Gói thầu: Gói 22: Vật tư dùng trong can thiệp mạch máu ngoại biên

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220231698-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/03/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC CẦN THƠ
Tên gói thầu Gói 22: Vật tư dùng trong can thiệp mạch máu ngoại biên
Số hiệu KHLCNT 20211233689
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn chi thường xuyên của Bệnh Viện Trường Đại Học Y Dược Cần Thơ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-23 14:04:00 đến ngày 2022-03-09 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,072,561,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 31,088,422 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu tám mươi tám nghìn bốn trăm hai mươi hai đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.10884225E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.18140375E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trường hợp là nhà thầu liên danh phải có số hợp đồng theo quy định nêu trên, chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện, tương ứng với phạm vi công việc và tỉ lệ đảm nhiệm trong liên danh.- Nhà thầu đính kèm hợp đồng cùng một trong các tài liệu chứng minh giá trị thực hiện: Biên bản nghiệm thu/thanh lý/chứng chỉ nghiệm thu cuối cùng/xác nhận của của Bên mua cho hợp đồng này/hóa đơn tài chính. Các tài liệu này phải được công chứng hoặc chứng thực).- Hợp đồng tương tự: nhà thầu ký hợp đồng cung cấp về vật tư y tế hoặc hóa chất xét nghiệm.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.471.518.665 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Sẵn sàng thực hiện: thay thế lô sản phẩm khi không đảm bảo sử dụng do lỗi kỹ thuật; khắc phục hậu quả về biến chứng gây ra cho người bệnh từ nguyên nhân kỹ thuật chế tạo (thể hiện bằng cam kết của nhà thầu)

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 BỆNH VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC CẦN THƠ
E-CDNT 1.2 Gói 22: Vật tư dùng trong can thiệp mạch máu ngoại biên
Mua vật tư y tế, hóa chất xét nghiệm lần 2 năm 2021
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn chi thường xuyên của Bệnh Viện Trường Đại Học Y Dược Cần Thơ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Trường Đại Học Y Dược Cần Thơ, Số 179, Nguyễn Văn Cừ, Phường An Khánh, Quận Ninh Kiều, Thành Phố Cần Thơ, số điện thoại: 02923.899.444
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Bệnh viện Trường Đại học Y Dược Cần Thơ, Số 179, Nguyễn Văn Cừ, Phường An Khánh, Quận Ninh Kiều, Thành Phố Cần, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Bệnh viện Trường Đại Học Y Dược Cần Thơ, Số 179, Nguyễn Văn Cừ, Phường An Khánh, Quận Ninh Kiều, Thành Phố Cần Thơ + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Bệnh viện Trường Đại Học Y Dược Cần Thơ, Số 179, Nguyễn Văn Cừ, Phường An Khánh, Quận Ninh Kiều, Thành Phố Cần Thơ + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Bệnh viện Trường Đại Học Y Dược Cần Thơ, Số 179, Nguyễn Văn Cừ, Phường An Khánh, Quận Ninh Kiều, Thành Phố Cần Thơ Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với : Bệnh viện Trường Đại Học Y Dược Cần Thơ, Số 179, Nguyễn Văn Cừ, Phường An Khánh, Quận Ninh Kiều, Thành Phố Cần Thơ.


- Bên mời thầu: BỆNH VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC CẦN THƠ , địa chỉ: 179 NGUYỄN VĂN CỪ, PHƯỜNG AN KHÁNH, QUẬN NINH KIỀU, THÀNH PHỐ CẦN THƠ
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Trường Đại Học Y Dược Cần Thơ, Số 179, Nguyễn Văn Cừ, Phường An Khánh, Quận Ninh Kiều, Thành Phố Cần Thơ, số điện thoại: 02923.899.444


E-CDNT 10.1(g)
1. Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của nhà thầu theo quy định tại mục 1 Chương III; 2. Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu theo quy định tại mục 2 Chương III; 3. Tài liệu chứng minh các nội dung của nhà thầu theo quy định tại mục 3 chương III; 4. Cam kết của Nhà thầu về mục 4, mẫu 3, chương IV; 5. Tài liệu chứng minh đủ điều kiện mua bán đối với trang thiết bị y tế theo yêu cầu tại Điều 37 Nghị định 36/2016/NĐ-CP, ngày 15/5/2016 và khoản 23 điều 10 Nghị định 169/2018/NĐ-CP, ngày 31/12/2018 sửa đổi bổ sung Nghị định 36/2016/NĐ-CP; 6. Hàng mẫu dự thầu: 01 sản phẩm/mặt hàng. 7. Các nội dung khác quy định trong E-HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
- Giấy phép bán hàng theo quy định tại khoản 6 điều 7 thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020. - Tài liệu chứng minh phân nhóm theo khoản 1 điều 4 thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020. - Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: Giấy phép sản xuất hoặc đã đăng ký sản xuất hoặc Hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế hoặc các văn bản pháp lý khác có giá trị tương đương hoặc giấy phép lưu hành được cơ quan có thẩm quyền cấp. - Đối với hàng hóa nhập khẩu: Giấy phép nhập khẩu hoặc Số lưu hành (bao gồm cả giấy chứng nhận đăng ký lưu hành) hoặc Hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế hoặc tài liệu chứng minh hàng hóa nhập khẩu không yêu cầu giấy phép. (Giấy đăng ký lưu hành hoặc số giấy phép nhập khẩu hoặc Hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế phải phù hợp với quy định về trang thiết bị y tế theo Nghị định số 36/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ; Nghị định số 169/2018/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2018 và Nghị định số 03/2020/NĐ-CP ngày 01 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ) - Giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc Giấy chứng nhận chất lượng của Việt Nam hoặc Giấy chứng nhận chất lượng các nước khác hoặc phiếu kiểm tra chất lượng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất hoặc các tiêu chuẩn chất lượng khác có giá trị tương đương.
E-CDNT 12.2
Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm toàn bộ các chi phí cần thiết để thực hiện gói thầu, trong đó đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV biểu mẫu mời thầu và dự thầu.
E-CDNT 14.3 hạn dùng ≥ 12 tháng
E-CDNT 15.2
1. Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương (Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Bên mời thầu giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương); đồng thời các loại giấy phép trên phải tuân thủ theo Khoản 6 Điều 7 Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020: Đối với hàng hóa tham dự thầu phải được cung cấp bởi một trong các tổ chức, cá nhân sau đây: a) Tổ chức, cá nhân là chủ sở hữu số lưu hành trang thiết bị y tế; b) Tổ chức, cá nhân được chủ sở hữu số lưu hành trang thiết bị y tế ủy quyền; c) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm b Khoản này ủy quyền; d) Tổ chức, cá nhân được chủ sở hữu trang thiết bị y tế ủy quyền; đ) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm d Khoản này ủy quyền; e) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm đ Khoản này ủy quyền; g) Tổ chức, cá nhân đứng tên trên giấy phép nhập khẩu trang thiết bị y tế; h) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm g Khoản này ủy quyền; (Việc ủy quyền phải tuân thủ quy định của pháp luật về dân sự) 2. Đối với hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường, đã được tiêu chuẩn hóa và được bảo hành theo quy định của nhà sản xuất thì không yêu cầu nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. 3. Nhà thầu thực hiện cam kết bằng văn bảng các nội dung sau: - Sẵn sàng thực hiện thay thế lô sản phẩm khi không đảm bảo sử dụng do lỗi kỹ thuật; khắc phục hậu quả về biến chứng gây ra cho người bệnh từ nguyên nhân kỹ thuật chế tạo. - Nhà thầu tiến hành giao hành trong giờ hành chính đến kho bên mua ≤ 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng từ Bệnh viện (bằng điện thoại hoặc Email). Áp dụng trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 31.088.422   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Trường Đại Học Y Dược Cần Thơ, Số 179, Nguyễn Văn Cừ, Phường An Khánh, Quận Ninh Kiều, Thành Phố Cần Thơ, số điện thoại: 02923.899.444
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Trường Đại Học Y Dược Cần Thơ, Số 179, Nguyễn Văn Cừ, Phường An Khánh, Quận Ninh Kiều, Thành Phố Cần Thơ, số điện thoại: 02923.899.444
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản trị - Vật tư y tế, Bệnh viện Trường Đại Học Y Dược Cần Thơ, Số 179, Nguyễn Văn Cừ, Phường An Khánh, Quận Ninh Kiều, Thành Phố Cần Thơ, số điện thoại: 02923.828.026
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Quản trị - Vật tư y tế, Bệnh viện Trường Đại Học Y Dược Cần Thơ, Số 179, Nguyễn Văn Cừ, Phường An Khánh, Quận Ninh Kiều, Thành Phố Cần Thơ, Số điện thoại: 02923.828.026
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Ống thông dẫn đường dùng trong can thiệp động mạch, chất liệu: polymer tăng cường vòng xoắn Stainless Steel lớp trong PTFE, đường kính: 4F-6F, chiều dài: 45cm, 65cm và 90cm, hệ thống dây dẫn: 0.035".20CáiChất liệu: Polymer tăng cường vòng xoắn Stainless Steel, lớp trong PTFE; Đường kính: 4F, 5F, 6F; Chiều dài: 45cm, 65cm, 90cm; Hình dạng ống thông: đầu cong và đầu thẳng; Lớp phủ: Hydrophobic (30cm đầu xa, chỉ 5F và 6F); Marker: Platinum (thấy rõ dưới cản quang); Hệ thống dây dẫn: 0.035"
2Dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên 0.018", lõi: Stainless steel, phủ: PTFE (đầu gần) và 13.5cm hydrophilic (đầu xa), đầu tip cản quang 2cm.20CáiChất liệu lõi: Stainless steel; Lớp phủ: PTFE (đầu gần) và 13.5cm hydrophilic (đầu xa); Đường kính: 0.018"; Chiều dài: 195cm và 300cm; Tính linh hoạt đầu tip: vừa và cứng; Đầu tip cản quang: 2cm
3Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên áp lực cao, kỹ thuật xếp: 3 cạnh/5 cạnh, chất liệu: Nylon/Pebax, đường kính: 3mm-12mm, chiều dài: 20mm-100mm, hệ thống dây dẫn: 0.035".10CáiBóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên áp lực cao; Thiết kế hệ thống: Over The Wire; Kỹ thuật xếp bóng: 3 cạnh (đường kính 3mm-9mm), 5 cạnh (10mm-12mm); Chất liệu bóng: Nylon/Pebax; Đường kính bóng: 3mm, 4mm, 5mm, 6mm, 7mm, 8mm, 9mm, 10mm, 12mmChiều dài bóng: 20mm, 40mm, 60mm, 80mm, 100mm; Chiều dài hệ thống: 40cm, 75cm; Marker: 2 marker chắn bức xạ, đảm bảo chính xác vị trí bóng; Áp suất tối đa: 27atm; Hệ thống dây dẫn: 0.035"; Hoặc tương đương
4Bóng nong mạch máu ngoại biên phủ thuốc Paclitaxel, công nghệ phủ Lux, mật độ phủ thuốc là 3µg/mm², đường kính: 2mm-7mm, chiều dài: 40mm-120mm, hệ thống dây dẫn: 0.018".10CáiBóng Phủ thuốc: Paclitaxcel (chống tăng sinh) và butyryl-tri-hexyl citrate (BTHC) với công nghệ phủ Lux giúp tăng hiệu quả phóng thích thuốc vào mạch máu, với mật độ phủ thuốc là 3µg/mm²; Đường kính bóng: 2mm-7mm; Chiều dài bóng: 40mm-120 mm; Chiều dài hệ thống: 90cm, 130cm, 150cm; Marker: 2 marker rập khuôn; Hệ thống dây dẫn: 0.018"; Hoặc tương đương
5Giá đỡ nong mạch máu ngoại biên bung bằng bóng (thận), đường kính: 4.5mm-7mm, chiều dài: 12mm-19mm, chất liệu: Cobalt Chromium (L605), hệ thống dây dẫn: 0.014".10Cáigiá đỡ bung bằng bóng; Thiết kế stent: Double helix đảm bảo tính linh hoạt cao, độ phủ thành mạch đồng nhất và tính tương thích; Thiết kế hệ thống: Rapid exchange (Rx); Chất liệu: Cobalt Chromium (L605); Độ dày thân stent: 120µm (đường kính 4.5mm-5mm), 140µm (đường kính 6mm-7mm); Lớp phủ: proBIO (Amorphous Silicone Carbide); Đường kính: 4.5mm, 5mm, 6mm, 7mm; Chiều dài: 12mm, 15mm, 19mm; Chiều dài hệ thống: 140cm; Marker: 2 marker rập khuôn (bóng), bằng vàng ở đầu gần (giá đỡ); Hệ thống dây dẫn: 0.014"; Hoặc tương đương
6Giá đỡ nong mạch máu ngoại biên bung bằng bóng (chậu), đường kính: 5mm-10mm, chiều dài: 15mm, 25mm, 38mm, 56mm, chất liệu: Stainless Steel, hệ thống dây dẫn: 0.035".10CáiGiá đỡ bung bằng bóng; Thiết kế stent: "Peak-to-Valley" giúp tạo nên tính tương thích và linh hoạt của stent; Thiết kế hệ thống: Over the Wire; Chất liệu: Stainless Steel; Độ dày thân stent: 160µm (đường kính 5mm-8mm), 180µm (đường kính 9mm-10mm); Lớp phủ: proBIO (Amorphous Silicone Carbide); Đường kính: 5mm, 6mm, 7mm, 8mm, 9mm, 10mm; Chiều dài: 15mm, 25mm, 38mm, 56mm; Chiều dài hệ thống: 80cm, 130cm; Marker: 2 marker rập khuôn (bóng); Hệ thống dây dẫn: 0.035"; Hoặc tương đương
7Giá đỡ nhớ hình tự bung nong mạch máu ngoại biên (chậu), đường kính: 7mm-10mm, chiều dài: 30mm-80mm, chất liệu: Nitinol, hệ thống dây dẫn: 0.035".10CáiGiá đỡ tự bung, nhớ hình bằng sheath; Thiết kế stent: "Peak-to-Valley" và "S-articulations" giúp tạo nên tính tương thích và linh hoạt của stent; Thiết kế hệ thống: Over The Wire; Chất liệu: Nitinol; Lớp phủ: proBIO (Amorphous Silicone Carbide); Đường kính: 7mm-10mm; Chiều dài: 30mm-80mm; Chiều dài hệ thống: 70cm, 120cm; Marker: 4 marker bằng vàng ở mỗi cuối giá đỡ, tăng khả năng nhìn thấy; Hệ thống dây dẫn: 0.035"; Hoặc tương đương
8Giá đỡ nhớ hình tự bung nong mạch máu ngoại biên (đùi nông và dưới kheo), đường kính: 4mm-7mm, chiều dài: 20mm-200mm, chất liệu: Nitinol, hệ thống dây dẫn: 0.018".10CáiGiá đỡ tự bung, nhớ hình bằng sheath; Thiết kế stent: "Peak-to-Valley" và "S-articulations" giúp tạo nên tính tương thích và linh hoạt của stent; Thiết kế hệ thống: Over The Wire; Chất liệu: Nitinol; Lớp phủ: proBIO (Amorphous Silicone Carbide); Đường kính: 7mm-10mm; Chiều dài: 30mm-80mm; Chiều dài hệ thống: 70cm, 120cm; Marker: 4 marker bằng vàng ở mỗi cuối giá đỡ, tăng khả năng nhìn thấy; Hệ thống dây dẫn: 0.035"; Hoặc tương đương
9Giá đỡ nhớ hình tự bung nong mạch máu ngoại biên (đùi nông và trên kheo), đường kính: 5mm-7mm, chiều dài: 30mm-170mm, chất liệu: Nitinol, hệ thống dây dẫn: 0.035".10CáiStent tự bung, nhớ hình bằng sheath; Thiết kế stent: "Peak-to-Valley" và "S-articulations" giúp tạo nên tính tương thích và linh hoạt của stent; Thiết kế hệ thống: OTW; Chất liệu: Nitinol; Độ dày thân stent: 140µm; Chiều rộng thân stent: 85µm; Lớp phủ: proBIO (Amorphous Silicone Carbide); Đường kính: 5mm-7mm; Chiều dài: 30mm-170mm; Chiều dài hệ thống: 90cm, 135cm; Marker: 6 marker bằng vàng ở mỗi cuối stent, tăng khả năng nhìn thấy; Hệ thống dây dẫn: 0.035"; Hoặc tương đương
10Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, kỹ thuật xếp 3 cạnh, chất liệu: SCP (Semi-Crystalline Polymer), lớp phủ: Hydrophilic, đường kính: 1.5mm-4mm, chiều dài: 20mm-220mm, hệ thống dây dẫn: 0.014".10CáiBóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên; Thiết kế hệ thống: Over The Wire; Dạng bóng: Controlled Compliance (kỹ thuật xếp 3 cạnh); Chất liệu bóng: SCP (Semi-Crystalline Polymer); Lớp phủ: Hydrophilic; Đường kính bóng: 1.5mm, 2mm, 2.5mm, 3mm, 3.5mm, 4mm; Chiều dài bóng: 20mm, 40mm, 70mm, 100mm, 140mm, 180mm, 220mm; Chiều dài hệ thống: 90cm, 120cm, 150cm; Marker: 2 marker rập khuôn; Hệ thống dây dẫn: 0.014"; Hoặc tương đương
11Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, kỹ thuật xếp 5 cạnh, chất liệu: SCP (Semi-Crystalline Polymer), lớp phủ: Hydrophobic, đường kính: 2mm-7mm, chiều dài: 20mm-200mm, hệ thống dây dẫn: 0.018".10CáiBóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên; Thiết kế hệ thống: Over The Wire; Dạng bóng: Controlled Compliance (kỹ thuật xếp 5 cạnh giúp bóng xếp nhỏ lại); Chất liệu bóng: SCP (Semi-Crystalline Polymer); Lớp phủ: Hydrophobic; Đường kính bóng: 2mm, 2.5mm, 3mm, 3.5mm, 4mm, 5mm, 6mm, 7mm; Chiều dài bóng: 20mm, 40mm, 60mm, 80mm, 120mm, 150mm, 170mm, 200mm; Chiều dài hệ thống: 90cm, 130cm, 150cm; Marker: 2 marker rập khuôn; Hệ thống dây dẫn: 0.018"; hoặc tương đương
12Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, kỹ thuật xếp 5 cạnh, chất liệu: SCP (Semi-Crystalline Polymer), lớp phủ: Hydrophobic, đường kính: 3mm-10mm, chiều dài: 20mm-200mm, hệ thống dây dẫn: 0.035".10CáiBóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên; Thiết kế hệ thống: Over The Wire; Dạng bóng: Controlled Compliance (kỹ thuật xếp 5 cạnh giúp bóng xếp nhỏ lại); Chất liệu bóng: SCP (Semi-Crystalline Polymer); Lớp phủ: Hydrophobic; Đường kính bóng: 3mm, 4mm, 5mm, 6mm, 7mm, 8mm, 9mm, 10mm; Chiều dài bóng: 20mm, 40mm, 60mm, 80mm, 100mm, 120mm, 150mm, 170mm, 200mm; Chiều dài hệ thống: 80cm, 90cm, 130cm; Marker: 2 marker rập khuôn; Áp suất tối đa: 20atm; Hệ thống dây dẫn: 0.035"; Hoặc tương đương
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.10884225E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.18140375E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trường hợp là nhà thầu liên danh phải có số hợp đồng theo quy định nêu trên, chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện, tương ứng với phạm vi công việc và tỉ lệ đảm nhiệm trong liên danh.- Nhà thầu đính kèm hợp đồng cùng một trong các tài liệu chứng minh giá trị thực hiện: Biên bản nghiệm thu/thanh lý/chứng chỉ nghiệm thu cuối cùng/xác nhận của của Bên mua cho hợp đồng này/hóa đơn tài chính. Các tài liệu này phải được công chứng hoặc chứng thực).- Hợp đồng tương tự: nhà thầu ký hợp đồng cung cấp về vật tư y tế hoặc hóa chất xét nghiệm.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.471.518.665 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Sẵn sàng thực hiện: thay thế lô sản phẩm khi không đảm bảo sử dụng do lỗi kỹ thuật; khắc phục hậu quả về biến chứng gây ra cho người bệnh từ nguyên nhân kỹ thuật chế tạo (thể hiện bằng cam kết của nhà thầu)

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->