Gói thầu: thi công xây dựng xây dựng mới thư viện
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220223851-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Phù Mỹ |
| Tên gói thầu | thi công xây dựng xây dựng mới thư viện |
| Số hiệu KHLCNT | 20220222406 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-24 11:00:00 đến ngày 2022-03-03 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,524,690,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.287E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.57E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Kèm theo Bản gốc hoặc Bản sao có công chứng: Hợp đồng xây lắp, Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.524.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.048.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực), đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.(Kèm theo Bản gốc hoặc Bản sao có công chứng: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát, Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.(Kèm theo Bản gốc hoặc Bản sao có công chứng: Bằng tốt nghiệp, Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã được cấp Giấy chứng nhận Huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động đã trực tiếp tham gia quản lý an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.(Kèm theo Bản gốc hoặc Bản sao có công chứng: Giấy chứng nhận, Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc có chứng nhận nghề bậc 3/7 trở lên, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.(Kèm theo Bản gốc hoặc Bản sao có công chứng: Bằng tốt nghiệp hoặc chứng nhận nghề, Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng ≥ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Phù Mỹ |
| E-CDNT 1.2 |
thi công xây dựng xây dựng mới thư viện Trường THCS Mỹ Thọ, hạng mục Xây dựng mới thư viện 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư (UBND huyện Phù Mỹ), địa chỉ: Số 09 đường 02 tháng 9, thị trấn Phù Mỹ, huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định; Đại diện chủ đầu tư (Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định), địa chỉ: Số 30-32 đường Thanh Niên, thị trấn Phù Mỹ, huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Phù Mỹ; Địa chỉ: Số 09 đường 2 tháng 9, thị trấn Phù Mỹ, huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Phù Mỹ; Địa chỉ: Số 30-32 đường Thanh Niên, thị trấn Phù Mỹ, huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định; Số điện thoại: 0256.3.855.838 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Phù Mỹ; Địa chỉ: Số 30-32 đường Thanh Niên, thị trấn Phù Mỹ, huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định; Số điện thoại: 0256.3.855.838 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Chi phí xây dựng (Gxd): | |||
| B | Phần móng: | |||
| 1 | san dọn mặt bằng, căn tim lấy cos, định vị công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,267 | 100m2 |
| 2 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cây |
| 3 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | gốc |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,826 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,074 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9638 | m3 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6738 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3534 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0541 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7391 | tấn |
| 12 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4666 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9622 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2673 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7388 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1763 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8025 | tấn |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4848 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3412 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8459 | 100m3 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,131 | m3 |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0852 | m3 |
| 23 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5,5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6415 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3993 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,06 | m2 |
| 26 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,06 | m2 |
| 27 | Miết mạch tường đá loại lõm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,27 | m2 |
| 28 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB40, loại gạch (100x200)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4638 | m2 |
| 29 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,4562 | m2 |
| 30 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,8 | m |
| C | Phần thân: | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8064 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2285 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5585 | tấn |
| 5 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9883 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6237 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3635 | tấn |
| 8 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | 1 cấu kiện |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,2296 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3659 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,7238 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6926 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7523 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9754 | tấn |
| 15 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,9824 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3982 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3845 | tấn |
| 18 | Ngăm nước xi măng theo quy phạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,24 | m3 |
| 19 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,264 | m2 |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,908 | m2 |
| 21 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40, tạo dóc thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,88 | m2 |
| 22 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6562 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6562 | tấn |
| 24 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,593 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất và lắp dựng máng xối Inox dày 1.5li, chi tiết theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,96 | m |
| D | Phần hoàn thiện: | |||
| 1 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 323,7647 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,424 | m2 |
| 3 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,669 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,2314 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 258,976 | m2 |
| 6 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,06m2, vữa XM M75, PCB40, loại gạch ốp 100x600mm, gạch lát nền ốp chân tường cùng mẫu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,614 | m2 |
| 7 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,045 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 562,8211 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 391,619 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40, loại gạch (600x600)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,693 | m2 |
| 11 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,356 | m2 |
| 12 | Sản xuất cửa đi nhôm sinfa hệ 55 dày 2mm, kính cường lực dày 8li, phụ kiện Kinlong loại 1, bao gồm ổ khóa, bản lề, tay nắm chốt cửa v.v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,64 | m2 |
| 13 | Sản xuất cửa sổ nhôm sinfa hệ 55 dày 1.4mm, kính cường lực dày 8li, phụ kiện Kinlong loại 1, bao gồm ổ khóa, bản lề, tay nắm chốt cửa v.v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,56 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,2 | m2 |
| 15 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1572 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2918 | 1m2 |
| 17 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,16 | m2 |
| 18 | Gia công lan can Inox 304 dày 1li 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0704 | tấn |
| 19 | Lắp dựng lan can Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,054 | m2 |
| 20 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,248 | m |
| 21 | Đắp hoa văng trang trí chi tiết theo thiết kê | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tb |
| 22 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0953 | m2 |
| E | Phần điện: | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led bán nguyệt dài 1,2m, 36W, ánh sáng trắng, máng đèn đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn Led bán nguyệt dài 1,2m, 36W, ánh sáng trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 6 | Lắp đặt Cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 7 | Lắp đặt các loại mặt nạ âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 8 | Lắp đặt các loại mặt nạ aptomat âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt đế đơn âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 10 | Lắp đặt đế đôi âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 11 | Lắp đặt tủ điện sino âm tường kích thước 450(c)x350(r)x180(s), dày 1.2li | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 12 | Lắp đặt Aptomat MCCB 2P 50A, Icu-18Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt Aptomat MCCB 2P 32A, Icu-10Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt Aptomat MCCB 2P 16A, Icu-10Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt Aptomat MCCB 1P 6A, Icu-10Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt Hộp nối điện 120x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | hộp |
| 17 | Lắp đặt Cáp điện CVV/2x10.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 18 | Lắp đặt Cáp điện CVV/2x6.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 19 | Lắp đặt Cáp điện CVV/2x4.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 20 | Lắp đặt Cáp điện CVV/2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89 | m |
| 21 | Lắp đặt Cáp điện CVV/2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 287 | m |
| 22 | Lắp đặt dây CV 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 23 | Lắp đặt dây CV 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 24 | Lắp đặt dây CV 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính HDPE 65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 29 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 30 | Kéo rải Dây đồng trần M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| F | Phòng cháy chữa cháy: | |||
| 1 | Lắp đặt Bảng nội quy - tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bảng |
| 2 | Lắp đặt bình bột MFZ8, loại 4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 3 | Lắp đặt bình CO2-MT5, loại 3kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| G | Thoát nước mái: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Lơi nhựa D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 3 | Lắp đặt cầu chắn rác D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| H | Chi phí dự phòng: Gdp | |||
| 1 | Chi phí dự phòng Gdp = 3,5% x Gxd | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.287E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.57E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Kèm theo Bản gốc hoặc Bản sao có công chứng: Hợp đồng xây lắp, Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.524.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.048.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực), đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.(Kèm theo Bản gốc hoặc Bản sao có công chứng: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát, Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư). | 2 | 2 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.(Kèm theo Bản gốc hoặc Bản sao có công chứng: Bằng tốt nghiệp, Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư). | 2 | 2 |
| 3 | Phụ trách an toàn, vệ sinh lao động | 1 | Đã được cấp Giấy chứng nhận Huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động đã trực tiếp tham gia quản lý an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.(Kèm theo Bản gốc hoặc Bản sao có công chứng: Giấy chứng nhận, Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư). | 2 | 2 |
| 4 | Đội trưởng thi công | 1 | Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc có chứng nhận nghề bậc 3/7 trở lên, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.(Kèm theo Bản gốc hoặc Bản sao có công chứng: Bằng tốt nghiệp hoặc chứng nhận nghề, Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | tải trọng ≥ 7T | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông | 250L | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | 1,5KW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi