Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình và bảo hiểm công trình trong thời gian thi công

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220205556-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/03/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình và bảo hiểm công trình trong thời gian thi công
Số hiệu KHLCNT 20220202063
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn chi quản lý hành chính ngân sách tỉnh giai đoạn 2021-2025.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-24 15:33:00 đến ngày 2022-03-03 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,140,600,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7109E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.4218E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng (cấp III trở lên).- Nhà thầu gửi kèm theo bản sao được công chứng hoặc chứng thực nhà nước hợp đồng tương tự, quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.198.420.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Kèm bản scan gốc hoặc sao công chứng: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực,- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp giữ chức vụ Chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình xây dựng dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (Kèm tài liệu chứng minh: Hợp đồng, xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng).- Nhà thầu xuất trình bản gốc văn bằng và chứng chỉ của nhân sự khi có yêu cầu đối chiếu hồ sơ của Bên mời thầu. Việc không xuất trình được bản gốc theo yêu cầu thì E-HSDT đó xem như không đáp ứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Kèm bản scan gốc hoặc bản sao công chứng: Bằng tốt nghiệp;- Nhà thầu xuất trình bản gốc văn bằng và chứng chỉ của nhân sự khi có yêu cầu đối chiếu hồ sơ của Bên mời thầu. Việc không xuất trình được bản gốc theo yêu cầu thì E-HSDT đó xem như không đáp ứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng.- Kèm bản scan gốc hoặc bản sao công chứng: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực.- Trong 03 năm gần đây đã tham gia giám sát chất lượng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng.- Nhà thầu xuất trình bản gốc văn bằng và chứng chỉ của nhân sự khi có yêu cầu đối chiếu hồ sơ của Bên mời thầu. Việc không xuất trình được bản gốc theo yêu cầu thì E-HSDT đó xem như không đáp ứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên- Kèm bản scan gốc hoặc bản sao công chứng: Bằng tốt nghiệp;- Trong 03 năm gần đây đã tham gia ATLĐ thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng.- Nhà thầu xuất trình bản gốc văn bằng và chứng chỉ của nhân sự khi có yêu cầu đối chiếu hồ sơ của Bên mời thầu. Việc không xuất trình được bản gốc theo yêu cầu thì E-HSDT đó xem như không đáp ứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T(Có hóa đơn hoặc giấy đăng ký hoặc đăng kiểm ô tô còn hiệu lực. Đang còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L (Có hóa đơn, đang còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn, đang còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn, đang còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn, đang còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn, đang còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn, đang còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đào, xúc
- Đặc điểm thiết bị 08 m3 trở lên (Có hóa đơn, đang còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu).
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình và bảo hiểm công trình trong thời gian thi công
Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc Trung tâm Văn hóa tỉnh
9 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn chi quản lý hành chính ngân sách tỉnh giai đoạn 2021-2025.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp Thanh Hóa , địa chỉ: Tầng 3 Tòa nhà 16 đơn vị sự nghiệp đường Lý Nam Đế phường Đông Hương thành phố Thanh Hóa tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp Thanh Hóa. Địa chỉ: Tầng 3, trụ sở hợp khối các đơn vị sự nghiệp Thanh Hóa, đường Lý Nam Đế, phường Đông Hương, thành phố Thanh Hóa. Điện thoại: 02373.858.670
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty Cổ phần đầu tư và xây dựng Đại An - MĐC. + Nhà thầu lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Việt Nam VNC + Đơn vị thẩm định E-HSMT, KQLCNT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp Thanh Hóa.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp Thanh Hóa , địa chỉ: Tầng 3 Tòa nhà 16 đơn vị sự nghiệp đường Lý Nam Đế phường Đông Hương thành phố Thanh Hóa tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp Thanh Hóa. Địa chỉ: Tầng 3, trụ sở hợp khối các đơn vị sự nghiệp Thanh Hóa, đường Lý Nam Đế, phường Đông Hương, thành phố Thanh Hóa. Điện thoại: 02373.858.670


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ nặng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, - Xác nhận của đơn vị bảo hiểm xã hội về số lượng nhân sự đóng bảo hiểm xã hội bình quân năm 2020 của nhà thầu. - Về Hợp đồng tương tự: Scan bản gốc hoặc bản công chứng hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện kê khai trên hệ thống. (Kèm theo Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; Hóa đơn hoặc bản Thanh lý hợp đồng đối với hợp đồng đã hoàn thành, nghiệm thu thanh toán hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành phần lớn hợp đồng (từ 80% khối lượng công việc trở lên) với hợp đồng đang thực hiện. - Về năng lực tài chính: Về năng lực tài chính năm (2018, 2019, 2020) Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính hoặc biên bản kiểm tra quyết toán thuế hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện. - Nhân sự chủ chốt: Nhà thầu cung cấp Scan bản gốc hoặc bản công chứng để đối chiếu các tài liệu sau: + Bằng cấp, Chứng chỉ. + Để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự chủ chốt, nhà thầu phải gửi kèm Quyết định của công ty thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo tài liệu để chứng minh loại, cấp của công trình mà nhân sự đã thực hiện (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, thiết kế BVTC, Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Xác nhận của chủ đầu tư) - Máy móc thiết bị: Nhà thầu cung cấp Scan bản gốc hoặc bản công chứng để đối chiếu bao gồm các hóa đơn VAT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp Thanh Hóa. Địa chỉ: Tầng 3, trụ sở hợp khối các đơn vị sự nghiệp Thanh Hóa, đường Lý Nam Đế, phường Đông Hương, thành phố Thanh Hóa. Điện thoại: 02373.858.670
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa (Địa chỉ: 35 Đại lộ Lê Lợi, P. Lam Sơn, TP Thanh Hóa).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Sở Kế hoạch và Đầu tư (Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, P. Lam Sơn, TP Thanh Hóa); - Báo Đấu thầu.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ 1 TẦNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1mTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt52,23521m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2mTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt21,47691m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt5,1164m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,4883100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,0353tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,6852tấn
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt10,6732m3
8Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt18,0269m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,4582100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,1011tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,4517tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt5,0404m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,3159100m3
14Vận chuyển đất ra cổng khuôn viên bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt42,1221m3
15Vận chuyển đất ra cổng khuôn viên bằng thủ công, 20m tiếp theoTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt42,1221m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,4212100m3
17Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5kmTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,4212100m3/1km
18Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5kmTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,4212100m3/1km
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt10,9659m3
20Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,6015100m2
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,095tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,5328tấn
23Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt3,4311m3
24Ván khuôn gỗ dầm nhàTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,6071100m2
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,1194tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,7576tấn
27Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt4,7268m3
28Ván khuôn gỗ sàn máiTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1,1096100m2
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1,3465tấn
30Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt12,3528m3
31Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,0467100m2
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,004tấn
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,0252tấn
34Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,2816m3
35Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1,2353100m2
36Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt33,0856m3
37Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt97,404m2
38Trát gờ chỉ sê nô, vữa XM M75Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt46,8m
39Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt193,102m2
40Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt7,656m2
41Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt18,045m2
42Trát trần, vữa XM M75Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt110,96m2
43Trát xà dầm, vữa XM M75Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt60,71m2
44Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt123,528m2
45Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt123,528m2
46Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt115,449m2
47Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt372,428m2
48Cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ 55 kính trắng dày 6,38mmTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt8,8m2
49Cửa sổ 3 cánh mở quay cửa nhôm hệ 55 kính trắng dày 6,38mmTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt4,86m2
50Vách kính cố đinh hệ nhôm kính trắng dày 6,38mmTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt3,8m2
51Gia công hàng rào song sắt.Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt6,66m2
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt6,661m2
53Lắp dựng hoa sắt cửaTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt6,66m2
54Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M50Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt76,2m2
55Lát gạch Terrazzo KT: 40x40Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt38,15m2
56Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt3cái
57Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,12100m
58Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt12cái
59CleomTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt12cái
60Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt2bộ
61Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt6bộ
62Lắp đặt quạt trầnTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt4cái
63Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt3cái
64Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt3cái
65Lắp đặt ổ cắm đôiTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt8cái
66Tủ điện tổng 8-12 modulTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1bộ
67Lắp đặt các automat 1 pha 100ATheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1cái
68Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt9cái
69Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt10hộp
70Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt50m
71Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt8m
72Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt70m
73Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt120m
74Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt160m
75Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt3máy
76Điều hoà 18000 BTU 1 chiều Inverter hãng Panasonic hoặc tương đườngTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt3máy
77Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn - Đường kính 6,4mmTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,3100m
78Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn- Đường kính 12,7mmTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,3100m
79Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt30m
80Ống gen cách nhiệtTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt30m
81Lắp đặt ống ruột gà thoát nước dàn lạnh- Đường kính ≤15mmTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt45m
82Bảng tiêu lệnh chữa cháyTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1cái
83Hộp đựng bình cứu hỏa 600x500x180Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1cái
84Bình chữa cháy CO2 MT3 (1b/1h)Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1bình
85Bình chữa cháy MFZL4 (2b/1h)Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt2bình
86Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào sử dụng dung dịch Termize 200SCTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt8,98m3
87Phòng mối nền công trình xây mới bằng dung dịch Termize 200SCTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt87,221m2
88Nilon tái sinhTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt109,67m2
89Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt96,036m2
90Tháo dỡ trầnTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt69m2
91Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt10,41m2
92Tháo dỡ vì kèo, xà gồ (NC bậc 3/7)Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt2công
93Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤15cmTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt11m
94Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ côngTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt2,0612m3
95Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt40,5746m3
96Phá dỡ nền nhà cũTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt12,4575m3
97Phá dỡ móng nhà cũ (Tính bằng 20% KL hạ toàn khu)Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt13,9524m3
98Đào xúc đất hạ cos nền Cấp đất III (Tính bằng 80% KL hạ toàn khu)Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt55,80961m3
99Bốc xếp, Vận chuyển cửa, hoa sắt, trần nhà, mái tôn, phế thải điện ... đến bãi đổ thảiTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt2ca
100Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt124,8553m3
101Vận chuyển bằng thủ công 20m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại (ra hiên nhà 03 tầng)Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt124,8553m3
102Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000mTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1,2486100m3
103Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5kmTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1,2486100m3/1km
104Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5kmTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1,2486100m3/1km
B HẠNG MỤC: HẠ TẦNG NGOÀI NHÀ
1Phá dỡ cổng - tường rào cũ - bồn hoa -cột cờ-nhà xe tạm…Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt15công
2Vận chuyển phế thải đến bãi thảiTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt2ca
3Đào đất đặt đường ống bằng thủ côngTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt6,721m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt6,72m3
5Lưới cảnh báoTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt42md
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,42100m
7Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt7cái
8Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt9cái
9Phá dỡ nền bê tông hiện trạng từ tim ra mỗi bên 50cm để đào móng thi côngTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1,608m3
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1mTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt6,32061m3
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,338m3
12Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,0509100m2
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,0277tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,0504tấn
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1,0275m3
16Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt3,0865m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,0211100m3
18Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,071100m2
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,0188tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,0556tấn
21Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,415m3
22Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt2,1189m3
23Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt5,9992m2
24Ốp đá granit tự nhiên vào trụ cộtTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt11,304m2
25Đắp đầu cộtTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt10công
26Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt5,9992m2
27Gia công lắp dựng biển hiệu theo yêu cầuTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1T.bộ
28Cổng xếp inox 304Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt4,5md
29Đầu kéo hướng dẫn bằng ray thép (bao gồm ray + mô tơ)Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1bộ
30Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt30m
31Lắp đặt công tắc điều khiểnTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1cái
32Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt30m
33Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt3,3631m3
34Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,3597m3
35Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1,4837m3
36Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,0169100m2
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,0063tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,0317tấn
39Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,1855m3
40Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1,121100m3
41Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,776m3
42Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt14,3064m2
43Trát gờ chỉ đầu cột, vữa XM M75Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt3,24m
44Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt14,3064m2
45Gia công hàng rào song sắt.Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt6,696m2
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt13,3921m2
47Lắp dựng hàng rào song sắtTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt6,696m2
48Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt17,325m3
49Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000mTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,1733100m3
50Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5kmTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,1733100m3/1km
51Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5kmTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,1733100m3/1km
52Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt17,325m3
53Lát gạch Terrazzo KTL 40x40Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt115,5m2
54Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1mTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt5,7861m3
55Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,58m3
56Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,1125100m2
57Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,0469tấn
58Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,2759tấn
59Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt2,0775m3
60Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,1688tấn
61Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,0193100m3
62Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000mTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,0386100m3
63Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5kmTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,0386100m3/1km
64Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5kmTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,0386100m3/1km
65Gia công cột bằng thép hìnhTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,8031tấn
66Lắp cột thép các loạiTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,8031tấn
67Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,7766tấn
68Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,7766tấn
69Gia công xà gồ thépTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,4125tấn
70Lắp dựng xà gồ thépTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,4125tấn
71Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt96,02681m2
72Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1,0073100m2
73Ke chống bão (6 cái/1m2)Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt604,38cái
74Máng thu nước inox Trước lòng máng 400Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt10,63md
75Máng thu nước inox hông lòng máng 200Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt13,72md
76Lắp đặt phễu thu + cầu chắn rác - Đường kính 100mmTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt5cái
77Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,348100m
78Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt5cái
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt156,4545m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - xà gồTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,7954tấn
3Tháo dỡ trần tầng 3Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt87,57m2
4Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ bằng thủ côngTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt66,0231m2
5Phá dỡ hoa sắt ô thoáng cửa đi, cửa sổTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt25,8685m2
6Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kínhTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt62,3238m2
7Tháo dỡ lan can cầu thangTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt15,5m
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay (giằng tường thu hồi)Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,8079m3
9Phá dỡ mặt bậc cầu thang láng Granito để lát lại mặtTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt34,01m2
10Tháo dỡ bệ xíTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt4bộ
11Tháo dỡ chậu rửaTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt4bộ
12Tháo dỡ chậu tiểuTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt4bộ
13Tháo dỡ gương soiTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt4bộ
14Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1,9992m3
15Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt4,3395m3
16Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cmTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,392m3
17Phá dỡ nền lát gạchTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt328m2
18Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt18,1308m3
19Phá dỡ gạch ốp tường nhà vệ sinh T1 và T2Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt101,022m2
20Phá lớp vữa trát trầnTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt282,232m2
21Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (ko tính đoạn tường đã phá)Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1.219,1475m2
22Phá dỡ toàn bộ hệ thống điện trong và ngoài nhàTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt30công
23Bốc xếp, Vận chuyển cửa, hoa sắt, vách ngăn, phế thải điện, phế thải nước, mái tôn, xà gồ... đến bãi đổ thảiTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt5ca
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000mTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,6045100m3
25Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5kmTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,6045100m3/1km
26Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5kmTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,6045100m3/1km
27Vệ sinh bề mặt vách, cửa nhôm kính hiện trạngTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt88,915m2
28Vệ sinh bề mặt lan can ốp gạch hiện trạngTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt21,5838m2
29Vệ sinh tạo nhám bề mặt nền hiện trạngTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt26,6445m2
30Đục, trám vá các vết nứt tường ngang, dọc nhà, vữa XM M100Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt100m
31Ván khuôn gỗ giằng thu hồiTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,0735100m2
32Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,0149tấn
33Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,0662tấn
34Bê tông giằng thu hồi SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,8079m3
35Con bọ đỡ xà gồTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt120cái
36Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1,1335tấn
37Lắp dựng xà gồ thépTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1,1335tấn
38Lợp mái che tường bằng tôn xốp chống nóng, tôn dày 0,4mmTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1,3926100m2
39Ke chống bão (6cai/1m2)Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt835,56cái
40Tôn úp nóc, tôn biên rộng 600mmTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt53,77md
41Máng tôn thu nước rộng 600mmTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt28,65md
42Lắp đặt phễu thu + cầu chắn rác - Đường kính 100mmTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt2cái
43Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,23100m
44Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt4cái
45Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt87,57m2
46Xây tường thẳng gạch AAC (10x20x60) bằng vữa xây bê tông nhẹ M75 - chiều dày 22cmTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt9,3159m3
47Xây tường thẳng gạch AAC (10x20x60) bằng vữa xây bê tông nhẹ M50 - chiều dày 11cmTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt4,1213m3
48Trát tường trong (tường xây mới), dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt183,727m2
49Trát trần, vữa XM M75Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt243,1093m2
50Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt488,3255m2
51Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt694,488m2
52Công bơm tưới nước trần + tường dưỡng đủ ấm trước khi trát lại (NC B4/7)Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt30công
53Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt488,3255m2
54Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1.121,3243m2
55Thi công trần giật cấp bằng tấm nhựa composite giả vân gỗTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt39,1227m2
56Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,1157100m2
57Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,1339tấn
58Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1,2656m3
59Trát lanh tô, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt11,57m2
60Lắp đặt cấu kiện lanh tôTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt231cấu kiện
61Cửa then xếpTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt5,968m2
62Mô tơ điệnTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1bộ
63Bộ lưu điệnTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1bộ
64Hộp inox bảo vệ cửa then xếpTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1bộ
65Vách nhôm hệ mặt dựng lộ đố, kính cường lực 12ly, liền 2 cửa đi mở quay nhôm hệ xingfa kính trắng dày 8,38lyTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt11,68m2
66Cửa đi nhôm hệ 55 loại 2 cánh mở quay kính trắng dày 6,38mmTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt22,425m2
67Cửa đi nhôm hệ 55 loại 1 cánh mở quay kính trắng dày 6,38lyTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt7,04m2
68Cửa sổ nhôm hệ 93/62 loại 4 cánh mở trượt kính trắng dày 6,38lyTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt5,3m2
69Cửa sổ nhôm hệ 93/62 loại 2 cánh mở trượt kính trắng dày 6,38lyTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt6,67m2
70Cửa sổ nhôm hệ 55 loại 1 cánh mở hất kính dày 6,38lyTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt2,64m2
71Vách kính nhôm hệ cố định kính dày 6,38lyTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt11,8286m2
72Gia công hoa sắt cửa sổTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt30,28m2
73Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt60,561m2
74Lắp dựng hoa sắt cửaTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt30,28m2
75Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt17,112m3
76Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt210,4m2
77Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M50Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt294,3m2
78Lát gạch Terrazzo KT: 400x400Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt46,6m2
79Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M50Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt39,1m2
80Ốp tường nhà vệ sinh gạch KT: 300x600mmTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt137,356m2
81Quét dung dịch chống thấm sê nô, hiên sảnh tầng 3Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt26,6445m2
82Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt26,6445m2
83Xây bậc tam cấp bằng Gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,432m3
84Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt5,84m2
85Lát đá bậc tam cấpTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt5,84m2
86Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt23,64m2
87Lát đá bậc cầu thangTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt23,64m2
88Cung cấp hoàn thiện lan can cầu thang bằng Inox 304Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt16,275m2
89Lắp dựng lan can cầu thangTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt16,275m2
90Thi công tường bằng tấm thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt), 2 lớp (bao gồm 1 cửa đi mở trượt)Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt18,413m2
91Thi công vách ngăn phòng bằng tấm compositeTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt28,79m2
92Lắp đặt xí bệtTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt5bộ
93Lắp đặt vòi xịt xíTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt5cái
94Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt4bộ
95Lắp đặt gương soiTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt4cái
96Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt2bộ
97Lắp đặt chậu tiểu namTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt2bộ
98Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt2bộ
99Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt4cái
100Lắp đặt kệ kínhTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt4cái
101Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt4cái
102Lắp đặt cút ren trong - Đường kính 15mmTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt13cái
103Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,15100m
104Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,2100m
105Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mmTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,2100m
106Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 15mmTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,13100m
107Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt14cái
108Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt7cái
109Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 20mmTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt15cái
110Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 20/15mmTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt10cái
111Công phá dỡ đường ống cũ + đục tường mới lắp đặt đường ốngTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt10công
112Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt6,1295100m2
113Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt4,1895100m2
114Lưới xây dựng bao quanh xây dựngTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt611,8m2
115Hộp treo tườngTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt4bộ
116Modem mạng cáp quangTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1bộ
117Switch 8 cổngTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1bộ
118Switch 4 cổngTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt3bộ
119Bộ phát Wfi 2 râuTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt3bộ
120Lắp đặt đầu nối âm tườngTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt10cái
121Đế + mặt âm tườngTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt14bộ
122Đầu bấm mạngTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt15cái
123Lắp đặt dây cáp mạng UPT-CAT6ETheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt250m
124Lắp đặt ổ cắm đơnTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt4cái
125Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 0,75mm2Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt50m
126Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt150m
127Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt22bộ
128Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt7bộ
129Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt10bộ
130Lắp đặt đèn thường có chụpTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt3bộ
131Lắp đặt đèn panel âm trần KT: 600x600Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt6bộ
132Lắp đặt đèn trang trí âm trần D138 12WTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt18bộ
133Đèn led dây 7W/mTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt20m
134Lắp đặt quạt trầnTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt15cái
135Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cm (móc treo quạt trần trừ đi tầng3)Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt321 lỗ khoan
136Bản móc treo quạt trầnTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt15bộ
137Lắp đặt ổ cắm đôiTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt48cái
138Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt6cái
139Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt9cái
140Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt14cái
141Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt14cái
142Tủ điện tổngTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1bộ
143Tủ điện phòngTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt3bộ
144Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 25mm2Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt50m
145Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt100m
146Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt620m
147Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt960m
148Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt350m
149Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt450m
150Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automatTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt40hộp
151Bảng tiêu lệnh chữa cháyTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt5cái
152Hộp đựng bình cứu hỏa 600x500x180Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt5cái
153Bình chữa cháy CO2 MT3Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt5bình
154Bình chữa cháy MFZL4Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt10bình
155Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt7cái
156Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt60m
157Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất thép dẹt 40x4mmTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt15m
158Gia công, đóng cọc chống sétTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt6cọc
159Đào đất chôn tiếp địa - Cấp đất IIITheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt31m3
160Đắp đất trả tiếp địaTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt3m3
161Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào sử dụng dung dịch Termize 200SCTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt11,16m3
162Phòng mối nền công trình xây mới bằng dung dịch Termize 200SCTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt751m2
163Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt10,29m3
164Nilon tái sinhTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt120,05m2
D HẠNG MỤC: BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1Chi phí bảo hiểm công trìnhTheo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7109E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.4218E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng (cấp III trở lên).- Nhà thầu gửi kèm theo bản sao được công chứng hoặc chứng thực nhà nước hợp đồng tương tự, quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.198.420.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Kèm bản scan gốc hoặc sao công chứng: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực,- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp giữ chức vụ Chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình xây dựng dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (Kèm tài liệu chứng minh: Hợp đồng, xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng).- Nhà thầu xuất trình bản gốc văn bằng và chứng chỉ của nhân sự khi có yêu cầu đối chiếu hồ sơ của Bên mời thầu. Việc không xuất trình được bản gốc theo yêu cầu thì E-HSDT đó xem như không đáp ứng.51
2 Cán bộ Phụ trách kỹ thuật 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Kèm bản scan gốc hoặc bản sao công chứng: Bằng tốt nghiệp;- Nhà thầu xuất trình bản gốc văn bằng và chứng chỉ của nhân sự khi có yêu cầu đối chiếu hồ sơ của Bên mời thầu. Việc không xuất trình được bản gốc theo yêu cầu thì E-HSDT đó xem như không đáp ứng.31
3 Cán bộ Giám sát chất lượng 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng.- Kèm bản scan gốc hoặc bản sao công chứng: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực.- Trong 03 năm gần đây đã tham gia giám sát chất lượng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng.- Nhà thầu xuất trình bản gốc văn bằng và chứng chỉ của nhân sự khi có yêu cầu đối chiếu hồ sơ của Bên mời thầu. Việc không xuất trình được bản gốc theo yêu cầu thì E-HSDT đó xem như không đáp ứng.31
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên- Kèm bản scan gốc hoặc bản sao công chứng: Bằng tốt nghiệp;- Trong 03 năm gần đây đã tham gia ATLĐ thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng.- Nhà thầu xuất trình bản gốc văn bằng và chứng chỉ của nhân sự khi có yêu cầu đối chiếu hồ sơ của Bên mời thầu. Việc không xuất trình được bản gốc theo yêu cầu thì E-HSDT đó xem như không đáp ứng.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5T(Có hóa đơn hoặc giấy đăng ký hoặc đăng kiểm ô tô còn hiệu lực. Đang còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu).1
2 Máy trộn bê tông ≥ 250L (Có hóa đơn, đang còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu)1
3 Máy đầm bê tông các loại Có hóa đơn, đang còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu.2
4 Máy hàn điện Có hóa đơn, đang còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu.1
5 Máy cắt uốn thép Có hóa đơn, đang còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu.1
6 Máy khoan bê tông cầm tay Có hóa đơn, đang còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu.2
7 Máy cắt gạch đá Có hóa đơn, đang còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu.2
8 Máy đào, xúc 08 m3 trở lên (Có hóa đơn, đang còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->