Gói thầu: Gói thầu số 5: Mua sắm vật tư y tế, hóa chất xét nghiệm sử dụng trên máy Vitros cho Bệnh viện Phụ sản - Nhi Đà Nẵng năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220236607-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Phụ sản-Nhi Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Mua sắm vật tư y tế, hóa chất xét nghiệm sử dụng trên máy Vitros cho Bệnh viện Phụ sản - Nhi Đà Nẵng năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211274204 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh, nguồn thu do cơ quan Bảo hiểm xã hội thanh toán và các nguồn thu hợp pháp khác theo quy định |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-24 10:57:00 đến ngày 2022-03-17 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,655,557,160 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 106,555,572 VNĐ ((Một trăm lẻ sáu triệu năm trăm năm mươi lăm nghìn năm trăm bảy mươi hai đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.131111432E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.458.890.012 VNĐ(3 x 7.458.890.012 VNĐ= 22.376.670.036 VNĐ) hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.458.890.012 VNĐvà tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 22.376.670.036 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.458.890.012 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 22.376.670.036 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có nhân viên kỹ thuật có mặt trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của bên mời thầu để thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân viên kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Từ trung cấp trở lên thuộc các chuyên ngành, Y, dược, y sinh, Trang thiết bị y tế, điện, điện tử. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Phụ sản-Nhi Đà Nẵng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 5: Mua sắm vật tư y tế, hóa chất xét nghiệm sử dụng trên máy Vitros cho Bệnh viện Phụ sản - Nhi Đà Nẵng năm 2021 Mua sắm vật tư y tế,hóa chất đặc thù cho Bênh viện Phụ sản - Nhi Đà Nẵng năm 2021 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh, nguồn thu do cơ quan Bảo hiểm xã hội thanh toán và các nguồn thu hợp pháp khác theo quy định |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây 1. Tài liệu để chứng minh Nhà thầu phải là một trong các tổ chức cá nhân sau đây: a) Tổ chức, cá nhân là chủ sở hữu số lưu hành trang thiết bị y tế; b) Tổ chức, cá nhân được chủ sở hữu số lưu hành trang thiết bị y tế ủy quyền; c) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm b Khoản này ủy quyền; d) Tổ chức, cá nhân được chủ sở hữu trang thiết bị y tế ủy quyền; đ) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm d Khoản này ủy quyền; e) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm đ Khoản này ủy quyền; g) Tổ chức, cá nhân đứng tên trên giấy phép nhập khẩu trang thiết bị y tế; h) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm g Khoản này ủy quyền; Việc ủy quyền phải tuân thủ quy định của pháp luật về dân sự.. . 2. Nhà thầu cung cấp số phiếu tiếp nhận công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế (đối với các trang thiết bị y tế được phân loại B, C,D). |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: 1. Tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật của sản phẩm theo yêu cầu tại phần Mô tả hàng hóa trong Bảng phạm vi cung cấp của E-HSMT 2. Số lưu hành hoặc giấy phép nhập khẩu phù hợp với trang thiết bị y tế đề xuất theo quy định của Nghi định số 36/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ về quản lý trang thiết bị y tế được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 169/2018/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2018 và Nghị định số 03/2020/NĐ-CP ngày 01 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ. 3.Tài liệu chứng minh phân nhóm trang thiết bị y tế theo quy định tại Điều 4 Thông tư 14/2020/TT-BYT, ngày 10 tháng 7 năm 2020. 4. Bảng phân loại trang thiết bị y tế. Đối với các mặt hàng tại phần Mô tả hàng hóa trong Bảng phạm vi cung cấp của E-HSMT không có yêu cầu phân nhóm: Không áp dụng các mục: 2,3,4 mà thay bằng tờ khai hải quan. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau Giá chào thầu đã bao gồm thuế, phí lệ phí (nếu có) và chi phí vận chuyển đến kho của Khoa Dược Bệnh viện Phụ sản - Nhi Đà Nẵng. Theo đó, đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Hàng hóa có hạn sử dụng còn lại tối thiểu là 1/2 thời hạn sử dụng của sản phẩm tính tại thời điểm bàn giao cho Bên mời thầu |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: 1. Tài liệu để chứng minh Nhà thầu phải là một trong các tổ chức cá nhân sau đây: a) Tổ chức, cá nhân là chủ sở hữu số lưu hành trang thiết bị y tế; b) Tổ chức, cá nhân được chủ sở hữu số lưu hành trang thiết bị y tế ủy quyền; c) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm b Khoản này ủy quyền; d) Tổ chức, cá nhân được chủ sở hữu trang thiết bị y tế ủy quyền; đ) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm d Khoản này ủy quyền; e) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm đ Khoản này ủy quyền; g) Tổ chức, cá nhân đứng tên trên giấy phép nhập khẩu trang thiết bị y tế; h) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm g Khoản này ủy quyền; Việc ủy quyền phải tuân thủ quy định của pháp luật về dân sự. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp gói thầu có yêu cầu dịch vụ sau bán hàng thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2]. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 106.555.572 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Phụ sản - Nhi Đà Nẵng
Địa chỉ: 402 Lê Văn Hiến, quận Ngũ Hành Sơn, Thành phố Đà Nẵng
Điện thoại: 0236.395.7777 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban Nhân dân Thành phố Đà Nẵng Tầng 1-3, tòa nhà Trung tâm Hành chính, số 24 Trần Phú, Đà Nẵng - Điện thoại: (84-236) 3821293 Fax: (84-236) 3825321 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện Phụ sản - Nhi Đà Nẵng Địa chỉ: 402 Lê Văn Hiến, quận Ngũ Hành Sơn, Thành phố Đà Nẵng Điện thoại: 0236.395.7777 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban Nhân dân Thành phố Đà Nẵng Tầng 1-3, tòa nhà Trung tâm Hành chính, số 24 Trần Phú, Đà Nẵng - Điện thoại: (84-236) 3821293 Fax: (84-236) 3825321 |
| E-CDNT 36 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hóa chất xét nghiệm định lượng phần trăm HbA1c | 900 | test | - Kit xét nghiệm định lượng phần trăm hemoglobin A1c glycated hóa (DCCT/NGSP) và mmol/mol hemoglobin A1c (IFCC) trong máu toàn phần người.- Phương pháp đo: Endpoint- Hạn sử dụng sau mở nắp: 28 ngày- Quy cách đóng gói: tối đa 300 test. Thành phần: HbA1c Reagent 1 (R1): kháng thể HbA1c (huyết thanh cừu) ≥0.5 mg/mL; Chất đệm, chất hoạt động bề mặt, chất ổn định, chất bảo quảnHbA1c Reagent 2 (R2): HbA1c Polyhapten ≥8 μg/mL; Chất đệm, chất hoạt động bề mặt, chất ổn định, chất bảo quảnDIL5 (R1): Tetradecyltrimethylammonium bromide (TTAB) | ||
| 2 | Hóa chất xét nghiệm định lượng Bilirubin trực tiếp và gián tiếp trong mẫu huyết thanh, huyết tương người | 900 | test | - Kit xét nghiệm in vitro định lượng Billirubin trực tiếp và gián tiếp trong mẫu huyết thanh, huyết tương người với công nghệ sinh hóa khô - Phương pháp đo: End-point colorimetric (2 bước sóng)- Độ ổn định thuốc thử trên hệ thống: 2 tuần- Quy cách đóng gói: tối đa 300 test. Thành phần: Caffeine 560 µg, sodium benzoate 530 µg; và chất nhuộm 180 µg; Chất gắn kết, chất nhuộm, chất đệm, chất hoạt động bề mặt, chất ổn định và tác nhân liên kết chéo. Phân nhóm trang thiết bị: 1 | ||
| 3 | Hóa chất Để hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng HbA1c | 9 | lọ | - Để hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng HbA1c- Độ ổn định sau hoàn nguyên: 1 ngàyThành phần: 1 lọ Chất hiệu chuẩn được điều chế từ hemolysate chiết xuất từ máu người và cừu, có bổ sung chất hoạt động bề mặt, chất ổn định, chất bảo quản; lọ chất hiệu chuẩn đông khô ở một cấp độ 1; thể tích tối thiểu 2ml/lọ Phân nhóm trang thiết bị: 1 | ||
| 4 | Hóa chất Để hiệu chuẩn kết hợp với các dung dịch hiệu chuẩn sinh hóa. | 72 | lọ | - Để hiệu chuẩn kết hợp với các dung dịch hiệu chuẩn sinh hóa.- Độ ổn định sau mở nắp: 24 giờ Thành phần: 1 lọ Chất hiệu chuẩn được điều chế từ natri clorua (154 mM) và nước đã qua xử lý;thể tích tối thiểu 3ml/lọ Phân nhóm trang thiết bị: 1 | ||
| 5 | Hóa chất kiểm chuẩn cấp độ 1 cho xét nghiệm định lượng % HbA1c. | 18 | lọ | - Hóa chất kiểm chuẩn cấp độ 1 cho xét nghiệm định lượng % HbA1c.- Độ ổn định sau khi hoàn nguyên: 3 ngàyThành phần: 1 lọ được điều chế từ dịch máu tan có nguồn gốc từ máu người và cừu, được bổ sung chất bề mặt, chất ổn định và chất bảo quản; dạng đông khô có thể tích tối thiểu 1ml/lọ Phân nhóm trang thiết bị: 1 | ||
| 6 | Hóa chất kiểm chuẩn cấp độ 2 cho xét nghiệm định lượng % HbA1c. | 18 | lọ | - Hóa chất kiểm chuẩn cấp độ 2 cho xét nghiệm định lượng % HbA1c.- Độ ổn định sau khi hoàn nguyên: 3 ngàyThành phần: 1 lọ được điều chế từ dịch máu tan có nguồn gốc từ máu người và cừu, được bổ sung chất bề mặt, chất ổn định và chất bảo quản; dạng đông khô có thể tích tối thiểu 1ml/lọ Phân nhóm trang thiết bị: 1 | ||
| 7 | Hóa chất xét nghiệm định lượng TSH | 6.000 | test | -Hóa chất xét nghiệm định lượng thyroid stimulating hormone (TSH) trong huyết thanh và huyết tương (EDTA hoặc heparin).- Độ ổn định trên hệ thống: 8 tuần- Quy cách đóng gói: tối đa 100 test. Thành phần: - 100 giếng phủ (streptavidin, gắn ≥3 ng biotin/giếng).- 6,2 ml thuốc thử cộng hợp (kháng thể đơn dòng anti-TSH β subunit HRP từ chuột, gắn ≥608,4 µIU TSH/ml) trong đệm gamma globulin bò, albumin huyết thanh bò và chất kháng khuẩn.- 9,1 ml thuốc thử kháng thể đã biotinyl hóa (kháng thể đơn dòng anti-TSH có biotin từ chuột, gắn ≥202,8 µIU TSH/ml) trong đệm gamma globulin Bò, albumin huyết thanh bò và chất kháng khuẩn. Phân nhóm trang thiết bị: 1 | ||
| 8 | Bộ hiệu chuẩn sử dụng để hiệu chuẩn Hệ thống xét nghiệm trong xét nghiệm định lượng TSH | 6 | bộ | - Vật liệu hiệu chuẩn sử dụng để hiệu chuẩn Hệ thống xét nghiệm trong xét nghiệm định lượng TSH- Độ ổn định sau mở nắp: 13 tuầnThành phần: Một bộ TSH Calibrators 1, 2 và 3 (TSH tái tổ hợp trong huyết thanh bò với chất kháng khuẩn, thể tích tối thiểu 2,3 ml/lọ); Các giá trị thông thường 0; 0,092 và 15,9 mIU/l (µIU/ml) (2nd IRP 80/558). Phân nhóm trang thiết bị: 1 | ||
| 9 | Bộ xét nghiệm định lương tổng số T3 | 1.500 | test | - Hóa chất xét nghiệm định lượng triiodothyronine tổng số ( T3) trong huyết thanh và huyết tương (EDTA hoặc heparin).- Độ ổn định trên hệ thống: 8 tuần- Quy cách đóng gói: tối đa 100 test. Thành phần: - 100 giếng phủ (kháng cừu thu từ lừa, gắn ≥400 fmol IgG của cừu trên mỗi giếng)- 11,7 ml thuốc thử liên hợp (HRP-T3, ≥30 ng/ml) trong đệm albumin huyết thanh bò và chất kháng khuẩn.- 11,7 ml thuốc thử xét nghiệm (kháng T3 của cừu, gắn ≥ 4,15 pmol T3/ml) trong đệm albumin huyết thanh bò và chất kháng khuẩn Phân nhóm trang thiết bị: 1 | ||
| 10 | Bộ hiệu chuẩn Hệ thống xét nghiệm trong xét nghiệm định lượng tổng số T3 | 6 | bộ | - Vật liệu hiệu chuẩn Hệ thống xét nghiệm trong xét nghiệm định lượng T3 tổng số- Độ ổn định sau mở nắp: 13 tuần Thành phần: 1 bộ Total T3 Calibrators 1, 2 và 3 (T3 trong huyết thanh người với chất kháng khuẩn, thể tích tối thiểu 2,3 ml/lọ); giá trị bình thường 0; 1,5 and 6 nmol/l (0; 0,98 và 3,91 ng/ml) Phân nhóm trang thiết bị: 1 | ||
| 11 | Hóa chất xét nghiệm định lượng T3 tự do | 1.000 | test | - Hóa chất xét nghiệm định lượng triiodothyronine tự do ( FT3) trong huyết thanh và huyết tương (EDTA hoặc heparin).- Độ ổn định trên hệ thống: 8 tuần- Quy cách đóng gói: tối đa 100 test. Thành phần: - 100 giếng phủ (phối thể sửa đổi; độ gắn kết ≥ 3.33 pmol anti-T3 lgG/giếng)- 13,3 mL thuốc thử cộng hợp (kháng T3 cừu gắn HRP, độ gắn kết ≥ 12.5 fmol FT3/mL) trong đệm chứa gama globulin bò, gelatin bò và tác nhân kháng khuẩn. Phân nhóm trang thiết bị: 1 | ||
| 12 | Bộ hiệu chuẩn Hệ thống xét nghiệm trong xét nghiệm định lượng T3 tự do | 9 | bộ | - Vật liệu hiệu chuẩn Hệ thống xét nghiệm trong xét nghiệm định lượng T3 tự do- Độ ổn định sau mở nắp: 4 tuần Thành phần: 1 bộ chất hiệu chuẩn Free T3 1, 2 và 3 (dạng đông-khô, T3 trong huyết thanh người có tác nhân kháng khuẩn, thể tích hoàn nguyên tối thiểu 1 mL/lọ); giá trị danh định 0; 5 và 10 pmol/L (0; 3,26 và 6,51 pg/mL). Phân nhóm trang thiết bị: 1 | ||
| 13 | Bộ xét nghiệm định lượng tổng số T4 | 500 | test | - Hóa chất xét nghiệm định lượng thyroxine tổng số ( T4) trong huyết thanh và huyết tương (EDTA hoặc heparin).- Độ ổn định trên hệ thống: 4 tuần- Quy cách đóng gói: tối đa 100 test. Thành phần: - 100 giếng phủ (anti-sheep từ lừa, nồng độ gắn ≥ 400 fmol IgG cừu/giếng)- 11,7 ml thuốc thử cộng hợp (T4 gắn HRP, ≥ 42 ng/ml) trong đệm barbitone chứa albumin huyết thanh bò, gamma globulin bò và tác nhân kháng khuẩn.- 11,7 ml thuốc thử phân tích (anti-T4 từ cừu, nồng độ gắn ≥ 49,6 pmol T4/ml) trong đệm chứa albumin huyết thanh bò và tác nhân kháng khuẩn. Phân nhóm trang thiết bị: 1 | ||
| 14 | Bộ hiệu chỉnh Hệ thống xét nghiệm trong xét nghiệm định lượng T4 tổng số | 2 | bộ | - Vật liệu hiệu chuẩn Hệ thống xét nghiệm trong xét nghiệm định lượng T4 tổng số- Độ ổn định sau mở nắp: 13 tuầnThành phần: 1 bộ Total T4 Calibrators 1, 2 và 3 (T4 trong huyết thanh người và tác nhân kháng khuẩn, thể tích tối thiểu 2,3 ml/lọ); giá trị danh định 0; 60 và 200 nmol/l (0; 4,66 và 15,5 µg/dl). Phân nhóm trang thiết bị: 1 | ||
| 15 | Hoá chất xét nghiệm để định lượng T4 tự do | 1.000 | test | - Để định lượngthyroxine tự do ( FT4) trong huyết thanh và huyết tương (EDTA hoặc heparin).- Độ ổn định trên hệ thống: 8 tuần- Quy cách đóng gói: tối đa 100 test. Thành phần: - 100 giếng phủ (kháng cừu của lừa; độ gắn kết ≥ 400 fmol cừu lgG/giếng)- 11,7 mL thuốc thử liên hợp (HRP-T3, ≥ 30 ng/mL) trong chất đệm có albumin huyết thanh bò và chất kháng vi sinh vật- 11,7 mL thuốc thử xét nghiệm (kháng cừu T3; độ gắn kết ≥ 4,15 pmol T3/mL) trong chất đệm có albuminhuyết thanh bò và chất kháng vi sinh vật. Phân nhóm trang thiết bị: 1 | ||
| 16 | Bộ hiệu chuẩn Hệ thống xét nghiệm trong xét nghiệm định lượng T4 tự do | 6 | bộ | -'- Vật liệu hiệu chuẩn Hệ thống xét nghiệm trong xét nghiệm định lượng T4 tự do- Độ ổn địnhsau mở nắp: 4 tuần Thành phần: 1 bộ hiệu chuẩn Free T4 1, 2 và 3 (T3 trong huyết thanh người có chất kháng vi sinh vật, thể tích tối thiểu 1 mL/lọ); giá trị danh định 0; 17 và 54 pmol/L (0; 1,32 và 4.20 ng/dL) Phân nhóm trang thiết bị: 1 | ||
| 17 | Bộ kiểm soát sử dụng để kiểm chuẩn Hệ thống xét nghiệm trong xét nghiệm định lương FT3, FT4 và TSH | 3 | bộ | - Vật liệu kiểm soát sử dụng để kiểm chuẩn Hệ thống xét nghiệm trong xét nghiệm định lượng FT3, FT4 và TSH.- Độ ổn định sau mở nắp: 4 tuầnThành phần: 1 bộ Free Thyroid Controls 1, 2 và 3 (huyết tương người đông khô và tác nhân kháng khuẩn, thể tích hoàn nguyên tối thiểu 1,0 ml/lọ) Phân nhóm trang thiết bị: 1 | ||
| 18 | Bộ kiểm chuẩn Hệ thống xét nghiệm trong xét nghiệm định lượng Thyroid tổng số | 3 | bộ | - Vật liệu kiểm chuẩn Hệ thống xét nghiệm trong xét nghiệm định lượng TSH, T3 tổng số, T4 tổng số và T3 Uptake.- Độ ổn định sau mở nắp: 4 tuầnThành phần: 1 bộ Total Thyroid Controls 1, 2 và 3 (đông lạnh, huyết tương người có chứa chất kháng khuẩn, thể tích hoàn nguyên tối thiểu 1,0 mL/lọ) Phân nhóm trang thiết bị: 1 | ||
| 19 | Hóa chất xét nghiệm định lượng LH | 2.000 | test | - Hóa chất xét nghiệm định lượng luteinizing hormone (LH) trong huyết thanh và huyết tương (heparin và EDTA) người.- Độ ổn định trên hệ thống: 8 tuần- Quy cách đóng gói: tối đa 100 test. Thành phần: - 100 giếng phủ (streptavidin, vi khuẩn; gắn ≥ 3 ng biotin/giếng)- 11,0 ml thuốc thử cộng hợp (tiểu đơn vị β anti-LH đơn dòng chuột được gắn HRP, nồng độ gắn ≥ 262 mIU LH/ml) trong dung dịch đệm có albumin huyết thanh bò và tác nhân kháng khuẩn.- 8,4 ml thuốc thử chứa kháng thể đã biotin hóa (anti-LH cừu gắn biotin; nồng độ gắn ≥ 393 mIU LH/ml) trong dung dịch đệm có huyết thanh bò, albumin huyết thanh bò và tác nhân kháng khuẩn. Phân nhóm trang thiết bị: 1 | ||
| 20 | Bộ hiệu chuẩn Hệ thống xét nghiệm trong xét nghiệm định lượng LH | 3 | bộ | - Vật liệu hiệu chuẩn Hệ thống xét nghiệm trong xét nghiệm định lượng luteinizing hormone (LH) trong huyết thanh và huyết tương (heparin, EDTA).- Độ ổn định sau mở nắp: 13 tuầnThành phần: 1 bộ LH Calibrator 1 và 2 (LH tuyến yên người trong huyết thanh bò và chất kháng khuẩn, thể tích tối thiểu 2 ml/lọ); giá trị danh định 5 và 176 mIU/ml (IU/l) (IS 80/552). Phân nhóm trang thiết bị: 1 | ||
| 21 | Hóa chất xét nghiệm định lượng FSH | 1.500 | test | - Hóa chất xét nghiệm định lượng follicle stimulating hormone (FSH) trong huyết thanh và huyết tương (heparin và EDTA) người.- Độ ổn định trên hệ thống: 8 tuần- Quy cách đóng gói:tối đa 100 test. Thành phần: - 100 giếng phủ (streptavidin, vi khuẩn, nồng độ gắn ≥ 3 ng biotin/giếng)- 6,2 ml thuốc thử cộng hợp (anti-FSH đơn dòng chuột gắn HRP, nồng độ gắn ≥ 484 mIU FSH/ml) trong đệm chứa albumin huyết thanh bò và tác nhân kháng khuẩn.- 13,3 ml thuốc thử chứa kháng thể đã biotin hóa (anti-FSH cừu gắn biotin, nồng độ gắn ≥ 96,8 mIU FSH/ml) trong đệm chứa albumin huyết thanh bò, huyết thanh bò và tác nhân kháng khuẩn. Phân nhóm trang thiết bị: 1 | ||
| 22 | Bộ hiệu chuẩn Hệ thống xét nghiệm trong xét nghiệm FSH | 3 | bộ | - Vật liệu hiệu chuẩn Hệ thống xét nghiệm trong xét nghiệm follicle stimulating hormone (FSH) trong huyết thanh và huyết tương (heparin, EDTA).- Độ ổn định sau mở nắp: 13 tuầnThành phần: 1 bộ FSH Calibrators 1 và 2 (FSH tuyến yên người trong huyết thanh bò và tác nhân kháng khuẩn, thể tích tối thiểu 2,0 ml/lọ); giá trị danh định 2 và 40 mIU/ml (IU/l) (2nd IRP 78/549). Phân nhóm trang thiết bị: 1 | ||
| 23 | Hóa chất xét nghiệm định lượng Estradiol | 1.800 | test | - Hóa chất xét nghiệm định lượng estradiol trong huyết thanh và huyết tương (heparin và EDTA) người.- Độ ổn định trên hệ thống: 8 tuần- Quy cách đóng gói: tối đa 100 test. Thành phần: - 100 giếng phủ (streptavidin, vi khuẩn, gắn ≥ 2 ng biotin/giếng)- 13,3 ml thuốc thử cộng hợp (HRP-estradiol, ≥80 ng/ml) trong dung dịch đệm chứa albumin huyết thanh bò và tác nhân kháng khuẩn.- 8,4 ml thuốc thử chứa kháng thể đã biotin hóa (anti-eatradiol của thỏ gắn biotin, anti-eatradiol của cừu gắn biotin, nồng độ gắn ≥7 pmol estradiol/ml) trong dung dịch đệm chứa huyết thanh người và tác nhân kháng khuẩn Phân nhóm trang thiết bị: 1 | ||
| 24 | Bộ hiệu chuẩn xét nghiệm estradiol | 3 | bộ | - Vật liệu hiệu chuẩn Hệ thống xét nghiệm trong xét nghiệm estradiol trong huyết thanh và huyết tương (heparin, EDTA).- Độ ổn định sau mở nắp: 13 tuầnThành phần: 1 bộ Estradiol Calibrators 1 và 2 (Estradiol trong huyết thanh người với chất kháng khuẩn, thể tích tối thiểu 2 ml/lọ); giá trị danh định 150 và 5000 pmol/l (40,9 và 1362 pg/ml) Phân nhóm trang thiết bị: 1 | ||
| 25 | Hóa chất xét nghiệm định lượng Progesterone | 1.200 | test | - Hóa chất xét nghiệm định lượng progesterone trong huyết thanh và huyết tương (heparin và EDTA) người.- Độ ổn định trên hệ thống : 7 tuần- Quy cách đóng gói:tối đa 100 test. Thành phần: - 100 giếng phủ (streptavidin, vi khuẩn; liên kết ≥3 biotin/giếng) - 10,0 mL thuốc thử cộng hợp (HRP-progesterone, 70 ng/mL) trong dung dịch đệm có chứa albumin huyết thanh bò và tác nhân kháng khuẩn.- 10,0 mL thuốc thử chứa kháng thể đã biotin hóa (kháng thể progesterone đa dòng ở thỏ được biotin hóa, liên kết ≥70 pmol progesterone/mL) trong dung dịch đệm có chứa albumin huyết thanh bò, gamma globulin bò và tác nhân kháng khuẩn. Phân nhóm trang thiết bị: 1 | ||
| 26 | Bộ hiệu chuẩn Hệ thống xét nghiệm trong xét nghiệm Progesterone | 9 | bộ | - Vật liệu hiệu chuẩn Hệ thống xét nghiệm trong xét nghiệm progesterone trong huyết thanh và huyết tương (heparin, EDTA).- Độ ổn định sau mở nắp: 13 tuần Thành phần: 1 bộ Progesterone Calibrators 1, 2 và 3 (progesterone dạng đông khô trong huyết thanh người có tác nhân kháng khuẩn, dung tích hoàn nguyên tối thiểu 1.0 mL/lọ); các giá trị danh định 0,0; 4,25 và 120 nmol/L (0,0; 1,33 và 37,7 ng/mL) Phân nhóm trang thiết bị: 1 | ||
| 27 | Hóa chất xét nghiệm định lượng prolactin | 1.200 | test | - Hóa chất xét nghiệm định lượng prolactin trong huyết thanh và huyết tương (heparin và EDTA) người.- Độ ổn định trên hệ thống: 8 tuần- Quy cách đóng gói: tối đa 100 test. Thành phần: - 100 giếng phủ (streptavidin, vi khuẩn; liên kết ≥3 ng biotin/giếng)- 11,0 ml thuốc thử cộng hợp (kháng thể prolactin đơn dòng ở chuột HRP, độ gắn kết ≥4 mIU prolactin/ml) trong dung dịch đệm có chứa albumin huyết thanh bò và tác nhân kháng khuẩn.- 7,3 ml thuốc thử kháng thể được biotin hóa (kháng thể prolactin ở cừu được biotin hóa, liên kết ≥7 mIU prolactin/ml) trong dung dịch đệm có chứa huyết thanh bò, albumin huyết thanh bò và tác nhân kháng khuẩn. Phân nhóm trang thiết bị: 1 | ||
| 28 | Bộ hiệu chuẩn Hệ thống xét nghiệm trong xét nghiệm Prolactin | 9 | bộ | - Vật liệu hiệu chuẩn Hệ thống xét nghiệm trong xét nghiệm prolactin trong huyết thanh và huyết tương (heparin, EDTA).- Độ ổn định sau mở nắp: 10 tuầnThành phần: 1 bộ hiệu chuẩn Prolactin Calibrators 1 và 2 (dạng đông khô, prolactin tuyến yên người trong huyết thanh ngựa/ đệm phosphate với chất kháng sinh, hoàn nguyên với thể tích tối thiểu 1 ml/lọ); giá trị danh định là 134,0 và 5023 mIU/l (3rd IS 84/500) (6,30 và 236,1 ng/ml) Phân nhóm trang thiết bị: 1 | ||
| 29 | Hóa chất xét nghiệm định lượng Testosterone | 3.000 | test | - Hóa chất xét nghiệm định lượng testosterone trong huyết thanh và huyết tương (heparin và EDTA) người.- Độ ổn định trên hệ thống: 8 tuần- Quy cách đóng gói: tối đa 100 test. Thành phần: - 100 giếng phủ (streptavidin, vi khuẩn, nồng độ gắn ≥ 2 ng biotin/giếng)- 8,4 ml thuốc thử cộng hợp (HRP-testosterone, 60 ng/ml) trong đệm chứa albumin huyết thanh bò và tác nhân kháng khuẩn.- 13,3 ml thuốc thử kháng thể đã biotin hóa (anti-testosterone của chuột gắn biotin, nồng độ gắn ≥0,025 nmol testosterone/ml) trong đệm chứa huyết thanh người và tác nhân kháng khuẩn Phân nhóm trang thiết bị: 1 | ||
| 30 | Bộ hiệu chuẩn Hệ thống xét nghiệm Testosterone | 3 | bộ | - Vật liệu hiệu chuẩn Hệ thống xét nghiệm trong xét nghiệmtestosterone trong huyết thanh và huyết tương (heparin, EDTA).- Độ ổn định sau mở nắp: 13 tuầnThành phần: 1 bộ Testosterone Calibrators 1, 2 và 3 (testosterone trong huyết thanh người với tác nhân kháng khuẩn, thể tích tối thiểu 2 ml/lọ); giá trị danh định 1,5; 10 và 50 nmol/l (43,3 và 288 và 1442 ng/dl) Phân nhóm trang thiết bị: 1 | ||
| 31 | Bộ hiệu chuẩn Hệ thống xét nghiệm định lượng testosterone | 3 | bộ | - Vật liệu kiểm chuẩn Hệ thống xét nghiệm khi thực hiện xét nghiệm định lượng Testosterone.- Độ ổn định sau mở nắp: 4 tuần Thành phần: 1 bộ Testosterone Controls 1, 2 và 3 (huyết thanh người đông khô và tác nhân kháng khuẩn, thể tích hoàn nguyên tối thiểu 1,0 ml/lọ). Phân nhóm trang thiết bị: 1 | ||
| 32 | Hóa chất xét nghiệm định tính kháng thể của vi rút viêm gan C (HCV) | 35.000 | test | - Hóa chất xét nghiệm định tính các kháng thể của vi rút viêm gan C (HCV) trong huyết thanh và huyết tương (EDTA, heparin hoặc citrate) người.- Độ ổn định trên hệ thống: 8 tuần - Thành phần: tối đa 100 giếng phủ (kháng nguyên tái tổ hợp virus viêm gan C có nguồn gốc từ nấm men; được phủ 0.41 µg/giếng.)18.2 ml thuốc thử xét nghiệm - chất đệm với albumin huyết thanh bò và tác nhân kháng vi khuẩn. 20.6 ml thuốc thử cộng gộp trong chất đệm với albumin huyết thanh bò và tác nhân kháng vi khuẩn. Phân nhóm trang thiết bị: 1 | ||
| 33 | Bộ hiệu chuẩn Hệ thống xét nghiệm trong xét nghiệm định tính kháng thể của vi rút viêm gan C (HCV) | 10 | Lọ | - Vật liệu hiệu chuẩn Hệ thống xét nghiệm trong xét nghiệm định tính kháng thể của vi rút viêm gan C (HCV)trong huyết thanh và huyết tương (EDTA, heparin hoặc citrate) người.- Độ ổn định sau mở nắp: 13 tuần-tối thiểu 2ml/lọ- Thành Phần: Huyết tương ở người dương tính với anti-HCV huyết tương ở người âm tính với anti-HCV và tác nhận kháng vi khuẩn. Phân nhóm trang thiết bị: 1 | ||
| 34 | Bộ hiệu chuẩn Hệ thống xét nghiệm trong xét nghiệm định tính kháng thể HCV | 36 | bộ | -Vật liệu kiểm chuẩn Hệ thống xét nghiệm trong xét nghiệm định tính kháng thể Anti-HCV.- Độ ổn định sau mở nắp: 4 tuần- Thành phần: 3 bộ controls 1 và 2, huyết tương người đông khô có chất kháng khuẩn, thể tích hoàn nguyên tối thiểu 1,0 ml. Phân nhóm trang thiết bị: 1 | ||
| 35 | Hóa chất xét nghiệm định tính kháng nguyên bề mặt viêm gan B ( HBsAg) | 35.000 | test | - Hóa chất xét nghiệm định tính kháng nguyên bề mặt viêm gan B (HBsAg) trong huyết thanh hoặc huyết tương người (EDTA, heparin hoặc citrat).- Độ ổn định trên hệ thống: 8 tuần - Thành phần: tối đa 100 giếng phủ (Kháng thể đơn dòng chuột kháng HBs, phủ 1 µg/giếng); 6,2 ml thuốc thử cộng hợp (Kháng thể đơn dòng chuột kháng HBs gắn HRP, 0,9 μg/ml), đệm chứa albumin huyết thanh bò, huyết thanh dê và chất kháng khuẩn; 8,4 ml thuốc thử xét nghiệm với huyết thanh người, huyết thanh bê, huyết thanh chuột và chất kháng khuẩn. Phân nhóm trang thiết bị: 1 | ||
| 36 | Bộ hiệu chuẩn Hệ thống xét nghiệm định tính kháng nguyên bề mặt của vi rút viêm gan B (HBsAg) | 8 | lọ | - Vật liệu hiệu chuẩn Hệ thống xét nghiệm trong xét nghiệm định tính kháng nguyên bề mặt của vi rút viêm gan B (HBsAg) trong huyết thanh và huyết tương (EDTA, heparin hoặc citrate) người.- Độ ổn định sau mở nắp: 12 tuần- Quy cách đóng gói: tối thiểu 2 mL- Thành Phần: Dung dịch đệm với Albumin huyết thanh bò và chất kháng vi sinh vật. Phân nhóm trang thiết bị: 1 | ||
| 37 | Bộ kiểm chuẩn xét nghiệm định tính HBsAg | 45 | bộ | -Vật liệu kiểm chuẩn Hệ thống xét nghiệm trong xét nghiệm định tính định tính kháng nguyên bề mặt của vi rút viêm gan B (HBsAg).- Độ ổn định sau mở nắp: 4 tuần-Thành Phần: 3 bộ controls 1 và 2 huyết tương người dạng đông khô, chất kháng khuẩn, thể tích hoàn nguyên tối thiểu 1,6 ml. Phân nhóm trang thiết bị: 1 | ||
| 38 | Hóa chất xét nghiệm định lượng Anti-HBc | 100 | test | - Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng thể của kháng nguyên lõi vi rút viêm gan B (Anti-HBc) trong huyết thanh và huyết tương (EDTA, heparin hoặc citrate ) người.- Độ ổn định trên hệ thống: 8 tuần- Thành Phần: tối đa 100 giếng phủ (HBcAg tái tổ hợp được lấy từ vi khuẩn(E.coli) phủ khoảng 1,5 ng mỗi giếng).14,6 ml thuốc thử phân tích (đệm có chứa huyết thanh dê mới sinh, gamma globulin bò và tác nhận kháng khuẩn). 20,6 ml thuốc thử công hợp (kháng thể đơn dòng gắn HRP của chuột kháng HBc 0,1 µg/ml, trong đệm chứa huyết thanh chuột, huyết thanh người và kháng thể đơn dòng gắn biotin của chuột kháng HBe 5,0 µg/ml và tác nhân kháng khuẩn. Phân nhóm trang thiết bị: 1 | ||
| 39 | Bộ hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Anti-HBc | 1 | lọ | - Vật liệu hiệu chuẩn Hệ thống xét nghiệm trong xét nghiệm định lượng kháng thể của kháng nguyên lõi vi rút viêm gan B (Anti-HBc) trong huyết thanh và huyết tương (EDTA, heparin hoặc citrate) người.- Độ ổn định sau mở nắp: 13 tuần- Quy cách đóng gói: tối thiểu 2,2 mL- Thành phần: Huyết tương người âm tính với antu-HBc với tác nhân kháng khuẩn. Phân nhóm trang thiết bị: 1 | ||
| 40 | Bộ kiểm chuẩn xét nghiệm định lượng Anti-HBc | 3 | Bộ | - Vật liệu kiểm chuẩn Hệ thống xét nghiệm trong xét nghiệm định lượng Anti-HBc- Độ ổn định sau mở nắp: 4 tuần-Mỗi bộ gồm 1 lọ thuốc thử 1 và 1 lọ thuốc thử 2 dung tích mỗi lọ tối thiểu 1ml- Thành Phần: controls 1 và 2, huyết thanh người có chứa tác nhân kháng khuẩn. Phân nhóm trang thiết bị: 1 | ||
| 41 | Hóa chất xét nghiệm định tính HBeAg | 312 | test | - Hóa chất xét nghiệm định tính kháng nguyên vỏ của vi rút viêm gan B (HBeAg)trong huyết thanh người.- Độ ổn định trên hệ thống: 8 tuần- Quy cách đóng gói: tối đa 52 test- Thành phần: Tối đa 52 giếng chứa streptavidin, vi khuẩn, liên kết >= 3 biotin/giếng. 5,4 ml thuốc thử xét nghiệm, dung dịch đệm chứa albumin huyết thanh bò, huyết thanh chuột và chất kháng vi sinh vật. 5,4ml thuốc thử liên hợp trong dung dịch đệm có chứa albumin huyết thanh bò, các gamma globulin bò, huyết thanh chuột và chất kháng vi sinh vật. Phân nhóm trang thiết bị: 1 | ||
| 42 | Bộ hiệu chuẩn trong xét nghiệm định tính HBeAg | 9 | bộ | - Vật liệu hiệu chuẩn Hệ thống xét nghiệm trong xét nghiệm định tính kháng nguyên vỏ của vi rút viêm gan B (HBeAg) trong huyết thanh người.- Độ ổn định sau mở nắp: 13 tuần- Quy cách đóng gói: từ 3 x 1 mL- Thành phần: Chứa huyết tương ở người dương tính HbeAg, trữ đông lạnh trong huyết thanh người âm tính với HBeAg, dung dịch hoàn nguyên tối thiểu 1,0 ml có chưa kháng vi sinh vật. Phân nhóm trang thiết bị: 1 | ||
| 43 | Hóa chất xét nghiệm định lượng Anti-Hbe | 156 | test | - Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng thể của kháng nguyên vỏ vi rút viêm gan B (Anti-HBe) trong huyết thanh người.- Độ ổn định trên hệ thống: 8 tuần- Quy cách đóng gói: tối đa 52 test- Thành phần: tối đa 52 giếng có phủ chứa straptavidin, vi khuẩn, dạng kết hợp >= 3ng biotin/giếng.6,4ml thuốc thử phân tích trong đệm có chứa albumin huyết thanh bò, huyết thanh bò thai bê, huyết thanh chuột và tác nhân kháng khuẩn.5,4 ml thuốc thử cộng hợp trong chất đệm có chứa huyết thanh cừu, huyết thanh chuột, albumin huyết thanh bò, gamma globulin bò và tác nhân kháng khuẩn. Phân nhóm trang thiết bị: 1 | ||
| 44 | Bộ hiệu chuẩn trong xét nghiệm định lượng Anti-Hbe | 3 | lọ | - Vật liệu hiệu chuẩn Hệ thống xét nghiệm trong xét nghiệm định lượng kháng thể của kháng nguyên vỏ vi rút viêm gan B (Anti-HBe) trong huyết thanh người.- Độ ổn định sau mở nắp: 13 tuần- Quy cách đóng gói: từ 3 x 1 mL- Thành Phần: Huyết tương người âm tính với Anti-HBe, thể tích hoàn nguyên tối thiểu 1,0 ml với tác nhân kháng khuẩn. Phân nhóm trang thiết bị: 1 | ||
| 45 | Bộ kiểm chuẩn trong xét nghiệm định lượng Anti-HBc IgM và HBeAg | 8 | lọ | - Vật liệu kiểm chuẩn Hệ thống xét nghiệm trong xét nghiệm định lượng Anti-HBc IgM và HBeAg- Độ ổn định sau mở nắp: 4 tuần- Quy cách đóng gói: từ 8 x 1 mL- Thành Phần: Huyết tương ngưởi đông lạnh có chứa chất kháng khuẩn, dung dịch hoàn nguyên tối thiểu 1,0 ml. Phân nhóm trang thiết bị: 1 | ||
| 46 | Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng thể Vi rút Suy giảm Miễn dịch loại 1 và/hoặc loại 2 | 32.000 | test | - Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng thể của Vi rút Suy giảm Miễn dịch loại 1, bao gồm nhóm M, O, và/hoặc loại 2 (Anti-HIV-1 và anti-HIV-2) trong huyết thanh và huyết tương (heparin và EDTA) người ở người trưởng thành, phụ nữ mang thai, thanh thiếu niên và trẻ em.- Độ ổn định trên hệ thống: 8 tuần- Quy cách đóng gói: tối đa 100 test- Thành Phần: Tối đa 100 giếng phủ chứa kháng nguyên tái tổ hợp virus gây suy giảm miễn dịch ở người có nguồn gốc từ nấm men. Phân nhóm trang thiết bị: 1 | ||
| 47 | Bộ hiệu chuẩn trong xét nghiệm định tính kháng thể Vi rút Suy giảm Miễn dịch loại 1 và/hoặc loại 2 | 8 | lọ | - Vật liệu hiệu chuẩn Hệ thống xét nghiệm trong xét nghiệm định tính kháng thể của Vi rút Suy giảm Miễn dịch loại 1, bao gồm nhóm M, O, và/hoặc loại 2 (Anti-HIV-1 và anti-HIV-2) trong huyết thanh và huyết tương (heparin và EDTA) người ở người trưởng thành, phụ nữ mang thai, thanh thiếu niên và trẻ em.- Độ ổn định sau mở nắp: 13 tuần- Quy cách đóng gói: tối thiểu 2 mL-Thành phần: Huyết tương người dương tính 1+2 anti- HIV trong huyết tương người âm tính 1+2 anti - HIV. Phân nhóm trang thiết bị: 1 | ||
| 48 | Bộ kiểm chuẩn trong xét nghiệm định lượng kháng thể Vi rút Suy giảm Miễn dịch loại 1 và/hoặc loại 2 | 36 | lọ | - Vật liệu kiểm chuẩn Hệ thống xét nghiệm trong xét nghiệm định lượng định lượng kháng thể của Vi rút Suy giảm Miễn dịch loại 1, bao gồm nhóm M, O, và/hoặc loại 2 (Anti-HIV-1 và anti-HIV-2).- Độ ổn định sau mở nắp: 4 tuần- Quy cách đóng gói: từ 3 x 3 x 1 mL- Thành phần: Huyết tương người đông khô có tác nhân kháng khuẩn, thể tích hoàn nguyên tối thiểu 1,0 ml. Phân nhóm trang thiết bị: 1 | ||
| 49 | Hóa chất định tính tổng số kháng thể (IgG và IgM) trong xét nghiệm giang mai | 30.000 | test | - Hóa chất xét nghiệm định tính kháng thể tổng số ( IgG và IgM) với các kháng nguyên củaTreponema pallidum (TP) trong huyết thanh và huyết tương (heparin, EDTA và citrate) người.- Độ ổn định trên hệ thống: 12 tuần- Quy cách đóng gói: tối đa 100 test- Thành Phần: Tối đa 100 giếng có vỏ bọc gồm streptavidin, gắn kết >= 2ng biotin/giếng Phân nhóm trang thiết bị: 1 | ||
| 50 | Bộ hiệu chuẩn trong xét nghiệm giang mai | 9 | lọ | - Vật liệu hiệu chuẩn Hệ thống xét nghiệm trong xét nghiệm định tính kháng thể tổng số ( IgG và IgM) với các kháng nguyên củaTreponema pallidum (TP) trong huyết thanh và huyết tương (heparin, EDTA và citrate).- Độ ổn định sau mở nắp: 13 tuần- Quy cách đóng gói: tối thiểu 2,2 mL- Thành phần: Huyết tương người chứa Syphilis IgG dương tính chứa chất kháng vi sinh vật. Phân nhóm trang thiết bị: 1 | ||
| 51 | Bộ kiểm chuẩn trong xét nghiệm giang mai | 36 | bộ | - Vật liệu kiểm chuẩn Hệ thống xét nghiệm trong xét nghiệm kháng thể với các kháng nguyên của Treponema pallidum (TP)- Độ ổn định sau mở nắp: 13 tuần- Quy cách đóng gói: từ 3 x 2 x 1 mL- Thành phần: Huyết thanh người với các nhân kháng khuẩn, khối lượng hoàn nguyên tối thiểu 1,0ml. Phân nhóm trang thiết bị: 1 | ||
| 52 | Dung dịch pha loãng B | 800 | test | - Dung dịch pha loãng B, sử dụng trên Hệ thống Xét nghiệm để pha loãng các mẫu có nồng độ chất phân tất cao hơn khoảng hiệu chuẩn.- Độ ổn định sau mở nắp: 8 tuần- Quy cách đóng gói: tối đa 100 test. Thành phần: - 100 giếng phủ (chứa streptavidine, vi khuẩn, gắn kết ≥ 3ng biotin/giếng)- 21,6ml dung dịch pha loãng B (huyết thanh người, tác nhân kháng khuẩn)- Card cho 1 lot pha loãng Phân nhóm trang thiết bị: 1 | ||
| 53 | Dung dịch tín hiệu đọc kết quả xét nghiệm | 840 | bộ | - Dung dịch dừng phản ứng giữa mẫu bệnh nhân và thuốc thử trong xét nghiệm miễn dịch.- Tạo ra tín hiệu quang, kết quả xét nghiệm được đọc dựa trên mức độ tín hiệu quang được hình thành.- Độ ổn định trên hệ thống: 7 ngày- Quy cách đóng gói: tối thiểu 2 bộ/hộp- Thành Phần: gồm 28 ml chất đệm có chứa chất dẫn xuất luminol và 0.01% w/v natri azit. Và 28 ml chất đệm có chứa acetanilide thay thế và muối peracid và 0.005% w/v natri azit. Phân nhóm trang thiết bị: 1 | ||
| 54 | Dung dịch rửa phản ứng miễn dịch | 500 | chai | - Dung dịch rửa phản ứng miễn dịch trên Hệ thống xét nghiệm- Độ ổn định sau mở nắp: 12 tuần Thành phần: 1 chai dung dịch đệm chứa tác nhân kháng khuẩn; thể tích tối thiểu 4,85L mỗi chai Phân nhóm trang thiết bị: 1 | ||
| 55 | Đầu tip sử dụng để hút và pha loãng mẫu trong các xét nghiệm | 60.000 | tip | - Đầu tip sử dụng để hút và pha loãng mẫu bệnh nhân khi thực hiện các xét nghiệm trên Hệ thống Xét nghiệm.- Độ ổn định trên hệ thống: không thời hạn- Quy cách đóng gói: tối đa 1000 tips/hộp Phân nhóm trang thiết bị: 6 | ||
| 56 | Bộ bảo trì hệ thống xét nghiệm | 12 | bộ | - Vật tư dùng để bảo trì Hệ thống xét nghiệm.- Quy cách đóng gói: từ 2 bộ Phân nhóm trang thiết bị: 1 | ||
| 57 | Cốc đựng mẫu (0,5 ml) | 8.000 | cái | -Cốc đựng mẫu thể tích 0,5 ml trên Hệ thống Xét nghiệm- Quy cách đóng gói: từ 4000 pcs/hộp Phân nhóm trang thiết bị: 6 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.131111432E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.458.890.012 VNĐ(3 x 7.458.890.012 VNĐ= 22.376.670.036 VNĐ) hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.458.890.012 VNĐvà tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 22.376.670.036 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.458.890.012 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 22.376.670.036 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có nhân viên kỹ thuật có mặt trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của bên mời thầu để thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân viên kỹ thuật | 2 | Từ trung cấp trở lên thuộc các chuyên ngành, Y, dược, y sinh, Trang thiết bị y tế, điện, điện tử. | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi