Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công xây lắp công trình (kể cả thiết bị)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220226874-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 10: Thi công xây lắp công trình (kể cả thiết bị)
Số hiệu KHLCNT 20211288841
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-24 10:28:00 đến ngày 2022-03-07 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh An Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,694,855,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,024,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu hai mươi bốn nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.502466E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.100493E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.567.817.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.567.817.000 VND.- Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh, có giá trị ≥ 2.567.817.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: Công trình dân dụng, cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp  giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.567.817.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp;- Hợp đồng lao động;- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp;- Hợp đồng lao động;- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng cấp tốt nghiệp;- Hợp đồng lao động;- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Hoặc 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Hợp đồng lao động;- Bằng tốt nghiệp;- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào đất
- Đặc điểm thiết bị Máy. (Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng).
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Máy. (Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe cần cẩu.
- Đặc điểm thiết bị Máy.(Giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy.
- Số lượng tối thiểu 3
5-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Xe.(Giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng).
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Máy.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Máy.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ván khuôn
- Đặc điểm thiết bị m2
- Số lượng tối thiểu 200
15-Giàn giáo thép
- Đặc điểm thiết bị Bộ. (01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo). Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 300
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 10: Thi công xây lắp công trình (kể cả thiết bị)
Cải tạo khối nhà hiện trạng và xây mới khối nhà làm việc Trung tâm xúc tiến Thương mại và Đầu tư
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang , địa chỉ: Số 08, đường số 20, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng và Khu vực Phát triển Đô thị tỉnh An Giang, số 08, đường số 20, khóm Tây Khánh 1, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang; Điện thoại: 02963 853 801
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Kiến Trúc Xây Dựng Kiến Trường Thịnh. (Địa chỉ: Số 476C Võ Thị Sáu, P. Mỹ Xuyên, TP. Long Xuyên, tỉnh An Giang, ĐT: 02963.941456). + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Tư vấn và Kiểm định xây dựng An Giang, địa chỉ: Số 06, Đường số 20, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Đơn vị thẩm định thiết kế bản vẽ thi công - dự toán xây dựng công trình: Sở Xây dựng tỉnh An Giang, địa chỉ: Số 99 Trần Quang Diệu, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Đơn vị lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng và Khu vực Phát triển Đô thị tỉnh An Giang, địa chỉ: Số 08, đường số 20, khóm Tây Khánh 1, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Thương mại Xây dựng Á Châu; Địa chỉ: Số 69, đường Nguyễn Văn Trỗi, thị trấn Núi Sập, huyện Thoại Sơn, tỉnh An Giang. VPĐD: 16A7 Nguyễn Đức Cảnh, phường Mỹ Phước, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang , địa chỉ: Số 08, đường số 20, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng và Khu vực Phát triển Đô thị tỉnh An Giang, số 08, đường số 20, khóm Tây Khánh 1, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang; Điện thoại: 02963 853 801


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Các tài liệu chứng minh số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân của nhà thầu yêu cầu tại Mục E-CDNT 5.6, cụ thể: - Trường hợp nhà thầu có tham gia bảo hiểm xã hội: nhà thầu phải cung cấp các tài liệu do cơ quan quản lý Nhà nước về Bảo hiểm xã hội xác thực để chứng minh Tổng số lao động tham gia bảo hiểm xã hội hằng tháng trong năm hoặc cả năm của năm 2021 (năm trước liền kề) (Ví dụ như: Thông báo Kết quả đóng bảo hiểm xã hội (BHXH) hằng tháng hoặc cả năm). - Trường hợp nhà thầu không có tham gia bảo hiểm xã hội: nhà thầu phải thực hiện theo quy định tại Điều 10 Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26/8/2021 của Chính Phủ. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. * Lưu ý: Trong trường hợp E-HSDT không kèm theo tài liệu chứng minh về cấp doanh nghiệp theo yêu cầu nêu trên hoặc có kèm theo tài liệu nhưng nội dung chưa rõ theo yêu cầu của E-HSMT thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ theo quy định tại Mục 22 Chương I Phần 1 E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.024.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng và Khu vực Phát triển Đô thị tỉnh An Giang, số 08, đường số 20, khóm Tây Khánh 1, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang; Điện thoại: 02963 853 801
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND tỉnh An Giang, số 16C Tôn Đức Thắng, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang; Điện thoại: 02963 856 580.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang, số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang; Điện thoại: 02963 853 526.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang, địa chỉ: Số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang; Điện thoại: 02963 853 526.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A THÁO DỠ KHỐI NHÀ CẤP IV PHÍA SAU
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V63,17m2
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V110,8m2
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo yêu cầu kỹ thuật chương V20,7227m3
4Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V100m2
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V18,059m3
6Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,126tấn
7Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V108,99m2
8Nhân công tháo dỡ hệ thống cấp điện, cấp thoát nướcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1H/thống
9Tháo dỡ, đập phá khácTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,4777100m3
11Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5kmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,9554100m3/1km
B CẢI TẠO KHỐI NHÀ HIỆN TRẠNG
1Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày ≤11cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,44m3
2Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày ≤22cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,704m3
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,38m2
4Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V13,505m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật chương V667,348m2
6Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V273,92m2
7Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,18m3
8Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,3m2
9Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V667,348m2
10Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V273,92m2
11Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V941,268m2
C CẢI TẠO NHÀ KHO
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,08m2
2Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày ≤11cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,8725m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,1076m3
4Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6,82m2
5Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9,9m2
6Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày ≤11cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1305m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,124m3
8Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0124100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0149tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0149tấn
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,16m3
12Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,048100m2
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0192tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0192tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,18m3
16Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,018100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0216tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0216tấn
19Xây tường thẳng bằng gạch KN 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,085m3
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10,85m2
21Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10,85m2
22Trát xà dầm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,15m2
23Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,4m2
24Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V21,7m2
25Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,55m2
26Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10,85m2
27Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V16,4m2
D XÂY MỚI KHỐI NHÀ LÀM VIỆC
1Ép cọc BTDƯL KT 120x120, L=4,0m (bao gồm cung cấp cọc, vận chuyển, bốc xếp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V31,28100m
2Thử tĩnh cọc (theo nhiệm vụ và phương án được phê duyệt)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2Tim
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,9672100m3
4Xây tường thẳng bằng KN 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,64m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,93100m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 4x6, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11,2739m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V53,4099m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0524100m2
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V13,2888m3
10Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,7928100m2
11Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,372m3
12Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,9224100m2
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,922m3
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,28m3
15Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,788100m2
16Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V23,616m3
17Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V23,1568m3
18Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,1103100m2
19Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,022m3
20Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3679100m2
21Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,3886m3
22Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,4008100m2
23Tấm chống thấm bitum mặt cát 4mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V90,76m2
24Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5144100m2
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6493tấn
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,8406tấn
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,6361tấn
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1483tấn
29Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2624tấn
30Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,8243tấn
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,04tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3668tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,498tấn
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,8844tấn
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,495tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1917tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,9327tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,406tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,019tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,7981tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,3256tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4469tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3612tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0806tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0585tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5749tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5805tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1545tấn
49Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1511tấn
50Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0706tấn
51Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5537tấn
52Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0345tấn
53Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1817tấn
54Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,5814tấn
55Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,2145tấn
56Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0511tấn
57Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,0144tấn
58Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0687tấn
59Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,71m3
60Xây tường thẳng bằng gạch KN 10x20x40cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PC30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,808m3
61Xây tường thẳng bằng gạch KN 19x19x39cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V15,428m3
62Xây tường thẳng bằng gạch KN 19x19x39cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PC30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V60,84m3
63Xây tường thẳng bằng gạch KN 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,5321m3
64Xây tường thẳng bằng gạch KN 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PC30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V20,578m3
65Gia công lan canTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1281tấn
66Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V13,0788m2
67Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ sơn puTheo yêu cầu kỹ thuật chương V15,75m
68Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V13,07881m2
69Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V259,598m2
70Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V807,6495m2
71Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V152,985m2
72Trát xà dầm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V311,026m2
73Trát trần, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V228,16m2
74Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V26,68m2
75Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V52,514m2
76Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V130,98m2
77Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,54m2, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V304,2m2
78Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V38m2
79Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V259,598m2
80Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V807,6495m2
81Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V464,011m2
82Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V26,68m2
83Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1.271,958m2
84Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V259,598m2
85Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,848100m2
86CC&LD trần nhựa + khung chuyên dụng (giá thành phẩm)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V361,44m2
87Lắp dựng cửa cuốn khe thoáng nan nhômTheo yêu cầu kỹ thuật chương V25,2m2
88Cung cấp, lắp đặt phụ kiện cửa cuốnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V11,6H/thống
89CC&Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện + kính dày 5mm bao gồm bản lề, chốt chống va đập, ron cao su, tay, nắm, ổ khóa bấm … (giá trọn bộ)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V38,03m2
90CC&Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện + kính dày 5mm bao gồm bản lề, chốt chống va đập, ron cao su, tay, nắm, ổ khóa bấm … (giá trọn bộ)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,1m2
91CC&Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện + kính dày 5mm bao gồm bản lề, chốt chống va đập, ron cao su, tay, nắm, ổ khóa bấm … (giá trọn bộ)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V38,48m2
92Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,704m3
93Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0704100m2
94Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0184tấn
95Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0568tấn
96Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PC40 (CT8_Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,608m3
97Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1876100m2
98Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0329tấn
99Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0644tấn
100Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0498tấn
101Xây cột, trụ bằng gạch đất KN 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2838m3
102Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,59m2
103Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12,6m
104Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá mi, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2112m3
105Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,009100m2
106Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,2m
107Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V22,2648m2
108Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V22,2648m2
109Trát phào kép, vữa XM M75, XM PC30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V111,48m
110Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá mi, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,9115m3
111Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0498100m2
112Trát phào kép, vữa XM M75, XM PC30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V33,6m
113Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá mi, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3859m3
114Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0435100m2
115Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V14,061m2
116Trát phào kép, vữa XM M75, XM PC30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V32,7m
117Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,4m2
118Xây tường thẳng bằng gạch KN 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PC30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,72m3
119Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V94,4m2
120Gia công xà gồ thép hộp 50x100x2,0mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,1592tấn
121Gia công cầu phông thép hộp 40x80x1,8mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4772tấn
122Gia công li tô thép hộp 30x30x1,4mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,879tấn
123Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,6364tấn
124Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,414100m2
125Cung cấp ngói úp nóc (trọn bộ)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1Mái
126Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,7278m3
127Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,9912100m2
128Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (03 lớp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V24,3795m2
129Bê tông đá mi, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,2921m3
130Xây tường thẳng bằng gạch KN 19x19x39cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,675m3
131Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,75m2
132Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,675m3
133Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,012100m2
134Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất KN 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,1543m3
135Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,026m2
136Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,026m2
137Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,026m2
138Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,6125m2
139Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,08m3
140Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0204100m2
141Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0222tấn
142Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,6936m3
143Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,052m2
144Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,052m2
145Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,052m2
146Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V14,76m2
147Đóng cọc đá TD100x100, L=1,2m (bao gồm cung cấp cừ đá, vận chuyển, bốc xếp)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,7128100m
148Vét bùn đầu cừ lẫn rácTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,66m3
149Đắp cát đệm đầu cừ bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,66m3
150Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,732m3
151Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0152100m2
152Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,732m3
153Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0152100m2
154Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,7m3
155Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0884100m2
156Xây tường thẳng bằng gạch KN 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,3865m3
157Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V30,009m2
158Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0738tấn
159Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2, 1x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V700m
160Lắp đặt dây CU/PVC 1Cx2.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V900m
161Lắp đặt dây CU/PVC 1 x 4.0mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V200m
162Lắp đặt dây CU/PVC 1 x 6.0mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V180m
163Lắp đặt dây CU/PVC 1 x 10.0mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V60m
164Lắp đặt dây CU/PVC 1 x 8.0mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V20m
165Lắp đặt dây CU/PVC 1 x 16.0mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V80m
166Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - D20mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V340m
167Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - D27mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V230m
168Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - D32mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V120m
169Lắp đặt ống mềm D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V280m
170Lắp đặt tủ điện tổng + trệt 300x400x200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1Tủ
171Lắp đặt tủ điện lầu 1 300x400x200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1Tủ
172Lắp đặt tủ điện lầu 2 300x400x200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1Tủ
173Tủ điện phòngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7Tủ
174Lắp đặt MCCB 3P - 63ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
175Lắp đặt MCB - 2P 32ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
176Lắp đặt MCB - 2P 50ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
177Lắp đặt MCB - 2P 25ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
178Lắp đặt MCB - 1P 16ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V18cái
179Lắp đặt RCBO - 1P 16ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
180Lắp đặt Đèn Led âm trần 12WTheo yêu cầu kỹ thuật chương V21bộ
181Lắp đặt Đèn Lon âm trần 25WTheo yêu cầu kỹ thuật chương V28bộ
182Lắp đặt Đèn Led âm trần panel (600x600) 40WTheo yêu cầu kỹ thuật chương V29bộ
183Lắp đặt Đèn Led âm trần panel (300x300) 18WTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4bộ
184Lắp đặt công tắc đơnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
185Lắp đặt công tắc đôiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
186Lắp đặt công tắc baTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
187Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V36cái
188Lắp đặt quạt hút âm trầnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8Bộ
189Vật tư phụ điệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1
190Lắp đặt máy lạnh 1.5HP âm trầnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5máy
191Lắp đặt máy lạnh 2.0HP âm trầnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3máy
192Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,15100m
193Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1100m
194Lắp đặt Ống thoát nước ngưng PVC Fi21Theo yêu cầu kỹ thuật chương V60m
195Vật tư phụ ĐHKKTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1
196Lắp đặt cable điện thoại 02 đôi 04 lõi trong nhà loại dây dẹtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V120m
197Lắp đặt Ống PVC cứng Fi20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V120m
198Lắp đặt Jiac cắm điện thoạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7cái
199Lắp đặt điện thoại bàn analogTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7cái
200Vật tư phụ điện thoạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1
201Lắp đặt bộ chuyển cáp quangTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
202Lắp đặt bộ chia cáp mạngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
203Lắp đặt bộ phát tín hiệu mạngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3bộ
204Lắp đặt Cable UTP CAT6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V120m
205Lắp đặt ổ cắm Jiac Data RJ45Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
206Lắp đặt Jiac Data RJ45Theo yêu cầu kỹ thuật chương V30cái
207Vật tư phụ mạngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1
208Lắp đặt Ống PVC dẹt D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V30m
209Lắp đặt Ống PVC mềm Fi20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V90m
210Lắp đặt IP Camera - tiêu cự 4mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4bộ
211Lắp đặt đầu ghi hình (NVR) 08 kênh + ổ cứng 1TB HDD SATATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
212Lắp đặt màn hình quan sát 32" độ phân giải FHD màn hình phẳngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
213Lắp đặt Cable UTP CAT6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V50m
214Lắp đặt ổ cắm Jiac Data RJ45Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
215Vật tư phụ CameraTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1
216Lắp đặt Ống PVC dẹt D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10m
217Lắp đặt Ống PVC mềm Fi20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V40m
218Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7,021m3
219Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,68100m3
220Lắp đặt kim thu sét tiên đạo H=6m, bán kính bảo vệ 38mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
221Đóng Cọc tiếp địa đồng D16, L=2,0mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cọc
222Lắp đặt Hộp đo điện trở đấtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1hộp
223Kéo rải Cáp đồng trần 70mm2 thoát sétTheo yêu cầu kỹ thuật chương V30m
224Lắp đặt Ống luồn PVC D34Theo yêu cầu kỹ thuật chương V20m
225Lắp đặt Cáp lụa bọc nhựa fi6 neo trụTheo yêu cầu kỹ thuật chương V24m
226Bộ tăng đơ dây chằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4bộ
227Cung cấp bu lông fi14Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
228Gia công trụ đỡ kim thu sét sắt tráng kẽm D32 dày 2.3mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0643tấn
229Lắp cột thép các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0643tấn
230Gia công liên kết chân kimTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0228tấn
231Vật tư phụ chống sétTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1
232Mối hàn hóa nhiệtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4Mối
233Lắp đặt trung tâm báo cháy 4 zoneTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1hộp
234Lắp đặt chuông báo cháyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V15 chuông
235Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,85 nút
236Lắp đặt đầu báo báo cháy quang loại thườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V410 đầu
237Lắp đặt Cáp nguồn 1 x 2C 1.0mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V100m
238Lắp đặt Cáp tín hiệu 2 x 1C 0,75mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V180m
239Lắp đặt Dây dẫn điện 1C 2x2,5mm2 CU/PVCTheo yêu cầu kỹ thuật chương V90m
240Lắp đặt đèn exit thoát nạnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7bộ
241Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V180m
242Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3bộ
243Lắp đặt bình chữa cháy CO2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3bộ
244Lắp đặt bình chữa cháy bộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3bộ
245Lắp đặt nội quy tiêu lệnh PCCCTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
246Vật tư phụ PCCCTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1
247Lắp đặt bồn chứa nước inox 1m3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1bể
248CC&LĐ ống nhựa uPVC, đường kính ống 27mm dày 1,8mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3100m
249CC&LĐ ống nhựa uPVC, đường kính ống 34mm dày 2,0mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,55100m
250Lắp đặt van 2 chiều Fi27Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
251Lắp đặt Van khóa Fi34Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
252CC&LĐ ống nhựa uPVC, đ.kính ống 90mm dày 2,9mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6100m
253CC&LĐ ống nhựa uPVC, đ.kính ống 60mm dày 2,0mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6100m
254CC&LĐ ống nhựa uPVC, đ.kính ống 114mm dày 3,2mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5100m
255Lắp đặt Cầu chắn rác Fi90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
256Lắp đặt lavabo treo tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6bộ
257Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6bộ
258Lắp đặt bồn cầu + phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8bộ
259Lắp đặt phễu thu, D60mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V14cái
260Lắp đặt Xi phông nhựa Fi60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
261Lắp đặt vòi lạnh lavaboTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6bộ
262Vật tư phụ hệ thống nướcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1
E TRANG THIẾT BỊ
1Bình chữa cháy bột 8kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
2Bình chữa cháy CO2 5kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
3Chuông báo cháyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
4Đầu báo cháy quang loại thường + đếTheo yêu cầu kỹ thuật chương V40bộ
5Điện thoại bàn AnalogTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7cái
6Đầu ghi hình (NVR) 08 kênh + ổ cứng 1TB HDD SATATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
7Đèn chiếu sáng sự cốTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3bộ
8Đèn exit thoát nạnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7bộ
9IP Camera - tiêu cự 4mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4bộ
10Kim thu sét tiên đạo H=6m (bk bảo vệ 38m)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
11Màn hình quan sát 32" độ phân giải FHD màn hình phẳngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
12Máy lạnh 1.5HP âm trầnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
13Máy lạnh 2.0HP âm trầnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
14Nút báo cháy khẩn cấpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5bộ
15Router WifiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3bộ
16Switch 08 ports PoETheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
17Trung tâm báo cháy 4 zone + ắc quy 12VTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1Bộ
18Bồn chứa nước Inox 1m3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1Cái
19Chậu tiểu namTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6Cái
20Lavabo treo tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6Cái
21Bồn cầu + phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8Cái
22Vòi lạnh lavaboTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6Cái
23Nội quy tiêu lệnh PCCCTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3Cái
24Quạt hút âm trần 18W (365x180x370)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8Cái
25Tủ điện lầu 1 300x400x200 vỏ kim loại, sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1Cái
26Tủ điện lầu 2 300x400x200 vỏ kim loại, sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1Cái
27Tủ điện tổng + trệt 300x400x200 vỏ kim loại sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1Cái
28Tủ điện phòng âm tường 200x300x150Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7Cái
F Ghi chú:
* Giá do nhà thầu chào phải bao gồm tất cả các chi phí được nêu dưới đây, nhà thầu phải tính toán tất cả các chi phí và phân bổ vào trong giá dự thầu bao gồm:
- Chi phí cho các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có), kể cả tất cả các chi phí cho các yếu tố rủi ro và chi phí trượt giá có thể xảy ra trong quá trình thực hiện hợp đồng.
G * Giá do nhà thầu chào bao gồm : - Công tác lắp dựng dàn giáo trong, dàn giáo ngoài; Các chi phí bốc xếp, vận chuyển, trung chuyển vật liệu các hạng mục công việc;công tác bốc xếp – vận chuyển vật tư tháo dỡ cách xa hạng mục công trình ≥ 50 mét: Nhà thầu cơ cấu vào đơn giá dự thầu.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.502466E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.100493E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.567.817.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.567.817.000 VND.- Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh, có giá trị ≥ 2.567.817.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: Công trình dân dụng, cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp  giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.567.817.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp;- Hợp đồng lao động;- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp;- Hợp đồng lao động;- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.53
3 Đội trưởng thi công 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng cấp tốt nghiệp;- Hợp đồng lao động;- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.33
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Hoặc 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Hợp đồng lao động;- Bằng tốt nghiệp;- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào đất Máy. (Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng).2
2 Máy ép cọc Máy. (Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng).1
3 Xe cần cẩu. Máy.(Giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng).1
4 Máy trộn bê tông Máy.3
5 Ô tô tải Xe.(Giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng).2
6 Máy đầm cóc Máy.1
7 Máy đầm bàn Máy.1
8 Máy đầm dùi Máy.2
9 Máy bơm nước Máy.1
10 Máy phát điện Máy.1
11 Máy hàn Máy.1
12 Máy cắt thép Máy.1
13 Máy uốn thép Máy.1
14 Ván khuôn m2200
15 Giàn giáo thép Bộ. (01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo). Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu300
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->