ
3Xà XK3H4XK3H42Bộ
4Xà XK2H4KDXK2H4KD1Bộ
5Tiếp địa Rh2-8,5Rh2-8,55bộ
6Móng cột ly tâm kép LT8.5mk-8,5t2móng
7Móng cột néo LT8,5mn-8,5t3móng
8Cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =PC-8,5-4.35cột
9Cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =PC-8,5-5.02cột
10Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao =SON0,9m2
11Hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp H46hộp
12Hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp H3F2hộp
13Hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mmHPD3hộp
14Aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 1 pha 63A24cái
15Dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn M1x1048m
16Dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn M1x163m
17Dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn M2x2524m
18Dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn M4x258m
19Móc treo, móc hãm cápTT-ABC-204cái
20Đai thép không gỉ, khóa đaiĐT-Đ8cái
21Kẹp hãm cáp vặn xoắn dải từ 50-120KH-4X(50-120)65cái
22Bulong M12x45BL-M12x458bộ
23Băng dínhBdinh4cuộn
24Dây thép bọc PVC phi 1T-PVC9m
25Đề can hòm công tơDC-HCT26cái
DL PHẦN TBA Bắc Cầu 10
DM VẬT LIỆU
DN Phần vật liệu A cấp B thực hiện
1Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp 4x1201,072Km
2Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp 4x950,273Km
3Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp 4x700,021Km
4Lắp đặt ghíp kép bọc cáp vặn xoắnGK136cái
5Lắp đặt ghíp tiếp địaG-TD22cái
6Lắp đặt ghíp xuống HPD và hòm công tơGN2 25-12065cái
7Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện DĐ M5011m
8Lắp cáp ABC-4x70 xuống hộp phân dâyABC4x700,065Km
9Thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 95 mm24x95-th0,268Km
10Thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 70 mm24x70-th0,175Km
11Thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 50 mm24x50-th0,202Km
12Thu hồi hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mmHPD-th8hộp
13Thu hồi hộp đã Thu hồi các phụ kiện và công tơ, Hộp H4-th31hộp
14Thu hồi hộp đã Thu hồi các phụ kiện và công tơ, Hộp H3f-th3hộp
15Thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 50 mm2ABC4x50-th0,012Km
16Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột TT-th3cột
17Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột H7,5-th2cột
18Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột H8,5-th8cột
19Thu hồi dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn Al/XLPE-2x25-th93m
20Thu hồi dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn Cu/XLPE-4x16-th9m
21Thay công tơ 1 phaCT1P124cái
22Thay công tơ 3 phaCT3P3cái
DO Phần vật liệu B cấp B thực hiện
1Đầu cốt, Cáp có tiết diện ĐC-AM120410đầu
2Biển, Chiều cao lắp đặt =BTL69bộ
3Thanh cái dẹt 40 x 4mmThepdet-40x46bộ
4Dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)D101010m
DP Lắp đặt xà đường dây các loại
1Xà X2N1.2mKNX2N1.2mKN3Bộ
2Xà X2N1.4mKDX2N1.4mKD2Bộ
3Xà X2N1.2mX2N1.2m25Bộ
4Xà XK2H4XK2H49Bộ
5Xà XK3H4XK3H45Bộ
6Tiếp địa Rh2-8,5Rh2-8,510bộ
7Móng cột ly tâm đơn LT7.5mn-7,5t2móng
8Móng cột ly tâm kép LT8.5mk-8,5t4móng
9Móng cột néo LT8,5mn-8,5t10móng
10Cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =PC-7,5-5.42cột
11Cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =PC-8,5-4.314cột
12Cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =PC-8,5-5.04cột
13Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao =SON2,46m2
14Hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp H431hộp
15Hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp H3F3hộp
16Hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mmHPD13hộp
17Aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 1 pha 63A124cái
18Dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn M1x10248m
19Dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn M1x164,5m
20Dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn M2x25124m
21Dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn M4x2512m
22Móc treo, móc hãm cápTT-ABC-207cái
23Đai thép không gỉ, khóa đaiĐT-Đ14cái
24Kẹp hãm cáp vặn xoắn dải từ 50-120KH-4X(50-120)124cái
25Bulong M12x45BL-M12x4512bộ
26Băng dính cách điện hạ thếBdinh18cuộn
27Đề can hòm công tơDC-HCT127cái
28Dây thép bọc PVC phi 1T-PVC39m
DQ PHẦN TBA Hội xá 15
DR Phần thiết bị A cấp B thực hiện
1Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp Pillar 700x425x12001tủ
DS VẬT LIỆU
DT Phần vật liệu A cấp B thực hiện
1Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp 4x1200,66Km
2Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp 4x950,12Km
3Lắp đặt ghíp kép bọc cáp vặn xoắnGK189Cái
4Lắp đặt ghíp tiếp địaG-TD9Cái
5Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện DĐ M504,5m
6Thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 95 mm24x95-th0,042Km
7Thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 50 mm24x50-th0,073Km
8Thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 35 mm24x35-th0,116Km
9Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột TT-th2cột
10Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột LT7,5-th1cột
11Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột LT8,5-th1cột
DU Phần vật liệu B cấp B thực hiện
1Đầu cốt, Cáp có tiết diện ĐC-AM1203,610đầu
2Biển, Chiều cao lắp đặt =BTL43bộ
3Dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)D10510m
DV Lắp đặt xà đường dây các loại
1Xà X2N1.2mKNX2N1.2mKN3Bộ
2Xà X2N1.2mX2N1.2m20Bộ
3Tiếp địa Rh2-8,5Rh2-8,55bộ
4Móng cột ly tâm kép LT8.5mk-8,5t1móng
5Móng cột néo LT8,5mn-8,5t4móng
6Cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =PC-8,5-4.34cột
7Cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =PC-8,5-5.02cột
8Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao =SON1,8m2
9Móc treo, móc hãm cápTT-ABC-2012cái
10Đai thép không gỉ, khóa đaiĐT-Đ24cái
11Kẹp hãm cáp vặn xoắn dải từ 50-120KH-4X(50-120)64cái
DW VẬN CHUYỂN
DX TBA Gia Thụy 18
DY VẬT LIỆU
1Xe 5 tấn có gắn cần trục1Ca
DZ TBA TT Gia Quất 3
EA VẬT LIỆU
1Xe 5 tấn có gắn cần trục1Ca
EB TBA Bắc Cầu 10
EC VẬT LIỆU
1Xe 5 tấn có gắn cần trục1Ca
ED TBA Hội Xá 15
EE VẬT LIỆU
1Xe 5 tấn có gắn cần trục1Ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.797724827E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.59544965E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.238.938.253 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.716.814.759 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học chuyên môn liên quan chuyên ngành điện.- - Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trìnhChỉ huy trưởng công trường: 1 người- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình điện và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu).33
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 2 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.22
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 15 - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: Tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu > 5 tấn > 5 tấn1
2 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn trọng tải 2.5 -12 tấn1
3 Ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn trọng tải 5 tấn1
4 Máy trộn bê tông đến 250 lít đến 250 lít1
5 Máy trộn vữa 150 lít 150 lít1
6 Máy cắt uốn công suất 5KW công suất 5KW1
7 Máy hàn điện 14kW 14kW1
8 Máy bơm nư¬ớc công suất >1kW công suất >1kW1
9 Máy khoan điện cầm tay 1,5kW 1,5kW1
10 Máy khoan điện cầm tay 0.62kW 0.62kW1
11 Máy đầm dùi 1.5 KW 1.5 KW1
12 Máy cắt bê tông MCD218 MCD2181
13 Máy phát điện >10kVA >10kVA1
14 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốttiết diện từ 35mm đến 300mm tiết diện từ 35mm đến 300mm2
15 Máy cắt gạch 1,7kW 1,7kW1
16 Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột (tời tó, palang xích, puly) (tời tó, palang xích, puly)1
17 Máy đầm cóc đầm cóc1
18 Máy đào (máy xúc) (máy xúc)1
19 Thiết bị kéo rải cáp ngầm kéo rải cáp ngầm1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->