Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220224030-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Bình Dương
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220135495
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Đầu tư xây dựng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 80 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-24 11:42:00 đến ngày 2022-03-07 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,419,144,166 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.128716249E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.625743249E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Cung cấp 01 hợp đồng xây lắp cấp công trình cấp IV, có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VNĐ và có đầy đủ các tính chất như sau:+ Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây trung thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 50mm2.+ Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây hạ thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 95mm2 (Không tính cáp suất từ sứ hạ thế MBA đến đầu CB hạ thế).+ Di dời hoặc tăng công suất hoặc xây dựng mới trạm biến áp.* Nếu trường hợp không có 01 hợp đồng đáp ứng về tính chất nêu trên thì cho phép cung cấp nhiều hơn 01 hợp đồng có tính chất riêng lẻ như sau:+ Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây trung thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 50mm2.+ Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây hạ thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 95mm2 (Không tính cáp suất từ sứ hạ thế MBA đến đầu CB hạ thế).+ Di dời hoặc tăng công suất hoặc xây dựng mới trạm biến áp.Trong số các hợp đồng trên, phải có 01 hợp đồng có giá trị ≥ 3.800.000.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng cấp kỹ sư điện (tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu).- Thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên cùng loại, còn hiệu lực tính đến thời điểm mở thầu.- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng của 01 hợp đồng/công trình tương tự đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu (trong vòng 5 năm) có tính chất tương tự về bản chất độ phức tạp của gói thầu này tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng cấp kỹ sư điện (tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu).- Thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Chứng chỉ hành nghề hoặc Chứng nhận bồi dưỡng giám sát thi công xây dựng công trình (còn hiệu lực).- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm giám sát của 01 hợp đồng/công trình tương tự đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu (trong vòng 5 năm) có tính chất tương tự về bản chất độ phức tạp của gói thầu này tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu
- Đặc điểm thiết bị 3 tấn đến 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe chở vật tư, dụng cụ thi công
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,2 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Kìm ép
- Đặc điểm thiết bị thủy lực
- Số lượng tối thiểu 3
4-Tời, kích
- Đặc điểm thiết bị kéo dây
- Số lượng tối thiểu 10
5-Puly
- Đặc điểm thiết bị đỡ dây
- Số lượng tối thiểu 20
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Bình Dương
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Đường dây trung hạ thế và TBA chống quá tải trạm biến áp công cộng thuộc địa bàn QLVH của ĐL Dĩ An- năm 2021
80 Ngày
E-CDNT 3 Đầu tư xây dựng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bình Dương , địa chỉ: Số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bình Dương - Địa chỉ: số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương - Ðiện thoại: 0274.3939945 - 0274.3939931 Fax: 0274.3825847
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ BCKTKT: Công ty TNHH TV-XD-TM Nam Hưng; Địa chỉ: Số 09 Lô A2, đường Số 01, khu dân cư Hiệp Thành 2 - khu phố 8, phường Hiệp Thành, tp.Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Bình Dương. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Bình Dương


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bình Dương , địa chỉ: Số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bình Dương - Địa chỉ: số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương - Ðiện thoại: 0274.3939945 - 0274.3939931 Fax: 0274.3825847


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bình Dương - Địa chỉ: số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương - Ðiện thoại: 0274.3939945 - 0274.3939931 Fax: 0274.3825847
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc.- Địa chỉ: số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Phòng KTTT-PC, P.QLĐT (Công ty Điện lực Bình Dương số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương) - Ðiện thoại: 0274.3939945 - 0274.3939931 Fax: 0274.3825847
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng Công ty Điện lực miền Nam, địa chỉ: số 72 Hai Bà Trưng, phường Bến Nghé, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐDTT PHẦN TRỤ, MÓNG TRỤ (Thi công thủ công + cơ giới)
1Móng M12BT2Bảng 22bộ
2Trụ BTLT-12m ghép đôi (ứng lực trước)Bảng 22trụ
B ĐDTT PHẦN ĐÀ, bộ NÉO
1Xà đở thẳng IL2-1500Bảng 22bộ
2Xà dừng néo T(DT)-1500 - trụ đơnBảng 21bộ
3Xà dừng néo T(DT)-1500 - trụ ghépBảng 21bộ
4Xà đỡ thẳng IL2-2000 (mạch dưới)Bảng 21bộ
C ĐDTT PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN
1- Cáp nhôm bọc 24kV ACXH-50mm2344,76m
2Rải căng dây ACXH-50mm2 bằng thủ công kết hợp máy kéo0,338km
3- Cáp đồng bọc 24kV CX-25mm26m
4- Chuỗi cách điện Polymer 24kV + 01 umaní10bộ
5- Sứ đứng 24kV CDDR ≥600mm + ty sứ8bộ
6- Sứ đứng 36kV CDDR ≥770mm + ty sứ6bộ
7- Ống lót sứ 24kV6bộ
8- Dây buộc đầu sứ không từ tính 50-7016sợi
9- Khung U + Sứ ống chỉ 80mm + bulon3bộ
10- Giáp níu căng dây ACX 50-7011bộ
11- Nối ép WR-289 (50-70)38cái
12- Kẹp quai U 2/021cái
13- Kẹp dây nóng 2/030cái
14- Kẹp quai U 4776cái
15- Kẹp dây nóng 4/019cái
16- Bọc kẹp quai50cái
17- Ốc siết cáp 2/04cái
18- Kẹp quai U (thi công hotline)19cái
19- Băng quấn Silicon 24kV2cuộn
20- Bảng nguy hiểm, số trụ2cái
D ĐDTT PHẦN THÁO GỠ
1Đà I-24001bộ
2Xà FCO Composit 3P-24001bộ
3Dây ACX_50mm20,127km
4Sứ đứng 24kV2bộ
5Ty sứ đứng2bộ
6Cách điện treo Polymer 24kV3bộ
7Kẹp quai U + hotline5bộ
E ĐDTT PHẦN LẮP LẠI
1Dây ACX_50mm20,127km
2Sứ đứng 24kV2bộ
3Ty sứ đứng2bộ
4Cách điện treo Polymer 24kV3bộ
5Kẹp quai U + hotline5bộ
F  ĐDTT PHẦN THIẾT BỊ THÁO GỠ
1FCO_27kV6bộ
G TBA-VẬT TƯ LẮP MỚI
1- Đà composit 75x75 dày 6mm, dài 24008cây
2- Đà TL2-1200 - trụ ghép8bộ
3- Đà U-100x46x4,5-50016cây
4- Đà U-160x68x50-7008cây
5- Đà MBT:U-160x68x5-210016cây
6- Đà U-160x68x5-14578cây
7- Đà U-100x46x4,5-110032cây
8- Đà U-100x46x4,5-70024cây
9- Đà MBT:U-160x68x50-170016cây
10- Lắp bộ đà trạm gối (155,554kg)8bộ
11- Boulon 16x700 VRS56cây
12- Boulon 16x650 VRS24cây
13- Boulon 16x400 VRS32cây
14- Boulon 16x40032cây
15- Boulon 16x35032cây
16- Boulon 16x30032cây
17- Boulon 16x10032cây
18- Boulon 16x5096cây
19- Boulon 16x40128cây
20- Long đền vuông 18992cái
21- Giá treo 03 MBA 50kVA5bộ
22- Giá treo 03 MBA 75kVA1bộ
23- Đà composit FCO-8002bộ
24- Đà composit FCO-24005bộ
25- Đà sắt L8x75x75x2400 4 ốp7bộ
26- Sứ đứng 24kV CDDR ≥600mm + ty sứ đứng27bộ
27- Cáp đồng bọc 600V-95mm298m
28- Cáp đồng bọc 600V-120mm2282m
29- Cáp đồng bọc 600V-150mm2332m
30- Cáp CX 24kV-25mm2272m
31- Cáp tín hiệu 4x4,0mm279m
32- Cáp tín hiệu 2x4,0mm2243m
33- Dây buộc đầu sứ không từ tính 50-7027sợi
34- Đầu cosse Cu 95mm28đầu
35- Đầu cosse Cu 120mm270đầu
36- Đầu cosse Cu 150mm2136đầu
37- Đầu cosse Cu-Al 150mm26đầu
38- Đầu cosse Cu-Al 120mm298đầu
39- Thùng tole MS: 8640 + 02 bộ code bắt tủ17bộ
40- Bảng nguy hiểm18cái
41- Bảng tên trạm (mica)18cái
42- Code bắt 1 ống PVC D114mm18bộ
43- Code bắt 2 ống PVC D114mm18bộ
44- Đai thép + 02 khóa đai34bộ
45- Ống PVC 49mm60m
46- Co PVC 49mm36cái
47- Ống PVC 114mm136m
48- Co PVC 114mm54cái
49- Băng keo cách điện25cuộn
50- Băng quấn Silicon 24kV25cuộn
51- Nắp che đầu cực MBA53cái
52- Nắp che đầu cực FCO (trên + dưới)106bộ
53- Nắp che đầu cực LA53cái
54- bộ tiếp địa trạm biến ápBảng 216bộ
55- Tiếp địa đo đếmBảng 222bộ
56- Hộp composit gắn ĐK 1P15cái
H TBA-THIẾT BỊ
1- MBT 1x50kVA-12,7/0,23kV - Amorphous14máy
2- MBT 1x75kVA-12,7/0,23kV - Amorphous9máy
3- MBT 3P-160kVA-22/0,4kV - Amorphous5máy
4- MBT 3P-250kVA-(22)/0,4kV - Amorphous6máy
5- FCO 27kV-100A (kèm bát+boulon)43bộ
6- Chì 24kV-6K35sợi
7- Chì 24kV-8K18sợi
8- Chống sét van LA 18kV-10KA36bộ
9- MCCB 3 pha 600V-125A1cái
10- MCCB 3 pha 690V-250A9cái
11- MCCB 3 pha 600V-400A10cái
12- TI 600V-150/5A (điện lực cấp)2cái
13- TI 600V-250/5A (điện lực cấp)28cái
14- TI 600V-300/5A (điện lực cấp)9cái
15- TI 600V-400/5A (điện lực cấp)18cái
16- ĐK hữu công 220/380V-5A (điện lực cấp)14cái
I TBA-VẬT TƯ THÁO - LẮP LẠI
1- Đà FCO-2400 + thanh chống1bộ
2- Cáp đồng bọc CV-600V-95mm223m
3- Cáp đồng bọc CV-600V-120mm242m
4- Cáp đồng bọc CEV 24KV-25mm212m
5- Thùng MCCB + ĐK1cái
6- Bảng tên trạm (mica)1cái
J TBA-THIẾT BỊ THÁO - LẮP LẠI
1- MBT 1x50KVA-12,7/0,23KV3máy
2- FCO 24KV-100A8bộ
3- Chống sét van LA 18KV -10KA17bộ
4- TI 600V-250/5A3cái
5- CB 3 pha 600V-250A1cái
6- ĐK hữu công 220/380V-5A1cái
K TBA-VẬT TƯ THÁO THU HỒI
1- Đà sắt L8x75x75x24002cây
2- Đà sắt L8x75x75x8001bộ
3- Đà FCO-2400 + thanh chống2bộ
4- Giá treo máy biến áp4bộ
5- Cáp đồng bọc 600V-70mm260m
6- Cáp đồng bọc 600V-95mm2113m
7- Cáp đồng bọc 600V-120mm236m
8- Cáp đồng bọc CEV 24KV-25mm232m
9- Kẹp dây nóng5cái
10- Kẹp quai U5cái
11- Thùng tole2cái
L TBA-THIẾT BỊ THÁO THU HỒI
1- MBT 1x100KVA-12,7/0,23KV1máy
2- MBT 1x25KVA-12,7/0,23KV3máy
3- MBT 1x37,5KVA-12,7/0,23KV2máy
4- MBT 1x50KVA-12,7/0,23KV10máy
5- MBT 1x75KVA-12,7/0,23KV1máy
6- MBT III-160KVA-22/0,4KV2máy
7- FCO 24KV-100A10bộ
8- CT 600V-150/5A5cái
9- CT 600V-250/5A16cái
10- CT 600V-400/5A2cái
11- CB 3 pha 600V-125A3cái
12- CB 3 pha 600V-250A6cái
13- CB 3 pha 600V-320A1cái
14- ĐK hữu công 220/380V-5A4cái
M HT-PHẦN TRỤ, MÓNG TRỤ (Thi công thủ công + cơ giới)
1Móng M8,5BT1Bảng 22bộ
2Trụ BTLT-8,5m đơn (ứng lực trước)Bảng 21trụ
N HT-PHẦN TIẾP ĐỊA, CHẰNG,…(Thi công thủ công + cơ giới)
1Tiếp địa lặp lại hạ thế cáp ABC
(trụ không có tiếp địa thân trụ)
Bảng 29bộ
2Tiếp địa lặp lại hạ thế cáp AVBảng 22bộ
O HT-PHẦN DÂY SỨ PHỤ KIỆN
1Cáp đồng bọc 0,6kV- CV-25mm2 đấu nối hộp Domino17mét
2Cáp nhôm bọc AV-120mm212,24mét
3- Kéo cáp nhôm AV-120mm2 kết hợp máy kéo0,012km
4Cáp nhôm bọc AV-70mm21.541,22mét
5- Kéo cáp nhôm AV-70mm2 kết hợp máy kéo1,511km
6Cáp nhôm bọc AV-150mm224,48mét
7- Kéo cáp nhôm AV-150mm2 kết hợp máy kéo0,024km
8Cáp nhôm LV-ABC-4x120mm2345,78mét
9- Kéo cáp nhôm LV-ABC 4x120mm20,339km
10Bulon 16x250 + 2 Long del vuông F1841cây
11Bulon 16x350 + 2 Long del vuông F1832cây
12Bulon 16x450 + 2 Long del vuông F186cây
13Khung U + bulon5bộ
14Rack 3 sứ1bộ
15Rack 4 sứ49bộ
16Sứ ống chỉ92cái
17Nối ép nhôm cỡ (120-240) / (70-95) (WR835)100cái
18Nối ép nhôm 95-120 (WR419)152cái
19Nối ép nhôm 50-70 (WR289)30cái
20Kẹp AC 95-120 3 bulon44cái
21Kẹp AC 50-70 2 bulon84cái
22Kẹp quai U 2/046cái
23Bulon mắt 16x250 + Long del vuông F1816cây
24Bulon mắt 16x300 + Long del vuông F188cây
25Khung nới sắt4cái
26Code trụ đơn bắt kẹp ABC (hoặc Rack sứ)24bộ
27Code trụ ghép 600x300 ABC (hoặc Rack sứ)7bộ
28Chống dẹp 6x60 -920mm11cái
29Kẹp dừng ABC 4x12034cái
30Băng kéo cách điện141cuộn
31Bảng số trụ1bộ
32Bảng báo hiệu nguồn trung - hạ áp không đồng bộ12bộ
P HT- PHẦN VẬT TƯ THÁO GỠ
1Trụ BTLT-8,5m1trụ
2Cáp nhôm bọc AV-70mm20,162km
3Cáp nhôm bọc AV-50mm20,128km
4Rack 4 sứ + sứ ống chỉ8bộ
5Rack 3 sứ + sứ ống chỉ37bộ
6Rack 2 sứ + sứ ống chỉ8bộ
7Hộp domino 6 CB1hộp
8Điện kế khách hàng1cái
9Kẹp treo ABC7cái
10Kẹp dừng ABC3cái
Q HT-PHẦN VẬT TƯ LẮP LẠI
1Căng dây nhôm bọc AV-70mm23,058km
2Rack 4 sứ + sứ ống chỉ4bộ
3Rack 3 sứ + sứ ống chỉ1bộ
4Hộp domino 6 CB1hộp
5Dây branchement khách hàng hoặc dây thông tin4vị trí
6Điện kế khách hàng1cái
7Kẹp dừng ABC3cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.128716249E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.625743249E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Cung cấp 01 hợp đồng xây lắp cấp công trình cấp IV, có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VNĐ và có đầy đủ các tính chất như sau:+ Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây trung thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 50mm2.+ Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây hạ thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 95mm2 (Không tính cáp suất từ sứ hạ thế MBA đến đầu CB hạ thế).+ Di dời hoặc tăng công suất hoặc xây dựng mới trạm biến áp.* Nếu trường hợp không có 01 hợp đồng đáp ứng về tính chất nêu trên thì cho phép cung cấp nhiều hơn 01 hợp đồng có tính chất riêng lẻ như sau:+ Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây trung thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 50mm2.+ Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây hạ thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 95mm2 (Không tính cáp suất từ sứ hạ thế MBA đến đầu CB hạ thế).+ Di dời hoặc tăng công suất hoặc xây dựng mới trạm biến áp.Trong số các hợp đồng trên, phải có 01 hợp đồng có giá trị ≥ 3.800.000.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ chỉ huy trưởng 1 - Bằng cấp kỹ sư điện (tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu).- Thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên cùng loại, còn hiệu lực tính đến thời điểm mở thầu.- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng của 01 hợp đồng/công trình tương tự đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu (trong vòng 5 năm) có tính chất tương tự về bản chất độ phức tạp của gói thầu này tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai32
2 Cán bộ giám sát công trình 1 - Bằng cấp kỹ sư điện (tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu).- Thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Chứng chỉ hành nghề hoặc Chứng nhận bồi dưỡng giám sát thi công xây dựng công trình (còn hiệu lực).- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm giám sát của 01 hợp đồng/công trình tương tự đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu (trong vòng 5 năm) có tính chất tương tự về bản chất độ phức tạp của gói thầu này tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu 3 tấn đến 10 tấn1
2 Xe chở vật tư, dụng cụ thi công ≥ 1,2 tấn1
3 Kìm ép thủy lực3
4 Tời, kích kéo dây10
5 Puly đỡ dây20
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->