Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây dựng nền mặt đường, san nền, hệ thống thoát nước, chỉnh trị bờ sông, tường bao, cổng và tường rào.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220231115-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây dựng nền mặt đường, san nền, hệ thống thoát nước, chỉnh trị bờ sông, tường bao, cổng và tường rào.
Số hiệu KHLCNT 20220227807
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-23 15:48:00 đến ngày 2022-03-07 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,248,130,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 108,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.2E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc Hạ tầng kỹ thuật; Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III, hoăc Hạ tầng kỹ thuật hạng III, hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình giao thông, hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV, có xác nhận của Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành xây dựng cầu đường, hoặc hạ tầng kỹ thuật trở lên; Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc đã là kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc 02 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có xác nhận của Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên; Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc đã là kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III, hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có xác nhận của Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu đào ≥0,5m3. Còn kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110CV. Còn kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy san tự hành
- Đặc điểm thiết bị Còn kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥9T. Còn kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng khi rung ≥25T. Còn kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥3T. Còn kiểm định
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt. Còn kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Xây dựng nền mặt đường, san nền, hệ thống thoát nước, chỉnh trị bờ sông, tường bao, cổng và tường rào.
Sửa chữa các hạng mục Nghĩa trang nhân dân Chân Mây, xã Lộc Thủy
30 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc , địa chỉ: 116 Lý Thánh Tông, thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD khu vực huyện Phú Lộc. Địa chỉ: 116 Lý Thánh Tông, Thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, TT Huế. Số điện thoại: 0234.3.892.814.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế và dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế giao thông Thừa Thiên Huế (địa chỉ:15A Nguyễn Huệ, Tp Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế); + Tư vấn thẩm tra thiết kế và dự toán: Công ty TNHH Xây dựng Nhân Tín (địa chỉ tại: 1/4/23 Nhật Lệ, Phường Đông Ba, thành phố Huế , tỉnh Thừa Thiên Huế)


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc , địa chỉ: 116 Lý Thánh Tông, thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD khu vực huyện Phú Lộc. Địa chỉ: 116 Lý Thánh Tông, Thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, TT Huế. Số điện thoại: 0234.3.892.814.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 108.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD khu vực huyện Phú Lộc. Địa chỉ: 116 Lý Thánh Tông, Thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, TT Huế. Số điện thoại: 0234.3.892.814.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phú Lộc; địa chỉ: 116 Lý Thánh Tông, Thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, TT Huế;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế; địa chỉ: 07 Tôn Đức Thắng, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Phú Lộc; Địa chỉ : đường Lý Thánh Tông, thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế; Điện thoại : 02343.871214.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *\1- San nền :
1Đào san đất bằng máy, Đất cấp IIMô tả theo chương V843,981 m3
2San đầm đất Độ chặt yêu cầu K=0.85Mô tả theo chương V5.894,251 m3
3Mua đất cấp phối để đắp (trừ khối lượng đất tận dụng đất đắp k=0,85, đất đào nền đường, đất đào kè rọ đá, đất đào cống thoát nước)Mô tả theo chương V779,7391 m3
B *\2- Nền đường :
1Đào đất KPH bằng máy. Đất cấp IMô tả theo chương V3.428,771 m3
2Đào khuôn đường bằng máy Đất cấp IIMô tả theo chương V4,481 m3
3Đào bậc cấp bằng máy, Đất cấp IIMô tả theo chương V120,451 m3
4Đào rãnh thoát nước, đất cấp IIMô tả theo chương V1.274,421 m3
5Đào nền đường bằng máy Đất cấp IIIMô tả theo chương V1.607,241 m3
6Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.85(đất tận dụng)Mô tả theo chương V30,281 m3
7Đắp đất nền đường, Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả theo chương V4.187,481 m3
8Mua đất cấp phối để đắp (trừ khối lượng đất tận dụng đất đào cấp III)Mô tả theo chương V3.124,6121 m3
9Lu khuôn đường đạt K=0.95 sâu 30cmMô tả theo chương V735,31 m2
10Bê tông gia cố rãnh, Vữa bê tông đá 2x4 M150Mô tả theo chương V554,11 m3
11Lót bạt nilongMô tả theo chương V3.780,241 m2
12Xây đá hộc gia cố rãnh Vữa XM cát vàng M 100Mô tả theo chương V235,341 m3
13Đá dăm 2x4 đệm móngMô tả theo chương V94,621 m3
C *\3- Mặt đường :
1Bê tông mặt đường, Dày 16cm, Vữa bê tông đá 2x4 M250Mô tả theo chương V667,511 m3
2Bê tông mặt đường, Dày 20cm, Vữa bê tông đá 2x4 M300Mô tả theo chương V201,611 m3
3Đệm cát xay dày 5cmMô tả theo chương V208,61 m3
4Móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm dày 15cmMô tả theo chương V151,211 m3
5Ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả theo chương V765,111 m2
6Lót bạt nilongMô tả theo chương V5.1801 m2
D *\4- Kè rọ đá :
E +) Kè rọ đá loại 1 :
1Đào móng công trình, đất cấp 1Mô tả theo chương V671,581 m3
2Đào khơi dòng, đất cấp 2Mô tả theo chương V1.380,181 m3
3Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.85(đất tận dụng)Mô tả theo chương V1.556,811 m3
4Lót vải địa kỹ thuật ART-15Mô tả theo chương V555,041 m2
5Làm và thả rọ đá 2.0x1.0x1.0mMô tả theo chương V1381 rọ
6Làm và thả rọ đá 2.0x1.0x0.5mMô tả theo chương V1391 rọ
7Làm và thả rọ đá 1.0x1.0x1.0mMô tả theo chương V21 rọ
F +) Kè rọ đá loại 2 :
1Đào móng công trình, đất cấp 1Mô tả theo chương V299,351 m3
2Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.85(đất tận dụng)Mô tả theo chương V126,891 m3
3Lót vải địa kỹ thuật ART-15Mô tả theo chương V345,041 m2
4Làm và thả rọ đá 2.0x1.0x1.0mMô tả theo chương V871 rọ
5Làm và thả rọ đá 2.0x1.0x0.5mMô tả theo chương V871 rọ
6Làm và thả rọ đá 2.0x1.0x0.5mMô tả theo chương V11 rọ
G *\5- Cống thoát nước :
1Bê tông ống cống đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả theo chương V20,161 m3
2Cốt thép ống cống đúc sẵn, Đường kính cốt thép Mô tả theo chương V2,5881 tấn
3Ván khuôn BT ống cống đúc sẵnMô tả theo chương V171,61 m2
4Quét nhựa đường ống cốngMô tả theo chương V164,011 m2
5Lắp đặt cống hộp BxH=(0.75x0.5)mMô tả theo chương V541 Đốt
6Nối cống hộp = pp xảm vữa xi măng, BxH=(750x500)mmMô tả theo chương V491mối nối
7Lắp đặt ống cống BTCT D1200mm, Loại không chịu lực, đoạn ống dài 2.5mMô tả theo chương V22,51 m
8Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, Đkính ống 1200mmMô tả theo chương V81mối nối
9Bê tông móng, sân cống, chân khay, Vữa bê tông đá 2x4 M150Mô tả theo chương V33,041 m3
10Ván khuôn BT móng, sân cống, chân khayMô tả theo chương V48,951 m2
11Bê tông tường đầu, tường cánh, Vữa bê tông đá 2x4 M150Mô tả theo chương V2,711 m3
12Ván khuôn BT tường đầu, tường cánhMô tả theo chương V5,341 m2
13Bê tông hố thu, Vữa bê tông đá 2x4 M150Mô tả theo chương V36,341 m3
14Ván khuôn BT hố thuMô tả theo chương V347,741 m2
15Đá dăm 2x4 đệm móngMô tả theo chương V19,041 m3
16Cắt mặt đường BTXM hiện cóMô tả theo chương V0,810 m
17Tháo dỡ cống tròn D400mmMô tả theo chương V31 m
18Tháo dỡ cống tròn D800mmMô tả theo chương V31 m
19Đào móng công trình, đất cấp 3Mô tả theo chương V431,011 m3
20Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95(đất tận dụng)Mô tả theo chương V237,251 m3
21Bê tông hoàn trả mặt đường, Vữa bê tông đá 2x4 M250Mô tả theo chương V7,191 m3
22Đệm cát xay dày 5cmMô tả theo chương V0,651 m3
23Lót bạt nilongMô tả theo chương V7,891 m2
H *\6- Đoạn thoát nước tràn qua đường :
1Đào nền đường bằng máy, Đất cấp IIMô tả theo chương V11,351 m3
2Đào nền đường bằng máy, Đất cấp IIIMô tả theo chương V7,571 m3
3Làm và thả rọ đá 2.0x1.0x0.5mMô tả theo chương V81 rọ
4Đá hộc xếp khanMô tả theo chương V101 m3
5Rãi đá dăm 4x6 lớp mặt dày TB 6cmMô tả theo chương V2,161 m2
I *\1- Nhà quản trang :
J +) Phần mái
1Tháo dỡ mái ngóiMô tả theo chương V249,797m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép = thủ công, Chiều cao Mô tả theo chương V2,363Tấn
3Gia công xà gồ bằng thép, 40x80x1.4 mạ kẽmMô tả theo chương V0,892Tấn
4Gia công cầu phong thép, 40x40x1.4 mạ kẽmMô tả theo chương V1,156Tấn
5Gia công li tô thép, 20x20x1.4 mạ kẽmMô tả theo chương V0,874Tấn
6Lắp dựng cầu phong xà gồ thépMô tả theo chương V2,048Tấn
7Lợp mái ngói 22 V/m2 Chiều cao Mô tả theo chương V249,7971 m2
K +) Phần cửa
1Tháo dỡ kết cấu cửa = thủ côngMô tả theo chương V5,591 m2
2Trát má cửaMô tả theo chương V20,8611 m2
3SXLD cửa khung sắt, bằng thép hộp tráng kẽm + thép tấm mạ kẽmMô tả theo chương V22,68m2
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót dùng cho tráng kẽm, 2 nước phủMô tả theo chương V62,4291m2
5SXLD cửa nhựa uPVC kính 6.38 mờ, cửa đi 1 cánh mở quay t.đMô tả theo chương V4,62m2
6Phụ kiện cửa đi 1 cánhMô tả theo chương V3Bộ
7SXLD cửa nhựa uPVC kính 6.38 mờ, cửa sổ mở lật t.đMô tả theo chương V3,2m2
8Phụ kiện cửa sổ mở lậtMô tả theo chương V4Bộ
L +) Tường
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt, Tường cột, trụMô tả theo chương V618,196m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt, Xà, dầm, trầnMô tả theo chương V126,63m2
3Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V346,1961 m2
4Sơn dầm ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V12,981 m2
5Sơn tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V2721 m2
6Sơn dầm, trần, cột trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V113,651 m2
7Lắp dựng dàn giáo thép ngoài Chiều cao Mô tả theo chương V359,6251 m2
8Ldựng dàn giáo thép trong cao >3.6m, Chiều cao chuẩn 3.6mMô tả theo chương V80,641 m2
M +) Nhà vệ sinh
1Tháo dỡ Chậu rửaMô tả theo chương V2bộ
2Tháo dỡ Bệ xíMô tả theo chương V2bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...)Mô tả theo chương V2bộ
4Lắp đặt chậu xí bệt t.đương Viglacera VI88Mô tả theo chương V21 Bộ
5Lắp đặt vòi rửa, Loại 1 vòi t.đương Viglacera VG106Mô tả theo chương V21 Bộ
6Lắp đặt chậu rửa 1 vòi t.đương Viglacera VTL2+VI1TMô tả theo chương V21 Bộ
7Lắp đặt đèn Led ống L=1.2mx2Bx18WMô tả theo chương V41 Bộ
8Lắp đặt đèn Led ống L=1.2mx1Bx18WMô tả theo chương V61 Bộ
9Lắp đặt công tắc đơn+đế+hộp+mặtMô tả theo chương V1Cái
10Lắp đặt công tắc hai+đế+hộp+mặtMô tả theo chương V4Cái
11Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu+mặt+hộpMô tả theo chương V10Cái
12Lắp đặt MCB 1 pha 16A-6kAMô tả theo chương V1Cái
13Lđặt bảng điện 2 cựcMô tả theo chương V1Cái
14Lđặt hộp nối KT100x100mmMô tả theo chương V5Hộp
15Lắp đặt dây đơn CV1x1.5mm2Mô tả theo chương V3001m
16Lắp đặt dây đơn CV1x2.5mm2Mô tả theo chương V1201m
17Lắp đặt dây đơn CV1x4.0mm2Mô tả theo chương V301m
18LĐ ống nhựa SP d20mm đặt chìm bảo hộ dây dẫnMô tả theo chương V1001 m
19Trát tường trong, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75Mô tả theo chương V101 m2
N *\2- Cổng :
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt, Tường cột, trụMô tả theo chương V138,859m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt Xà, dầm, trầnMô tả theo chương V126,245m2
3Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V265,1041 m2
4Lắp dựng dàn giáo thép ngoài Chiều cao Mô tả theo chương V329,561 m2
O *\3- Chòi nghỉ (5 cái):
P +) Tường
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt Tường cột, trụMô tả theo chương V110,52m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt Xà, dầm, trầnMô tả theo chương V234,78m2
3Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V110,521 m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V234,781 m2
Q +) Tam cấp
1Xây tam cấp gạch bê tông (9.5x6x20) cm VXM M75Mô tả theo chương V3,78m3
2Lát bậc tam cấp XM cát mịn M100 Gạch gốm Hạ Long 300x300Mô tả theo chương V37,81 m2
R *\4- Cổng hàng rào
1Đào móng cột, hố kiểm tra rộng >1m, Chiều sâu >1m , Đất cấp IIIMô tả theo chương V29,41 m3
2Đào móng cột, hố kiểm tra rộngMô tả theo chương V337,61 m3
3Đắp đất công trình Độ chặt yêu cầu K=0.90 (đất tận dụng)Mô tả theo chương V304,6411 m3
4Ván khuôn móng cộtMô tả theo chương V332,321 m2
5Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100Mô tả theo chương V21,4881 m3
6Bê tông móng, Vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả theo chương V31,9841 m3
7Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép dMô tả theo chương V3,017Tấn
8Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V6671 m2
9Bê tông cột có tiết diện Mô tả theo chương V25,7981 m3
10Xây trụ cổng bằng gạch (9.5x6x20)cm, vữa XM M75Mô tả theo chương V12,161 m3
11Trát trụ, cột, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75Mô tả theo chương V583,0951 m2
12Đắp phào kép, Vữa XM M75Mô tả theo chương V241 m
13Đắp phào đơn Vữa XM M75Mô tả theo chương V1641 m
14Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót,2 nước phủMô tả theo chương V583,0951m2
15Gia công hàng rào lưới thép, B40, khung V30x3 gia cường xung quanhMô tả theo chương V2.787,2m2
16Lắp dựng hàng rào lưới thépMô tả theo chương V2.787,2m2
17SXLD cửa cổng sắt, bằng thép mạ kẽm các loạiMô tả theo chương V55m2
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót tráng kẽm, 2 nước phủMô tả theo chương V382,0751m2
S 1/. Điện chiếu sáng
1Đào đất móng cột, đất cấp IIIMô tả theo chương V8,91m3
2Ván khuôn móng tủ điện, cột điện chiếu sángMô tả theo chương V32,1m2
3Bê tông lót móng tủ điện, cột điện chiếu sáng đá 2x4, mác 100Mô tả theo chương V0,64m3
4Bê tông móng tủ điện, cột điện chiếu sáng đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V5,0012m3
5Lắp đặt Khung móng M16x240x240-L=750mmMô tả theo chương V10bộ
6Đắp đất hố móng tủ điện, cột điện chiếu sáng bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng)Mô tả theo chương V3,2688m3
7Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángMô tả theo chương V1tủ
8Cột đèn thép tròn côn liền cần cao 8mMô tả theo chương V10cột
9Lắp choá đèn LED 30W, IP66Mô tả theo chương V10bộ
10Đào đất rãnh cáp, rãnh tiếp địa, đất cấp IIIMô tả theo chương V6m3
11Lấp đất rãnh cáp, rãnh tiếp địa k=0.95 (đất tận dụng)Mô tả theo chương V6m3
12Lắp đặt cáp vặn xoắn LV-ABC-2x25mm2Mô tả theo chương V343,99m
13Dây lên đèn cáp vặn xoắn LV-ABC-2x10mm2Mô tả theo chương V40m
14Lắp đặt tiếp địa lặp lại RC-4Mô tả theo chương V2bộ
15Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.0m xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả theo chương V8cọc
16Lắp số thứ tự cột đènMô tả theo chương V10bộ
17Nối bọc cách điện 25-10Mô tả theo chương V20cái
18Giá móc cáp 2A25Mô tả theo chương V12cái
19Khóa đỡ cáp 2A25Mô tả theo chương V9cái
20Khóa néo cáp 2A25Mô tả theo chương V3cái
21Đai thép và khóa đaiMô tả theo chương V24cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.2E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc Hạ tầng kỹ thuật; Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III, hoăc Hạ tầng kỹ thuật hạng III, hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình giao thông, hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV, có xác nhận của Chủ đầu tư53
2 Kỹ thuật thi công 1 Có bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành xây dựng cầu đường, hoặc hạ tầng kỹ thuật trở lên; Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc đã là kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc 02 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có xác nhận của Chủ đầu tư33
3 Kỹ thuật thi công 1 Có bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên; Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc đã là kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III, hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có xác nhận của Chủ đầu tư33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gàu đào ≥0,5m3. Còn kiểm định1
2 Máy ủi Công suất ≥ 110CV. Còn kiểm định1
3 Máy san tự hành Còn kiểm định1
4 Máy lu bánh thép Trọng lượng ≥9T. Còn kiểm định1
5 Máy lu rung Tải trọng khi rung ≥25T. Còn kiểm định1
6 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥3T. Còn kiểm định2
7 Máy kinh vĩ Sử dụng tốt. Còn kiểm định1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->