Gói thầu: Gói thầu số 08: Thí nghiệm hiệu chỉnh TBA 110KV - dự án: Đường dây và TBA 110kV Nà Phặc, tỉnh Bắc Kạn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220232020-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Phát triển Điện lực Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Thí nghiệm hiệu chỉnh TBA 110KV - dự án: Đường dây và TBA 110kV Nà Phặc, tỉnh Bắc Kạn |
| Số hiệu KHLCNT | 20210834350 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-23 09:15:00 đến ngày 2022-03-07 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 723,893,155 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là724.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(9) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu:Hợp đồng tương tự là hợp đồng thí nghiệm, hiệu chỉnh công trình điện có điện áp từ 110kV trở lênSố lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 507.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.014.000.000 VND (Hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư; bản chứng thực các hợp đồng tương tự và không giới hạn các tài liệu chứng minh khác) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 507.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.014.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư chuyên ngành Điện, Có ít nhất 05 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thí nghiệm các công trình điện.+ Đã từng là chỉ huy trưởng thí nghiệm ít nhất 02 công trình trạm biến áp có cấp điện áp 110kV trở lên (Có xác nhận của chủ đầu tư; không giới hạn tài liệu chứng minh khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kĩ sư chuyên ngành điện - lĩnh vực thí nghiệm cao áp |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng cấp, chứng chỉ phù hợp+ Tối thiểu 5 năm kinh nghiệm.+ Đã tham gia thực hiện thí nghiệm ít nhất 02 công trình trạm biến áp có cấp điện áp 110kV trở lên được chủ đầu tư xác nhận (Có xác nhận của chủ đầu tư; không giới hạn tài liệu chứng minh khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kĩ sư chuyên ngành điện - lĩnh vực thí nghiệm rơ le bảo vệ |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng cấp, chứng chỉ phù hợp+ Tối thiểu 5 năm kinh nghiệm.+ Đã tham gia thực hiện thí nghiệm ít nhất 02 công trình trạm biến áp có cấp điện áp 110kV trở lên được chủ đầu tư xác nhận (Có xác nhận của chủ đầu tư; không giới hạn tài liệu chứng minh khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành hóa (hóa dầu) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng cấp, chứng chỉ phù hợp+ Tối thiểu 5 năm kinh nghiệm.+ Đã tham gia thực hiện thí nghiệm ít nhất 02 công trình trạm biến áp có cấp điện áp 110kV trở lên được chủ đầu tư xác nhận (Có xác nhận của chủ đầu tư; không giới hạn tài liệu chứng minh khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành Đo lường Điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng cấp, chứng chỉ phù hợp+ Tối thiểu 5 năm kinh nghiệm.+ Đã tham gia thực hiện thí nghiệm ít nhất 02 công trình trạm biến áp có cấp điện áp 110kV trở lên được chủ đầu tư xác nhận (Có xác nhận của chủ đầu tư; không giới hạn tài liệu chứng minh khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án phát triển Điện lực |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 08: Thí nghiệm hiệu chỉnh TBA 110KV - dự án: Đường dây và TBA 110kV Nà Phặc, tỉnh Bắc Kạn Đường dây và TBA 110kV Nà Phặc, tỉnh Bắc Kạn 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | EVNNPC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | theo yêu cầu tại Chương III |
| E-CDNT 15.2 | theo yêu cầu tại Chương III |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty Điện lực miền Bắc
Tòa tháp B tòa nhà EVN số 11 Cửa Bắc – Hà Nội
ĐT: 024.22100615 – Fax: 024.39360942 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Điện lực miền Bắc Tòa tháp B tòa nhà EVN số 11 Cửa Bắc – Hà Nội ĐT: 024.22100615 – Fax: 024.39360942 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA Phát triển Điện lực - Tổng Công ty điện lực miền Bắc Số 03, An Dương, phường Yên Phụ, Quận Tây Hồ, TP.Hà Nội. Điện thoại: : 024. 22131302/22131307; Fax 024.37170043 Ban Quản lý Đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Bắc Tòa tháp B tòa nhà EVN số 11 Cửa Bắc – Hà Nội Điện thoại: 024.22100614/615 – Fax: 024.36360942 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý Đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Bắc Tòa tháp B - Số 11 Cửa Bắc, Ba Đình, TP. Hà Nội. Điện thoại: 024.22100614/615 – Fax: 024.36360942 - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.7686611 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PHẦN THIẾT BỊ NHẤT THỨ | Theo yêu cầu của E-HSMT | Toàn bộ | 0 | Bao gồm các công việc dưới đây |
| 2 | PHÍA 110KV | Theo yêu cầu của E-HSMT | Toàn bộ | 0 | Bao gồm các công việc dưới đây |
| 3 | Máy biến áp 3 pha 110kV, 3 cuộn dây 25 MVA | Theo yêu cầu của E-HSMT | máy | 1 | |
| 4 | Máy ngắt SF6 110KV 3 pha | Theo yêu cầu của E-HSMT | Bộ | 3 | |
| 5 | Dao cách ly 3 pha 110KV thao tác bằng điện 1 tiếp địa | Theo yêu cầu của E-HSMT | Bộ | 3 | |
| 6 | Dao cách ly 3 pha 110KV thao tác bằng điện 2 tiếp địa | Theo yêu cầu của E-HSMT | Bộ | 5 | |
| 7 | Dao tiếp đất trung tính | Theo yêu cầu của E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 8 | Máy biến dòng điện 110kV | Theo yêu cầu của E-HSMT | máy | 9 | |
| 9 | Máy biến điện áp 110kV | Theo yêu cầu của E-HSMT | máy | 8 | |
| 10 | Chống sét van 110 kV | Theo yêu cầu của E-HSMT | Bộ | 3 | |
| 11 | Chống sét van 72 KV | Theo yêu cầu của E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 12 | Thiết bị đếm sét | Theo yêu cầu của E-HSMT | Bộ | 4 | |
| 13 | Động cơ điện, công suất máy ≤10kW | Theo yêu cầu của E-HSMT | máy | 8 | |
| 14 | Điện trở tiếp địa | Theo yêu cầu của E-HSMT | Hệ thống | 1 | |
| 15 | Thanh cái 110kV | Theo yêu cầu của E-HSMT | Phân đoạn | 2 | |
| 16 | PHÍA 35KV | Theo yêu cầu của E-HSMT | Toàn bộ | 0 | Bao gồm các công việc dưới đây |
| 17 | Máy ngắt SF6 35KV 3 pha | Theo yêu cầu của E-HSMT | Bộ | 4 | |
| 18 | Máy biến dòng điện 35KV | Theo yêu cầu của E-HSMT | cái | 12 | |
| 19 | Máy biến điện áp cảm ứng 1 pha 35KV | Theo yêu cầu của E-HSMT | máy | 3 | |
| 20 | Chống sét van 35KV | Theo yêu cầu của E-HSMT | Bộ | 3 | |
| 21 | Thiết bị đếm sét | Theo yêu cầu của E-HSMT | Bộ | 3 | |
| 22 | Cáp lực 35kV 3 lõi | Theo yêu cầu của E-HSMT | Sợi | 1 | |
| 23 | Cáp lực 35kV 1 lõi | Theo yêu cầu của E-HSMT | Sợi | 6 | |
| 24 | Máy biến áp tự dụng 35kV 3pha S | Theo yêu cầu của E-HSMT | máy | 1 | |
| 25 | Dao cắm phân đoạn 35kV | Theo yêu cầu của E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 26 | Thanh cái 35kV | Theo yêu cầu của E-HSMT | Phân đoạn | 1 | |
| 27 | PHÍA 22KV | Theo yêu cầu của E-HSMT | Toàn bộ | 0 | Bao gồm các công việc dưới đây |
| 28 | Chống sét van 22KV | Theo yêu cầu của E-HSMT | Bộ | 3 | |
| 29 | Thiết bị đếm sét | Theo yêu cầu của E-HSMT | Bộ | 3 | |
| 30 | PHẦN MẪU HÓA | Theo yêu cầu của E-HSMT | Toàn bộ | 0 | Bao gồm các công việc dưới đây |
| 31 | Tính chất hoá học mẫu dầu cách điện | Theo yêu cầu của E-HSMT | Mẫu | 2 | |
| 32 | Điện áp xuyên thủng | Theo yêu cầu của E-HSMT | Mẫu | 2 | |
| 33 | Tg của dầu cách điện | Theo yêu cầu của E-HSMT | Mẫu | 1 | |
| 34 | Độ ổn định ô xy hoá dầu cách điện | Theo yêu cầu của E-HSMT | Mẫu | 2 | |
| 35 | Hàm vi lượng ẩm của dầu cách điện | Theo yêu cầu của E-HSMT | Mẫu | 2 | |
| 36 | Hàm lượng khí hoà tan trong dầu c/đ | Theo yêu cầu của E-HSMT | Mẫu | 2 | |
| 37 | Phân tích độ ẩm trong khí SF6 | Theo yêu cầu của E-HSMT | Mẫu | 3 | |
| 38 | PHẦN NHỊ THỨ | Theo yêu cầu của E-HSMT | Toàn bộ | 0 | Bao gồm các công việc dưới đây |
| 39 | Ngăn biến áp 110KV | Theo yêu cầu của E-HSMT | ngăn | 1 | |
| 40 | Ngăn đường dây 110kV | Theo yêu cầu của E-HSMT | ngăn | 2 | |
| 41 | Ngăn liên lạc 110kV | Theo yêu cầu của E-HSMT | ngăn | 1 | |
| 42 | Ngăn lộ tổng 35kV | Theo yêu cầu của E-HSMT | ngăn | 1 | |
| 43 | Ngăn lộ đường dây 35kV | Theo yêu cầu của E-HSMT | ngăn | 3 | |
| 44 | Ngăn biến điện áp 35kV | Theo yêu cầu của E-HSMT | ngăn | 1 | |
| 45 | HỆ THỐNG TỰ DÙNG | Theo yêu cầu của E-HSMT | Toàn bộ | 0 | Bao gồm các công việc dưới đây |
| 46 | Hệ thống tự dùng AC | Theo yêu cầu của E-HSMT | Toàn bộ | 1 | |
| 47 | Hệ thống một chiều DC | Theo yêu cầu của E-HSMT | Toàn bộ | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.24E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là724.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(9) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu:Hợp đồng tương tự là hợp đồng thí nghiệm, hiệu chỉnh công trình điện có điện áp từ 110kV trở lênSố lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 507.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.014.000.000 VND (Hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư; bản chứng thực các hợp đồng tương tự và không giới hạn các tài liệu chứng minh khác) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 507.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.014.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy công trường | 1 | + Kỹ sư chuyên ngành Điện, Có ít nhất 05 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thí nghiệm các công trình điện.+ Đã từng là chỉ huy trưởng thí nghiệm ít nhất 02 công trình trạm biến áp có cấp điện áp 110kV trở lên (Có xác nhận của chủ đầu tư; không giới hạn tài liệu chứng minh khác) | 5 | 5 |
| 2 | Kĩ sư chuyên ngành điện - lĩnh vực thí nghiệm cao áp | 3 | + Có bằng cấp, chứng chỉ phù hợp+ Tối thiểu 5 năm kinh nghiệm.+ Đã tham gia thực hiện thí nghiệm ít nhất 02 công trình trạm biến áp có cấp điện áp 110kV trở lên được chủ đầu tư xác nhận (Có xác nhận của chủ đầu tư; không giới hạn tài liệu chứng minh khác) | 5 | 5 |
| 3 | Kĩ sư chuyên ngành điện - lĩnh vực thí nghiệm rơ le bảo vệ | 2 | + Có bằng cấp, chứng chỉ phù hợp+ Tối thiểu 5 năm kinh nghiệm.+ Đã tham gia thực hiện thí nghiệm ít nhất 02 công trình trạm biến áp có cấp điện áp 110kV trở lên được chủ đầu tư xác nhận (Có xác nhận của chủ đầu tư; không giới hạn tài liệu chứng minh khác) | 5 | 5 |
| 4 | Kỹ sư chuyên ngành hóa (hóa dầu) | 2 | + Có bằng cấp, chứng chỉ phù hợp+ Tối thiểu 5 năm kinh nghiệm.+ Đã tham gia thực hiện thí nghiệm ít nhất 02 công trình trạm biến áp có cấp điện áp 110kV trở lên được chủ đầu tư xác nhận (Có xác nhận của chủ đầu tư; không giới hạn tài liệu chứng minh khác) | 5 | 5 |
| 5 | Kỹ sư chuyên ngành Đo lường Điện | 2 | + Có bằng cấp, chứng chỉ phù hợp+ Tối thiểu 5 năm kinh nghiệm.+ Đã tham gia thực hiện thí nghiệm ít nhất 02 công trình trạm biến áp có cấp điện áp 110kV trở lên được chủ đầu tư xác nhận (Có xác nhận của chủ đầu tư; không giới hạn tài liệu chứng minh khác) | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi