Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220235844-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/03/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220116831 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-24 08:43:00 đến ngày 2022-03-07 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,162,363,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.48E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc công trình công nghiệp cấp IV trở lên có hạng mục thi công đường dây và trạm biến áp.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành: Nhà thầu đính kèm bản chụp từ bản sao chứng thực hoặc bản gốc các tài liệu sau: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh hoàn thành công trình có xác nhận của chủ đầu tư tương đương khác, Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương đương khác.+ Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Nhà thầu đính kèm bản chụp từ bản sao chứng thực hoặc bản gốc các tài liệu sau: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng ít nhất 80% khối lượng theo hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh hoàn thành ít nhất 80% khối lượng lượng theo hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư tương đương khác, Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương đương khác.- Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia là nhà thầu phụ thì phải đính kèm theo HSDT tài liệu được Chủ đầu tư xác nhận hoặc chấp nhận.- Đối với hợp đồng tường tự mà nhà thầu gia là dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải đính kèm theo HSDT tài liệu của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện-điện tử hoặc chuyên ngành hệ thống điện hoặc kỹ sư xây dựng.- Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hoặc giám sát công trình công nghiệp đường dây và trạm biến áp hoặc giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Tài liệu chứng minh nhân sự đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình công nghiệp có thi công đường dây và TBA (Có tên, chức vụ trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc các tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư tương đương khác).- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.*Lưu ý: Trường hợp nhà thầu tham gia gói thầu này với tư cách là liên danh nhà thầu thì phải có chỉ huy trưởng riêng của từng nhà thầu trong liên danh. Chỉ huy trưởng của từng thành viên liên danh phải có trình độ chuyên môn phù hợp với phần công việc của từng thành viên liên danh đảm nhiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Tài liệu chứng minh nhân sự đã là cán bộ kỹ thuật phần xây dựng của ít nhất 01 công trình (Có tên, chức vụ trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư tương đương khác).- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc chuyên ngành hệ thống điện.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Tài liệu chứng minh nhân sự đã là cán bộ kỹ thuật phần điện của ít nhất 01 công trình (Có tên, chức vụ trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư tương đương khác).- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc chuyên ngành về điện.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực (đối với chuyên ngành bảo hộ lao động thì không cần chứng chỉ này).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Tài liệu chứng minh nhân sự đã là cán bộ an toàn lao động của ít nhất 01 công trình (Có tên, chức vụ trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư tương đương khác).- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đo điện trở | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy megommet | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Xây dựng hạng mục phụ trợ trường THCS Nguyễn Văn Huyên 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu còn hiệu lực; - Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Văn bản xác nhận không nợ đóng thuế, thời điểm xác nhận của cơ quan quản lý thuế trong vòng 3 tháng trước ngày mở thầu và Báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020 và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm 2018, 2019, 2020; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai năm 2018, 2019, 2020; + Báo cáo kiểm toán 2018, 2019, 2020; - Hợp đồng tương tự: Hợp đồng, xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác, quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương đương khác; - Nhân sự chủ chốt: nhà thầu nộp bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, các tài liệu khác chứng minh năng lực nhân sự chủ chốt và khả năng huy động nhân sự của nhà thầu; - Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe, máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định, trường hợp các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê); |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoài Đức;
+ Địa chỉ: thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Hoài Đức (Địa chỉ: thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức, TP Hà Nội). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội (Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội (Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây dựng nhà để xe | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,0752 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 32,624 | m2 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6264 | 100m3 |
| 4 | Lu lèn lại mặt nền (đất tận dụng) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,5057 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 25,0572 | m3 |
| 6 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Tezzarro, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 250,23 | m2 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công (5%), rộng 1m, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,637 | m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,121 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0425 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,9889 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0878 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1731 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,2404 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2514 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6154 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép D16 chờ cột | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0822 | tấn |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2673 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3517 | 100m2 |
| 19 | Xây gạch đất không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,0191 | m3 |
| 20 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6735 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6735 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 41,808 | m2 |
| 23 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,2074 | tấn |
| 24 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1937 | tấn |
| 25 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,2074 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 66,2459 | m2 |
| 27 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,1076 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,1076 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 92,316 | m2 |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mm- 11 sóng- tôn mạ kẽm- liên kết bằng vít -TBG- TBG 02.2.2021 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,5057 | 100m2 |
| 31 | Máng nước | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 43,96 | md |
| 32 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,9593 | m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0196 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0196 | 100m3 |
| 35 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II (5%) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,8509 | m3 |
| 36 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1617 | 100m3 |
| 37 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3707 | m3 |
| 38 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0037 | 100m3 |
| 39 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0814 | 100m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,6159 | m3 |
| 41 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0679 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0438 | 100m2 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,9487 | m3 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0478 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4693 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép D16 chờ cột | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0632 | tấn |
| 47 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2152 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2037 | 100m2 |
| 49 | Lu lèn lại mặt nền (đất tận dụng) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,987 | 100m2 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,87 | m3 |
| 51 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 98,7 | m2 |
| 52 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,9033 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,9033 | tấn |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 58,095 | m2 |
| 55 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,1713 | tấn |
| 56 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0888 | tấn |
| 57 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,1713 | tấn |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 85,5717 | m2 |
| 59 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,2139 | tấn |
| 60 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,2139 | tấn |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 141,092 | m2 |
| 62 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mm- 11 sóng- tôn mạ kẽm- liên kết bằng vít -TBG- TBG 02.2.2021 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,3776 | 100m2 |
| 63 | Máng nước | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 33,95 | md |
| B | Xây dựng phần đường dây | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (5% TC) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,7335 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3294 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,204 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0656 | tấn |
| 5 | Bê tông lót móng, mác 100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,232 | m3 |
| 6 | Bê tông móng mác 150 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,74 | m3 |
| 7 | Bê tông chèn mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,37 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2304 | 100m3 |
| 9 | Cột PC.I-18-190-13.0.TCVN 5847:2016LT | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cột |
| 10 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 mối nối |
| 11 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cột |
| 12 | Đánh số cột BTLT | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 10 cột |
| 13 | Thép mạ kẽm nhúng nóng làm xà | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 610,763 | kg |
| 14 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 16-18mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5419 | 100kg |
| 15 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 16 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 17 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 140kg | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 18 | Sứ đứng 24kV cả ty | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | quả |
| 19 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 10 sứ |
| 20 | Sứ chuỗi thủy tinh néo kép + phụ kiện 22 Kv | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | chuỗi |
| 21 | Lắp đặt chuỗi sứ đỡ kép cho dây dẫn, chiều cao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | 1 chuỗi sứ |
| 22 | Dây nhôm lõi thép bọc 24kV ACSR/XLPE/HDPE-1x95/16mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 196,125 | m |
| 23 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ côn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1961 | 1km/1 dây |
| 24 | Dây đồng mềm M35 (dây chống sét van) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | m |
| 25 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công.Dây đồng (M), tiết diện dây | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,008 | 1km/1 dây |
| 26 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-24Kv-1x50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | m |
| 27 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,006 | 1km/1 dây |
| 28 | Thanh đồng MT 50x5 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,5 | m |
| 29 | Lắp đặt thanh cái dẹt 50x5mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,45 | 10 m |
| 30 | Lắp chụp cách điện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 31 | Colie ôm sứ đỡ cáp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 32 | Đầu cốt đồng M35 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | đầu |
| 33 | Đầu cốt đồng M50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | đầu |
| 34 | Đầu cốt đồng AM95 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | đầu |
| 35 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,4 | 10 đầu cốt |
| 36 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 37 | Ghíp nhôm 3 bu lông | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 38 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | m3 |
| 39 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 10 cọc |
| 40 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,087 | 100kg |
| 41 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m3 |
| 42 | Đào hào cáp ngầm trung thế (5% TC) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,39 | m3 |
| 43 | Đào hào cáp ngầm trung thế (95% máy) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0741 | 100m3 |
| 44 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,042 | 100m3 |
| 45 | Ống nhựa xoắn bảo vệ cáp d195/150 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 21 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,21 | 100m |
| 47 | Cát đen | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,2 | m3 |
| 48 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,2 | m3 |
| 49 | Gạch chỉ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 90 | viên |
| 50 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,09 | 1000v |
| 51 | Băng báo hiệu cáp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | m2 |
| 52 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m2 |
| 53 | Cáp ngầm 24kV-CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W- 3x240mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 29 | m |
| 54 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,29 | 100m |
| 55 | Đầu cáp trong nhà Tplug 24kV TD 3x240mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Đầu |
| 56 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 57 | Đầu cáp ngoài trời T-Plug 24kV- 3x240mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 58 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 59 | Cọc mốc báo cáp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | Mốc |
| 60 | Lắp đặt mốc báo cáp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 10 cọc |
| 61 | Biển chỉ dẫn cáp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 62 | Lắp đặt biển chỉ dẫn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 bộ |
| 63 | Tiếp địa đầu cáp trung thế | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | |
| C | Xây dựng phần trạm biến áp | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (5% TC) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,7825 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1487 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0869 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,17 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,312 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4674 | tấn |
| 7 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | m2 |
| 8 | Dây dẫn CU/XLPE/PVC 24kV - 1x50mm2 từ tủ RMU đến mặt máy | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 21 | M |
| 9 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 21 | 1 m |
| 10 | Dây dẫn Cu/XLPE/PVC 0,6-1kV 1x240mm2 từ MBA đến tủ hạ thế | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | 1 m |
| 12 | Dây đồng Cu/PVC 0,6-1kV 1x120mm2 tiếp địa MBA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | m |
| 13 | Dây đồng mềm Cu/PVC 0,6-1kV 1x95mm2 tiếp địa tủ RMU | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | m |
| 14 | Dây đồng mềm Cu/PVC 0,6-1kV 1x50mm2 tiếp địa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 52 | 1 m |
| 16 | Đầu cáp Elbow 24kv TD 3x50 mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Đầu |
| 17 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 18 | Đầu côt đồng M240 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | Đầu |
| 19 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 20 | Đầu cốt đồng M120 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Đầu |
| 21 | Đầu cốt đồng M95 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Đầu |
| 22 | Đầu cốt đồng M50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | Đầu |
| 23 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,6 | 10 đầu cốt |
| 24 | Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,3 | tấn |
| 25 | Hộp che cực hạ thế, cao thế, chụp cực MBA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 26 | Máng cáp trung thế bằng tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện màu ghi sáng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 27 | Máng cáp hạ thế bằng tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện màu ghi sáng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 28 | Bộ sấy đầu cáp cảm ứng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 29 | Bộ báo sự cố đầu cáp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 30 | Đồng hồ chỉ thị áp lực khí | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | Bộ chỉ thị sự cố đầu cáp trung tủ RMU, kèm bộ tin nhắn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 32 | Thiết bị đo xa hạ thế U, I, Cos phi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Ht |
| 33 | Bộ điều khiển tụ bù hạ thế | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 34 | Biển tên trạm biến áp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 35 | Biển tên tủ trung thế | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 36 | Biển tên tủ Hạ thế | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | Biển sơ đồ 1 sợi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | Biển cảnh báo an toàn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 39 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | 1 bộ |
| 40 | Khóa cửa tủ các loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 41 | Ủng + găng tay cách điện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 42 | Bình cứu hoả - Loại khí Co2 - 5kg | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bình |
| 43 | Đào đất rãnh tiếp địa - đào thủ công 5% | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,81 | m3 |
| 44 | Đào đất rãnh tiếp địa - đào máy 95% | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1539 | 100m3 |
| 45 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,162 | 100m3 |
| 46 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 205,49 | kg |
| 47 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 10 cọc |
| 48 | ống nhựa xoắn bảo vệ cáp d130/100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 50 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x120mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 51 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 52 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế, tiết diện (4C x 70 -120) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | đầu |
| 53 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 54 | Tiếp địa đầu cáp hạ thế | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| D | Chi phí mua sắm thiết bị | |||
| 1 | Máy biến áp 250kVA - 22/0,4kV (Có tổn thất thấp tiết kiệm năng lượng) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Máy |
| 2 | Tủ trung thế RMU 3 ngăn (2 CD+1 MC) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 3 | Tủ hạ thế 600V-400A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 4 | Tủ tụ bù hạ thế 50kVAr | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 5 | Vỏ trạm hợp bộ đứng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Cầu dao phụ tải 24kv | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Chống sét van 24kv | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| E | Chi phí lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 3 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 4 | Lắp tủ bảo vệ máy biến áp, dàn tụ bù, kháng điện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 5 | Lắp đặt chống sét van | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 3 pha |
| 6 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| F | Chi phí quản lý mua sắm thiết bị | |||
| 1 | Chi phí quản lý mua sắm thiết bị | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.48E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc công trình công nghiệp cấp IV trở lên có hạng mục thi công đường dây và trạm biến áp.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành: Nhà thầu đính kèm bản chụp từ bản sao chứng thực hoặc bản gốc các tài liệu sau: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh hoàn thành công trình có xác nhận của chủ đầu tư tương đương khác, Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương đương khác.+ Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Nhà thầu đính kèm bản chụp từ bản sao chứng thực hoặc bản gốc các tài liệu sau: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng ít nhất 80% khối lượng theo hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh hoàn thành ít nhất 80% khối lượng lượng theo hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư tương đương khác, Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương đương khác.- Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia là nhà thầu phụ thì phải đính kèm theo HSDT tài liệu được Chủ đầu tư xác nhận hoặc chấp nhận.- Đối với hợp đồng tường tự mà nhà thầu gia là dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải đính kèm theo HSDT tài liệu của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện-điện tử hoặc chuyên ngành hệ thống điện hoặc kỹ sư xây dựng.- Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hoặc giám sát công trình công nghiệp đường dây và trạm biến áp hoặc giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Tài liệu chứng minh nhân sự đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình công nghiệp có thi công đường dây và TBA (Có tên, chức vụ trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc các tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư tương đương khác).- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.*Lưu ý: Trường hợp nhà thầu tham gia gói thầu này với tư cách là liên danh nhà thầu thì phải có chỉ huy trưởng riêng của từng nhà thầu trong liên danh. Chỉ huy trưởng của từng thành viên liên danh phải có trình độ chuyên môn phù hợp với phần công việc của từng thành viên liên danh đảm nhiệm. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Tài liệu chứng minh nhân sự đã là cán bộ kỹ thuật phần xây dựng của ít nhất 01 công trình (Có tên, chức vụ trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư tương đương khác).- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc chuyên ngành hệ thống điện.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Tài liệu chứng minh nhân sự đã là cán bộ kỹ thuật phần điện của ít nhất 01 công trình (Có tên, chức vụ trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư tương đương khác).- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ chuyên trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc chuyên ngành về điện.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực (đối với chuyên ngành bảo hộ lao động thì không cần chứng chỉ này).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Tài liệu chứng minh nhân sự đã là cán bộ an toàn lao động của ít nhất 01 công trình (Có tên, chức vụ trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư tương đương khác).- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay | Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy hàn | Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn thép | Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy đào | Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy đo điện trở | Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy megommet | Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi