Gói thầu: Gói số 1: Thi công xây dựng các hạng mục công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220232308-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng và Dịch vụ Phúc Khang
Tên gói thầu Gói số 1: Thi công xây dựng các hạng mục công trình
Số hiệu KHLCNT 20220131790
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-22 19:33:00 đến ngày 2022-03-02 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Long
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,945,999,296 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.8E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.600.000.000 VND* Ghi chú:Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng: Thi công xây dựng công trình Dân dụng, Nhóm C.- Tương tự về quy mô công việc: hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 2.200.000.000 VND/HĐ. * Yêu cầu về tài liệu chứng minh: Cung cấp Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Hóa đơn VAT đính kèm theo tương ứng với Hợp đồng - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):+ Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư;+ Hóa đơn VAT đính kèm tương ứng.- Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ:+ Hợp đồng tương tự do nhà thầu phụ thực hiện không quá 10% giá trị hợp đồng của nhà thầu chính hoặc có quy định khác về tỷ lệ Nhà thầu phụ thực hiện theo quy định của Hồ sơ mời thầu mà Nhà thầu chính tham gia dự thầu và được phê duyệt trúng thầu (Nhà thầu kèm theo Hợp đồng thi công ký kết với Nhà thầu chính, hợp đồng thi công của nhà thầu chính với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu bàn giao để đưa vào sử dụng, hồ sơ quyết toán, thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính của hợp đồng. Tài liệu đính kèm theo Hồ sơ mời thầu phải có xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh)* Ghi chú: Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật về đấu thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình;
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình Dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực,+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+ Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Công trình dân dụng, Nhóm C).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách Xây dựng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu:+ Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình Dân dụng;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Công trình dân dụng, Nhóm C).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách hạng mục: Hệ thống cấp thoát nước trong công trình.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu:+ Có trình độ tối thiểu là Đại học chuyên ngành cấp thoát nước;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Công trình dân dụng, Cấp III).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách hạng mục: Hệ thống điện trong công trình.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu:+ Có trình độ tối thiểu là Đại học chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Công trình dân dụng, Cấp III).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác quản lý khối lượng, nghiệm thu thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu:+ Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá tối thiểu là Hạng III và còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách công tác quản lý khối lượng, nghiệm thu thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Công trình dân dụng, Cấp III).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác An toàn lao động và vệ sinh môi trường trên công trình.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu:+ Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách công tác An toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Công trình dân dụng, Cấp III).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu gửi kèm HSDT bản sao được chứng thực theo qui định các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá HSDT:- Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có: Hóa đơn tài chính về việc mua máy móc thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện.- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận như: Hợp đồng thuê mướn và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu gửi kèm HSDT bản sao được chứng thực theo qui định các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá HSDT:- Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có: Hóa đơn tài chính về việc mua máy móc thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện.- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận như: Hợp đồng thuê mướn và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu gửi kèm HSDT bản sao được chứng thực theo qui định các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá HSDT:- Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có: Hóa đơn tài chính về việc mua máy móc thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện.- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận như: Hợp đồng thuê mướn và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào một gầu, dung tích gầu ≥ 0,45 m3 (có Giấy đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu gửi kèm HSDT bản sao được chứng thực theo qui định các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá HSDT:- Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có: Hóa đơn tài chính về việc mua máy móc thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện.- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận như: Hợp đồng thuê mướn và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy thủy bình (Có giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu gửi kèm HSDT bản sao được chứng thực theo qui định các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá HSDT:- Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có: Hóa đơn tài chính về việc mua máy móc thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện.- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận như: Hợp đồng thuê mướn và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu gửi kèm HSDT bản sao được chứng thực theo qui định các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá HSDT:- Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có: Hóa đơn tài chính về việc mua máy móc thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện.- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận như: Hợp đồng thuê mướn và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu gửi kèm HSDT bản sao được chứng thực theo qui định các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá HSDT:- Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có: Hóa đơn tài chính về việc mua máy móc thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện.- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận như: Hợp đồng thuê mướn và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ
- Số lượng tối thiểu 2
8-Xe tải có cần cẩu, tải trọng ≥ 4,7 tấn (kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định)
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu gửi kèm HSDT bản sao được chứng thực theo qui định các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá HSDT:- Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có: Hóa đơn tài chính về việc mua máy móc thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện.- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận như: Hợp đồng thuê mướn và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tải, Tải trọng ≥ 3 Tấn (kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định)
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu gửi kèm HSDT bản sao được chứng thực theo qui định các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá HSDT:- Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có: Hóa đơn tài chính về việc mua máy móc thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện.- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận như: Hợp đồng thuê mướn và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phát điện 50KVA
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu gửi kèm HSDT bản sao được chứng thực theo qui định các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá HSDT:- Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có: Hóa đơn tài chính về việc mua máy móc thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện.- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận như: Hợp đồng thuê mướn và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu gửi kèm HSDT bản sao được chứng thực theo qui định các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá HSDT:- Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có: Hóa đơn tài chính về việc mua máy móc thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện.- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận như: Hợp đồng thuê mướn và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu gửi kèm HSDT bản sao được chứng thực theo qui định các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá HSDT:- Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có: Hóa đơn tài chính về việc mua máy móc thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện.- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận như: Hợp đồng thuê mướn và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ
- Số lượng tối thiểu 1
13-Coffa gỗ hoặc thép (m2)
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu gửi kèm HSDT bản sao được chứng thực theo qui định các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá HSDT:- Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có: Hóa đơn tài chính về việc mua máy móc thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện.- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận như: Hợp đồng thuê mướn và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ
- Số lượng tối thiểu 1000
14-Dàn giáo (01 bộ = 42 chân)
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu gửi kèm HSDT bản sao được chứng thực theo qui định các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá HSDT:- Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có: Hóa đơn tài chính về việc mua máy móc thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện.- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận như: Hợp đồng thuê mướn và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ
- Số lượng tối thiểu 20
15-Cây chống tăng (cây)
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu gửi kèm HSDT bản sao được chứng thực theo qui định các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá HSDT:- Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có: Hóa đơn tài chính về việc mua máy móc thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện.- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận như: Hợp đồng thuê mướn và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ
- Số lượng tối thiểu 500
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng và Dịch vụ Phúc Khang
E-CDNT 1.2 Gói số 1: Thi công xây dựng các hạng mục công trình
Nhà văn hóa, thể thao cụm ấp Tân Phong 1, Tân Phong 2, xã Tân Long Hội, huyện Mang Thít
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng và Dịch vụ Phúc Khang , địa chỉ: Số 80A/37, Phó Cơ Điều, Phường 3, Tp. Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Mang Thít. Địa chỉ: Khóm I, Thị Trấn Cái Nhum, huyện Mang Thít, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 02703840225.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: * Tư vấn khảo sát, lập TKBVTC&DT: Công ty Kiến trúc Thuận Thành (TNHH). Địa chỉ: Số 6/1 Đường Đinh Tiên Hoàng, Phường 8, Thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. * Tư vấn thẩm tra thiết kế - dự toán: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Thuận An. Địa chỉ: 41/5B, ấp An Lộc Giồng, Xã An Thạnh, Huyện Mỏ Cày Nam, Tỉnh Bến Tre. * Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế & Hạ tầng huyện Mang Thít; + Tư vấn lập, thẩm định HSMT: * Lập HSMT: Công ty TNHH MTV Tư vấn xây dựng và Dịch vụ Phúc Khang. Địa chỉ: Số 80A/37, Đường Phó Cơ Điều, phường 3, Tp. Vĩnh Long - tỉnh Vĩnh Long; * Thẩm định HSMT: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Thảo Bình. Địa chỉ: Số 51/9C, Khóm 2, phường 3, Tp. Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. + Tư vấn đánh giá HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: * Đánh giá HSDT: Công ty TNHH MTV Tư vấn xây dựng và Dịch vụ Phúc Khang. Địa chỉ: Số 80A/37, Đường Phó Cơ Điều, phường 3, Tp. Vĩnh Long - tỉnh Vĩnh Long; * Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Thảo Bình. Địa chỉ: Số 51/9C, Khóm 2, phường 3, Tp. Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng và Dịch vụ Phúc Khang , địa chỉ: Số 80A/37, Phó Cơ Điều, Phường 3, Tp. Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Mang Thít. Địa chỉ: Khóm I, Thị Trấn Cái Nhum, huyện Mang Thít, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 02703840225.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT: Bản Scan các tài liệu (Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền), các tài liệu sau đây: + Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình hạng III trở lên đối với loại công trình Dân dụng (theo Điều 95 Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ); + Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Báo cáo tài chính các năm theo yêu cầu, tài liệu chứng minh về doanh thu hoạt động, xây dựng, hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu của E-HSMT); + Tài liệu chứng minh nội dung đề xuất về kỹ thuật (gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và các bản vẽ).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Mang Thít. Địa chỉ: Khóm I, Thị Trấn Cái Nhum, huyện Mang Thít, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 02703840225.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Mang Thít. Địa chỉ: Khóm I, Thị Trấn Cái Nhum, huyện Mang Thít, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 02703.840.232.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 205/5, Đường Phạm Hùng, Phường 9, Thành Phố Vĩnh Long. Điện thoại: 0270. 382 3319 – 0270. 382 8033;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Mang Thít. Địa chỉ: Khóm I, Thị Trấn Cái Nhum, huyện Mang Thít, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 02703.840.225.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN DÂN DỤNG
B KHỐI HỘI TRƯỜNG - CHỨC NĂNG
C Phần xây dựng
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I2,3182100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I0,26521m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,851,9731100m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường0,0796m3
5Đắp cát tôn nền công trình bằng thủ côngCát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.176,0609m3
6Lót tấm nilông chống mất nước ximăngNilong : Việt Nam2,8248100m2
7Đóng cừ tràm L=4,6-4,7m, fi ngọn>=4,5cm -đất cấp IĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.103,6485100m
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .8,916m3
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.28,2376m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .23,3991m3
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .9,6786m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .33,6639m3
13Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.5,292m3
14Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .8,9684m3
15Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,3712100m2
16Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%1,5837100m2
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%3,9119100m2
18Ván khuôn gỗ sàn máiGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,5292100m2
19Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%1,6862100m2
20Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,2488m3
21Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.5,8496m3
22Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.4,347m3
23Xây tường thẳng bằng gạch ống ( không nung ) 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.21,791m3
24Xây tường thẳng bằng gạch ống ( không nung ) 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (tường 20)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.15,624m3
25Xây tường thẳng bằng gạch ống ( không nung ) 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (chèn trên mái)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.2,2032m3
26Xây tường thẳng bằng gạch ống ( không nung ) 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (tường 25)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.3,8138m3
27Xây tường thẳng bằng gạch ống ( không nung ) 8x8x19cm - Chiều dày >30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (tường 35)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.3,297m3
28Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính 5ly + khóa + phụ kiệnĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.27,58m2
29Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính 5 lyĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.15,36m2
30Lắp dựng khung bảo vệ sắt hộp 14x14x1,2mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.31,72m2
31Lắp dựng lan can InoxQue hàn : Việt Nam7,14m2
32Ống Inox D60x1,4mm (lan can)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.18,8m
33Ống Inox D42x1,4mm (lan can)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.10,4m
34Lắp đặt lam nhôm C85, khung thép hộp (thành phẩm)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.7,35m2
35Lắp đặt bảng Alu, chữ micaĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.9,4m2
36Gia công xà gồ thép C50x100x15x1,8mm mạ kẽmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1,0959tấn
37Lắp dựng xà gồ thép C50x100x15x1,8mm mạ kẽmQue hàn, Bulong : Việt Nam1,0959tấn
38Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.2,7012100m2
39Trần Prima (TP)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.213,6M2
40Ốp đá chẻ chân tườngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.56,1825m2
41Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-gạch men 100x500mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1,68m2
42Ốp tường trụ, cột-gạch men 500x500mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.2,52m2
43Lát tam cấp gạch men nhám 300x300mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.24,69m2
44Lát nền gạch ceramic 500x500mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.280,97m2
45Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .112,31m2
46Quét nước xi măng 2 nướcPC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.99,47m2
47Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.99,47m2
48Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.12,24m2
49Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .375,875m2
50Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .368,2304m2
51Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.75,664m2
52Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .78,47m2
53Trát trần, vữa XM M75, PCB40Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .52,92m2
54Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.168,62m2
55Đắp vữa XM M75 (tạm tính 03 lớp trát)Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .1,5704m2
56Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .396,246m
57Kẻ ron trang trí tường25,2m2
58Bả bằng bột bả vào tườngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.744,1054m2
59Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.348,9268m2
60Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.480,553m2
61Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.612,4792m2
62Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.31,721m2
63Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,0mmNhựa Bình Minh loại 1 hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế.1,508100m
64Lắp đặt co PVC D90Nhựa Bình Minh loại 1 hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế.16cái
65Lắp đặt phễu thu Inox D120Inox Loại 116cái
66Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mĐạt chất lượng, tiêu chuẩn về an toàn lao động.5,88100m2
67Lắp dựng cốt thép móng fi 10Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,2787tấn
68Lắp dựng cốt thép móng fi 12Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,5961tấn
69Lắp dựng cốt thép cột fi 6Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,2966tấn
70Lắp dựng cốt thép cột fi 8Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0294tấn
71Lắp dựng cốt thép cột fi 14Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,6521tấn
72Lắp dựng cốt thép cột fi 16Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,9546tấn
73Lắp dựng cốt thép tam cấp, ram dốc fi 6Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0173tấn
74Lắp dựng cốt thép tam cấp, ram dốc fi 8Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,092tấn
75Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng fi 6Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,6875tấn
76Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng fi 8Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,1139tấn
77Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng fi 14Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.2,3251tấn
78Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng fi 16Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,7557tấn
79Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng fi 18Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,788tấn
80Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng fi 20Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,3625tấn
81Lắp dựng cốt thép sàn mái fi 6Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,2665tấn
82Lắp dựng cốt thép sàn mái fi 8Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,5064tấn
83Lắp dựng cốt thép lanh tô, sê nô, ô văng fi 6Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,1548tấn
84Lắp dựng cốt thép lanh tô, sê nô, ô văng fi 8Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,1661tấn
85Lắp dựng cốt thép lanh tô, sê nô, ô văng fi 14Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,3724tấn
D Hệ thống điện ( cung cấp & lắp đặt )
1Lắp đèn ống Led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng18bộ
2Lắp đặt đèn Led đĩa cầu D300/32W/220V3bộ
3Lắp đặt quạt trần 70W/220V/50HZ ( trọn bộ)11cái
4Lắp tủ điện 300x400x200 sơn tĩnh điện1cái
5Lắp đặt mặt đế 2-3 lỗ 10A/220V9cái
6Lắp ổ cắm 2 lỗ 16A21cái
7Lắp công tắc21cái
8Lắp MCB 1pha -60A -6KA1cái
9Lắp MCB chống giậït 1pha -60A -6KA1cái
10Lắp MCB 1pha -30A -4,5KA7cái
11Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x8mm270m
12Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x3,5mm2145m
13Dây cáp đồng đơn CV 1x2.5mm2151m
14Dây cáp đồng đơn CV 1x1.5mm2232m
15Lắp đặt ống nhựa,vuông 30x1665m
16Hộp nhựa vuông 20x1070m
17Kéo rải dây cáp đồng đơn, loại dây 1x11mm2100m
18Đóng cọc tiếp địa Fi16 (L=2,4m/cây)3cọc
19Lắp đặt ống nhựa COURANT fi 25200m
20Lắp bảng đế nhựa 150x208cái
E CỔNG HÀNG RÀO
1Đào móng công trình bằng máy đào, Máy 0,3851100m3
2Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,850,2363m3
3Đắp cát nền móng công trìnhCát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.4,575m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .4,575m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.9,5594m3
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .3,224m3
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .7,1734m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .17,413m3
9Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.12,312m3
10Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.3,04100m
11Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,4298100m2
12SXLD, tháo dỡ ván khuôn cổ cột vuôngGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%2,4514100m2
13Ván khuôn xà dầm, giằng ĐKGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%2,1208100m2
14SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Cọc, cộtGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%1,216100m2
15Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1,68m3
16Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1,1866m3
17Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.17,1709m3
18Xây tường thẳng bằng gạch ống nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.19,7696m3
19Xây tường thẳng bằng gạch ống nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.6,6971m3
20Lắp dựng cửa cổng sắtĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.13,56m2
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 không sơnPC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.145,56m2
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .580,71m2
23Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .164,9765m2
24Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.106,0484m2
25Đắp vữa, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .7,968m2
26Bả bằng bột bả vào tườngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.86,47m2
27Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.121,0529m2
28Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.207,5229m2
29Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.644,212m2
30Sản xuất hàng rào song sắt ( bông sắt trên đầu hàng rào B)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.24,712m2
31Lắp dựng bông sắt hàng ràoĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.24,712m2
32Thép tròn fi 16 nhọn a150Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.273,9408Kg
33Thép dẹt 20x3 nhọn a150Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.146,2376Kg
34Thép L40x40x3Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.232,787Kg
35Lắp dựng cốt thép móng, fi 10Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,3332tấn
36Lắp dựng cốt thép cột, fi 6Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,2987tấn
37Lắp dựng cốt thép cột, fi 10Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,2132tấn
38Lắp dựng cốt thép cột, fi 12Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,9039tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, fi 6Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,4853tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, fi 8Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,1213tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, fi 10Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,1555tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, fi 14Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.1,4475tấn
43Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc fi 6Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,3071tấn
44Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc fi 12Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.1,1068tấn
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.68,03061m2
46Lắp đá hoa cương + chữ bảng tên ( hoàn thiện)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.2,64M2
F NHÀ VỆ SINH
G Phần xây dựng
1Đào móng công trình bằng máy đào, Máy 0,167100m3
2Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng 0,61151m3
3Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,850,1526100m3
4Đóng cừ tràm bằng máy, đóng trên mặt đất Chiều dài L=2,7m, đất cấp IĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.3,267100m
5Đắp cát nền móng công trìnhCát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.3,722m3
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .1,0672m3
7Trải tấm nilong trước khi đổ bê tôngNilong : Việt Nam0,1067100m2
8Bê tông lót móng, chiều rộng Đá 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .1,209m3
9Bê tông móng, rộng PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.1,5485m3
10SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhậtGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,0504100m2
11Bê tông cột, tiết diện Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,432m3
12SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhậtGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,1152100m2
13Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .9,76m2
14Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch ceramic 250x400mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,8m2
15Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .1,9886m3
16SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằngGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,2465100m2
17Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.15,382m2
18Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .1,3389m3
19SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,3561100m2
20Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .37,725m2
21Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2 Mác 200Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .0,1155m3
22SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớpGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,0067100m2
23Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu Trọng lượng >50 kg31cấu kiện
24SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan đường kính cốt thép 06mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0037tấn
25SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, fi 08mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0083tấn
26Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, fi 10mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0511tấn
27Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0169tấn
28Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,0873tấn
29Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0643tấn
30Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,0254tấn
31Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, cao Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,138tấn
32Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, cao Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,077tấn
33Sản xuất lắp dựng cốt thép SN, Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0234tấn
34Sản xuất lắp dựng cốt thép SN + DL fi 08mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0669tấn
35Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, đk 10mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0272tấn
36Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dàyĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,5882m3
37Trát bó nền, trát phần xây trên đà sê nô, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.4,773m2
38Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,756m3
39Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dàyĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.5,5348m3
40Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.52,75m2
41Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .33,42m2
42Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .4,773m2
43Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.52,2m2
44Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75,KT 250x250mm nhámĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.11,54m2
45Lát bậc tam cấp, vữa mác 75 gạch 300x300Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1,35m2
46Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .5,561m2
47Ngâm nước xi măngPC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.5,561m2
48Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ...Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.5,561m2
49Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.47m
50Đắp vữa xi măng chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .2,52m2
51Lợp mái bằng Tôn lạnh mạ màu sóng vuông D:0,45mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,176100m2
52Sản xuất xà gồ thép hộp 40*80*1,8Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,0895tấn
53Lắp dựng xà gồ thépQue hàn, Bulong : Việt Nam0,0895tấn
54Trần tấm prima khung nhôm (TP)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.12,685M2
55Bả bằng bột bả vào tườngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.88,003m2
56Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.62,777m2
57Sơn dầm, trần, tường trong nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.84,1385m2
58Sơn tường ngoài nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.66,6415m2
59Lắp dựng cửa đi kính mờ 5ly khung nhômĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.8,32m2
60Lắp dựng cửa sổ bật kính mờ 5ly khung nhômĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1,8m2
61Lắp dựng khung bông cửa sắt hộpĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.3,42m2
62Sơn sắt thép bằng sơn 3 nướcĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.3,421m2
63Lắp dựng vách ngăn blamri nhômĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1,5m2
H Hệ thống nước ( cung cấp & lắp đặt )
1Lắp đặt bể chứa nhựa 0,3m31bể
2Motuer 1 HP (bơm lên bồn)1Bộ
3Lắp đặt xí bệt2bộ
4Lắp đặt vòi nước INOX ( loại tay cần gạt)2bộ
5Lắp đặt lưới thu inox D1504cái
6Lắp đặt lavabo sứ + vòi rửa inox2bộ
7Lắp đặt chậu tiểu nam2bộ
8Lắp đặt ống nhựa Þ114*5,5mm0,09100m
9Lắp đặt ống nhựa PVC Þ90*4,3mm0,2100m
10Lắp đặt ống nhựa PVC Þ60*3,0mm0,24100m
11Lắp đặt ống nhựa PVC Þ42*3,50,06100m
12Lắp đặt ống nhựa PVC Þ27*1,8mm0,54100m
13Lắp đặt ống nhựa PVC Þ21*1,6mm0,06100m
14Lắp đặt co lơi PVC Þ1142cái
15Lắp đặt tê PVC Þ1141cái
16Lắp đặt co PVC Þ901cái
17Lắp đặt co Þ604cái
18Lắp đặt tê PVC Þ603cái
19Lắp đặt tê PVC Þ271cái
20Lắp đặt co PVC Þ278cái
21Lắp đặt co fi 27/21 PVC2cái
22Lắp đặt tê PVC Þ27/216cái
23Thùng rác vệ sinh2Cái
24Lắp đặt van khóa D272cái
25Lắp đặt đầu răng ngoài + trong D218cái
26Lắp đặt gương soi2cái
27Lắp đặt kệ kính2cái
28Vòi tắm hoa sen1bộ
I Hệ thống điện ( cung cấp & lắp đặt )
1Lắp đèn Led dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng2bộ
2Lắp đèn Led chữ U 20W 1 bóng1bộ
3Lắp đặt mặt đế 1 lỗ 10A3hộp
4Lắp đặt mặt đế 2 lỗ 10A1hộp
5Lắp công tắc6cái
6Lắp cầu chì4cái
7Dây cáp đồng đơn CV 1x1.5mm2100m
8Hộp nhựa vuông 20x1030m
J Hầm tự hoại
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I10,78221m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I0,40951m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Đá 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,701m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường3,3575m3
5Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.2,5336m3
6Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,0707m3
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.17,988m2
8Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .3,61m2
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,3732m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,0189100m2
11SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, fi 06mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,01tấn
12SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan Đk 08 mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,023tấn
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu71cấu kiện
14Trộn đá 4x6 + đá 1x2 tỉ lệ 1-1Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) ; Đá 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,16M3
15Than hoạt tínhLoại 10,176M3
K PHẦN HẠ TẦNG
L SÂN - HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I0,6181100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,2216100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Đá 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .5,027m3
4Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .2,9064m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,1446100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .5,811m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .7,3997m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,0264100m2
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,1695100m2
10Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%1,2734100m2
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu601cấu kiện
12Lắp đặt ống PE D315x15mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,19100m
13Sản xuất, lắp đặt tấm đan fi 6Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0028tấn
14Sản xuất, lắp đặt tấm đan fi 8Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,2101tấn
15Sản xuất, lắp đặt tấm đan fi 12Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,0012tấn
16Sản xuất, lắp đặt tấm đan fi 14Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,0011tấn
17Sản xuất, lắp đặt tấm đan thép C20x80x50x3Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,0382tấn
18Lót tấm nilông chống mất nước ximăngNilong : Việt Nam10,75100m2
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .86m3
20Kẻ jon 2x2m rộng 20 sâu 80 TT NC =1/31.075m2
21Lắp đặt ống thép STK D90x3,0mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,124100m
22Lắp đặt đồng hồ nước (tạm tính)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1cái
M NHÀ XE
1Đào móng công trình bằng máy đào, Máy 0,0944100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,850,079100m3
3Đắp cát nền móng công trìnhCát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.0,484m3
4Rải vải ni lôngNilong : Việt Nam0,4601100m2
5Đóng cừ tràm bằng máy, đóng trên mặt đất Chiều dài cọc Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.3,267100m
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Đá 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,484m3
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .4,6545m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.0,878m3
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,24m3
10Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,024100m2
11SXLD, tháo dỡ ván khuôn cổ cột vuôngGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,048100m2
12Sản xuất xà gồ thép hộp 40x80x1,5 mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,2097tấn
13Lắp dựng xà gồ thépQue hàn, Bulong : Việt Nam0,2097tấn
14Lợp mái tol lạnh mạ màu sóng vuông D:0,45mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,53100m2
15Sản xuất cột Bằng thép hìnhĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,11tấn
16Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,1299tấn
17Lắp dựng cột thép các loạiQue hàn, Bulong : Việt Nam0,11tấn
18Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ Que hàn, Bulong : Việt Nam0,1299tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.30,14791m2
20Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0221tấn
21Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0068tấn
22Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,0397tấn
N HỆ THỐNG ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng 1 m, đất cấp I7,81m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công6,24m3
3Lắp dựng cột đèn bằng máy cột BT lý tâm H=8,5m, bợ chống ngã BTĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.41 cột
4Lắp đặt cần đèn nhúng kẽm fi 60Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.41 cần đèn
5Lắp đặt đèn led 60W-5300K-IP=66Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.4bộ
6Lắp đặt tủ điện COMPOSITE,khởi động từ,TIMER, CB 75A và phụ kiệnĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.11 tủ
7Rack 1 + sứĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.12Bộ
8Kép cáp đồng đơn 6mm2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1,92100m
9Kép cáp đồng đơn 2,5mm2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,32100m
10Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 40x20mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.8m
11Lắp cầu chìĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.4cái
12Băng keo điệnLoại 14Cuồn
O CỘT CỜ
1Rải vải ni lôngNilong : Việt Nam0,0064100m2
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,2543m3
3Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,595m3
4Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M100, XM PCB40Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .1,5072m2
5Láng granitô Nền sànĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.2,8339m2
6Tính hộp INOX 60x120x3Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,021Tấn
7Ống INOX D90x2,5mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,02Tấn
8Ống INOX D76x2,5mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,014Tấn
9Ống INOX D60x2,5mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,0092Tấn
10Ống INOX D34x2,5mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,0032Tấn
11Ròng rọc D42+ cờViệt Nam1Cái
12Bu lông D18Việt Nam2Cái
13Lắp dựng thép cột cờQue hàn, Bulong : Việt Nam0,0674tấn
14Sản xuất xà gồ thépĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,0674tấn
P SAN LẤP MẶT BẰNG
1Cát san lấpCát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.1.939m3
2Ban ủi mặt bằng6,2708100m3
3Khối lượng đất đào để đắp3,082100m3
4Khối lượng đất đắp bờ bao3,553100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.8E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.600.000.000 VND* Ghi chú:Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng: Thi công xây dựng công trình Dân dụng, Nhóm C.- Tương tự về quy mô công việc: hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 2.200.000.000 VND/HĐ. * Yêu cầu về tài liệu chứng minh: Cung cấp Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Hóa đơn VAT đính kèm theo tương ứng với Hợp đồng - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):+ Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư;+ Hóa đơn VAT đính kèm tương ứng.- Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ:+ Hợp đồng tương tự do nhà thầu phụ thực hiện không quá 10% giá trị hợp đồng của nhà thầu chính hoặc có quy định khác về tỷ lệ Nhà thầu phụ thực hiện theo quy định của Hồ sơ mời thầu mà Nhà thầu chính tham gia dự thầu và được phê duyệt trúng thầu (Nhà thầu kèm theo Hợp đồng thi công ký kết với Nhà thầu chính, hợp đồng thi công của nhà thầu chính với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu bàn giao để đưa vào sử dụng, hồ sơ quyết toán, thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính của hợp đồng. Tài liệu đính kèm theo Hồ sơ mời thầu phải có xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh)* Ghi chú: Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật về đấu thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình; 1 + Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình Dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực,+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+ Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Công trình dân dụng, Nhóm C).55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách Xây dựng công trình 1 - Yêu cầu:+ Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình Dân dụng;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Công trình dân dụng, Nhóm C).55
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách hạng mục: Hệ thống cấp thoát nước trong công trình. 1 - Yêu cầu:+ Có trình độ tối thiểu là Đại học chuyên ngành cấp thoát nước;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Công trình dân dụng, Cấp III).33
4 Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách hạng mục: Hệ thống điện trong công trình. 1 - Yêu cầu:+ Có trình độ tối thiểu là Đại học chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Công trình dân dụng, Cấp III).33
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác quản lý khối lượng, nghiệm thu thanh quyết toán công trình 1 - Yêu cầu:+ Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá tối thiểu là Hạng III và còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách công tác quản lý khối lượng, nghiệm thu thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Công trình dân dụng, Cấp III).33
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác An toàn lao động và vệ sinh môi trường trên công trình. 1 - Yêu cầu:+ Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách công tác An toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Công trình dân dụng, Cấp III).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít Nhà thầu gửi kèm HSDT bản sao được chứng thực theo qui định các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá HSDT:- Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có: Hóa đơn tài chính về việc mua máy móc thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện.- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận như: Hợp đồng thuê mướn và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ2
2 Máy đầm bê tông Nhà thầu gửi kèm HSDT bản sao được chứng thực theo qui định các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá HSDT:- Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có: Hóa đơn tài chính về việc mua máy móc thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện.- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận như: Hợp đồng thuê mướn và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ2
3 Máy cắt sắt Nhà thầu gửi kèm HSDT bản sao được chứng thực theo qui định các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá HSDT:- Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có: Hóa đơn tài chính về việc mua máy móc thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện.- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận như: Hợp đồng thuê mướn và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ2
4 Máy đào một gầu, dung tích gầu ≥ 0,45 m3 (có Giấy đăng kiểm còn hiệu lực) Nhà thầu gửi kèm HSDT bản sao được chứng thực theo qui định các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá HSDT:- Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có: Hóa đơn tài chính về việc mua máy móc thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện.- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận như: Hợp đồng thuê mướn và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ1
5 Máy thủy bình (Có giấy kiểm định còn hiệu lực) Nhà thầu gửi kèm HSDT bản sao được chứng thực theo qui định các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá HSDT:- Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có: Hóa đơn tài chính về việc mua máy móc thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện.- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận như: Hợp đồng thuê mướn và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ1
6 Máy cắt gạch Nhà thầu gửi kèm HSDT bản sao được chứng thực theo qui định các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá HSDT:- Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có: Hóa đơn tài chính về việc mua máy móc thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện.- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận như: Hợp đồng thuê mướn và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ2
7 Máy bơm nước Nhà thầu gửi kèm HSDT bản sao được chứng thực theo qui định các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá HSDT:- Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có: Hóa đơn tài chính về việc mua máy móc thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện.- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận như: Hợp đồng thuê mướn và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ2
8 Xe tải có cần cẩu, tải trọng ≥ 4,7 tấn (kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định) Nhà thầu gửi kèm HSDT bản sao được chứng thực theo qui định các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá HSDT:- Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có: Hóa đơn tài chính về việc mua máy móc thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện.- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận như: Hợp đồng thuê mướn và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ1
9 Ô tô tải, Tải trọng ≥ 3 Tấn (kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định) Nhà thầu gửi kèm HSDT bản sao được chứng thực theo qui định các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá HSDT:- Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có: Hóa đơn tài chính về việc mua máy móc thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện.- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận như: Hợp đồng thuê mướn và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ1
10 Máy phát điện 50KVA Nhà thầu gửi kèm HSDT bản sao được chứng thực theo qui định các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá HSDT:- Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có: Hóa đơn tài chính về việc mua máy móc thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện.- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận như: Hợp đồng thuê mướn và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ1
11 Máy hàn Nhà thầu gửi kèm HSDT bản sao được chứng thực theo qui định các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá HSDT:- Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có: Hóa đơn tài chính về việc mua máy móc thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện.- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận như: Hợp đồng thuê mướn và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ2
12 Máy uốn thép Nhà thầu gửi kèm HSDT bản sao được chứng thực theo qui định các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá HSDT:- Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có: Hóa đơn tài chính về việc mua máy móc thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện.- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận như: Hợp đồng thuê mướn và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ1
13 Coffa gỗ hoặc thép (m2) Nhà thầu gửi kèm HSDT bản sao được chứng thực theo qui định các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá HSDT:- Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có: Hóa đơn tài chính về việc mua máy móc thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện.- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận như: Hợp đồng thuê mướn và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ1000
14 Dàn giáo (01 bộ = 42 chân) Nhà thầu gửi kèm HSDT bản sao được chứng thực theo qui định các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá HSDT:- Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có: Hóa đơn tài chính về việc mua máy móc thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện.- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận như: Hợp đồng thuê mướn và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ20
15 Cây chống tăng (cây) Nhà thầu gửi kèm HSDT bản sao được chứng thực theo qui định các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá HSDT:- Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có: Hóa đơn tài chính về việc mua máy móc thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện.- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận như: Hợp đồng thuê mướn và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ500
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->