Gói thầu: Gói thầu số 6: Xây lắp đường dây và TBA 110kV

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220233219-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/03/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty điện lực Nghệ An
Tên gói thầu Gói thầu số 6: Xây lắp đường dây và TBA 110kV
Số hiệu KHLCNT 20210948372
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn EVNNPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-23 15:55:00 đến ngày 2022-03-05 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,714,691,353 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.072E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.414E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xáHSc nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ôtô tải trọng 5-12T
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu tự hành 5-10T
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng,
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy phát điện 2-10 kVA
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty điện lực Nghệ An
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 6: Xây lắp đường dây và TBA 110kV
Hoàn thiện sơ đồ TBA 110kV Diễn Châu, Thanh Chương, Đô Lương và Nghĩa Đàn đồng bộ dự án cải tạo lưới điện 10kV lên 22kV tỉnh Nghệ An
60 Ngày
E-CDNT 3 EVNNPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty điện lực Nghệ An , địa chỉ: Số 2 Đường Duy Tân, phường Hưng Phúc, TP Vinh, Nghệ An
- Chủ đầu tư: Công ty điện lực Nghệ An – Tổng công ty điện lực miền Bắc địa chỉ Số 2 đường Duy Tân phường Hưng Phúc TP Vinh tỉnh Nghệ An Điện Thoại 02382 618688 số fax: 02388 6916695
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau : + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần xây dựng Điện Thăng Long; Công ty TNHH tư vấn xây dựng Điện lực 1 và Công ty điện lực Nghệ An + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT : Công ty điện lực Nghệ An + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty điện lực Nghệ An


- Bên mời thầu: Công ty điện lực Nghệ An , địa chỉ: Số 2 Đường Duy Tân, phường Hưng Phúc, TP Vinh, Nghệ An
- Chủ đầu tư: Công ty điện lực Nghệ An – Tổng công ty điện lực miền Bắc địa chỉ Số 2 đường Duy Tân phường Hưng Phúc TP Vinh tỉnh Nghệ An Điện Thoại 02382 618688 số fax: 02388 6916695


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty điện lực Nghệ An – Tổng công ty điện lực miền Bắc địa chỉ Số 2 đường Duy Tân phường Hưng Phúc TP Vinh tỉnh Nghệ An Điện Thoại 02382 618688 số fax: 02388 6916695
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty điện lực Nghệ An – Tổng công ty điện lực miền Bắc địa chỉ Số 2 đường Duy Tân phường Hưng Phúc TP Vinh tỉnh Nghệ An Điện Thoại 02382 618688 số fax: 02388 6916695
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án,Công ty Điện lực Nghệ An Địa chỉ: 02 Duy Tân, TP Vinh,tỉnh Nghệ An Điện thoại: 02382 618 688 Fax: 02382 691.695 Người trực tiếp theo dõi HSMT: Tạ Văn Hoài– TB QLDA Công Ty ĐIện lực Nghệ An Điện thoại : 0963068886
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý Đấu thầu, Tổng công ty Điện lực miền Bắc Địa chỉ: 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024 3936 0942 Email: [email protected] Đường dây nóng Báo đấu thầu 0243.7686611 Email Ban quản lý đấu thầu EVN: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Lắp đặt và xây dựng trạm Diễn Châu
1Lắp đặt Máy biến áp tự dùng 22kV 100kVA kiểu 3 pha ngoài trời, 2 cuộn dây (VT A cấp)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Máy
2Lắp đặt Tủ máy cắt hợp bộ 24kV-2000A-25kA/1s (VT A cấp)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Tủ
3Lắp đặt Tủ máy cắt hợp bộ 24kV-630A-25kA/1s (VT A cấp)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Tủ
4Lắp đặt Tủ dao cắm đo lường 24kV (không bao gồm 3 bộ biến điện áp) (VT A cấp)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Tủ
5Lắp đặt Biến điện áp 1 pha, 22kV, 23/√3/0,11/√3/0,11/√3kVTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3Bộ
6Lắp đặt Chống sét van ngoài trời, 1 pha 22kV-10kA, class 3 bao gồm ghi sét và phụ kiện (VT A cấp)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3Bộ
7Lắp đặt Bộ ghi sét cho chống sét van 35kV, 1 pha, kèm đầy đủ phụ kiện (VT A cấp)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3Bộ
8Mua sắm và lắp đặt Bộ điều khiển mức ngăn BCUTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
9Mua sắm và lắp đặt Rơ le tự động điều chỉnh điện áp F90Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
10Mua sắm và lắp đặt Đồng hồ đo nhiệt độ dầu MBATheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
11Mua sắm và lắp đặt Đồng hồ đo nhiệt cuộn dây 115kV MBA (VT A cấp)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
12Mua sắm và lắp đặt Đồng hồ chỉ nấc MBATheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
13Mua sắm và lắp đặt Rơ le trung gian 220VDCTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V15Bộ
14Lắp đặt tủ điều khiển xa MBA T1 điều chuyểnTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Tủ
15Dây nhôm lõi thép ACSR-185/29 (VT A cấp 25m, B mua 5 m)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V30m
16Kẹp cực thiết bị cho dây dẫn ACSR-185 loại kẹp thẳng (VT A cấp)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V5Bộ
17Ống nhựa HDPE 130/100Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V80m
18Ống nhựa HDPE 105/80Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V50m
19Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/FR-PVC-W 12,7/22(24)kV 1x500sqmm (VT A cấp)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V180m
20Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/FR-PVC-W 12,7/22(24)kV 3x50sqmmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V50m
21Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/FR-PVC-W 0,6/1(1,2)kV 3x95+70sqmmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V40m
22Đầu cáp trong nhà co nguội 22kV 1x500mm2 (VT A cấp)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3Cái
23Đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV 1x500mm2 (VT A cấp)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3Cái
24Đầu cáp trong nhà co nguội 22kV 3x50mm2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1cái
25Đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV 3x50mm2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1cái
26Dây mạng LAN (CAT6)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V50m
27Dây đồng bọc tiếp địa M95 (A cấp 10m, B mua 60 m)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V70m
28Đầu cos đồng M95Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V46Cái
29Bu lông + e cu mạ kẽm nhúng nóng M14x50Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V46Bộ
30Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC 1x400mm2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V5m
31Đầu cốt đồng M400Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Cái
32Đầu cốt đồng M70Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Bộ
33Băng dính cách điệnTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V20Cuộn
34Dây thít bó dây L=300Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V20
35Bình xịt keo bọt chống chim chuộtTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V10Bình
36Silicone chống cháy PC606, chai 310mlTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V10Bình
37Đầu cos cáp nhị thứ 2,5mm2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Túi
38Đầu cos cáp nhị thứ 4mm2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Túi
39Ốc xiết cáp PG/29Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V26Cái
40Ốc xiết cáp PG/27Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V20Cái
41Hàng kẹp tín hiệuTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V100Cái
42Hàng kẹp mạch dòngTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V50Cái
43Hàng kẹp mạch ápTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V50Cái
44Hàng kẹp mạch cấp nguồnTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V50Cái
45Thẻ cápTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V40Cái
46Ghen in sốTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Cuộn
47Gen chỉ danh cápTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V50m
48Hạt mạng RJ45Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Túi
49Hệ thống thang cáp:Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1ht
50Bảng sơ đồ nối điện chínhTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Cái
51Bảng sơ đồ nối phương thứcTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Cái
52Bảng sơ đồ tự dùng ACTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Cái
53Bảng sơ đồ tự dùng DCTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Cái
54Cáp CVV-FR 2x4mm2 (VT A cấp)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V280m
55Cáp CVV-FR-S 4x2,5mm2 (A cấp 120m, B mua 10m)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V130m
56Cáp CVV-FR-S 4x4mm2 (VT A cấp)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V400m
57Cáp CVV-FR-S 19x2,5mm2 (A cấp 300m, B mua 25m)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V325m
58Dây đấu mạch nội bộ CV-1x1,5mm2 (A cấp 100m, B mua 100m)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V200m
59Lắp đặt trụ MBA tự dùng, tháo dỡ và thu hồi trụ cũTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1ht
60Tháo dỡ và lắp đặt lại tấm đan mương cáp KT 1000x400 và 1300x400Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V100Tấm
61Tấm đan 1000x400:Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V20tấm
62Tấm đan 1300x400:Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V6tấm
63Lắp đặt thang cápTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,001Tấn
64Móng Trụ đỡ MBA tự dùng TD41Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Móng
65Phá dỡ móng trụ đỡ MBA tự dùng 91Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1,29m3
66Thay thế tấm đan cenboard cho dãy tủ C32 và C92Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1HT
67Cải tạo mương cáp đặt tủ thanh cái C92Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1HT
B Tháo dỡ, thu hồi, lắp đặt lại (trạm Diễn Châu)
1Tháo dỡ, thu hồi tủ điều khiển xa MBA T1 cũTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Tủ
2Tháo dỡ, thu hồi MBA tự dùng 10kVTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
3Tháo dỡ và lắp đặt lại biến điện áp 1 pha 10kVTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3Tủ
4Tháo dỡ, thu hồi cáp Cu/XLPE/PVC 12,7/22(24)kV 1x630mm2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V114m
5Tháo dỡ, thu hồi cáp Cu/XLPE/PVC 12,7/22(24)kV 3x25mm2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V50m
6Tháo dỡ, thu hồi cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 3x95+70mm2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V50m
7Tháo dỡ thu hồi rơ le điều chỉnh điện áp F90 cũTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1bộ
8Tháo dỡ thu hồi đồng hồ đo nhiệt độ dầu MBATheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
9Tháo dỡ thu hồi đồng hồ đo nhiệt cuộn dây 115kV MBATheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
10Tháo dỡ thu hồi đồng hồ chỉ nấc MBATheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
11Tháo dỡ, thu hồi chống sét van 10kV ngoài trờiTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3Bộ
12Cải tạo mặt tủ để lắp BCU mớiTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1tủ
13Cải tạo mặt tủ để lắp Rơ le F90 mớiTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1tủ
14Cải tạo mặt tủ lắp các đồng hồ đoTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1tủ
15Tháo dỡ mạch nhị thứ cho thiết bị cũTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V150đầu
16Đấu nối mạch nhị thứ cho thiết bị mớiTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V150đầu
17Tháo dỡ bộ ghi sét cho chống sét van, 1 pha cũTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V6Bộ
18Tháo và kéo rải lại cáp 22kV 3 pha kèm đầu cáp 2 phíaTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V13Sợi
19Tháo và kéo rải lại cáp 35kV 3 pha kèm đầu cáp 2 phíaTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3Sợi
20Tháo và lắp đặt lại chống sét van 35kV 1 phaTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3Bộ
21Tháo dỡ, thu hồi cáp nhị thứ các loạiTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V100m
22Sơn chống cháy cho cápTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V15m2
23Chi phí vận chuyển VTTB về kho PC Nghệ AnTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2ca
24Tháo dỡ và lắp đặt lại các đầu báo cháy máy biến ápTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4Đầu
25Tháo và lắp đặt lại dây báo cháyTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V16m
C Thí nghiệm thiết bị nhất thứ (trạm Diễn Châu)
1Chống sét van 1 pha 24kVTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3máy
2Động cơ điện, công suất máy ≤10kWTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2máy
3Động cơ điện, công suất máy ≤10kW (lần tiếp theo)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4máy
4Thí nghiệm máy biến áp 3 pha 22kV 100KVATheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Máy
5Máy ngắt chân không, điện áp 22KV, 3 phaTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V8Bộ
6Thí nghiệm biến dòng điện 22kVTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V10máy
7Thí nghiệm biến dòng điện 22kV (lần tiếp theo)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V14máy
8Máy biến điện áp cảm ứng 1 pha 22KVTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1máy
9Máy biến điện áp cảm ứng 1 pha 22KV (lần tiếp theo)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2máy
10Kiểm định sai số máy biến điện áp TUC41Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3máy
11Thí nghiệm cầu dao phụ tải 22kVTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
12Cáp lực trung thếTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V18Sợi
13Thí nghiệm thanh cái 22kVTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4Phân đoạn
14Máy ngắt chân không, điện áp 10KV, 3 phaTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Bộ
15Thí nghiệm biến dòng điện 10kVTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2máy
16Thí nghiệm biến dòng điện 10kV (lần tiếp theo)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4máy
17Thí nghiệm biến điện áp 10 kV 1 phaTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
18Thí nghiệm biến điện áp 10 kV 1 pha (lần tiếp theo)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Bộ
19Kiểm định sai số máy biến dòng điện 932Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3máy
20Thí nghiệm thanh cái 10kVTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Phân đoạn
D Thí nghiệm thiết bị nhị thứ (trạm Diễn Châu) - 01 ngăn máy biến áp, bao gồm
1Rơ le so lệch kỹ thuật số - máy biến áp bao gồm các chức năng:Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
2Rơle bảo vệ quá dòng MBA - Kỹ thuật số bao gồm các chức năng:Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
3Rơle cắt đầu ra điện từ, điện tửTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2cái
4Rơle giám sát mạch cắt điện từ, điện tửTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2bộ
5Rơle trung gian, thời gian điện từ, điện tửTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V20cái
6Aptômát và khởi động từ 3 pha, dòng điện ≤50ATheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3cái
7Aptômát và khởi động từ 1 pha, dòng điện ≤10ATheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V15cái
8Mạch dòng điệnTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1hthống
9Mạch điện ápTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1hthống
10Mạch bảo vệTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1hthống
11Mạch tín hiệuTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1hthống
12Mạch điều khiển máy cắt điện áp 110kVTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1hthống
E Thí nghiệm thiết bị nhị thứ (trạm Diễn Châu) - 01 ngăn lộ tổng 35kV, bao gồm
1Rơle bảo vệ quá dòng kỹ thuật số bao gồm các chức năng:Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
2Rơle trung gian, thời gian điện từ, điện tửTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Cái
3Aptômát và khởi động từ 1 pha, dòng điện ≤10ATheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4Cái
4Mạch dòng điệnTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1HT
5Mạch bảo vệTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1HT
6Mạch tín hiệuTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1HT
7Mạch điều khiển máy cắt điện áp 35KVTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1HT
F Thí nghiệm thiết bị nhị thứ (trạm Diễn Châu) - 01 Ngăn lộ biến điện áp 22KV bao gồm
1Rơ le bảo vệ điện áp - Kỹ thuật số bao gồm các chức năng:Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
2Aptômát và khởi động từ 1 pha, dòng điện ≤10ATheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3Cái
3Mạch điện ápTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1HT
4Mạch bảo vệTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
5Mạch tín hiệuTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1HT
6Rơle trung gian, thời gian điện từ, điện tửTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2HT
G Thí nghiệm thiết bị nhị thứ (trạm Diễn Châu) - 1 Ngăn lộ tổng 22KV bao gồm
1Rơle bảo vệ quá dòng có hướng bao gồm BCU- Kỹ thuật số bao gồm các chức năng:Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
2Thí nghiệm thiết bị tích hợp mức ngănTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
3Rơle trung gian, thời gian điện từ, điện tửTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Cái
4Aptômát và khởi động từ 1 pha, dòng điện ≤10ATheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4Cái
5Mạch dòng điệnTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1HT
6Mạch điện ápTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1HT
7Mạch bảo vệTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1HT
8Mạch điều khiển máy cắt điện áp 22KVTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1HT
9Mạch tích hợp điều khiển mức ngănTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1HT
10Mạch tín hiệuTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1HT
H Thí nghiệm thiết bị nhị thứ (trạm Diễn Châu) - 06 Ngăn xuất tuyến 22KV bao gồm
1Rơle bảo vệ quá dòng có hướng bao gồm BCU - Kỹ thuật số bao gồm các chức năng:Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V6Bộ
2Thí nghiệm thiết bị tích hợp mức ngănTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V6Bộ
3Rơle trung gian, thời gian điện từ, điện tửTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V12Cái
4Aptômát và khởi động từ 1 pha, dòng điện ≤10ATheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V18Cái
5Mạch dòng điệnTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V6HT
6Mạch điện ápTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V6HT
7Mạch bảo vệTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V6HT
8Mạch điều khiển máy cắt điện áp 22KVTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V6HT
9Mạch tích hợp điều khiển mức ngănTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V6HT
10Mạch tự đóng lặp lại máy cắtTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V6HT
11Mạch tín hiệuTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V6HT
I Thí nghiệm thiết bị nhị thứ (trạm Diễn Châu) - 01 Ngăn liên lạc 22KV bao gồm
1Rơle bảo vệ quá dòng có hướng bao gồm BCU - Kỹ thuật số bao gồm các chức năng:Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
2Thí nghiệm thiết bị tích hợp mức ngănTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
3Rơle trung gian, thời gian điện từ, điện tửTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Cái
4Aptômát và khởi động từ 1 pha, dòng điện ≤10ATheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4Cái
5Mạch dòng điệnTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1HT
6Mạch điện ápTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1HT
7Mạch bảo vệTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1HT
8Mạch điều khiển máy cắt điện áp 22KVTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1HT
9Mạch tích hợp điều khiển mức ngănTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1HT
10Mạch tín hiệuTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1HT
J Thí nghiệm thiết bị nhị thứ (trạm Diễn Châu) - 1 Ngăn lộ biến điện áp 10KV bao gồm
1Rơ le bảo vệ điện áp - Kỹ thuật số bao gồm các chức năng:Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
2Aptômát và khởi động từ 1 pha, dòng điện ≤10ATheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3Cái
3Mạch điện ápTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1HT
4Mạch bảo vệTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
5Mạch tín hiệuTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1HT
6Rơle trung gian, thời gian điện từ, điện tửTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2HT
7Mạch nguồn AC, DCTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1HT
K Thí nghiệm thiết bị nhị thứ (trạm Diễn Châu) - 01 Ngăn lộ tổng 22KV(vận hành ở cấp 10kV) bao gồm
1Rơle bảo vệ quá dòng có hướng bao gồm BCU- Kỹ thuật số bao gồm các chức năng:Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
2Thí nghiệm thiết bị tích hợp mức ngănTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
3Rơle trung gian, thời gian điện từ, điện tửTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Cái
4Aptômát và khởi động từ 1 pha, dòng điện ≤10ATheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4Cái
5Mạch dòng điệnTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1HT
6Mạch điện ápTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1HT
7Mạch bảo vệTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1HT
8Mạch điều khiển máy cắt điện áp 22KVTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1HT
9Mạch tích hợp điều khiển mức ngănTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1HT
10Mạch tín hiệuTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1HT
11Mạch nguồn AC, DCTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1HT
12Mạch sấy, chiếu sáng tủTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1HT
L Thí nghiệm thiết bị nhị thứ (trạm Diễn Châu) - 01 Ngăn lộ đi 22KV (vận hành ở cấp 10kV) bao gồm:
1Rơle bảo vệ quá dòng có hướng bao gồm BCU - Kỹ thuật số bao gồm các chức năng:Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
2Thí nghiệm thiết bị tích hợp mức ngănTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
3Rơle trung gian, thời gian điện từ, điện tửTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Cái
4Aptômát và khởi động từ 1 pha, dòng điện ≤10ATheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3Cái
5Mạch dòng điệnTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1HT
6Mạch điện ápTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1HT
7Mạch bảo vệTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1HT
8Mạch điều khiển máy cắt điện áp 22KVTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1HT
9Mạch tự đóng lặp lại máy cắtTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1HT
10Mạch tích hợp điều khiển mức ngănTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1HT
11Mạch tín hiệuTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1HT
12Mạch nguồn AC, DCTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1HT
13Mạch sấy, chiếu sáng tủTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1HT
M Thí nghiệm thiết bị nhị thứ (trạm Diễn Châu) - Tủ điều khiển xa MBA T2 bao gồm:
1Rơ le điều chỉnh điện áp F90:Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
2Đồng hồ chỉ nấc máy biến thếTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1cái
3Đồng hồ nhiệt độ cuộn dây MBATheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3cái
4Đồng hồ nhiệt độ dầu MBATheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1cái
5Áp tô mát 3 pha xoay chiều Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4Cái
6Áp tô mát 1,2 pha xoay chiều Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4Cái
7BCUTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
8Hệ thống mạch dòng điện 3 phaTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1HT
9Hệ thống mạch điện áp 3 phaTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1HT
10Mạch điều chỉnh điện áp dưới tải 3 phaTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1hthống
11Hệ thống mạch bảo vệTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1HT
12Hệ thống mạch tín hiệuTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1HT
13Mạch điều khiển làm mát MBATheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1hthống
14Mạch cung cấp nguồn AC/DCTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1HT
15Mạch sấy và chiếu sáng tủTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1HT
N TN SCADA (trạm Diễn Châu)
1Ngăn lộ tổng trung thế (Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm 110kV cho)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2ngăn
2Ngăn lộ đường dây trung thế (Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm 110kV cho)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V7ngăn
3Ngăn lộ tổng trung thế (Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2ngăn
4Ngăn lộ đường dây trung thế (Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V7ngăn
5Ngăn lộ tổng trung thế (Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại A1)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2ngăn
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V79tín hiệu
7Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V198tín hiệu
8Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V34tín hiệu
9Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V13tín hiệu
10Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V15tín hiệu
11Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (Kiểm tra và hiệu chỉnh End to End từ gateway đến trung tâm điều khiển xa)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V79tín hiệu
12Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (Kiểm tra và hiệu chỉnh End to End từ gateway đến trung tâm điều khiển xa)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V198tín hiệu
13Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (Kiểm tra và hiệu chỉnh End to End từ gateway đến trung tâm điều khiển xa)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V34tín hiệu
14Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (Kiểm tra và hiệu chỉnh End to End từ gateway đến trung tâm điều khiển xa)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V13tín hiệu
15Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (Kiểm tra và hiệu chỉnh End to End từ gateway đến trung tâm điều khiển xa)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V15tín hiệu
16Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (Kiểm tra và hiệu chỉnh End to End về A1)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V9tín hiệu
17Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (Kiểm tra và hiệu chỉnh End to End về A1)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V26tín hiệu
18Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (Kiểm tra và hiệu chỉnh End to End về A1)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4tín hiệu
O Lắp đặt thiết bị và xây dựng (TBA Nghĩa Đàn)
1Lắp đặt Biến điện áp 1 pha, 22kV, 23/√3/0,11/√3/0,11/√3kV (VT A cấp)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3Bộ
2Lắp đặt Tủ máy cắt hợp bộ 24kV-630-25kA/1s (VT A cấp)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Tủ
3Lắp đặt Chống sét van ngoài trời, 1 pha 22kV-10kA, class 3 (VT A cấp)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3Bộ
4Lắp đặt Bộ ghi sét cho chống sét van (VT A cấp)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3Bộ
5Mua sắm và lắp đặt Bộ điều khiển mức ngăn BCUTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
6Mua sắm và lắp đặt Bình chống ẩm thùng dầu chínhTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
7Mua sắm và lắp đặt Bình chống ẩm thùng dầu phụTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
8Mua sắm và lắp đặt Rơ le trung gian 220VDCTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V15Bộ
9Lắp đặt tủ điều khiển xa MBA điều chuyểnTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Tủ
10Dây nhôm lõi thép ACSR-400 (VT A cấp)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V25m
11Kẹp cực thiết bị cho dây dẫn ACSR-400 loại kẹp thẳng (VT A cấp)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3Bộ
12Dây nhôm lõi thép AC185Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V120m
13Kẹp cực thiết bị cho dây dẫn AC-185 loại kẹp thẳngTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V5Cái
14Ống nhựa HDPE 130/100Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V41m
15Ống nhựa HDPE 160/125Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V10m
16Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/FR-PVC-W 12,7/22(24)kV 3x240sqmmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V60m
17Đầu cáp trong nhà co nguội 22kV 3x240mm2 (VT A cấp)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Cái
18Đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV 3x240mm2 (VT A cấp)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Cái
19Đầu cáp trong nhà co nguội 22kV 1x500mm2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V6Cái
20Đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV 1x500mm2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V6Cái
21Dây mạng LAN (CAT6)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V50m
22Dây đồng bọc tiếp địa M95 (A cấp 10m, B mua 85 m)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V95m
23Đầu cos đồng M95Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V30Cái
24Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC 1x400mm2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V5m
25Đầu cốt đồng M400Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Cái
26Cáp CVV-FR 2x4mm2 (VT A cấp)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V220m
27Cáp CVV-FR-S 4x2,5mm2 (VT A cấp)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V100m
28Cáp CVV-FR-S 4x4mm2 (VT A cấp)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V420m
29Cáp CVV-FR-S 19x2,5mm2 (VT A cấp)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V330m
30Dây đấu mạch nội bộ CV-1x1,5mm2 (VT A cấp)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V200m
31Thép dẹt D40x4 mạ kẽm nhúng nóngTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V20m
32Bu lông + e cu mạ kẽm nhúng nóng M14x50Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V50Bộ
33Băng dính cách điệnTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V30Cuộn
34Dây thít bó dây L=300Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V30
35Bình xịt keo bọt chống chim chuộtTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V20Bình
36Silicone chống cháy PC606, chai 310mlTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V20Bình
37Đầu cos cáp nhị thứ 2,5mm2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Túi
38Đầu cos cáp nhị thứ 4mm2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Túi
39Gen chỉ danh cápTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V50m
40Ốc xiết cáp PG/29Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V26Cái
41Ốc xiết cáp PG/27Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V20Cái
42Thẻ cápTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V40Cái
43Ghen in sốTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Cuộn
44Hạt mạng RJ45Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Túi
45Hàng kẹp tín hiệuTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V50Cái
46Hàng kẹp mạch dòngTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V25Cái
47Hàng kẹp mạch ápTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V25Cái
48Hàng kẹp mạch cấp nguồnTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V25Cái
49Hệ thống thang cáp:Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1ht
50Bảng sơ đồ nối điện chínhTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Cái
51Bảng sơ đồ nối phương thứcTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Cái
52Tháo dỡ và lắp đặt lại tấm đan mương cáp KT 1000x400mmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V50Tấm
53Tấm đan Đ'-1.0(1000x400):Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V10tấm
54Xây dựng 01 móng trụ đỡ CSV+DCL trung tính 110kVTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Móng
55Phần phá dỡ - hoàn trảTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1ht
56Xây dựng mương cáp nhị thứ ngoài trờiTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3,5m
57Mương cáp trung thế qua đường bê tôngTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V8m
58Cải tạo giá đỡ tủ hợp bộ tại phòng phân phốiTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1HT
P Tháo dỡ, thu hồi, lắp đặt lại (TBA Nghĩa Đàn)
1Tháo dỡ, thu hồi tủ điều khiển xa MBA T2 cũTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Tủ
2Tháo dỡ, thu hồi biến điện áp đo lường 10kV cũTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3Bộ
3Tháo dỡ, thu hồi cáp Cu/XLPE/PVC 12-24 kV 3x240mm2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,6100m
4Tháo dỡ, thu hồi chống sét van 10kV ngoài trờiTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3Bộ
5Cải tạo mặt tủ để lắp BCU mớiTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1tủ
6Tháo dỡ mạch nhị thứ cho thiết bị cũTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V50đầu
7Đấu nối mạch nhị thứ cho BCU mớiTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V50đầu
8Tháo dỡ bộ ghi sét cho chống sét van, 1 pha cũTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V6Bộ
9Tháo và kéo rải lại cáp 22kV 3 pha kèm đầu cáp 2 phíaTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V9Sợi
10Tháo và lắp đặt lại chống sét van 35kV 1 phaTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3Bộ
11Tháo dỡ, thu hồi cáp nhị thứ các loạiTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V8100m
12Sơn chống cháy cho cáp lực hiện trạngTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V10m2
13Chi phí vận chuyển VTTB về kho PC Nghệ AnTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2ca
14Tháo dỡ và lắp đặt lại các đầu báo cháy máy biến ápTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4Đầu
15Tháo và lắp đặt lại dây báo cháyTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V16m
Q Thí nghiệm thiết bị nhất thứ (TBA Nghĩa Đàn)
1Chống sét van 24kVTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3máy
2Máy ngắt chân không, điện áp 22KV, 3 phaTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4Bộ
3Thí nghiệm biến dòng điện 22kVTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4máy
4Thí nghiệm biến dòng điện 22kV (lần tiếp theo)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V8máy
5Máy biến điện áp cảm ứng 22KVTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1máy
6Máy biến điện áp cảm ứng 22KV(lần tiếp theo)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2máy
7Kiểm định sai số máy biến điện áp TUC31Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3máy
8Cáp lực trung thếTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V12Sợi
9Thí nghiệm thanh cái 22kVTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Phân đoạn
R Thí nghiệm mạch nhị thứ (TBA Nghĩa Đàn) - 01 ngăn máy biến áp, bao gồm như sau:
1Rơ le so lệch kỹ thuật số - máy biến áp bao gồm các chức năng:Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
2Rơle bảo vệ quá dòng MBA - Kỹ thuật số bao gồm các chức năng:Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
3Rơle cắt đầu ra điện từ, điện tửTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2cái
4Rơle giám sát mạch cắt điện từ, điện tửTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2bộ
5Rơle trung gian, thời gian điện từ, điện tửTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V20cái
6Aptômát và khởi động từ 3 pha, dòng điện ≤50ATheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3cái
7Aptômát và khởi động từ 1 pha, dòng điện ≤10ATheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V15cái
8Mạch dòng điệnTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1hthống
9Mạch điện ápTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1hthống
10Mạch bảo vệTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1hthống
11Mạch tín hiệuTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1hthống
12Mạch điều khiển máy cắt điện áp 110kVTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1hthống
13Mạch sấy, chiếu sáng tủTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1hthống
14Mạch nguồn AC, DCTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1hthống
S Thí nghiệm mạch nhị thứ (TBA Nghĩa Đàn) - 01 ngăn lộ tổng 35kV, bao gồm như sau:
1Rơle bảo vệ quá dòng kỹ thuật số bao gồm các chức năng:Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
2Rơle trung gian, thời gian điện từ, điện tửTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Cái
3Aptômát và khởi động từ 1 pha, dòng điện ≤10ATheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4Cái
4Mạch dòng điệnTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1HT
5Mạch điện ápTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1HT
6Mạch bảo vệTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1HT
7Mạch tín hiệuTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1HT
8Mạch điều khiển máy cắt điện áp 35KVTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1HT
T Thí nghiệm mạch nhị thứ (TBA Nghĩa Đàn) - 01 ngăn lộ tổng 22kV, bao gồm như sau:
1Rơle bảo vệ quá dòng có hướng bao gồm BCU- Kỹ thuật số bao gồm các chức năng:Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
2Thí nghiệm thiết bị tích hợp mức ngănTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
3Rơle trung gian, thời gian điện từ, điện tửTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Cái
4Aptômát và khởi động từ 1 pha, dòng điện ≤10ATheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4Cái
5Mạch dòng điệnTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1HT
6Mạch điện ápTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1HT
7Mạch bảo vệTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1HT
8Mạch điều khiển máy cắt điện áp 22KVTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1HT
9Mạch tích hợp điều khiển mức ngănTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1HT
10Mạch tín hiệuTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1HT
U Thí nghiệm mạch nhị thứ (TBA Nghĩa Đàn) - 01 ngăn liên lạc 22kV, bao gồm như sau:
1Rơle bảo vệ quá dòng có hướng bao gồm BCU - Kỹ thuật số bao gồm các chức năng:Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
2Thí nghiệm thiết bị tích hợp mức ngănTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
3Rơle trung gian, thời gian điện từ, điện tửTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Cái
4Aptômát và khởi động từ 1 pha, dòng điện ≤10ATheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4Cái
5Mạch dòng điệnTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1HT
6Mạch điện ápTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1HT
7Mạch bảo vệTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1HT
8Mạch điều khiển máy cắt điện áp 22KVTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1HT
9Mạch tích hợp điều khiển mức ngănTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1HT
10Mạch tín hiệuTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1HT
V Thí nghiệm mạch nhị thứ (TBA Nghĩa Đàn) - 02 Ngăn lộ xuất tuyến 22KV bao gồm:
1Rơle bảo vệ quá dòng có hướng bao gồm BCU - Kỹ thuật số bao gồm các chức năng:Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Bộ
2Thí nghiệm thiết bị tích hợp mức ngănTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Bộ
3Rơle trung gian, thời gian điện từ, điện tửTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4Cái
4Aptômát và khởi động từ 1 pha, dòng điện ≤10ATheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V6Cái
5Mạch dòng điệnTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2HT
6Mạch điện ápTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2HT
7Mạch bảo vệTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2HT
8Mạch điều khiển máy cắt điện áp 22KVTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2HT
9Mạch tích hợp điều khiển mức ngănTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2HT
10Mạch tự đóng lặp lại máy cắtTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2HT
11Mạch tín hiệuTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2HT
12Mạch nguồn AC, DCTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2HT
13Mạch sấy, chiếu sáng tủTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2HT
W Thí nghiệm mạch nhị thứ (TBA Nghĩa Đàn) - 02 Ngăn lộ biến điện áp 22KV bao gồm:
1Rơ le bảo vệ điện áp - Kỹ thuật số bao gồm các chức năng:Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
2Aptômát và khởi động từ 1 pha, dòng điện ≤10ATheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3Cái
3Mạch điện ápTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2HT
4Mạch bảo vệTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
5Mạch tín hiệuTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1HT
6Rơle trung gian, thời gian điện từ, điện tửTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2HT
X Thí nghiệm mạch nhị thứ (TBA Nghĩa Đàn) - Tủ điều khiển xa MBA T2 bao gồm:
1Rơ le điều chỉnh điện áp F90:Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
2BCUTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
3Đồng hồ chỉ nấc máy biến thếTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1cái
4Đồng hồ nhiệt độ cuộn dây MBATheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3cái
5Đồng hồ nhiệt độ dầu MBATheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1cái
6Áp tô mát 3 pha xoay chiều Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4Cái
7Áp tô mát 1,2 pha xoay chiều Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4Cái
8Hệ thống mạch dòng điện 3 phaTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1HT
9Mạch điều khiển làm mát MBATheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1hthống
10Mạch điều chỉnh điện áp dưới tải 3 phaTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1hthống
11Hệ thống mạch điện áp 3 phaTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1HT
12Hệ thống mạch bảo vệTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1HT
13Hệ thống mạch tín hiệuTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1HT
14Mạch cung cấp nguồn AC/DCTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1HT
15Mạch sấy và chiếu sáng tủTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1HT
Y Thí nghiệm SCADA (TBA Nghĩa Đàn)
1Ngăn lộ tổng trung thế -Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm 110kVTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1ngăn
2Ngăn lộ đường dây trung thế - Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm 110kVTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4ngăn
3Ngăn lộ tổng trung thế - Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xaTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1ngăn
4Ngăn lộ đường dây trung thế -Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xaTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4ngăn
5Ngăn lộ tổng trung thế - Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại A1Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1ngăn
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (Point-to-Point)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V36tín hiệu
7Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (Point-to-Point)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V92tín hiệu
8Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (Point-to-Point)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V14tín hiệu
9Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (Point-to-Point)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V7tín hiệu
10Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (Point-to-Point)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V8tín hiệu
11Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (End to End từ gateway đến trung tâm điều khiển xa)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V36tín hiệu
12Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (End to End từ gateway đến trung tâm điều khiển xa)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V92tín hiệu
13Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (End to End từ gateway đến trung tâm điều khiển xa)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V14tín hiệu
14Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (End to End từ gateway đến trung tâm điều khiển xa)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V7tín hiệu
15Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (End to End từ gateway đến trung tâm điều khiển xa)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V8tín hiệu
16Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (End to End về A1)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V5tín hiệu
17Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (End to End về A1)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V21tín hiệu
18Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (End to End về A1)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2tín hiệu
Z Lắp đặt thiết bị và xây dựng (TBA Thanh Chương)
1Lắp đặt Máy biến áp tự dùng 22kV 100kVA kiểu 3 pha ngoài trời, 2 cuộn dây (VT A cấp)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Máy
2Lắp đặt Biến điện áp 1 pha, 22kV, 23/√3/0,11/√3/0,11/√3kV (VT A cấp)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3Bộ
3Lắp đặt Tủ máy cắt hợp bộ 24kV-2000-25kA/1s (VT A cấp)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Tủ
4Lắp đặt Tủ đo lường 22kV, 23/√3/0,11/√3/0,11/√3kV (VT A cấp)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Tủ
5Lắp đặt Tủ máy cắt hợp bộ 24kV-630-25kA/1s (VT A cấp)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4Tủ
6Lắp đặt Tủ cầu dao, cầu chì 24kV (tủ tự dùng) (VT A cấp)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Tủ
7Lắp đặt tủ dao cắm phân đoạn 24kV-2000A, 25kA/1s (VT A cấp)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Tủ
8Lắp đặt Tủ đo đếm điện năng (Bao gồm các phụ kiện lắp đặt, không bao gồm công tơ) (VT A cấp)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
9Lắp đặt Chống sét van ngoài trời, 1 pha 22kV-10kA, class 3 (VT A cấp)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3Bộ
10Lắp đặt Bộ ghi sét cho chống sét van 35kV, 1 pha, kèm đầy đủ phụ kiện (VT A cấp)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V6Bộ
11Mua sắm và lắp đặt Bộ điều khiển mức ngăn BCUTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
12Mua sắm và lắp đặt Rơ le trung gian 220VDCTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V15Bộ
13Lắp đặt tủ điều khiển xa MBA T1 điều chuyểnTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Tủ
14Dây nhôm lõi thép ACSR-240/39 (VT A cấp)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V25m
15Kẹp cực thiết bị cho dây dẫn ACSR-240 loại kẹp thẳng (VT A cấp)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V5Bộ
16Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DATA/FR-PVC-W 12,7/22(24)kV 1x500sqmm (VT A cấp)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V171m
17Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DATA/FR-PVC-W 20/35(40,5)kV 1x300sqmm (VT A cấp)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V204m
18Đầu cáp trong nhà co nguội 22kV 1x500mm2 (VT A cấp)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V9Cái
19Đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV 1x500mm2 (VT A cấp)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3Cái
20Đầu cáp trong nhà co nguội 35kV 1x300mm2 (VT A cấp)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V9Cái
21Đầu cáp ngoài trời co nguội 35kV 1x300mm2 (VT A cấp)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3Cái
22Ống nhựa HDPE 130/100Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V55m
23Ống nhựa HDPE 105/80Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V60m
24Dây mạng LAN (CAT6)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V200m
25Đầu cos đồng M95Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V30Cái
26Bu lông + e cu mạ kẽm nhúng nóng M14x50Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V30Bộ
27Đầu cốt đồng M400Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2cái
28Băng dính cách điệnTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V50Cuộn
29Dây thít bó dây L=300Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V50
30Bình xịt keo bọt chống chim chuộtTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V40Bình
31Silicone chống cháy PC606, chai 310mlTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V40Bình
32Đầu cos cáp nhị thứ 2,5mm2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Túi
33Đầu cos cáp nhị thứ 4mm2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Túi
34Ốc xiết cáp PG/29Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V30Cái
35Ốc xiết cáp PG/27Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V26Cái
36Hàng kẹp tín hiệuTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V50Cái
37Hàng kẹp mạch dòngTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V25Cái
38Hàng kẹp mạch ápTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V25Cái
39Hàng kẹp mạch cấp nguồnTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V25Cái
40Thẻ cápTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V40Cái
41Ghen in sốTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Cuộn
42Gen chỉ danh cápTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V50m
43Hạt mạng RJ45Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Túi
44Thang cáp 450x155x1.2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1ht
45Bảng sơ đồ nối điện chínhTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Cái
46Bảng sơ đồ nối phương thứcTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Cái
47Bảng sơ đồ tự dùng ACTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Cái
48Bảng sơ đồ tự dùng DCTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Cái
49Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/FR-PVC-W 12,7/22(24)kV 3x50sqmmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V25m
50Đầu cáp trong nhà co nguội 22kV 3x50mm2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Cái
51Đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV 3x50mm2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Cái
52Dây đồng bọc tiếp địa M95 (A cấp 10m, B mua 85 m)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V95m
53Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC 1x400mm2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V5m
54Cáp CVV-FR 2x4mm2 (A cấp 290m, B mua 110 m)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V400m
55Cáp CVV-FR-S 4x2,5mm2 9 (VT A cấp)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V220m
56Cáp CVV-FR-S 4x4mm2 (A cấp 580m, B mua 160 m)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V740m
57Cáp CVV-FR-S 19x2,5mm2 (A cấp 420m, B mua 280 m)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V700m
58Dây đấu mạch nội bộ CV-1x1,5mm2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V300m
59Lắp đặt trụ đỡ MBA tự dùng, tháo dỡ và thu hồi trụ cũTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1HT
60Tháo dỡ và lắp đặt lại tấm đan mương cáp KT 1400x500Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V100Tấm
61Tháo dỡ thu hồi tấm đan mương cáp trong nhà KT 660x600Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V28Tấm
62Tháo dỡ thu hồi tấm đan mương cáp trong nhà KT 1000x600Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V11Tấm
63Tháo dỡ thu hồi tấm đan mương cáp trong nhà KT 900x600Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V26Tấm
64Tháo dỡ thu hồi tấm đan mương cáp trong nhà KT 800x600Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4Tấm
65Tháo dỡ thu hồi tấm đan mương cáp trong nhà KT 650x600Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V22Tấm
66Tấm đan 1400x500:Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V16tấm
67Cải tạo mương cáp đặt tủ thanh cái C41Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1HT
68Tấm đan TD-1:Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V28tấm
69Tấm đan TD-2:Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V8tấm
70Tấm đan TD-900:Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V26tấm
71Tấm đan TD-650:Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V22tấm
72Tấm đan TD-800:Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4tấm
73Sản suất và lắp đặt giá đỡ đan GĐ-1.0 mạ kẽmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,048tấn
74Sản suất và lắp đặt giá đỡ đan GĐ-0.66 mạ kẽmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,12tấn
75Sản suất và lắp đặt giá đỡ đan GĐ-0.9 mạ kẽmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,151tấn
76Sản suất và lắp đặt giá đỡ đan GĐ-0.8 mạ kẽmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,019tấn
77Sản suất và lắp đặt giá đỡ đan GĐ-0.65 mạ kẽmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,096tấn
78Hệ thống thang cáp:Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,102tấn
AA Tháo dỡ, thu hồi, lắp đặt lại (TBA Thanh Chương)
1Tháo dỡ, thu hồi tủ điều khiển xa MBA T1 cũTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Tủ
2Tháo dỡ, thu hồi MBA tự dùng 10kV cũTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
3Tháo dỡ, thu hồi tủ máy cắt tổng 10kV cũTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Tủ
4Tháo dỡ, thu hồi tủ xuất tuyến 10kV cũTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4Tủ
5Tháo dỡ, thu hồi tủ tự dùng 10kV cũTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Tủ
6Tháo dỡ, thu hồi tủ đấu nối 10kV cũTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Tủ
7Tháo dỡ, thu hồi tủ biến điện áp đo lường 10kV cũTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Tủ
8Tháo dỡ, thu hồi biến điện áp đo lường 10kV cũTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3Bộ
9Tháo dỡ, thu hồi chống sét van 10kV ngoài trời, 1 phaTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3Bộ
10Tháo dỡ, thu hồi cáp Cu/XLPE/PVC 12,7/22(24)kV 3x25mm2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,2m
11Tháo dỡ, thu hồi bộ ghi sét cho chống sét van, 1 pha cũTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V6Bộ
12Tháo và kéo rải lại cáp 22kV 3 pha kèm đầu cáp 2 phíaTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V6Sợi
13Tháo và kéo rải lại cáp 35kV 3 pha kèm đầu cáp 2 phíaTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V6Sợi
14Tháo dỡ và lắp đặt lại công tơ đo đếm điện năngTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V6Bộ
15Cải tạo mặt tủ để lắp BCU mớiTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1tủ
16Tháo dỡ mạch nhị thứ cho thiết bị cũTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V50đầu
17Đấu nối mạch nhị thứ cho BCU mớiTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V50đầu
18Sơn chống cháy cho cáp lực hiện trạngTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V18m2
19Tháo và lắp đặt lại chống sét van 35kV 1 phaTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3Bộ
20Tháo dỡ, thu hồi cáp nhị thứ các loạiTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V8100m
21Tháo dỡ và lắp đặt lại các đầu báo cháy máy biến ápTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4Đầu
22Tháo và lắp đặt lại dây báo cháyTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V16m
AB Thí nghiệm thiết bị nhất thứ (TBA Thanh Chương)
1Máy ngắt chân không, điện áp 22KV, 3 phaTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V7Bộ
2Thí nghiệm biến dòng điện 22kVTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V7máy
3Thí nghiệm biến dòng điện 22kV (máy tiêp theo)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V14máy
4Máy biến điện áp cảm ứng 1 pha 22KVTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2máy
5Máy biến điện áp cảm ứng 1 pha 22KV (máy tiêp theo)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4máy
6Thí nghiệm dao cắm 22kVTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
7Kiểm định sai số máy biến điện áp TUC41, TUC42Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V6máy
8Kiểm định sai só máy biến dòng điện 432Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3máy
9Thí nghiệm cầu dao phụ tải 3 pha 22kVTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
10Cáp lực trung thếTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V27Sợi
11Thí nghiệm thanh cái 22kVTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Phân đoạn
12Chống sét van 22kVTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3Bộ
AC Thí nghiệm mạch nhị thứ (TBA Thanh Chương) - 01 ngăn máy biến áp, bao gồm như sau:
1Rơ le so lệch kỹ thuật số - máy biến áp bao gồm các chức năng:Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
2Rơle bảo vệ quá dòng MBA - Kỹ thuật số bao gồm các chức năng:Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
3Rơle cắt đầu ra điện từ, điện tửTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2cái
4Rơle giám sát mạch cắt điện từ, điện tửTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2bộ
5Rơle trung gian, thời gian điện từ, điện tửTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V20cái
6Aptômát và khởi động từ 3 pha, dòng điện ≤50ATheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3cái
7Aptômát và khởi động từ 1 pha, dòng điện ≤10ATheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V15cái
8Mạch dòng điệnTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1hthống
9Mạch điện ápTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1hthống
10Mạch bảo vệTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1hthống
11Mạch tín hiệuTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1hthống
12Mạch điều khiển máy cắt điện áp 110kVTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1hthống
AD Thí nghiệm mạch nhị thứ (TBA Thanh Chương) - 01 ngăn lộ tổng 35kV, bao gồm như sau:
1Rơle bảo vệ quá dòng kỹ thuật số bao gồm các chức năng:Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
2Rơle trung gian, thời gian điện từ, điện tửTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Cái
3Aptômát và khởi động từ 1 pha, dòng điện ≤10ATheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4Cái
4Mạch dòng điệnTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1HT
5Mạch điện ápTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1HT
6Mạch bảo vệTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1HT
7Mạch tín hiệuTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1HT
8Mạch điều khiển máy cắt điện áp 35KVTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1HT
AE Thí nghiệm mạch nhị thứ (TBA Thanh Chương) - 2 Ngăn lộ tổng 22KV bao gồm:
1Rơle bảo vệ quá dòng có hướng bao gồm BCU- Kỹ thuật số bao gồm các chức năng:Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Bộ
2Thí nghiệm thiết bị tích hợp mức ngănTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Bộ
3Rơle trung gian, thời gian điện từ, điện tửTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4Cái
4Aptômát và khởi động từ 1 pha, dòng điện ≤10ATheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V8Cái
5Mạch dòng điệnTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2HT
6Mạch điện ápTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2HT
7Mạch bảo vệTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2HT
8Mạch điều khiển máy cắt điện áp 22KVTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2HT
9Mạch tích hợp điều khiển mức ngănTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2HT
10Mạch tín hiệuTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2HT
11Mạch nguồn AC, DCTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1HT
12Mạch sấy, chiếu sáng tủTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1HT
AF Thí nghiệm mạch nhị thứ (TBA Thanh Chương) - 04 Ngăn xuất tuyến 22KV bao gồm:
1Rơle bảo vệ quá dòng có hướng bao gồm BCU - Kỹ thuật số bao gồm các chức năng:Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4Bộ
2Thí nghiệm thiết bị tích hợp mức ngănTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4Bộ
3Rơle trung gian, thời gian điện từ, điện tửTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V8Cái
4Aptômát và khởi động từ 1 pha, dòng điện ≤10ATheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V12Cái
5Mạch dòng điệnTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4HT
6Mạch điện ápTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4HT
7Mạch bảo vệTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4HT
8Mạch điều khiển máy cắt điện áp 22KVTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4HT
9Mạch tích hợp điều khiển mức ngănTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4HT
10Mạch tự đóng lặp lại máy cắtTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4HT
11Mạch tín hiệuTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4HT
12Mạch nguồn AC, DCTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4HT
13Mạch sấy, chiếu sáng tủTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4HT
AG Thí nghiệm mạch nhị thứ (TBA Thanh Chương) - 01 Ngăn liên lạc 22KV bao gồm:
1Rơle bảo vệ quá dòng có hướng bao gồm BCU - Kỹ thuật số bao gồm các chức năng:Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
2Thí nghiệm thiết bị tích hợp mức ngănTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
3Rơle trung gian, thời gian điện từ, điện tửTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Cái
4Aptômát và khởi động từ 1 pha, dòng điện ≤10ATheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4Cái
5Mạch dòng điệnTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1HT
6Mạch điện ápTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1HT
7Mạch bảo vệTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1HT
8Mạch điều khiển máy cắt điện áp 22KVTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1HT
9Mạch tích hợp điều khiển mức ngănTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1HT
10Mạch tín hiệuTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1HT
AH Thí nghiệm mạch nhị thứ (TBA Thanh Chương) - 02 Ngăn lộ biến điện áp 22KV bao gồm:
1Rơ le bảo vệ điện áp - Kỹ thuật số bao gồm các chức năng:Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Bộ
2Aptômát và khởi động từ 1 pha, dòng điện ≤10ATheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V6Cái
3Mạch điện ápTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2HT
4Mạch bảo vệTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Bộ
5Mạch tín hiệuTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2HT
6Rơle trung gian, thời gian điện từ, điện tửTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2HT
7Mạch nguồn AC, DCTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1HT
AI Thí nghiệm mạch nhị thứ (TBA Thanh Chương) - 01 Ngăn tủ tự dùng 22KV bao gồm:
1Áp tô mát 3 pha xoay chiều Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Cái
2Áp tô mát 1 pha xoay chiều Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Cái
3Hệ thống mạch tín hiệuTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1HT
4Mạch cung cấp nguồn AC/DCTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1HT
5Mạch sấy và chiếu sáng tủTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1HT
AJ Thí nghiệm mạch nhị thứ (TBA Thanh Chương) - Tủ điều khiển xa MBA T1 bao gồm:
1Rơ le điều chỉnh điện áp F90:Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
2Đồng hồ chỉ nấc máy biến thếTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1cái
3Đồng hồ nhiệt độ cuộn dây MBATheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3cái
4Đồng hồ nhiệt độ dầu MBATheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1cái
5BCUTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
6Áp tô mát 3 pha xoay chiều Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4Cái
7Áp tô mát 1,2 pha xoay chiều Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4Cái
8Hệ thống mạch dòng điện 3 phaTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1HT
9Hệ thống mạch điện áp 3 phaTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1HT
10Mạch điều khiển làm mát MBATheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1hthống
11Mạch điều chỉnh điện áp dưới tải 3 phaTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1hthống
12Hệ thống mạch bảo vệTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1HT
13Hệ thống mạch tín hiệuTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1HT
14Mạch cung cấp nguồn AC/DCTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1HT
15Mạch sấy và chiếu sáng tủTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1HT
AK THÍ NGHIỆM HỆ THỐNG SCADA
1Ngăn lộ tổng trung thế - Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm 110kVTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2ngăn
2Ngăn lộ đường dây trung thế - Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm 110kVTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4ngăn
3Ngăn lộ tổng trung thế - Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xaTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2ngăn
4Ngăn lộ đường dây trung thế - Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xaTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4ngăn
5Ngăn lộ tổng trung thế - Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại A1Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2ngăn
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (Point-to-Point)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V61tín hiệu
7Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (Point-to-Point)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V161tín hiệu
8Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (Point-to-Point)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V25tín hiệu
9Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (Point-to-Point)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V10tín hiệu
10Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (Point-to-Point)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V12tín hiệu
11Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (End to End từ gateway đến trung tâm điều khiển xa)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V61tín hiệu
12Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (End to End từ gateway đến trung tâm điều khiển xa)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V161tín hiệu
13Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (End to End từ gateway đến trung tâm điều khiển xa)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V25tín hiệu
14Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (End to End từ gateway đến trung tâm điều khiển xa)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V10tín hiệu
15Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (End to End từ gateway đến trung tâm điều khiển xa)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V12tín hiệu
16Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (End to End về A1)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V9tín hiệu
17Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (End to End về A1)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V21tín hiệu
18Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (End to End về A1)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2tín hiệu
AL Lắp đặt thiết bị và xây dựng (TBA Đô Lương)
1Lắp đặt Máy biến áp tự dùng 22kV 100kVA kiểu 3 pha ngoài trời, 2 cuộn dây (VT A cấp)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Máy
2Lắp đặt Tủ máy cắt hợp bộ 24kV-2500-25kA/1s (VT A cấp)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Tủ
3Lắp đặt Tủ máy cắt hợp bộ 24kV-630-25kA/1s (VT A cấp)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4Tủ
4Lắp đặt Tủ máy cắt phân đoạn 24kV-2500A, 25kA/1s (VT A cấp)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Tủ
5Lắp đặt Tủ dao cắm phân đoạn 24kV-2500-25kA/1s (VT A cấp)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Tủ
6Lắp đặt Tủ đo lường 22kV, 23/√3/0,11/√3/0,11/√3kV (VT A cấp)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Tủ
7Lắp đặt Tủ cầu dao phụ tải- cầu chì 24kV (VT A cấp)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Tủ
8Lắp đặt Tủ đo đếm điện năng (Bao gồm các phụ kiện lắp đặt, không bao gồm công tơ) (VT A cấp)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Tủ
9Lắp đặt Chống sét van ngoài trời, 1 pha 22kV-10kA, class 3 (VT A cấp)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V6Bộ
10Lắp đặt Bộ ghi sét cho chống sét van (VT A cấp)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V6Bộ
11Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/FR-PVC-W 12,7/22(24)kV 3x50sqmm (VT A cấp)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V48m
12Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/FR-PVC-W 12,7/22(24)kV 1x500sqmm (VT A cấp)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V460m
13Đầu cáp trong nhà co nguội 22kV 1x500mm2 (VT A cấp)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V24Cái
14Đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV 1x500mm2 (VT A cấp)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V12Cái
15Đầu cáp trong nhà co nguội 22kV 3x50mm2 (VT A cấp)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Cái
16Đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV 3x50mm2 (VT A cấp)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Cái
17Dây đồng bọc tiếp địa M95 ( A cấp 20m, B mua 80m)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V100m
18Cáp CVV-FR 2x4mm2 (VT A cấp)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V320m
19Cáp CVV-FR-S 4x2,5mm2 (VT A cấp)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V150m
20Cáp CVV-FR-S 4x4mm2 ( A cấp 200m, B mua 60m)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V260m
21Cáp CVV-FR-S 19x2,5mm2 (VT A cấp)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V120m
22Dây đấu mạch nội bộ CV-1x1,5mm2 (VT A cấp)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V300m
23Thanh cái đồng 100x10x3000Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3Thanh
24Thanh cái nối đồng mềm 500x100x10 nối kẹp cực MBATheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3Thanh
25Bọc ống ghen co nhiệt trung thếTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1cuộn
26Sứ đỡ thanh cái 22kVTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V9Bộ
27Chụp bắt sứ đỡ 22kV với thanh cái đồng 22kVTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V9Cái
28Đầu cốt đồng M400Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4cái
29Dây mạng LAN (CAT6)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V300m
30Đầu cos đồng M95Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V30Cái
31Bu lông + e cu mạ kẽm nhúng nóng M14x50Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V30Bộ
32Băng dính cách điệnTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V60Cuộn
33Dây thít bó dây L=300Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V60
34Bình xịt keo bọt chống chim chuộtTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V50Bình
35Silicone chống cháy PC606, chai 310mlTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V50Bình
36Đầu cos cáp nhị thứ 2,5mm2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Túi
37Đầu cos cáp nhị thứ 4mm2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Túi
38Thẻ cápTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V20Cái
39Ghen in sốTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Cuộn
40Gen chỉ danh cápTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V25m
41Hạt mạng RJ45Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Túi
42Hệ thống thang cápTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1ht
43Bảng sơ đồ nối điện chínhTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Cái
44Bảng sơ đồ nối phương thứcTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Cái
45Bảng sơ đồ tự dùng ACTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Cái
46Bảng sơ đồ tự dùng DCTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Cái
47Kẹp cực nối sứ 22kV dùng đấu nối thanh cái mềm với thanh cái đồng 100x10Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3Bộ
48Kẹp cực nối sứ 22kV MBA với thanh cái mềmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3Bộ
49Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC 1x400mm2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V10m
50Lắp đặt trụ MBA tự dùng, tháo dỡ và thu hồi trụ cũTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1ht
51Tháo dỡ và lắp đặt lại tấm đan mương cáp KT 900x500Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V50Tấm
52Hệ thống mương cáp B1000:Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1ht
53Tấm đan 900*500Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V14tấm
54Tấm đan 850x500Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V13tấm
55Phá dỡ nền nhà lát gạchTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V43,75m2
56Tấm đan TD-1Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V22tấm
57Tấm đan TD-3Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4tấm
58Tấm đan TD-4Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V40tấm
59Tấm đan 900*500 bổ sung:Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V10tấm
60Đục lỗ thang cáp KT 500x160Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1lỗ
AM Tháo dỡ, thu hồi, lắp đặt lại
1Tháo dỡ, thu hồi MBA tự dùng 22kV cũTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Bộ
2Tháo dỡ, thu hồi tủ liên lạc 10kV cũTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Tủ
3Tháo dỡ, thu hồi tủ xuất tuyến 10kV cũTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4Tủ
4Tháo dỡ, thu hồi tủ tự dùng 10kV cũTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Tủ
5Tháo dỡ, thu hồi tủ liên động 10kV cũTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Tủ
6Tháo dỡ, thu hồi tủ lộ tổng trung áp 10kV cũTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Tủ
7Tháo dỡ, thu hồi tủ biến điện áp đo lường 10kV cũTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Tủ
8Tháo dỡ và lắp đặt lại công tơ đo đếm điện năngTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V6Bộ
9Tháo dỡ, thu hồi cáp Cu/XLPE/PVC 6/10(12) kV 1x400mm2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1100m
10Tháo dỡ, thu hồi cáp Cu/XLPE/PVC 6/10(12) kV 1x300mm2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1100m
11Tháo dỡ, thu hồi cáp Cu/PVC 10kV 3x95mm2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V48m
12Tháo dỡ, thu hồi cáp nhị thứ các loạiTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3100m
13Tháo dỡ, thu hồi chống sét van 10kV ngoài trời, 1 phaTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V6Bộ
14Tháo dỡ, thu hồi bộ ghi sét cũTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V6Bộ
15Tháo và lắp đặt lại cáp 22kV 3 pha kèm đầu cáp 1 phíaTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V12Sợi
16Chi phí vận chuyển VTTB về kho PC Nghệ AnTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2ca
AN Thí nghiệm thiết bị nhất thứ ( TBA Đô Lương)
1Thí nghiệm máy biến áp 3 pha 22kV 100KVATheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Máy
2Máy ngắt chân không, điện áp 22KV, 3 phaTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V7Bộ
3Thí nghiệm máy biến dòng điện 1 pha 22kVTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V21Bộ
4Thí nghiệm dao cắm 22kVTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
5Thí nghiệm cầu dao phụ tải 3 pha 22kVTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Bộ
6Thí nghiệm biến điện áp 22kV 1 phaTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Bộ
7Máy biến điện áp cảm ứng 1 pha 22KVTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4Bộ
8Thí nghiệm thanh cái 22kVTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Phân đoạn
9Cáp lực 22kV 1 lõi (1x500mm2)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V12Sợi
10Cáp lực 22kV 3 lõi (3x50mm2)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Sợi
11Chống sét van 22kVTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V6bộ
12Kiểm định sai só máy biến dòng điện 431, 432Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V6máy
13Kiểm định sai số máy biến điện áp TUC41, TUC42Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V6máy
AO Thí nghiệm mạch nhị thứ ( TBA Đô Lương) - Ngăn máy biến áp (1 ngăn)
1Rơ le so lệch kỹ thuật số - máy biến áp bao gồm các chức năng:Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1bộ
2Bảo vệ so lệch máy biến áp 87TTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Chức năng
3Bảo vệ quá dòng điện 50/51Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Chức năng
4Ghi sự cốTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Chức năng
5Đo lườngTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Chức năng
AP Thí nghiệm mạch nhị thứ ( TBA Đô Lương)- 04 Ngăn lộ xuất tuyến 22KV bao gồm:
1Rơle bảo vệ quá dòng có hướng bao gồm BCU - Kỹ thuật số bao gồm các chức năng:Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4bộ
2Thí nghiệm thiết bị tích hợp mức ngănTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4bộ
3Rơle trung gian, thời gian điện từ, điện tửTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V8cái
4Aptômát và khởi động từ 1 pha, dòng điện ≤10ATheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V12cái
5Mạch dòng điệnTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4hthống
6Mạch điện ápTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4hthống
7Mạch bảo vệTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4hthống
8Mạch điều khiển máy cắt điện áp 22KVTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4hthống
9Mạch tích hợp điều khiển mức ngănTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4hthống
10Mạch tự đóng lặp lại máy cắtTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4hthống
11Mạch tín hiệuTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4hthống
12Mạch sấy, chiếu sáng tủTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4hthống
13Mạch nguồn AC, DCTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4hthống
AQ Thí nghiệm mạch nhị thứ ( TBA Đô Lương) - 02 Ngăn lộ tổng 22KV bao gồm:
1Rơle bảo vệ quá dòng có hướng bao gồm BCU- Kỹ thuật số bao gồm các chức năng:Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Bộ
2Thí nghiệm thiết bị tích hợp mức ngănTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2bộ
3Rơle trung gian, thời gian điện từ, điện tửTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4cái
4Aptômát và khởi động từ 1 pha, dòng điện ≤10ATheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V8cái
5Mạch dòng điệnTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2hthống
6Mạch điện ápTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2hthống
7Mạch bảo vệTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2hthống
8Mạch điều khiển máy cắt điện áp 22KVTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2hthống
9Mạch tích hợp điều khiển mức ngănTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2hthống
10Mạch tín hiệuTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2hthống
11Mạch sấy, chiếu sáng tủTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2hthống
12Mạch nguồn AC, DCTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2hthống
AR Thí nghiệm mạch nhị thứ ( TBA Đô Lương) - 01 Ngăn lộ liên lạc 22KV bao gồm:
1Rơle bảo vệ quá dòng có hướng bao gồm BCU - Kỹ thuật số bao gồm các chức năng:Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1bộ
2Thí nghiệm thiết bị tích hợp mức ngănTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1bộ
3Rơle trung gian, thời gian điện từ, điện tửTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2cái
4Aptômát và khởi động từ 1 pha, dòng điện ≤10ATheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4cái
5Mạch dòng điệnTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1hthống
6Mạch điện ápTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1hthống
7Mạch bảo vệTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1hthống
8Mạch điều khiển máy cắt điện áp 22KVTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1hthống
9Mạch tích hợp điều khiển mức ngănTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1hthống
10Mạch tín hiệuTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1hthống
11Mạch sấy, chiếu sáng tủTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1hthống
12Mạch nguồn AC, DCTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1hthống
AS Thí nghiệm mạch nhị thứ ( TBA Đô Lương) - 02 Ngăn lộ biến điện áp 22KV bao gồm:
1Rơ le bảo vệ điện áp - Kỹ thuật số bao gồm các chức năng:Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2bộ
2Thí nghiệm thiết bị tích hợp mức ngănTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2bộ
3Aptômát và khởi động từ 1 pha, dòng điện ≤10ATheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V6cái
4Mạch điện ápTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2hthống
5Mạch bảo vệTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2hthống
6Mạch tín hiệuTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2hthống
7Rơle trung gian, thời gian điện từ, điện tửTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4cái
8Mạch nguồn AC, DCTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2hthống
AT Thí nghiệm mạch nhị thứ ( TBA Đô Lương) - 01 Ngăn tủ dao cắm 22KV bao gồm:
1Áp tô mát 3 pha xoay chiều Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Cái
2Áp tô mát 1 pha xoay chiều Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Cái
3Hệ thống mạch tín hiệuTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1HT
4Mạch cung cấp nguồn AC/DCTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1HT
5Mạch sấy và chiếu sáng tủTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1HT
AU Thí nghiệm SCADA (TBA Đô Lương)
1Ngăn lộ tổng trung thế - Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm 110kVTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2ngăn
2Ngăn lộ đường dây trung thế - Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm 110kVTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4ngăn
3Ngăn lộ tổng trung thế - Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xaTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2ngăn
4Ngăn lộ đường dây trung thế - Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xaTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4ngăn
5Ngăn lộ tổng trung thế - Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại A1Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2ngăn
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input - Point-to-PointTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V56tín hiệu
7Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input - Point-to-PointTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V130tín hiệu
8Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input - Point-to-PointTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V25tín hiệu
9Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output - Point-to-PointTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V7tín hiệu
10Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output - Point-to-PointTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V9tín hiệu
11Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input - End to End từ gateway đến trung tâm điều khiển xaTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V56tín hiệu
12Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input - End to End từ gateway đến trung tâm điều khiển xaTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V130tín hiệu
13Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input - End to End từ gateway đến trung tâm điều khiển xaTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V25tín hiệu
14Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output - End to End từ gateway đến trung tâm điều khiển xaTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V7tín hiệu
15Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output - End to End từ gateway đến trung tâm điều khiển xaTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V9tín hiệu
16Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input - End to End về A1Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V8tín hiệu
17Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input - End to End về A1Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V10tín hiệu
18Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input - End to End về A1Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2tín hiệu
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.072E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.414E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng 1 Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ kỹ thuật phần Điện 1 Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn 1 Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xáHSc nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ôtô tải trọng 5-12T .1
2 Xe cẩu tự hành 5-10T .1
3 Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng, .2
4 Máy hàn điện .2
5 Máy phát điện 2-10 kVA .1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->