Gói thầu: Thi công xây lắp, cung cấp VTTB và mua bảo hiểm phần điện (không bao gồm thi công hộp đầu, hộp nối cáp ngầm trung thế) cho dự án “Ngầm hóa lưới điện tại các tuyến đường trên địa bàn Quận 5”

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220221288-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP. HCM
Tên gói thầu Thi công xây lắp, cung cấp VTTB và mua bảo hiểm phần điện (không bao gồm thi công hộp đầu, hộp nối cáp ngầm trung thế) cho dự án “Ngầm hóa lưới điện tại các tuyến đường trên địa bàn Quận 5”
Số hiệu KHLCNT 20220213180
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-23 10:36:00 đến ngày 2022-03-07 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,249,534,373 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.875E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.74E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ,trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm (Tương tự về bản chất và độ phức tạp:hợp đồng thi công cáp ngầm cấp điện áp >=15 kV, có đào và tái lập mương cáp + Hợp đồng tương tự phải có giấy xác nhận của chủ đầu tư, trong đó Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu đã thực hiện đúng tiến độ và đảm bảo chất lượng. - Đối với yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 875.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.625.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực (công trình lưới điện>=15kV) trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật(CBKT) thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyênngành điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề chuyên ngành điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải cẩu ≥ 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe tải cẩu ≥ 2,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy phát điện công suất≥5kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện công suất≥5kVA
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 2
4-Sào tiếp địa
- Đặc điểm thiết bị Sào tiếp địa
- Số lượng tối thiểu 2
5-Bộ tiếp địa lưu động
- Đặc điểm thiết bị Bộ tiếp địa lưu động
- Số lượng tối thiểu 4
6-Bộ tiếp địa hạ thế
- Đặc điểm thiết bị Bộ tiếp địa hạ thế
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP. HCM
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp, cung cấp VTTB và mua bảo hiểm phần điện (không bao gồm thi công hộp đầu, hộp nối cáp ngầm trung thế) cho dự án “Ngầm hóa lưới điện tại các tuyến đường trên địa bàn Quận 5”
Ngầm hóa lưới điện tại các tuyến đường trên địa bàn Quận 5
120 Ngày
E-CDNT 3 KHCB
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP. HCM , địa chỉ: 01 Đường Võ Văn Tần, Phường 6, Quận 3, TP. HCM
- Chủ đầu tư: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP.HCM, Địa chỉ: Lầu 6,7 và 8, số 01 Đường Võ Văn Tần, Phường 6, Quận 3, TP. Hồ Chí Minh Số điện thoại: (028) 62.875.38
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Điện lực TP.HCM. Địa chỉ: 155A đường Quách Đình Bảo, phường Phú Thạnh , quận Tân Phú - TP Hồ Chí Minh. . Tư vấn lập thẩm định E-HSMT: Không có (chủ đầu tư tự lập và thẩm định HSMT). + Tư vấn đánh giá EHSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không có (chủ đầu tư tự đánh giá HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu)


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP. HCM , địa chỉ: 01 Đường Võ Văn Tần, Phường 6, Quận 3, TP. HCM
- Chủ đầu tư: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP.HCM, Địa chỉ: Lầu 6,7 và 8, số 01 Đường Võ Văn Tần, Phường 6, Quận 3, TP. Hồ Chí Minh Số điện thoại: (028) 62.875.38


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp); - Bản scan Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức trong đó phạm vi hoạt động xây dựng phù hợp với loại,cấp công trình và công việc xây dựng của gói thầu
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP.HCM, Địa chỉ: Lầu 6,7 và 8, số 01 Đường Võ Văn Tần, Phường 6, Quận 3, TP. Hồ Chí Minh Số điện thoại: (028) 62.875.38
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC TP. HCM TNHH – ĐẠI DIỆN BỞI CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC TP. HCM TNHH - BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN LƯỚI ĐIỆN PHÂN PHỐI TP. HCM. Địa chỉ: Lầu 6,7 và 8, số 01 Đường Võ Văn Tần, Phường 6, Quận 3, TP. Hồ Chí Minh Số điện thoại: (028) 62.875.38
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tổ chức hành chính – Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP.HCM. Lầu 6,7,8 thuộc tòa nhà Công ty Điện lực Sài Gòn - Số 01, đường Võ Văn Tần, phường 6, Quận 3. Điện thoại: 028 62 875 388
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tổ chức hànhchính – Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP.HCM. Lầu 6,7,8 thuộc tòa nhà Công ty Điện lực Sài Gòn - Số 01, đường Võ Văn Tần, phường 6, Quận 3. Điện thoại: 028 62 875388 − Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.3768.6611; − Địa chỉ email của Ban Quản lý đấu thầu EVN: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CUNG CẤP VẬT LIỆU PHẦN TRUNG THẾ NGẦM (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1Cọc + kẹp tiếp địa 16x2400 + khớp nốiChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4Bộ
2Cáp Cu trần M50Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6,4291Kg
3Cosse đồng 50mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.17Cái
4Giá đỡ đầu cáp trung thế đơnChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Bộ
5Vis mạ zn 3x30Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.12Cái
6Kẹp nối rẽ dạng chữ H 25-50/25-50mm2 (WR189)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Cái
7Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 (bao gồm long đền)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.14Cái
8Boulon thép mạ có đai ốc 12*80 (bao gồm long đền)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Cái
9Thanh đồng bản 40x6Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,25Mét
10Bảng tên tủ RMUChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Cái
11Bảng báo nguy hiểmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Cái
12Sơ đồ nguyên lý tủ RMUChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Cái
13Bảng tên đầu cápChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.5Cái
14Hàn hóa nhiệtChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4vị trí
B CUNG CẤP VẬT LIỆU PHẦN TRẠM BIẾN ÁP (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1Cọc + kẹp tiếp địa 16x2400 + khớp nốiChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4Bộ
2Cosse nhị thứ 2,5Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.24Cái
3Cosse đồng 50mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4Cái
4Cosse ép đồng 300mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.48Cái
5Cáp nhị thứ 4*2,5mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.30Mét
6Cáp đồng bọc hạ thế 300mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.144Mét
7Cáp Cu trần M50Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.7,2816Kg
8Bảng điện hạ thế +Thanh cái và phụ kiệnChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3Bảng
9Hộp bảo vệ điện kế 3P (0,63*0,45*0,42m)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Cái
10Nắp chụp tole cho MBTChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Bộ
11Nắp chụp đầu sứ MBAChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3Cái
12Băng keo hạ thếChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Cái
13Vis mạ zn 3x30Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.8Cái
14Bảng tên trạmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Cái
15Bảng báo nguy hiểmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Cái
16Hàn hóa nhiệtChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4vị trí
C CUNG CẤP THIẾT BỊ PHẦN HẠ THẾ NỔI (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1Hộp phân phối điện 9 cựcChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.19Cái
D CUNG CẤP VẬT LIỆU PHẦN HẠ THẾ NỔI (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1Cáp Cu bọc 50mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.76Mét
2Trụ BTLT 10m-5kN (Tiếp địa dây sắt)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Trụ
3Cái nối bọc cách điện 95-35Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.76Cái
4Kẹp ngừng cáp ABCChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3Cái
5Hộp composite bảo vệ MCCB 250A (623x230x184mm)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.5Cái
6Cáp ABC 4x95mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.10Mét
7Băng keo hạ thếChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.27Cái
8Đầu cosse Cu-Al 95mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.84Cái
9Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 (bao gồm long đền)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.144Cái
10Boulon móc cáp ABC 16*300Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6Cái
11Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 (bao gồm long đền)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.35Cái
E CUNG CẤP VẬT LIỆU PHẦN HẠ THẾ NGẦM (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1Cọc + kẹp tiếp địa 16x2400 + khớp nốiChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.82Bộ
2cosse nối ép 16mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.820Cái
3Cosse đồng 25mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.39Cái
4Cáp Cu trần M25Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.44,5kg
5Potelet l50-2,4m (mạ nhúng) + phụ kiệnChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.19bộ
6Cái nối bọc cách điện 95-35Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4Cái
7Kẹp nối rẽ dạng chữ H 25-50/25-50mm2 (WR189)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4Cái
8Ống sắt tráng kẽm d114Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.30Mét
9Ống nhựa PVC d90Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.42Mét
10Ống nhựa PVC d40Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.717Mét
11Ống nhựa hdpe d25Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6Mét
12Kẹp giữ ốngChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.759Cái
13Đai thép không rỉ 20*0,7mmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6Mét
14khóa đaiChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6cái
15Vis mạ zn 3x30Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1.830Cái
16Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 (bao gồm long đền)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.39Cái
17Boulon thép mạ có đai ốc 16*250 (bao gồm long đền)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.22Cái
18Bảng tên tủ điện hạ thếChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.39Cái
19Bảng báo nguy hiểmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.39Cái
20Bảng tên đầu cápChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.131Cái
21Hàn hóa nhiệtChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.82vị trí
F LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN TRUNG THẾ NGẦM (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
11. Lắp tủ RMU 3 ngăn (2L, 1T) - 22kV - Lắp trong thân trụ thép LK (2 ngăn LBS+01 ngăn LBS + bợ chì) - ODChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Bộ
G LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN TRUNG THẾ NGẦM (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, lắp bảng tên…)
11. Lắp nối đất tủ điện trung thế hợp bộChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Hệ thống
26. Rải cáp ngầm 3x50 mm2 luồn ống có sẵn (băng đồng)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.10Mét
37. Rải cáp ngầm 3x240 mm2 luồn ống có sẵn (băng đồng)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.63Mét
48. Lắp cầu chì ống trung thế 25A (trong tủ RMU)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3Bộ
511. Gia công + lắp giá đỡ đầu cáp lên trụ (1 sợi cáp)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Bộ
H LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN TRUNG THẾ NỔI (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, lắp bảng tên…)
1Tháo chống sét van, điện áp Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Bộ 3P
2Tháo cầu chì tự rơi 35; (22)kVChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Bộ 3P
3Tháo cầu dao cách ly 3 pha Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Bộ
4Tháo LBS 3 pha Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Cái
I LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN TRUNG THẾ NỔI (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, lắp bảng tên…)
1Tháo xà thép, chụp đầu cột Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6Đà
2Tháo sứ chuỗi néo dây dẫn, chuỗi Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6Cái
3Tháo sứ đứng trên cột, loại sứ từ 15-22kVChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1,210 Cái
4Tháo dây nhôm lõi thép 50mm2 bằng t/cChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,02Km
5Tháo trụ BT đơn, LT, vuông Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3Trụ
6Tháo cáp đồng M240 bọcChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,003km
7Tháo cáp đồng M25 bọcChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,07km
J LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN TRẠM BIẾN ÁP (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1Tháo, lắp lại MBA phân phối 3 pha Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1máy
K LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN TRẠM BIẾN ÁP (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, lắp bảng tên…)
11. Lắp bảng điện hạ thếChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3Bộ
22. Lắp Aptomat hạ thế 250A 3PChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Bộ
33. Lắp Aptomat hạ thế 300A 3PChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.13Bộ
44. Lắp Aptomat hạ thế 600A 3PChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Bộ
55. Lắp Aptomat hạ thế 800A 3PChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Bộ
66. Lắp cáp nhị thứ 4x2,5mm2 (cho trạm cột thép)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3Vtrí
78. Lắp cột thép đỡ máy biến áp (TBA Liên Kết kt 1000x1300x34000mm)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Bộ
89. Lắp điện kế 3P 5-20A 220/380VChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Cái
910. Lắp TI hạ thế 600/5A-1000VChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3Cái
1011. Lắp nối đất TBA dạng trạm cột thépChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1hệ thống
1112. Lắp dây cáp xuất M300 bọcChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.144Mét
1213. Lắp đầu cosse 300mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.48Cái
13Tháo xà thép, chụp đầu cột Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6Đà
14Tháo xà thép, chụp đầu cột Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Đà
15Tháo thùng cầu daoChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Thùng
16Tháo thùng điện kếChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Thùng
17Tháo cáp vặn xoắn 4*95mm2 bằng thủ côngChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,01Km
18Tháo TI hạ thếChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3Cái
19Tháo cáp đồng 240mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,01km
L LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN HẠ THẾ NỔI (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
11. Lắp hộp phân phối đầu trụ loại 9 cựcChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.19Hộp
2Tháo hộp phân dâyChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.66Hộp
3Tháo đặt hệ thống tụ bù 0,4kV, trên cộtChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,1100KVar
M LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN HẠ THẾ NỔI (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, lắp bảng tên…)
11. Lắp trụ đơn BTLT 10m bằng máy thi côngChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Trụ
22. Lắp chân trụ đơn HT10m có gia cố BTChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Bộ
37. Lắp Aptomat hạ thế 250A 3PChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.5Bộ
49. Kéo cáp nhôm ABC 4x95mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.10Mét
510. Lắp cosse đồng nhôm 95mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.84Cái
612. Lắp phụ kiện Domino loại 6 , 9 cực - trụ BTLTChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.19Bộ
7Tháo cột hạ thế, vuông Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.66Cột
8Tháo cáp vặn xoắn 4*95mm2 bằng thủ côngChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2,92Km
9Tháo cáp vặn xoắn 4*50mm2 bằng thủ côngChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,22Km
10Tháo cáp đồng 50mm2 bằng thủ công (Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,1Km
11Tháo dây mắc điện 1 phaChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,52Km
12Tháo dây mắc điện 3 phaChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,13Km
13Tháo xà thép, chụp đầu cột Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.26Đà
N LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN HẠ THẾ NGẦM (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
11. Lắp tủ hạ thế composite (TPP+TC+MCCB): 0,3x 0,4x 1,0Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.12Bộ
22. Lắp tủ hạ thế composite (TLK+TC+2MCCB): 0,3x 0,4x 1,0Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.9Bộ
33. Lắp tủ hạ thế composite (TPP+TC+2MCCB): 0,3x 0,4x 1,0Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.14Bộ
44. Lắp tủ hạ thế composite (TPP+TC+2CB): 0,3x 0,4x 1,0Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Bộ
55. Lắp tủ hạ thế composite (TPP+TC+2MCCB): 0,3x 0,4x 1,0Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Bộ
O LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN HẠ THẾ NGẦM (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, lắp bảng tên, bảng chỉ danh…)
11. Lắp tiếp địa hạ thế lên trụ đấu nối cáp ABCChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Bộ
22. Lắp nối đất tủ điện đặt dưới đấtChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.39hệ thống
33. Lắp đầu cosse 16mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.820Cái
44. Lắp cáp ngầm hạ thế lõi nhôm 3A240+A120mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2.708Mét
55. Kéo cáp ngầm hạ thế lõi đồng 3M95+M50mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.93Mét
66. Lắp cáp ngầm hạ thế 2M16mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3.031mét
77. Lắp cáp ngầm hạ thế lõi đồng 3M25+M16mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1.042Mét
88. Lắp cáp ngầm hạ thế lõi đồng 3M50+M25mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.180Mét
99. Lắp hộp đầu cáp ngầm hạ thế 3A120+A70mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Cái
1010. Lắp hộp đầu cáp ngầm hạ thế 3M25+M16mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.116Cái
1111. Lắp hộp đầu cáp ngầm hạ thế 3M50+M25mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.12Cái
1212. Lắp hộp đầu cáp ngầm hạ thế 3M95+M50mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6Cái
1313. Lắp hộp đầu cáp ngầm hạ thế 3A240+A120mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.109Cái
1414. Lắp hộp nối cáp hạ thế 3x240+1x120mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.10hộp
1515. Lắp ống nhựa PVC d90 (Cáp ngầm lên điện kế)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.14vị trí
1616. Lắp ống nhựa PVC d40 (Cáp ngầm lên điện kế)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.239vị trí
1720. Lắp PoteletChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.19Bộ
1821. Lắp ống sắt tráng kẽm d114 (1 sợi cáp)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.5Bộ
P CHI PHÍ MÁY PHÁT (bao gồm chi phí lắp đặt, vận chuyển, vận hành)
1Chi phí máy phát công suất 400 KVA (8giờ/ngày)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3máy
2Chi phí máy phát công suất 560 KVA (8giờ/ngày)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1máy
Q BẢO HIỂM THI CÔNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
1Chi phí bảo hiểm xây dựng công trìnhKhông quá 0,24%( gXD + gTB) (Bao gồm VTTB A cấp). Trong đó VTTB A cấp: 2.977.667.140 đồng1Khóan
R CHI PHÍ NHÀ TẠM ĐỂ Ở VÀ ĐIỀU HÀNH THI CÔNG
1Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi côngChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Khóan
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.875E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.74E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ,trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm (Tương tự về bản chất và độ phức tạp:hợp đồng thi công cáp ngầm cấp điện áp >=15 kV, có đào và tái lập mương cáp + Hợp đồng tương tự phải có giấy xác nhận của chủ đầu tư, trong đó Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu đã thực hiện đúng tiến độ và đảm bảo chất lượng. - Đối với yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 875.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.625.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực (công trình lưới điện>=15kV) trở lên.55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật(CBKT) thi công 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyênngành điện33
3 Đội trưởng thi công 1 Có bằng nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề chuyên ngành điện33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải cẩu ≥ 2,5 tấn Xe tải cẩu ≥ 2,5 tấn2
2 Máy phát điện công suất≥5kVA Máy phát điện công suất≥5kVA2
3 Máy hàn điện Máy hàn điện2
4 Sào tiếp địa Sào tiếp địa2
5 Bộ tiếp địa lưu động Bộ tiếp địa lưu động4
6 Bộ tiếp địa hạ thế Bộ tiếp địa hạ thế4
7 Máy cắt bê tông Máy cắt bê tông2
8 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông2
9 Máy khoan bê tông Máy khoan bê tông3
10 Máy đầm dùi Máy đầm dùi3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->