Gói thầu: Cung cấp vật tư thiết bị CI phục vụ sửa chữa thường xuyên năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220235789-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Nhiệt điện Cao Ngạn TKV |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư thiết bị CI phục vụ sửa chữa thường xuyên năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220203790 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-24 15:46:00 đến ngày 2022-03-07 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,107,182,981 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 82,000,000 VNĐ ((Tám mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.216E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.43E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về chủng loại, tính chất: là hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị đo lường, điều khiển cho các nhà máy điện. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.675.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết thời gian bảo hành hàng hóa (tối thiểu là 12 tháng kể từ ngày hàng hóa được nghiệm thu/kiểm nhập), trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được thông báo yêu cầu bảo hành hàng hóa, Nhà thầu phải thực hiện các nghĩa vụ bảo hành của mình |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty nhiệt điện Cao Ngạn TKV |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp vật tư thiết bị CI phục vụ sửa chữa thường xuyên năm 2022 Cung cấp vật tư thiết bị CI phục vụ sửa chữa thường xuyên năm 2022 10 Tháng |
| E-CDNT 3 | Chi phí sản xuất kinh doanh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Catalog hàng hóa, Bảng thông số kỹ thuật của hàng hóa. - Trường hợp chào hàng tương đương thì Nhà thầu phải nộp kèm văn bản cam kết mặt hàng chào thay thế là tương đương hoặc tốt hơn so với mặt hàng yêu cầu và cung cấp tài liệu kỹ thuật để chứng minh, có bảng phân tích tính tương đương giữa mặt hàng yêu cầu và mặt hàng được chọn thay thế; |
| E-CDNT 10.2(c) | - Cam kết cấp hàng mới 100% chưa qua sử dụng, Sản xuất từ năm 2021 đến nay. - Cam kết cung cấp đầy đủ chứng nhận xuất xứ (CO), giấy chứng nhận chất lượng (CQ) cho hàng hóa nhập khẩu hoặc giấy chứng nhận xuất xưởng với hàng hóa sản xuất trong nước. |
| E-CDNT 12.2 | - Cung cấp thiết bị, vật tư theo Mẫu số 18 Chương IV Giá của thiết bị và vật tư giao tại Kho của Công ty Nhiệt điện Cao Ngạn – TKV và đã bao gồm các loại chi phí khảo sát, chi phí vận chuyển, các loại thuế và các chi phí khác - Thuế VAT 10%, khi thương thảo hợp đồng sẽ điều chỉnh theo quy định hiện hành. |
| E-CDNT 14.3 | Không áp dụng |
| E-CDNT 15.2 | Bản gốc cam kết cấp hàng chính hãng và hỗ trợ kỹ thuật của nhà sản xuất hoặc đại lý cho hàng hóa có số thứ tự 4, 24, 77 trong bảng Phạm vi cung cấp, Mẫu 01A, Chương IV Biểu mẫu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 82.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty nhiệt điện Cao Ngạn – TKV
Địa chỉ: Ngõ 719, Đ. Dương Tự Minh, P. Quan Triều, TP. Thái Nguyên
Điện thoại: 0208 3844 177 ; Fax: 0208 3644706 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty nhiệt điện Cao Ngạn – TKV Địa chỉ: Ngõ 719, Đ. Dương Tự Minh, P. Quan Triều, TP. Thái Nguyên Điện thoại: 0208 3844 177 ; Fax: 0208 3644706 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia lựa chọn nhà thầu |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty nhiệt điện Cao Ngạn – TKV Địa chỉ: Ngõ 719, Đ. Dương Tự Minh, P. Quan Triều, TP. Thái Nguyên Điện thoại: 0208 3844 177 ; Fax: 0208 3644706 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Transducer dòng 3 pha | L3CK-5A-L3 | 1 | Cái | Chi tiết như mục 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 2 | Transducer điện áp 3 pha | L3PK-XA-L3-X | 1 | Cái | Chi tiết như mục 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 3 | Transducer công suất Q | LTRP-115PA-L3/X1-X | 1 | Cái | Chi tiết như mục 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 4 | Transducer công suất P | LTWT-115A0-L3-X | 1 | Cái | Chi tiết như mục 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 5 | Quạt làm mát | 4715KL-05T-B40(24VDC) | 20 | Cái | Chi tiết như mục 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 6 | Bộ chuyển đổi Quang-điệnAllied Teiesyn International | AT-MC101XL | 4 | Bộ | Chi tiết như mục 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 7 | Module DCS | Analog Input 4-20 mAEM: 1C31224G01 | 2 | Cái | Chi tiết như mục 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 8 | Modul DCS: | Analog Input (CURRENT) 4-20 mAPM: 1C31227G01 | 2 | Cái | Chi tiết như mục 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 9 | Modul DCS | 8 CHANNEL RTD INPUTEM: 5X00119G01 | 1 | Cái | Chi tiết như mục 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 10 | Modul DCS | 8 CHANNEL RTD INPUTPM: 5X00121G01 | 1 | Cái | Chi tiết như mục 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 11 | Modul DCS | Modul ANALOG EM: 5X00070G04 | 2 | Cái | Chi tiết như mục 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 12 | Modul DCS | PM: 1C31116G04 | 2 | Cái | Chi tiết như mục 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 13 | Modul DCS | EM: 1C31233G04 | 1 | Cái | Chi tiết như mục 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 14 | Modul DCS | Modul ANALOGEM: 1C31129G03 | 1 | Cái | Chi tiết như mục 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 15 | Modul DCS | PM: 1C31132G01 | 1 | Cái | Chi tiết như mục 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 16 | Switch dầu vị trí | A600 WLD-TS | 26 | Cái | Chi tiết như mục 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 17 | Van điện từ (Bao gồm cả van + cuộn hút) | IdNr: 9601430Coil - IdNr: 3805-230V 40-60Hz | 6 | Bộ | Chi tiết như mục 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 18 | Van điện từ (Bao gồm cả van và cuộn hút) | Part number: L22BA452OG00040 | 10 | Bộ | Chi tiết như mục 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 19 | Chuyển đổi nhiệt độ | 4-20mATEMPERATURE XMTR; Model 27HU-O; M-SYSTEM, | 6 | Cái | Chi tiết như mục 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 20 | Van điện từ (Bao gồm cả van và cuộn hút) | Part number: J34BA452CG60S40 | 24 | Bộ | Chi tiết như mục 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 21 | Van điện từ Norgren (Bao gồm cả van và cuộn hút) | Id Nr: 2637050Coil - IdNr: 0247-230VAC | 4 | Bộ | Chi tiết như mục 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 22 | Cảm biến nhiệt độ RTD | G 1/2" L=150; Chống mài mòn, PN: M12965-01 | 4 | Cái | Chi tiết như mục 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 23 | Cảm biến nhiệt độ | DN3mm/3.5mP/N: M-12965-03 | 6 | Cái | Chi tiết như mục 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 24 | Cảm biến nhiệt độ | 0-1200℃, K TYPE, L=1428mm; WITH PROTECTION TUBE OD=18 mm; chịu mài mòn, YAMARIP/N: M-12965-02 | 14 | Cái | Chi tiết như mục 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 25 | Cảm biến nhiệt độ | 0-1200℃, K TYPE, L=1028mm; WITH PROTECTION TUBE OD=18 mm; chịu mài mònP/N: M-12965-04 | 2 | Cái | Chi tiết như mục 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 26 | Cảm biến nhiệt độ | TMB-KS32II/316L-2000-(K7/2M TE/TE) 10000 P/N: M-12965-05 | 6 | Cái | Chi tiết như mục 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 27 | Cảm biến đo độ rung (Bao gồm cả sensor, cáp và giắc cắm) | P/N 330500-00-00, velomitor interconnect Cable 84661-17 | 3 | Bộ | Chi tiết như mục 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 28 | Cảm biến đo nhiệt độ PT100 | Part Number: M-12670-01 | 6 | Cái | Chi tiết như mục 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 29 | Cảm biến đo nhiệt độ | Jumo: 902020/202x PT100 dl013431460100925000100529793MB: 0......200 độ C | 2 | Cái | Chi tiết như mục 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 30 | Thiết bị đo áp lực | IGP10S-T36F1ZZ-M1L1Calib range: 0-16MPa | 6 | Cái | Chi tiết như mục 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 31 | Thiết bị đo lưu lượng | IDP10S-T22C01ZZ-M1L1Calib range: 0-120kPa | 4 | Cái | Chi tiết như mục 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 32 | Thiết bị đo mức | IDP10S-T22B01ZZ-M1L1Calib: -490…490mmH2O | 3 | Cái | Chi tiết như mục 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 33 | Thiết bị đo lưu lượng | IDP10S-T22C01ZZ-M1L1Calib range: 0-200kPa | 2 | Cái | Chi tiết như mục 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 34 | Thiết bị đo áp lực | IDP50S-T22B01ZZ-M1L1Calib: -4…4kPa | 3 | Cái | Chi tiết như mục 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 35 | Thiết bị đo áp lực | IDP50S-T22B01ZZ-M1L1Calib: -1…1kPa | 1 | Cái | Chi tiết như mục 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 36 | Switch áp lực | D1T H3SS | 4 | Bộ | Chi tiết như mục 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 37 | Switch áp lực | VCD2H-H18SS | 2 | Bộ | Chi tiết như mục 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 38 | Switch áp lực | D2T-H18SS | 2 | Bộ | Chi tiết như mục 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 39 | Thiết bị đo áp lực | IAP10S-TB2C1ZZ-M9L1F2Calib range: 0-100kPa chân ngang | 3 | Cái | Chi tiết như mục 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 40 | Switch áp lực | PMC 11-AA1U1NBVXJA | 1 | Cái | Chi tiết như mục 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 41 | Van điện từ NORGREN(Bao gồm cả van và cuộn hút) | Type SXE9573-Z71-61/29N | 1 | Bộ | Chi tiết như mục 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 42 | Van Burker(Bao gồm cả van và cuộn hút) | type 20002 -Burker type 6519 3/2) id no : 131424 | 1 | Bộ | Chi tiết như mục 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 43 | Van điện từ OPC,AST(Bao gồm cả van và cuộn hút) | Parker Lucifer Part: 481000C7- EZ01C7 220VDC, 8W | 2 | Bộ | Chi tiết như mục 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 44 | Cảm biến đo độ rung | Part: 9200-06-05-01-00serial: G09J0222Sensitivity:500mV/IN/SEC (19.7mV/mm/sec)operating range: 600 to 60.000 | 2 | Bộ | Chi tiết như mục 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 45 | Thiết bị đo độ rung | ART-1B | 2 | Cái | Chi tiết như mục 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 46 | Cảm biến đo nhiệt độ PT100 | Part Number: M-11768-01 | 6 | Cái | Chi tiết như mục 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 47 | switch vị trí | Type Ni4-M12-AD4X-H1141 | 2 | Bộ | Chi tiết như mục 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 48 | Đồng hồ áp lực | D100, 1/2'' NPTRange: 0 to 25Mpa; Model: 232.50.100 | 6 | Cái | Chi tiết như mục 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 49 | Đồng hồ áp lực | D100, 1/2'' NPTRange: 0 to 25bar;Model: 232.50.100 | 6 | Cái | Chi tiết như mục 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 50 | Đồng hồ đo áp lực | D100, 1/2'' NPT Range: 0 to 4Mpa;Model: 232.50.100 | 10 | Cái | Chi tiết như mục 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 51 | Đồng hồ đo áp lực | D100, 1/2'' NPT Range: 0 to 2,5 Mpa;Model: 232.50.100 | 8 | Cái | Chi tiết như mục 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 52 | Đồng hồ áp lực | D100, 1/2'' NPT -Range: 0 ÷ 0,6 MPa;Model: 232.50.100 | 4 | Cái | Chi tiết như mục 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 53 | Đồng hồ áp lực | D100, 1/2'' NPT Range: 0 to 1 Mpa;Model: 232.50.100 | 8 | Cái | Chi tiết như mục 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 54 | Đồng hồ đo áp lực | D100, 1/2'' NPT Range: 0 to 1,6 Mpa;Model: 232.50.100 | 4 | Cái | Chi tiết như mục 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 55 | Đồng hồ áp lực | D100, 1/2'' NPTRange: 0 to 16Mpa;Model: 232.50.100 | 3 | Cái | Chi tiết như mục 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 56 | Đồng hồ áp lực | D100, 1/2'' NPT Range: -100 to 0 Kpa;Model: 232.50.100 | 2 | Cái | Chi tiết như mục 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 57 | Đồng hồ áp lực | D100, 1/2'' NPT Range: (-0.1)-0MPa Model: 232.50.100 | 2 | Cái | Chi tiết như mục 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 58 | Đồng hồ áp lực | D100, 1/2'' NPTRange: -0.1 to 0.3 Mpa;Model: 232.50.100 | 2 | Cái | Chi tiết như mục 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 59 | Switch vị trí | Ersce E400-00-EM | 10 | Cái | Chi tiết như mục 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 60 | Van điện từ (Bao gồm cả van và cuộn hút) | SCG353G043 230/50 240/50a | 24 | Bộ | Chi tiết như mục 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 61 | Bộ hiển thị vị trí đóng mở van khí nén | KLS10 | 2 | Bộ | Chi tiết như mục 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 62 | Van điện từ | SY7140-4DZD220VAC, SMC | 12 | Cái | Chi tiết như mục 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 63 | Đồng hồ đo dòng hiện thị tại chổ | MT4W-DA-41 AUTONICS SOURCE: 100-240VAC, 50/60HZ, 5VA | 1 | Bộ | Chi tiết như mục 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 64 | Cảm biến đo tốc độ máy nghiền: | Model IM5116 10-36VDC | 1 | Cái | Chi tiết như mục 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 65 | Thiết bị giám sát độ rung | Type VIBROCONTROL 920 | 1 | Bộ | Chi tiết như mục 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 66 | Cảm biến đo độ rung máy nghiền than | Type: AS-022;S/N: 0022D12E | 1 | Cái | Chi tiết như mục 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 67 | Biến tần xích nghiêng | Order number: 6SE7026-0ED61-Z G73+Issue C | 1 | Bộ | Chi tiết như mục 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 68 | Biến tần máy cấp đá vôi | 6SE7021-0EA61-ZOrder number G73+ Erz.-St. A | 1 | Bộ | Chi tiết như mục 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 69 | Biến tần máy cấp than | Order number: 1p 6SE7022-6EC61-Z G73+ Issue A | 1 | Bộ | Chi tiết như mục 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 70 | Rơle bảo vệ máy biến áp kích từ | GE-T60 Transformer Management RelayT60E00HCHF8LH6CM8HP6EUXXWXX | 1 | Bộ | Chi tiết như mục 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 71 | Biến tần | ACS 355-03E-02A4-4Màn hình biến tần ACS-CP-C | 1 | Bộ | Chi tiết như mục 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 72 | Biến tần | ACS 150-03E-02A4-4 | 2 | Bộ | Chi tiết như mục 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 73 | Bộ chuyển đổi đo PH | Transmitter Polymetron 9500 (SC200) PH/ORP | 1 | Bộ | Chi tiết như mục 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 74 | Điện cực đo PH | Polymetron 08362=A=2000 | 1 | Cái | Chi tiết như mục 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 75 | Bộ chuyển đổi đo độ dẫn điện | Transmitter Polymetron 9500 (SC200)(type: 9125/Cond, model: 09125=A=0015) | 1 | Bộ | Chi tiết như mục 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 76 | Van điện chặn nước cấp chính | Motor:: AD00 90 - 2/85Art No: Z000 825No: 1304MM08994Actuator Auma: SA 14.2-F14 Com No: 793748No: 1304MD 12152 | 2 | Bộ | Chi tiết như mục 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 77 | Van xả làm mát quá nhiệt | Motor: VD0071-2/36;Art No: Z002.532Actuator Auma: SAR 10.2-F10Com No: 779547Bộ ĐK: AM 01.1 | 2 | Bộ | Chi tiết như mục 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.216E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.43E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về chủng loại, tính chất: là hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị đo lường, điều khiển cho các nhà máy điện. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.675.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết thời gian bảo hành hàng hóa (tối thiểu là 12 tháng kể từ ngày hàng hóa được nghiệm thu/kiểm nhập), trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được thông báo yêu cầu bảo hành hàng hóa, Nhà thầu phải thực hiện các nghĩa vụ bảo hành của mình | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi