Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình: Trồng và thay thế cây xanh trên địa bàn thành phố Yên Bái
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220232014-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình: Trồng và thay thế cây xanh trên địa bàn thành phố Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20220231905 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-22 16:54:00 đến ngày 2022-03-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Yên Bái |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,401,360,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 105,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là10.401.360.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.120.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình trồng và chăm sóc cây xanh trên các tuyến đường.- Đối với những hợp đồng đã hoàn thành nhà thầu phải cung cấp bản chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc thanh lý, hợp đồng và hóa đơn tài chính xuất cho chủ đầu tư (Bản sao công ty).- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn công việc (Tức là đã hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng) nhà thầu phải cung cấp bản chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành, xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng và hóa đơn tài chính cho khối lượng công việc đã thực hiện (Bản sao công ty)- Trường hợp là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp bản chứng thực hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 22.500.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau: Kỹ sư cảnh quan, kỹ thuật hoa viên; Kỹ sư Nông nghiệp; Kỹ sư Lâm nghiệp.- Có chứng nhận đã hoàn thành đào tạo về trồng, chăm sóc cây xanh đô thị.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)- Tính đến trước thời điểm đóng thầu đã tham gia làm chỉ huy trưởng/cán bộ quản lý chung hoàn thành tối thiểu 01 công trình tương tự về quy mô và tính chất: Công trình trồng và chăm sóc cây xanh.Kèm các tài liệu sau để chứng minh (bản sao có công chứng):+ Bằng cấp, chứng chỉ;+ Hợp đồng tương tự; Bảng phụ lục hợp đồng hoặc bảng khối lượng, quyết định phê duyệt hoặc xác nhận của chủ đầu tư để xác định có hạng mục trồng cây và chăm sóc cây xanh;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc các tài liệu phù hợp khác.- Có Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên gồm:02 kỹ sư cảnh quan, kỹ thuật hoa viên hoặc kỹ sư nông – lâm nghiệp, 01 kỹ sư xây dựnghoặc kỹ sư hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng nhận đã hoàn thành đào tạo về trồng, chăm sóc cây xanh đô thị.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Tính đến trước thời điểm đóng thầu đã tham gia làm kỹ thuật thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình tương tự về quy mô và tính chất: Công trình trồng và chăm sóc cây xanh.Kèm các tài liệu sau để chứng minh (bản sao có công chứng):+ Bằng cấp, chứng chỉ;+ Hợp đồng tương tự; Bảng phụ lục hợp đồng hoặc bảng khối lượng, quyết định phê duyệt hoặc xác nhận của chủ đầu tư để xác định có hạng mục trồng cây và chăm sóc cây xanh;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc các tài liệu phù hợp khác.- Có Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên một trong các chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)- Tính đến trước thời điểm đóng thầu đã tham gia làm cán bộ An toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự về quy mô và tính chất: Công trình trồng và chăm sóc cây xanh. Kèm các tài liệu sau để chứng minh (bản sao có công chứng):+ Bằng cấp, chứng chỉ;+ Hợp đồng tương tự; Bảng phụ lục hợp đồng hoặc bảng khối lượng, quyết định phê duyệt hoặc xác nhận của chủ đầu tư để xác định có hạng mục trồng cây và chăm sóc cây xanh;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc các tài liệu phù hợp khác.- Có Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình: Trồng và thay thế cây xanh trên địa bàn thành phố Yên Bái Trồng và thay thế cây xanh trên địa bàn thành phố Yên Bái 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 105.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Yên Bái; Địa chỉ: Tổ 2, phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái.
Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng; Địa chỉ: Tổ dân phố 1, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Yên Bái; Địa chỉ: phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Yên Bái; Địa chỉ: Phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái |
| E-CDNT 36 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | CHI PHÍ TRỰC TIẾP | Chương V. E-HSMT | Khoản | 0 | |
| 2 | Đường Nguyễn Thái Học | Chương V. E-HSMT | Khoản | 0 | |
| 3 | Trồng cây Sấu: Dthân 16-18cm, cao 4-5m | Chương V. E-HSMT | cây | 49 | |
| 4 | Trồng cây Vàng Anh: Dthân 14-16cm, cao >4m | Chương V. E-HSMT | cây | 57 | |
| 5 | Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22 M100, chiều dày | Chương V. E-HSMT | Vị trí | 106 | |
| 6 | Đường Điện Biên | Chương V. E-HSMT | Khoản | 0 | |
| 7 | Trồng cây Vàng Anh: Dthân 14-16cm, cao >4m | Chương V. E-HSMT | cây | 109 | |
| 8 | Trồng cây Bàng lá nhỏ: Dthân 14-16cm, cao 5-6m | Chương V. E-HSMT | cây | 156 | |
| 9 | Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22 M100, chiều dày | Chương V. E-HSMT | Vị trí | 265 | |
| 10 | Đường Đinh Tiên Hoàng (Đoạn từ km5 - km8) | Chương V. E-HSMT | Khoản | 0 | |
| 11 | Trồng cây Bàng lá nhỏ: Dthân 14-16cm, cao 5-6m | Chương V. E-HSMT | cây | 55 | |
| 12 | Trồng cây Hương Vườn: Dthân >16cm, cao 4-5m | Chương V. E-HSMT | cây | 62 | |
| 13 | Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22 M100, chiều dày | Chương V. E-HSMT | Vị trí | 117 | |
| 14 | Đường Yên Ninh | Chương V. E-HSMT | Khoản | 0 | |
| 15 | Trồng cây Bằng Lăng: Dthân 14-16cm, cao >3,5m | Chương V. E-HSMT | cây | 159 | |
| 16 | Trồng cây Hương Vườn: Dthân >16cm, cao 4-5m | Chương V. E-HSMT | cây | 128 | |
| 17 | Trồng cây Vàng Anh: Dthân 14-16cm, cao >4m | Chương V. E-HSMT | cây | 31 | |
| 18 | Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22 M100, chiều dày | Chương V. E-HSMT | Vị trí | 318 | |
| 19 | Bờ hồ Hào Gia | Chương V. E-HSMT | Khoản | 0 | |
| 20 | Trồng lại cây thu hồi về | Chương V. E-HSMT | cây | 35 | |
| 21 | Trồng cây Vàng Anh: Dthân 14-16cm, cao >4m | Chương V. E-HSMT | cây | 35 | |
| 22 | Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22 M100, chiều dày | Chương V. E-HSMT | Vị trí | 35 | |
| 23 | Trần Phú | Chương V. E-HSMT | Khoản | 0 | |
| 24 | Trồng cây Bằng Lăng: Dthân 14-16cm, cao >3,5m | Chương V. E-HSMT | cây | 47 | |
| 25 | Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22 M100, chiều dày | Chương V. E-HSMT | cây | 47 | |
| 26 | Đường Thành Công | Chương V. E-HSMT | Khoản | 0 | |
| 27 | Trồng cây Hương Vườn: Dthân >16cm, cao 4-5m | Chương V. E-HSMT | cây | 44 | |
| 28 | Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22 M100, chiều dày | Chương V. E-HSMT | Vị trí | 44 | |
| 29 | Đường Lý Thường Kiệt | Chương V. E-HSMT | Khoản | 0 | |
| 30 | Trồng cây Bằng Lăng: Dthân 14-16cm, cao >3,5m | Chương V. E-HSMT | cây | 55 | |
| 31 | Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22 M100, chiều dày | Chương V. E-HSMT | Vị trí | 55 | |
| 32 | Đường Kim Đồng | Chương V. E-HSMT | Khoản | 0 | |
| 33 | Trồng cây Hương Vườn: Dthân >16cm, cao 4-5m | Chương V. E-HSMT | cây | 44 | |
| 34 | Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22 M100, chiều dày | Chương V. E-HSMT | Vị trí | 44 | |
| 35 | Đường Quang Trung | Chương V. E-HSMT | Khoản | 0 | |
| 36 | Trồng cây Bàng lá nhỏ: Dthân 14-16cm, cao 5-6m | Chương V. E-HSMT | cây | 60 | |
| 37 | Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22 M100, chiều dày | Chương V. E-HSMT | Vị trí | 60 | |
| 38 | Đường Âu Cơ | Chương V. E-HSMT | Khoản | 0 | |
| 39 | Trồng cây Lát hoa: Dthân 14-16cm, cao >4m | Chương V. E-HSMT | cây | 71 | |
| 40 | Trồng cây Sao đen: Dthân 14-16cm, cao >4m | Chương V. E-HSMT | cây | 21 | |
| 41 | Trồng cây Chò chỉ: Dthân 14-16cm, cao >4m | Chương V. E-HSMT | cây | 2 | |
| 42 | Trồng cây Muồng Hoàng Yến: Dthân 14-16cm, cao >4m | Chương V. E-HSMT | cây | 28 | |
| 43 | Đường Nguyễn Tất Thành | Chương V. E-HSMT | Khoản | 0 | |
| 44 | Trồng cây Sao đen: Dthân 14-16cm, cao >4m | Chương V. E-HSMT | cây | 14 | |
| 45 | Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22 M100, chiều dày | Chương V. E-HSMT | Vị trí | 14 | |
| 46 | Đào, vận chuyển đất đào hố trồng cây và hoàn trả vỉa hè | Chương V. E-HSMT | Khoản | 0 | |
| 47 | Đào đất hố trồng cây | Chương V. E-HSMT | m3 | 721,48 | |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Chương V. E-HSMT | 10m3/1km | 95,76 | |
| 49 | Hoàn trả lát gạch tự chèn hành lang KT 1,4x1,4m | Chương V. E-HSMT | Vị trí | 171 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.040136E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.120.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là10.401.360.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.120.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình trồng và chăm sóc cây xanh trên các tuyến đường.- Đối với những hợp đồng đã hoàn thành nhà thầu phải cung cấp bản chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc thanh lý, hợp đồng và hóa đơn tài chính xuất cho chủ đầu tư (Bản sao công ty).- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn công việc (Tức là đã hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng) nhà thầu phải cung cấp bản chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành, xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng và hóa đơn tài chính cho khối lượng công việc đã thực hiện (Bản sao công ty)- Trường hợp là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp bản chứng thực hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 22.500.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách quản lý chung | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau: Kỹ sư cảnh quan, kỹ thuật hoa viên; Kỹ sư Nông nghiệp; Kỹ sư Lâm nghiệp.- Có chứng nhận đã hoàn thành đào tạo về trồng, chăm sóc cây xanh đô thị.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)- Tính đến trước thời điểm đóng thầu đã tham gia làm chỉ huy trưởng/cán bộ quản lý chung hoàn thành tối thiểu 01 công trình tương tự về quy mô và tính chất: Công trình trồng và chăm sóc cây xanh.Kèm các tài liệu sau để chứng minh (bản sao có công chứng):+ Bằng cấp, chứng chỉ;+ Hợp đồng tương tự; Bảng phụ lục hợp đồng hoặc bảng khối lượng, quyết định phê duyệt hoặc xác nhận của chủ đầu tư để xác định có hạng mục trồng cây và chăm sóc cây xanh;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc các tài liệu phù hợp khác.- Có Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân. | 7 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 3 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên gồm:02 kỹ sư cảnh quan, kỹ thuật hoa viên hoặc kỹ sư nông – lâm nghiệp, 01 kỹ sư xây dựnghoặc kỹ sư hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng nhận đã hoàn thành đào tạo về trồng, chăm sóc cây xanh đô thị.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Tính đến trước thời điểm đóng thầu đã tham gia làm kỹ thuật thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình tương tự về quy mô và tính chất: Công trình trồng và chăm sóc cây xanh.Kèm các tài liệu sau để chứng minh (bản sao có công chứng):+ Bằng cấp, chứng chỉ;+ Hợp đồng tương tự; Bảng phụ lục hợp đồng hoặc bảng khối lượng, quyết định phê duyệt hoặc xác nhận của chủ đầu tư để xác định có hạng mục trồng cây và chăm sóc cây xanh;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc các tài liệu phù hợp khác.- Có Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên một trong các chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)- Tính đến trước thời điểm đóng thầu đã tham gia làm cán bộ An toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự về quy mô và tính chất: Công trình trồng và chăm sóc cây xanh. Kèm các tài liệu sau để chứng minh (bản sao có công chứng):+ Bằng cấp, chứng chỉ;+ Hợp đồng tương tự; Bảng phụ lục hợp đồng hoặc bảng khối lượng, quyết định phê duyệt hoặc xác nhận của chủ đầu tư để xác định có hạng mục trồng cây và chăm sóc cây xanh;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc các tài liệu phù hợp khác.- Có Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi