Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây dựng nền mặt đường, san nền, hệ thống thoát nước, chỉnh trị bờ sông, tường bao, cổng và tường rào.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220231115-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây dựng nền mặt đường, san nền, hệ thống thoát nước, chỉnh trị bờ sông, tường bao, cổng và tường rào. |
| Số hiệu KHLCNT | 20220227807 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-23 15:48:00 đến ngày 2022-03-07 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,248,130,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 108,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.2E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc Hạ tầng kỹ thuật; Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III, hoăc Hạ tầng kỹ thuật hạng III, hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình giao thông, hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV, có xác nhận của Chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành xây dựng cầu đường, hoặc hạ tầng kỹ thuật trở lên; Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc đã là kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc 02 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có xác nhận của Chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên; Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc đã là kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III, hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có xác nhận của Chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu đào ≥0,5m3. Còn kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110CV. Còn kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy san tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥9T. Còn kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng khi rung ≥25T. Còn kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥3T. Còn kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt. Còn kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Xây dựng nền mặt đường, san nền, hệ thống thoát nước, chỉnh trị bờ sông, tường bao, cổng và tường rào. Sửa chữa các hạng mục Nghĩa trang nhân dân Chân Mây, xã Lộc Thủy 30 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 108.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA ĐTXD khu vực huyện Phú Lộc. Địa chỉ: 116 Lý Thánh Tông, Thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, TT Huế. Số điện thoại: 0234.3.892.814. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phú Lộc; địa chỉ: 116 Lý Thánh Tông, Thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, TT Huế; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế; địa chỉ: 07 Tôn Đức Thắng, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Phú Lộc; Địa chỉ : đường Lý Thánh Tông, thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế; Điện thoại : 02343.871214. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *\1- San nền : | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy, Đất cấp II | Mô tả theo chương V | 843,98 | 1 m3 |
| 2 | San đầm đất Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả theo chương V | 5.894,25 | 1 m3 |
| 3 | Mua đất cấp phối để đắp (trừ khối lượng đất tận dụng đất đắp k=0,85, đất đào nền đường, đất đào kè rọ đá, đất đào cống thoát nước) | Mô tả theo chương V | 779,739 | 1 m3 |
| B | *\2- Nền đường : | |||
| 1 | Đào đất KPH bằng máy. Đất cấp I | Mô tả theo chương V | 3.428,77 | 1 m3 |
| 2 | Đào khuôn đường bằng máy Đất cấp II | Mô tả theo chương V | 4,48 | 1 m3 |
| 3 | Đào bậc cấp bằng máy, Đất cấp II | Mô tả theo chương V | 120,45 | 1 m3 |
| 4 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp II | Mô tả theo chương V | 1.274,42 | 1 m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy Đất cấp III | Mô tả theo chương V | 1.607,24 | 1 m3 |
| 6 | Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.85(đất tận dụng) | Mô tả theo chương V | 30,28 | 1 m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả theo chương V | 4.187,48 | 1 m3 |
| 8 | Mua đất cấp phối để đắp (trừ khối lượng đất tận dụng đất đào cấp III) | Mô tả theo chương V | 3.124,612 | 1 m3 |
| 9 | Lu khuôn đường đạt K=0.95 sâu 30cm | Mô tả theo chương V | 735,3 | 1 m2 |
| 10 | Bê tông gia cố rãnh, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả theo chương V | 554,1 | 1 m3 |
| 11 | Lót bạt nilong | Mô tả theo chương V | 3.780,24 | 1 m2 |
| 12 | Xây đá hộc gia cố rãnh Vữa XM cát vàng M 100 | Mô tả theo chương V | 235,34 | 1 m3 |
| 13 | Đá dăm 2x4 đệm móng | Mô tả theo chương V | 94,62 | 1 m3 |
| C | *\3- Mặt đường : | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, Dày 16cm, Vữa bê tông đá 2x4 M250 | Mô tả theo chương V | 667,51 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông mặt đường, Dày 20cm, Vữa bê tông đá 2x4 M300 | Mô tả theo chương V | 201,61 | 1 m3 |
| 3 | Đệm cát xay dày 5cm | Mô tả theo chương V | 208,6 | 1 m3 |
| 4 | Móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm dày 15cm | Mô tả theo chương V | 151,21 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả theo chương V | 765,11 | 1 m2 |
| 6 | Lót bạt nilong | Mô tả theo chương V | 5.180 | 1 m2 |
| D | *\4- Kè rọ đá : | |||
| E | +) Kè rọ đá loại 1 : | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp 1 | Mô tả theo chương V | 671,58 | 1 m3 |
| 2 | Đào khơi dòng, đất cấp 2 | Mô tả theo chương V | 1.380,18 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.85(đất tận dụng) | Mô tả theo chương V | 1.556,81 | 1 m3 |
| 4 | Lót vải địa kỹ thuật ART-15 | Mô tả theo chương V | 555,04 | 1 m2 |
| 5 | Làm và thả rọ đá 2.0x1.0x1.0m | Mô tả theo chương V | 138 | 1 rọ |
| 6 | Làm và thả rọ đá 2.0x1.0x0.5m | Mô tả theo chương V | 139 | 1 rọ |
| 7 | Làm và thả rọ đá 1.0x1.0x1.0m | Mô tả theo chương V | 2 | 1 rọ |
| F | +) Kè rọ đá loại 2 : | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp 1 | Mô tả theo chương V | 299,35 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.85(đất tận dụng) | Mô tả theo chương V | 126,89 | 1 m3 |
| 3 | Lót vải địa kỹ thuật ART-15 | Mô tả theo chương V | 345,04 | 1 m2 |
| 4 | Làm và thả rọ đá 2.0x1.0x1.0m | Mô tả theo chương V | 87 | 1 rọ |
| 5 | Làm và thả rọ đá 2.0x1.0x0.5m | Mô tả theo chương V | 87 | 1 rọ |
| 6 | Làm và thả rọ đá 2.0x1.0x0.5m | Mô tả theo chương V | 1 | 1 rọ |
| G | *\5- Cống thoát nước : | |||
| 1 | Bê tông ống cống đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 20,16 | 1 m3 |
| 2 | Cốt thép ống cống đúc sẵn, Đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 2,588 | 1 tấn |
| 3 | Ván khuôn BT ống cống đúc sẵn | Mô tả theo chương V | 171,6 | 1 m2 |
| 4 | Quét nhựa đường ống cống | Mô tả theo chương V | 164,01 | 1 m2 |
| 5 | Lắp đặt cống hộp BxH=(0.75x0.5)m | Mô tả theo chương V | 54 | 1 Đốt |
| 6 | Nối cống hộp = pp xảm vữa xi măng, BxH=(750x500)mm | Mô tả theo chương V | 49 | 1mối nối |
| 7 | Lắp đặt ống cống BTCT D1200mm, Loại không chịu lực, đoạn ống dài 2.5m | Mô tả theo chương V | 22,5 | 1 m |
| 8 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, Đkính ống 1200mm | Mô tả theo chương V | 8 | 1mối nối |
| 9 | Bê tông móng, sân cống, chân khay, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả theo chương V | 33,04 | 1 m3 |
| 10 | Ván khuôn BT móng, sân cống, chân khay | Mô tả theo chương V | 48,95 | 1 m2 |
| 11 | Bê tông tường đầu, tường cánh, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả theo chương V | 2,71 | 1 m3 |
| 12 | Ván khuôn BT tường đầu, tường cánh | Mô tả theo chương V | 5,34 | 1 m2 |
| 13 | Bê tông hố thu, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả theo chương V | 36,34 | 1 m3 |
| 14 | Ván khuôn BT hố thu | Mô tả theo chương V | 347,74 | 1 m2 |
| 15 | Đá dăm 2x4 đệm móng | Mô tả theo chương V | 19,04 | 1 m3 |
| 16 | Cắt mặt đường BTXM hiện có | Mô tả theo chương V | 0,8 | 10 m |
| 17 | Tháo dỡ cống tròn D400mm | Mô tả theo chương V | 3 | 1 m |
| 18 | Tháo dỡ cống tròn D800mm | Mô tả theo chương V | 3 | 1 m |
| 19 | Đào móng công trình, đất cấp 3 | Mô tả theo chương V | 431,01 | 1 m3 |
| 20 | Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95(đất tận dụng) | Mô tả theo chương V | 237,25 | 1 m3 |
| 21 | Bê tông hoàn trả mặt đường, Vữa bê tông đá 2x4 M250 | Mô tả theo chương V | 7,19 | 1 m3 |
| 22 | Đệm cát xay dày 5cm | Mô tả theo chương V | 0,65 | 1 m3 |
| 23 | Lót bạt nilong | Mô tả theo chương V | 7,89 | 1 m2 |
| H | *\6- Đoạn thoát nước tràn qua đường : | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy, Đất cấp II | Mô tả theo chương V | 11,35 | 1 m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy, Đất cấp III | Mô tả theo chương V | 7,57 | 1 m3 |
| 3 | Làm và thả rọ đá 2.0x1.0x0.5m | Mô tả theo chương V | 8 | 1 rọ |
| 4 | Đá hộc xếp khan | Mô tả theo chương V | 10 | 1 m3 |
| 5 | Rãi đá dăm 4x6 lớp mặt dày TB 6cm | Mô tả theo chương V | 2,16 | 1 m2 |
| I | *\1- Nhà quản trang : | |||
| J | +) Phần mái | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói | Mô tả theo chương V | 249,797 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép = thủ công, Chiều cao | Mô tả theo chương V | 2,363 | Tấn |
| 3 | Gia công xà gồ bằng thép, 40x80x1.4 mạ kẽm | Mô tả theo chương V | 0,892 | Tấn |
| 4 | Gia công cầu phong thép, 40x40x1.4 mạ kẽm | Mô tả theo chương V | 1,156 | Tấn |
| 5 | Gia công li tô thép, 20x20x1.4 mạ kẽm | Mô tả theo chương V | 0,874 | Tấn |
| 6 | Lắp dựng cầu phong xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 2,048 | Tấn |
| 7 | Lợp mái ngói 22 V/m2 Chiều cao | Mô tả theo chương V | 249,797 | 1 m2 |
| K | +) Phần cửa | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu cửa = thủ công | Mô tả theo chương V | 5,59 | 1 m2 |
| 2 | Trát má cửa | Mô tả theo chương V | 20,861 | 1 m2 |
| 3 | SXLD cửa khung sắt, bằng thép hộp tráng kẽm + thép tấm mạ kẽm | Mô tả theo chương V | 22,68 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót dùng cho tráng kẽm, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 62,429 | 1m2 |
| 5 | SXLD cửa nhựa uPVC kính 6.38 mờ, cửa đi 1 cánh mở quay t.đ | Mô tả theo chương V | 4,62 | m2 |
| 6 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Mô tả theo chương V | 3 | Bộ |
| 7 | SXLD cửa nhựa uPVC kính 6.38 mờ, cửa sổ mở lật t.đ | Mô tả theo chương V | 3,2 | m2 |
| 8 | Phụ kiện cửa sổ mở lật | Mô tả theo chương V | 4 | Bộ |
| L | +) Tường | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt, Tường cột, trụ | Mô tả theo chương V | 618,196 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt, Xà, dầm, trần | Mô tả theo chương V | 126,63 | m2 |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 346,196 | 1 m2 |
| 4 | Sơn dầm ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 12,98 | 1 m2 |
| 5 | Sơn tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 272 | 1 m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 113,65 | 1 m2 |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo thép ngoài Chiều cao | Mô tả theo chương V | 359,625 | 1 m2 |
| 8 | Ldựng dàn giáo thép trong cao >3.6m, Chiều cao chuẩn 3.6m | Mô tả theo chương V | 80,64 | 1 m2 |
| M | +) Nhà vệ sinh | |||
| 1 | Tháo dỡ Chậu rửa | Mô tả theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ Bệ xí | Mô tả theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) | Mô tả theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt t.đương Viglacera VI88 | Mô tả theo chương V | 2 | 1 Bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa, Loại 1 vòi t.đương Viglacera VG106 | Mô tả theo chương V | 2 | 1 Bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi t.đương Viglacera VTL2+VI1T | Mô tả theo chương V | 2 | 1 Bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn Led ống L=1.2mx2Bx18W | Mô tả theo chương V | 4 | 1 Bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn Led ống L=1.2mx1Bx18W | Mô tả theo chương V | 6 | 1 Bộ |
| 9 | Lắp đặt công tắc đơn+đế+hộp+mặt | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc hai+đế+hộp+mặt | Mô tả theo chương V | 4 | Cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu+mặt+hộp | Mô tả theo chương V | 10 | Cái |
| 12 | Lắp đặt MCB 1 pha 16A-6kA | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 13 | Lđặt bảng điện 2 cực | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 14 | Lđặt hộp nối KT100x100mm | Mô tả theo chương V | 5 | Hộp |
| 15 | Lắp đặt dây đơn CV1x1.5mm2 | Mô tả theo chương V | 300 | 1m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn CV1x2.5mm2 | Mô tả theo chương V | 120 | 1m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn CV1x4.0mm2 | Mô tả theo chương V | 30 | 1m |
| 18 | LĐ ống nhựa SP d20mm đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Mô tả theo chương V | 100 | 1 m |
| 19 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 10 | 1 m2 |
| N | *\2- Cổng : | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt, Tường cột, trụ | Mô tả theo chương V | 138,859 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt Xà, dầm, trần | Mô tả theo chương V | 126,245 | m2 |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 265,104 | 1 m2 |
| 4 | Lắp dựng dàn giáo thép ngoài Chiều cao | Mô tả theo chương V | 329,56 | 1 m2 |
| O | *\3- Chòi nghỉ (5 cái): | |||
| P | +) Tường | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt Tường cột, trụ | Mô tả theo chương V | 110,52 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt Xà, dầm, trần | Mô tả theo chương V | 234,78 | m2 |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 110,52 | 1 m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 234,78 | 1 m2 |
| Q | +) Tam cấp | |||
| 1 | Xây tam cấp gạch bê tông (9.5x6x20) cm VXM M75 | Mô tả theo chương V | 3,78 | m3 |
| 2 | Lát bậc tam cấp XM cát mịn M100 Gạch gốm Hạ Long 300x300 | Mô tả theo chương V | 37,8 | 1 m2 |
| R | *\4- Cổng hàng rào | |||
| 1 | Đào móng cột, hố kiểm tra rộng >1m, Chiều sâu >1m , Đất cấp III | Mô tả theo chương V | 29,4 | 1 m3 |
| 2 | Đào móng cột, hố kiểm tra rộng | Mô tả theo chương V | 337,6 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất công trình Độ chặt yêu cầu K=0.90 (đất tận dụng) | Mô tả theo chương V | 304,641 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Mô tả theo chương V | 332,32 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả theo chương V | 21,488 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông móng, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 31,984 | 1 m3 |
| 7 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 3,017 | Tấn |
| 8 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V | 667 | 1 m2 |
| 9 | Bê tông cột có tiết diện | Mô tả theo chương V | 25,798 | 1 m3 |
| 10 | Xây trụ cổng bằng gạch (9.5x6x20)cm, vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 12,16 | 1 m3 |
| 11 | Trát trụ, cột, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 583,095 | 1 m2 |
| 12 | Đắp phào kép, Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 24 | 1 m |
| 13 | Đắp phào đơn Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 164 | 1 m |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót,2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 583,095 | 1m2 |
| 15 | Gia công hàng rào lưới thép, B40, khung V30x3 gia cường xung quanh | Mô tả theo chương V | 2.787,2 | m2 |
| 16 | Lắp dựng hàng rào lưới thép | Mô tả theo chương V | 2.787,2 | m2 |
| 17 | SXLD cửa cổng sắt, bằng thép mạ kẽm các loại | Mô tả theo chương V | 55 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót tráng kẽm, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 382,075 | 1m2 |
| S | 1/. Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Đào đất móng cột, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 8,91 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng tủ điện, cột điện chiếu sáng | Mô tả theo chương V | 32,1 | m2 |
| 3 | Bê tông lót móng tủ điện, cột điện chiếu sáng đá 2x4, mác 100 | Mô tả theo chương V | 0,64 | m3 |
| 4 | Bê tông móng tủ điện, cột điện chiếu sáng đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 5,0012 | m3 |
| 5 | Lắp đặt Khung móng M16x240x240-L=750mm | Mô tả theo chương V | 10 | bộ |
| 6 | Đắp đất hố móng tủ điện, cột điện chiếu sáng bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) | Mô tả theo chương V | 3,2688 | m3 |
| 7 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Mô tả theo chương V | 1 | tủ |
| 8 | Cột đèn thép tròn côn liền cần cao 8m | Mô tả theo chương V | 10 | cột |
| 9 | Lắp choá đèn LED 30W, IP66 | Mô tả theo chương V | 10 | bộ |
| 10 | Đào đất rãnh cáp, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 6 | m3 |
| 11 | Lấp đất rãnh cáp, rãnh tiếp địa k=0.95 (đất tận dụng) | Mô tả theo chương V | 6 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cáp vặn xoắn LV-ABC-2x25mm2 | Mô tả theo chương V | 343,99 | m |
| 13 | Dây lên đèn cáp vặn xoắn LV-ABC-2x10mm2 | Mô tả theo chương V | 40 | m |
| 14 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại RC-4 | Mô tả theo chương V | 2 | bộ |
| 15 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.0m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả theo chương V | 8 | cọc |
| 16 | Lắp số thứ tự cột đèn | Mô tả theo chương V | 10 | bộ |
| 17 | Nối bọc cách điện 25-10 | Mô tả theo chương V | 20 | cái |
| 18 | Giá móc cáp 2A25 | Mô tả theo chương V | 12 | cái |
| 19 | Khóa đỡ cáp 2A25 | Mô tả theo chương V | 9 | cái |
| 20 | Khóa néo cáp 2A25 | Mô tả theo chương V | 3 | cái |
| 21 | Đai thép và khóa đai | Mô tả theo chương V | 24 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.2E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc Hạ tầng kỹ thuật; Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III, hoăc Hạ tầng kỹ thuật hạng III, hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình giao thông, hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV, có xác nhận của Chủ đầu tư | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Có bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành xây dựng cầu đường, hoặc hạ tầng kỹ thuật trở lên; Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc đã là kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc 02 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có xác nhận của Chủ đầu tư | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công | 1 | Có bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên; Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc đã là kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III, hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có xác nhận của Chủ đầu tư | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gàu đào ≥0,5m3. Còn kiểm định | 1 |
| 2 | Máy ủi | Công suất ≥ 110CV. Còn kiểm định | 1 |
| 3 | Máy san tự hành | Còn kiểm định | 1 |
| 4 | Máy lu bánh thép | Trọng lượng ≥9T. Còn kiểm định | 1 |
| 5 | Máy lu rung | Tải trọng khi rung ≥25T. Còn kiểm định | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥3T. Còn kiểm định | 2 |
| 7 | Máy kinh vĩ | Sử dụng tốt. Còn kiểm định | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi