Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình và bảo hiểm công trình trong thời gian thi công
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220205556-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/03/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình và bảo hiểm công trình trong thời gian thi công |
| Số hiệu KHLCNT | 20220202063 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn chi quản lý hành chính ngân sách tỉnh giai đoạn 2021-2025. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-24 15:33:00 đến ngày 2022-03-03 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,140,600,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7109E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.4218E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng (cấp III trở lên).- Nhà thầu gửi kèm theo bản sao được công chứng hoặc chứng thực nhà nước hợp đồng tương tự, quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.198.420.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Kèm bản scan gốc hoặc sao công chứng: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực,- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp giữ chức vụ Chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình xây dựng dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (Kèm tài liệu chứng minh: Hợp đồng, xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng).- Nhà thầu xuất trình bản gốc văn bằng và chứng chỉ của nhân sự khi có yêu cầu đối chiếu hồ sơ của Bên mời thầu. Việc không xuất trình được bản gốc theo yêu cầu thì E-HSDT đó xem như không đáp ứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Kèm bản scan gốc hoặc bản sao công chứng: Bằng tốt nghiệp;- Nhà thầu xuất trình bản gốc văn bằng và chứng chỉ của nhân sự khi có yêu cầu đối chiếu hồ sơ của Bên mời thầu. Việc không xuất trình được bản gốc theo yêu cầu thì E-HSDT đó xem như không đáp ứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng.- Kèm bản scan gốc hoặc bản sao công chứng: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực.- Trong 03 năm gần đây đã tham gia giám sát chất lượng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng.- Nhà thầu xuất trình bản gốc văn bằng và chứng chỉ của nhân sự khi có yêu cầu đối chiếu hồ sơ của Bên mời thầu. Việc không xuất trình được bản gốc theo yêu cầu thì E-HSDT đó xem như không đáp ứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên- Kèm bản scan gốc hoặc bản sao công chứng: Bằng tốt nghiệp;- Trong 03 năm gần đây đã tham gia ATLĐ thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng.- Nhà thầu xuất trình bản gốc văn bằng và chứng chỉ của nhân sự khi có yêu cầu đối chiếu hồ sơ của Bên mời thầu. Việc không xuất trình được bản gốc theo yêu cầu thì E-HSDT đó xem như không đáp ứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5T(Có hóa đơn hoặc giấy đăng ký hoặc đăng kiểm ô tô còn hiệu lực. Đang còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L (Có hóa đơn, đang còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn, đang còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn, đang còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn, đang còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn, đang còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn, đang còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đào, xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | 08 m3 trở lên (Có hóa đơn, đang còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp Thanh Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình và bảo hiểm công trình trong thời gian thi công Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc Trung tâm Văn hóa tỉnh 9 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn chi quản lý hành chính ngân sách tỉnh giai đoạn 2021-2025. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ nặng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, - Xác nhận của đơn vị bảo hiểm xã hội về số lượng nhân sự đóng bảo hiểm xã hội bình quân năm 2020 của nhà thầu. - Về Hợp đồng tương tự: Scan bản gốc hoặc bản công chứng hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện kê khai trên hệ thống. (Kèm theo Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; Hóa đơn hoặc bản Thanh lý hợp đồng đối với hợp đồng đã hoàn thành, nghiệm thu thanh toán hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành phần lớn hợp đồng (từ 80% khối lượng công việc trở lên) với hợp đồng đang thực hiện. - Về năng lực tài chính: Về năng lực tài chính năm (2018, 2019, 2020) Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính hoặc biên bản kiểm tra quyết toán thuế hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện. - Nhân sự chủ chốt: Nhà thầu cung cấp Scan bản gốc hoặc bản công chứng để đối chiếu các tài liệu sau: + Bằng cấp, Chứng chỉ. + Để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự chủ chốt, nhà thầu phải gửi kèm Quyết định của công ty thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo tài liệu để chứng minh loại, cấp của công trình mà nhân sự đã thực hiện (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, thiết kế BVTC, Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Xác nhận của chủ đầu tư) - Máy móc thiết bị: Nhà thầu cung cấp Scan bản gốc hoặc bản công chứng để đối chiếu bao gồm các hóa đơn VAT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp Thanh Hóa.
Địa chỉ: Tầng 3, trụ sở hợp khối các đơn vị sự nghiệp Thanh Hóa, đường Lý Nam Đế, phường Đông Hương, thành phố Thanh Hóa.
Điện thoại: 02373.858.670 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa (Địa chỉ: 35 Đại lộ Lê Lợi, P. Lam Sơn, TP Thanh Hóa). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Sở Kế hoạch và Đầu tư (Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, P. Lam Sơn, TP Thanh Hóa); - Báo Đấu thầu. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ 1 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 52,2352 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 21,4769 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 5,1164 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,4883 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,0353 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,6852 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 10,6732 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 18,0269 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,4582 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,1011 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,4517 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 5,0404 | m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,3159 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất ra cổng khuôn viên bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 42,1221 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất ra cổng khuôn viên bằng thủ công, 20m tiếp theo | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 42,1221 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,4212 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,4212 | 100m3/1km |
| 18 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,4212 | 100m3/1km |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 10,9659 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,6015 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,095 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,5328 | tấn |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 3,4311 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ dầm nhà | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,6071 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,1194 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,7576 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 4,7268 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1,1096 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1,3465 | tấn |
| 30 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 12,3528 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,0467 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,004 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,0252 | tấn |
| 34 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,2816 | m3 |
| 35 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1,2353 | 100m2 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 33,0856 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 97,404 | m2 |
| 38 | Trát gờ chỉ sê nô, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 46,8 | m |
| 39 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 193,102 | m2 |
| 40 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 7,656 | m2 |
| 41 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 18,045 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 110,96 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 60,71 | m2 |
| 44 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 123,528 | m2 |
| 45 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 123,528 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 115,449 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 372,428 | m2 |
| 48 | Cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ 55 kính trắng dày 6,38mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 8,8 | m2 |
| 49 | Cửa sổ 3 cánh mở quay cửa nhôm hệ 55 kính trắng dày 6,38mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 4,86 | m2 |
| 50 | Vách kính cố đinh hệ nhôm kính trắng dày 6,38mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 3,8 | m2 |
| 51 | Gia công hàng rào song sắt. | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 6,66 | m2 |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 6,66 | 1m2 |
| 53 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 6,66 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M50 | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 76,2 | m2 |
| 55 | Lát gạch Terrazzo KT: 40x40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 38,15 | m2 |
| 56 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 3 | cái |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,12 | 100m |
| 58 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 12 | cái |
| 59 | Cleom | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 12 | cái |
| 60 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2 | bộ |
| 61 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 6 | bộ |
| 62 | Lắp đặt quạt trần | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 3 | cái |
| 64 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 3 | cái |
| 65 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 8 | cái |
| 66 | Tủ điện tổng 8-12 modul | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | bộ |
| 67 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 9 | cái |
| 69 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 10 | hộp |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 50 | m |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 8 | m |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 70 | m |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 120 | m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 160 | m |
| 75 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 3 | máy |
| 76 | Điều hoà 18000 BTU 1 chiều Inverter hãng Panasonic hoặc tương đường | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 3 | máy |
| 77 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn - Đường kính 6,4mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn- Đường kính 12,7mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 30 | m |
| 80 | Ống gen cách nhiệt | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 30 | m |
| 81 | Lắp đặt ống ruột gà thoát nước dàn lạnh- Đường kính ≤15mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 45 | m |
| 82 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 83 | Hộp đựng bình cứu hỏa 600x500x180 | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 84 | Bình chữa cháy CO2 MT3 (1b/1h) | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | bình |
| 85 | Bình chữa cháy MFZL4 (2b/1h) | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2 | bình |
| 86 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào sử dụng dung dịch Termize 200SC | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 8,98 | m3 |
| 87 | Phòng mối nền công trình xây mới bằng dung dịch Termize 200SC | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 87,22 | 1m2 |
| 88 | Nilon tái sinh | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 109,67 | m2 |
| 89 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 96,036 | m2 |
| 90 | Tháo dỡ trần | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 69 | m2 |
| 91 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 10,41 | m2 |
| 92 | Tháo dỡ vì kèo, xà gồ (NC bậc 3/7) | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2 | công |
| 93 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤15cm | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 11 | m |
| 94 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2,0612 | m3 |
| 95 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 40,5746 | m3 |
| 96 | Phá dỡ nền nhà cũ | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 12,4575 | m3 |
| 97 | Phá dỡ móng nhà cũ (Tính bằng 20% KL hạ toàn khu) | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 13,9524 | m3 |
| 98 | Đào xúc đất hạ cos nền Cấp đất III (Tính bằng 80% KL hạ toàn khu) | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 55,8096 | 1m3 |
| 99 | Bốc xếp, Vận chuyển cửa, hoa sắt, trần nhà, mái tôn, phế thải điện ... đến bãi đổ thải | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2 | ca |
| 100 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 124,8553 | m3 |
| 101 | Vận chuyển bằng thủ công 20m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại (ra hiên nhà 03 tầng) | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 124,8553 | m3 |
| 102 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1,2486 | 100m3 |
| 103 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1,2486 | 100m3/1km |
| 104 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1,2486 | 100m3/1km |
| B | HẠNG MỤC: HẠ TẦNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Phá dỡ cổng - tường rào cũ - bồn hoa -cột cờ-nhà xe tạm… | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 15 | công |
| 2 | Vận chuyển phế thải đến bãi thải | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2 | ca |
| 3 | Đào đất đặt đường ống bằng thủ công | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 6,72 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 6,72 | m3 |
| 5 | Lưới cảnh báo | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 42 | md |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,42 | 100m |
| 7 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 9 | cái |
| 9 | Phá dỡ nền bê tông hiện trạng từ tim ra mỗi bên 50cm để đào móng thi công | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1,608 | m3 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 6,3206 | 1m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,338 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,0509 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,0277 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,0504 | tấn |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1,0275 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 3,0865 | m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,0211 | 100m3 |
| 18 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,071 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,0188 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,0556 | tấn |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,415 | m3 |
| 22 | Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2,1189 | m3 |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 5,9992 | m2 |
| 24 | Ốp đá granit tự nhiên vào trụ cột | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 11,304 | m2 |
| 25 | Đắp đầu cột | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 10 | công |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 5,9992 | m2 |
| 27 | Gia công lắp dựng biển hiệu theo yêu cầu | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | T.bộ |
| 28 | Cổng xếp inox 304 | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 4,5 | md |
| 29 | Đầu kéo hướng dẫn bằng ray thép (bao gồm ray + mô tơ) | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | bộ |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 30 | m |
| 31 | Lắp đặt công tắc điều khiển | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 30 | m |
| 33 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 3,363 | 1m3 |
| 34 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,3597 | m3 |
| 35 | Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1,4837 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,0169 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,0063 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,0317 | tấn |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,1855 | m3 |
| 40 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1,121 | 100m3 |
| 41 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,776 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 14,3064 | m2 |
| 43 | Trát gờ chỉ đầu cột, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 3,24 | m |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 14,3064 | m2 |
| 45 | Gia công hàng rào song sắt. | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 6,696 | m2 |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 13,392 | 1m2 |
| 47 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 6,696 | m2 |
| 48 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 17,325 | m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,1733 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,1733 | 100m3/1km |
| 51 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,1733 | 100m3/1km |
| 52 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 17,325 | m3 |
| 53 | Lát gạch Terrazzo KTL 40x40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 115,5 | m2 |
| 54 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 5,786 | 1m3 |
| 55 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,58 | m3 |
| 56 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,1125 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,0469 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,2759 | tấn |
| 59 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2,0775 | m3 |
| 60 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,1688 | tấn |
| 61 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,0193 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,0386 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,0386 | 100m3/1km |
| 64 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,0386 | 100m3/1km |
| 65 | Gia công cột bằng thép hình | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,8031 | tấn |
| 66 | Lắp cột thép các loại | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,8031 | tấn |
| 67 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,7766 | tấn |
| 68 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,7766 | tấn |
| 69 | Gia công xà gồ thép | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,4125 | tấn |
| 70 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,4125 | tấn |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 96,0268 | 1m2 |
| 72 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1,0073 | 100m2 |
| 73 | Ke chống bão (6 cái/1m2) | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 604,38 | cái |
| 74 | Máng thu nước inox Trước lòng máng 400 | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 10,63 | md |
| 75 | Máng thu nước inox hông lòng máng 200 | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 13,72 | md |
| 76 | Lắp đặt phễu thu + cầu chắn rác - Đường kính 100mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 5 | cái |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,348 | 100m |
| 78 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 5 | cái |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 156,4545 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - xà gồ | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,7954 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần tầng 3 | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 87,57 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ bằng thủ công | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 66,0231 | m2 |
| 5 | Phá dỡ hoa sắt ô thoáng cửa đi, cửa sổ | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 25,8685 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 62,3238 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ lan can cầu thang | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 15,5 | m |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay (giằng tường thu hồi) | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,8079 | m3 |
| 9 | Phá dỡ mặt bậc cầu thang láng Granito để lát lại mặt | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 34,01 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ bệ xí | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 4 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 4 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 4 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ gương soi | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 4 | bộ |
| 14 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1,9992 | m3 |
| 15 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 4,3395 | m3 |
| 16 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,392 | m3 |
| 17 | Phá dỡ nền lát gạch | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 328 | m2 |
| 18 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 18,1308 | m3 |
| 19 | Phá dỡ gạch ốp tường nhà vệ sinh T1 và T2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 101,022 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát trần | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 282,232 | m2 |
| 21 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (ko tính đoạn tường đã phá) | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1.219,1475 | m2 |
| 22 | Phá dỡ toàn bộ hệ thống điện trong và ngoài nhà | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 30 | công |
| 23 | Bốc xếp, Vận chuyển cửa, hoa sắt, vách ngăn, phế thải điện, phế thải nước, mái tôn, xà gồ... đến bãi đổ thải | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 5 | ca |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,6045 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,6045 | 100m3/1km |
| 26 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,6045 | 100m3/1km |
| 27 | Vệ sinh bề mặt vách, cửa nhôm kính hiện trạng | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 88,915 | m2 |
| 28 | Vệ sinh bề mặt lan can ốp gạch hiện trạng | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 21,5838 | m2 |
| 29 | Vệ sinh tạo nhám bề mặt nền hiện trạng | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 26,6445 | m2 |
| 30 | Đục, trám vá các vết nứt tường ngang, dọc nhà, vữa XM M100 | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 100 | m |
| 31 | Ván khuôn gỗ giằng thu hồi | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,0735 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,0149 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,0662 | tấn |
| 34 | Bê tông giằng thu hồi SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,8079 | m3 |
| 35 | Con bọ đỡ xà gồ | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 120 | cái |
| 36 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1,1335 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1,1335 | tấn |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp chống nóng, tôn dày 0,4mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1,3926 | 100m2 |
| 39 | Ke chống bão (6cai/1m2) | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 835,56 | cái |
| 40 | Tôn úp nóc, tôn biên rộng 600mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 53,77 | md |
| 41 | Máng tôn thu nước rộng 600mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 28,65 | md |
| 42 | Lắp đặt phễu thu + cầu chắn rác - Đường kính 100mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,23 | 100m |
| 44 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 4 | cái |
| 45 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 87,57 | m2 |
| 46 | Xây tường thẳng gạch AAC (10x20x60) bằng vữa xây bê tông nhẹ M75 - chiều dày 22cm | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 9,3159 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng gạch AAC (10x20x60) bằng vữa xây bê tông nhẹ M50 - chiều dày 11cm | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 4,1213 | m3 |
| 48 | Trát tường trong (tường xây mới), dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 183,727 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 243,1093 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 488,3255 | m2 |
| 51 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 694,488 | m2 |
| 52 | Công bơm tưới nước trần + tường dưỡng đủ ấm trước khi trát lại (NC B4/7) | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 30 | công |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 488,3255 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1.121,3243 | m2 |
| 55 | Thi công trần giật cấp bằng tấm nhựa composite giả vân gỗ | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 39,1227 | m2 |
| 56 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,1157 | 100m2 |
| 57 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,1339 | tấn |
| 58 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1,2656 | m3 |
| 59 | Trát lanh tô, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 11,57 | m2 |
| 60 | Lắp đặt cấu kiện lanh tô | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 23 | 1cấu kiện |
| 61 | Cửa then xếp | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 5,968 | m2 |
| 62 | Mô tơ điện | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | bộ |
| 63 | Bộ lưu điện | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | bộ |
| 64 | Hộp inox bảo vệ cửa then xếp | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | bộ |
| 65 | Vách nhôm hệ mặt dựng lộ đố, kính cường lực 12ly, liền 2 cửa đi mở quay nhôm hệ xingfa kính trắng dày 8,38ly | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 11,68 | m2 |
| 66 | Cửa đi nhôm hệ 55 loại 2 cánh mở quay kính trắng dày 6,38mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 22,425 | m2 |
| 67 | Cửa đi nhôm hệ 55 loại 1 cánh mở quay kính trắng dày 6,38ly | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 7,04 | m2 |
| 68 | Cửa sổ nhôm hệ 93/62 loại 4 cánh mở trượt kính trắng dày 6,38ly | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 5,3 | m2 |
| 69 | Cửa sổ nhôm hệ 93/62 loại 2 cánh mở trượt kính trắng dày 6,38ly | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 6,67 | m2 |
| 70 | Cửa sổ nhôm hệ 55 loại 1 cánh mở hất kính dày 6,38ly | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2,64 | m2 |
| 71 | Vách kính nhôm hệ cố định kính dày 6,38ly | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 11,8286 | m2 |
| 72 | Gia công hoa sắt cửa sổ | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 30,28 | m2 |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 60,56 | 1m2 |
| 74 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 30,28 | m2 |
| 75 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 17,112 | m3 |
| 76 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 210,4 | m2 |
| 77 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M50 | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 294,3 | m2 |
| 78 | Lát gạch Terrazzo KT: 400x400 | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 46,6 | m2 |
| 79 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M50 | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 39,1 | m2 |
| 80 | Ốp tường nhà vệ sinh gạch KT: 300x600mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 137,356 | m2 |
| 81 | Quét dung dịch chống thấm sê nô, hiên sảnh tầng 3 | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 26,6445 | m2 |
| 82 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 26,6445 | m2 |
| 83 | Xây bậc tam cấp bằng Gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,432 | m3 |
| 84 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 5,84 | m2 |
| 85 | Lát đá bậc tam cấp | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 5,84 | m2 |
| 86 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 23,64 | m2 |
| 87 | Lát đá bậc cầu thang | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 23,64 | m2 |
| 88 | Cung cấp hoàn thiện lan can cầu thang bằng Inox 304 | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 16,275 | m2 |
| 89 | Lắp dựng lan can cầu thang | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 16,275 | m2 |
| 90 | Thi công tường bằng tấm thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt), 2 lớp (bao gồm 1 cửa đi mở trượt) | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 18,413 | m2 |
| 91 | Thi công vách ngăn phòng bằng tấm composite | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 28,79 | m2 |
| 92 | Lắp đặt xí bệt | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 5 | bộ |
| 93 | Lắp đặt vòi xịt xí | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 5 | cái |
| 94 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 4 | bộ |
| 95 | Lắp đặt gương soi | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 4 | cái |
| 96 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2 | bộ |
| 97 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2 | bộ |
| 98 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2 | bộ |
| 99 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 4 | cái |
| 100 | Lắp đặt kệ kính | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 4 | cái |
| 101 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 4 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút ren trong - Đường kính 15mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 13 | cái |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,15 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 15mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 0,13 | 100m |
| 107 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 14 | cái |
| 108 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 7 | cái |
| 109 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 20mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 15 | cái |
| 110 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 20/15mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 10 | cái |
| 111 | Công phá dỡ đường ống cũ + đục tường mới lắp đặt đường ống | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 10 | công |
| 112 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 6,1295 | 100m2 |
| 113 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 4,1895 | 100m2 |
| 114 | Lưới xây dựng bao quanh xây dựng | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 611,8 | m2 |
| 115 | Hộp treo tường | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 4 | bộ |
| 116 | Modem mạng cáp quang | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | bộ |
| 117 | Switch 8 cổng | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | bộ |
| 118 | Switch 4 cổng | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 3 | bộ |
| 119 | Bộ phát Wfi 2 râu | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 3 | bộ |
| 120 | Lắp đặt đầu nối âm tường | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 10 | cái |
| 121 | Đế + mặt âm tường | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 14 | bộ |
| 122 | Đầu bấm mạng | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 15 | cái |
| 123 | Lắp đặt dây cáp mạng UPT-CAT6E | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 250 | m |
| 124 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 4 | cái |
| 125 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 0,75mm2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 50 | m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 150 | m |
| 127 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 22 | bộ |
| 128 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 7 | bộ |
| 129 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 10 | bộ |
| 130 | Lắp đặt đèn thường có chụp | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 3 | bộ |
| 131 | Lắp đặt đèn panel âm trần KT: 600x600 | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 6 | bộ |
| 132 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần D138 12W | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 18 | bộ |
| 133 | Đèn led dây 7W/m | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 20 | m |
| 134 | Lắp đặt quạt trần | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 15 | cái |
| 135 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cm (móc treo quạt trần trừ đi tầng3) | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 32 | 1 lỗ khoan |
| 136 | Bản móc treo quạt trần | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 15 | bộ |
| 137 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 48 | cái |
| 138 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 6 | cái |
| 139 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 9 | cái |
| 140 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 14 | cái |
| 141 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 14 | cái |
| 142 | Tủ điện tổng | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | bộ |
| 143 | Tủ điện phòng | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 3 | bộ |
| 144 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 25mm2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 50 | m |
| 145 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 100 | m |
| 146 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 620 | m |
| 147 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 960 | m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 350 | m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 450 | m |
| 150 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 40 | hộp |
| 151 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 5 | cái |
| 152 | Hộp đựng bình cứu hỏa 600x500x180 | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 5 | cái |
| 153 | Bình chữa cháy CO2 MT3 | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 5 | bình |
| 154 | Bình chữa cháy MFZL4 | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 10 | bình |
| 155 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 7 | cái |
| 156 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 60 | m |
| 157 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất thép dẹt 40x4mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 15 | m |
| 158 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 6 | cọc |
| 159 | Đào đất chôn tiếp địa - Cấp đất III | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 3 | 1m3 |
| 160 | Đắp đất trả tiếp địa | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 3 | m3 |
| 161 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào sử dụng dung dịch Termize 200SC | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 11,16 | m3 |
| 162 | Phòng mối nền công trình xây mới bằng dung dịch Termize 200SC | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 75 | 1m2 |
| 163 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 10,29 | m3 |
| 164 | Nilon tái sinh | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 120,05 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm công trình | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7109E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.4218E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng (cấp III trở lên).- Nhà thầu gửi kèm theo bản sao được công chứng hoặc chứng thực nhà nước hợp đồng tương tự, quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.198.420.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Kèm bản scan gốc hoặc sao công chứng: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực,- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp giữ chức vụ Chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình xây dựng dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (Kèm tài liệu chứng minh: Hợp đồng, xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng).- Nhà thầu xuất trình bản gốc văn bằng và chứng chỉ của nhân sự khi có yêu cầu đối chiếu hồ sơ của Bên mời thầu. Việc không xuất trình được bản gốc theo yêu cầu thì E-HSDT đó xem như không đáp ứng. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Kèm bản scan gốc hoặc bản sao công chứng: Bằng tốt nghiệp;- Nhà thầu xuất trình bản gốc văn bằng và chứng chỉ của nhân sự khi có yêu cầu đối chiếu hồ sơ của Bên mời thầu. Việc không xuất trình được bản gốc theo yêu cầu thì E-HSDT đó xem như không đáp ứng. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ Giám sát chất lượng | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng.- Kèm bản scan gốc hoặc bản sao công chứng: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực.- Trong 03 năm gần đây đã tham gia giám sát chất lượng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng.- Nhà thầu xuất trình bản gốc văn bằng và chứng chỉ của nhân sự khi có yêu cầu đối chiếu hồ sơ của Bên mời thầu. Việc không xuất trình được bản gốc theo yêu cầu thì E-HSDT đó xem như không đáp ứng. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên- Kèm bản scan gốc hoặc bản sao công chứng: Bằng tốt nghiệp;- Trong 03 năm gần đây đã tham gia ATLĐ thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng.- Nhà thầu xuất trình bản gốc văn bằng và chứng chỉ của nhân sự khi có yêu cầu đối chiếu hồ sơ của Bên mời thầu. Việc không xuất trình được bản gốc theo yêu cầu thì E-HSDT đó xem như không đáp ứng. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | ≥ 5T(Có hóa đơn hoặc giấy đăng ký hoặc đăng kiểm ô tô còn hiệu lực. Đang còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu). | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L (Có hóa đơn, đang còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu) | 1 |
| 3 | Máy đầm bê tông các loại | Có hóa đơn, đang còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu. | 2 |
| 4 | Máy hàn điện | Có hóa đơn, đang còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu. | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | Có hóa đơn, đang còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu. | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông cầm tay | Có hóa đơn, đang còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu. | 2 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | Có hóa đơn, đang còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu. | 2 |
| 8 | Máy đào, xúc | 08 m3 trở lên (Có hóa đơn, đang còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi