Gói thầu: SXKD2022-PTV06: Kiểm toán năng lượng tổ máy 300MW năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220235440-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN UÔNG BÍ - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1
Tên gói thầu SXKD2022-PTV06: Kiểm toán năng lượng tổ máy 300MW năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220144809
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Chi phí SXKD điện năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-23 18:47:00 đến ngày 2022-03-07 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 446,958,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,700,000 VNĐ ((Sáu triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là446.900.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: 01 Hợp đồng kiểm toán năng lượng trong nhà máy nhiệt điện than công suất ≥ 300MW (trong đó có công tác lấy mẫu, phân tích các thành phần, thông số có liên quan đến nội dung kiểm toán năng lượng hệ thống lò hơi và thiết bị phụ) với giá trị tối thiểu 312 triệu VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 312.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Trưởng nhóm kiểm toán năng lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (i) Chứng chỉ kiểm toán viên năng lượng (còn hiệu lực), và(ii) Bằng tốt nghiệp Đại học ngành nhiệt điện hoặc ngành kỹ thuật có liên quan đến hệ thống thiết bị công nghệ nhà máy nhiệt điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Nhân viên kiểm toán năng lượng
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn (i) Chứng chỉ kiểm toán viên năng lượng (còn hiệu lực), và(ii) Bằng tốt nghiệp Đại học ngành nhiệt điện hoặc ngành kỹ thuật có liên quan đến hệ thống thiết bị công nghệ nhà máy nhiệt điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN UÔNG BÍ - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1
E-CDNT 1.2 SXKD2022-PTV06: Kiểm toán năng lượng tổ máy 300MW năm 2022
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu (đợt 1) các gói thầu chi phí SXKD điện năm 2022 – Công ty Nhiệt điện Uông Bí (theo phân cấp)
90 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí SXKD điện năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Tổng công ty Phát điện 1. Địa chỉ: Tòa nhà Thai Building, khối nhà A, lô E2, số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có


- Bên mời thầu: CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN UÔNG BÍ - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1 , địa chỉ: KHU 6, PHƯỜNG QUANG TRUNG, THÀNH PHỐ UÔNG BÍ, TỈNH QUẢNG NINH
- Chủ đầu tư: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Tổng công ty Phát điện 1. Địa chỉ: Tòa nhà Thai Building, khối nhà A, lô E2, số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.


E-CDNT 10.7
Không yêu cầu.
E-CDNT 15.2
- Các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT (bản gốc E-HSDT) và các tài liệu làm rõ, bổ sung (nếu có) của nhà thầu để Bên mời thầu lưu trữ; - Bảo đảm dự thầu (bản gốc).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.700.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Tổng công ty Phát điện 1. Địa chỉ: Tòa nhà Thai Building, khối nhà A, lô E2, số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Giám Đốc Công ty Nhiệt điện Uông Bí; + Địa chỉ: Khu 6, Phường Quang Trung, TP. Uông Bí, Tỉnh Quảng Ninh; + Điện thoại: 02033 850 889 - Fax: 02033 850 668.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng Kế hoạch và Vật tư, Công ty Nhiệt điện Uông Bí; + Địa chỉ: Khu 6, Phường Quang Trung, TP Uông Bí, Tỉnh Quảng Ninh; + Điện thoại: 02036 575391 - Fax: 02033 850668.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Đường dây nóng của Báo đấu thầu, Điện thoại: +84 24.3768.6611 - Ban Quản lý Đấu thầu EVN, email: [email protected]. - Ban Quản lý Đấu thầu EVNGENCO1, email: [email protected]
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Thu thập số liệu hệ thống Lò hơi và thiết bị phụ - Tóm tắt các chi tiết, kể cả các thông số, đặc tính kỹ thuật của hệ thống khảo sát và thiết bị liên quan;- Các biểu số liệu đã được thống nhất với nhà máy nhiệt điện vào báo cáo kiểm toán năng lượng để tham khảo;- Thu thập các số liệu trong quá khứ, bao gồm:+ Quá trình vận hành mang tải và hệ số công suất trong quá khứ;+ Những trở ngại ảnh hưởng đến hệ số công suất, mang tải hoặc hiệu suất;+ Những cải tiến, nâng cấp và sửa chữa chính đã thực hiện thời gian gần nhất;+ Các sự cố trong vận hành dẫn đến hoạt động kém hiệu quả;- Khảo sát các vị trí, điểm đo cần thực hiện để đo, lấy mẫu phục vụ công tác kiểm toán năng lượng như: + Vị trí lấy mẫu các thành phần: O2, CO, CO2 trong khói tại đầu vào hoặc đầu ra bộ sấy không khí;+ Vị trí đo nhiệt độ của khói thải tại đầu vào hoặc đầu ra các bộ sấy không khí;+ Vị trí lấy mẫu tro bay tại đuôi lò hoặc tại các phễu của lọc bụi tĩnh điện để xác định tỷ lệ các bon không cháy hết trong tro bay;+ Vị trí lấy mẫu tro xỉ đáy lò;+ Vị trí lấy mẫu than nguyên từ đường cấp than nguyên xuống máy nghiền;+ Vị trí lấy mẫu than nghiền của từng máy nghiền để phân tích độ mịn;+ Các thông số điện năng của động cơ các thiết bị chính: công suất (kW), dung lượng (kVA), hệ số công suất (pf), dòng điện (A), điện áp (V), tần số (Hz), sóng hài (THD). Hệ thống 1
2 Khảo sát, đo đạc và phân tích hệ thống Lò hơi và thiết bị phụ - Đo đạc, thu thập và phân tích các thành phần: O2, CO, CO2 trong khói tại đầu vào hoặc đầu ra bộ sấy không khí;- Đo nhiệt độ của khói thải tại đầu vào hoặc đầu ra các bộ sấy không khí;- Lấy mẫu tro bay tại đuôi lò hoặc tại các phễu của lọc bụi tĩnh điện để xác định tỷ lệ các bon không cháy hết trong tro bay;- Lấy mẫu tro xỉ đáy lò;- Lấy mẫu than nguyên từ đường cấp than nguyên xuống máy nghiền;- Lấy mẫu than nghiền của từng máy nghiền để phân tích độ mịn;- Đo xác định hiệu suất lò hơi (tại 03 mức phụ tải: max, min và trung bình);- Xác định suất tiêu hao nhiên liệu (tại 03 mức phụ tải: max, min và trung bình);- Độ lọt gió đuôi lò;- Hiệu suất bộ sấy không khí;- Các động cơ chính: 02 quạt khói (ID), 02 quạt gió (FD), 04 quạt gió cấp 1 (PA), 04 quạt tải bột, 04 máy nghiền. - Thực hiện các đo lường của các hệ thống khác nếu phân tích có tiềm năng tiết kiệm. Hệ thống 1
3 Phát hiện, đề xuất các giải pháp tiết kiệm điện năng hệ thống Lò hơi và thiết bị phụ Phát hiện, đề xuất các giải pháp tiết kiệm điện năng và tính toán, phân tích các phương án kinh tế-kỹ thuật của các giải pháp để lựa chọn phương án khả thi. Hệ thống 1
4 Phân tích mẫu xỉ đáy lò hệ thống Lò hơi và thiết bị phụ Phân tích hàm lượng chất cháy còn lại trong tro, xỉ để tính toán hiệu suất lò hơi, phân tích 03 mẫu cho các phụ tải max, min và trung bình. Mẫu 3
5 Phân tích mẫu tro bay hệ thống Lò hơi và thiết bị phụ Phân tích hàm lượng chất cháy còn lại trong tro, xỉ để tính toán hiệu suất lò hơi, phân tích 03 mẫu cho các phụ tải max, min và trung bình. Mẫu 6
6 Phân tích than nguyên hệ thống Lò hơi và thiết bị phụ - Phân tích các thành phần trong than nguyên để tính toán hiệu suất lò hơi, bao gồm: Cacbon, Ôxy, Ni tơ, Lưu huỳnh, Hyđro, độ tro, độ ẩm, chất bốc, nhiệt trị;- Lấy 03 mẫu cho các phụ tải max, min và trung bình. Mẫu 3
7 Phân tích độ mịn than bột hệ thống Lò hơi và thiết bị phụ - Phân tích độ mịn than bột R90 để đánh giá hiệu quả hệ thống nghiền than;- Mỗi mức phụ tải lấy toàn bộ các mẫu than bột của các máy nghiền đang vận hành: dự kiến tải max (04 mẫu cho 04 hệ thống); tải trung bình (03 mẫu cho 03 hệ thống); tải min (02 mẫu cho 02 hệ thống). Mẫu 9
8 Thu thập số liệu hệ thống Tuabin và thiết bị phụ. - Tóm tắt các chi tiết, kể cả các thông số, đặc tính kỹ thuật của hệ thống khảo sát và thiết bị liên quan.- Các biểu số liệu đã được thống nhất với nhà máy nhiệt điện vào báo cáo kiểm toán năng lượng để tham khảo;- Thu thập các số liệu trong quá khứ, bao gồm:+ Quá trình vận hành mang tải và hệ số công suất trong quá khứ;+ Những trở ngại ảnh hưởng đến hệ số công suất, mang tải hoặc hiệu suất;+ Những cải tiến, nâng cấp và sửa chữa chính đã thực hiện thời gian gần nhất;+ Các sự cố trong vận hành dẫn đến hoạt động kém hiệu quả;- Khảo sát các vị trí, điểm đo cần thực hiện để đo, lấy mẫu phục vụ công tác kiểm toán năng lượng như: Các điểm đo lường của hệ thống hơi chính, hơi tái nhiệt lạnh, hơi tái nhiệt nóng, hơi tự dùng, nước giảm ôn, nước cấp, nước bổ sung vào chu trình… phục vụ tính toán hiệu suất chu trình nhiệt. Hệ thống 1
9 Khảo sát, đo đạc và phân tích hệ thống Tuabin và thiết bị phụ. - Đo xác định suất hao nhiệt tuabin (tại 03 mức phụ tải: max, min và trung bình);- Xác định hiệu suất trong tuabin cao áp, trung áp (tại 03 mức phụ tải: max, min và trung bình);- Đánh giá Các bộ gia nhiệt nước cấp cao áp và hạ áp, khử khí:+ Độ gia nhiệt nước trước sau gia nhiệt;+ Nhiệt độ của hơi nước ra khỏi bộ gia nhiệt;+ Các thông số hơi trích;+ Các thông số nước đọng, mức nước đọng và sơ đồ dồn cấp nước đọng.- Đo các thông số điện năng của động cơ các thiết bị chính: 03 bơm cấp, 02 bơm ngưng, 02 bơm nước đọng gia nhiệt hạ áp. - Đo các hệ thống khác nếu phân tích có tiềm năng tiết kiệm. Hệ thống 1
10 Phát hiện, đề xuất các giải pháp tiết kiệm điện năng hệ thống Tuabin và thiết bị phụ. Phát hiện, đề xuất các giải pháp tiết kiệm điện năng và tính toán, phân tích các phương án kinh tế-kỹ thuật của các giải pháp để lựa chọn phương án khả thi Hệ thống 1
11 Thu thập số liệu hệ thống nước tuần hoàn và bình ngưng - Tóm tắt các chi tiết, kể cả các thông số, đặc tính kỹ thuật của hệ thống khảo sát và thiết bị liên quan;- Các biểu số liệu đã được thống nhất với nhà máy nhiệt điện vào báo cáo kiểm toán năng lượng để tham khảo;- Thu thập các số liệu trong quá khứ, bao gồm:+ Quá trình vận hành mang tải;+ Những trở ngại ảnh hưởng đến vận hành hiệu suất;+ Những cải tiến, nâng cấp và sửa chữa chính đã thực hiện thời gian gần nhất;+ Các sự cố trong vận hành dẫn đến hoạt động kém hiệu quả Hệ thống 1
12 Khảo sát, đo đạc và phân tích hệ thống nước tuần hoàn và bình ngưng. - Khả năng điều chỉnh của các bơm tuần hoàn;- Đánh giá khả năng ảnh hưởng của mức nước (thuỷ triều) tới chế độ vận hành của các bơm;- Đánh giá nhiệt độ nước tuần hoàn vào, ra, ảnh hưởng tới hiệu suất, hiệu suất của Tổ máy;- Chế độ làm việc của hệ thống làm sạch bình ngưng;- Các thông số điện năng của động cơ các thiết bị chính: 02 bơm tuần hoàn, 02 bơm rửa bi; - Đo các hệ thống khác nếu phân tích có tiềm năng tiết kiệm. Hệ thống 1
13 Phát hiện, đề xuất các giải pháp tiết kiệm điện năng hệ thống nước tuần hoàn và bình ngưng Phát hiện, đề xuất các giải pháp tiết kiệm điện năng và tính toán, phân tích các phương án kinh tế-kỹ thuật của các giải pháp để lựa chọn phương án khả thi Hệ thống 1
14 Thu thập số liệu hệ thống khí nén - Tóm tắt các chi tiết, kể cả các thông số, đặc tính kỹ thuật của hệ thống khảo sát và thiết bị liên quan;- Các biểu số liệu đã được thống nhất với nhà máy nhiệt điện vào báo cáo kiểm toán năng lượng để tham khảo;- Thu thập các số liệu trong quá khứ, bao gồm:+ Quá trình vận hành mang tải;+ Những trở ngại ảnh hưởng đến vận hành hiệu suất;+ Những cải tiến, nâng cấp và sửa chữa chính đã thực hiện thời gian gần nhất;+ Các sự cố trong vận hành dẫn đến hoạt động kém hiệu quả. Hệ thống 1
15 Khảo sát, đo đạc và phân tích hệ thống khí nén - Đo công suất tại phụ tải điển hình và không tải;- So sánh kết quả đo trên với các giá trị thiết kế tương ứng;- So sánh trạng thái không tải của tất cả các máy nén với nhau;- So sánh phụ tải điển hình của tất cả các máy nén với nhau;- Kiểm tra các vị trí gây tổn thất của hệ thống khí nén cần sửa chữa khắc phục;- Đo các hệ thống khác nếu phân tích có tiềm năng tiết kiệm. Hệ thống 1
16 Phát hiện, đề xuất các giải pháp tiết kiệm điện năng hệ thống khí nén Phát hiện, đề xuất các giải pháp tiết kiệm điện năng và tính toán, phân tích các phương án kinh tế-kỹ thuật của các giải pháp để lựa chọn phương án khả thi Hệ thống 1
17 Thu thập số liệu hệ thống chiếu sáng toàn nhà máy - Tóm tắt các chi tiết, kể cả các thông số, đặc tính kỹ thuật của hệ thống khảo sát và thiết bị liên quan;- Thu thập các số liệu trong quá khứ, bao gồm:+ Quá trình vận hành mang tải;+ Những trở ngại ảnh hưởng đến vận hành hiệu suất;+ Những cải tiến, nâng cấp và sửa chữa chính đã thực hiện thời gian gần nhất;+ Các sự cố trong vận hành dẫn đến hoạt động kém hiệu quả. Hệ thống 1
18 Khảo sát, đo đạc và phân tích hệ thống chiếu sáng toàn nhà máy. - Đo đạc và so sánh mức độ chiếu sáng tại các vị trí khác nhau.- So sánh các giá trị đã tính toán với định mức cho các loại hình chiếu sáng cụ thể để đánh giá, để xuất các giải pháp cải thiện.- Đề xuất các biện pháp để tối ưu hóa mức độ chiếu sáng nhằm giảm tiêu thụ điện năng tại các vị trí, địa điểm khác nhau.- Thực hiện các giải pháp đo đạc khác nếu phân tích có tiềm năng tiết kiệm năng lượng. Hệ thống 1
19 Phát hiện, đề xuất các giải pháp tiết kiệm điện năng hệ thống chiếu sáng toàn nhà máy. Phát hiện, đề xuất các giải pháp tiết kiệm điện năng và tính toán, phân tích các phương án kinh tế-kỹ thuật của các giải pháp để lựa chọn phương án khả thi Hệ thống 1
20 Thu thập số liệu hệ thống điện tự dùng. - Tóm tắt các chi tiết, kể cả các thông số, đặc tính kỹ thuật của hệ thống khảo sát và thiết bị liên quan;- Thu thập các số liệu trong quá khứ, bao gồm:+ Quá trình vận hành mang tải;+ Những trở ngại ảnh hưởng đến vận hành hiệu suất;+ Những cải tiến, nâng cấp và sửa chữa chính đã thực hiện thời gian gần nhất. Hệ thống 1
21 Khảo sát, đo đạc và phân tích hệ thống điện tự dùng. - Phân tích, đánh giá tình trạng mang tải và những tồn tại, khiếm khuyết, bất cập của hệ thống điện tự dùng.- Xác định tỷ lệ tổn thất điện năng trên hệ thống.- Đo đạc, kiểm tra và đánh giá tỷ lệ điện tự dùng của Tổ máy ở 03 mức phụ tải (max, min và trung bình). Hệ thống 1
22 Phát hiện, đề xuất các giải pháp tiết kiệm điện năng hệ thống điện tự dùng Phát hiện, đề xuất các giải pháp tiết kiệm điện năng và tính toán, phân tích các phương án kinh tế-kỹ thuật của các giải pháp để lựa chọn phương án khả thi. Hệ thống 1
23 Thu thập số liệu hệ thống bảo ôn, cách nhiệt Thu thập các số liệu trong quá khứ, bao gồm:+ Các tồn tại, trở ngại trong quá trình vận hành, sửa chữa;+ Những cải tiến, nâng cấp và sửa chữa chính đã thực hiện thời gian gần nhất;+ Các sự cố trong vận hành dẫn đến hoạt động kém hiệu quả. Hệ thống 1
24 Khảo sát, đo đạc và phân tích hệ thống bảo ôn, cách nhiệt. - Xem xét hồ sơ, khảo sát các bề mặt cách nhiệt trong khu vực lò hơi, các đường ống hơi, nước, tuabin và thiết bị công nghệ khác hoặc qua hình ảnh quét nhiệt của tất cả các bề mặt để xác định vị trí có bảo ôn kém hoặc hư hỏng;- Xác định các khu vực bảo ôn kém chất lượng, xuống cấp hoặc bị hư hỏng làm tăng tổn thất nhiệt năng;- Đo đạc hoặc quét và ghi chép nhiệt độ tại các vị trí khác nhau của bề mặt bảo ôn trong khoảng từ 1-2 mét bằng thiết bị đo nhiệt độ hoặc camera nhiệt;- Đánh giá tổn thất nhiệt hoặc tổn thất kinh tế do các vị trí có bảo ôn bị hư hỏng hoặc kém chất lượng, từ đó đề xuất các giải pháp tiết kiệm năng lượng. Hệ thống 1
25 Phát hiện, đề xuất các giải pháp tiết kiệm điện năng hệ thống bảo ôn, cách nhiệt Phát hiện, đề xuất các giải pháp tiết kiệm điện năng và tính toán, phân tích các phương án kinh tế-kỹ thuật của các giải pháp để lựa chọn phương án khả thi. Hệ thống 1
26 Lập báo cáo kiểm toán năng lượng - Căn cứ kết quả khảo sát, lập giải pháp tiết kiệm năng lượng, trong đó nêu:+ Chi tiết về tình hình sử dụng năng lượng và chi phí sử dụng năng lượng, tiêu thụ năng lượng cụ thể;+ Phân tích về hiệu quả sử dụng năng lượng, hiệu suất của các thiết bị sử dụng năng lượng;+ Đề xuất các giải pháp tiết kiệm năng lượng, tính toán phân tích và đánh giá các phương án kinh tế - kỹ thuật để lựa chọn phương án khả thi về các mặt lợi ích, chi phí kinh tế.- Cấu trúc và nội dung của Báo cáo kiểm toán được thực hiện theo quy định của Cơ quan có thẩm quyền về sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả (theo Thông tư 09/2012/TT-BCT ngày 20/4/2012);- Trên cơ sở họp báo cáo kết quả kiểm toán với Công ty Nhiệt điện Uông Bí, tiến hành hiệu đính báo cáo theo quy định kiểm toán năng lượng.- Tổ chức họp và bảo vệ kết quả báo cáo đã được hiệu đính.- Hoàn tất các thủ tục nghiệm thu công trình kiểm toán năng lượng. Tổ máy 1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.469E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là446.900.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: 01 Hợp đồng kiểm toán năng lượng trong nhà máy nhiệt điện than công suất ≥ 300MW (trong đó có công tác lấy mẫu, phân tích các thành phần, thông số có liên quan đến nội dung kiểm toán năng lượng hệ thống lò hơi và thiết bị phụ) với giá trị tối thiểu 312 triệu VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 312.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Trưởng nhóm kiểm toán năng lượng 1 (i) Chứng chỉ kiểm toán viên năng lượng (còn hiệu lực), và(ii) Bằng tốt nghiệp Đại học ngành nhiệt điện hoặc ngành kỹ thuật có liên quan đến hệ thống thiết bị công nghệ nhà máy nhiệt điện.51
2 Nhân viên kiểm toán năng lượng 5 (i) Chứng chỉ kiểm toán viên năng lượng (còn hiệu lực), và(ii) Bằng tốt nghiệp Đại học ngành nhiệt điện hoặc ngành kỹ thuật có liên quan đến hệ thống thiết bị công nghệ nhà máy nhiệt điện.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->