Gói thầu: Cung cấp vật tư, thiết bị và xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220230874-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/03/2022 15:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thái Bình - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư, thiết bị và xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220229533 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | TDTM |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-23 15:11:00 đến ngày 2022-03-05 15:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,535,959,681 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 113,000,000 VNĐ ((Một trăm mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.13E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.26E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị (bao gồm giàn tụ bù, cuộn kháng, máy cắt, dao cách ly….) và xây lắp công trình điện (đường dây và TBA), cấp công trình từ cấp III trở lên.- Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá tối thiểu là 5.250.000.000VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.500.000.000VND.- Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).- Loại công trình: Công trình Công nghiệp (Đường dây và TBA). Cấp công trình: Cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có Chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về việc đã làm Chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự;- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có Chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về việc đã làm cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự;- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có Chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về việc đã làm cán bộ kỹ thuật phần Điện ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên chuyên ngành Điện/hoặc Xây dựng/ An toàn lao động;- Có Chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn ít nhất 01 công trình xây lắp tương tự;- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cẩu tự hành ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (đăng ký xe....).- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.- Đăng kiểm còn thời hạn của xe cẩu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải ≥5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (đăng ký xe....).- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.- Đăng kiểm còn thời hạn của xe ô tô tải. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Dụng cụ đo lường, kiểm tra các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dụng cụ đo lường, kiểm tra các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Thái Bình - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp vật tư, thiết bị và xây lắp Lắp đặt tụ bù thanh cái trung áp TBA 110kV Quỳnh Phụ, Thái Bình 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | TDTM |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty, … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 113.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Thái Bình - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Miền Bắc. Số 288 đường Trần Hưng Đạo, Thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 0227 3 643 904; Fax: 0227 3 643 904; Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Thái Bình, số 288 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 0227 3643 904; Fax: 0227 3643 904 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không áp dụng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THIẾT BỊ NHẤT THỨ (B cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Máy cắt điện 3 pha SF6 38,5kV-630A-25kA/s ngoài trời (bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực thiết bị, dây + phụ kiện nối đất TB và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo) | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | Bộ |
| 2 | Dao cách ly 3 pha-38,5kV-630A-25kA/1s-1TĐ (bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực thiết bị thanh cái tròn, dây + phụ kiện nối đất TB và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo) | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Tủ dao cắm 24kV-2500A-25kA/1s | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Chống sét van 1 pha 24kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | Quả |
| 5 | Giàn tụ bù 24kV - 7,5MVAr (bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực thiết bị, dây + phụ kiện nối đất TB và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo) | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Kháng điện 1 pha 24kV- 15,13 mH (bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực thiết bị, dây + phụ kiện nối đất TB và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo) | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | bộ |
| 7 | Biến dòng điện 24kV 1 pha 200-400/1/1A (bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực thiết bị, dây + phụ kiện nối đất TB và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo) | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | bộ |
| 8 | Biến dòng điện 1 pha 24kV-1/1A -10VA-10P20 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| B | PHẦN NHỊ THỨ (B cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Tủ tích hợp điều khiển, bảo vệ ngăn tụ bù. Trong đó lắp: - Hợp bộ bảo vệ quá dòng kiếm chức năng điều khiển mức ngăn (bao gồm: 50/51, 50/51N, 50Ub; 27/59, 50BF, FR, BCU): 02 bộ. - Rơ le giám sát mạch cắt (F74): 02 cái. - Khối thử nghiệm (Test block): 02 cái. - Khóa điều khiển, khóa Local/HM, đèn báo, bộ chỉ thị, … (trọn bộ): 01 bộ. - Phụ kiện và vật liệu kèm theo (khóa điều khiển, đèn báo, bộ chỉ thị, ...) (trọn bộ): 01 bộ. | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Tủ |
| 2 | Tủ đấu dây MK ngoài trời (đủ phụ kiện) | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | tủ |
| C | VẬT LIỆU VÀ PHỤ KIỆN (B cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Dây dẫn nhôm lõi thép ACSR-185/29 | Theo yêu cầu E-HSMT | 60 | mét |
| 2 | Cáp lực 24kV: 12,7/22(24)kV- Cu/XPLE/DSTA/PVC-W-Fr- 3x120mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 71 | mét |
| 3 | Đầu cáp 3 pha ngoài trời: 22kV-3x120mm2 (co ngót nguội) | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | Bộ 3 pha |
| 4 | Đầu cáp 3 pha trong nhà: 22kV-3x120mm2 (co ngót nguội) | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | Bộ 3 pha |
| 5 | Aptomat 20A 220VDC kèm tiếp điểm phụ | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | Cái |
| 6 | Aptomat 20A 220VAC kèm tiếp điểm phụ | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | Cái |
| 7 | Dây điện Cu/PVC 1x4mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 40 | mét |
| 8 | Thanh cái đồng 6x80mm (đấu nối cáp với dao) | Theo yêu cầu E-HSMT | 15,6 | mét |
| 9 | Dây đồng Cu/PVC 1x50mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 24 | mét |
| 10 | Đầu cốt đồng M50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 16 | cái |
| 11 | Dây đồng 0,6/1kV Cu/PVC 1x120mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 112 | mét |
| 12 | Đầu cốt đồng 120 | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | Cái |
| 13 | Cáp điều khiển và bảo vệ 0,6/1,0kV Cu/PVC/PVC/SC/Fr-PVC 4x2,5 | Theo yêu cầu E-HSMT | 418 | mét |
| 14 | Cáp điều khiển và bảo vệ 0,6/1,0kV Cu/PVC/PVC/SC/Fr-PVC 4x4 | Theo yêu cầu E-HSMT | 421 | mét |
| 15 | Cáp điều khiển và bảo vệ 0,6/1,0kV Cu/PVC/PVC/SC/Fr-PVC 19x1,5 | Theo yêu cầu E-HSMT | 301 | mét |
| 16 | Cáp điều khiển và bảo vệ 0,6/1,0kV Cu/PVC/PVC/SC/Fr-PVC 7x1,5 | Theo yêu cầu E-HSMT | 20 | mét |
| 17 | Đầu cốt đồng nhị thứ 4mm (100 cái/túi) | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | túi |
| 18 | Đầu cốt đồng nhị thứ 2,5mm (100 cái/túi) | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | túi |
| 19 | Đầu cốt đồng nhị thứ 1,5mm (100 cái/túi) | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | túi |
| 20 | Gen số từ 0-9 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Bộ |
| 21 | Dây thít nhựa | Theo yêu cầu E-HSMT | 10 | gói |
| 22 | Băng dính cách điện | Theo yêu cầu E-HSMT | 10 | cuộn |
| 23 | Ống luồn cáp nhị thứ HDPE D85/65 | Theo yêu cầu E-HSMT | 70 | mét |
| 24 | Ống luồn cáp nhị thứ HDPE D32/25 (cho cả phần Scada) | Theo yêu cầu E-HSMT | 98 | mét |
| 25 | Cáp mạng lan Cat6 - bấm hạt ở 2 đầu (cho phần Scada) | Theo yêu cầu E-HSMT | 30 | mét |
| D | HỆ THỐNG CAMERA (B cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Camera giám sát vận hành thiết bị ngoài trời (loại zoom ngang dọc tầm xa) kèm phần mềm bản quyền camera, phụ kiện lắp đặt trọn bộ. | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Camera giám sát an ninh cố định ngoài trời kèm phần mềm bản quyền camera, phụ kiện lắp đặt trọn bộ. | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | Bộ |
| 3 | Cáp cấp nguồn cho camera 0,6/1,0kV Cu/PVC/PVC/SC/Fr-PVC 2x2,5 | Theo yêu cầu E-HSMT | 255 | mét |
| 4 | Aptomat 1 pha 10A 220V AC | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | Cái |
| 5 | Chống sét nguồn 220AC 20kA, L+N | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | Cái |
| 6 | Bộ chuyển đổi quang điện | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | Bộ |
| 7 | Hộp phối quang ODF2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | Bộ |
| 8 | Dây nhảy quang SC/SC dài 5m | Theo yêu cầu E-HSMT | 16 | sợi |
| 9 | Adapter 220VAVC/DC | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | Cái |
| 10 | Vỏ tủ IP66 kèm phụ kiện trọn bộ | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | Vỏ |
| 11 | Cột thép đỡ camera cao 10m (loại bát giác mạ kẽm chế tạo liền - dày thân 4mm) | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | Cột |
| 12 | Móng cột thép đỡ Camera | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | Móng |
| 13 | Dây nối đất thép 40x4 mạ kẽm nhúng nóng | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,51 | kg |
| 14 | Bulông M20 mạ kẽm nhúng nóng+ đai ốc | Theo yêu cầu E-HSMT | 7,2 | kg |
| 15 | Giá bắt Camera trên cột thép | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 16 | Giá bắt Camera trên BTLT | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Cáp quang multimode 4 lõi | Theo yêu cầu E-HSMT | 255 | mét |
| 18 | Cáp mạng CAT6E dài 2m (bấm hạt RJ45 ở 2 đầu) | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | sợi |
| 19 | Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 | Theo yêu cầu E-HSMT | 102 | mét |
| E | PHẦN CHIẾU SÁNG ( B cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Aptomat 1P - 16A 220VAC (lắp bổ sung vào tủ chiếu sáng ngoài trời RLC) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Cáp nguồn 0,6/1,0kV-Cu/PVC/PVC/SC/Fr-PVC -2x2,5mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 105 | mét |
| 3 | Cáp nguồn 0,6/1,0kV Cu/PVC/PVC/SC/Fr-PVC -2x6mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 60 | mét |
| 4 | Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 | Theo yêu cầu E-HSMT | 125 | mét |
| 5 | Đèn pha Led 200W- 220VAC chiếu sáng ngoài trời, kèm phụ kiện (3 bộ màu vàng, 3 bộ màu trắng) | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | Bộ |
| 6 | Đầu cốt đồng nhị thứ 6mm (100 cái/túi) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Túi |
| 7 | Đầu cốt đồng nhị thứ 2,5mm (100 cái/túi) | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | Túi |
| 8 | Gen số từ 0-9 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Dây thít | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | gói |
| 10 | Băng dính cách điện | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cuộn |
| 11 | Giá bắt đèn LED trên cột thép | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Giá bắt đèn LED trên cột BTLT | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| F | PHẦN XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI: tháo dỡ, di chuyển, lắp đặt lại (B thực hiện) | |||
| 1 | Phá dỡ bể nước kết cấu bê tông hiện trạng (2,8mx6mx2m- dày 0,2m) | Theo yêu cầu E-HSMT | 7,04 | m3 |
| 2 | Lấp cát bể nước đầm chặt | Theo yêu cầu E-HSMT | 33,6 | m3 |
| 3 | Phá tường gạch hiện trạng | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,26 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch (10,5x6x22)cm, dày 10,5cm, chiều cao | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,26 | m³ |
| 5 | Di chuyển bể nước Inoc 5m3 trong phạm vi | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bể |
| 6 | Mua ống PPR DN20 phục vụ cho công tác di chuyển bể | Theo yêu cầu E-HSMT | 20 | m |
| 7 | Cút góc ống PPR DN20 phục vụ cho công tác di chuyển bể | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | Cái |
| 8 | Phá dỡ đường bê tông dày 15cm (8,78m2) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,32 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0862 | 100m3 |
| G | PHẦN XÂY NGOÀI TRỜI: xây dựng mới (B thực hiện) | |||
| 1 | Cột điện bê tông ly tâm NPC1-14-190-11 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cột |
| 2 | Kim thu sét 6 mét | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Móng cột điện BTLT MC-1 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | móng |
| 4 | Móng tủ đấu dây MK | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | móng |
| 5 | Móng trụ đỡ giàn tụ | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | móng |
| 6 | Móng trụ đỡ cuộn kháng | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | móng |
| 7 | Móng trụ đỡ máy cắt | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | móng |
| 8 | Móng trụ đỡ dao cách ly MT-1 | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | móng |
| 9 | Móng trụ đỡ biến dòng điện MT-1 | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | móng |
| 10 | Móng trụ đỡ cáp ngầm MT-2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | móng |
| 11 | Trụ đỡ cáp ngầm và chống sét van | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Mương cáp ngoài trời B 400 (bản vẽ thiết kế) | Theo yêu cầu E-HSMT | 3,3 | mét |
| 13 | Mương cáp ngoài trời B 600 (bản vẽ thiết kế) | Theo yêu cầu E-HSMT | 17,15 | mét |
| 14 | Mương cáp ngoài trời qua đường B 600 -QĐ (bản vẽ thiết kế) | Theo yêu cầu E-HSMT | 7,2 | mét |
| 15 | Hệ thống thang cáp trong nhà (bản vẽ thiết kế) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| 16 | Hàng rào tụ bù (lưới thép thép B40) (bản vẽ thiết kế) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| 17 | Hệ thống nối tiếp địa - chống sét (gia công chế tạo và lắp đặt) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| 18 | ống thép ĐK 100mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 16 | mét |
| 19 | Cút chếch 135° ĐK 100mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | Cái |
| 20 | Rải đá nền trạm (đá 2x4 dày 10 cm) | Theo yêu cầu E-HSMT | 196 | m2 |
| H | THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH (thiết bị nhất thứ, nhị thứ) B thực hiện | |||
| 1 | Thí nghiệm tụ bù 22kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 60 | Tụ |
| 2 | Thí nghiệm Kháng điện 1 pha 24kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | Bộ |
| 3 | Thí nghiệm Máy cắt 38,5kV 3 pha, SF6 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | Bộ |
| 4 | Thí nghiệm Dao cách ly 3 pha 24kV, 1 TĐ | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | Bộ |
| 5 | Thí nghiệm Máy biến dòng 24kV, 1 pha | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | Bộ |
| 6 | Thí nghiệm Máy biến dòng 24kV 1 pha 1/1A | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | Bộ |
| 7 | Thí nghiệm chống sét van 24kV 1 pha | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Bộ 1 pha |
| 8 | Thí nghiệm Tủ dao cắm 24kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Thí nghiệm Rơ le bảo vệ quá dòng tích hợp BCU (gồm các hạng mục: Bảo vệ quá dòng pha (F50/51); Bảo vệ quá dòng chạm đất (F50N/51N); Bảo vệ quá dòng không cân bằng (50Ub ); Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt (50BF ); Bảo vệ quá áp, kém áp (27/59); Giám sát mạch cắt (74); Đo lường (U, I, P, Q…); Chức năng điều khiển; Chức năng bảo vệ; Chức năng hiển thị trạng thái; Ghi chụp sự cố; Ghi sự kiện) | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | Bộ |
| 10 | Thí nghiệm Rơ le trung gian, thời gian điện từ, điện tử | Theo yêu cầu E-HSMT | 10 | Cái |
| 11 | Thí nghiệm Rơ le giám sát mạch cắt (74) | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | Bộ |
| 12 | Thí nghiệm HT mạch cấp nguồn AC&DC | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | Hệ thống |
| 13 | Thí nghiệm HT mạch dòng điện | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | Hệ thống |
| 14 | Thí nghiệm HT mạch điện áp | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | Hệ thống |
| 15 | Thí nghiệm Mạch điều khiển sấy, chiếu sáng cho 10 tủ | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,5 | Hệ thống |
| 16 | Thí nghiệm Mạch điều khiển MC 24kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | Hệ thống |
| 17 | Thí nghiệm Mạch điều khiển DCL 24kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | Hệ thống |
| 18 | Thí nghiệm HT mạch tín hiệu | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | Hệ thống |
| 19 | Thí nghiệm Hệ thống mạch đo lường ngăn | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | Hệ thống |
| 20 | Thí nghiệm Hệ thống mạch bảo vệ ngăn | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | Hệ thống |
| 21 | Thí nghiệm HT mạch sơ đồ logic mức ngăn 24kV (không điều khiển máy tính) | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | Hệ thống |
| 22 | Thí nghiệm Cáp lực 1 sợi 3 ruột 24kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | Sợi |
| 23 | Thí nghiệm Aptomat 20A | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | cái |
| 24 | Thí nghiệm Aptomat 1 pha 16A | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Thí nghiệm Aptomat 1 pha 10A | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | cái |
| I | PHẦN SCADA - B THỰC HIỆN- Xây dựng CSDL trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại TBA | |||
| 1 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến áp | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | ngăn |
| 2 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | ngăn |
| 3 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại TTGSDL-NPC | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | ngăn |
| J | PHẦN SCADA - B THỰC HIỆN-Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point về TTĐKX | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | Theo yêu cầu E-HSMT | 17 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | Theo yêu cầu E-HSMT | 48 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | tín hiệu |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | tín hiệu |
| K | PHẦN SCADA - B THỰC HIỆN-Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về trạm về TTĐKX | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | Theo yêu cầu E-HSMT | 17 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | Theo yêu cầu E-HSMT | 48 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | tín hiệu |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | tín hiệu |
| L | PHẦN SCADA - B THỰC HIỆN- Kiểm tra thử nghiệm tín hiệu giữa TTĐKX và TTGSDL-NPC | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | Theo yêu cầu E-HSMT | 17 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | Theo yêu cầu E-HSMT | 21 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | tín hiệu |
| M | PHẦN SCADA - B THỰC HIỆN - Kiểm tra thử nghiệm thao tác xa theo phiếu | |||
| 1 | Kiểm tra cấu trúc kết nối các IED (IP, IED NAME, MAC ADDRESS) | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | hàm |
| 2 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850 (Access Point, Logical Node, Logical Device, Data Atributte …) | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | hàm |
| 3 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node GGIO - Nhóm dữ liệu Input/Output | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | hàm |
| 4 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node PTOC, PIOC - Nhóm dữ liệu bảo vệ quá dòng | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | hàm |
| 5 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node PDIF, PDIS - Nhóm dữ liệu bảo vệ so lệch, bảo vệ khoảng cách | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | hàm |
| 6 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node RREC, RBRF - Nhóm dữ liệu tín hiệu tự đóng lại, bảo vệ hư hỏng máy cắt. | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | hàm |
| 7 | Kiểm tra dữ liệu trong Dataset của BCU/Relay, đối chiếu với dữ liệu tại thời điểm nghiệm thu | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | hàm |
| 8 | Kiểm tra lệnh tổng kiểm tra của Report (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | hàm |
| 9 | Kiểm tra lệnh Trigger Data của Report (Data change, Data Update, Quality change …) - Lệnh cập nhật dữ liệu khi có thay đổi. | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | hàm |
| 10 | Kiểm tra lệnh đồng bộ thời gian từ máy tính SNTP | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | hàm |
| 11 | Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 1 bit SPI kèm nhãn thời gian - Single point Information with time tag) - kiểu dữ liệu nhị phân BOOL | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | hàm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.13E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.26E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị (bao gồm giàn tụ bù, cuộn kháng, máy cắt, dao cách ly….) và xây lắp công trình điện (đường dây và TBA), cấp công trình từ cấp III trở lên.- Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá tối thiểu là 5.250.000.000VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.500.000.000VND.- Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).- Loại công trình: Công trình Công nghiệp (Đường dây và TBA). Cấp công trình: Cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có Chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về việc đã làm Chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự;- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có Chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về việc đã làm cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự;- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần Điện | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có Chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về việc đã làm cán bộ kỹ thuật phần Điện ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên chuyên ngành Điện/hoặc Xây dựng/ An toàn lao động;- Có Chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn ít nhất 01 công trình xây lắp tương tự;- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cẩu tự hành ≥ 5 tấn | Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (đăng ký xe....).- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.- Đăng kiểm còn thời hạn của xe cẩu. | 1 |
| 2 | Ô tô tải ≥5 tấn | - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (đăng ký xe....).- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.- Đăng kiểm còn thời hạn của xe ô tô tải. | 1 |
| 3 | Máy hàn | Máy hàn | 1 |
| 4 | Dụng cụ đo lường, kiểm tra các loại | Dụng cụ đo lường, kiểm tra các loại | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi