Gói thầu: Cung cấp vật tư thiết bị CI phục vụ sửa chữa thường xuyên năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220235789-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Nhiệt điện Cao Ngạn TKV
Tên gói thầu Cung cấp vật tư thiết bị CI phục vụ sửa chữa thường xuyên năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220203790
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sản xuất kinh doanh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-24 15:46:00 đến ngày 2022-03-07 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,107,182,981 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 82,000,000 VNĐ ((Tám mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.216E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.43E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về chủng loại, tính chất: là hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị đo lường, điều khiển cho các nhà máy điện.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.675.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có cam kết thời gian bảo hành hàng hóa (tối thiểu là 12 tháng kể từ ngày hàng hóa được nghiệm thu/kiểm nhập), trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được thông báo yêu cầu bảo hành hàng hóa, Nhà thầu phải thực hiện các nghĩa vụ bảo hành của mình

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty nhiệt điện Cao Ngạn TKV
E-CDNT 1.2 Cung cấp vật tư thiết bị CI phục vụ sửa chữa thường xuyên năm 2022
Cung cấp vật tư thiết bị CI phục vụ sửa chữa thường xuyên năm 2022
10 Tháng
E-CDNT 3 Chi phí sản xuất kinh doanh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty nhiệt điện Cao Ngạn – TKV Địa chỉ: Ngõ 719, Đ. Dương Tự Minh, P. Quan Triều, TP. Thái Nguyên Điện thoại: 0208 3844 177 ; Fax: 0208 3644706
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tổ chuyên gia lựa chọn nhà thầu


- Bên mời thầu: Công ty nhiệt điện Cao Ngạn TKV , địa chỉ: Ngõ 719, Đ. Dương Tự Minh, TP. Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Công ty nhiệt điện Cao Ngạn – TKV Địa chỉ: Ngõ 719, Đ. Dương Tự Minh, P. Quan Triều, TP. Thái Nguyên Điện thoại: 0208 3844 177 ; Fax: 0208 3644706


E-CDNT 10.1(g)
- Catalog hàng hóa, Bảng thông số kỹ thuật của hàng hóa. - Trường hợp chào hàng tương đương thì Nhà thầu phải nộp kèm văn bản cam kết mặt hàng chào thay thế là tương đương hoặc tốt hơn so với mặt hàng yêu cầu và cung cấp tài liệu kỹ thuật để chứng minh, có bảng phân tích tính tương đương giữa mặt hàng yêu cầu và mặt hàng được chọn thay thế;
E-CDNT 10.2(c)
- Cam kết cấp hàng mới 100% chưa qua sử dụng, Sản xuất từ năm 2021 đến nay. - Cam kết cung cấp đầy đủ chứng nhận xuất xứ (CO), giấy chứng nhận chất lượng (CQ) cho hàng hóa nhập khẩu hoặc giấy chứng nhận xuất xưởng với hàng hóa sản xuất trong nước.
E-CDNT 12.2
- Cung cấp thiết bị, vật tư theo Mẫu số 18 Chương IV Giá của thiết bị và vật tư giao tại Kho của Công ty Nhiệt điện Cao Ngạn – TKV và đã bao gồm các loại chi phí khảo sát, chi phí vận chuyển, các loại thuế và các chi phí khác - Thuế VAT 10%, khi thương thảo hợp đồng sẽ điều chỉnh theo quy định hiện hành.
E-CDNT 14.3 Không áp dụng
E-CDNT 15.2
Bản gốc cam kết cấp hàng chính hãng và hỗ trợ kỹ thuật của nhà sản xuất hoặc đại lý cho hàng hóa có số thứ tự 4, 24, 77 trong bảng Phạm vi cung cấp, Mẫu 01A, Chương IV Biểu mẫu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 82.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty nhiệt điện Cao Ngạn – TKV Địa chỉ: Ngõ 719, Đ. Dương Tự Minh, P. Quan Triều, TP. Thái Nguyên Điện thoại: 0208 3844 177 ; Fax: 0208 3644706
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty nhiệt điện Cao Ngạn – TKV Địa chỉ: Ngõ 719, Đ. Dương Tự Minh, P. Quan Triều, TP. Thái Nguyên Điện thoại: 0208 3844 177 ; Fax: 0208 3644706
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia lựa chọn nhà thầu
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty nhiệt điện Cao Ngạn – TKV Địa chỉ: Ngõ 719, Đ. Dương Tự Minh, P. Quan Triều, TP. Thái Nguyên Điện thoại: 0208 3844 177 ; Fax: 0208 3644706
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Transducer dòng 3 phaL3CK-5A-L31CáiChi tiết như mục 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
2Transducer điện áp 3 phaL3PK-XA-L3-X1CáiChi tiết như mục 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
3Transducer công suất QLTRP-115PA-L3/X1-X1CáiChi tiết như mục 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
4Transducer công suất PLTWT-115A0-L3-X1CáiChi tiết như mục 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
5Quạt làm mát4715KL-05T-B40(24VDC)20CáiChi tiết như mục 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
6Bộ chuyển đổi Quang-điệnAllied Teiesyn InternationalAT-MC101XL4BộChi tiết như mục 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
7Module DCSAnalog Input 4-20 mAEM: 1C31224G012CáiChi tiết như mục 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
8Modul DCS:Analog Input (CURRENT) 4-20 mAPM: 1C31227G012CáiChi tiết như mục 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
9Modul DCS8 CHANNEL RTD INPUTEM: 5X00119G011CáiChi tiết như mục 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
10Modul DCS8 CHANNEL RTD INPUTPM: 5X00121G011CáiChi tiết như mục 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
11Modul DCSModul ANALOG EM: 5X00070G042CáiChi tiết như mục 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
12Modul DCSPM: 1C31116G042CáiChi tiết như mục 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
13Modul DCSEM: 1C31233G041CáiChi tiết như mục 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
14Modul DCSModul ANALOGEM: 1C31129G031CáiChi tiết như mục 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
15Modul DCSPM: 1C31132G011CáiChi tiết như mục 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
16Switch dầu vị tríA600 WLD-TS26CáiChi tiết như mục 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
17Van điện từ (Bao gồm cả van + cuộn hút)IdNr: 9601430Coil - IdNr: 3805-230V 40-60Hz6BộChi tiết như mục 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
18Van điện từ (Bao gồm cả van và cuộn hút)Part number: L22BA452OG0004010BộChi tiết như mục 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
19Chuyển đổi nhiệt độ4-20mATEMPERATURE XMTR; Model 27HU-O; M-SYSTEM,6CáiChi tiết như mục 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
20Van điện từ (Bao gồm cả van và cuộn hút)Part number: J34BA452CG60S4024BộChi tiết như mục 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
21Van điện từ Norgren (Bao gồm cả van và cuộn hút)Id Nr: 2637050Coil - IdNr: 0247-230VAC4BộChi tiết như mục 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
22Cảm biến nhiệt độ RTDG 1/2" L=150; Chống mài mòn, PN: M12965-014CáiChi tiết như mục 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
23Cảm biến nhiệt độDN3mm/3.5mP/N: M-12965-036CáiChi tiết như mục 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
24Cảm biến nhiệt độ0-1200℃, K TYPE, L=1428mm; WITH PROTECTION TUBE OD=18 mm; chịu mài mòn, YAMARIP/N: M-12965-0214CáiChi tiết như mục 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
25Cảm biến nhiệt độ0-1200℃, K TYPE, L=1028mm; WITH PROTECTION TUBE OD=18 mm; chịu mài mònP/N: M-12965-042CáiChi tiết như mục 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
26Cảm biến nhiệt độTMB-KS32II/316L-2000-(K7/2M TE/TE) 10000 P/N: M-12965-056CáiChi tiết như mục 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
27Cảm biến đo độ rung (Bao gồm cả sensor, cáp và giắc cắm)P/N 330500-00-00, velomitor interconnect Cable 84661-173BộChi tiết như mục 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
28Cảm biến đo nhiệt độ PT100Part Number: M-12670-016CáiChi tiết như mục 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
29Cảm biến đo nhiệt độJumo: 902020/202x PT100 dl013431460100925000100529793MB: 0......200 độ C2CáiChi tiết như mục 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
30Thiết bị đo áp lựcIGP10S-T36F1ZZ-M1L1Calib range: 0-16MPa6CáiChi tiết như mục 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
31Thiết bị đo lưu lượngIDP10S-T22C01ZZ-M1L1Calib range: 0-120kPa4CáiChi tiết như mục 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
32Thiết bị đo mứcIDP10S-T22B01ZZ-M1L1Calib: -490…490mmH2O3CáiChi tiết như mục 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
33Thiết bị đo lưu lượngIDP10S-T22C01ZZ-M1L1Calib range: 0-200kPa2CáiChi tiết như mục 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
34Thiết bị đo áp lựcIDP50S-T22B01ZZ-M1L1Calib: -4…4kPa3CáiChi tiết như mục 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
35Thiết bị đo áp lựcIDP50S-T22B01ZZ-M1L1Calib: -1…1kPa1CáiChi tiết như mục 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
36Switch áp lựcD1T H3SS4BộChi tiết như mục 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
37Switch áp lựcVCD2H-H18SS2BộChi tiết như mục 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
38Switch áp lựcD2T-H18SS2BộChi tiết như mục 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
39Thiết bị đo áp lựcIAP10S-TB2C1ZZ-M9L1F2Calib range: 0-100kPa chân ngang3CáiChi tiết như mục 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
40Switch áp lựcPMC 11-AA1U1NBVXJA1CáiChi tiết như mục 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
41Van điện từ NORGREN(Bao gồm cả van và cuộn hút)Type SXE9573-Z71-61/29N1BộChi tiết như mục 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
42Van Burker(Bao gồm cả van và cuộn hút)type 20002 -Burker type 6519 3/2) id no : 1314241BộChi tiết như mục 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
43Van điện từ OPC,AST(Bao gồm cả van và cuộn hút)Parker Lucifer Part: 481000C7- EZ01C7 220VDC, 8W2BộChi tiết như mục 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
44Cảm biến đo độ rungPart: 9200-06-05-01-00serial: G09J0222Sensitivity:500mV/IN/SEC (19.7mV/mm/sec)operating range: 600 to 60.0002BộChi tiết như mục 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
45Thiết bị đo độ rungART-1B2CáiChi tiết như mục 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
46Cảm biến đo nhiệt độ PT100Part Number: M-11768-016CáiChi tiết như mục 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
47switch vị tríType Ni4-M12-AD4X-H11412BộChi tiết như mục 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
48Đồng hồ áp lựcD100, 1/2'' NPTRange: 0 to 25Mpa; Model: 232.50.1006CáiChi tiết như mục 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
49Đồng hồ áp lựcD100, 1/2'' NPTRange: 0 to 25bar;Model: 232.50.1006CáiChi tiết như mục 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
50Đồng hồ đo áp lựcD100, 1/2'' NPT Range: 0 to 4Mpa;Model: 232.50.10010CáiChi tiết như mục 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
51Đồng hồ đo áp lựcD100, 1/2'' NPT Range: 0 to 2,5 Mpa;Model: 232.50.1008CáiChi tiết như mục 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
52Đồng hồ áp lựcD100, 1/2'' NPT -Range: 0 ÷ 0,6 MPa;Model: 232.50.1004CáiChi tiết như mục 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
53Đồng hồ áp lựcD100, 1/2'' NPT Range: 0 to 1 Mpa;Model: 232.50.1008CáiChi tiết như mục 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
54Đồng hồ đo áp lựcD100, 1/2'' NPT Range: 0 to 1,6 Mpa;Model: 232.50.1004CáiChi tiết như mục 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
55Đồng hồ áp lựcD100, 1/2'' NPTRange: 0 to 16Mpa;Model: 232.50.1003CáiChi tiết như mục 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
56Đồng hồ áp lựcD100, 1/2'' NPT Range: -100 to 0 Kpa;Model: 232.50.1002CáiChi tiết như mục 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
57Đồng hồ áp lựcD100, 1/2'' NPT Range: (-0.1)-0MPa Model: 232.50.1002CáiChi tiết như mục 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
58Đồng hồ áp lựcD100, 1/2'' NPTRange: -0.1 to 0.3 Mpa;Model: 232.50.1002CáiChi tiết như mục 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
59Switch vị tríErsce E400-00-EM10CáiChi tiết như mục 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
60Van điện từ (Bao gồm cả van và cuộn hút)SCG353G043 230/50 240/50a24BộChi tiết như mục 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
61Bộ hiển thị vị trí đóng mở van khí nénKLS102BộChi tiết như mục 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
62Van điện từSY7140-4DZD220VAC, SMC12CáiChi tiết như mục 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
63Đồng hồ đo dòng hiện thị tại chổMT4W-DA-41 AUTONICS SOURCE: 100-240VAC, 50/60HZ, 5VA1BộChi tiết như mục 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
64Cảm biến đo tốc độ máy nghiền:Model IM5116 10-36VDC1CáiChi tiết như mục 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
65Thiết bị giám sát độ rungType VIBROCONTROL 9201BộChi tiết như mục 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
66Cảm biến đo độ rung máy nghiền thanType: AS-022;S/N: 0022D12E1CáiChi tiết như mục 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
67Biến tần xích nghiêngOrder number: 6SE7026-0ED61-Z G73+Issue C1BộChi tiết như mục 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
68Biến tần máy cấp đá vôi6SE7021-0EA61-ZOrder number G73+ Erz.-St. A1BộChi tiết như mục 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
69Biến tần máy cấp thanOrder number: 1p 6SE7022-6EC61-Z G73+ Issue A1BộChi tiết như mục 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
70Rơle bảo vệ máy biến áp kích từGE-T60 Transformer Management RelayT60E00HCHF8LH6CM8HP6EUXXWXX1BộChi tiết như mục 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
71Biến tầnACS 355-03E-02A4-4Màn hình biến tần ACS-CP-C1BộChi tiết như mục 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
72Biến tầnACS 150-03E-02A4-42BộChi tiết như mục 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
73Bộ chuyển đổi đo PHTransmitter Polymetron 9500 (SC200) PH/ORP1BộChi tiết như mục 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
74Điện cực đo PHPolymetron 08362=A=20001CáiChi tiết như mục 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
75Bộ chuyển đổi đo độ dẫn điệnTransmitter Polymetron 9500 (SC200)(type: 9125/Cond, model: 09125=A=0015)1BộChi tiết như mục 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
76Van điện chặn nước cấp chínhMotor:: AD00 90 - 2/85Art No: Z000 825No: 1304MM08994Actuator Auma: SA 14.2-F14 Com No: 793748No: 1304MD 121522BộChi tiết như mục 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
77Van xả làm mát quá nhiệtMotor: VD0071-2/36;Art No: Z002.532Actuator Auma: SAR 10.2-F10Com No: 779547Bộ ĐK: AM 01.12BộChi tiết như mục 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.216E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.43E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về chủng loại, tính chất: là hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị đo lường, điều khiển cho các nhà máy điện.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.675.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có cam kết thời gian bảo hành hàng hóa (tối thiểu là 12 tháng kể từ ngày hàng hóa được nghiệm thu/kiểm nhập), trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được thông báo yêu cầu bảo hành hàng hóa, Nhà thầu phải thực hiện các nghĩa vụ bảo hành của mình

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->