Gói thầu: Gói thầu số 10 2022: MCCB và phụ kiện treo cáp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220226690-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Đồng Tháp
Tên gói thầu Gói thầu số 10 2022: MCCB và phụ kiện treo cáp
Số hiệu KHLCNT 20220209616
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn SXKD năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-24 14:23:00 đến ngày 2022-03-07 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,140,133,410 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.23E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải xuất trình giấy xác nhận vận hành thành công của các loại MCCB và giáp buộc, sứ treo Polymer theo HSDT mà quí Công ty đã cung cấp cho các Công ty Điện lực trong thời gian 03 năm gần đây và giấy phép bán hàng của nhà sản xuất .Biên bản nghiệm thu, giao nhận hàng hóa; biên bản thanh lý hợp đồng (có sao y công chứng); Bản chụp hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hóa đơn của hợp đồng tương tự nêu trên; giấy báo có của ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.500.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thời gian bảo hành là 12 tháng kể từ ngày ký biên bản nghiệm thu. Nếu hàng hóa phải sửa chữa hoặc thay thế trong thời gian bảo hành, thì thời gian sửa chữa là trong vòng 10 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của bên mua

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Đồng Tháp
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 10 2022: MCCB và phụ kiện treo cáp
Mua sắm VTTB Cho các công trình SCL SCTX năm 2022
60 Ngày
E-CDNT 3 SXKD năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Đồng Tháp, địa chỉ: 250 Nguyễn Huệ, P. 2, TP. Cao Lãnh - Đồng Tháp; Điện thoại: (0277) 3520106;Fax: (0277) 3520806
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không áp dụng


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Đồng Tháp , địa chỉ: 250 Nguyễn Huệ, phường 2, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Đồng Tháp, địa chỉ: 250 Nguyễn Huệ, P. 2, TP. Cao Lãnh - Đồng Tháp; Điện thoại: (0277) 3520106;Fax: (0277) 3520806


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu nộp HSDT qua Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia theo hướng dẫn tại Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017. Trường hợp nhà thầu không thể gửi toàn bộ HSDT qua Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia, thì nhà thầu được phép gửi trực tiếp đến bên mời thầu các tài liệu sau: hồ sơ thử nghiệm điển hình liên quan theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu
E-CDNT 10.2(c)
Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại chương V. - Tài liệu kỹ thuật như: tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, bảo hành, catalogue, bản vẽ…của từng loại hàng hóa. - Chứng chỉ ISO 9001 của nhà sản xuất - Biên bản thử nghiệm điển hình/thử nghiệm mẫu do phòng thử nghiệm quy định trong phần đặc tính kỹ thuật ban hành. - Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh hàng hóa cung cấp từ nhà sản xuất ít nhất 05 năm kinh nghiệm sản xuất các mặt hàng tương tự. - Nhà thầu phải xuất trình tài liệu để chứng minh hàng hóa cung cấp đã được vận hành thương mại thõa mãn yêu cầu khách hành tối thiểu là 03 năm
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu phải chào giá của hàng hoá tại Việt Nam, giá chào là giá đã được vận chuyển đến tại Công ty Điện lực Đồng Tháp, địa chỉ: 250 Nguyễn Huệ, phường 02, Thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và chi phí thử nghiệm nghiệm thu hàng hoá theo Mẫu số 18 Chương IV - Biểu mẫu mời thầu và dự thầu, nhà thầu bắt buộc phải chào trọn gói
E-CDNT 14.3 Không áp dụng
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 85.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Đồng Tháp, địa chỉ: 250 Nguyễn Huệ, P. 2, TP. Cao Lãnh - Đồng Tháp; Điện thoại: (0277) 3520106;Fax: (0277) 3520806
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Đồng Tháp, địa chỉ: 250 Nguyễn Huệ, P. 2, TP. Cao Lãnh - Đồng Tháp; Điện thoại: (0277) 3520106;Fax: (0277) 3520806
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch và Vật tư - Công ty Điện lực Đồng Tháp, số 250 Nguyễn Huệ, Phường 2, TP. Cao Lãnh, Đồng Tháp. Điện thoại: 0277.3520106 - Fax: 0277.3520806. (Đường dây nóng báo đấu thầu (024.3768.6611), Địa chỉ email của Ban quản lý đấu thầu EVN ([email protected])
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Máy cắt hạ thế (MCB) 1 cực 32A541CáiMáy cắt hạ thế (MCB) 1 cực 32A
2Máy cắt hạ thế (MCB) 2 cực 32A845CáiMáy cắt hạ thế (MCB) 2 cực 32A
3Máy cắt hạ thế kiểu vỏ đúc (MCB) 1 cực 63A43CáiMáy cắt hạ thế kiểu vỏ đúc (MCB) 1 cực 63A
4Máy cắt hạ thế kiểu vỏ đúc (MCCB) 2 cực 50A30CáiMáy cắt hạ thế kiểu vỏ đúc (MCCB) 2 cực 50A
5Máy cắt hạ thế kiểu vỏ đúc (MCCB) 2 cực 63A120CáiMáy cắt hạ thế kiểu vỏ đúc (MCCB) 2 cực 63A
6Máy cắt hạ thế kiểu vỏ đúc (MCCB) 2 cực 80A170CáiMáy cắt hạ thế kiểu vỏ đúc (MCCB) 2 cực 80A
7Máy cắt hạ thế kiểu vỏ đúc (MCCB) 2 cực 100A35CáiMáy cắt hạ thế kiểu vỏ đúc (MCCB) 2 cực 100A
8Máy cắt hạ thế kiểu vỏ đúc (MCCB) 3 cực 63A5CáiMáy cắt hạ thế kiểu vỏ đúc (MCCB) 3 cực 63A
9Máy cắt hạ thế kiểu vỏ đúc (MCCB) 3 cực 80A39CáiMáy cắt hạ thế kiểu vỏ đúc (MCCB) 3 cực 80A
10Máy cắt hạ thế kiểu vỏ đúc (MCCB) 3 cực 100A144CáiMáy cắt hạ thế kiểu vỏ đúc (MCCB) 3 cực 100A
11Máy cắt hạ thế kiểu vỏ đúc (MCCB) 3 cực 125A144CáiMáy cắt hạ thế kiểu vỏ đúc (MCCB) 3 cực 125A
12Máy cắt hạ thế kiểu vỏ đúc (MCCB) 3 cực 160A48CáiMáy cắt hạ thế kiểu vỏ đúc (MCCB) 3 cực 160A
13Máy cắt hạ thế kiểu vỏ đúc (MCCB) 3 cực 200A58CáiMáy cắt hạ thế kiểu vỏ đúc (MCCB) 3 cực 200A
14Máy cắt hạ thế kiểu vỏ đúc (MCCB) 3 cực 250A62CáiMáy cắt hạ thế kiểu vỏ đúc (MCCB) 3 cực 250A
15Máy cắt hạ thế kiểu vỏ đúc (MCCB) 3 cực 320A6CáiMáy cắt hạ thế kiểu vỏ đúc (MCCB) 3 cực 320A
16Máy cắt hạ thế kiểu vỏ đúc (MCCB) 3 cực 400A16CáiMáy cắt hạ thế kiểu vỏ đúc (MCCB) 3 cực 400A
17Máy cắt hạ thế kiểu vỏ đúc (MCCB) 3 cực 630A6CáiMáy cắt hạ thế kiểu vỏ đúc (MCCB) 3 cực 630A
18Sứ treo 24kV polymer400CáiSứ treo 24kV polymer
19Sứ treo 36kV polymer1.242CáiSứ treo 36kV polymer
20Sứ treo thủy tinh 70KN666CáiSứ treo thủy tinh 70KN
21Sứ treo thủy tinh 120KN414CáiSứ treo thủy tinh 120KN
22Cách điện polymer 110kV 70kN13CáiCách điện polymer 110kV 70kN
23Cách điện polymer 110kV 120kN10CáiCách điện polymer 110kV 120kN
24LA 18kV-10kA polymer (đường dây)96CáiLA 18kV-10kA polymer (đường dây)
25Dây chì (FUSE LINK) 3A422SợiDây chì (FUSE LINK) 3A
26Dây chì (FUSE LINK) 6A386SợiDây chì (FUSE LINK) 6A
27Dây chì (FUSE LINK) 8A309SợiDây chì (FUSE LINK) 8A
28Dây chì (FUSE LINK) 10A272SợiDây chì (FUSE LINK) 10A
29Dây chì (FUSE LINK) 15A140SợiDây chì (FUSE LINK) 15A
30Dây chì (FUSE LINK) 80A95SợiDây chì (FUSE LINK) 80A
31Dây chì (FUSE LINK) 100A42SợiDây chì (FUSE LINK) 100A
32Dây chì (FUSE LINK) 140A59SợiDây chì (FUSE LINK) 140A
33Đầu cáp ngầm 24kV ruột đồng 3 pha, bọc giáp 240mm2 (OD)2BộĐầu cáp ngầm 24kV ruột đồng 3 pha, bọc giáp 240mm2 (OD)
34Đầu cáp ngầm 24kV ruột đồng 3 pha, bọc giáp 300mm2 (OD)2BộĐầu cáp ngầm 24kV ruột đồng 3 pha, bọc giáp 300mm2 (OD)
35Đầu cáp ngầm 24kV ruột đồng 3 pha, bọc giáp 35mm2 (OD)2BộĐầu cáp ngầm 24kV ruột đồng 3 pha, bọc giáp 35mm2 (OD)
36Đầu cáp ngầm 24kV ruột đồng 1 pha, bọc giáp 500mm2 (OD)2BộĐầu cáp ngầm 24kV ruột đồng 1 pha, bọc giáp 500mm2 (OD)
37Đầu cáp ngầm 24kV ruột đồng 1 pha, bọc giáp 300mm2 (OD)2BộĐầu cáp ngầm 24kV ruột đồng 1 pha, bọc giáp 300mm2 (OD)
38Đầu cáp ngầm 24kV ruột đồng 1 pha, bọc giáp 185mm2 (OD)2BộĐầu cáp ngầm 24kV ruột đồng 1 pha, bọc giáp 185mm2 (OD)
39Đầu cáp ngầm 24kV ruột đồng 1 pha, bọc giáp 120mm2 (OD)2BộĐầu cáp ngầm 24kV ruột đồng 1 pha, bọc giáp 120mm2 (OD)
40Băng keo cách điện trung thế (ngoài trời)442CuộnBăng keo cách điện trung thế (ngoài trời)
41Băng keo cách điện hạ thế10.000CuộnBăng keo cách điện hạ thế
42Dây chì niêm điện kế ( loại inox)187KgDây chì niêm điện kế ( loại inox)
43Chì niêm điện kế1.680KgChì niêm điện kế
44Kẹp WR nối rẽ đồng nhôm 25-50/25-502.000CáiKẹp WR nối rẽ đồng nhôm 25-50/25-50
45Kẹp WR nối rẽ đồng nhôm 25-50/70-95750CáiKẹp WR nối rẽ đồng nhôm 25-50/70-95
46Kẹp WR nối rẽ đồng Nhôm 50-70/50-702.470CáiKẹp WR nối rẽ đồng Nhôm 50-70/50-70
47Kẹp WR nối rẽ đồng nhôm 50-95/120-2401.298CáiKẹp WR nối rẽ đồng nhôm 50-95/120-240
48Kẹp WR nối rẽ đồng nhôm 70-95/70-95 (419)491CáiKẹp WR nối rẽ đồng nhôm 70-95/70-95 (419)
49Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-95210CáiKẹp nối bọc cách điện IPC 95-95
50Kẹp nối bọc cách điện IPC 120-35 mm2570CáiKẹp nối bọc cách điện IPC 120-35 mm2
51Kẹp nối bọc cách điện IPC 150-35 mm2700CáiKẹp nối bọc cách điện IPC 150-35 mm2
52Đầu cosse ép đồng 50mm2 - lổ d18 (01 bulon) (mối ép dài 50mm)1.798CáiĐầu cosse ép đồng 50mm2 - lổ d18 (01 bulon) (mối ép dài 50mm)
53Giáp níu dây ACX 50-70mm250BộGiáp níu dây ACX 50-70mm2
54Giáp níu dây ACX 95mm2225BộGiáp níu dây ACX 95mm2
55Giáp níu dừng dây ACX 240mm2163BộGiáp níu dừng dây ACX 240mm2
56Giáp buộc đầu sứ đôi composite cho dây nhôm bọc 50mm2 (có bọc bán dẫn)30BộGiáp buộc đầu sứ đôi composite cho dây nhôm bọc 50mm2 (có bọc bán dẫn)
57Giáp buộc đầu sứ đôi composite cho dây nhôm bọc 120mm2 (có bọc bán dẫn)31BộGiáp buộc đầu sứ đôi composite cho dây nhôm bọc 120mm2 (có bọc bán dẫn)
58Giáp buộc đầu sứ đôi composite cho dây nhôm bọc 185mm2 (có bọc bán dẫn)25BộGiáp buộc đầu sứ đôi composite cho dây nhôm bọc 185mm2 (có bọc bán dẫn)
59Giáp buộc đầu sứ đôi composite cho dây nhôm bọc 240mm2 (có bọc bán dẫn)100BộGiáp buộc đầu sứ đôi composite cho dây nhôm bọc 240mm2 (có bọc bán dẫn)
60Giáp buộc sứ đơn composite cho dây nhôm bọc 50mm2 (có bọc bán dẫn)387CáiGiáp buộc sứ đơn composite cho dây nhôm bọc 50mm2 (có bọc bán dẫn)
61Giáp buộc sứ đơn composite cho dây nhôm bọc 70mm2 (có bọc bán dẫn)205CáiGiáp buộc sứ đơn composite cho dây nhôm bọc 70mm2 (có bọc bán dẫn)
62Giáp buộc sứ đơn composite cho dây nhôm bọc 95mm2 (có bọc bán dẫn)96CáiGiáp buộc sứ đơn composite cho dây nhôm bọc 95mm2 (có bọc bán dẫn)
63Giáp buộc sứ đơn composite cho dây nhôm bọc 120mm2 (có bọc bán dẫn)96CáiGiáp buộc sứ đơn composite cho dây nhôm bọc 120mm2 (có bọc bán dẫn)
64Giáp buộc sứ đơn composite cho dây nhôm bọc 185mm2 (có bọc bán dẫn)50CáiGiáp buộc sứ đơn composite cho dây nhôm bọc 185mm2 (có bọc bán dẫn)
65Giáp buộc sứ đơn composite cho dây nhôm bọc 240mm2 (có bọc bán dẫn)372CáiGiáp buộc sứ đơn composite cho dây nhôm bọc 240mm2 (có bọc bán dẫn)
66Giáp buộc cổ sứ đôi composite cho dây nhôm bọc 50mm2 (có bọc bán dẫn)56BộGiáp buộc cổ sứ đôi composite cho dây nhôm bọc 50mm2 (có bọc bán dẫn)
67Giáp buộc cổ sứ đôi composite cho dây nhôm bọc 70mm2 (có bọc bán dẫn)74BộGiáp buộc cổ sứ đôi composite cho dây nhôm bọc 70mm2 (có bọc bán dẫn)
68Giáp buộc cổ sứ đôi composite cho dây nhôm bọc 185mm2 (có bọc bán dẫn)6BộGiáp buộc cổ sứ đôi composite cho dây nhôm bọc 185mm2 (có bọc bán dẫn)
69Giáp buộc cổ sứ đôi composite cho dây nhôm bọc 240mm2 (có bọc bán dẫn)37BộGiáp buộc cổ sứ đôi composite cho dây nhôm bọc 240mm2 (có bọc bán dẫn)
70Nắp che ổ đấu dây công tơ cơ 1P đế tròn có vít2.000CáiNắp che ổ đấu dây công tơ cơ 1P đế tròn có vít
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.23E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải xuất trình giấy xác nhận vận hành thành công của các loại MCCB và giáp buộc, sứ treo Polymer theo HSDT mà quí Công ty đã cung cấp cho các Công ty Điện lực trong thời gian 03 năm gần đây và giấy phép bán hàng của nhà sản xuất .Biên bản nghiệm thu, giao nhận hàng hóa; biên bản thanh lý hợp đồng (có sao y công chứng); Bản chụp hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hóa đơn của hợp đồng tương tự nêu trên; giấy báo có của ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.500.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thời gian bảo hành là 12 tháng kể từ ngày ký biên bản nghiệm thu. Nếu hàng hóa phải sửa chữa hoặc thay thế trong thời gian bảo hành, thì thời gian sửa chữa là trong vòng 10 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của bên mua

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->