Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220213303-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án 5 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220109949 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước (Sư nghệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-15 08:29:00 đến ngày 2022-03-01 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,804,757,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 102,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.02E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng là 02 mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4,7 tỷ đồng hoặc (ii) số lượng hợp đồng khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4,7 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9,4 tỷ đồng.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo hoặc sửa chữa công trình giao thông đường bộ; trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng ≥ 4,7 tỷ đồng, trong đó giá trị hạng mục mặt đường bê tông nhựa ≥ 3,2 tỷ đồngNhà thầu liên danh: Ngoài phải đáp ứng yêu cầu có tối thiểu hai (02) hợp đồng có quy mô và tính chất tương tự nêu trên khi gộp tất cả các thành viên liên danh, thì: Từng thành viên liên danh phải chứng minh đã thực hiện hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành tối thiểu một (01) hợp đồng kể từ năm 2017 đến nay có tính chất và quy mô tương tự như phần công việc mà thành viên đó sẽ đảm nhận trong liên danh, giá trị công việc xây lắp trong hợp đồng đã hoàn thành của mỗi thành viên liên danh phải đảm bảo ≥ 4,7 tỷ đồng nhân với tỷ lệ phân chia theo thỏa thuận liên danh.Ghi chú: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Đối với nhà thầu phụ phải đính kèm các tài liệu: (i) Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính, các phụ lục hợp đồng (nếu có); (ii) Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư về sử dụng nhà thầu phụ hoặc các tài liệu liên quan khác để chứng minh việc tham gia thực hiện hợp đồng của nhà thầu phụ. Tài liệu chứng minh phải được chứng thực, sao y bản chính kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình, các phụ lục hợp đồng (nếu có); Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ và các tài liệu khác để chứng minh; Tài liệu chứng minh cấp công trình và quy mô tính chất tương tự của công trình như Quyết định phê duyệt TKKT, BVTC... Trường hợp tài liệu chứng minh chưa đủ rõ để xác định khả năng đáp ứng thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ hoặc liên hệ với chủ đầu tư để xác minh.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Chủ đầu tư.- Tài liệu cần nộp: Mẫu số 10A, 10B và các tài liệu chứng minh nêu trên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là thời gian hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ tối thiểu 07 năm;- Đáp ứng điều kiện hành nghề Chỉ huy trưởng công trường Hạng III theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV (Phải có xác nhận của Chủ đầu tư/Ban QLDA);- Là nhân sự của thành viên đứng đầu liên danh đảm nhận (trong trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu).* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV - Biểu mẫu dự thầu, Mẫu 04A-1 và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh trình độ, năng lực, kinh nghiệm vị trí nhân sự chủ chốt đề xuất. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật vận hành trạm trộn bê tông nhựa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc máy xây dựng);- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã có tối thiểu 07 năm kinh nghiệm; có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự;- Đã đảm nhận vị trí phụ trách hoặc trạm trưởng trạm trộn bê tông nhựa (Phải có xác nhận của Công ty sở hữu trạm trộn BTN xác nhận kinh nghiệm là đã phụ trách hoặc trạm trưởng trạm trộn BTN).* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh trình độ, năng lực, kinh nghiệm vị trí nhân sự chủ chốt đề xuất. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã có tối thiểu 07 năm kinh nghiệm; có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự;- Đã làm Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ, trong đó có hạng mục Thảm BTN nóng (Phải có xác nhận của Chủ đầu tư/Ban QLDA);* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh trình độ, năng lực, kinh nghiệm vị trí nhân sự chủ chốt đề xuất. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công mặt đường BTN |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã có tối thiểu 07 năm kinh nghiệm; có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự;- Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ, trong đó có hạng mục Thảm BTN nóng (Phải có xác nhận của Chủ đầu tư/Ban QLDA);* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh trình độ, năng lực, kinh nghiệm vị trí nhân sự chủ chốt đề xuất. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã có tối thiểu 07 năm kinh nghiệm; có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự;- Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ, trong đó có hạng mục thi công cầu (Phải có xác nhận của Chủ đầu tư/Ban QLDA);* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh trình độ, năng lực, kinh nghiệm vị trí nhân sự chủ chốt đề xuất. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là thời gian hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ tối thiểu 05 năm;- Đã đảm nhận vị trí phụ trách công tác vật liệu tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ, trong đó có hạng mục thảm BTN nóng (Phải có xác nhận của Chủ đầu tư/Ban QLDA).* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh trình độ, năng lực, kinh nghiệm vị trí nhân sự chủ chốt đề xuất. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATGT, ATLĐ và VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cao đẳng trở lên thuộc ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động phù hợp với công việc đảm nhận;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm;- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (ATGT hoặc ATLĐ hoặc VSMT) tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ (Phải có xác nhận của Chủ đầu tư/Ban QLDA).* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh trình độ, năng lực, kinh nghiệm vị trí nhân sự chủ chốt đề xuất. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn (là phòng thí nghiệm có giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng hoặc quyết định công nhận phòng thí nghiệm LAS theo quy định còn hiệu lực, có đầy đủ các danh mục phép thử đáp ứng yêu cầu công tác thí nghiệm của gói thầu, trong đó, được cấp phép thực hiện thí nghiệm hằn lún vệt bánh xe). Trường hợp nhà thầu không có phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn thì phải thuê một đơn vị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn, phải có hợp đồng thuê thí nghiệm và phải bố trí phòng thí nghiệm hiện trường đầy đủ máy móc, thiết bị, nhân sự thí nghiệm theo yêu cầu của gói thầu để phục vụ kiểm tra chất lượng thi công xây dựng. Các thiết bị thí nghiệm phải có kết quả kiểm định (hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương) còn hiệu lực và có bảng kê khai thiết bị thí nghiệm kèm theo.Riêng đối với một số chỉ tiêu thí nghiệm đặc thù như: thí nghiệm hằn lún vệt bánh xe, Nhà thầu phải đề xuất phòng thí nghiệm chuyên ngành phù hợp có năng lực thí nghiệm đáp ứng yêu cầu kỹ thuật dự án. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Trạm trộn Bê tông nhựa nóng công suất ≥ 80T/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trạm trộn bê tông nhựa nóng công suất ≥ 80T/h, vận hành tự động thông qua hệ thống thiết bị điều khiển máy tính, chủ động in và ghi ra các phiếu theo dõi khối lượng các thành phần vật liệu trong mỗi mẻ trộn cũng như nhiệt độ mỗi mẻ trộn, tự động điều khiển khối lượng mỗi mẻ trộn và nhiệt độ mỗi mẻ trộn, có lắp đặt silo tự động cấp bột khoáng.- Trạm trộn bê tông nhựa đã được lắp đặt, đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để sản xuất; có giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định đối với toàn bộ trạm trộn theo quy định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu >= 10T (cần trục ô tô) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.- Nhà thầu phải đóng kèm các tài liệu liên quan để chứng minh tính sẵn sàng của các thiết bị như giấy chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực, các thiết bị xe máy chuyên dùng phải có Chứng nhận kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong khai thác, sử dụng (theo các Thông tư của Bộ GTVT: số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015; số 42/2018/TT-BGTVT ngày 30/7/2018 và số 23/2020/TT-BGTVT ngày 01/10/2020).* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy rải bê tông nhựa 130-140CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy rải Bê tông nhựa: công suất 130-140CV (hoặc ≥ 100 tấn/ h), có hệ thống điều chỉnh tự động cao trình censor.- Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.- Nhà thầu phải đóng kèm các tài liệu liên quan để chứng minh tính sẵn sàng của các thiết bị như giấy chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực, các thiết bị xe máy chuyên dùng phải có Chứng nhận kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong khai thác, sử dụng (theo các Thông tư của Bộ GTVT: số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015; số 42/2018/TT-BGTVT ngày 30/7/2018 và số 23/2020/TT-BGTVT ngày 01/10/2020).* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Lu bánh thép 6-8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Lu tĩnh bánh thép: Có trọng lượng 6-8T- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.- Nhà thầu phải đóng kèm các tài liệu liên quan để chứng minh tính sẵn sàng của các thiết bị như giấy chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực, các thiết bị xe máy chuyên dùng phải có Chứng nhận kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong khai thác, sử dụng (theo các Thông tư của Bộ GTVT: số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015; số 42/2018/TT-BGTVT ngày 30/7/2018 và số 23/2020/TT-BGTVT ngày 01/10/2020).* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Lu bánh thép >= 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Lu bánh thép: Có trọng lượng >= 10T- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.- Nhà thầu phải đóng kèm các tài liệu liên quan để chứng minh tính sẵn sàng của các thiết bị như giấy chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực, các thiết bị xe máy chuyên dùng phải có Chứng nhận kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong khai thác, sử dụng (theo các Thông tư của Bộ GTVT: số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015; số 42/2018/TT-BGTVT ngày 30/7/2018 và số 23/2020/TT-BGTVT ngày 01/10/2020).* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cào bóc mặt đường công suất C1000 (hoặc công suất tương đương) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy cào bóc mặt đường công suất C1000 tự hành (hoặc công suất tương đương), có khả năng điều chỉnh chiều sâu cào bóc mặt đường nhựa cũ theo thiết kế đảm bảo yêu cầu kỹ thuật .- Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.- Nhà thầu phải đóng kèm các tài liệu liên quan để chứng minh tính sẵn sàng của các thiết bị như giấy chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực, các thiết bị xe máy chuyên dùng phải có Chứng nhận kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong khai thác, sử dụng (theo các Thông tư của Bộ GTVT: số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015; số 42/2018/TT-BGTVT ngày 30/7/2018 và số 23/2020/TT-BGTVT ngày 01/10/2020).* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Lu bánh lốp >= 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Lu bánh lốp có trọng lượng >= 16T.- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.- Nhà thầu phải đóng kèm các tài liệu liên quan để chứng minh tính sẵn sàng của các thiết bị như giấy chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực, các thiết bị xe máy chuyên dùng phải có Chứng nhận kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong khai thác, sử dụng (theo các Thông tư của Bộ GTVT: số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015; số 42/2018/TT-BGTVT ngày 30/7/2018 và số 23/2020/TT-BGTVT ngày 01/10/2020).* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Lu bánh lốp >= 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Lu bánh lốp có trọng lượng >= 25T.- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.- Nhà thầu phải đóng kèm các tài liệu liên quan để chứng minh tính sẵn sàng của các thiết bị như giấy chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực, các thiết bị xe máy chuyên dùng phải có Chứng nhận kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong khai thác, sử dụng (theo các Thông tư của Bộ GTVT: số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015; số 42/2018/TT-BGTVT ngày 30/7/2018 và số 23/2020/TT-BGTVT ngày 01/10/2020).* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án 5 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng Sửa chữa mặt đường Km79 - Km80; Sửa chữa cầu Sông Ba Km80+316; Quốc lộ 19; tỉnh Gia Lai. 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước (Sư nghệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; + Tài liệu chứng minh theo mục 26 E-CDNT (nếu có); + Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định tại khoản 2, Điều 83 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này. + Các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của E-HSDT ; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 102.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án 5, địa chỉ: Số 10B – Đường Nguyễn Chí Thanh – thành phố Đà Nẵng. Số điện thoại: 0236.3832845 - Fax: 02363.894.916
- Chủ đầu tư: Tổng cục Đường bộ Việt Nam. Địa chỉ: Ô D20, Khu đô thị mới Cầu Giấy, đường Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, Hà Nội; Số điện thoại: 0243.8571444 - Fax: 0243.8571440. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Đường bộ Việt Nam; Địa chỉ: Ô D20, Khu đô thị mới Cầu Giấy, đường Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, Hà Nội; Số điện thoại: 0243.8571444 - Fax: 0243.8571440. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Quản lý xây dựng đường bộ - Tổng cục Đường bộ Việt Nam; Địa chỉ: Ô D20, Khu đô thị mới Cầu Giấy, đường Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, Hà Nội; Điện thoại: 024.3538 0262. - Fax: 024.3538.0302. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| B | A. SỬA CHỮA CỤC BỘ HƯ HỎNG MẶT ĐƯỜNG | |||
| C | SCMĐ bị hư hỏng cục bộ mức độ nhẹ và vừa (dạng L,M) - Kết cấu 1 | |||
| 1 | Cào bóc mặt đường BTN dày 5cm | 4.480,7 | m2 | |
| 2 | Tưới nhũ tương dính bám TC 0,5lít/m² | 4.480,7 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả đá dăm đen dày 5cm | 4.480,7 | m2 | |
| D | SCMĐ bị hư hỏng cục bộ mức độ nặng (dạng H) - Kết cấu 2 | |||
| 1 | Cào bóc mặt đường BTN dày 12cm | 744,08 | m2 | |
| 2 | Tưới nhũ tương thấm bám TC 1,0lít/m² | 744,08 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả đá dăm đen dày 12cm | 744,08 | m2 | |
| E | B. THẢM BTN BẢO TRÌ | |||
| F | Thảm bê tông nhựa bảo trì | |||
| 1 | Tưới nhũ tương dính bám TC 0,5lít/m² | 13.126,88 | m2 | |
| 2 | Thảm bê tông nhựa C12,5 dày 6,99cm (6cm+0,99 bù vênh) | 13.126,88 | m2 | |
| 3 | Tưới nhũ tương dính bám TC 0,5lít/m² | 137,1 | m2 | |
| 4 | Thảm bê tông nhựa C12,5 dày TB 3cm | 137,1 | m2 | |
| 5 | Vuốt lề bê tông nhựa C12,5 | 2,63 | m3 | |
| G | Vuốt nối đường ngang | |||
| 1 | Tưới nhũ tương dính bám TC 0,5lít/m² | 695,47 | m2 | |
| 2 | Thảm bê tông nhựa C12,5 dày tb 3cm | 695,47 | m2 | |
| H | Nâng cao bê tông vòng xuyến | |||
| 1 | Khoan lỗ D10mm vào bê tông sâu 10mm | 126 | lỗ | |
| 2 | Cốt thép F | 15,54 | kg | |
| 3 | Đục tạo nhám mặt bê tông | 12,53 | m2 | |
| 4 | Bê tông M200 đá1x2 | 1,88 | m3 | |
| 5 | Sơn trắng đỏ 2 lớp | 31,33 | m2 | |
| I | C. SỬA CHỮA CẦU SÔNG BA KM80+316 | |||
| J | Sửa chữa khe co giãn | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa dày 7cm | 15 | m | |
| 2 | Đập bỏ bê tông | 1,42 | m3 | |
| 3 | Tháo dỡ khe co giãn cũ | 7,5 | m | |
| 4 | Quét dính bám bằng Sika Monotop 610 (2Kg/m2) | 9,6 | m2 | |
| 5 | Khoan lỗ D18mm vào bê tông sâu 70mm | 148 | lỗ | |
| 6 | Chèn lỗ khoan bằng Sikaduar 731 (1,7kg/lít) | 0,89 | kg | |
| 7 | Cốt thép F | 9,04 | kg | |
| 8 | Cốt thép F>10mm | 154,66 | kg | |
| 9 | Lắp đặt khe co gian thép răng lược loại MS-RS22-20A | 7,5 | m | |
| 10 | Bê tông Vmat Grout M60 trộn đá 0,5x1 (tỷ lệ vữa/đá 50/50) | 1,42 | m3 | |
| K | Sửa chữa bê tông khe co giãn hư hỏng | |||
| 1 | Đập bỏ bê tông | 0,12 | m3 | |
| 2 | Quét dính bám bằng Sika Monotop 610 (2Kg/m2) | 1,28 | m2 | |
| 3 | Bê tông Vmat Grout M60 trộn đá 0,5x1 (tỷ lệ vữa/đá 50/50) | 0,12 | m3 | |
| L | Sửa chữa lớp BTN phủ mặt cầu | |||
| 1 | Cào bóc BTN dày 7cm | 869,4 | m2 | |
| 2 | Tưới chống thấm bằng Chemtec one | 869,4 | m2 | |
| 3 | Tưới nhũ tương dính bám TC 0,5lít/m² | 869,4 | m2 | |
| 4 | Thảm bê tông nhựa C12,5 dày7cm | 869,4 | m2 | |
| M | Sửa chữa đường hai đầu cầu | |||
| 1 | Cào bóc mặt đường BTN dày 5cm | 420 | m2 | |
| 2 | Tưới nhũ tương dính bám TC 0,5lít/m² | 420 | m2 | |
| 3 | Thảm bê tông nhựa C12,5 dày 5cm | 420 | m2 | |
| N | Sửa chữa lan can, lề bộ hành | |||
| 1 | Quét vôi lan can, lề bộ hành | 667,42 | m2 | |
| O | D. SỬA CHỮA HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| P | Hoàn trả vạch sơn | |||
| 1 | Sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 3mm | 100,97 | m2 | |
| 2 | Sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2mm | 321,16 | m2 | |
| Q | Biển báo | |||
| R | Sửa chữa biển báo | |||
| 1 | Sơn trắng, đỏ 2 lớp lên cột thép | 3,78 | m2 | |
| S | Thay thế biển báo | |||
| 1 | Thay thế biển báo tam giác A70 | 2 | biển | |
| 2 | Thay thế biển báo chữ nhật KT 60x60cm | 1 | biển | |
| T | Tháo, lắp đặt lại đinh phản quang KT (150x140x23)mm | |||
| 1 | Tháo dỡ lắp đặt đinh phản quang | 57 | cái | |
| 2 | Khoan lỗ D27mm vào bê tông sâu 60mm | 57 | lỗ | |
| 3 | Keo Epoxy | 3,35 | kg | |
| U | II. CHI PHÍ ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông trong quá trình thi công | 1 | TB | |
| V | II. CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng (I+II) x 1,89% | Bản vẽ | 1 | TB |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.02E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng là 02 mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4,7 tỷ đồng hoặc (ii) số lượng hợp đồng khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4,7 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9,4 tỷ đồng.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo hoặc sửa chữa công trình giao thông đường bộ; trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng ≥ 4,7 tỷ đồng, trong đó giá trị hạng mục mặt đường bê tông nhựa ≥ 3,2 tỷ đồngNhà thầu liên danh: Ngoài phải đáp ứng yêu cầu có tối thiểu hai (02) hợp đồng có quy mô và tính chất tương tự nêu trên khi gộp tất cả các thành viên liên danh, thì: Từng thành viên liên danh phải chứng minh đã thực hiện hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành tối thiểu một (01) hợp đồng kể từ năm 2017 đến nay có tính chất và quy mô tương tự như phần công việc mà thành viên đó sẽ đảm nhận trong liên danh, giá trị công việc xây lắp trong hợp đồng đã hoàn thành của mỗi thành viên liên danh phải đảm bảo ≥ 4,7 tỷ đồng nhân với tỷ lệ phân chia theo thỏa thuận liên danh.Ghi chú: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Đối với nhà thầu phụ phải đính kèm các tài liệu: (i) Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính, các phụ lục hợp đồng (nếu có); (ii) Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư về sử dụng nhà thầu phụ hoặc các tài liệu liên quan khác để chứng minh việc tham gia thực hiện hợp đồng của nhà thầu phụ. Tài liệu chứng minh phải được chứng thực, sao y bản chính kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình, các phụ lục hợp đồng (nếu có); Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ và các tài liệu khác để chứng minh; Tài liệu chứng minh cấp công trình và quy mô tính chất tương tự của công trình như Quyết định phê duyệt TKKT, BVTC... Trường hợp tài liệu chứng minh chưa đủ rõ để xác định khả năng đáp ứng thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ hoặc liên hệ với chủ đầu tư để xác minh.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Chủ đầu tư.- Tài liệu cần nộp: Mẫu số 10A, 10B và các tài liệu chứng minh nêu trên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là thời gian hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ tối thiểu 07 năm;- Đáp ứng điều kiện hành nghề Chỉ huy trưởng công trường Hạng III theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV (Phải có xác nhận của Chủ đầu tư/Ban QLDA);- Là nhân sự của thành viên đứng đầu liên danh đảm nhận (trong trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu).* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV - Biểu mẫu dự thầu, Mẫu 04A-1 và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh trình độ, năng lực, kinh nghiệm vị trí nhân sự chủ chốt đề xuất. | 10 | 7 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật vận hành trạm trộn bê tông nhựa | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc máy xây dựng);- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã có tối thiểu 07 năm kinh nghiệm; có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự;- Đã đảm nhận vị trí phụ trách hoặc trạm trưởng trạm trộn bê tông nhựa (Phải có xác nhận của Công ty sở hữu trạm trộn BTN xác nhận kinh nghiệm là đã phụ trách hoặc trạm trưởng trạm trộn BTN).* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh trình độ, năng lực, kinh nghiệm vị trí nhân sự chủ chốt đề xuất. | 7 | 5 |
| 3 | Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm KCS | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã có tối thiểu 07 năm kinh nghiệm; có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự;- Đã làm Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ, trong đó có hạng mục Thảm BTN nóng (Phải có xác nhận của Chủ đầu tư/Ban QLDA);* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh trình độ, năng lực, kinh nghiệm vị trí nhân sự chủ chốt đề xuất. | 7 | 5 |
| 4 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công mặt đường BTN | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã có tối thiểu 07 năm kinh nghiệm; có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự;- Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ, trong đó có hạng mục Thảm BTN nóng (Phải có xác nhận của Chủ đầu tư/Ban QLDA);* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh trình độ, năng lực, kinh nghiệm vị trí nhân sự chủ chốt đề xuất. | 7 | 5 |
| 5 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã có tối thiểu 07 năm kinh nghiệm; có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự;- Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ, trong đó có hạng mục thi công cầu (Phải có xác nhận của Chủ đầu tư/Ban QLDA);* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh trình độ, năng lực, kinh nghiệm vị trí nhân sự chủ chốt đề xuất. | 7 | 5 |
| 6 | Kỹ sư phụ trách vật liệu | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là thời gian hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ tối thiểu 05 năm;- Đã đảm nhận vị trí phụ trách công tác vật liệu tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ, trong đó có hạng mục thảm BTN nóng (Phải có xác nhận của Chủ đầu tư/Ban QLDA).* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh trình độ, năng lực, kinh nghiệm vị trí nhân sự chủ chốt đề xuất. | 7 | 5 |
| 7 | Cán bộ phụ trách ATGT, ATLĐ và VSMT | 1 | - Có bằng cao đẳng trở lên thuộc ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động phù hợp với công việc đảm nhận;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm;- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (ATGT hoặc ATLĐ hoặc VSMT) tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ (Phải có xác nhận của Chủ đầu tư/Ban QLDA).* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh trình độ, năng lực, kinh nghiệm vị trí nhân sự chủ chốt đề xuất. | 7 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Phòng thí nghiệm hợp chuẩn | Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn (là phòng thí nghiệm có giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng hoặc quyết định công nhận phòng thí nghiệm LAS theo quy định còn hiệu lực, có đầy đủ các danh mục phép thử đáp ứng yêu cầu công tác thí nghiệm của gói thầu, trong đó, được cấp phép thực hiện thí nghiệm hằn lún vệt bánh xe). Trường hợp nhà thầu không có phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn thì phải thuê một đơn vị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn, phải có hợp đồng thuê thí nghiệm và phải bố trí phòng thí nghiệm hiện trường đầy đủ máy móc, thiết bị, nhân sự thí nghiệm theo yêu cầu của gói thầu để phục vụ kiểm tra chất lượng thi công xây dựng. Các thiết bị thí nghiệm phải có kết quả kiểm định (hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương) còn hiệu lực và có bảng kê khai thiết bị thí nghiệm kèm theo.Riêng đối với một số chỉ tiêu thí nghiệm đặc thù như: thí nghiệm hằn lún vệt bánh xe, Nhà thầu phải đề xuất phòng thí nghiệm chuyên ngành phù hợp có năng lực thí nghiệm đáp ứng yêu cầu kỹ thuật dự án. | 1 |
| 2 | Trạm trộn Bê tông nhựa nóng công suất ≥ 80T/h | - Trạm trộn bê tông nhựa nóng công suất ≥ 80T/h, vận hành tự động thông qua hệ thống thiết bị điều khiển máy tính, chủ động in và ghi ra các phiếu theo dõi khối lượng các thành phần vật liệu trong mỗi mẻ trộn cũng như nhiệt độ mỗi mẻ trộn, tự động điều khiển khối lượng mỗi mẻ trộn và nhiệt độ mỗi mẻ trộn, có lắp đặt silo tự động cấp bột khoáng.- Trạm trộn bê tông nhựa đã được lắp đặt, đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để sản xuất; có giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định đối với toàn bộ trạm trộn theo quy định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên. | 1 |
| 3 | Cần cẩu >= 10T (cần trục ô tô) | - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.- Nhà thầu phải đóng kèm các tài liệu liên quan để chứng minh tính sẵn sàng của các thiết bị như giấy chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực, các thiết bị xe máy chuyên dùng phải có Chứng nhận kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong khai thác, sử dụng (theo các Thông tư của Bộ GTVT: số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015; số 42/2018/TT-BGTVT ngày 30/7/2018 và số 23/2020/TT-BGTVT ngày 01/10/2020).* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên. | 1 |
| 4 | Máy rải bê tông nhựa 130-140CV | - Máy rải Bê tông nhựa: công suất 130-140CV (hoặc ≥ 100 tấn/ h), có hệ thống điều chỉnh tự động cao trình censor.- Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.- Nhà thầu phải đóng kèm các tài liệu liên quan để chứng minh tính sẵn sàng của các thiết bị như giấy chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực, các thiết bị xe máy chuyên dùng phải có Chứng nhận kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong khai thác, sử dụng (theo các Thông tư của Bộ GTVT: số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015; số 42/2018/TT-BGTVT ngày 30/7/2018 và số 23/2020/TT-BGTVT ngày 01/10/2020).* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên. | 1 |
| 5 | Lu bánh thép 6-8T | - Lu tĩnh bánh thép: Có trọng lượng 6-8T- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.- Nhà thầu phải đóng kèm các tài liệu liên quan để chứng minh tính sẵn sàng của các thiết bị như giấy chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực, các thiết bị xe máy chuyên dùng phải có Chứng nhận kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong khai thác, sử dụng (theo các Thông tư của Bộ GTVT: số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015; số 42/2018/TT-BGTVT ngày 30/7/2018 và số 23/2020/TT-BGTVT ngày 01/10/2020).* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên. | 1 |
| 6 | Lu bánh thép >= 10T | - Lu bánh thép: Có trọng lượng >= 10T- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.- Nhà thầu phải đóng kèm các tài liệu liên quan để chứng minh tính sẵn sàng của các thiết bị như giấy chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực, các thiết bị xe máy chuyên dùng phải có Chứng nhận kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong khai thác, sử dụng (theo các Thông tư của Bộ GTVT: số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015; số 42/2018/TT-BGTVT ngày 30/7/2018 và số 23/2020/TT-BGTVT ngày 01/10/2020).* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên. | 1 |
| 7 | Máy cào bóc mặt đường công suất C1000 (hoặc công suất tương đương) | - Máy cào bóc mặt đường công suất C1000 tự hành (hoặc công suất tương đương), có khả năng điều chỉnh chiều sâu cào bóc mặt đường nhựa cũ theo thiết kế đảm bảo yêu cầu kỹ thuật .- Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.- Nhà thầu phải đóng kèm các tài liệu liên quan để chứng minh tính sẵn sàng của các thiết bị như giấy chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực, các thiết bị xe máy chuyên dùng phải có Chứng nhận kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong khai thác, sử dụng (theo các Thông tư của Bộ GTVT: số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015; số 42/2018/TT-BGTVT ngày 30/7/2018 và số 23/2020/TT-BGTVT ngày 01/10/2020).* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên. | 1 |
| 8 | Lu bánh lốp >= 16T | - Lu bánh lốp có trọng lượng >= 16T.- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.- Nhà thầu phải đóng kèm các tài liệu liên quan để chứng minh tính sẵn sàng của các thiết bị như giấy chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực, các thiết bị xe máy chuyên dùng phải có Chứng nhận kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong khai thác, sử dụng (theo các Thông tư của Bộ GTVT: số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015; số 42/2018/TT-BGTVT ngày 30/7/2018 và số 23/2020/TT-BGTVT ngày 01/10/2020).* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên. | 1 |
| 9 | Lu bánh lốp >= 25T | - Lu bánh lốp có trọng lượng >= 25T.- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.- Nhà thầu phải đóng kèm các tài liệu liên quan để chứng minh tính sẵn sàng của các thiết bị như giấy chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực, các thiết bị xe máy chuyên dùng phải có Chứng nhận kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong khai thác, sử dụng (theo các Thông tư của Bộ GTVT: số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015; số 42/2018/TT-BGTVT ngày 30/7/2018 và số 23/2020/TT-BGTVT ngày 01/10/2020).* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi