Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220235844-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/03/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220116831
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-24 08:43:00 đến ngày 2022-03-07 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,162,363,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.48E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc công trình công nghiệp cấp IV trở lên có hạng mục thi công đường dây và trạm biến áp.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành: Nhà thầu đính kèm bản chụp từ bản sao chứng thực hoặc bản gốc các tài liệu sau: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh hoàn thành công trình có xác nhận của chủ đầu tư tương đương khác, Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương đương khác.+ Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Nhà thầu đính kèm bản chụp từ bản sao chứng thực hoặc bản gốc các tài liệu sau: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng ít nhất 80% khối lượng theo hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh hoàn thành ít nhất 80% khối lượng lượng theo hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư tương đương khác, Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương đương khác.- Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia là nhà thầu phụ thì phải đính kèm theo HSDT tài liệu được Chủ đầu tư xác nhận hoặc chấp nhận.- Đối với hợp đồng tường tự mà nhà thầu gia là dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải đính kèm theo HSDT tài liệu của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện-điện tử hoặc chuyên ngành hệ thống điện hoặc kỹ sư xây dựng.- Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hoặc giám sát công trình công nghiệp đường dây và trạm biến áp hoặc giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Tài liệu chứng minh nhân sự đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình công nghiệp có thi công đường dây và TBA (Có tên, chức vụ trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc các tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư tương đương khác).- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.*Lưu ý: Trường hợp nhà thầu tham gia gói thầu này với tư cách là liên danh nhà thầu thì phải có chỉ huy trưởng riêng của từng nhà thầu trong liên danh. Chỉ huy trưởng của từng thành viên liên danh phải có trình độ chuyên môn phù hợp với phần công việc của từng thành viên liên danh đảm nhiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Tài liệu chứng minh nhân sự đã là cán bộ kỹ thuật phần xây dựng của ít nhất 01 công trình (Có tên, chức vụ trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư tương đương khác).- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc chuyên ngành hệ thống điện.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Tài liệu chứng minh nhân sự đã là cán bộ kỹ thuật phần điện của ít nhất 01 công trình (Có tên, chức vụ trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư tương đương khác).- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ chuyên trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc chuyên ngành về điện.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực (đối với chuyên ngành bảo hộ lao động thì không cần chứng chỉ này).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Tài liệu chứng minh nhân sự đã là cán bộ an toàn lao động của ít nhất 01 công trình (Có tên, chức vụ trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư tương đương khác).- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đo điện trở
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy megommet
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Xây dựng hạng mục phụ trợ trường THCS Nguyễn Văn Huyên
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức , địa chỉ: Thị trấn Trạm Trôi huyện Hoài Đức
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoài Đức; + Địa chỉ: thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức, TP Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần đầu tư thương mại và công nghiệp HT (Địa chỉ: Xóm Miễu, Xã Phượng Cách, Huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội). + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Trường Thịnh Việt Nam. (Địa chỉ: Số nhà 11, ngách 25 ngõ 354 đường Trần Cung, phường Cổ Nhuế 1, quận Bắc Từ Liêm, TP Hà Nội)


- Bên mời thầu: Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức , địa chỉ: Thị trấn Trạm Trôi huyện Hoài Đức
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoài Đức; + Địa chỉ: thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức, TP Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu còn hiệu lực; - Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Văn bản xác nhận không nợ đóng thuế, thời điểm xác nhận của cơ quan quản lý thuế trong vòng 3 tháng trước ngày mở thầu và Báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020 và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm 2018, 2019, 2020; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai năm 2018, 2019, 2020; + Báo cáo kiểm toán 2018, 2019, 2020; - Hợp đồng tương tự: Hợp đồng, xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác, quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương đương khác; - Nhân sự chủ chốt: nhà thầu nộp bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, các tài liệu khác chứng minh năng lực nhân sự chủ chốt và khả năng huy động nhân sự của nhà thầu; - Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe, máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định, trường hợp các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê);
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoài Đức; + Địa chỉ: thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Hoài Đức (Địa chỉ: thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức, TP Hà Nội).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội (Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội (Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây dựng nhà để xe
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V. Yêu cầu kỹ thuật9,0752m3
2Phá dỡ nền gạch đất nungChương V. Yêu cầu kỹ thuật32,624m2
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,6264100m3
4Lu lèn lại mặt nền (đất tận dụng)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,5057100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 100Chương V. Yêu cầu kỹ thuật25,0572m3
6Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Tezzarro, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật250,23m2
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công (5%), rộng 1m, đất cấp IIChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,637m3
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,121100m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0425100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,9889m3
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0878100m2
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1731100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8,2404m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2514tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,6154tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép D16 chờ cộtChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0822tấn
17Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2673100m2
18Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3517100m2
19Xây gạch đất không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,0191m3
20Gia công cột bằng thép hìnhChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,6735tấn
21Lắp dựng cột thép các loạiChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,6735tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật41,808m2
23Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,2074tấn
24Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1937tấn
25Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,2074tấn
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật66,2459m2
27Gia công xà gồ thépChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,1076tấn
28Lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,1076tấn
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật92,316m2
30Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mm- 11 sóng- tôn mạ kẽm- liên kết bằng vít -TBG- TBG 02.2.2021Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,5057100m2
31Máng nướcChương V. Yêu cầu kỹ thuật43,96md
32Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,9593m3
33Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0196100m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0196100m3
35Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II (5%)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,8509m3
36Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1617100m3
37Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3707m3
38Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0037100m3
39Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0814100m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,6159m3
41Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0679100m2
42Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0438100m2
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,9487m3
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0478tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4693tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép D16 chờ cộtChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0632tấn
47Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2152100m2
48Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2037100m2
49Lu lèn lại mặt nền (đất tận dụng)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,987100m2
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 100Chương V. Yêu cầu kỹ thuật9,87m3
51Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật98,7m2
52Gia công cột bằng thép hìnhChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,9033tấn
53Lắp dựng cột thép các loạiChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,9033tấn
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật58,095m2
55Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,1713tấn
56Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0888tấn
57Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,1713tấn
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật85,5717m2
59Gia công xà gồ thépChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,2139tấn
60Lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,2139tấn
61Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật141,092m2
62Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mm- 11 sóng- tôn mạ kẽm- liên kết bằng vít -TBG- TBG 02.2.2021Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,3776100m2
63Máng nướcChương V. Yêu cầu kỹ thuật33,95md
B Xây dựng phần đường dây
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (5% TC)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,7335m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3294100m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,204100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0656tấn
5Bê tông lót móng, mác 100Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,232m3
6Bê tông móng mác 150Chương V. Yêu cầu kỹ thuật9,74m3
7Bê tông chèn mác 200Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,37m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2304100m3
9Cột PC.I-18-190-13.0.TCVN 5847:2016LTChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cột
10Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật11 mối nối
11Dựng cột bê tông, chiều cao cộtChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cột
12Đánh số cột BTLTChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,110 cột
13Thép mạ kẽm nhúng nóng làm xàChương V. Yêu cầu kỹ thuật610,763kg
14Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 16-18mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,5419100kg
15Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgChương V. Yêu cầu kỹ thuật6bộ
16Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgChương V. Yêu cầu kỹ thuật3bộ
17Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 140kgChương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
18Sứ đứng 24kV cả tyChương V. Yêu cầu kỹ thuật20quả
19Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kvChương V. Yêu cầu kỹ thuật210 sứ
20Sứ chuỗi thủy tinh néo kép + phụ kiện 22 KvChương V. Yêu cầu kỹ thuật6chuỗi
21Lắp đặt chuỗi sứ đỡ kép cho dây dẫn, chiều caoChương V. Yêu cầu kỹ thuật61 chuỗi sứ
22Dây nhôm lõi thép bọc 24kV ACSR/XLPE/HDPE-1x95/16mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật196,125m
23Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ côn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,19611km/1 dây
24Dây đồng mềm M35 (dây chống sét van)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8m
25Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công.Dây đồng (M), tiết diện dây Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0081km/1 dây
26Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-24Kv-1x50Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6m
27Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0061km/1 dây
28Thanh đồng MT 50x5Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,5m
29Lắp đặt thanh cái dẹt 50x5mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4510 m
30Lắp chụp cách điệnChương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
31Colie ôm sứ đỡ cápChương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
32Đầu cốt đồng M35Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8đầu
33Đầu cốt đồng M50Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6đầu
34Đầu cốt đồng AM95Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6đầu
35Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,410 đầu cốt
36Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,610 đầu cốt
37Ghíp nhôm 3 bu lôngChương V. Yêu cầu kỹ thuật18cái
38Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2m3
39Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,210 cọc
40Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,087100kg
41Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,02100m3
42Đào hào cáp ngầm trung thế (5% TC)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,39m3
43Đào hào cáp ngầm trung thế (95% máy)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0741100m3
44Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,042100m3
45Ống nhựa xoắn bảo vệ cáp d195/150Chương V. Yêu cầu kỹ thuật21m
46Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,21100m
47Cát đenChương V. Yêu cầu kỹ thuật3,2m3
48Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmChương V. Yêu cầu kỹ thuật3,2m3
49Gạch chỉChương V. Yêu cầu kỹ thuật90viên
50Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,091000v
51Băng báo hiệu cápChương V. Yêu cầu kỹ thuật2m2
52Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,02100m2
53Cáp ngầm 24kV-CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W- 3x240mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật29m
54Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,29100m
55Đầu cáp trong nhà Tplug 24kV TD 3x240mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1Đầu
56Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Chương V. Yêu cầu kỹ thuật11 đầu cáp (3 pha)
57Đầu cáp ngoài trời T-Plug 24kV- 3x240mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
58Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Chương V. Yêu cầu kỹ thuật11 đầu cáp (3 pha)
59Cọc mốc báo cápChương V. Yêu cầu kỹ thuật10Mốc
60Lắp đặt mốc báo cápChương V. Yêu cầu kỹ thuật110 cọc
61Biển chỉ dẫn cápChương V. Yêu cầu kỹ thuật2Cái
62Lắp đặt biển chỉ dẫnChương V. Yêu cầu kỹ thuật21 bộ
63Tiếp địa đầu cáp trung thếChương V. Yêu cầu kỹ thuật6
C Xây dựng phần trạm biến áp
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (5% TC)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,7825m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1487100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0869100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,17m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,312100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4674tấn
7Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4m2
8Dây dẫn CU/XLPE/PVC 24kV - 1x50mm2 từ tủ RMU đến mặt máyChương V. Yêu cầu kỹ thuật21M
9Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Chương V. Yêu cầu kỹ thuật211 m
10Dây dẫn Cu/XLPE/PVC 0,6-1kV 1x240mm2 từ MBA đến tủ hạ thếChương V. Yêu cầu kỹ thuật20m
11Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Chương V. Yêu cầu kỹ thuật201 m
12Dây đồng Cu/PVC 0,6-1kV 1x120mm2 tiếp địa MBAChương V. Yêu cầu kỹ thuật16m
13Dây đồng mềm Cu/PVC 0,6-1kV 1x95mm2 tiếp địa tủ RMUChương V. Yêu cầu kỹ thuật6m
14Dây đồng mềm Cu/PVC 0,6-1kV 1x50mm2 tiếp địaChương V. Yêu cầu kỹ thuật30m
15Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Chương V. Yêu cầu kỹ thuật521 m
16Đầu cáp Elbow 24kv TD 3x50 mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2Đầu
17Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Chương V. Yêu cầu kỹ thuật21 đầu cáp (3 pha)
18Đầu côt đồng M240Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8Đầu
19Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,610 đầu cốt
20Đầu cốt đồng M120Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4Đầu
21Đầu cốt đồng M95Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2Đầu
22Đầu cốt đồng M50Chương V. Yêu cầu kỹ thuật20Đầu
23Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,610 đầu cốt
24Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ thépChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,3tấn
25Hộp che cực hạ thế, cao thế, chụp cực MBAChương V. Yêu cầu kỹ thuật2bộ
26Máng cáp trung thế bằng tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện màu ghi sángChương V. Yêu cầu kỹ thuật2bộ
27Máng cáp hạ thế bằng tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện màu ghi sángChương V. Yêu cầu kỹ thuật2bộ
28Bộ sấy đầu cáp cảm ứngChương V. Yêu cầu kỹ thuật6bộ
29Bộ báo sự cố đầu cápChương V. Yêu cầu kỹ thuật2bộ
30Đồng hồ chỉ thị áp lực khíChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
31Bộ chỉ thị sự cố đầu cáp trung tủ RMU, kèm bộ tin nhắnChương V. Yêu cầu kỹ thuật2Bộ
32Thiết bị đo xa hạ thế U, I, Cos phiChương V. Yêu cầu kỹ thuật1Ht
33Bộ điều khiển tụ bù hạ thếChương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
34Biển tên trạm biến ápChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
35Biển tên tủ trung thếChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
36Biển tên tủ Hạ thếChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
37Biển sơ đồ 1 sợiChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
38Biển cảnh báo an toànChương V. Yêu cầu kỹ thuật5cái
39Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Chương V. Yêu cầu kỹ thuật101 bộ
40Khóa cửa tủ các loạiChương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
41Ủng + găng tay cách điệnChương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
42Bình cứu hoả - Loại khí Co2 - 5kgChương V. Yêu cầu kỹ thuật3bình
43Đào đất rãnh tiếp địa - đào thủ công 5%Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,81m3
44Đào đất rãnh tiếp địa - đào máy 95%Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1539100m3
45Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,162100m3
46Thép mạ kẽm nhúng nóngChương V. Yêu cầu kỹ thuật205,49kg
47Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIChương V. Yêu cầu kỹ thuật110 cọc
48ống nhựa xoắn bảo vệ cáp d130/100Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10m
49Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1100m
50Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x120mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật20m
51Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2100m
52Đầu cáp co nhiệt hạ thế, tiết diện (4C x 70 -120)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2đầu
53Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Chương V. Yêu cầu kỹ thuật21 đầu cáp (3 pha)
54Tiếp địa đầu cáp hạ thếChương V. Yêu cầu kỹ thuật2bộ
D Chi phí mua sắm thiết bị
1Máy biến áp 250kVA - 22/0,4kV (Có tổn thất thấp tiết kiệm năng lượng)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1Máy
2Tủ trung thế RMU 3 ngăn (2 CD+1 MC)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1Tủ
3Tủ hạ thế 600V-400AChương V. Yêu cầu kỹ thuật1Tủ
4Tủ tụ bù hạ thế 50kVArChương V. Yêu cầu kỹ thuật1Tủ
5Vỏ trạm hợp bộ đứngChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
6Cầu dao phụ tải 24kvChương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
7Chống sét van 24kvChương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
E Chi phí lắp đặt thiết bị
1Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật11 máy
2Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp Chương V. Yêu cầu kỹ thuật11 tủ
3Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaChương V. Yêu cầu kỹ thuật11 tủ
4Lắp tủ bảo vệ máy biến áp, dàn tụ bù, kháng điện Chương V. Yêu cầu kỹ thuật11 tủ
5Lắp đặt chống sét van Chương V. Yêu cầu kỹ thuật13 pha
6Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật11 bộ
F Chi phí quản lý mua sắm thiết bị
1Chi phí quản lý mua sắm thiết bịChương V. Yêu cầu kỹ thuật1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.48E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc công trình công nghiệp cấp IV trở lên có hạng mục thi công đường dây và trạm biến áp.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành: Nhà thầu đính kèm bản chụp từ bản sao chứng thực hoặc bản gốc các tài liệu sau: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh hoàn thành công trình có xác nhận của chủ đầu tư tương đương khác, Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương đương khác.+ Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Nhà thầu đính kèm bản chụp từ bản sao chứng thực hoặc bản gốc các tài liệu sau: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng ít nhất 80% khối lượng theo hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh hoàn thành ít nhất 80% khối lượng lượng theo hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư tương đương khác, Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương đương khác.- Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia là nhà thầu phụ thì phải đính kèm theo HSDT tài liệu được Chủ đầu tư xác nhận hoặc chấp nhận.- Đối với hợp đồng tường tự mà nhà thầu gia là dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải đính kèm theo HSDT tài liệu của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện-điện tử hoặc chuyên ngành hệ thống điện hoặc kỹ sư xây dựng.- Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hoặc giám sát công trình công nghiệp đường dây và trạm biến áp hoặc giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Tài liệu chứng minh nhân sự đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình công nghiệp có thi công đường dây và TBA (Có tên, chức vụ trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc các tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư tương đương khác).- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.*Lưu ý: Trường hợp nhà thầu tham gia gói thầu này với tư cách là liên danh nhà thầu thì phải có chỉ huy trưởng riêng của từng nhà thầu trong liên danh. Chỉ huy trưởng của từng thành viên liên danh phải có trình độ chuyên môn phù hợp với phần công việc của từng thành viên liên danh đảm nhiệm.52
2 Cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Tài liệu chứng minh nhân sự đã là cán bộ kỹ thuật phần xây dựng của ít nhất 01 công trình (Có tên, chức vụ trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư tương đương khác).- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.31
3 Cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc chuyên ngành hệ thống điện.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Tài liệu chứng minh nhân sự đã là cán bộ kỹ thuật phần điện của ít nhất 01 công trình (Có tên, chức vụ trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư tương đương khác).- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.31
4 Cán bộ chuyên trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc chuyên ngành về điện.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực (đối với chuyên ngành bảo hộ lao động thì không cần chứng chỉ này).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Tài liệu chứng minh nhân sự đã là cán bộ an toàn lao động của ít nhất 01 công trình (Có tên, chức vụ trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư tương đương khác).- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt1
2 Máy trộn bê tông Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt1
3 Máy đầm dùi Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt1
4 Máy đầm đất cầm tay Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt1
5 Máy hàn Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt1
6 Máy cắt uốn thép Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt1
7 Máy đào Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt1
8 Máy đo điện trở Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt1
9 Máy megommet Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->