Gói thầu: Cung cấp vật tư, thi công hệ thống busway và mua bảo hiểm công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220118978-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/03/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Sài Gòn |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư, thi công hệ thống busway và mua bảo hiểm công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211274120 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-23 15:00:00 đến ngày 2022-03-05 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,986,894,604 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.98E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.96E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải nộp kèm biên bản nghiệm thu công trình/hạng mục công trình hoàn thành đưa vào sử dụng kèm hóa đơn thanh toán hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành khối lượng công việc) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình điện đến cấp 22kV tối thiểu 5 năm (tính từ ngày cấp bằng đại học đến ngày đóng thầu)- Có văn bằng Đại học chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III chuyên điện.Đính kèm biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành/hạng mục công trình hoàn thành đưa vào sử dụng để chứng minh.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau:1. Hợp đồng lao động với nhà thầu dự thầu theo quy định của pháp luật và vẫn còn hiệu lực.2. Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện trở lên. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III chuyên điện.(có chứng thực)3. Quyết định phân công nhiệm vụ làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình tương tự đã hoàn thành; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm chỉ huy trưởng công trình của Chủ đầu tư.4. Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng được đơn vị có chức năng cấp theo quy định của pháp luật (có chứng thực).5. Có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa đào tạo giám sát thi công công trình.6. Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực.6. Cung cấp thông tin chi tiết về nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV - Biểu mẫu dự thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật và danh sách 10 công nhân thi công trực tiếp (tiêu chuẩn theo file đính kèm) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách kỹ thuật (CBKT) thi công (01 vị trí) trong đó:- 01 CBKT thi công phần điện và đáp ứng yêu cầu sau:+ Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình điện đến cấp 22kV tối thiểu 03 năm (tính từ ngày cấp bằng đại học đến ngày đóng thầu).+ Có văn bằng Đại học chuyên ngành điện.+ Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm trong công tác thi công điện và đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình tương tự, phù hợp với tính chất của gói thầu.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau:1. Bằng tốt nghiệp đại học trở lên (có chứng thực)2. Quyết định phân công nhiệm vụ phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự đã hoàn thành; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm phụ trách kỹ thuật thi công công trình của Chủ đầu tư.3. Có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa đào tạo giám sát thi công công trình.4. Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao đông – vệ sinh lao động còn hiệu lực.5. Cung cấp thông tin chi tiết về nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV - Biểu mẫu dự thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Để khoan lỗ |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Pa lăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Treo busway |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đồng hồ đo cách điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo điện áp |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Xe cẩu 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cẩu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Kiềm ép thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Sào tiếp địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | tiếp địat |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Bộ tiếp địa hạ thế | |
| - Đặc điểm thiết bị | tiếp địa |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy phát điện công suất> 5kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH - Công ty Điện lực Sài Gòn |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp vật tư, thi công hệ thống busway và mua bảo hiểm công trình Sửa chữa lớn hệ thống Busway trạm Ngũ Lão 343/2 - 1250kVA cấp điện cho tòa nhà 343 Phạm Ngũ Lão Q1 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | SCL năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Theo yêu cầu của HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 29.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH - Công ty Điện lực Sài Gòn - Số 01 Võ Văn Tần Phường Võ Thị Sáu Q3 Mã bưu điện: số điện thoại: (84-8)39939880 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Sài Gòn, số 01 Võ Văn Tần - Phường Võ Thị Sáu - Quận 3 - TP.HCM Mã bưu điện: số điện thoại: (84-8)39939880. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Sài Gòn, số 01 Võ Văn Tần - Phường Võ Thị Sáu - Quận 3 - TP.HCM Mã bưu điện: số điện thoại: (84-8)39939880. Nơi nhận: Phòng Kế Hoạch Vật Tư - Công ty Điện lực Sài Gòn lầu 6 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty Điện lực Sài Gòn, số 01 Võ Văn Tần - Phường Võ Thị Sáu - Quận 3 - TP.HCM Mã bưu điện: số điện thoại: (84-8)39939880. Nơi nhận: Phòng Tổ chức Nhân sự - Công ty Điện lực Sài Gòn lầu 6 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | “Sửa chữa lớn hệ thống busway trạm Ngũ Lão 343/2 – 1250 kVA cấp điện cho tòa nhà 343 Phạm Ngũ Lão Q1” | |||
| 1 | Bảo hiểm Công trình (Gxd =1.980.556.882; k | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | TP |
| B | TỔNG HỢP VẬT TƯ | |||
| 1 | Feeder Busduct (Thanh dẫn không có lỗ mở ) | Tiêu chuẩn theo file đính kèm | 66,7 | m |
| 2 | Plugin Busduct (Thanh dẫn có lỗ mở) | Tiêu chuẩn theo file đính kè | 34,6 | m |
| 3 | Edgewise Elbow (co ngang) | Tiêu chuẩn theo file đính kè | 4 | Bộ |
| 4 | Flatwise Elbow (co dọc) | Tiêu chuẩn theo file đính kè | 3 | Bộ |
| 5 | Flatwise Offset Elbow (co dọc song song) | Tiêu chuẩn theo file đính kè | 3 | Bộ |
| 6 | Flatwise Elbow c/w Flange End (kết nối tủ điện kết hợp co dọc) | Tiêu chuẩn theo file đính kè | 1 | Bộ |
| 7 | Horizontal Clips (Kẹp cố định trục ngang) | Tiêu chuẩn theo file đính kè | 24 | Bộ |
| 8 | Tap off unit with MCCB 3P 200A 36kA (Hộp lấy điện) | Tiêu chuẩn theo file đính kè | 20 | Bộ |
| 9 | Fixed Support (Giá đỡ cố định trục đứng) | Tiêu chuẩn theo file đính kè | 2 | Bộ |
| 10 | Vertical Spring Hanger ( giá đỡ có lò xo trục đứng) | Tiêu chuẩn theo file đính kè | 23 | Bộ |
| 11 | End Cover (Nắp chụp cuối) | Tiêu chuẩn theo file đính kè | 1 | Bộ |
| 12 | Hoàn thiện lại lỗ thông tầng busway ( bằng vật ngăn cháy ) và tường | Tiêu chuẩn theo file đính kè | 25 | Lỗ |
| 13 | Cáp vặn xoắn 4x120mm2 | Tiêu chuẩn theo file đính kè | 572,7 | Mét |
| 14 | Nối bọc IPC 120-95 | Tiêu chuẩn theo file đính kè | 100 | Cái |
| 15 | Kẹp ngừng cáp ABC 4x120mn2 | Tiêu chuẩn theo file đính kè | 107 | Cái |
| 16 | Boulon móc cáp abc 16*300 | Tiêu chuẩn theo file đính kè | 107 | Cái |
| 17 | Mối nối chịu sức căng 120mm2 | Tiêu chuẩn theo file đính kè | 16 | Mối |
| 18 | Cosse 120mm2 | Tiêu chuẩn theo file đính kè | 72 | đầu |
| 19 | Giá móc cáp đơn | Tiêu chuẩn theo file đính kè | 107 | Bộ |
| 20 | Bộ đai cáp vào tường đôi | Tiêu chuẩn theo file đính kè | 793 | Bộ |
| 21 | Bộ đai cáp vào tường đơn | Tiêu chuẩn theo file đính kè | 99 | Bộ |
| C | TỔNG HỢP NHÂN CÔNG | |||
| 1 | 1 . Tháo dỡ hệ thống Busway hiện hữu | Không Yêu Cầu | 1 | HT |
| 2 | 2. Lắt đặt Busway 2000A 3P4W(100%N)+50%E, IP55 | Không Yêu Cầu | 1 | HT |
| 3 | 1. Lắp cáp vặn xoắn ABC 4x120mm2 | Không Yêu Cầu | 572,7 | mét |
| 4 | 2. Lắp đặt kẹp IPC 120 | Không Yêu Cầu | 100 | Cái |
| 5 | 3. Lắp kẹp ngừng cáp ABC 4x120mn2 | Không Yêu Cầu | 107 | Cái |
| 6 | 4. Lắp Mối nối chịu sức căng 120mm2 | Không Yêu Cầu | 16 | Mối |
| 7 | 5. Ép đầu cốt cáp có tiết diện 120mm2 | Không Yêu Cầu | 72 | Đầu |
| 8 | 7. Thu hồi cáp vặn xoắn ABC 4x120mm2 | Không Yêu Cầu | 1.105,7 | Mét |
| 9 | 8. Thu hồi kẹp ngừng cáp ABC 4x120mn2 | Không Yêu Cầu | 107 | Cái |
| 10 | 9. Thu hồi kẹp IPC 120 | Không Yêu Cầu | 100 | Cái |
| D | TỔNG HỢP MÁY THI CÔNG | |||
| 1 | 4. Lắp Mối nối chịu sức căng 120mm2 | Không Yêu Cầu | 16 | Mối |
| 2 | 5. Ép đầu cốt cáp có tiết diện 120mm2 | Không Yêu Cầu | 72 | Đầu |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.98E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.96E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải nộp kèm biên bản nghiệm thu công trình/hạng mục công trình hoàn thành đưa vào sử dụng kèm hóa đơn thanh toán hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành khối lượng công việc) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình điện đến cấp 22kV tối thiểu 5 năm (tính từ ngày cấp bằng đại học đến ngày đóng thầu)- Có văn bằng Đại học chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III chuyên điện.Đính kèm biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành/hạng mục công trình hoàn thành đưa vào sử dụng để chứng minh.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau:1. Hợp đồng lao động với nhà thầu dự thầu theo quy định của pháp luật và vẫn còn hiệu lực.2. Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện trở lên. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III chuyên điện.(có chứng thực)3. Quyết định phân công nhiệm vụ làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình tương tự đã hoàn thành; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm chỉ huy trưởng công trình của Chủ đầu tư.4. Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng được đơn vị có chức năng cấp theo quy định của pháp luật (có chứng thực).5. Có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa đào tạo giám sát thi công công trình.6. Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực.6. Cung cấp thông tin chi tiết về nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV - Biểu mẫu dự thầu | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật và danh sách 10 công nhân thi công trực tiếp (tiêu chuẩn theo file đính kèm) | 1 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật (CBKT) thi công (01 vị trí) trong đó:- 01 CBKT thi công phần điện và đáp ứng yêu cầu sau:+ Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình điện đến cấp 22kV tối thiểu 03 năm (tính từ ngày cấp bằng đại học đến ngày đóng thầu).+ Có văn bằng Đại học chuyên ngành điện.+ Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm trong công tác thi công điện và đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình tương tự, phù hợp với tính chất của gói thầu.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau:1. Bằng tốt nghiệp đại học trở lên (có chứng thực)2. Quyết định phân công nhiệm vụ phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự đã hoàn thành; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm phụ trách kỹ thuật thi công công trình của Chủ đầu tư.3. Có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa đào tạo giám sát thi công công trình.4. Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao đông – vệ sinh lao động còn hiệu lực.5. Cung cấp thông tin chi tiết về nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV - Biểu mẫu dự thầu | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Khoan | Để khoan lỗ | 3 |
| 2 | Pa lăng | Treo busway | 2 |
| 3 | Đồng hồ đo cách điện | Đo điện áp | 3 |
| 4 | Xe cẩu 5 tấn | Cẩu | 1 |
| 5 | Kiềm ép thủy lực | Cắt | 1 |
| 6 | Sào tiếp địa | tiếp địat | 2 |
| 7 | Bộ tiếp địa hạ thế | tiếp địa | 2 |
| 8 | Máy phát điện công suất> 5kVA | phát điện | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi