Gói thầu: Mua bảo hiểm cho các tài sản cố định
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220237357-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Điện lực Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Mua bảo hiểm cho các tài sản cố định |
| Số hiệu KHLCNT | 20220235738 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-24 15:49:00 đến ngày 2022-03-07 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 430,607,715 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là861.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 107.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng bảo hiểm tài sản, hoặc hợp đồng bảo hiểm cháy nổ bắt buộc.Để chứng minh hoàn thành hợp đồng, nhà thầu đính kèm file scan lên hệ thống các tài liệu sau: Hợp đồng đầy đủ: Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có), Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công việc và hóa đơn VAT; hoặc thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 600.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Người điều hành doanh nghiệp bảo hiểm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 03 năm đã quản lý, điều hành một doanh nghiệp bảo hiểm.Có trình độ đại học trở lên.Có bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo về bảo hiểm được công nhận trong nước hoặc Quốc tế.. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chuyên viên xử lý tổn thất |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 02 năm kinh nghiệm trong việc xử lý tổn thất, giám định và giải quyết bồi thường.Có trình độ đại học trở lên.Có bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo về bảo hiểm được công nhận trong nước hoặc Quốc tế. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chuyên viên giám định sơ bộ và giải quyết bồi thường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 02 năm kinh nghiệm trong việc xử lý tổn thất, giám định và giải quyết bồi thường.Có trình độ đại học trở lên.Có bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo về bảo hiểm được công nhận trong nước hoặc Quốc tế. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH MTV Điện lực Ninh Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Mua bảo hiểm cho các tài sản cố định Mua bảo hiểm cho các tài sản cố định thuộc Công ty TNHH MTV Điện lực Ninh Bình năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | SXKD |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp; - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT đó bị loại. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật của nhà thầu quy định tại chương III, chương V của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH MTV Điện lực Ninh Bình
Địa chỉ: Km số 2-Quốc lộ 1A-Phường Đông Thành-Tp Ninh Bình
Điện thoại: 0229.2210219 Fax: 0229.3622711 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc, Công ty TNHH MTV Điện lực Ninh Bình Địa chỉ: Km số 2-Quốc lộ 1A-Phường Đông Thành-Tp Ninh Bình Điện thoại: 0229.2210219 Fax: 0229.3622711 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy biến áp 25MVA-115/38,5/23kV | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | máy | 1 | Trạm biến áp T2 - 110kV KCN Khánh Phú |
| 2 | Máy cắt 110kV kiểu SF6: 145kV-3150A-40kA/3s. | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | Bộ | 2 | Trạm biến áp T2 - 110kV KCN Khánh Phú |
| 3 | Máy cắt 110kV kiểu SF6: 145kV-3150A-40kA/3s. | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | Bộ | 1 | Trạm biến áp T2 - 110kV KCN Khánh Phú |
| 4 | Dao cách ly 123kV 3 cực 2 lưỡi tiếp đất: 123kV-1250A-25kA/3s. | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | Bộ | 2 | Trạm biến áp T2 - 110kV KCN Khánh Phú |
| 5 | Dao cách ly 3 cực 110kV; 1 tiếp đất; 3150A | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | Bộ | 2 | Trạm biến áp T2 - 110kV KCN Khánh Phú |
| 6 | Dao nối đất trung tính MBA 1 cực: 123kV-400A-25kA/3s. | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | Bộ | 1 | Trạm biến áp T2 - 110kV KCN Khánh Phú |
| 7 | Biến dòng điện 1 pha 123kV: 200-400-600-800/1/1/1/1A. | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | Bộ | 9 | Trạm biến áp T2 - 110kV KCN Khánh Phú |
| 8 | Chống sét van 1 pha LA-96kV, kèm bộ ghi sét. | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | Bộ | 3 | Trạm biến áp T2 - 110kV KCN Khánh Phú |
| 9 | Chống sét van 1 pha LA-72kV, kèm bộ ghi sét. | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | Bộ | 1 | Trạm biến áp T2 - 110kV KCN Khánh Phú |
| 10 | Biến điện áp 1 pha 123kV: 110/Ö3 : 0,1/Ö3 : 0,1/Ö3 kV. | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | Bộ | 6 | Trạm biến áp T2 - 110kV KCN Khánh Phú |
| 11 | Máy cắt 35kV: CB-40,5kV-1250A-20kA/3s. | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | Bộ | 2 | Trạm biến áp T2 - 110kV KCN Khánh Phú |
| 12 | Máy cắt 35kV: CB-40,5kV-630A-20kA/3s. | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | Bộ | 2 | Trạm biến áp T2 - 110kV KCN Khánh Phú |
| 13 | Dao cách ly 35kV: DS/2ES-40,5kV-1250A. | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | Bộ | 2 | Trạm biến áp T2 - 110kV KCN Khánh Phú |
| 14 | Dao cách ly 35kV: DS/1ES-40,5kV-1250A. | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | Bộ | 2 | Trạm biến áp T2 - 110kV KCN Khánh Phú |
| 15 | Dao cách ly 35kV: DS/2ES-40,5kV-630A. | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | Bộ | 2 | Trạm biến áp T2 - 110kV KCN Khánh Phú |
| 16 | Dao cách ly 35kV: DS/1ES-40,5kV-630A. | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | Bộ | 3 | Trạm biến áp T2 - 110kV KCN Khánh Phú |
| 17 | Biến dòng điện 1 pha 35kV: 400/1/1A | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | Cái | 6 | Trạm biến áp T2 - 110kV KCN Khánh Phú |
| 18 | Biến dòng điện 1 pha 35kV: 600/1/1/1A | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | Cái | 6 | Trạm biến áp T2 - 110kV KCN Khánh Phú |
| 19 | Biến điện áp 1 pha 35kV: 35/Ö3 : 0,1/Ö3 : 0,1/3 kV | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | Cái | 3 | Trạm biến áp T2 - 110kV KCN Khánh Phú |
| 20 | Chống sét van 1 pha 35kV ngoài trời, kèm bộ ghi sét | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | Bộ | 6 | Trạm biến áp T2 - 110kV KCN Khánh Phú |
| 21 | Tủ lộ tổng 24kV/1250A-25kA/3s (bao gồm dây và phụ kiện nối đất thiết bị) | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | Tủ | 1 | Trạm biến áp T2 - 110kV KCN Khánh Phú |
| 22 | Tủ lộ đi 24kV/630A-25kA/3s (bao gồm dây và phụ kiện nối đất thiết bị) | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | Tủ | 2 | Trạm biến áp T2 - 110kV KCN Khánh Phú |
| 23 | Tủ máy cắt phân đoạn 24kV/1250A-25kA/3s (bao gồm dây và phụ kiện nối đất thiết bị) | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | Tủ | 1 | Trạm biến áp T2 - 110kV KCN Khánh Phú |
| 24 | Tủ đo lường 24kV: 22/Ö3 : 0,11/Ö3 : 0,11/Ö3kV (bao gồm dây và phụ kiện nối đất thiết bị) | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | Tủ | 1 | Trạm biến áp T2 - 110kV KCN Khánh Phú |
| 25 | Tủ dao cắm, ghép nối thanh cái 24kV/1250A (bao gồm dây và phụ kiện nối đất thiết bị) | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | Tủ | 1 | Trạm biến áp T2 - 110kV KCN Khánh Phú |
| 26 | Chống sét van 1 pha 22kV ngoài trời, kèm bộ ghi sét | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | Bộ | 3 | Trạm biến áp T2 - 110kV KCN Khánh Phú |
| 27 | Tủ điều khiển ngăn máy biến áp T2 và 02 ngăn đường dây 110kV (bao gồm dây và phụ kiện nối đất thiết bị) | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | Tủ | 1 | Trạm biến áp T2 - 110kV KCN Khánh Phú |
| 28 | Tủ bảo vệ cho máy biến áp T2 (bao gồm dây và phụ kiện nối đất thiết bị) | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | Tủ | 1 | Trạm biến áp T2 - 110kV KCN Khánh Phú |
| 29 | Tủ bảo vệ 02 ngăn đường dây 110kV (bao gồm dây và phụ kiện nối đất thiết bị) | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | Tủ | 1 | Trạm biến áp T2 - 110kV KCN Khánh Phú |
| 30 | Tủ điều khiển ngăn liên lạc 312 và 02 ngăn lộ đi 35kV (bao gồm dây và phụ kiện nối đất thiết bị) | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | Tủ | 1 | Trạm biến áp T2 - 110kV KCN Khánh Phú |
| 31 | Tủ bảo vệ ngăn liên lạc 312 và 02 ngăn lộ đi 35kV (bao gồm dây và phụ kiện nối đất thiết bị) | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | Tủ | 1 | Trạm biến áp T2 - 110kV KCN Khánh Phú |
| 32 | Tủ đấu dây ngăn lộ ngoài trời (MK) (bao gồm dây và phụ kiện nối đất thiết bị) | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | Tủ | 5 | Trạm biến áp T2 - 110kV KCN Khánh Phú |
| 33 | Tủ máy tính Gateway + phần mềm | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | Bộ | 1 | Trạm biến áp T2 - 110kV KCN Khánh Phú |
| 34 | Máy biến áp 25MVA-115/38,5/23kV | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | Máy | 1 | Trạm biến áp T2 - 110kV Nho Quan |
| 35 | Máy cắt khí SF6 ngoài trời 145kV/3150A-40kA/3s | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | Bộ | 4 | Trạm biến áp T2 - 110kV Nho Quan |
| 36 | Biến điện áp 1 pha 115/√3:0,11/√3:0,11/√3kV | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | Bộ | 8 | Trạm biến áp T2 - 110kV Nho Quan |
| 37 | Biến dòng điện 1 pha 110kV ngoài trời 200-400-600-800/1/1/1/1A | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | Bộ | 12 | Trạm biến áp T2 - 110kV Nho Quan |
| 38 | Dao cách ly 3 pha, 110kV 1 lưỡi tiếp đất 123kV-1250A-31,5kA/3s | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | Bộ | 4 | Trạm biến áp T2 - 110kV Nho Quan |
| 39 | Dao cách ly 3 pha, 110kV 2 lưỡi tiếp đất 123kV-1250A-31,5kA/3s | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | Bộ | 4 | Trạm biến áp T2 - 110kV Nho Quan |
| 40 | Dao nối đất trung tính 123kV/400A | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | Bộ | 1 | Trạm biến áp T2 - 110kV Nho Quan |
| 41 | Chống sét van 96kV, kèm đếm sét, LA-96 | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | Bộ | 3 | Trạm biến áp T2 - 110kV Nho Quan |
| 42 | Chống sét van 72kV, kèm đếm sét, LA-72 | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | Bộ | 1 | Trạm biến áp T2 - 110kV Nho Quan |
| 43 | Tủ máy cắt 35kV lộ tổng 40,5kV/1250A-25kA/3s | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | Tủ | 1 | Trạm biến áp T2 - 110kV Nho Quan |
| 44 | Tủ máy cắt 35kV lộ đường dây 40,5kV/630A-25kA/3s | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | Tủ | 2 | Trạm biến áp T2 - 110kV Nho Quan |
| 45 | Tủ máy cắt 35kV lộ đi tụ bù 40,5kV/630A-25kA/3s | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | Tủ | 2 | Trạm biến áp T2 - 110kV Nho Quan |
| 46 | Tủ máy cắt 35kV phân đoạn thanh cái 40,5kV/1250A-25kA/3s | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | Tủ | 1 | Trạm biến áp T2 - 110kV Nho Quan |
| 47 | Tủ cầu dao cầu chì đi MBA tự dùng 35kVLBS-F-40,5kV-630A(10A)-20kA | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | Tủ | 1 | Trạm biến áp T2 - 110kV Nho Quan |
| 48 | Tủ đấu nối thanh cái40,5kV/1250A-25kA/3s | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | Tủ | 1 | Trạm biến áp T2 - 110kV Nho Quan |
| 49 | Tủ đo lường 38,5kV 40,5kV/5A-38,5/√3;0,11/√3;0,11/√3;0,11/3kV | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | Tủ | 1 | Trạm biến áp T2 - 110kV Nho Quan |
| 50 | Bank tụ bù 1 pha ngoài trời 22,23kV 22,23kV-3,6MVAr (3x6x200kVAr) | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | Bộ | 2 | Trạm biến áp T2 - 110kV Nho Quan |
| 51 | Chống sét van 35kV 1 pha, kèm bộ đếm sét LA-38,5kV | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | Bộ | 3 | Trạm biến áp T2 - 110kV Nho Quan |
| 52 | Dao cách ly 35kV 1 lưỡi nối đất DS/1ES-40,5kV-630A-20kA | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | Bộ | 2 | Trạm biến áp T2 - 110kV Nho Quan |
| 53 | Tủ máy cắt 22kV lộ tổng TMC-24kV-1600A-25kA/3s | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | Tủ | 1 | Trạm biến áp T2 - 110kV Nho Quan |
| 54 | Tủ máy cắt 22kV lộ đi TMC-24kV-630A-25kA/3s | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | Tủ | 3 | Trạm biến áp T2 - 110kV Nho Quan |
| 55 | Tủ máy cắt 22kV phân đoạn thanh cái TMC-24kV-1600A-25kA/3s | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | Tủ | 1 | Trạm biến áp T2 - 110kV Nho Quan |
| 56 | Tủ đấu nối thanh cái 24kV-1600A-25kA/3s | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | Tủ | 1 | Trạm biến áp T2 - 110kV Nho Quan |
| 57 | Tủ đo lường 22kV-5A; 23/√3:0,11/√3:0,11/√3 kV | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | Tủ | 1 | Trạm biến áp T2 - 110kV Nho Quan |
| 58 | Chống sét van 22kV 1 pha, kèm bộ đếm sét LA-22kV | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | Bộ | 3 | Trạm biến áp T2 - 110kV Nho Quan |
| 59 | Tủ điều khiển cho MBA T2, CP3 | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | Tủ | 1 | Trạm biến áp T2 - 110kV Nho Quan |
| 60 | Tủ điều khiển cho ngăn đường dây và ngăn cầu, CP2 | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | Tủ | 1 | Trạm biến áp T2 - 110kV Nho Quan |
| 61 | Tủ bảo vệ cho MBA T2 và ngăn cầu, PP3 | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | Tủ | 1 | Trạm biến áp T2 - 110kV Nho Quan |
| 62 | Tủ bảo vệ cho 2 ngăn đường dây, PP2 | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | Tủ | 1 | Trạm biến áp T2 - 110kV Nho Quan |
| 63 | Tủ đấu dây ngoài trời, MK | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | Tủ | 5 | Trạm biến áp T2 - 110kV Nho Quan |
| 64 | Hệ thống ăcquy 220V/120Ah/10h | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | HT | 1 | Trạm biến áp T2 - 110kV Nho Quan |
| 65 | Tủ nạp 380/220V-63A-50Hz | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | Tủ | 1 | Trạm biến áp T2 - 110kV Nho Quan |
| 66 | Máy biến áp 25MVA-115/38,5/23kV | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | Máy | 1 | Trạm biến áp 110kV Phúc Sơn |
| 67 | Dao cách ly 3 cực 123kV; 2 tiếp đất; 1250A, 31.5kA/3s, (kèm trụ đỡ, kẹp cực, cáp đồng trần nối đất) | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | Bộ | 3 | Trạm biến áp 110kV Phúc Sơn |
| 68 | Dao cách ly 3 cực 123kV; 1 tiếp đất; 1250A, 31.5kA/3s, (kèm trụ đỡ, kẹp cực, cáp đồng trần nối đất) | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | Bộ | 1 | Trạm biến áp 110kV Phúc Sơn |
| 69 | Dao nối đất 1 pha 72kV-400A, không tiếp đất, (kèm trụ đỡ, kẹp cực, cáp đồng trần nối đất) | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | Bộ | 1 | Trạm biến áp 110kV Phúc Sơn |
| 70 | Biến dòng điện 123kV 1 pha (200-400-600-800/1/1/1/1A), (kèm trụ đỡ, kẹp cực, cáp đồng trần nối đất) | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | Máy | 12 | Trạm biến áp 110kV Phúc Sơn |
| 71 | Biến điện áp 123kV; 1 pha, (kèm trụ đỡ, kẹp cực, cáp đồng trần nối đất) (115/√3/0,11/√3/0,11/√3 kV) | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | Máy | 8 | Trạm biến áp 110kV Phúc Sơn |
| 72 | Chống sét van 96kV, 1 pha kèm bộ ghi sét, (kèm trụ đỡ, kẹp cực, cáp đồng trần nối đất) | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | Bộ | 3 | Trạm biến áp 110kV Phúc Sơn |
| 73 | Chống sét van 72kV, 1 pha kèm bộ ghi sét (kèm giá đỡ, kẹp cực) | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | Bộ | 1 | Trạm biến áp 110kV Phúc Sơn |
| 74 | Tủ máy cắt lộ tổng 40,5kV-1250A-25kA/3s | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | Tủ | 1 | Trạm biến áp 110kV Phúc Sơn |
| 75 | Tủ máy cắt lộ đi 38,5kV-630A-25kA/3s | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | Tủ | 2 | Trạm biến áp 110kV Phúc Sơn |
| 76 | Tủ đo lường 38,5kV (35/√3/0,11/√3/0,11/√3 kV) | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | Tủ | 1 | Trạm biến áp 110kV Phúc Sơn |
| 77 | Tủ tự dùng 35 kV | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | Tủ | 1 | Trạm biến áp 110kV Phúc Sơn |
| 78 | Chống sét van 38,5kV, 1 pha kèm bộ ghi sét (kèm giá đỡ, kẹp cực) | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | Bộ | 3 | Trạm biến áp 110kV Phúc Sơn |
| 79 | Tủ máy cắt lộ tổng 24kV-1250A-25kA/3s | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | Tủ | 1 | Trạm biến áp 110kV Phúc Sơn |
| 80 | Tủ máy cắt lộ đi 24kV-630A -25kA/3s | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | Tủ | 5 | Trạm biến áp 110kV Phúc Sơn |
| 81 | Tủ đo lường 24kV kiêm dao cắm phân đoạn (23/√3/0,11/√3/0,11/√3 kV) | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | Tủ | 1 | Trạm biến áp 110kV Phúc Sơn |
| 82 | Tủ tự dùng 22kV | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | Tủ | 1 | Trạm biến áp 110kV Phúc Sơn |
| 83 | Chống sét van 22kV, 1 pha (kèm giá đỡ, kẹp cực) | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | Bộ | 3 | Trạm biến áp 110kV Phúc Sơn |
| 84 | Tủ phân phối xoay chiều (380/220-AC) | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | Tủ | 1 | Trạm biến áp 110kV Phúc Sơn |
| 85 | Tủ phân phối một chiều 110V-DC | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | Tủ | 1 | Trạm biến áp 110kV Phúc Sơn |
| 86 | Tủ chỉnh lưu (bộ nạp acqui) | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | Tủ | 2 | Trạm biến áp 110kV Phúc Sơn |
| 87 | Bộ ắcquy 110V-DC (120Ah-10h) | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | Bộ | 1 | Trạm biến áp 110kV Phúc Sơn |
| 88 | Nạp điện ác qui | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | HT | 1 | Trạm biến áp 110kV Phúc Sơn |
| 89 | Tủ đấu dây ngoài trời MK | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | Tủ | 4 | Trạm biến áp 110kV Phúc Sơn |
| 90 | Tủ điều khiển bảo vệ ngăn lộ MBA T1 (CRP1) | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | Tủ | 1 | Trạm biến áp 110kV Phúc Sơn |
| 91 | Tủ điều khiển, bảo vệ ngăn đường dây số 1 | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | Tủ | 1 | Trạm biến áp 110kV Phúc Sơn |
| 92 | Tủ điều khiển, bảo vệ ngăn đường dây số 2 | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | Tủ | 1 | Trạm biến áp 110kV Phúc Sơn |
| 93 | Tủ điều khiển, bảo vệ ngăn lộ cầu | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | Tủ | 1 | Trạm biến áp 110kV Phúc Sơn |
| 94 | Rơ le bảo vệ so lệch thanh cái (Lắp vào tủ điều khiển, bảo vệ ngăn lộ cầu) | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | Cái | 1 | Trạm biến áp 110kV Phúc Sơn |
| 95 | Rơ le so lệch đường dây P543 (đặt tại đầu NMNĐ Ninh Bình) | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | Bộ | 1 | Trạm biến áp 110kV Phúc Sơn |
| 96 | Bộ chuyển đổi quang điện P2ML3B | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | HT | 2 | Trạm biến áp 110kV Phúc Sơn |
| 97 | Máy biến áp lực 115/38,5/23kV-40MVA, 3 pha - ngoài trời, ngâm dầu | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | Máy | 1 | Trạm biến áp T2 - 110kV Tam Điệp |
| 98 | Máy cắt 3 pha 110kV ngoài trời 145kV-3150A-40kA/3s | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | Bộ | 3 | Trạm biến áp T2 - 110kV Tam Điệp |
| 99 | Dao cách ly 3 pha, 2 lưỡi tiếp đất 123kV-1250A-31,5kA/3s | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | Bộ | 3 | Trạm biến áp T2 - 110kV Tam Điệp |
| 100 | Dao cách ly 3 pha, 1 lưỡi tiếp đất 123kV-1250A-31,5kA/3s | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | Bộ | 1 | Trạm biến áp T2 - 110kV Tam Điệp |
| 101 | Dao nối đất trung tính MBA, 1 pha, ngoài trời 123kV/400A | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | Bộ | 1 | Trạm biến áp T2 - 110kV Tam Điệp |
| 102 | Biến điện áp 1 pha 110kV kiểu tụ, ngoài trời 115/√3:0,1/√3:0,1/√3kV | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | Bộ | 3 | Trạm biến áp T2 - 110kV Tam Điệp |
| 103 | Biến dòng điện 110kV, 1 pha, ngoài trời 200-400-600/1/1/1/1A | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | Bộ | 6 | Trạm biến áp T2 - 110kV Tam Điệp |
| 104 | Biến dòng điện 110kV, 1 pha, ngoài trời 200-400-600-800/1/1/1/1A | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | Bộ | 3 | Trạm biến áp T2 - 110kV Tam Điệp |
| 105 | CSV 1 pha 96kV kèm bộ đếm sét, ngoài trời LA-96 | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | Bộ | 3 | Trạm biến áp T2 - 110kV Tam Điệp |
| 106 | CSV 1 pha 72kV kèm bộ đếm sét, ngoài trời LA-72 | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | Bộ | 1 | Trạm biến áp T2 - 110kV Tam Điệp |
| 107 | Tủ MC tổng 35kV, 1250A-25kA/3s | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | Tủ | 1 | Trạm biến áp T2 - 110kV Tam Điệp |
| 108 | Tủ đo lường 35kV, 38,5/√3:0,1/√3:0,1/3kV | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | Tủ | 1 | Trạm biến áp T2 - 110kV Tam Điệp |
| 109 | Tủ MC phân đoạn 35kV, 1250A-25kA/3s | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | Tủ | 1 | Trạm biến áp T2 - 110kV Tam Điệp |
| 110 | Chống sét van 35kV, 1 pha, ngoài trời LA-38,5kV | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | Bộ | 3 | Trạm biến áp T2 - 110kV Tam Điệp |
| 111 | Tủ nối thanh cái 35kV, 1250A | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | Tủ | 1 | Trạm biến áp T2 - 110kV Tam Điệp |
| 112 | Tủ MC tổng 24kV hợp bộ trong nhà TMC-24kV-1600A-25kA/3s | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | Tủ | 1 | Trạm biến áp T2 - 110kV Tam Điệp |
| 113 | Tủ MC xuất tuyến 24kV hợp bộ trong nhà TMC-24kV-630A-25kA/3s | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | Tủ | 4 | Trạm biến áp T2 - 110kV Tam Điệp |
| 114 | Tủ đo lường 24kV hợp bộ trong nhà 24kV, 23/√3:0,1/√3:0,1/√3 kV | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | Tủ | 1 | Trạm biến áp T2 - 110kV Tam Điệp |
| 115 | Tủ MC phân đoạn 24kV hợp bộ trong nhà TMC-24kV-1600A-25kA/3s | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | Tủ | 1 | Trạm biến áp T2 - 110kV Tam Điệp |
| 116 | Chống sét van 22kV,1 pha, ngoài trời LA-22kV | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | Bộ | 3 | Trạm biến áp T2 - 110kV Tam Điệp |
| 117 | Tụ bù 22kV dung lượng 6000kVAr/1bank gồm 12 bình (500kVAr/1 bình)/1 bank 13,29kV-6MVAr (3x4x500kVAr) | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | bank | 1 | Trạm biến áp T2 - 110kV Tam Điệp |
| 118 | Tủ nối thanh cái 24kV, 1600A | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | Tủ | 1 | Trạm biến áp T2 - 110kV Tam Điệp |
| 119 | Dao cách lý 3 pha 22kV | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | bộ | 1 | Trạm biến áp T2 - 110kV Tam Điệp |
| 120 | Tủ điều khiển ngăn máy biến áp T2, CP3 | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | Tủ | 1 | Trạm biến áp T2 - 110kV Tam Điệp |
| 121 | Tủ bảo vệ ngăn máy biến áp T2, PP3 | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | Tủ | 1 | Trạm biến áp T2 - 110kV Tam Điệp |
| 122 | Tủ bảo vệ 2 ngăn lộ đường dây 110kV, PP2 | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | Tủ | 1 | Trạm biến áp T2 - 110kV Tam Điệp |
| 123 | Tủ đấu dây MK - ngoài trời | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | Tủ | 5 | Trạm biến áp T2 - 110kV Tam Điệp |
| 124 | Hợp bộ rơ le quá dòng bảo vệ cho tủ tụ bù 22kV | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | Tủ | 1 | Trạm biến áp T2 - 110kV Tam Điệp |
| 125 | Tủ nạp 380/220V-63A-50Hz | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | Tủ | 1 | Trạm biến áp T2 - 110kV Tam Điệp |
| 126 | Máy biến áp 25MVA-115/38,5/23kV | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | Máy | 1 | Trạm 110kV Ninh Bình (trạm T2) |
| 127 | Máy biến áp 100kVA- 22/04kV | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | Máy | 1 | Trạm 110kV Ninh Bình (trạm T2) |
| 128 | Máy biến áp 320KVA -10(22)/0,4kV | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | Máy | 1 | Trạm 110kV Ninh Bình (trạm T2) |
| 129 | Máy biến áp 400KVA - 10(22)/0,4kV | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | Máy | 4 | Trạm 110kV Ninh Bình (trạm T2) |
| 130 | Máy biến áp 560KVA - 10(22)/0,4kV | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | Máy | 1 | Trạm 110kV Ninh Bình (trạm T2) |
| 131 | Máy cắt điện 3 pha SF6 - 110kV; 3150A-25kA/3s (Đã bao gồm trụ đỡ, kẹp cực và phụ kiện kèm theo) | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | Máy | 1 | Trạm 110kV Ninh Bình (trạm T2) |
| 132 | Dao cách ly 3 cực 110kV; 1 tiếp đất; 1250A-25kA/3s (Đã bao gồm trụ đỡ, kẹp cực và phụ kiện kèm theo) | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | Bộ | 1 | Trạm 110kV Ninh Bình (trạm T2) |
| 133 | Dao nối đất 1 pha 110kV; 400A, không tiếp đất (Đã bao gồm trụ đỡ, kẹp cực và phụ kiện kèm theo) | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | Bộ | 1 | Trạm 110kV Ninh Bình (trạm T2) |
| 134 | Biến dòng điện 110kV, 1 pha (Đã bao gồm trụ đỡ, kẹp cực và phụ kiện kèm theo) | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | Bộ | 6 | Trạm 110kV Ninh Bình (trạm T2) |
| 135 | Chống sét van 72kV, 1 pha kèm bộ ghi sét (Đã bao gồm trụ đỡ, kẹp cực và phụ kiện kèm theo) | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | Bộ | 3 | Trạm 110kV Ninh Bình (trạm T2) |
| 136 | Chống sét van 72kV, 1 pha kèm bộ ghi sét (Đã bao gồm trụ đỡ, kẹp cực và phụ kiện kèm theo) | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | Bộ | 1 | Trạm 110kV Ninh Bình (trạm T2) |
| 137 | Tủ đấu dây ngoài trời (MK) | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | Tủ | 1 | Trạm 110kV Ninh Bình (trạm T2) |
| 138 | Tủ máy cắt lộ tổng 40,5kV-1250A-16kA/3s | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | Tủ | 1 | Trạm 110kV Ninh Bình (trạm T2) |
| 139 | Tủ máy cắt liên lạc 40,5kV-1250A-16kA/3s | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | Tủ | 1 | Trạm 110kV Ninh Bình (trạm T2) |
| 140 | Tủ đo lường 38,5kV | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | Tủ | 1 | Trạm 110kV Ninh Bình (trạm T2) |
| 141 | Chống sét van 38,5kV, 1 pha | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | Bộ | 3 | Trạm 110kV Ninh Bình (trạm T2) |
| 142 | Tủ dao cắm phân đoạn 38,5kV | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | Tủ | 1 | Trạm 110kV Ninh Bình (trạm T2) |
| 143 | Tủ máy cắt lộ tổng 24kV-1250A-25kA/3s | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | Tủ | 1 | Trạm 110kV Ninh Bình (trạm T2) |
| 144 | Tủ máy cắt lộ đi 24kV-630A-25kA/3s | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | Tủ | 4 | Trạm 110kV Ninh Bình (trạm T2) |
| 145 | Tủ đo lường 24kV kiêm dao cắm phân đoạn | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | Tủ | 1 | Trạm 110kV Ninh Bình (trạm T2) |
| 146 | Tủ tự dùng 22kV | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | Tủ | 1 | Trạm 110kV Ninh Bình (trạm T2) |
| 147 | Chống sét van 22kV, 1 pha | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | Bộ | 3 | Trạm 110kV Ninh Bình (trạm T2) |
| 148 | Tủ điều khiển MBA T2 (CP4) | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | Tủ | 1 | Trạm 110kV Ninh Bình (trạm T2) |
| 149 | Tủ bảo vệ máy biến áp T2 (PP2) | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | Tủ | 1 | Trạm 110kV Ninh Bình (trạm T2) |
| 150 | Tủ đấu dây ngoài trời | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | Tủ | 1 | Trạm 110kV Ninh Bình (trạm T2) |
| 151 | Bộ ắcquy 220VDC (120Ah-10h) (kèm theo giá đỡ, dây nối, cầu đấu) | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | HT | 1 | Trạm 110kV Ninh Bình (trạm T2) |
| 152 | MBA - T2 - 40MVA | xã Lưu Phương - huyện Kim Sơn - tỉnh Ninh Bình | Máy | 1 | Trạm E23.4 - Kim Sơn |
| 153 | Máy cắt - 35kV | xã Lưu Phương - huyện Kim Sơn - tỉnh Ninh Bình | Máy | 3 | Trạm E23.4 - Kim Sơn |
| 154 | Máy cắt - 35kV | xã Lưu Phương - huyện Kim Sơn - tỉnh Ninh Bình | Máy | 1 | Trạm E23.4 - Kim Sơn |
| 155 | Máy cắt - 22kV | xã Lưu Phương - huyện Kim Sơn - tỉnh Ninh Bình | Máy | 6 | Trạm E23.4 - Kim Sơn |
| 156 | Máy cắt - 110kV | xã Lưu Phương - huyện Kim Sơn - tỉnh Ninh Bình | Máy | 1 | Trạm E23.4 - Kim Sơn |
| 157 | MBA - 25MVA | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | Máy | 1 | Trạm E23.12 - Ninh Phúc |
| 158 | Máy cắt - 110kV | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | Máy | 2 | Trạm E23.12 - Ninh Phúc |
| 159 | Máy cắt - 35kV | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | Máy | 3 | Trạm E23.12 - Ninh Phúc |
| 160 | Máy cắt - 22kV | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | Máy | 5 | Trạm E23.12 - Ninh Phúc |
| 161 | Máy cắt - 110kV | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | Máy | 2 | Trạm E23.13 - X18 |
| 162 | Máy cắt - 35kV | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | Máy | 1 | Trạm E23.13 - X18 |
| 163 | Máy cắt - 6,3kV | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | Máy | 5 | Trạm E23.13 - X18 |
| 164 | Máy cắt - 40,5kV (tổng) | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | Máy | 1 | Trạm E23.13 - X18 |
| 165 | Máy cắt - 40,5kV (lộ) | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | Máy | 1 | Trạm E23.13 - X18 |
| 166 | MBA - 40MVA | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | Máy | 1 | Trạm E23.14 Gián Khẩu |
| 167 | Máy cắt - 110kV | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | Máy | 2 | Trạm E23.14 Gián Khẩu |
| 168 | Máy cắt - 35kV | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | Máy | 3 | Trạm E23.14 Gián Khẩu |
| 169 | Máy cắt - 22kV | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | Máy | 5 | Trạm E23.14 Gián Khẩu |
| 170 | Máy biến áp 25MVA-115/38,5/23kV | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | Máy | 1 | Trạm biến áp T1 - 110kV Nho Quan |
| 171 | Máy cắt khí SF6 ngoài trời 145kV/3150A-40kA/3s | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | Bộ | 1 | Trạm biến áp T1 - 110kV Nho Quan |
| 172 | Biến dòng điện 1 pha 110kV ngoài trời 200-400-600-800/1/1/1/1A | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | Bộ | 3 | Trạm biến áp T1 - 110kV Nho Quan |
| 173 | Dao cách ly 3 pha, 110kV 1 lưỡi tiếp đất 123kV-1250A-31,5kA/3s | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | Bộ | 1 | Trạm biến áp T1 - 110kV Nho Quan |
| 174 | Dao cách ly 3 pha, 110kV 2 lưỡi tiếp đất 123kV-1250A-31,5kA/3s | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | Bộ | 1 | Trạm biến áp T1 - 110kV Nho Quan |
| 175 | Dao nối đất trung tính 123kV/400A | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | Bộ | 1 | Trạm biến áp T1 - 110kV Nho Quan |
| 176 | Chống sét van 96kV, kèm đếm sét, LA-96 | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | Bộ | 3 | Trạm biến áp T1 - 110kV Nho Quan |
| 177 | Chống sét van 72kV, kèm đếm sét, LA-72 | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | Bộ | 1 | Trạm biến áp T1 - 110kV Nho Quan |
| 178 | Tủ máy cắt 35kV lộ tổng 40,5kV/1250A-25kA/3s | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | Tủ | 1 | Trạm biến áp T1 - 110kV Nho Quan |
| 179 | Tủ máy cắt 35kV lộ đường dây 40,5kV/630A-25kA/3s | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | Tủ | 2 | Trạm biến áp T1 - 110kV Nho Quan |
| 180 | Tủ máy cắt 35kV lộ đi tụ bù 40,5kV/630A-25kA/3s | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | Tủ | 2 | Trạm biến áp T1 - 110kV Nho Quan |
| 181 | Tủ đo lường 38,5kV 40,5kV/5A-38,5/√3;0,11/√3;0,11/√3;0,11/3kV | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | Tủ | 1 | Trạm biến áp T1 - 110kV Nho Quan |
| 182 | Chống sét van 35kV 1 pha, kèm bộ đếm sét LA-38,5kV | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | Bộ | 3 | Trạm biến áp T1 - 110kV Nho Quan |
| 183 | Tủ máy cắt 22kV lộ tổng TMC-24kV-1600A-25kA/3s | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | Tủ | 1 | Trạm biến áp T1 - 110kV Nho Quan |
| 184 | Tủ máy cắt 22kV lộ đi TMC-24kV-630A-25kA/3s | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | Tủ | 4 | Trạm biến áp T1 - 110kV Nho Quan |
| 185 | Tủ đo lường 22kV-5A; 23/√3:0,11/√3:0,11/√3 kV | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | Tủ | 1 | Trạm biến áp T1 - 110kV Nho Quan |
| 186 | Chống sét van 22kV 1 pha, kèm bộ đếm sét LA-22kV | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | Bộ | 3 | Trạm biến áp T1 - 110kV Nho Quan |
| 187 | Tủ điều khiển cho MBA T1, CP1 | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | Tủ | 1 | Trạm biến áp T1 - 110kV Nho Quan |
| 188 | Tủ bảo vệ cho MBA T1 | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | Tủ | 1 | Trạm biến áp T1 - 110kV Nho Quan |
| 189 | Hệ thống ăcquy 220V/250Ah/10h | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | HT | 1 | Trạm biến áp T1 - 110kV Nho Quan |
| 190 | Tủ nạp 380/220V-63A-50Hz | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | Tủ | 1 | Trạm biến áp T1 - 110kV Nho Quan |
| 191 | Máy biến áp lực 115/38,5/23kV-40MVA, 3 pha - ngoài trời, ngâm dầu | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | Máy | 1 | Trạm biến áp T1 - 110kV Tam Điệp |
| 192 | Máy cắt 3 pha 110kV ngoài trời 145kV-3150A-40kA/3s | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | Bộ | 2 | Trạm biến áp T1 - 110kV Tam Điệp |
| 193 | Dao cách ly 3 pha, 2 lưỡi tiếp đất 123kV-1250A-31,5kA/3s | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | Bộ | 2 | Trạm biến áp T1 - 110kV Tam Điệp |
| 194 | Dao cách ly 3 pha, 1 lưỡi tiếp đất 123kV-1250A-31,5kA/3s | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | Bộ | 2 | Trạm biến áp T1 - 110kV Tam Điệp |
| 195 | Dao nối đất trung tính MBA, 1 pha, ngoài trời 123kV/400A | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | Bộ | 1 | Trạm biến áp T1 - 110kV Tam Điệp |
| 196 | Biến dòng điện 110kV, 1 pha, ngoài trời 200-400-600/1/1/1/1A | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | Bộ | 3 | Trạm biến áp T1 - 110kV Tam Điệp |
| 197 | CSV 1 pha 96kV kèm bộ đếm sét, ngoài trời LA-96 | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | Bộ | 3 | Trạm biến áp T1 - 110kV Tam Điệp |
| 198 | CSV 1 pha 72kV kèm bộ đếm sét, ngoài trời LA-72 | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | Bộ | 1 | Trạm biến áp T1 - 110kV Tam Điệp |
| 199 | Tủ MC tổng 35kV, 1250A-25kA/3s | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | Tủ | 1 | Trạm biến áp T1 - 110kV Tam Điệp |
| 200 | Tủ đo lường 35kV, 38,5/√3:0,1/√3:0,1/3kV | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | Tủ | 1 | Trạm biến áp T1 - 110kV Tam Điệp |
| 201 | Chống sét van 35kV, 1 pha, ngoài trời LA-38,5kV | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | Bộ | 3 | Trạm biến áp T1 - 110kV Tam Điệp |
| 202 | Tủ MC tổng 24kV hợp bộ trong nhà TMC-24kV-1600A-25kA/3s | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | Tủ | 1 | Trạm biến áp T1 - 110kV Tam Điệp |
| 203 | Tủ MC xuất tuyến 24kV hợp bộ trong nhà TMC-24kV-630A-25kA/3s | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | Tủ | 4 | Trạm biến áp T1 - 110kV Tam Điệp |
| 204 | Tủ đo lường 24kV hợp bộ trong nhà 24kV, 23/√3:0,1/√3:0,1/√3 kV | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | Tủ | 1 | Trạm biến áp T1 - 110kV Tam Điệp |
| 205 | Chống sét van 22kV,1 pha, ngoài trời LA-22kV | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | Bộ | 3 | Trạm biến áp T1 - 110kV Tam Điệp |
| 206 | Tủ điều khiển ngăn máy biến áp T1, CP1 | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | Tủ | 1 | Trạm biến áp T1 - 110kV Tam Điệp |
| 207 | Tủ bảo vệ ngăn máy biến áp T1, PP1 | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | Tủ | 1 | Trạm biến áp T1 - 110kV Tam Điệp |
| 208 | Hệ thống ăcquy 220V/250Ah/10h | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | HT | 1 | Trạm biến áp T1 - 110kV Tam Điệp |
| 209 | Tủ nạp 380/220V-63A-50Hz | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | Tủ | 1 | Trạm biến áp T1 - 110kV Tam Điệp |
| 210 | Máy biến áp 40MVA 110/35/22kV | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | máy | 1 | Trạm biến áp 110kV Ninh Bình (Phần nâng công suất T1- xóa T) |
| 211 | Tổ hợp thiết bị đóng cắt hợp bộ kiểu HGIS 123kV - 1250A - 31.5kA/1s (kèm đầy đủ phụ kiện lắp đặt: trụ đỡ, dây nối đất và các phụ kiện lắp đặt khác) bao gồm: 01 Máy cắt 3 pha, 1250A-31,5kA/1s sử dụng cách điện và dập hồ quang khí SF6, điều khiển bằng động cơ; 02 Dao cách ly 3 pha 1250A-31,5kA/1s 01 tiếp đất, cách điện khí SF6, điều khiển bằng động cơ; - 01 tiếp đất, cách điện khí SF6, điều khiển bằng động cơ; 03 Biến dòng điện 400-600-800-1200/1/1/1/1A | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | Bộ | 2 | Trạm biến áp 110kV Ninh Bình (Phần nâng công suất T1- xóa T) |
| 212 | Biến điện áp 110kV, 1 pha, 110/V3/0,11/V3/0,11/V3 ngoài trời kèm trụ đỡ, kẹp cực, dây nối đất và phụ kiện | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | Bộ | 2 | Trạm biến áp 110kV Ninh Bình (Phần nâng công suất T1- xóa T) |
| 213 | Chống sét van 110kV–10kA, Class 3, 1 pha kèm ghi sét, trụ đỡ, kẹp cực, dây nối đất và phụ kiện | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | Bộ | 6 | Trạm biến áp 110kV Ninh Bình (Phần nâng công suất T1- xóa T) |
| 214 | Dao nối đất 1 cực 72kV-400A kèm trụ đỡ, kẹp cực, dây nối đất và phụ kiện | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | Bộ | 1 | Trạm biến áp 110kV Ninh Bình (Phần nâng công suất T1- xóa T) |
| 215 | Chống sét van 72kV–10kA, class 3, 1 pha kèm ghi sét, trụ đỡ, kẹp cực, dây nối đất và phụ kiện | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | Bộ | 1 | Trạm biến áp 110kV Ninh Bình (Phần nâng công suất T1- xóa T) |
| 216 | Tủ máy cắt lộ đi 38,5kV-630A-25kA/1s | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | Bộ | 1 | Trạm biến áp 110kV Ninh Bình (Phần nâng công suất T1- xóa T) |
| 217 | Tủ máy cắt lộ tổng 24kV - 2500A - 25kA/1s | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | Tủ | 1 | Trạm biến áp 110kV Ninh Bình (Phần nâng công suất T1- xóa T) |
| 218 | Tủ máy cắt lộ liên lạc 24kV - 2500A - 25kA/1s | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | Tủ | 1 | Trạm biến áp 110kV Ninh Bình (Phần nâng công suất T1- xóa T) |
| 219 | Tủ máy cắt lộ đi 24kV - 630A - 25kA/1s | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | Tủ | 4 | Trạm biến áp 110kV Ninh Bình (Phần nâng công suất T1- xóa T) |
| 220 | Tủ đo lường 24kV 23/V3; 0,11/V3; 0,11/V3 | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | Tủ | 1 | Trạm biến áp 110kV Ninh Bình (Phần nâng công suất T1- xóa T) |
| 221 | Tủ dao cắm phân đoạn 24kV - 2500A - 25kA/1s | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | Tủ | 1 | Trạm biến áp 110kV Ninh Bình (Phần nâng công suất T1- xóa T) |
| 222 | Tủ điều khiển và bảo vệ ngăn máy biến áp 131 bao gồm: Hợp bộ rơ le so lệch (F87T): 01 bộ; Hợp bộ tích hợp mức ngăn (BCU): 01 bộ; Hợp bộ rơ le quá dòng có hướng (F67N): tận dụng từ tủ hiện có; Vỏ tủ các rơ le khác và các phụ kiện trong tủ | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | Tủ | 1 | Trạm biến áp 110kV Ninh Bình (Phần nâng công suất T1- xóa T) |
| 223 | Tủ điều khiển và bảo vệ 2 ngăn đường dây 171 và 172 bao gồm: Hợp bộ rơ le so lệch (F87L): 02 bộ; Hợp bộ tích hợp mức ngăn (BCU): 02 bộ; Hợp bộ rơ le quá dòng có hướng (F67N): 2 bộ; Vỏ tủ các rơ le khác và các phụ kiện trong tủ | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | Tủ | 1 | Trạm biến áp 110kV Ninh Bình (Phần nâng công suất T1- xóa T) |
| 224 | Tủ điều khiển và bảo vệ ngăn liên lạc 112 bao gồm: Hợp bộ rơ le so lệch (F87B): 01 bộ; Hợp bộ tích hợp mức ngăn (BCU): 01 bộ; Vỏ tủ các rơ le khác và các phụ kiện trong tủ | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | Tủ | 1 | Trạm biến áp 110kV Ninh Bình (Phần nâng công suất T1- xóa T) |
| 225 | Hợp bộ tích hợp mức ngăn (BCU) cho tủ điều khiển ngăn 132 | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | Bộ | 1 | Trạm biến áp 110kV Ninh Bình (Phần nâng công suất T1- xóa T) |
| 226 | Hợp bộ rơ le quá dòng (F67N) tích hợp điều khiển mức ngăn (BCU) cho tủ trung thế 35kV ngăn lộ tổng, xuất tuyến và đo lường | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | Bộ | 3 | Trạm biến áp 110kV Ninh Bình (Phần nâng công suất T1- xóa T) |
| 227 | Hợp bộ rơ le so lệch đường dây (F87L) cho ngăn đường dây 110kV đối diện tại TBA 220kV Ninh Bình và NM Nhiệt Điện Ninh Bình | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | Bộ | 2 | Trạm biến áp 110kV Ninh Bình (Phần nâng công suất T1- xóa T) |
| 228 | Hợp bộ rơ le tần số (F81) tích hợp điều khiển mức ngăn (BCU) cho tủ đo lường ngăn C31 | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | Bộ | 1 | Trạm biến áp 110kV Ninh Bình (Phần nâng công suất T1- xóa T) |
| 229 | Tủ công tơ kèm đầy đủ phụ kiện trong tủ để treo 12 công tơ trong đó lắp trước 5 công tơ A cấp | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | Tủ | 1 | Trạm biến áp 110kV Ninh Bình (Phần nâng công suất T1- xóa T) |
| 230 | Tủ điện phân phối xoay chiều AC 380/220V | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | Tủ | 1 | Trạm biến áp 110kV Ninh Bình (Phần nâng công suất T1- xóa T) |
| 231 | Tủ điện phân phối 1 chiều DC 220V | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | Tủ | 1 | Trạm biến áp 110kV Ninh Bình (Phần nâng công suất T1- xóa T) |
| 232 | Máy biến áp 40MVA 110/35/22kV | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | Máy | 1 | Trạm biến áp 110kV Kim Sơn |
| 233 | Máy cắt điện 3 pha: CB-123kV-1250A-31,5kA/1s (bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực, dây nối đất và đầy đủ phụ kiện) | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | Bộ | 4 | Trạm biến áp 110kV Kim Sơn |
| 234 | Dao cách ly 3 pha: DS/2ES-123kV-1250A-31,5kA/1s (bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực, dây nối đất và đầy đủ phụ kiện) | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | Bộ | 3 | Trạm biến áp 110kV Kim Sơn |
| 235 | Dao cách ly 3 pha: DS/1ES-123kV-1250A-31,5kA/1s (bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực, dây nối đất và đầy đủ phụ kiện) | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | Bộ | 2 | Trạm biến áp 110kV Kim Sơn |
| 236 | Dao cách ly 1 cực loại: 123kV-1250A-1TĐ (bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực, dây nối đất và đầy đủ phụ kiện) | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | Bộ | 3 | Trạm biến áp 110kV Kim Sơn |
| 237 | Biến điện áp 1 pha loại 1: LVT-123kV-115/√3:0,11/√3:0,11/√3kV (bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực, dây nối đất và đầy đủ phụ kiện) | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | Bộ | 8 | Trạm biến áp 110kV Kim Sơn |
| 238 | Biến dòng điện 1 pha loại 1: CT1-123kV-400-600-800-1200/1/1/1/1/1A (bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực, dây nối đất và đầy đủ phụ kiện) | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | Bộ | 12 | Trạm biến áp 110kV Kim Sơn |
| 239 | Tủ điều khiển, bảo vệ cho ngăn đường dây 172 (lắp mới thuộc TBA Kim Sơn) | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | Bộ | 1 | Trạm biến áp 110kV Kim Sơn |
| 240 | Tủ điều khiển, bảo vệ cho ngăn đường dây 173 | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | Bộ | 1 | Trạm biến áp 110kV Kim Sơn |
| 241 | Tủ đấu dây ngoài trời MK | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | Bộ | 1 | Trạm biến áp 110kV Kim Sơn |
| 242 | Rơ le bảo vệ quá dòng có hướng (F67) (Ngăn lộ ĐZ 171) | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | Cái | 1 | Trạm biến áp 110kV Kim Sơn |
| 243 | Rơ le so lệch thanh cái (F87B) (Ngăn lộ ĐZ 171) | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | Cái | 1 | Trạm biến áp 110kV Kim Sơn |
| 244 | Rơ le bảo vệ khoảng cách (F21) (Ngăn lộ ĐZ 171) | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | Cái | 1 | Trạm biến áp 110kV Kim Sơn |
| 245 | Máy biến áp lực 115/38,5/23kV-40MVA (kèm tủ ĐK xa MBA; thiết bị phụ trợ, kẹp cực và đầy đủ phụ kiện) | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | máy | 1 | Trạm biến áp T2 - 110kV KCN Gián Khẩu |
| 246 | Máy cắt điện 3 pha 110kV; SF6 - 123kV; 1250A-31,5kA/ls | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | Bộ | 1 | Trạm biến áp T2 - 110kV KCN Gián Khẩu |
| 247 | Dao cách ly 3 cực 110kV; 2 tiếp đất; 1250A -31,5kA/l s | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | Bộ | 1 | Trạm biến áp T2 - 110kV KCN Gián Khẩu |
| 248 | Dao cách ly 3 cực 110kV; 1 tiếp đất; 1250A-31,5kA/ls | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | Bộ | 1 | Trạm biến áp T2 - 110kV KCN Gián Khẩu |
| 249 | Biến dòng điện 110kV, 1 pha ngoài trời 200-400-600-800/1/1/1/1A | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | Bộ | 3 | Trạm biến áp T2 - 110kV KCN Gián Khẩu |
| 250 | Dao nối đất trung tính MBA ES-72kV-400A | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | Bộ | 1 | Trạm biến áp T2 - 110kV KCN Gián Khẩu |
| 251 | Chống sét van 1 pha ngoài trời LA-72kV-10kA kèm bộ ghi sét | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | Bộ | 1 | Trạm biến áp T2 - 110kV KCN Gián Khẩu |
| 252 | Chống sét van 1 pha 110kV kèm bộ ghi sét | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | Bộ | 3 | Trạm biến áp T2 - 110kV KCN Gián Khẩu |
| 253 | Tủ đấu dây ngoài trời MK | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | Bộ | 1 | Trạm biến áp T2 - 110kV KCN Gián Khẩu |
| 254 | Tủ máy cắt lộ tổng 35kV | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | Bộ | 1 | Trạm biến áp T2 - 110kV KCN Gián Khẩu |
| 255 | Tủ máy cắt lộ đi 35kV | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | Bộ | 2 | Trạm biến áp T2 - 110kV KCN Gián Khẩu |
| 256 | Tủ máy cắt liên lạc 35kV | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | Bộ | 1 | Trạm biến áp T2 - 110kV KCN Gián Khẩu |
| 257 | Tủ đo lường 35kV | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | Bộ | 1 | Trạm biến áp T2 - 110kV KCN Gián Khẩu |
| 258 | Tủ máy cắt lộ tổng 22kV | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | Cái | 1 | Trạm biến áp T2 - 110kV KCN Gián Khẩu |
| 259 | Tủ máy cắt lộ đi 22kV | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | Cái | 4 | Trạm biến áp T2 - 110kV KCN Gián Khẩu |
| 260 | Tủ máy cắt liên lạc 22kV | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | Cái | 1 | Trạm biến áp T2 - 110kV KCN Gián Khẩu |
| 261 | Tủ đo lường 22kV | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | Bộ | 1 | Trạm biến áp T2 - 110kV KCN Gián Khẩu |
| 262 | Rơ le bảo vệ so lệch thanh cái F87B loại tập trung (bao gồm chức năng F87B, 50BF, Fl, FR...) | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | Tủ | 1 | Trạm biến áp T2 - 110kV KCN Gián Khẩu |
| 263 | Rơ le bảo vệ khoảng cách F21/21N ngăn 112 (bao gồm chức năng chính F21/21N, 67/67N, 50/51, 50/51N, 25/79, Fr..) | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | Tủ | 1 | Trạm biến áp T2 - 110kV KCN Gián Khẩu |
| 264 | Máy biến áp 40MVA-115/38,5/23kV | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | máy | 1 | Trạm biến áp 110kV Yên Mô |
| 265 | Máy cắt SF6 ngoài trời 110 kV, 3 pha, 1250A- 25kA/1s Phụ kiện (kèm theo trọn bộ): 03 Tủ điều khiển; 03 bộ Trụ đỡ thép mạ kẽm; 01 lô Bình khí SF6 cho lần nạp đầu tiên; 01 bộ Thiết bị nạp khí SF6; 18 bộ Kẹp cực cho dây ACSR; 01 lô Dây nối đất bằng đồng nhiều sợi, bọc PVC ; 01 lô Đầu cốt và kẹp dây nối đất ; 01 lô Các phụ kiện khác để lắp đặt, đấu nối và vận hành. | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | Bộ | 3 | Trạm biến áp 110kV Yên Mô |
| 266 | Dao cách ly ngoài trời 110kV, 3 pha 2 lưỡi tiếp đất,1250A –25kA/1s Phụ kiện (kèm theo trọn bộ): 04 Tủ điều khiển; 04 Trụ đỡ bằng thép mạ kẽm; 24 bộ Kẹp cực cho dây ACSR; 01 lô Dây nối đất bằng đồng nhiều sợi bọc PVC; 01 lô Đầu cốt và kẹp dây nối đất; 01 lô Các phụ kiện khác đủ để lắp đặt, vận hành | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | Bộ | 4 | Trạm biến áp 110kV Yên Mô |
| 267 | Dao cách ly ngoài trời 110kV, 3 pha 1 lưỡi tiếp đất, 1250A – 25kA/1s Phụ kiện (kèm theo trọn bộ): 03 Tủ điều khiển; 03 Trụ đỡ bằng thép mạ kẽm; 18 bộ Kẹp cực cho dây ACSR; 01 lô Dây nối đất bằng đồng nhiều sợi bọc PVC;01 lô Đầu cốt và kẹp dây nối đất; 01 lô Các phụ kiện khác đủ để lắp đặt, vận hành | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | Bộ | 3 | Trạm biến áp 110kV Yên Mô |
| 268 | Dao nối đất 72kV-400A-25kA - Phụ kiện (kèm theo trọn bộ): 01 Tủ điều khiển; 01 Trụ đỡ bằng thép mạ kẽm; 01 bộ Kẹp cực cho dây ACSR; 01 lô Dây nối đất bằng đồng nhiều sợi bọc PVC; 01 lô Đầu cốt và kẹp dây nối đất; 01 lô Các phụ kiện khác đủ để lắp đặt, vận hành | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | Bộ | 1 | Trạm biến áp 110kV Yên Mô |
| 269 | Biến điện áp 110kV (loại 1 pha, ngoài trời), kiểu tụ 115/√3/0,11/√3/0,11/√3 cho ngăn ĐZ 110kV - Phụ kiện (kèm theo trọn bộ): 08 bộ Trụ đỡ bằng thép mạ kẽm; 08 bộ Kẹp cực cho dây ACSR; 01 lô Dây nối đất bằng đồng nhiều sợi bọc PVC;01 lô Đầu cốt và kẹp dây nối đất; 01 lô Các phụ kiện khác để lắp đặt, vận hành | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | Máy | 8 | Trạm biến áp 110kV Yên Mô |
| 270 | Biến dòng điện 110kV 200-400-600-800/1/1/1/1A, 1 pha - Phụ kiện (kèm theo trọn bộ): 3 Trụ đỡ bằng thép mạ kẽm; 6 bộ Kẹp cực cho dây ACSR; 01 lô Dây nối đất bằng đồng nhiều sợi bọc PVC; 01 lô Đầu cốt và kẹp dây nối đất; 01 lô Các phụ kiện khác để lắp đặt, vận hành | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | Máy | 3 | Trạm biến áp 110kV Yên Mô |
| 271 | Biến dòng điện 110kV 400-600-800-1200/1/1/1/1A, 1 pha - Phụ kiện (kèm theo trọn bộ): 06 bộTrụ đỡ bằng thép mạ kẽm; 12 bộ Kẹp cực cho dây ACSR; 01 lô Dây nối đất bằng đồng nhiều sợi bọc PVC; 01 lô Đầu cốt và kẹp dây nối đất; 01 lô Các phụ kiện khác để lắp đặt, vận hành | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | Máy | 6 | Trạm biến áp 110kV Yên Mô |
| 272 | Chống sét van 110kV, 10kA, Class 3, 1 pha Phụ kiện (kèm theo trọn bộ): 03 bộ Trụ đỡ bằng thép mạ kẽm; 03 bộ Kẹp cực cho dây ACSR; 01 lô Dây nối đất bằng đồng nhiều sợi bọc PVC; 01 lô Đầu cốt và kẹp dây nối đất; 03 bộ Máy đếm sét; 01 lô Các phụ kiện khác để lắp đặt, vận hành | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | Bộ | 3 | Trạm biến áp 110kV Yên Mô |
| 273 | Chống sét van 72kV, Class 3, 1 pha Phụ kiện (kèm theo trọn bộ): 01 bộ Kẹp cực cho dây ACSR; 01 lô Dây nối đất bằng đồng nhiều sợi bọc PVC; 01 lô Đầu cốt và kẹp dây nối đất; 01 bộ Máy đếm sét; 01 bộ Các phụ kiện khác để lắp đặt, vận hành | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | Bộ | 1 | Trạm biến áp 110kV Yên Mô |
| 274 | Tủ máy cắt lộ tổng 24kV-2500A-25kA/1s | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | tủ | 1 | Trạm biến áp 110kV Yên Mô |
| 275 | Tủ máy cắt lộ đi 24kV-630A-25kA/1s | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | tủ | 6 | Trạm biến áp 110kV Yên Mô |
| 276 | Tủ dao cắm 24kV-2500A-25kA/1s | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | tủ | 1 | Trạm biến áp 110kV Yên Mô |
| 277 | Tủ đo lường 24kV | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | tủ | 1 | Trạm biến áp 110kV Yên Mô |
| 278 | Tủ tự dùng 24kV | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | tủ | 1 | Trạm biến áp 110kV Yên Mô |
| 279 | Chống sét van 1 pha kèm máy ghi sét - 24kV-10kA, Class 3 (Kèm bộ ghi sét, dây nối đất,..) bao gồm: 03 bộ Kẹp cực cho dây ACSR; 01 lô Dây nối đất bằng đồng nhiều sợi bọc PVC ; 01 lô Đầu cốt và kẹp dây nối đất ; 03 bộ Máy đếm sét; 01 lô Giá đỡ, đế cách điện; 01 lô Phụ kiện khác để lắp đặt, vận hành | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | Bộ | 3 | Trạm biến áp 110kV Yên Mô |
| 280 | Chống sét van 24kV, 1 pha Class 1 Bao gồm: 06 bộ Kẹp cực cho dây ACSR; 01 lô Dây nối đất bằng đồng nhiều sợi bọc PVC ; 01 lô Đầu cốt và kẹp dây nối đất ; 06 bộ Máy đếm sét; 01 lô Giá đỡ, đế cách điện; 01 lô Phụ kiện khác để lắp đặt, vận hành | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | Bộ | 6 | Trạm biến áp 110kV Yên Mô |
| 281 | Tủ máy cắt lộ tổng 38,5kV-1250A-25kA/1s | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | Tủ | 1 | Trạm biến áp 110kV Yên Mô |
| 282 | Tủ dao cắm phân đoạn 38,5kV-1250A-25kA/1s | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | Tủ | 1 | Trạm biến áp 110kV Yên Mô |
| 283 | Tủ máy cắt lộ đi 38,5kV-630A-25kVA/1s | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | Tủ | 3 | Trạm biến áp 110kV Yên Mô |
| 284 | Tủ đo lường 38,5kV | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | Tủ | 1 | Trạm biến áp 110kV Yên Mô |
| 285 | Chống sét van 38,5kV, 1 pha bao gồm: 03 bộ Kẹp cực cho dây ACSR; 01 lô Dây nối đất bằng đồng nhiều sợi bọc PVC ; 01 lô Đầu cốt và kẹp dây nối đất ; 03 bộ Máy đếm sét; 01 lô Giá đỡ, đế cách điện; 01 lô Phụ kiện khác để lắp đặt, vận hành | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | Bộ | 3 | Trạm biến áp 110kV Yên Mô |
| 286 | Chống sét van 35kV, 1 pha Class 1 bao gồm: 06 bộ Kẹp cực cho dây ACSR; 01 lô Dây nối đất bằng đồng nhiều sợi bọc PVC ; 01 lô Đầu cốt và kẹp dây nối đất ; 06 bộ Máy đếm sét; 01 lô Giá đỡ, đế cách điện; 01 lô Phụ kiện khác để lắp đặt, vận hành | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | Bộ | 6 | Trạm biến áp 110kV Yên Mô |
| 287 | Dao phụ tải 35kV-630A-25kA/s | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | Bộ | 2 | Trạm biến áp 110kV Yên Mô |
| 288 | Tủ phân phối xoay chiều 380/220-AC | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | Tủ | 1 | Trạm biến áp 110kV Yên Mô |
| 289 | Tủ phân phối một chiều 220V-DC | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | Tủ | 1 | Trạm biến áp 110kV Yên Mô |
| 290 | Tủ chỉnh lưu | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | Tủ | 2 | Trạm biến áp 110kV Yên Mô |
| 291 | Bộ ắc quy 220VDC (kèm giá đỡ, phụ kiện đấu nối) | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | bộ | 2 | Trạm biến áp 110kV Yên Mô |
| 292 | Bộ giám sát mạch ắc quy online (2 dàn ắc quy) | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | HT | 1 | Trạm biến áp 110kV Yên Mô |
| 293 | Tủ điều khiển và bảo vệ ngăn MBA (CRP1). Bao gồm: F87T: 01 bộ; F67: 01 bộ; BCU: 01 bộ; F90: 01 bộ; F74: 02 bộ; F86: 02 bộ, Test Block: 06 bộ; các role phụ và phụ kiện, vật liệu kèm theo (khóa điều khiển (Nhóm quạt, bộ điều chỉnh điện áp,..); đồng hồ hiển thị (nhiệt độ dầu Oti, cuộn dây Wti, nấc phân áp TPI,..) cho điều khiển xa phần MBA, sơ đồ mimic, đèn báo, chuông còi, bộ chỉ, nút ấn, khóa điều khiển,.. ): Trọn bộ. | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | Tủ | 1 | Trạm biến áp 110kV Yên Mô |
| 294 | Tủ điều khiển và bảo vệ ngăn ĐZ (CRP2). Bao gồm: F87L: 01 bộ; F67: 01 bộ; BCU: 01 bộ; F74: 02 bộ; F86: 02 bộ; Test Block: 04 bộ các role phụ và phụ kiện, vật liệu kèm theo (khóa điều khiển, sơ đồ mimic, đèn báo, chuông còi, bộ chỉ thị, khối kiểm tra bảo vệ ...): Trọn bộ. | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | Tủ | 2 | Trạm biến áp 110kV Yên Mô |
| 295 | Tủ điều khiển và bảo vệ ngăn liên lạc (CRP3) (F87B: 01 bộ, BCU: 01 bộ, F74: 02 bộ; F86: 02 bộ;Test Block: 04 bộ; Các role phụ và phụ kiện, vật liệu kèm theo (khóa điều khiển, sơ đồ mimic, đèn báo, chuông còi, bộ chỉ thị, khối kiểm tra bảo vệ ...): Trọn bộ. | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | Tủ | 1 | Trạm biến áp 110kV Yên Mô |
| 296 | Vỏ tủ công tơ trọn bộ (đầy đủ phụ kiện, khối thử nghiệm mạch dòng, mạch áp, con nối, cầu chì, MCB, CC, nhãn cáp, sấy, chiếu sáng... đủ vị trí lắp đặt 16 công tơ/tủ kèm phần mềm cài đặt trên máy tính kết nối công tơ trọn bộ, dây nối đất, đầu cốt) | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | Tủ | 1 | Trạm biến áp 110kV Yên Mô |
| 297 | Tủ đấu dây ngoài trời | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | Tủ | 4 | Trạm biến áp 110kV Yên Mô |
| 298 | Máy biến áp lực 63MVA-110/35/22kV | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | máy | 1 | Trạm biến áp T2 - 110kV Phúc Sơn |
| 299 | Dao cách ly ngoài trời 110kV, 3 pha, 2 tiếp đất, 1250A, 31.5kA/1s | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | Bộ | 2 | Trạm biến áp T2 - 110kV Phúc Sơn |
| 300 | Dao nối đất trung tính 123kV-400A S&S | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | Bộ | 1 | Trạm biến áp T2 - 110kV Phúc Sơn |
| 301 | Máy cắt 3 pha 123kV - 1250A - 31,5kA/1s | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | Bộ | 1 | Trạm biến áp T2 - 110kV Phúc Sơn |
| 302 | Biến dòng điện 1 pha ,123kV tỷ số 200-400-600-800-/1/1/1/1A (kèm pk) | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | Bộ | 3 | Trạm biến áp T2 - 110kV Phúc Sơn |
| 303 | Tủ máy cắt lộ tổng 24kV-2500A-25kA/1s | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | Tủ | 1 | Trạm biến áp T2 - 110kV Phúc Sơn |
| 304 | Tủ máy cắt lộ đi 24kV-630A-25kA/1s | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | Tủ | 5 | Trạm biến áp T2 - 110kV Phúc Sơn |
| 305 | Tủ dao cắm 24kV-2500A-25kA/1s | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | Tủ | 1 | Trạm biến áp T2 - 110kV Phúc Sơn |
| 306 | Tủ đo lường 24kV | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | Tủ | 1 | Trạm biến áp T2 - 110kV Phúc Sơn |
| 307 | Tủ máy cắt lộ tổng 38,5kV-1250A-25kA/1s | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | Tủ | 1 | Trạm biến áp T2 - 110kV Phúc Sơn |
| 308 | Tủ dao cắm phân đoạn 38,5kV-1250A-25kA/1s | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | Tủ | 1 | Trạm biến áp T2 - 110kV Phúc Sơn |
| 309 | Tủ máy cắt lộ đi 38,5kV-630A-25kVA/1s | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | Tủ | 4 | Trạm biến áp T2 - 110kV Phúc Sơn |
| 310 | Tủ đo lường 38,5kV | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | Tủ | 1 | Trạm biến áp T2 - 110kV Phúc Sơn |
| 311 | Nhà điều hành sản xuất Công ty TNHH MTV Điện lực Ninh Bình | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | Nhà | 2 | Km số 2, Quốc lộ 1A, Phường Đông thành, TP Ninh Bình |
| 312 | Nhà kho lưu giữ MBA và thiết bị rút dầu tại 110kV Phúc Sơn | Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại | Nhà | 1 | KCN Phúc Sơn, Phường Ninh Phúc, TP Ninh Bình |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.61E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 107.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là861.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 107.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng bảo hiểm tài sản, hoặc hợp đồng bảo hiểm cháy nổ bắt buộc.Để chứng minh hoàn thành hợp đồng, nhà thầu đính kèm file scan lên hệ thống các tài liệu sau: Hợp đồng đầy đủ: Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có), Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công việc và hóa đơn VAT; hoặc thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 600.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Người điều hành doanh nghiệp bảo hiểm | 1 | Tối thiểu 03 năm đã quản lý, điều hành một doanh nghiệp bảo hiểm.Có trình độ đại học trở lên.Có bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo về bảo hiểm được công nhận trong nước hoặc Quốc tế.. | 5 | 3 |
| 2 | Chuyên viên xử lý tổn thất | 1 | Tối thiểu 02 năm kinh nghiệm trong việc xử lý tổn thất, giám định và giải quyết bồi thường.Có trình độ đại học trở lên.Có bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo về bảo hiểm được công nhận trong nước hoặc Quốc tế. | 3 | 2 |
| 3 | Chuyên viên giám định sơ bộ và giải quyết bồi thường | 1 | Tối thiểu 02 năm kinh nghiệm trong việc xử lý tổn thất, giám định và giải quyết bồi thường.Có trình độ đại học trở lên.Có bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo về bảo hiểm được công nhận trong nước hoặc Quốc tế. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi