Gói thầu: Gói thầu số 11: Thi công xây dựng đường giao thông (Gồm các hạng mục: Nền, mặt đường; lối thoát hiểm, vỉa hè, kè bê tông, mái taluy, rãnh, cống thoát nước) thuộc công trình: Chỉnh trang đô thị khu vực tổ dân phố số 4 và tổ dân phố số 5, phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220236188-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 11: Thi công xây dựng đường giao thông (Gồm các hạng mục: Nền, mặt đường; lối thoát hiểm, vỉa hè, kè bê tông, mái taluy, rãnh, cống thoát nước) thuộc công trình: Chỉnh trang đô thị khu vực tổ dân phố số 4 và tổ dân phố số 5, phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20220159069 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-24 09:44:00 đến ngày 2022-03-06 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Yên Bái |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,135,286,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.34E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật (Bao gồm các hạng mục: Nền, mặt đường, vỉa hè, rãnh, cống thoát nước) từ cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng cầu đường. Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người trừ trường hợp trong thoả thuận liên danh có nêu uỷ quyền cho một người thuộc thành viên liên danh đứng ra làm chỉ huy trưởng công trường: Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với vai trò làm chỉ huy trưởng (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III còn hiệu lực. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ kỹ sư xây dựng cầu đường), trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người như yêu cầu. Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.(có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan). Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng cầu đường. Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người. Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự. có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học; Đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công tương tự trở lên và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy xúc đào ≥ 0,8 – 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi ≥ 110 - 140CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu ≥ 8-16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy san ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm bàn ≥1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi ≥1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Thí Nghiệm/Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Được công nhận mang mã số VILAS hoặc LAS-XD đáp ứng các yêu cầu Nghị định số 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ và thông tư 06/2017/TT-BXD ngày 25/4/2017 của Bộ Xây dựng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 11: Thi công xây dựng đường giao thông (Gồm các hạng mục: Nền, mặt đường; lối thoát hiểm, vỉa hè, kè bê tông, mái taluy, rãnh, cống thoát nước) thuộc công trình: Chỉnh trang đô thị khu vực tổ dân phố số 4 và tổ dân phố số 5, phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái Chỉnh trang đô thị khu vực tổ dân phố số 4 và tổ dân phố số 5, phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Thi công xây dựng công trình Xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật Hạng III trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Yên Bái Địa chỉ: Tổ 2, phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Yên Bái; địa chỉ: phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Yên Bái; Địa chỉ: phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY LẮP | |||
| B | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Vận chuyển đất C3 | Theo chương V.E-HSMT | 84,9017 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất C3 3000m tiếp theo | Theo chương V.E-HSMT | 84,9017 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải | Theo chương V.E-HSMT | 0,1967 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải 3000m tiếp theo | Theo chương V.E-HSMT | 0,1967 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường K95 | Theo chương V.E-HSMT | 3,2714 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường K98 | Theo chương V.E-HSMT | 3,9858 | 100m3 |
| 7 | Đào xới đất C3 | Theo chương V.E-HSMT | 71,54 | 100m2 |
| 8 | Đầm lèn K95 | Theo chương V.E-HSMT | 1,0241 | 100m3 |
| 9 | Đầm lèn K98, lu16T | Theo chương V.E-HSMT | 20,4379 | 100m3 |
| 10 | Bê tông rãnh tam giác, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V.E-HSMT | 27,58 | m3 |
| 11 | Vữa đệm, vữa XM mác 100 | Theo chương V.E-HSMT | 671 | m2 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo chương V.E-HSMT | 0,86 | m3 |
| C | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đất C3 | Theo chương V.E-HSMT | 35,0467 | 100m3 |
| 2 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa MC, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo chương V.E-HSMT | 70,1738 | 100m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo chương V.E-HSMT | 35,1448 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo chương V.E-HSMT | 35,1443 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo chương V.E-HSMT | 35,144 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo chương V.E-HSMT | 35,0283 | 100m2 |
| 7 | Móng đường cấp phối đá dăm loại I | Theo chương V.E-HSMT | 12,475 | 100m3 |
| 8 | Móng đường cấp phối đá dăm loại II | Theo chương V.E-HSMT | 13,6242 | 100m3 |
| 9 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 | Theo chương V.E-HSMT | 116,92 | m3 |
| 10 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo chương V.E-HSMT | 30,2 | 10m |
| D | VỈA HÈ | |||
| 1 | Cát đệm | Theo chương V.E-HSMT | 47,0202 | m3 |
| 2 | Bê tông đệm M150, đá 1x2 | Theo chương V.E-HSMT | 78,37 | m3 |
| 3 | Bê tông viên bó vỉa M250, đá 1x2 | Theo chương V.E-HSMT | 75,88 | m3 |
| 4 | Ván khuôn viên bó vỉa | Theo chương V.E-HSMT | 15,3569 | 100m2 |
| 5 | Vữa đệm, h=2cm, M100 | Theo chương V.E-HSMT | 459,5 | m2 |
| 6 | Lát gạch Teazo | Theo chương V.E-HSMT | 1.567,34 | m2 |
| 7 | Xây gạch đặc bê tông | Theo chương V.E-HSMT | 28,51 | m3 |
| 8 | Lắp đặt viên bó vỉa thẳng | Theo chương V.E-HSMT | 1.403 | m |
| 9 | Lắp đặt viên bó vỉa cong | Theo chương V.E-HSMT | 363,5 | m |
| 10 | Cây Vàng Anh | Theo chương V.E-HSMT | 143 | cây |
| 11 | Trồng cây kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 | Theo chương V.E-HSMT | 143 | cây |
| 12 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Theo chương V.E-HSMT | 143 | 1 cây/ năm |
| E | KÈ BÊ TÔNG + GIA CỐ MÁI TALUY | |||
| F | Gia cố mái ta luy | |||
| 1 | Bê tông ốp mái, đá 2x4, M150 | Theo chương V.E-HSMT | 114 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm d | Theo chương V.E-HSMT | 38 | m3 |
| 3 | Bê tông chân khay, đá 2x4, mác 150 | Theo chương V.E-HSMT | 32,9 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Theo chương V.E-HSMT | 0,714 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa d110mm | Theo chương V.E-HSMT | 0,68 | 100m |
| G | Kè bê tông | |||
| 1 | Đào móng đất C3 | Theo chương V.E-HSMT | 3,4329 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất K90 | Theo chương V.E-HSMT | 2,6294 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng kè, đá 2x4, mác 150 | Theo chương V.E-HSMT | 170 | m3 |
| 4 | Bê tông kè M150, đá 2x4 | Theo chương V.E-HSMT | 237,68 | m3 |
| 5 | Ván khuôn kè | Theo chương V.E-HSMT | 6,6508 | 100m2 |
| 6 | Bao tải nhét khe phòng lún | Theo chương V.E-HSMT | 28,25 | m2 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa d125mm | Theo chương V.E-HSMT | 1,275 | 100m |
| 8 | Đắp đất sét | Theo chương V.E-HSMT | 13,37 | m3 |
| H | RÃNH DỌC | |||
| 1 | Đào móng đất C3 | Theo chương V.E-HSMT | 35,4762 | 100m3 |
| 2 | Đắp rãnh K95 | Theo chương V.E-HSMT | 10,0894 | 100m3 |
| 3 | Bê tông rãnh dọc, M200, đá 2x4 | Theo chương V.E-HSMT | 958,17 | m3 |
| 4 | Ván khuôn rãnh dọc | Theo chương V.E-HSMT | 66,3068 | 100m2 |
| 5 | Bê tông hố thu, đá 2x4, mác 200 | Theo chương V.E-HSMT | 20,09 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Theo chương V.E-HSMT | 24,5 | m3 |
| 7 | Ván khuôn hố thu | Theo chương V.E-HSMT | 2,296 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép móng | Theo chương V.E-HSMT | 0,658 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm bản M250 | Theo chương V.E-HSMT | 281,18 | m3 |
| 10 | Cốt thép tấm bản d | Theo chương V.E-HSMT | 7,2637 | tấn |
| 11 | Cốt thép tấm bản d | Theo chương V.E-HSMT | 23,406 | tấn |
| 12 | Ván khuôn tấm bản | Theo chương V.E-HSMT | 12,7616 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt tấm bản | Theo chương V.E-HSMT | 3.576 | 1 cấu kiện |
| 14 | Bê tông xà đỡ M250 | Theo chương V.E-HSMT | 4,62 | m3 |
| 15 | Cốt thép xà đỡ d | Theo chương V.E-HSMT | 0,1138 | tấn |
| 16 | Cốt thép xà đỡ d | Theo chương V.E-HSMT | 0,723 | tấn |
| 17 | Ván khuôn xà đỡ | Theo chương V.E-HSMT | 0,8505 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt xà đỡ | Theo chương V.E-HSMT | 70 | 1 cấu kiện |
| 19 | Lắp đặt ghi thu | Theo chương V.E-HSMT | 70 | 1 cấu kiện |
| 20 | Lắp đặt viên bó vỉa thẳng | Theo chương V.E-HSMT | 70 | m |
| 21 | Đắp cát | Theo chương V.E-HSMT | 87,35 | m3 |
| 22 | Thép hình (NC 0,01 công) | Theo chương V.E-HSMT | 678,3 | kg |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa D110 | Theo chương V.E-HSMT | 5,504 | 100m |
| I | CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng đất C3 | Theo chương V.E-HSMT | 2,321 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất K95 | Theo chương V.E-HSMT | 0,7174 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Theo chương V.E-HSMT | 67,86 | m3 |
| 4 | Bê tông tường đầu, tường cánh, đá 2x4, mác 200 | Theo chương V.E-HSMT | 51,87 | m3 |
| 5 | Bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V.E-HSMT | 23,21 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm bản đá 1x2, mác 250 | Theo chương V.E-HSMT | 18,84 | m3 |
| 7 | Cốt thép tấm bản d | Theo chương V.E-HSMT | 1,8391 | tấn |
| 8 | Cốt thép tấm bản d | Theo chương V.E-HSMT | 1,4653 | tấn |
| 9 | Đá dăm đệm | Theo chương V.E-HSMT | 4,93 | m3 |
| 10 | Đệm bản bằng giấy dầu | Theo chương V.E-HSMT | 44,31 | m2 |
| 11 | Ván khuôn xà mũ | Theo chương V.E-HSMT | 1,477 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn tấm bản | Theo chương V.E-HSMT | 0,7434 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn tường cánh, tường đầu | Theo chương V.E-HSMT | 2,9855 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn móng cống | Theo chương V.E-HSMT | 0,8979 | 100m2 |
| 15 | Lót bạt dứa | Theo chương V.E-HSMT | 0,871 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt tấm bản TL | Theo chương V.E-HSMT | 20 | 1 cấu kiện |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái | Theo chương V.E-HSMT | 106 | cái |
| 18 | Tháo dỡ tấm bản (=50%LD) | Theo chương V.E-HSMT | 66 | 1 cấu kiện |
| 19 | Tháo dỡ viên bó vỉa (=50%LD) | Theo chương V.E-HSMT | 66 | m |
| 20 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V.E-HSMT | 18,81 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.34E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật (Bao gồm các hạng mục: Nền, mặt đường, vỉa hè, rãnh, cống thoát nước) từ cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư xây dựng cầu đường. Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người trừ trường hợp trong thoả thuận liên danh có nêu uỷ quyền cho một người thuộc thành viên liên danh đứng ra làm chỉ huy trưởng công trường: Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với vai trò làm chỉ huy trưởng (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III còn hiệu lực. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng | 1 | Trình độ kỹ sư xây dựng cầu đường), trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người như yêu cầu. Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.(có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan). Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách KCS | 1 | Là kỹ sư xây dựng cầu đường. Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người. Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự. có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có trình độ đại học; Đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công tương tự trở lên và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ ≥ 7T | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 4 |
| 2 | Máy xúc đào ≥ 0,8 – 1,25m3 | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 2 |
| 3 | Máy ủi ≥ 110 - 140CV | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 4 | Máy lu ≥ 8-16 tấn | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 2 |
| 5 | Máy san ≥ 110CV | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 2 |
| 7 | Đầm bàn ≥1Kw | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi ≥1,5 KW | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 2 |
| 9 | Máy hàn ≥ 23KW | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 10 | Máy cắt bê tông | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 11 | Máy đầm đất cầm tay | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 12 | Thí Nghiệm/Phòng thí nghiệm | Được công nhận mang mã số VILAS hoặc LAS-XD đáp ứng các yêu cầu Nghị định số 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ và thông tư 06/2017/TT-BXD ngày 25/4/2017 của Bộ Xây dựng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi