Gói thầu: Gói thầu số 17 - Xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp đường Tân Lĩnh – Tân Lập – Phan Thanh gắn với phát triển du lịch, huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái. (Hạng mục: Giải phóng mặt bằng - Di chuyển đường điện 0,4kV (lần 1))

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220236817-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng
Tên gói thầu Gói thầu số 17 - Xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp đường Tân Lĩnh – Tân Lập – Phan Thanh gắn với phát triển du lịch, huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái. (Hạng mục: Giải phóng mặt bằng - Di chuyển đường điện 0,4kV (lần 1))
Số hiệu KHLCNT 20220236768
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-24 14:15:00 đến ngày 2022-03-07 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,607,409,084 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.82E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.125.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.250.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trường phải là kỹ sư điện, có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bố trí tối thiểu 01 cán bộ kỹ thuật thi công có trình độ từ trung cấp điện trở lên. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần trục ô tô ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy tời ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Pa lăng xích ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 17 - Xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp đường Tân Lĩnh – Tân Lập – Phan Thanh gắn với phát triển du lịch, huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái. (Hạng mục: Giải phóng mặt bằng - Di chuyển đường điện 0,4kV (lần 1))
Cải tạo, nâng cấp đường Tân Lĩnh – Tân Lập – Phan Thanh gắn với phát triển du lịch, huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng , địa chỉ: Tổ dân phố 1, phường Đồng Tâm, TP. Yên Bái, tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Yên; Địa chỉ: Thị trấn Yên Thế, huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái và Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng; Địa chỉ: Tổ dân phố 1, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng (tư vấn lập E-HSMT) Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng (tư vấn đánh giá E-HSDT)


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng , địa chỉ: Tổ dân phố 1, phường Đồng Tâm, TP. Yên Bái, tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Yên; Địa chỉ: Thị trấn Yên Thế, huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái và Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng; Địa chỉ: Tổ dân phố 1, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình đường dây hạng IV trở lên
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Yên; Địa chỉ: Thị trấn Yên Thế, huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái và Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng; Địa chỉ: Tổ dân phố 1, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Lục Yên; Địa chỉ: Thị trấn Yên Thế, huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Yên; Địa chỉ: Thị trấn Yên Thế, huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN THEO ĐM 12-BXD
B Móng cột
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIChương V. E-HSMT26,47m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. E-HSMT0,62100m3
3Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cộtChương V. E-HSMT1,05100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT70,57m3
5Đắp đất móng cột , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. E-HSMT0,176100m3
6Đào rãnh tiếp địaChương V. E-HSMT1,28m3
7Đắp đất rãnh tiếp địa , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. E-HSMT0,0128100m3
8Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thépChương V. E-HSMT72m3
9Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépChương V. E-HSMT43,2m3
C PHẦN THEO ĐM 4970-BCT
D PHẦN CỘT:
1Cung cấp cột bê tông LT10- 190-4.3Chương V. E-HSMT4Cột
2Cung cấp cột bê tông LT7,5-3.0Chương V. E-HSMT92Cột
3Cung cấp cột bê tông H8,5CChương V. E-HSMT12Cột
4Dựng cột bê tông, chiều cao cộtChương V. E-HSMT92cột
5Dựng cột bê tông, chiều cao cộtChương V. E-HSMT16cột
6Hạ cột bằng thủ công + cẩu, chiều cao cột Chương V. E-HSMT108cột
E PHẦN XÀ THÉP:
1Cung cấp xà thép đường dây mạ kẽmChương V. E-HSMT501kg
2Lắp xà thép, chụp đầu cột Chương V. E-HSMT89bộ
3Tháo hạ xà thép, chụp đầu cột Chương V. E-HSMT88bộ
F DÂY DẪN
1Dây nhôm bọc AV70 (đã tính hao hụt, độ võng 2%)Chương V. E-HSMT517m
2Dây nhôm bọc AV50 (đã tính hao hụt, độ võng 2%)Chương V. E-HSMT1.608m
3Dây nhôm bọc AV35 (đã tính hao hụt, độ võng 2%)Chương V. E-HSMT576m
4Tháo hạ dây nhôm A, tiết diện dây 16mm2 bằng thủ côngChương V. E-HSMT3,441km/1 dây
5Tháo hạ dây nhôm A, tiết diện dây 35mm2 bằng thủ côngChương V. E-HSMT3,531km/1 dây
6Tháo hạ dây nhôm A, tiết diện dây 50mm2 bằng thủ côngChương V. E-HSMT8,271km/1 dây
7Tháo hạ dây nhôm A, tiết diện dây 70mm2 bằng thủ côngChương V. E-HSMT3,021km/1 dây
8Căng lại dây bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Chương V. E-HSMT3,441km/1 dây
9Căng lại dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...), tiết diện dây Chương V. E-HSMT3,531km/1 dây
10Căng lại dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...), tiết diện dây Chương V. E-HSMT8,271km/1 dây
11Căng lại dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...), tiết diện dây Chương V. E-HSMT3,021km/1 dây
12Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây Chương V. E-HSMT0,521km/1 dây
13Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây Chương V. E-HSMT1,611km/1 dây
14Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây Chương V. E-HSMT0,581km/1 dây
15Thay dây đồng dẫn xuống thiết bị. Tiết diện dây Chương V. E-HSMT423,51km/1 dây
16Kéo rải dây tại vị trí vượt đường. Vị trí bẻ góc. Tiết diện dây Chương V. E-HSMT51 vị trí vượt
G TIẾP ĐỊA:
1Cung cấp tiếp địa mạ kẽmChương V. E-HSMT19kg
2Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmChương V. E-HSMT0,02100kg
3Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIChương V. E-HSMT0,210 cọc
H PHỤ KIỆN HẠ THẾ
1Ốp cột D20Chương V. E-HSMT13bộ
2Kẹp hãm 4x95Chương V. E-HSMT2bộ
3Kẹp treo 4x95Chương V. E-HSMT4bộ
4Dây + khóa đaiChương V. E-HSMT12bộ
5Ghíp GN-2 đấu công tơChương V. E-HSMT174bộ
6Ghíp nhôm 3 bu lông CC 50-95Chương V. E-HSMT216bộ
7Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loạiChương V. E-HSMT61 bộ
8Sứ đứng A30Chương V. E-HSMT216quả
9Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loạiChương V. E-HSMT2161 bộ
10Lắp biển cấm trèo, đánh số cộtChương V. E-HSMT90bộ
I CÔNG TƠ:
1Cáp Muller 2x4 đấu hòm công tơChương V. E-HSMT16,5m
2Cáp Muller 2x6 đấu hòm công tơChương V. E-HSMT192,5m
3Cáp Muller 2x10 đấu hòm công tơChương V. E-HSMT214,5m
4Tháo hộp công tơ - loại Chương V. E-HSMT43cái
5Tháo hộp công tơ - loại Chương V. E-HSMT39cái
6Lắp hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ - loại Chương V. E-HSMT43cái
7Lắp hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ - loại Chương V. E-HSMT39cái
J VẬN CHUYỂN
1Vận chuyển vật tư theo ĐM12Chương V. E-HSMT1toàn bộ
K C. THÍ NGHIỆM - ĐM 1781-2007 BXD
1Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tôngChương V. E-HSMT21 vị trí
L D.Chi phí đấu nối đóng cắt điện
1Chi phí đấu nối đóng cắt điệnChương V. E-HSMT1Trọn gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.82E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.125.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.250.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Chỉ huy trưởng công trường phải là kỹ sư điện, có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp53
2 Phụ trách kỹ thuật 1 Bố trí tối thiểu 01 cán bộ kỹ thuật thi công có trình độ từ trung cấp điện trở lên. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô ≥ 5T Còn hoạt động tốt1
2 Cần trục ô tô ≥5T Còn hoạt động tốt1
3 Máy tời ≥5T Còn hoạt động tốt1
4 Pa lăng xích ≥5T Còn hoạt động tốt1
5 Máy phát điện Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->