Gói thầu: Sửa chữa MBA

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220231508-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/03/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Hòa Bình
Tên gói thầu Sửa chữa MBA
Số hiệu KHLCNT 20220231470
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Vốn SCL năm 2022 của EVN NPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-22 16:48:00 đến ngày 2022-03-04 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,410,347,293 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 96,000,000 VNĐ ((Chín mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.615.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.923.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(3) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(5) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu:Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X = N x VVới N = 2 và V = 4.487 triệu- Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, sửa chữa MBA có cấp điện áp 110kV trở lên;- Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.487.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.974.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Cơ khí- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường hoặc Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học, cao đẳng chuyên ngành: Điện, An toàn lao động- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Hòa Bình
E-CDNT 1.2 Sửa chữa MBA
Hạng mục SCL: Sửa chữa MBA 25MVA Trạm 110kV Thái Thụy
60 Ngày
E-CDNT 3 Vốn SCL năm 2022 của EVN NPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hòa Bình. Địa chỉ: Đường QH7 – phường Quỳnh Lâm, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình; số điện thoại 0218.3898665; số Fax: 0218.3852819
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Điện lực Hòa Bình, Tổng Công ty Điện lực miền Bắc + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Hòa Bình + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Hòa Bình


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hòa Bình , địa chỉ: Đường Cù Chính Lan, phường Đồng Tiến, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hòa Bình. Địa chỉ: Đường QH7 – phường Quỳnh Lâm, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình; số điện thoại 0218.3898665; số Fax: 0218.3852819


E-CDNT 10.7
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 15.2
- Thiết bị và dụng cụ thi công: khi được mời thương thảo hợp đồng nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công nêu ở mẫu số 04b do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như: hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... đối với các thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh của bên cho thuê (riêng với cần cẩu và xe tải nhà thầu cần phải cung cấp đăng kiểm còn thời hạn). - Nhân sự chủ chốt khi được mời vào thương thảo nhà thầu phải nộp: + Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ yêu cầu phải là bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. + Xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) + Chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, thẻ an toàn… Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân sự giám sát phần điện cho phần công việc đảm nhận
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 96.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hòa Bình. Địa chỉ: Đường QH7 – phường Quỳnh Lâm, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình; số điện thoại 0218.3898665; số Fax: 0218.3852819
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Hòa Bình. Địa chỉ: Đường QH7 – phường Quỳnh Lâm, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình; số điện thoại 0218.3898665; số Fax: 0218.3852819
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bên mời thầu - Công ty Điện lực Hòa Bình. Địa chỉ: Đường QH7 – phường Quỳnh Lâm, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình; số điện thoại 0218.3898665; số Fax: 0218.3852819
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611
E-CDNT 34

10

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Dây điện từ bổ sung cuộn chính 115kV Vật tư sửa chữa kg 500 PHẦN CHẾ TẠO RUỘT MÁY (Yêu cầu kỹ thuật chương V)
2 Dây điện từ bổ sung cuộn 38,5kV Vật tư sửa chữa kg 400 PHẦN CHẾ TẠO RUỘT MÁY (Yêu cầu kỹ thuật chương V)
3 Dây điện từ bổ sung cuộn 23kV Vật tư sửa chữa kg 400 PHẦN CHẾ TẠO RUỘT MÁY (Yêu cầu kỹ thuật chương V)
4 Dầu biến thế bổ sung hao hụt trong quá trình lọc Vật tư sửa chữa lít 1.550 PHẦN CHẾ TẠO RUỘT MÁY (Yêu cầu kỹ thuật chương V)
5 Giấy cách điện 0,075mm Vật tư sửa chữa kg 810 PHẦN CHẾ TẠO RUỘT MÁY (Yêu cầu kỹ thuật chương V)
6 Giấy chun cách điện d-0,12 mm Vật tư sửa chữa kg 15 PHẦN CHẾ TẠO RUỘT MÁY (Yêu cầu kỹ thuật chương V)
7 Bìa cách điện (1÷4) mm Vật tư sửa chữa kg 790 PHẦN CHẾ TẠO RUỘT MÁY (Yêu cầu kỹ thuật chương V)
8 Băng vải mộc Vật tư sửa chữa cuộn 43 PHẦN CHẾ TẠO RUỘT MÁY (Yêu cầu kỹ thuật chương V)
9 Đồng quấn vành điện dung 0,12mm Vật tư sửa chữa kg 10 PHẦN CHẾ TẠO RUỘT MÁY (Yêu cầu kỹ thuật chương V)
10 Băng tự co SSG10 Vật tư sửa chữa cuộn 10 PHẦN CHẾ TẠO RUỘT MÁY (Yêu cầu kỹ thuật chương V)
11 Keo Kazin Vật tư sửa chữa kg 85 PHẦN CHẾ TẠO RUỘT MÁY (Yêu cầu kỹ thuật chương V)
12 Giấy ráp Vật tư sửa chữa tờ 50 PHẦN CHẾ TẠO RUỘT MÁY (Yêu cầu kỹ thuật chương V)
13 Gu dông phíp M12 x1000 Vật tư sửa chữa cây 60 PHẦN CHẾ TẠO RUỘT MÁY (Yêu cầu kỹ thuật chương V)
14 E cu phíp M12 Vật tư sửa chữa cái 350 PHẦN CHẾ TẠO RUỘT MÁY (Yêu cầu kỹ thuật chương V)
15 Dây nối (dây đồng mềm bọc giấy các loại) LKC Vật tư sửa chữa kg 300 PHẦN CHẾ TẠO RUỘT MÁY (Yêu cầu kỹ thuật chương V)
16 Ống nối L500 Vật tư sửa chữa cái 16 PHẦN CHẾ TẠO RUỘT MÁY (Yêu cầu kỹ thuật chương V)
17 Ống nối L300 Vật tư sửa chữa cái 30 PHẦN CHẾ TẠO RUỘT MÁY (Yêu cầu kỹ thuật chương V)
18 Ống nối L185 Vật tư sửa chữa cái 12 PHẦN CHẾ TẠO RUỘT MÁY (Yêu cầu kỹ thuật chương V)
19 Ống nối KSF 500 Vật tư sửa chữa cái 12 PHẦN CHẾ TẠO RUỘT MÁY (Yêu cầu kỹ thuật chương V)
20 Ống nối KSF 300 Vật tư sửa chữa cái 27 PHẦN CHẾ TẠO RUỘT MÁY (Yêu cầu kỹ thuật chương V)
21 Đầu cốt SC 500 - 16 Vật tư sửa chữa cái 18 PHẦN CHẾ TẠO RUỘT MÁY (Yêu cầu kỹ thuật chương V)
22 Đầu cốt SC 300 - 16 Vật tư sửa chữa cái 16 PHẦN CHẾ TẠO RUỘT MÁY (Yêu cầu kỹ thuật chương V)
23 Đầu cốt SC 300 - 12 Vật tư sửa chữa cái 24 PHẦN CHẾ TẠO RUỘT MÁY (Yêu cầu kỹ thuật chương V)
24 Đầu cốt SC 185 - 10 Vật tư sửa chữa cái 45 PHẦN CHẾ TẠO RUỘT MÁY (Yêu cầu kỹ thuật chương V)
25 Gỗ ép thanh cách điện 50x50x3000 Vật tư sửa chữa tấm 8 PHẦN CHẾ TẠO RUỘT MÁY (Yêu cầu kỹ thuật chương V)
26 Gỗ ép thanh cách điện 1500x1500x50 Vật tư sửa chữa tấm 8 PHẦN CHẾ TẠO RUỘT MÁY (Yêu cầu kỹ thuật chương V)
27 Sắt thép cải tạo xà ép Vật tư sửa chữa kg 450 PHẦN CHẾ TẠO RUỘT MÁY (Yêu cầu kỹ thuật chương V)
28 Que hàn Vật tư sửa chữa kg 50 PHẦN CHẾ TẠO RUỘT MÁY (Yêu cầu kỹ thuật chương V)
29 Bu lông, đai ốc, vòng đệm (từ M12 trở lên) Vật tư sửa chữa bộ 180 PHẦN CHẾ TẠO RUỘT MÁY (Yêu cầu kỹ thuật chương V)
30 Dầu MBA thay mới OLTC Vật tư sửa chữa lít 450 PHẦN CHẾ TẠO RUỘT MÁY (Yêu cầu kỹ thuật chương V)
31 Vải phin trắng Vật tư sửa chữa mét 25 PHẦN CHẾ TẠO RUỘT MÁY (Yêu cầu kỹ thuật chương V)
32 Giẻ lau sạch Vật tư sửa chữa kg 45 PHẦN CHẾ TẠO RUỘT MÁY (Yêu cầu kỹ thuật chương V)
33 Sơn chống gỉ Vật tư sửa chữa kg 60 PHẦN CHẾ TẠO VỎ MÁY (Yêu cầu kỹ thuật chương V)
34 Sơn màu ghi Vật tư sửa chữa kg 45 PHẦN CHẾ TẠO VỎ MÁY (Yêu cầu kỹ thuật chương V)
35 Dầu pha sơn Vật tư sửa chữa kg 30 PHẦN CHẾ TẠO VỎ MÁY (Yêu cầu kỹ thuật chương V)
36 Bu lông, đai ốc, vòng đệm Vật tư sửa chữa bộ 250 PHẦN CHẾ TẠO VỎ MÁY (Yêu cầu kỹ thuật chương V)
37 Van cánh bướm D80 Vật tư sửa chữa cái 14 PHẦN CHẾ TẠO VỎ MÁY (Yêu cầu kỹ thuật chương V)
38 Các van dầu Vật tư sửa chữa cái 15 PHẦN CHẾ TẠO VỎ MÁY (Yêu cầu kỹ thuật chương V)
39 ống xả khí Φ16 Vật tư sửa chữa m 10 PHẦN CHẾ TẠO VỎ MÁY (Yêu cầu kỹ thuật chương V)
40 Sắt thép cải tạo vỏ máy Vật tư sửa chữa kg 800 PHẦN CHẾ TẠO VỎ MÁY (Yêu cầu kỹ thuật chương V)
41 Que hàn Vật tư sửa chữa kg 60 PHẦN CHẾ TẠO VỎ MÁY (Yêu cầu kỹ thuật chương V)
42 Amiang tấm Vật tư sửa chữa m2 11 PHẦN CHẾ TẠO VỎ MÁY (Yêu cầu kỹ thuật chương V)
43 Hạt hút ẩm (Silicazel) Vật tư sửa chữa kg 30 PHẦN CHẾ TẠO VỎ MÁY (Yêu cầu kỹ thuật chương V)
44 Đá mài D150 Vật tư sửa chữa viên 50 PHẦN CHẾ TẠO VỎ MÁY (Yêu cầu kỹ thuật chương V)
45 Đá cắt D100 Vật tư sửa chữa viên 50 PHẦN CHẾ TẠO VỎ MÁY (Yêu cầu kỹ thuật chương V)
46 Gioăng cao su chịu dầu 700x700xδ8 Vật tư sửa chữa tấm 10 PHẦN CHẾ TẠO VỎ MÁY (Yêu cầu kỹ thuật chương V)
47 Bộ gioăng cho MBA 25MVA- 110kV Vật tư sửa chữa bộ 1 PHẦN CHẾ TẠO VỎ MÁY (Yêu cầu kỹ thuật chương V)
48 Gioăng cao su chịu dầu 350x350xδ5 Vật tư sửa chữa tấm 5 PHẦN CHẾ TẠO VỎ MÁY (Yêu cầu kỹ thuật chương V)
49 Oxy Vật tư sửa chữa chai 6 PHẦN CHẾ TẠO VỎ MÁY (Yêu cầu kỹ thuật chương V)
50 Axetylen Vật tư sửa chữa chai 2 PHẦN CHẾ TẠO VỎ MÁY (Yêu cầu kỹ thuật chương V)
51 Ni tơ Vật tư sửa chữa chai 5 PHẦN CHẾ TẠO VỎ MÁY (Yêu cầu kỹ thuật chương V)
52 Kẹp cực phía 38,5kV Vật tư sửa chữa Bộ 3 PHỤ KIỆN VÀ THIẾT BỊ (Yêu cầu kỹ thuật chương V)
53 Kẹp cực phía 23kV Vật tư sửa chữa Bộ 4 PHỤ KIỆN VÀ THIẾT BỊ (Yêu cầu kỹ thuật chương V)
54 Sứ + ty sứ 23 KV Vật tư sửa chữa Bộ 4 PHỤ KIỆN VÀ THIẾT BỊ (Yêu cầu kỹ thuật chương V)
55 Vành ép sứ 23 kV Vật tư sửa chữa Cái 4 PHỤ KIỆN VÀ THIẾT BỊ (Yêu cầu kỹ thuật chương V)
56 Sứ đỡ thanh cái phía 23 kV Vật tư sửa chữa Quả 8 PHỤ KIỆN VÀ THIẾT BỊ (Yêu cầu kỹ thuật chương V)
57 Chụp bảo vệ chắn nước thiết bị công nghệ MBA Vật tư sửa chữa Cái 5 PHỤ KIỆN VÀ THIẾT BỊ (Yêu cầu kỹ thuật chương V)
58 Đồng hồ chỉ thị mức dầu BDP MBA Vật tư sửa chữa Cái 1 PHỤ KIỆN VÀ THIẾT BỊ (Yêu cầu kỹ thuật chương V)
59 Đồng hồ chỉ thị mức dầu BDP OLTC Vật tư sửa chữa Cái 1 PHỤ KIỆN VÀ THIẾT BỊ (Yêu cầu kỹ thuật chương V)
60 Bích tiếp địa mạch từ, gông từ Vật tư sửa chữa Cái 1 PHỤ KIỆN VÀ THIẾT BỊ (Yêu cầu kỹ thuật chương V)
61 Bích đấu nối biến dòng chân sứ Vật tư sửa chữa Cái 11 PHỤ KIỆN VÀ THIẾT BỊ (Yêu cầu kỹ thuật chương V)
62 Biến dòng chân sứ phía 23 kV Vật tư sửa chữa Cái 3 PHỤ KIỆN VÀ THIẾT BỊ (Yêu cầu kỹ thuật chương V)
63 Biến dòng chân sứ trung tính 23 kV Vật tư sửa chữa Cái 1 PHỤ KIỆN VÀ THIẾT BỊ (Yêu cầu kỹ thuật chương V)
64 Biến dòng chân sứ phía 110kV đo nhiệt độ cuộn dây Vật tư sửa chữa Cái 1 PHỤ KIỆN VÀ THIẾT BỊ (Yêu cầu kỹ thuật chương V)
65 Biến dòng chân sứ phía 23 kV đo nhiệt độ cuộn dây Vật tư sửa chữa Cái 1 PHỤ KIỆN VÀ THIẾT BỊ (Yêu cầu kỹ thuật chương V)
66 Quạt làm mát Vật tư sửa chữa Cái 4 PHỤ KIỆN VÀ THIẾT BỊ (Yêu cầu kỹ thuật chương V)
67 Bình hút ẩm OLTC Vật tư sửa chữa Cái 1 PHỤ KIỆN VÀ THIẾT BỊ (Yêu cầu kỹ thuật chương V)
68 Bình hút ẩm MBA Vật tư sửa chữa Cái 1 PHỤ KIỆN VÀ THIẾT BỊ (Yêu cầu kỹ thuật chương V)
69 Đồng hồ đo nhiệt độ dầu Vật tư sửa chữa cái 1 PHỤ KIỆN VÀ THIẾT BỊ (Yêu cầu kỹ thuật chương V)
70 Đồng hồ đo nhiệt độ cuộn dây Vật tư sửa chữa cái 3 PHỤ KIỆN VÀ THIẾT BỊ (Yêu cầu kỹ thuật chương V)
71 Tủ điều khiển tại chỗ Vật tư sửa chữa tủ 1 PHỤ KIỆN VÀ THIẾT BỊ (Yêu cầu kỹ thuật chương V)
72 Bộ chuyển đổi tín hiệu trở-mA U5 Vật tư sửa chữa Cái 1 PHỤ KIỆN VÀ THIẾT BỊ (Yêu cầu kỹ thuật chương V)
73 Mác máy Vật tư sửa chữa bộ 1 PHỤ KIỆN VÀ THIẾT BỊ (Yêu cầu kỹ thuật chương V)
74 Dây điện nhị thứ mặt máy (CU/PVC/FR) 1 x 2,5mm2 Vật tư sửa chữa m 130 Cáp liên lạc điều khiển: (Yêu cầu kỹ thuật chương V)
75 Dây điện nhị thứ mặt máy (CU/PVC/FR) 3 x 2,5mm2 Vật tư sửa chữa m 120 Cáp liên lạc điều khiển: (Yêu cầu kỹ thuật chương V)
76 Dây điện nhị thứ mặt máy (CU/PVC/FR) 1 x 4mm2 Vật tư sửa chữa m 100 Cáp liên lạc điều khiển: (Yêu cầu kỹ thuật chương V)
77 Dây tiếp địa 1x10mm2 Vật tư sửa chữa m 40 Cáp liên lạc điều khiển: (Yêu cầu kỹ thuật chương V)
78 ốc xiết cáp kim loại (Zắc co) Φ32 Vật tư sửa chữa cái 22 Cáp liên lạc điều khiển: (Yêu cầu kỹ thuật chương V)
79 ốc xiết cáp kim loại (Zắc co) Φ16 Vật tư sửa chữa cái 30 Cáp liên lạc điều khiển: (Yêu cầu kỹ thuật chương V)
80 Ốc xiết cáp PVC PG16 Vật tư sửa chữa cái 21 Cáp liên lạc điều khiển: (Yêu cầu kỹ thuật chương V)
81 Ốc xiết cáp PVC PG29 Vật tư sửa chữa cái 27 Cáp liên lạc điều khiển: (Yêu cầu kỹ thuật chương V)
82 Ống ruột gà bảo vệ cáp Φ32 Vật tư sửa chữa m 40 Cáp liên lạc điều khiển: (Yêu cầu kỹ thuật chương V)
83 Ống ruột gà bảo vệ cáp Φ16 Vật tư sửa chữa m 80 Cáp liên lạc điều khiển: (Yêu cầu kỹ thuật chương V)
84 Tủ điều khiển từ xa Vật tư sửa chữa Tủ 1 Cáp liên lạc điều khiển: (Yêu cầu kỹ thuật chương V)
85 Dầu biến thế công nghệ Vật tư sửa chữa lít 500 VẬT LIỆU CÔNG NGHỆ VÀ ĐÓNG KIỆN, Trước sửa chữa (Yêu cầu kỹ thuật chương V)
86 Thép CT3 Vật tư sửa chữa kg 150 VẬT LIỆU CÔNG NGHỆ VÀ ĐÓNG KIỆN, Trước sửa chữa (Yêu cầu kỹ thuật chương V)
87 Gỗ nhóm 4 Vật tư sửa chữa m3 1 VẬT LIỆU CÔNG NGHỆ VÀ ĐÓNG KIỆN, Trước sửa chữa (Yêu cầu kỹ thuật chương V)
88 Đinh 7 phân Vật tư sửa chữa kg 5 VẬT LIỆU CÔNG NGHỆ VÀ ĐÓNG KIỆN, Trước sửa chữa (Yêu cầu kỹ thuật chương V)
89 Gioăng cao su chịu dầu 700x700xδ8 Vật tư sửa chữa tấm 5 VẬT LIỆU CÔNG NGHỆ VÀ ĐÓNG KIỆN, Trước sửa chữa (Yêu cầu kỹ thuật chương V)
90 Bulông các loại Vật tư sửa chữa bộ 100 VẬT LIỆU CÔNG NGHỆ VÀ ĐÓNG KIỆN, Trước sửa chữa (Yêu cầu kỹ thuật chương V)
91 Ni lông cuộn Vật tư sửa chữa kg 7 VẬT LIỆU CÔNG NGHỆ VÀ ĐÓNG KIỆN, Trước sửa chữa (Yêu cầu kỹ thuật chương V)
92 Thép CT3 Vật tư sửa chữa kg 150 VẬT LIỆU CÔNG NGHỆ VÀ ĐÓNG KIỆN, Sau sửa chữa (Yêu cầu kỹ thuật chương V)
93 Gỗ nhóm 4 Vật tư sửa chữa m3 1 VẬT LIỆU CÔNG NGHỆ VÀ ĐÓNG KIỆN, Sau sửa chữa (Yêu cầu kỹ thuật chương V)
94 Đinh 7 phân Vật tư sửa chữa kg 5 VẬT LIỆU CÔNG NGHỆ VÀ ĐÓNG KIỆN, Sau sửa chữa (Yêu cầu kỹ thuật chương V)
95 Gioăng cao su chịu dầu 700x700xδ8 Vật tư sửa chữa tấm 5 VẬT LIỆU CÔNG NGHỆ VÀ ĐÓNG KIỆN, Sau sửa chữa (Yêu cầu kỹ thuật chương V)
96 Bulông các loại Vật tư sửa chữa bộ 100 VẬT LIỆU CÔNG NGHỆ VÀ ĐÓNG KIỆN, Sau sửa chữa (Yêu cầu kỹ thuật chương V)
97 Ni lông cuộn Vật tư sửa chữa kg 7 VẬT LIỆU CÔNG NGHỆ VÀ ĐÓNG KIỆN, Sau sửa chữa (Yêu cầu kỹ thuật chương V)
98 Máy biến áp 110kV, S = 25MVA Thí nghiệm hiệu chỉnh 1.0 1 Thí nghiệm Phần nhất thứ
99 Động cơ điện không đồng bộ Thí nghiệm hiệu chỉnh 4.0 4 Thí nghiệm Phần nhất thứ
100 Thí nghiệm phân tích đáp ứng tần số quét MBA25 MVA Thí nghiệm hiệu chỉnh 1.0 1 Thí nghiệm Phần nhất thứ
101 Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện Thí nghiệm hiệu chỉnh 1.0 1 Thí nghiệm Phần mẫu hóa
102 Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện - Mẫu 2 Thí nghiệm hiệu chỉnh 1.0 1 Thí nghiệm Phần mẫu hóa
103 Thí nghiệm điện áp xuyên thủng Thí nghiệm hiệu chỉnh 1.0 1 Thí nghiệm Phần mẫu hóa
104 Thí nghiệm điện áp xuyên thủng - Mẫu 2 Thí nghiệm hiệu chỉnh 1.0 1 Thí nghiệm Phần mẫu hóa
105 Thí nghiệm Tg của dầu cách điện Thí nghiệm hiệu chỉnh 1.0 1 Thí nghiệm Phần mẫu hóa
106 Thí nghiệm độ ổn định ôxy hóa dầu cách điện Thí nghiệm hiệu chỉnh 1.0 1 Thí nghiệm Phần mẫu hóa
107 Thí nghiệm hàm vi lượng ẩm của dầu cách điện Thí nghiệm hiệu chỉnh 1.0 1 Thí nghiệm Phần mẫu hóa
108 Thí nghiệm phân tích hàm lượng khí hòa tan trong dầu cách điện Thí nghiệm hiệu chỉnh 1.0 1 Thí nghiệm Phần mẫu hóa
109 Thí nghiệm phân tích hàm lượng khí hòa tan trong dầu cách điện - Mẫu 2 Thí nghiệm hiệu chỉnh 1.0 1 Thí nghiệm Phần mẫu hóa
110 Chuẩn bị nhân lực, dụng cụ, thiết bị tháo dỡ MBA Chi phí thực hiện tại trạm 110kV Thái Thụy MBA 1 Chi phí thực hiện tại trạm 110kV Thái Thụy
111 Bao gói, đóng kiện MBA Chi phí thực hiện tại trạm 110kV Thái Thụy MBA 1 Chi phí thực hiện tại trạm 110kV Thái Thụy
112 Chuẩn bị nhân lực, dụng cụ, thiết bị thi công và mặt bằng thi công; Tháo hệ thống cáp nhị thứ, mạch bảo vệ trên nắp máy; Nhân công sửa chữa công 30 Sửa chữa MBA T2 25MVA
113 Cắt mối hàn xung quanh nắp máy;Cẩu nhấc nắp chuông, ruột máy đặt xuống vị trí thi công; Nhân công sửa chữa công 50 Sửa chữa MBA T2 25MVA
114 Tháo dàn kẹp dây cao áp và hạ áp, tháo các đầu dây điều chỉnh; Nhân công sửa chữa công 65 Sửa chữa MBA T2 25MVA
115 Tháo bộ điều chỉnh 110 kV, 38,5kV; Nhân công sửa chữa công 75 Sửa chữa MBA T2 25MVA
116 Tháo ty ép, đai gông từ trên, tháo dỡ xà ép, gông từ trên Nhân công sửa chữa công 135 Sửa chữa MBA T2 25MVA
117 Cẩu rút lần lượt cuộn dây 115kV, cuộn điều chỉnh 115kV; cuộn dây 38,5kV; 11kV của các pha A, B, C ra ngoài; Nhân công sửa chữa công 51 Sửa chữa MBA T2 25MVA
118 Vệ sinh, sơn lại vỏ MBA Nhân công sửa chữa công 93 Sửa chữa MBA T2 25MVA
119 Lọc tuần hoàn dầu trong máy Nhân công sửa chữa công 57 Sửa chữa MBA T2 25MVA
120 Tháo dỡ các cuộn dây cuộn dây 115kV, cuộn điều chỉnh 115kV; cuộn dây 38,5kV; 11kV để tách bỏ cách điện, quấn lại vào lô; Nhân công sửa chữa công 1.462 Sửa chữa MBA T2 25MVA
121 Cắt giấy cách điện Nhân công sửa chữa công 95 Sửa chữa MBA T2 25MVA
122 Băng cách điện dây điện từ Nhân công sửa chữa công 280 Sửa chữa MBA T2 25MVA
123 Chế tạo các chi tiết cách điện, căn đệm, ống lồng Nhân công sửa chữa công 530 Sửa chữa MBA T2 25MVA
124 Kiểm tra lắp các khuôn quấn dây, bích ép, ty ép Nhân công sửa chữa công 60 Sửa chữa MBA T2 25MVA
125 Kiểm tra, tháo lắp, hiệu chỉnh đồ gá, giá đỡ Nhân công sửa chữa công 50 Sửa chữa MBA T2 25MVA
126 Quấn các bối dây 110kV (cao áp) Nhân công sửa chữa công 520 Sửa chữa MBA T2 25MVA
127 Quấn các bối dây điều chỉnh 110kV Nhân công sửa chữa công 350 Sửa chữa MBA T2 25MVA
128 Quấn các bối dây hạ áp Nhân công sửa chữa công 596 Sửa chữa MBA T2 25MVA
129 Sấy ép, căn chỉnh các bối dây Nhân công sửa chữa công 210 Sửa chữa MBA T2 25MVA
130 Lồng tổng hợp các pha bối dây Nhân công sửa chữa công 51 Sửa chữa MBA T2 25MVA
131 Lắp ráp các pha bối dây vào mạch từ, ép chặt Nhân công sửa chữa công 50 Sửa chữa MBA T2 25MVA
132 Chế tạo các chi tiết gỗ, giá đỡ đầu dây Nhân công sửa chữa công 210 Sửa chữa MBA T2 25MVA
133 Chế tạo các đầu dây điều chỉnh, lên sứ, băng cách điện Nhân công sửa chữa công 480 Sửa chữa MBA T2 25MVA
134 Kiểm tra, hoàn thiện các bối dây Nhân công sửa chữa công 35 Sửa chữa MBA T2 25MVA
135 Lắp gông từ trên Nhân công sửa chữa công 135 Sửa chữa MBA T2 25MVA
136 Cắt tôn silic Nhân công sửa chữa công 160 Sửa chữa MBA T2 25MVA
137 Vệ sinh ghép mạch từ, ép chặt, lật dựng mạch từ Nhân công sửa chữa công 810 Sửa chữa MBA T2 25MVA
138 Bảo dưỡng bộ điều áp dưới tải 110kV, bộ điều áp không tải 38.5 kV Nhân công sửa chữa công 75 Sửa chữa MBA T2 25MVA
139 Đấu nối các đầu dây lên sứ, bắt vào giá đỡ Nhân công sửa chữa công 65 Sửa chữa MBA T2 25MVA
140 Đậy nắp chuông vỏ máy, hàn kín Nhân công sửa chữa công 50 Sửa chữa MBA T2 25MVA
141 Kiểm tra, lắp ráp đấu nối các sứ Nhân công sửa chữa công 30 Sửa chữa MBA T2 25MVA
142 Lắp ráp, đấu nối tủ điều khiển tại chỗ, mạch nhị thứ; Nhân công sửa chữa công 135 Sửa chữa MBA T2 25MVA
143 Kiểm tra, lắp ráp quạt làm mát Nhân công sửa chữa công 50 Sửa chữa MBA T2 25MVA
144 Lắp ráp cánh tản nhiệt, bình dầu phụ, van, ống dẫn….; Duy tu bảo dưỡng, thay thế các phụ kiện Nhân công sửa chữa công 150 Sửa chữa MBA T2 25MVA
145 Thử độ kín máy Nhân công sửa chữa công 20 Sửa chữa MBA T2 25MVA
146 Hiệu chỉnh, hoàn thiện Nhân công sửa chữa công 35 Sửa chữa MBA T2 25MVA
147 Sấy MBA Nhân công sửa chữa công 132 Sửa chữa MBA T2 25MVA
148 Đóng gói phụ kiện phục vụ vận chuyển; Rút dầu ra Stéc để giảm tải phục vụ vận chuyển Nhân công sửa chữa công 60 Sửa chữa MBA T2 25MVA
149 Thiết bị phun sơn Máy thi công ca 15 Máy thi công sửa chữa MBA
150 Máy cắt giấy Máy thi công ca 26 Máy thi công sửa chữa MBA
151 Máy quấn dây trục đứng Máy thi công ca 90 Máy thi công sửa chữa MBA
152 Máy quấn dây trục ngang Máy thi công ca 63 Máy thi công sửa chữa MBA
153 Máy băng giấy cách điện Máy thi công ca 30 Máy thi công sửa chữa MBA
154 Máy dập căn măng cá Máy thi công ca 52 Máy thi công sửa chữa MBA
155 Cẩu trục 150 tấn Máy thi công ca 2 Máy thi công sửa chữa MBA
156 Cẩu trục 50 tấn Máy thi công ca 5 Máy thi công sửa chữa MBA
157 Cẩu trục 5 tấn Máy thi công ca 18 Máy thi công sửa chữa MBA
158 Lò sấy chân không LCK-01 Máy thi công ca 60 Máy thi công sửa chữa MBA
159 Lò sấy chân không LCK-02 Máy thi công ca 33 Máy thi công sửa chữa MBA
160 Máy lọc dầu KLVC-4AXVSO Máy thi công ca 8 Máy thi công sửa chữa MBA
161 Máy mài cầm tay Máy thi công ca 12 Máy thi công sửa chữa MBA
162 Chi phí vận chuyển từ trạm 110kV Thái Thụy, tỉnh Thái Bình về nơi sửa chữa vận chuyển T.bộ 1 Tại trạm 110kV Tân Lạc
163 Chi phí vận chuyển từ nơi sửa chữa về trạm 110kV Tân Lạc, tỉnh Hòa Bình vận chuyển T.bộ 1 Tại trạm 110kV Tân Lạc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.615E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.923.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.615.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.923.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(3) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(5) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu:Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X = N x VVới N = 2 và V = 4.487 triệu- Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, sửa chữa MBA có cấp điện áp 110kV trở lên;- Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.487.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.974.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Cơ khí- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường hoặc Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.55
2 Giám sát kỹ thuật phần Điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.55
3 Cán bộ phụ trách an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học, cao đẳng chuyên ngành: Điện, An toàn lao động- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->