Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế tiêu hao - Hóa chất bổ sung

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220218745-01
Thời điểm đóng mở thầu 02/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa khu vực Hóc Môn
Tên gói thầu Mua sắm vật tư y tế tiêu hao - Hóa chất bổ sung
Số hiệu KHLCNT 20220201650
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách Nhà nước, nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-16 15:32:00 đến ngày 2022-03-02 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,072,237,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.11E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.18E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 (một) hợp đồng cung cấp vật tư y tế tiêu hao, hóa chất cho các cơ sở y tế có giá trị hợp đồng ≥ 1.500.000.000 đồng.Nhà thầu đính kèm file scan bản chụp các tài liệu sau để chứng minh: hợp đồng và các tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các hóa đơn chứng từ bán hàng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng) tất cả các tài liệu trên phải được chứng thực
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

không yêu cầu

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Bệnh viện đa khoa khu vực Hóc Môn
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư y tế tiêu hao - Hóa chất bổ sung
Mua sắm vật tư y tế tiêu hao - Hóa chất bổ sung
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách Nhà nước, nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Đa khoa khu vực Hóc Môn (Địa chỉ: Số 65/2B Bà Triệu, TT. Hóc Môn, TP.Hồ Chí Minh)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng Nhất Nguyên. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP tư vấn đầu tư xây dựng Thịnh Phát An;


- Bên mời thầu: Bệnh viện đa khoa khu vực Hóc Môn , địa chỉ: 65/2B Bà Triệu, Thị Trấn Hóc Môn, H. Hóc Môn
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa khu vực Hóc Môn (Địa chỉ: Số 65/2B Bà Triệu, TT. Hóc Môn, TP.Hồ Chí Minh)


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
Xem chi tiết nội dung đính kèm E-HSMT
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến kho của Chủ đầu tư) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. Ghi chú: Gói thầu không chia thành nhiều phần. Nhà thầu tham dự phải chào tất cả các mặt hàng của gói thầu.
E-CDNT 14.3 không yêu cầu
E-CDNT 15.2
Tài liệu chứng minh đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa khu vực Hóc Môn (Địa chỉ: Số 65/2B Bà Triệu, TT. Hóc Môn, TP.Hồ Chí Minh)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Đa khoa khu vực Hóc Môn + Địa chỉ: Số 65/2B Bà Triệu, TT. Hóc Môn, TP.Hồ Chí Minh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư thành phố Hồ Chí Minh
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không có
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bông viên 500gr300KgBông hút nước, đã loại mỡ, không mùi, có màu trắng, làm từ bông sơ tự nhiên 100% cottonNhóm 5
2Bông hút180Kg- Bông xơ thiên nhiên 100%- Thấm nướcNhóm 5
3Gạc y tế10.000Mét- Nguyên liệu 100% cotton, độ thấm hút cao.- Kích thước khổ 0.8m hoặc tương đươngNhóm 5
4Gạc 7.5x7.5 không tiệt trùng25.000Miếng- Nguyên liệu 100% cotton, độ thấm hút cao. - Kích thước 7.5cm x 7.5 cm x 16 lớp.- Không tiệt trùngNhóm 5
5Gói lọc thận5.000GóiBộ tiêm chích dùng để chạy thận nhân tạo. Tiệt trùng bằng khí EO. Một gói bao gồm: - Gạc thận : 2 viên- Bông viên: 6 viên- Gạc y tế không dệt 7.5x7.5cmx4 lớp: 4 miếng- Gạc y tế không dệt 5x5cmx8 lớp: 2 miếng- Găng tay: 1 đôiNhóm 5
6Bộ hút đờm kín250BộBộ hút đờm kínNhóm 6
7Tăm bông y tế tiệt trùng100GóiBông xơ tự nhiên 100% cotton.- Quy cách: Dài 15cm, một đầu gònNhóm 6
8Dung dịch rửa tay sát khuẩn50BìnhChứa Chlorhexidine gluconate 2%Nhóm 6
9Nón y tế tiệt trùng20.000CáiVải PP không dệt, không độc tố, không gây kích ứng da, thoáng khí, thoải mái, thun mềm 2 sợi, không rách, tuột khi mở nón, ôn khít vòng đầuNhóm 5
10Mask oxy có túi dự trữ trẻ em và người lớn, sơ sinh2.000BộLàm từ nhựa PVC y tế , có túi chứa khí, có thông hơi an toàn, có dây đeo đàn hồi, kẹp mũi có thể điều chỉnh.Nhóm 6
11Dây máy thở 2 bẫy nước (sử dụng 1 lần)500- Dây loại dùng một lần, được tiệt trùng bằng khí EO- Trọng lượng nhẹ, tăng sự thoải mái cho bệnh nhân.- Thân ống trong suốt. Gồm 5 đoạn (bao gồm dây Limb dài 0.6m) với 2 bẫy nước: chiều dài sử dụng 180 cm, chiều dài tối đa 195cm , đường kính 22mm - Ngõ kết nối cuối ống: 22mm (người lớn), 15mm (trẻ em). - Ngõ kết nối tới bệnh nhân kiểu chữ Y cộng với khớp nối cong 90 độ có cổng Luer và nắp đậy.Nhóm 6
12BƠM TIÊM 1ml21.000CáiBơm tiêm nhựa 1ml, cỡ kim 26Gx1/2". Đạt tiêu chuẩn TCVN 5903: 1995, ISO 13485 và CENhóm 3
13BƠM TIÊM 10ml30.000CáiBơm tiêm nhựa 10ml, cỡ kim 23G. Đạt tiêu chuẩn TCVN 5903: 1995, ISO 13485 và CENhóm 3
14BƠM TIÊM 50ml1.200CáiBơm tiêm nhựa dùng 1 lần 50ml. Đạt tiêu chuẩn TCVN 5903: 1995, ISO 13485 và CENhóm 3
15BƠM TIÊM 50 ăn800CáiBơm tiêm nhựa dùng 1 lần 50ml, đầu lớn lắp vừa dây cho ăn. Đạt tiêu chuẩn TCVN 5903: 1995, ISO 13485 và CENhóm 5
16Dây hút dịch phẫu thuật1.000CáiĐược sản xuất từ nhựa PVC y tế, đường kính trong ɸ8mm, đường kính ngoài ɸ10mm, dây mềm, có chiều dài ≥ 1.500mm, bề mặt trong và ngoài ống dây nhẵn bóng, ống dây có màu trắng trong.Nhóm 5
17Găng tay có bột các size150.000ĐôiGăng tay có bột các sizeNhóm 5
18ỐNG THÔNG DẠ DÀY100CáiỐng thông nhựa PVC, dài 120cm trên thành ống có khắc vạch một đầu có co nốiNhóm 6
19Dung dịch rửa tay thủ thuật50BìnhChứa Chlorhexidine gluconate 4%Nhóm 6
20Kim luồn La-med các số15.000CáiĐược làm bằng chất liệu FEP hoặc tương đương. Đầu kim vát 3 mặt. có nắp đậy che đầu kim bằng nhựa. Cathether nhựa Có 4 đường cản quang ngầm & lưu được trong mạch máu đến 72 giờ. Thành kim mỏng, có Luer lock, Cỡ kim 18G/20G/22G/24G.Nhóm 6
21Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng200BộChất liệu polyyrethane, đường kính ngoài 7F, 2 nòng, kim chữ VNhóm 1
22Bơm tiêm điện 50ml. Có đầu khóa Luer500CáiBơm tiêm không kim, đầu khóa / xoắn (Luer Lock Tip). Thân bơm tiêm làm bằng chất liệu nhựa PP trong suốt, vạch chia thể tích rõ ràngNhóm 1
23Dây nối bơm tiêm điện 140cm2.000CáiMềm dẻo, trong suốt, chống xoắn. Thể tích mồi dịch 1ml. Đầu nối Luer Lock, có khóa dừngNhóm 6
24Lọc vi khuẩn 3 chức năng1.500CáiPhin lọc có cổng đo CO2, có nhãn ghi ngày sử dụng trên thân. Hiệu quả lọc cao >99.99%, khoảng chết thấp, dòng khí đi qua 50-900ml. Kháng trở nhỏNhóm 6
25Điện cực tim2.000MiếngChất liệu PE-foam, độ bám dính cao, không để lại chất kết dính. Tương thích hầu hết với các loại cáp kết nối. Bắt tín hiệu nhanh, cho tín hiệu ổn định, chính xác. Kích thước 4.3cm x 4.5 cmNhóm 6
26Ống nghiệm Citrate 3,8% 2ml nắp xanh lá, mous thấp22.000ỐngỐng nghiệm Citrate 3.8% 1ml/2mlNhóm 5
27Ống chứa máu kháng đông72.000ỐngỐng nghiệm 2ml nắp màu xanh dương, mous thấpNhóm 6
28Dây hút đàm nhớt có khóa các số1.000SợiCác số 5,6,8,10,12,14,16,18, kết cấu 2 phần. Khóa van và dây dẫn. Dây dẫn dài 500mm. Khóa van các cỡ có đầu gen để kết nối với các thiết bị phụ trợ chuyên dụngNhóm 6
29Túi nuôi ăn200CáiTúi nhựa 1.000ml có chia vạch, mỗi vạch 100ml, có nắp, phần dưới có co nối truyền vào bầu chứa thức ăn để nhỏ giọt vào dây dẫn có con lăn điều chỉnh giọt như dây truyền dịch.Nhóm 6
30Dây oxy 2 nhánh người lớn, trẻ em, sơ sinh10.000SợiDài ≥ 2000mm được làm từ nhựa PVC nguyên sinh, các cỡ sơ sinh, trẻ em, người lớn.Nhóm 6
31Giấy điện tim 3 cần 63x301.000CuộnGiấy có bề mặt trơn láng, kẻ 11 ô vuông. Tương thích cho máy điện tim 3 cần cho kết quả rỏ ràng, độ nhạy cao, dễ dàng đọc khi chẩn đoánNhóm 6
32Que đường huyết30.000QueĐo bằng phương pháp: Cảm biến sinh học điện hóa.Công nghệ sản xuất men (enzyme): Glucose Dehydrogenase (GDH-FDA) cho kết quả chính xác vì không bị ảnh hưởng bởi nồng độ oxy và các loại đường như maltose, galactose có trong máu. Mã hóa tự động nhận que không cần hiệu chỉnh hay cài đặt. Thời gian đo: 5 giây, mẫu lấy máu: 0.5µL. Phạm vi đo lường Glucose: 20~600 mg/dL.- Khi nộp hàng mẫu cho mượn máy test kèm theoNhóm 6
33Cồn 70 độ15.000lítDung dịch Ethanol 70% dùng sát khuẩn vết thương ngoài da, dụng cụ y tế; hỗ trợ khử khuẩn y tếNhóm 5
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.11E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.18E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 (một) hợp đồng cung cấp vật tư y tế tiêu hao, hóa chất cho các cơ sở y tế có giá trị hợp đồng ≥ 1.500.000.000 đồng.Nhà thầu đính kèm file scan bản chụp các tài liệu sau để chứng minh: hợp đồng và các tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các hóa đơn chứng từ bán hàng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng) tất cả các tài liệu trên phải được chứng thực
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

không yêu cầu

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->