Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công xây lắp công trình (kể cả thiết bị)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220226874-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Thi công xây lắp công trình (kể cả thiết bị) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211288841 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-24 10:28:00 đến ngày 2022-03-07 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh An Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,694,855,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,024,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu hai mươi bốn nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.502466E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.100493E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.567.817.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.567.817.000 VND.- Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh, có giá trị ≥ 2.567.817.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: Công trình dân dụng, cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.567.817.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp;- Hợp đồng lao động;- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp;- Hợp đồng lao động;- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng cấp tốt nghiệp;- Hợp đồng lao động;- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Hoặc 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Hợp đồng lao động;- Bằng tốt nghiệp;- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy. (Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy. (Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe cần cẩu. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy.(Giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe.(Giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ván khuôn | |
| - Đặc điểm thiết bị | m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| 15-Giàn giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ. (01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo). Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 300 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 10: Thi công xây lắp công trình (kể cả thiết bị) Cải tạo khối nhà hiện trạng và xây mới khối nhà làm việc Trung tâm xúc tiến Thương mại và Đầu tư 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Các tài liệu chứng minh số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân của nhà thầu yêu cầu tại Mục E-CDNT 5.6, cụ thể: - Trường hợp nhà thầu có tham gia bảo hiểm xã hội: nhà thầu phải cung cấp các tài liệu do cơ quan quản lý Nhà nước về Bảo hiểm xã hội xác thực để chứng minh Tổng số lao động tham gia bảo hiểm xã hội hằng tháng trong năm hoặc cả năm của năm 2021 (năm trước liền kề) (Ví dụ như: Thông báo Kết quả đóng bảo hiểm xã hội (BHXH) hằng tháng hoặc cả năm). - Trường hợp nhà thầu không có tham gia bảo hiểm xã hội: nhà thầu phải thực hiện theo quy định tại Điều 10 Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26/8/2021 của Chính Phủ. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. * Lưu ý: Trong trường hợp E-HSDT không kèm theo tài liệu chứng minh về cấp doanh nghiệp theo yêu cầu nêu trên hoặc có kèm theo tài liệu nhưng nội dung chưa rõ theo yêu cầu của E-HSMT thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ theo quy định tại Mục 22 Chương I Phần 1 E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.024.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng và Khu vực Phát triển Đô thị tỉnh An Giang, số 08, đường số 20, khóm Tây Khánh 1, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang; Điện thoại: 02963 853 801 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND tỉnh An Giang, số 16C Tôn Đức Thắng, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang; Điện thoại: 02963 856 580. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang, số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang; Điện thoại: 02963 853 526. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang, địa chỉ: Số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang; Điện thoại: 02963 853 526. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THÁO DỠ KHỐI NHÀ CẤP IV PHÍA SAU | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 63,17 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 110,8 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20,7227 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 100 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,059 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,126 | tấn |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 108,99 | m2 |
| 8 | Nhân công tháo dỡ hệ thống cấp điện, cấp thoát nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | H/thống |
| 9 | Tháo dỡ, đập phá khác | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,4777 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,9554 | 100m3/1km |
| B | CẢI TẠO KHỐI NHÀ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày ≤11cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,44 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày ≤22cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,704 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,38 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,505 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 667,348 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 273,92 | m2 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,18 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,3 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 667,348 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 273,92 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 941,268 | m2 |
| C | CẢI TẠO NHÀ KHO | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,08 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày ≤11cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,8725 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,1076 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,82 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,9 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày ≤11cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1305 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,124 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0124 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0149 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0149 | tấn |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,16 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,048 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0192 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0192 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,18 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,018 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0216 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0216 | tấn |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,085 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,85 | m2 |
| 21 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,85 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,15 | m2 |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,4 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 21,7 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,55 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,85 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,4 | m2 |
| D | XÂY MỚI KHỐI NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Ép cọc BTDƯL KT 120x120, L=4,0m (bao gồm cung cấp cọc, vận chuyển, bốc xếp) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 31,28 | 100m |
| 2 | Thử tĩnh cọc (theo nhiệm vụ và phương án được phê duyệt) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | Tim |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,9672 | 100m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng KN 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,64 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,93 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 4x6, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,2739 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 53,4099 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0524 | 100m2 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,2888 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7928 | 100m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,372 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,9224 | 100m2 |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,922 | m3 |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,28 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,788 | 100m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 23,616 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 23,1568 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,1103 | 100m2 |
| 19 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,022 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3679 | 100m2 |
| 21 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,3886 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,4008 | 100m2 |
| 23 | Tấm chống thấm bitum mặt cát 4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 90,76 | m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5144 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6493 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8406 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,6361 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1483 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2624 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,8243 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,04 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3668 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,498 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,8844 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,495 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1917 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,9327 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,406 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,019 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,7981 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,3256 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4469 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3612 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0806 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0585 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5749 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5805 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1545 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1511 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0706 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5537 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0345 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1817 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,5814 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,2145 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0511 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,0144 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0687 | tấn |
| 59 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,71 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 10x20x40cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PC30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,808 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 19x19x39cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,428 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 19x19x39cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PC30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 60,84 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,5321 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PC30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20,578 | m3 |
| 65 | Gia công lan can | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1281 | tấn |
| 66 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,0788 | m2 |
| 67 | Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ sơn pu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,75 | m |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,0788 | 1m2 |
| 69 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 259,598 | m2 |
| 70 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 807,6495 | m2 |
| 71 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 152,985 | m2 |
| 72 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 311,026 | m2 |
| 73 | Trát trần, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 228,16 | m2 |
| 74 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 26,68 | m2 |
| 75 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 52,514 | m2 |
| 76 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 130,98 | m2 |
| 77 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,54m2, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 304,2 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 38 | m2 |
| 79 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 259,598 | m2 |
| 80 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 807,6495 | m2 |
| 81 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 464,011 | m2 |
| 82 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 26,68 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.271,958 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 259,598 | m2 |
| 85 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,848 | 100m2 |
| 86 | CC&LD trần nhựa + khung chuyên dụng (giá thành phẩm) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 361,44 | m2 |
| 87 | Lắp dựng cửa cuốn khe thoáng nan nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 25,2 | m2 |
| 88 | Cung cấp, lắp đặt phụ kiện cửa cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,6 | H/thống |
| 89 | CC&Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện + kính dày 5mm bao gồm bản lề, chốt chống va đập, ron cao su, tay, nắm, ổ khóa bấm … (giá trọn bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 38,03 | m2 |
| 90 | CC&Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện + kính dày 5mm bao gồm bản lề, chốt chống va đập, ron cao su, tay, nắm, ổ khóa bấm … (giá trọn bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,1 | m2 |
| 91 | CC&Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện + kính dày 5mm bao gồm bản lề, chốt chống va đập, ron cao su, tay, nắm, ổ khóa bấm … (giá trọn bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 38,48 | m2 |
| 92 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,704 | m3 |
| 93 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0704 | 100m2 |
| 94 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0184 | tấn |
| 95 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0568 | tấn |
| 96 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PC40 (CT8_ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,608 | m3 |
| 97 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1876 | 100m2 |
| 98 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0329 | tấn |
| 99 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0644 | tấn |
| 100 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0498 | tấn |
| 101 | Xây cột, trụ bằng gạch đất KN 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2838 | m3 |
| 102 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,59 | m2 |
| 103 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,6 | m |
| 104 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá mi, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2112 | m3 |
| 105 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,009 | 100m2 |
| 106 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,2 | m |
| 107 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 22,2648 | m2 |
| 108 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 22,2648 | m2 |
| 109 | Trát phào kép, vữa XM M75, XM PC30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 111,48 | m |
| 110 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá mi, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,9115 | m3 |
| 111 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0498 | 100m2 |
| 112 | Trát phào kép, vữa XM M75, XM PC30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 33,6 | m |
| 113 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá mi, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3859 | m3 |
| 114 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0435 | 100m2 |
| 115 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,061 | m2 |
| 116 | Trát phào kép, vữa XM M75, XM PC30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 32,7 | m |
| 117 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,4 | m2 |
| 118 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PC30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,72 | m3 |
| 119 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 94,4 | m2 |
| 120 | Gia công xà gồ thép hộp 50x100x2,0mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,1592 | tấn |
| 121 | Gia công cầu phông thép hộp 40x80x1,8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4772 | tấn |
| 122 | Gia công li tô thép hộp 30x30x1,4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,879 | tấn |
| 123 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,6364 | tấn |
| 124 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,414 | 100m2 |
| 125 | Cung cấp ngói úp nóc (trọn bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Mái |
| 126 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,7278 | m3 |
| 127 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,9912 | 100m2 |
| 128 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (03 lớp) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24,3795 | m2 |
| 129 | Bê tông đá mi, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,2921 | m3 |
| 130 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 19x19x39cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,675 | m3 |
| 131 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,75 | m2 |
| 132 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,675 | m3 |
| 133 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,012 | 100m2 |
| 134 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất KN 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,1543 | m3 |
| 135 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,026 | m2 |
| 136 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,026 | m2 |
| 137 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,026 | m2 |
| 138 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,6125 | m2 |
| 139 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,08 | m3 |
| 140 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0204 | 100m2 |
| 141 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0222 | tấn |
| 142 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,6936 | m3 |
| 143 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,052 | m2 |
| 144 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,052 | m2 |
| 145 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,052 | m2 |
| 146 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,76 | m2 |
| 147 | Đóng cọc đá TD100x100, L=1,2m (bao gồm cung cấp cừ đá, vận chuyển, bốc xếp) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7128 | 100m |
| 148 | Vét bùn đầu cừ lẫn rác | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,66 | m3 |
| 149 | Đắp cát đệm đầu cừ bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,66 | m3 |
| 150 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,732 | m3 |
| 151 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0152 | 100m2 |
| 152 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,732 | m3 |
| 153 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0152 | 100m2 |
| 154 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7 | m3 |
| 155 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0884 | 100m2 |
| 156 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,3865 | m3 |
| 157 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30,009 | m2 |
| 158 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0738 | tấn |
| 159 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2, 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 700 | m |
| 160 | Lắp đặt dây CU/PVC 1Cx2.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 900 | m |
| 161 | Lắp đặt dây CU/PVC 1 x 4.0mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 200 | m |
| 162 | Lắp đặt dây CU/PVC 1 x 6.0mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 180 | m |
| 163 | Lắp đặt dây CU/PVC 1 x 10.0mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 60 | m |
| 164 | Lắp đặt dây CU/PVC 1 x 8.0mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 165 | Lắp đặt dây CU/PVC 1 x 16.0mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 80 | m |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - D20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 340 | m |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - D27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 230 | m |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - D32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 120 | m |
| 169 | Lắp đặt ống mềm D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 280 | m |
| 170 | Lắp đặt tủ điện tổng + trệt 300x400x200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Tủ |
| 171 | Lắp đặt tủ điện lầu 1 300x400x200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Tủ |
| 172 | Lắp đặt tủ điện lầu 2 300x400x200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Tủ |
| 173 | Tủ điện phòng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | Tủ |
| 174 | Lắp đặt MCCB 3P - 63A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 175 | Lắp đặt MCB - 2P 32A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 176 | Lắp đặt MCB - 2P 50A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 177 | Lắp đặt MCB - 2P 25A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 178 | Lắp đặt MCB - 1P 16A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 179 | Lắp đặt RCBO - 1P 16A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 180 | Lắp đặt Đèn Led âm trần 12W | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 21 | bộ |
| 181 | Lắp đặt Đèn Lon âm trần 25W | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 28 | bộ |
| 182 | Lắp đặt Đèn Led âm trần panel (600x600) 40W | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 29 | bộ |
| 183 | Lắp đặt Đèn Led âm trần panel (300x300) 18W | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 184 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 185 | Lắp đặt công tắc đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 186 | Lắp đặt công tắc ba | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 187 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 36 | cái |
| 188 | Lắp đặt quạt hút âm trần | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | Bộ |
| 189 | Vật tư phụ điện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Lô |
| 190 | Lắp đặt máy lạnh 1.5HP âm trần | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | máy |
| 191 | Lắp đặt máy lạnh 2.0HP âm trần | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | máy |
| 192 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,15 | 100m |
| 193 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 100m |
| 194 | Lắp đặt Ống thoát nước ngưng PVC Fi21 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 60 | m |
| 195 | Vật tư phụ ĐHKK | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Lô |
| 196 | Lắp đặt cable điện thoại 02 đôi 04 lõi trong nhà loại dây dẹt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 120 | m |
| 197 | Lắp đặt Ống PVC cứng Fi20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 120 | m |
| 198 | Lắp đặt Jiac cắm điện thoại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 199 | Lắp đặt điện thoại bàn analog | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 200 | Vật tư phụ điện thoại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | lô |
| 201 | Lắp đặt bộ chuyển cáp quang | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 202 | Lắp đặt bộ chia cáp mạng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 203 | Lắp đặt bộ phát tín hiệu mạng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 204 | Lắp đặt Cable UTP CAT6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 120 | m |
| 205 | Lắp đặt ổ cắm Jiac Data RJ45 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 206 | Lắp đặt Jiac Data RJ45 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| 207 | Vật tư phụ mạng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | lô |
| 208 | Lắp đặt Ống PVC dẹt D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 209 | Lắp đặt Ống PVC mềm Fi20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 90 | m |
| 210 | Lắp đặt IP Camera - tiêu cự 4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 211 | Lắp đặt đầu ghi hình (NVR) 08 kênh + ổ cứng 1TB HDD SATA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 212 | Lắp đặt màn hình quan sát 32" độ phân giải FHD màn hình phẳng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 213 | Lắp đặt Cable UTP CAT6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 214 | Lắp đặt ổ cắm Jiac Data RJ45 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 215 | Vật tư phụ Camera | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | lô |
| 216 | Lắp đặt Ống PVC dẹt D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | m |
| 217 | Lắp đặt Ống PVC mềm Fi20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 40 | m |
| 218 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,02 | 1m3 |
| 219 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,68 | 100m3 |
| 220 | Lắp đặt kim thu sét tiên đạo H=6m, bán kính bảo vệ 38m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 221 | Đóng Cọc tiếp địa đồng D16, L=2,0m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cọc |
| 222 | Lắp đặt Hộp đo điện trở đất | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 223 | Kéo rải Cáp đồng trần 70mm2 thoát sét | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 224 | Lắp đặt Ống luồn PVC D34 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 225 | Lắp đặt Cáp lụa bọc nhựa fi6 neo trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | m |
| 226 | Bộ tăng đơ dây chằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 227 | Cung cấp bu lông fi14 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 228 | Gia công trụ đỡ kim thu sét sắt tráng kẽm D32 dày 2.3mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0643 | tấn |
| 229 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0643 | tấn |
| 230 | Gia công liên kết chân kim | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0228 | tấn |
| 231 | Vật tư phụ chống sét | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | lô |
| 232 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | Mối |
| 233 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 4 zone | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 234 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 5 chuông |
| 235 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8 | 5 nút |
| 236 | Lắp đặt đầu báo báo cháy quang loại thường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | 10 đầu |
| 237 | Lắp đặt Cáp nguồn 1 x 2C 1.0mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 238 | Lắp đặt Cáp tín hiệu 2 x 1C 0,75mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 180 | m |
| 239 | Lắp đặt Dây dẫn điện 1C 2x2,5mm2 CU/PVC | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 90 | m |
| 240 | Lắp đặt đèn exit thoát nạn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | bộ |
| 241 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 180 | m |
| 242 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 243 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 244 | Lắp đặt bình chữa cháy bột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 245 | Lắp đặt nội quy tiêu lệnh PCCC | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 246 | Vật tư phụ PCCC | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Lô |
| 247 | Lắp đặt bồn chứa nước inox 1m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bể |
| 248 | CC&LĐ ống nhựa uPVC, đường kính ống 27mm dày 1,8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3 | 100m |
| 249 | CC&LĐ ống nhựa uPVC, đường kính ống 34mm dày 2,0mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,55 | 100m |
| 250 | Lắp đặt van 2 chiều Fi27 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 251 | Lắp đặt Van khóa Fi34 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 252 | CC&LĐ ống nhựa uPVC, đ.kính ống 90mm dày 2,9mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6 | 100m |
| 253 | CC&LĐ ống nhựa uPVC, đ.kính ống 60mm dày 2,0mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6 | 100m |
| 254 | CC&LĐ ống nhựa uPVC, đ.kính ống 114mm dày 3,2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5 | 100m |
| 255 | Lắp đặt Cầu chắn rác Fi90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 256 | Lắp đặt lavabo treo tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 257 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 258 | Lắp đặt bồn cầu + phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 259 | Lắp đặt phễu thu, D60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 260 | Lắp đặt Xi phông nhựa Fi60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 261 | Lắp đặt vòi lạnh lavabo | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 262 | Vật tư phụ hệ thống nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | lô |
| E | TRANG THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bình chữa cháy bột 8kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 2 | Bình chữa cháy CO2 5kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 3 | Chuông báo cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 4 | Đầu báo cháy quang loại thường + đế | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 40 | bộ |
| 5 | Điện thoại bàn Analog | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 6 | Đầu ghi hình (NVR) 08 kênh + ổ cứng 1TB HDD SATA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 7 | Đèn chiếu sáng sự cố | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 8 | Đèn exit thoát nạn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | bộ |
| 9 | IP Camera - tiêu cự 4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 10 | Kim thu sét tiên đạo H=6m (bk bảo vệ 38m) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 11 | Màn hình quan sát 32" độ phân giải FHD màn hình phẳng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 12 | Máy lạnh 1.5HP âm trần | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 13 | Máy lạnh 2.0HP âm trần | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 14 | Nút báo cháy khẩn cấp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 15 | Router Wifi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 16 | Switch 08 ports PoE | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 17 | Trung tâm báo cháy 4 zone + ắc quy 12V | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 18 | Bồn chứa nước Inox 1m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 19 | Chậu tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | Cái |
| 20 | Lavabo treo tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | Cái |
| 21 | Bồn cầu + phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | Cái |
| 22 | Vòi lạnh lavabo | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | Cái |
| 23 | Nội quy tiêu lệnh PCCC | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | Cái |
| 24 | Quạt hút âm trần 18W (365x180x370) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | Cái |
| 25 | Tủ điện lầu 1 300x400x200 vỏ kim loại, sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 26 | Tủ điện lầu 2 300x400x200 vỏ kim loại, sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 27 | Tủ điện tổng + trệt 300x400x200 vỏ kim loại sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 28 | Tủ điện phòng âm tường 200x300x150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | Cái |
| F | Ghi chú: * Giá do nhà thầu chào phải bao gồm tất cả các chi phí được nêu dưới đây, nhà thầu phải tính toán tất cả các chi phí và phân bổ vào trong giá dự thầu bao gồm: - Chi phí cho các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có), kể cả tất cả các chi phí cho các yếu tố rủi ro và chi phí trượt giá có thể xảy ra trong quá trình thực hiện hợp đồng. | |||
| G | * Giá do nhà thầu chào bao gồm : - Công tác lắp dựng dàn giáo trong, dàn giáo ngoài; Các chi phí bốc xếp, vận chuyển, trung chuyển vật liệu các hạng mục công việc;công tác bốc xếp – vận chuyển vật tư tháo dỡ cách xa hạng mục công trình ≥ 50 mét: Nhà thầu cơ cấu vào đơn giá dự thầu. | |||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.502466E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.100493E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.567.817.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.567.817.000 VND.- Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh, có giá trị ≥ 2.567.817.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: Công trình dân dụng, cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.567.817.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp;- Hợp đồng lao động;- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp;- Hợp đồng lao động;- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật. | 5 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng cấp tốt nghiệp;- Hợp đồng lao động;- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Hoặc 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Hợp đồng lao động;- Bằng tốt nghiệp;- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào đất | Máy. (Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng). | 2 |
| 2 | Máy ép cọc | Máy. (Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng). | 1 |
| 3 | Xe cần cẩu. | Máy.(Giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng). | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Máy. | 3 |
| 5 | Ô tô tải | Xe.(Giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng). | 2 |
| 6 | Máy đầm cóc | Máy. | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn | Máy. | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi | Máy. | 2 |
| 9 | Máy bơm nước | Máy. | 1 |
| 10 | Máy phát điện | Máy. | 1 |
| 11 | Máy hàn | Máy. | 1 |
| 12 | Máy cắt thép | Máy. | 1 |
| 13 | Máy uốn thép | Máy. | 1 |
| 14 | Ván khuôn | m2 | 200 |
| 15 | Giàn giáo thép | Bộ. (01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo). Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu | 300 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi