Gói thầu: Thi công Sửa chữa 16 Cát Linh (trụ sở tiếp nhận) và 11B Cát Linh (trụ sở thuê)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220229343-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/03/2022 19:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CỤC THUẾ THÀNH PHỐ HÀ NỘI |
| Tên gói thầu | Thi công Sửa chữa 16 Cát Linh (trụ sở tiếp nhận) và 11B Cát Linh (trụ sở thuê) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220229255 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-22 18:33:00 đến ngày 2022-03-04 19:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,583,650,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.38E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.075E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Các hợp đồng thi công xây dựng trụ sở làm việc của các cơ quan, tổ chức. Được chứng minh bằng bản sao được chứng thực Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu công trình đã đưa vào sử dụng (hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng) kèm theo. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Công trình trở lên và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư kèm theo hợp đồng kinh tế.+ Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 05 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp).Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu phải bố trí Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cho gói thầu như sau:+ Kiến trúc sư trở lên : ≥ 01 người;+ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Dân dụng & công nghiệp hoặc công trình trở lên: ≥ 02 người;+ Kỹ sư chuyên ngành điện công trình: ≥ 01 người;+ Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước: ≥ 01 người;và mỗi người phải đáp ứng được các yêu cầu sau đây:+ Trình độ đại học trở lên.+ Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 3 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp với các yêu cầu trên).+ Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự. Chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo hợp đồng kinh tế.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;+ Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 3 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp).+ Đã tham gia chuyên trách hoặc kiêm nhiệm phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình tương tự (*). Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo hợp đồng kinh tế.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa ≥ 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CỤC THUẾ THÀNH PHỐ HÀ NỘI |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công Sửa chữa 16 Cát Linh (trụ sở tiếp nhận) và 11B Cát Linh (trụ sở thuê) Sửa chữa 16 Cát Linh (trụ sở tiếp nhận) và 11B Cát Linh (trụ sở thuê) 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan của các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật của nhà thầu như: + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phạm vi hoạt động Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; + Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất; + Tài liệu về nguồn lực tài chính + Hợp đồng tương tự gói thầu mà nhà thầu kê khai; + Văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự tham gia gói thầu; + Hóa đơn hoặc hợp đồng thuê máy móc thiết bị mà nhà thầu đã kê khai để thực hiện gói thầu. Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu sau (nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình): Hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3) xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT, các biên bản nghiệm thu, Hồ sơ quyết toán, sổ phụ và sao kê có xác nhận của ngân hàng cho các khoản tiền của hợp đồng đã được tạm ứng và thanh toán… Trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế địa điểm công trình mà nhà thầu đã thi công, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho Bên mời thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Thuế thành phố Hà Nội
Địa chỉ: số 187 Giảng Võ, Đống Đa, Hà Nội.
Số điện thoại: 043. 773 9024
Số fax: 043. 512 3405 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Thuế thành phố Hà Nội Địa chỉ: số 187 Giảng Võ, Đống Đa, Hà Nội. Số điện thoại: 043. 773 9024 Số fax: 043. 512 3405 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Thuế thành phố Hà Nội Địa chỉ: số 187 Giảng Võ, Đống Đa, Hà Nội. Số điện thoại: 043. 773 9024 Số fax: 043. 512 3405 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Thuế thành phố Hà Nội Địa chỉ: số 187 Giảng Võ, Đống Đa, Hà Nội. Số điện thoại: 043. 773 9024 Số fax: 043. 512 3405 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: NHÀ 16 CÁT LINH | |||
| 1 | Nhân công di chuyển đồ đạc | Chương V, E-HSMT | 100 | công |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Chương V, E-HSMT | 624,818 | m2 |
| 3 | Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông, chiều dày tường | Chương V, E-HSMT | 5,28 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V, E-HSMT | 1.414,97 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V, E-HSMT | 132,731 | m2 |
| 6 | Phá dỡ gạch lát nền tại các vị trí bị hỏng hóc | Chương V, E-HSMT | 135,103 | m2 |
| 7 | Phá dỡ gạch lát nền từ tầng lửng đến tầng 7 | Chương V, E-HSMT | 763,414 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ trần thạch cao hiện trạng để thay mới | Chương V, E-HSMT | 47,031 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ trần thạch cao tại các vị trí bị hỏng hóc, xuống cấp | Chương V, E-HSMT | 776,314 | m2 |
| 10 | Phá dỡ gạch lát nền khu vệ sinh | Chương V, E-HSMT | 160,335 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V, E-HSMT | 428,366 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ trần khu vệ sinh | Chương V, E-HSMT | 149,499 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ vách ngăn compact hiện trạng | Chương V, E-HSMT | 138,49 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V, E-HSMT | 313,273 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V, E-HSMT | 28,518 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V, E-HSMT | 64,32 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V, E-HSMT | 17 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ vòi rửa | Chương V, E-HSMT | 17 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V, E-HSMT | 32 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ vòi sịt | Chương V, E-HSMT | 32 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ ga thu sàn | Chương V, E-HSMT | 19 | bộ |
| 22 | Tháo dỡ gương soi | Chương V, E-HSMT | 17 | bộ |
| 23 | Tháo dỡ hộp giấy | Chương V, E-HSMT | 32 | bộ |
| 24 | Tháo dỡ quạt hút mùi âm trần | Chương V, E-HSMT | 25 | cái |
| 25 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V, E-HSMT | 19 | bộ |
| 26 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V, E-HSMT | 19 | bộ |
| 27 | Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước cũ | Chương V, E-HSMT | 25 | công |
| 28 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Chương V, E-HSMT | 25 | công |
| 29 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V, E-HSMT | 146,662 | m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V, E-HSMT | 146,662 | m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 7,0T | Chương V, E-HSMT | 146,662 | m3 |
| 32 | Trát tường trong chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 132,731 | m2 |
| 33 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Chương V, E-HSMT | 331,215 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V, E-HSMT | 313,273 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 644,488 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 4.716,566 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn nhà bằng gạch ceramic KT600x600, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 135,103 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn, bằng gạch ceramic 400x400mm2, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 763,414 | m2 |
| 39 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi KT 600x600 | Chương V, E-HSMT | 975,948 | m2 |
| 40 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Chương V, E-HSMT | 52,8 | m2 |
| 41 | SX cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm Việt Pháp, kính dày 5mm (bao gồm phụ kiện) | Chương V, E-HSMT | 58,08 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cửa đi | Chương V, E-HSMT | 58,08 | m2 |
| 43 | Lắp dựng vách thạch cao 2 mặt | Chương V, E-HSMT | 99,242 | m2 |
| 44 | Lắp dựng vách kính do di chuyển vách kính tầng 1 | Chương V, E-HSMT | 57,715 | m2 |
| 45 | Lắp mới khóa từ cho cửa đi | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 46 | Thay tấm aluminium ốp cửa cuốn, độ dày nhôm 0,06mm, độ dày tấm 4mm | Chương V, E-HSMT | 99,36 | M2 |
| 47 | Quét sika topseal 107 chống thấm khu vệ sinh, quét 2 lớp, định mức 3kg/m2 | Chương V, E-HSMT | 71,398 | m2 |
| 48 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75, láng lớp vữa bảo vệ chống thấm | Chương V, E-HSMT | 28,518 | m2 |
| 49 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 64,32 | m2 |
| 50 | Xử lý vết nứt bể | Chương V, E-HSMT | 1 | 1 khoản |
| 51 | Bơm gioăng keo toàn bộ cửa sổ, vách kính mặt tường ngoài nhà | Chương V, E-HSMT | 1.076,175 | m2 |
| 52 | Tháo dỡ rèm cửa tại 187 Giảng Võ, vận chuyển và lắp đặt tại Cát Linh | Chương V, E-HSMT | 100 | công |
| 53 | Vệ sinh công nghiệp (bao gồm tất cả các chi phí vật liệu, nhân công, máy) | Chương V, E-HSMT | 3.754,402 | m2 |
| 54 | Lắp đặt đèn tuýp led 18x3-máng âm trần 600x1200 | Chương V, E-HSMT | 26 | bộ |
| 55 | Lắp đặt đèn tuýp led đôi 1,2m-36W | Chương V, E-HSMT | 27 | bộ |
| 56 | Đèn led tròn âm trần D120-12W | Chương V, E-HSMT | 633 | bộ |
| 57 | Đèn led âm trần 600x600-36W | Chương V, E-HSMT | 145 | bộ |
| 58 | Đèn led ốp trần 300x300-24W | Chương V, E-HSMT | 22 | bộ |
| 59 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x1,5 mm2 | Chương V, E-HSMT | 400 | m |
| 60 | Lắp đặt ống gen luồn dây điện D20 | Chương V, E-HSMT | 400 | m |
| 61 | Quét sika topseal 107 chống thấm khu vệ sinh, quét 2 lớp, định mức 3kg/m2 | Chương V, E-HSMT | 202,067 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 159,423 | m2 |
| 63 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 428,366 | m2 |
| 64 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi KT 600x600 | Chương V, E-HSMT | 149,499 | m2 |
| 65 | Cung cấp và lắp đặt vách ngăm compact dày 12mm ( đã bao gồm gồm phụ kiện và công lắp đặt) | Chương V, E-HSMT | 138,49 | m2 |
| 66 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V, E-HSMT | 11,468 | tấn |
| 67 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V, E-HSMT | 36,555 | m3 |
| 68 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V, E-HSMT | 1,063 | tấn |
| 69 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V, E-HSMT | 13,101 | 100m2 |
| 70 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V, E-HSMT | 130,001 | 10m2 |
| 71 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V, E-HSMT | 4,966 | 10m2 |
| 72 | Lắp đặt lavabor + chân chậu | Chương V, E-HSMT | 5 | bộ |
| 73 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V, E-HSMT | 5 | bộ |
| 74 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V, E-HSMT | 32 | bộ |
| 75 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V, E-HSMT | 33 | cái |
| 76 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V, E-HSMT | 19 | bộ |
| 77 | Bộ xả tiểu chân không áp | Chương V, E-HSMT | 19 | Bộ |
| 78 | Lắp đặt lavabo âm bàn | Chương V, E-HSMT | 12 | bộ |
| 79 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V, E-HSMT | 12 | bộ |
| 80 | Lắp dựng lại bàn đá âm bàn (tận dụng khung và đá cũ) | Chương V, E-HSMT | 12 | bộ |
| 81 | Lắp đặt ga thu sàn | Chương V, E-HSMT | 19 | cái |
| 82 | Lắp đặt gương soi kt 600x800 | Chương V, E-HSMT | 17 | cái |
| 83 | Lắp đặt móc treo inox | Chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 84 | Lắp đặt hộp giấy | Chương V, E-HSMT | 32 | cái |
| 85 | Lắp đặt kệ để xà phòng | Chương V, E-HSMT | 17 | cái |
| 86 | Lắp đặt hút mùi âm trần 300x300 | Chương V, E-HSMT | 25 | cái |
| 87 | Lắp đặt đèn ốp trần 300x300-24W | Chương V, E-HSMT | 48 | bộ |
| 88 | Lắp đặt bình nước nóng 30l | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 89 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 90 | Đục hộp kỹ thuật để đi lại đường ống | Chương V, E-HSMT | 1 | 1 khoản |
| 91 | Ống nhựa PPR D50 PN10 | Chương V, E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 92 | Ống nhựa PPR D32 PN10 | Chương V, E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 93 | Ống nhựa PPR D25 PN10 | Chương V, E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 94 | Ống nhựa PPR D20 PN10 | Chương V, E-HSMT | 1,8 | 100m |
| 95 | Măng sông PPR D50 | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 96 | Măng sông PPR D32 | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 97 | Măng sông PPR D25 | Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 98 | Măng sông PPR D20 | Chương V, E-HSMT | 30 | cái |
| 99 | Cút 90 độ PPR D50 | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 100 | Cút 90 độ PPR D32 | Chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 101 | Cút 90 độ PPR D25 | Chương V, E-HSMT | 21 | cái |
| 102 | Cút 90 độ PPR D20 | Chương V, E-HSMT | 40 | cái |
| 103 | Tê nhựa PPR D50x32 | Chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 104 | Tê nhựa PPR D25x20 | Chương V, E-HSMT | 28 | cái |
| 105 | Côn thu PPR D50x25 | Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 106 | Côn thu PPR D50x32 | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 107 | Côn thu PPR D32x25 | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 108 | Côn thu PPR D25x20 | Chương V, E-HSMT | 21 | cái |
| 109 | Cút 90 độ ren trong D20 | Chương V, E-HSMT | 21 | cái |
| 110 | Kép PPR D20 | Chương V, E-HSMT | 21 | cái |
| 111 | Van khóa PPR D50 | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 112 | Van khóa PPR D32 | Chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 113 | Ống nhựa PVC D140 | Chương V, E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 114 | Ống nhựa PVC D110 | Chương V, E-HSMT | 0,84 | 100m |
| 115 | Ống nhựa PVC D90 | Chương V, E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 116 | Ống nhựa PVC D75 | Chương V, E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 117 | Ống nhựa PVC D60 | Chương V, E-HSMT | 0,44 | 100m |
| 118 | Ống nhựa PVC D42 | Chương V, E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 119 | Chếch 135 độ PVC D110 | Chương V, E-HSMT | 36 | cái |
| 120 | Chếch 135 độ PVC D90 | Chương V, E-HSMT | 19 | cái |
| 121 | Chếch 135 độ PVC D75 | Chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 122 | Chếch 135 độ PVC D60 | Chương V, E-HSMT | 48 | cái |
| 123 | Y 135 độ PVC D140x110 | Chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 124 | Y 135 độ PVC D110x110 | Chương V, E-HSMT | 28 | cái |
| 125 | Y 135 độ PVC D90x60 | Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 126 | Y 135 độ PVC D110x75 | Chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 127 | Y 135 độ PVC D90x75 | Chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 128 | Côn PVC D110x90 | Chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 129 | Côn PVC D90x60 | Chương V, E-HSMT | 40 | cái |
| 130 | Côn PVC D60x42 | Chương V, E-HSMT | 30 | cái |
| 131 | Xi phông D60 | Chương V, E-HSMT | 19 | cái |
| B | HẠNG MỤC 2: NHÀ 11B CÁT LINH | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Chương V, E-HSMT | 515,438 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V, E-HSMT | 20 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V, E-HSMT | 50 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Chương V, E-HSMT | 19,52 | m3 |
| 5 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V, E-HSMT | 28,295 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V, E-HSMT | 28,295 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V, E-HSMT | 28,295 | m3 |
| 8 | Thảm trải sàn khu vực bục sau khi phá dỡ | Chương V, E-HSMT | 97,6 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ, di chuyển vách kính và lắp đặt vị trí mới | Chương V, E-HSMT | 4 | m2 |
| 10 | Lắp dựng vách thạch cao 2 mặt | Chương V, E-HSMT | 546,13 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 20 | m2 |
| 12 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Chương V, E-HSMT | 1.162,26 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 1.162,26 | m2 |
| 14 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Chương V, E-HSMT | 4,4 | m2 |
| 15 | SX cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm Việt Pháp kính dày 5mm (bao gồm phụ kiện) | Chương V, E-HSMT | 36,96 | m2 |
| 16 | SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm Việt Pháp kính dày 5mm (bao gồm phụ kiện) | Chương V, E-HSMT | 5,94 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V, E-HSMT | 42,9 | m2 |
| 18 | Vệ sinh công nghiệp (bao gồm tất cả các chi phí vật liệu, nhân công, máy) | Chương V, E-HSMT | 3.969 | m2 |
| 19 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V, E-HSMT | 0,191 | tấn |
| 20 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V, E-HSMT | 5,737 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.38E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.075E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Các hợp đồng thi công xây dựng trụ sở làm việc của các cơ quan, tổ chức. Được chứng minh bằng bản sao được chứng thực Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu công trình đã đưa vào sử dụng (hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng) kèm theo. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Công trình trở lên và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư kèm theo hợp đồng kinh tế.+ Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 05 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp).Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 5 | Nhà thầu phải bố trí Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cho gói thầu như sau:+ Kiến trúc sư trở lên : ≥ 01 người;+ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Dân dụng & công nghiệp hoặc công trình trở lên: ≥ 02 người;+ Kỹ sư chuyên ngành điện công trình: ≥ 01 người;+ Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước: ≥ 01 người;và mỗi người phải đáp ứng được các yêu cầu sau đây:+ Trình độ đại học trở lên.+ Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 3 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp với các yêu cầu trên).+ Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự. Chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo hợp đồng kinh tế.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;+ Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 3 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp).+ Đã tham gia chuyên trách hoặc kiêm nhiệm phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình tương tự (*). Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo hợp đồng kinh tế.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ ≥ 7T | Có giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Búa căn khí nén | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy khoan cầm tay | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy hàn nhiệt | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch đá | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa ≥ 150l | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy phát điện | Còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi