Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình và bảo hiểm công trình trong thời gian thi công.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220212399-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/03/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình và bảo hiểm công trình trong thời gian thi công.
Số hiệu KHLCNT 20220210538
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn chi quản lý hành chính ngân sách tỉnh giai đoạn 2021-2025.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-23 12:08:00 đến ngày 2022-03-04 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,638,200,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9573E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.9146E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên.- Nhà thầu gửi kèm theo bản sao được công chứng hoặc chứng thực nhà nước hợp đồng tương tự, quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.846.740.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Kèm bản scan gốc hoặc sao công chứng: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực,- Trong 05 năm gần đây đã trực tiếp giữ chức vụ Chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình xây dựng dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (Kèm tài liệu chứng minh: Hợp đồng, quyết định thành lập ban chỉ huy công trường).- Nhà thầu xuất trình bản gốc văn bằng và chứng chỉ của nhân sự khi có yêu cầu đối chiếu hồ sơ của Bên mời thầu. Việc không xuất trình được bản gốc theo yêu cầu thì E-HSDT đó xem như không đáp ứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách kỹ thuật:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Kèm bản scan gốc hoặc bản sao công chứng: Bằng tốt nghiệp;- Nhà thầu xuất trình bản gốc văn bằng và chứng chỉ của nhân sự khi có yêu cầu đối chiếu hồ sơ của Bên mời thầu. Việc không xuất trình được bản gốc theo yêu cầu thì E-HSDT đó xem như không đáp ứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng.- Kèm bản scan gốc hoặc bản sao công chứng: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực.- Trong 05 năm gần đây đã tham gia giám sát chất lượng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng.- Nhà thầu xuất trình bản gốc văn bằng và chứng chỉ của nhân sự khi có yêu cầu đối chiếu hồ sơ của Bên mời thầu. Việc không xuất trình được bản gốc theo yêu cầu thì E-HSDT đó xem như không đáp ứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên- Kèm bản scan gốc hoặc bản sao công chứng: Bằng tốt nghiệp;- Trong 05 năm gần đây đã tham gia ATLĐ thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng.- Nhà thầu xuất trình bản gốc văn bằng và chứng chỉ của nhân sự khi có yêu cầu đối chiếu hồ sơ của Bên mời thầu. Việc không xuất trình được bản gốc theo yêu cầu thì E-HSDT đó xem như không đáp ứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn hoặc giấy đăng ký hoặc đăng kiểm ô tô còn hiệu lực. Đang còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn, đang còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn, đang còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn, đang còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn, đang còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn, đang còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn, đang còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đào, xúc 0,8 m3 trở lên
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn, đang còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Lu tĩnh ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn hoặc giấy đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực. Đang còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Lu rung ≥ 15T
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn hoặc giấy đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực. Đang còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ủi ≥ 75 CV
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn hoặc giấy đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực. Đang còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn, đang còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn, đang còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình và bảo hiểm công trình trong thời gian thi công.
Nâng cấp, cải tạo Sân vận động Trường Đại học Hồng Đức
6 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn chi quản lý hành chính ngân sách tỉnh giai đoạn 2021-2025.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp Thanh Hóa , địa chỉ: Tầng 3 Tòa nhà 16 đơn vị sự nghiệp đường Lý Nam Đế phường Đông Hương thành phố Thanh Hóa tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp Thanh Hóa. Địa chỉ: Tầng 3, trụ sở hợp khối các đơn vị sự nghiệp Thanh Hóa, đường Lý Nam Đế, phường Đông Hương, thành phố Thanh Hóa. Điện thoại: 02373.858.670.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Phúc Vinh. Địa chỉ: 46 Tôn Quang Phiệt, phường Đông Thọ, thành phố Thanh Hóa. + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Trung tâm kiểm định chất lượng xây dựng Thanh Hóa. Địa chỉ: Số 36 Đại lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, TP Thanh Hóa. + Tư vấn thẩm định giá: Công ty TNHH Kiểm toán Thăng Long. Địa chỉ: VP09-T10 Tòa Gold Tower, 275 Nguyễn Trãi, phường Thanh Xuân Trung, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội, Việt Nam + Nhà thầu lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Việt Nam. Địa chỉ: Căn 6, Nhà E1 Khu tập thể Khoa học Xã hội và Nhân văn Quốc gia, phường Cống Vị, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, KQLCNT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp Thanh Hóa. Địa chỉ: Tầng 3, trụ sở hợp khối các đơn vị sự nghiệp Thanh Hóa, đường Lý Nam Đế, phường Đông Hương, thành phố Thanh Hóa. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp Thanh Hóa.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp Thanh Hóa , địa chỉ: Tầng 3 Tòa nhà 16 đơn vị sự nghiệp đường Lý Nam Đế phường Đông Hương thành phố Thanh Hóa tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp Thanh Hóa. Địa chỉ: Tầng 3, trụ sở hợp khối các đơn vị sự nghiệp Thanh Hóa, đường Lý Nam Đế, phường Đông Hương, thành phố Thanh Hóa. Điện thoại: 02373.858.670.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ nặng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. - Xác nhận của đơn vị bảo hiểm xã hội về số lượng nhân sự đóng bảo hiểm xã hội bình quân năm 2021 của nhà thầu. - Về Hợp đồng tương tự: Scan bản gốc hoặc bản công chứng hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện kê khai trên hệ thống. (Kèm theo Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; Hóa đơn hoặc bản Thanh lý hợp đồng đối với hợp đồng đã hoàn thành, nghiệm thu thanh toán hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành phần lớn hợp đồng (từ 80% khối lượng công việc trở lên) với hợp đồng đang thực hiện. - Về năng lực tài chính: Về năng lực tài chính năm (2018, 2019, 2020) Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính hoặc biên bản kiểm tra quyết toán thuế hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện. - Nhân sự chủ chốt: Nhà thầu cung cấp Scan bản gốc hoặc bản công chứng để đối chiếu các tài liệu sau: + Bằng cấp, Chứng chỉ. + Để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự chủ chốt, nhà thầu phải gửi kèm Quyết định của công ty thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo tài liệu để chứng minh loại, cấp của công trình mà nhân sự đã thực hiện (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, thiết kế BVTC, Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Xác nhận của chủ đầu tư) - Máy móc thiết bị: Nhà thầu cung cấp Scan bản gốc hoặc bản công chứng để đối chiếu bao gồm các hóa đơn VAT. Yêu cầu tất cả các tài liệu nhằm chứng minh năng lực và kinh nghiệm Nhà thầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp Thanh Hóa. Địa chỉ: Tầng 3, trụ sở hợp khối các đơn vị sự nghiệp Thanh Hóa, đường Lý Nam Đế, phường Đông Hương, thành phố Thanh Hóa. Điện thoại: 02373.858.670.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa (Địa chỉ: 35 Đại lộ Lê Lợi, P. Lam Sơn, TP Thanh Hóa).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Sở Kế hoạch và Đầu tư (Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, P. Lam Sơn, TP Thanh Hóa); - Báo Đấu thầu.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY DỰNG
B CẢI TẠO MẶT SÂN
1Đào san đất bằng máy đào 1,25m3Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công20,8438100m3
2Đào đất bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công109,7041m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m -Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công21,9408100m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10TTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công21,9408100m3/1km
5Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10TTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công21,9408100m3/1km
6Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7,836100m3
7Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công15,672100m3
8Trồng cỏ lá Bremuda, bao gồm công tưới nưới, bón phân bảo dưỡng cỏ sau khi trồng 3 thángTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7.836m2
9Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,6239100m3
10Đào rãnh thoát nước mặt sân bằng máy thủ côngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công18,04321m3
11Ống PVC D110 làm ống thu nước dưới sânTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công15,036100m
12Công cắt ống, đục lỗ PVC tạo rãnh thoát nướcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.503,6m
13Đệm đá dăm rãnh thoát bằng đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,6615100m3
14Vải địa kỹ thuật thông số KT 12-15KN/m bọc rãnhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công21,5316100m2
15Rải lưới chắn cátTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công15,036100m2
16Nút bịt nhựa PVC D110Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công42cái
17Gia công thép gim vải địa kỹ thuật và lưới chắn cát bằng thép D6Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,19tấn
18Đục lỗ thông nối ống ra rãnhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công42lỗ
C KHOAN GIẾNG + NHÀ BƠM + BỂ NƯỚC NGẦM
1Khoan giếng, máy khoan đập cáp, sâu ≤50m - Đường kính 300 đến Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công301m khoan
2Lắp nút bịt nhựa PVC - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
3Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,25100m
5Ống lọc nước PVC D60Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5m
6Thi công tầng lọc cátTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0136100m3
7Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0068100m3
8Máy bơm hút nước vào bểTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
9Máy bơm tưới cỏ mặt sânTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0199tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0826tấn
12Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1162100m2
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,6389m3
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0072tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0251tấn
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0258100m2
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,2834m3
18Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,363m3
19Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8,7886m3
20Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công49,321m2
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công46,956m2
22Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công49,321m2
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công46,956m2
24Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0891tấn
25Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0891tấn
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,67361m2
27Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1699100m2
28Tôn úp nócTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,94m
29Ke chống bão (4cái/m2)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công67,96m2
30Cửa đi 1 cánh mở quay, nhựa lõi thép gia cường kính dày 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,98m2
31Lắp đặt các automat 3 pha 100ATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cái
32Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
33Tủ điện 450x350x180Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
34Công tơ điện 3 pha ccx2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
35Cáp điện PVC/CVV- 3x16-0,6/1KVTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công200m
36Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
37Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
38Lắp đặt dây đơn 1x2,5mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10m
39Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 50mm, đoạn ống dài 50mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1100 m
40Đào hố móng bể nướcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,9915100m3
41Ván khuôn bê tông lótTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0294100m2
42Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,64m3
43Ván khuôn đáy bểTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1219100m2
44Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7,41m3
45Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1197100m2
46Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,66m3
47Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công11,54m3
48Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công72m2
49Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công65,87m2
50Ván khuôn nắp bểTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,4232100m2
51Bê tông nắp bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,28m3
52Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,2385100m3
53Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,3119tấn
54Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0085tấn
55Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,3768tấn
56Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,026tấn
57Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1358tấn
58Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0625tấn
59Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,4738tấn
60Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công52,5672m2
61Chống thấm nền đáy bể, ba lớp bằng dung dịch chống thấm (3 lớp)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công26,25m2
62Thép L50x50x5Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công19,49kg
63Thép tấm dày 1,2mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công11,9399kg
64Gia công nắp bểTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0314tấn
65Gia công thang sắtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0578tấn
66Lắp dựng thang sắtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,0625m2
67Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m -Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,753100m3
68Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T- ITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,753100m3/1km
69Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T - ITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,753100m3/1km
D CẢI TẠO PHÒNG THAY ĐỒ
1Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công98,1002m2
2Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công98,1002m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tôngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công154,6575m2
4Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công154,6575m2
5Cửa nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính dày 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,64m2
6Thi công vách bằng tấm thạch caoTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công24,2543m2
7Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công48,5086m2
8Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công48,5086m2
E HẠNG MỤC: BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1Bảo hiểm công trìnhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9573E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.9146E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên.- Nhà thầu gửi kèm theo bản sao được công chứng hoặc chứng thực nhà nước hợp đồng tương tự, quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.846.740.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Kèm bản scan gốc hoặc sao công chứng: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực,- Trong 05 năm gần đây đã trực tiếp giữ chức vụ Chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình xây dựng dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (Kèm tài liệu chứng minh: Hợp đồng, quyết định thành lập ban chỉ huy công trường).- Nhà thầu xuất trình bản gốc văn bằng và chứng chỉ của nhân sự khi có yêu cầu đối chiếu hồ sơ của Bên mời thầu. Việc không xuất trình được bản gốc theo yêu cầu thì E-HSDT đó xem như không đáp ứng.51
2 Cán bộ Phụ trách kỹ thuật: 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Kèm bản scan gốc hoặc bản sao công chứng: Bằng tốt nghiệp;- Nhà thầu xuất trình bản gốc văn bằng và chứng chỉ của nhân sự khi có yêu cầu đối chiếu hồ sơ của Bên mời thầu. Việc không xuất trình được bản gốc theo yêu cầu thì E-HSDT đó xem như không đáp ứng.31
3 Cán bộ Giám sát chất lượng 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng.- Kèm bản scan gốc hoặc bản sao công chứng: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực.- Trong 05 năm gần đây đã tham gia giám sát chất lượng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng.- Nhà thầu xuất trình bản gốc văn bằng và chứng chỉ của nhân sự khi có yêu cầu đối chiếu hồ sơ của Bên mời thầu. Việc không xuất trình được bản gốc theo yêu cầu thì E-HSDT đó xem như không đáp ứng.31
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học trở lên- Kèm bản scan gốc hoặc bản sao công chứng: Bằng tốt nghiệp;- Trong 05 năm gần đây đã tham gia ATLĐ thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng.- Nhà thầu xuất trình bản gốc văn bằng và chứng chỉ của nhân sự khi có yêu cầu đối chiếu hồ sơ của Bên mời thầu. Việc không xuất trình được bản gốc theo yêu cầu thì E-HSDT đó xem như không đáp ứng.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 10T Có hóa đơn hoặc giấy đăng ký hoặc đăng kiểm ô tô còn hiệu lực. Đang còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu.3
2 Máy trộn bê tông ≥ 250L Có hóa đơn, đang còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu.1
3 Máy đầm bê tông các loại Có hóa đơn, đang còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu.2
4 Máy hàn điện Có hóa đơn, đang còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu.1
5 Máy cắt uốn thép Có hóa đơn, đang còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu.1
6 Máy khoan bê tông cầm tay Có hóa đơn, đang còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu.2
7 Máy cắt gạch đá Có hóa đơn, đang còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu.2
8 Máy đào, xúc 0,8 m3 trở lên Có hóa đơn, đang còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu.1
9 Lu tĩnh ≥ 16T Có hóa đơn hoặc giấy đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực. Đang còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu.1
10 Lu rung ≥ 15T Có hóa đơn hoặc giấy đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực. Đang còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu.1
11 Máy ủi ≥ 75 CV Có hóa đơn hoặc giấy đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực. Đang còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu.2
12 Máy đầm cóc Có hóa đơn, đang còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu.2
13 Máy thuỷ bình Có hóa đơn, đang còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->