Gói thầu: Mua bảo hiểm cho các tài sản cố định

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220237357-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV Điện lực Ninh Bình
Tên gói thầu Mua bảo hiểm cho các tài sản cố định
Số hiệu KHLCNT 20220235738
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn SXKD
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-24 15:49:00 đến ngày 2022-03-07 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 430,607,715 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là861.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 107.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng bảo hiểm tài sản, hoặc hợp đồng bảo hiểm cháy nổ bắt buộc.Để chứng minh hoàn thành hợp đồng, nhà thầu đính kèm file scan lên hệ thống các tài liệu sau: Hợp đồng đầy đủ: Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có), Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công việc và hóa đơn VAT; hoặc thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 600.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Người điều hành doanh nghiệp bảo hiểm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 03 năm đã quản lý, điều hành một doanh nghiệp bảo hiểm.Có trình độ đại học trở lên.Có bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo về bảo hiểm được công nhận trong nước hoặc Quốc tế..
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chuyên viên xử lý tổn thất
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 02 năm kinh nghiệm trong việc xử lý tổn thất, giám định và giải quyết bồi thường.Có trình độ đại học trở lên.Có bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo về bảo hiểm được công nhận trong nước hoặc Quốc tế.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chuyên viên giám định sơ bộ và giải quyết bồi thường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 02 năm kinh nghiệm trong việc xử lý tổn thất, giám định và giải quyết bồi thường.Có trình độ đại học trở lên.Có bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo về bảo hiểm được công nhận trong nước hoặc Quốc tế.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH MTV Điện lực Ninh Bình
E-CDNT 1.2 Mua bảo hiểm cho các tài sản cố định
Mua bảo hiểm cho các tài sản cố định thuộc Công ty TNHH MTV Điện lực Ninh Bình năm 2022
12 Tháng
E-CDNT 3 SXKD
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Điện lực Ninh Bình Địa chỉ: Km số 2-Quốc lộ 1A-Phường Đông Thành-Tp Ninh Bình Điện thoại: 0229.2210219 Fax: 0229.3622711
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định dự toán: Công ty TNHH MTV Điện lực Ninh Bình; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH MTV Điện lực Ninh Bình; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV Điện lực Ninh Bình.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Điện lực Ninh Bình , địa chỉ: Km2 quốc lộ 1A phường Đông Thành thành phố Ninh Bình tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Điện lực Ninh Bình Địa chỉ: Km số 2-Quốc lộ 1A-Phường Đông Thành-Tp Ninh Bình Điện thoại: 0229.2210219 Fax: 0229.3622711


E-CDNT 10.7
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp; - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT đó bị loại.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật của nhà thầu quy định tại chương III, chương V của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Điện lực Ninh Bình Địa chỉ: Km số 2-Quốc lộ 1A-Phường Đông Thành-Tp Ninh Bình Điện thoại: 0229.2210219 Fax: 0229.3622711
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc, Công ty TNHH MTV Điện lực Ninh Bình Địa chỉ: Km số 2-Quốc lộ 1A-Phường Đông Thành-Tp Ninh Bình Điện thoại: 0229.2210219 Fax: 0229.3622711
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Máy biến áp 25MVA-115/38,5/23kV Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại máy 1 Trạm biến áp T2 - 110kV KCN Khánh Phú
2 Máy cắt 110kV kiểu SF6: 145kV-3150A-40kA/3s. Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại Bộ 2 Trạm biến áp T2 - 110kV KCN Khánh Phú
3 Máy cắt 110kV kiểu SF6: 145kV-3150A-40kA/3s. Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại Bộ 1 Trạm biến áp T2 - 110kV KCN Khánh Phú
4 Dao cách ly 123kV 3 cực 2 lưỡi tiếp đất: 123kV-1250A-25kA/3s. Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại Bộ 2 Trạm biến áp T2 - 110kV KCN Khánh Phú
5 Dao cách ly 3 cực 110kV; 1 tiếp đất; 3150A Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại Bộ 2 Trạm biến áp T2 - 110kV KCN Khánh Phú
6 Dao nối đất trung tính MBA 1 cực: 123kV-400A-25kA/3s. Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại Bộ 1 Trạm biến áp T2 - 110kV KCN Khánh Phú
7 Biến dòng điện 1 pha 123kV: 200-400-600-800/1/1/1/1A. Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại Bộ 9 Trạm biến áp T2 - 110kV KCN Khánh Phú
8 Chống sét van 1 pha LA-96kV, kèm bộ ghi sét. Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại Bộ 3 Trạm biến áp T2 - 110kV KCN Khánh Phú
9 Chống sét van 1 pha LA-72kV, kèm bộ ghi sét. Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại Bộ 1 Trạm biến áp T2 - 110kV KCN Khánh Phú
10 Biến điện áp 1 pha 123kV: 110/Ö3 : 0,1/Ö3 : 0,1/Ö3 kV. Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại Bộ 6 Trạm biến áp T2 - 110kV KCN Khánh Phú
11 Máy cắt 35kV: CB-40,5kV-1250A-20kA/3s. Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại Bộ 2 Trạm biến áp T2 - 110kV KCN Khánh Phú
12 Máy cắt 35kV: CB-40,5kV-630A-20kA/3s. Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại Bộ 2 Trạm biến áp T2 - 110kV KCN Khánh Phú
13 Dao cách ly 35kV: DS/2ES-40,5kV-1250A. Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại Bộ 2 Trạm biến áp T2 - 110kV KCN Khánh Phú
14 Dao cách ly 35kV: DS/1ES-40,5kV-1250A. Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại Bộ 2 Trạm biến áp T2 - 110kV KCN Khánh Phú
15 Dao cách ly 35kV: DS/2ES-40,5kV-630A. Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại Bộ 2 Trạm biến áp T2 - 110kV KCN Khánh Phú
16 Dao cách ly 35kV: DS/1ES-40,5kV-630A. Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại Bộ 3 Trạm biến áp T2 - 110kV KCN Khánh Phú
17 Biến dòng điện 1 pha 35kV: 400/1/1A Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại Cái 6 Trạm biến áp T2 - 110kV KCN Khánh Phú
18 Biến dòng điện 1 pha 35kV: 600/1/1/1A Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại Cái 6 Trạm biến áp T2 - 110kV KCN Khánh Phú
19 Biến điện áp 1 pha 35kV: 35/Ö3 : 0,1/Ö3 : 0,1/3 kV Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại Cái 3 Trạm biến áp T2 - 110kV KCN Khánh Phú
20 Chống sét van 1 pha 35kV ngoài trời, kèm bộ ghi sét Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại Bộ 6 Trạm biến áp T2 - 110kV KCN Khánh Phú
21 Tủ lộ tổng 24kV/1250A-25kA/3s (bao gồm dây và phụ kiện nối đất thiết bị) Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại Tủ 1 Trạm biến áp T2 - 110kV KCN Khánh Phú
22 Tủ lộ đi 24kV/630A-25kA/3s (bao gồm dây và phụ kiện nối đất thiết bị) Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại Tủ 2 Trạm biến áp T2 - 110kV KCN Khánh Phú
23 Tủ máy cắt phân đoạn 24kV/1250A-25kA/3s (bao gồm dây và phụ kiện nối đất thiết bị) Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại Tủ 1 Trạm biến áp T2 - 110kV KCN Khánh Phú
24 Tủ đo lường 24kV: 22/Ö3 : 0,11/Ö3 : 0,11/Ö3kV (bao gồm dây và phụ kiện nối đất thiết bị) Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại Tủ 1 Trạm biến áp T2 - 110kV KCN Khánh Phú
25 Tủ dao cắm, ghép nối thanh cái 24kV/1250A (bao gồm dây và phụ kiện nối đất thiết bị) Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại Tủ 1 Trạm biến áp T2 - 110kV KCN Khánh Phú
26 Chống sét van 1 pha 22kV ngoài trời, kèm bộ ghi sét Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại Bộ 3 Trạm biến áp T2 - 110kV KCN Khánh Phú
27 Tủ điều khiển ngăn máy biến áp T2 và 02 ngăn đường dây 110kV (bao gồm dây và phụ kiện nối đất thiết bị) Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại Tủ 1 Trạm biến áp T2 - 110kV KCN Khánh Phú
28 Tủ bảo vệ cho máy biến áp T2 (bao gồm dây và phụ kiện nối đất thiết bị) Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại Tủ 1 Trạm biến áp T2 - 110kV KCN Khánh Phú
29 Tủ bảo vệ 02 ngăn đường dây 110kV (bao gồm dây và phụ kiện nối đất thiết bị) Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại Tủ 1 Trạm biến áp T2 - 110kV KCN Khánh Phú
30 Tủ điều khiển ngăn liên lạc 312 và 02 ngăn lộ đi 35kV (bao gồm dây và phụ kiện nối đất thiết bị) Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại Tủ 1 Trạm biến áp T2 - 110kV KCN Khánh Phú
31 Tủ bảo vệ ngăn liên lạc 312 và 02 ngăn lộ đi 35kV (bao gồm dây và phụ kiện nối đất thiết bị) Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại Tủ 1 Trạm biến áp T2 - 110kV KCN Khánh Phú
32 Tủ đấu dây ngăn lộ ngoài trời (MK) (bao gồm dây và phụ kiện nối đất thiết bị) Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại Tủ 5 Trạm biến áp T2 - 110kV KCN Khánh Phú
33 Tủ máy tính Gateway + phần mềm Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại Bộ 1 Trạm biến áp T2 - 110kV KCN Khánh Phú
34 Máy biến áp 25MVA-115/38,5/23kV Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại Máy 1 Trạm biến áp T2 - 110kV Nho Quan
35 Máy cắt khí SF6 ngoài trời 145kV/3150A-40kA/3s Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại Bộ 4 Trạm biến áp T2 - 110kV Nho Quan
36 Biến điện áp 1 pha 115/√3:0,11/√3:0,11/√3kV Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại Bộ 8 Trạm biến áp T2 - 110kV Nho Quan
37 Biến dòng điện 1 pha 110kV ngoài trời 200-400-600-800/1/1/1/1A Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại Bộ 12 Trạm biến áp T2 - 110kV Nho Quan
38 Dao cách ly 3 pha, 110kV 1 lưỡi tiếp đất 123kV-1250A-31,5kA/3s Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại Bộ 4 Trạm biến áp T2 - 110kV Nho Quan
39 Dao cách ly 3 pha, 110kV 2 lưỡi tiếp đất 123kV-1250A-31,5kA/3s Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại Bộ 4 Trạm biến áp T2 - 110kV Nho Quan
40 Dao nối đất trung tính 123kV/400A Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại Bộ 1 Trạm biến áp T2 - 110kV Nho Quan
41 Chống sét van 96kV, kèm đếm sét, LA-96 Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại Bộ 3 Trạm biến áp T2 - 110kV Nho Quan
42 Chống sét van 72kV, kèm đếm sét, LA-72 Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại Bộ 1 Trạm biến áp T2 - 110kV Nho Quan
43 Tủ máy cắt 35kV lộ tổng 40,5kV/1250A-25kA/3s Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại Tủ 1 Trạm biến áp T2 - 110kV Nho Quan
44 Tủ máy cắt 35kV lộ đường dây 40,5kV/630A-25kA/3s Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại Tủ 2 Trạm biến áp T2 - 110kV Nho Quan
45 Tủ máy cắt 35kV lộ đi tụ bù 40,5kV/630A-25kA/3s Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại Tủ 2 Trạm biến áp T2 - 110kV Nho Quan
46 Tủ máy cắt 35kV phân đoạn thanh cái 40,5kV/1250A-25kA/3s Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại Tủ 1 Trạm biến áp T2 - 110kV Nho Quan
47 Tủ cầu dao cầu chì đi MBA tự dùng 35kVLBS-F-40,5kV-630A(10A)-20kA Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại Tủ 1 Trạm biến áp T2 - 110kV Nho Quan
48 Tủ đấu nối thanh cái40,5kV/1250A-25kA/3s Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại Tủ 1 Trạm biến áp T2 - 110kV Nho Quan
49 Tủ đo lường 38,5kV 40,5kV/5A-38,5/√3;0,11/√3;0,11/√3;0,11/3kV Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại Tủ 1 Trạm biến áp T2 - 110kV Nho Quan
50 Bank tụ bù 1 pha ngoài trời 22,23kV 22,23kV-3,6MVAr (3x6x200kVAr) Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại Bộ 2 Trạm biến áp T2 - 110kV Nho Quan
51 Chống sét van 35kV 1 pha, kèm bộ đếm sét LA-38,5kV Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại Bộ 3 Trạm biến áp T2 - 110kV Nho Quan
52 Dao cách ly 35kV 1 lưỡi nối đất DS/1ES-40,5kV-630A-20kA Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại Bộ 2 Trạm biến áp T2 - 110kV Nho Quan
53 Tủ máy cắt 22kV lộ tổng TMC-24kV-1600A-25kA/3s Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại Tủ 1 Trạm biến áp T2 - 110kV Nho Quan
54 Tủ máy cắt 22kV lộ đi TMC-24kV-630A-25kA/3s Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại Tủ 3 Trạm biến áp T2 - 110kV Nho Quan
55 Tủ máy cắt 22kV phân đoạn thanh cái TMC-24kV-1600A-25kA/3s Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại Tủ 1 Trạm biến áp T2 - 110kV Nho Quan
56 Tủ đấu nối thanh cái 24kV-1600A-25kA/3s Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại Tủ 1 Trạm biến áp T2 - 110kV Nho Quan
57 Tủ đo lường 22kV-5A; 23/√3:0,11/√3:0,11/√3 kV Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại Tủ 1 Trạm biến áp T2 - 110kV Nho Quan
58 Chống sét van 22kV 1 pha, kèm bộ đếm sét LA-22kV Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại Bộ 3 Trạm biến áp T2 - 110kV Nho Quan
59 Tủ điều khiển cho MBA T2, CP3 Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại Tủ 1 Trạm biến áp T2 - 110kV Nho Quan
60 Tủ điều khiển cho ngăn đường dây và ngăn cầu, CP2 Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại Tủ 1 Trạm biến áp T2 - 110kV Nho Quan
61 Tủ bảo vệ cho MBA T2 và ngăn cầu, PP3 Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại Tủ 1 Trạm biến áp T2 - 110kV Nho Quan
62 Tủ bảo vệ cho 2 ngăn đường dây, PP2 Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại Tủ 1 Trạm biến áp T2 - 110kV Nho Quan
63 Tủ đấu dây ngoài trời, MK Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại Tủ 5 Trạm biến áp T2 - 110kV Nho Quan
64 Hệ thống ăcquy 220V/120Ah/10h Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại HT 1 Trạm biến áp T2 - 110kV Nho Quan
65 Tủ nạp 380/220V-63A-50Hz Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại Tủ 1 Trạm biến áp T2 - 110kV Nho Quan
66 Máy biến áp 25MVA-115/38,5/23kV Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại Máy 1 Trạm biến áp 110kV Phúc Sơn
67 Dao cách ly 3 cực 123kV; 2 tiếp đất; 1250A, 31.5kA/3s, (kèm trụ đỡ, kẹp cực, cáp đồng trần nối đất) Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại Bộ 3 Trạm biến áp 110kV Phúc Sơn
68 Dao cách ly 3 cực 123kV; 1 tiếp đất; 1250A, 31.5kA/3s, (kèm trụ đỡ, kẹp cực, cáp đồng trần nối đất) Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại Bộ 1 Trạm biến áp 110kV Phúc Sơn
69 Dao nối đất 1 pha 72kV-400A, không tiếp đất, (kèm trụ đỡ, kẹp cực, cáp đồng trần nối đất) Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại Bộ 1 Trạm biến áp 110kV Phúc Sơn
70 Biến dòng điện 123kV 1 pha (200-400-600-800/1/1/1/1A), (kèm trụ đỡ, kẹp cực, cáp đồng trần nối đất) Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại Máy 12 Trạm biến áp 110kV Phúc Sơn
71 Biến điện áp 123kV; 1 pha, (kèm trụ đỡ, kẹp cực, cáp đồng trần nối đất) (115/√3/0,11/√3/0,11/√3 kV) Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại Máy 8 Trạm biến áp 110kV Phúc Sơn
72 Chống sét van 96kV, 1 pha kèm bộ ghi sét, (kèm trụ đỡ, kẹp cực, cáp đồng trần nối đất) Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại Bộ 3 Trạm biến áp 110kV Phúc Sơn
73 Chống sét van 72kV, 1 pha kèm bộ ghi sét (kèm giá đỡ, kẹp cực) Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại Bộ 1 Trạm biến áp 110kV Phúc Sơn
74 Tủ máy cắt lộ tổng 40,5kV-1250A-25kA/3s Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại Tủ 1 Trạm biến áp 110kV Phúc Sơn
75 Tủ máy cắt lộ đi 38,5kV-630A-25kA/3s Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại Tủ 2 Trạm biến áp 110kV Phúc Sơn
76 Tủ đo lường 38,5kV (35/√3/0,11/√3/0,11/√3 kV) Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại Tủ 1 Trạm biến áp 110kV Phúc Sơn
77 Tủ tự dùng 35 kV Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại Tủ 1 Trạm biến áp 110kV Phúc Sơn
78 Chống sét van 38,5kV, 1 pha kèm bộ ghi sét (kèm giá đỡ, kẹp cực) Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại Bộ 3 Trạm biến áp 110kV Phúc Sơn
79 Tủ máy cắt lộ tổng 24kV-1250A-25kA/3s Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại Tủ 1 Trạm biến áp 110kV Phúc Sơn
80 Tủ máy cắt lộ đi 24kV-630A -25kA/3s Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại Tủ 5 Trạm biến áp 110kV Phúc Sơn
81 Tủ đo lường 24kV kiêm dao cắm phân đoạn (23/√3/0,11/√3/0,11/√3 kV) Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại Tủ 1 Trạm biến áp 110kV Phúc Sơn
82 Tủ tự dùng 22kV Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại Tủ 1 Trạm biến áp 110kV Phúc Sơn
83 Chống sét van 22kV, 1 pha (kèm giá đỡ, kẹp cực) Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại Bộ 3 Trạm biến áp 110kV Phúc Sơn
84 Tủ phân phối xoay chiều (380/220-AC) Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại Tủ 1 Trạm biến áp 110kV Phúc Sơn
85 Tủ phân phối một chiều 110V-DC Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại Tủ 1 Trạm biến áp 110kV Phúc Sơn
86 Tủ chỉnh lưu (bộ nạp acqui) Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại Tủ 2 Trạm biến áp 110kV Phúc Sơn
87 Bộ ắcquy 110V-DC (120Ah-10h) Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại Bộ 1 Trạm biến áp 110kV Phúc Sơn
88 Nạp điện ác qui Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại HT 1 Trạm biến áp 110kV Phúc Sơn
89 Tủ đấu dây ngoài trời MK Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại Tủ 4 Trạm biến áp 110kV Phúc Sơn
90 Tủ điều khiển bảo vệ ngăn lộ MBA T1 (CRP1) Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại Tủ 1 Trạm biến áp 110kV Phúc Sơn
91 Tủ điều khiển, bảo vệ ngăn đường dây số 1 Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại Tủ 1 Trạm biến áp 110kV Phúc Sơn
92 Tủ điều khiển, bảo vệ ngăn đường dây số 2 Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại Tủ 1 Trạm biến áp 110kV Phúc Sơn
93 Tủ điều khiển, bảo vệ ngăn lộ cầu Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại Tủ 1 Trạm biến áp 110kV Phúc Sơn
94 Rơ le bảo vệ so lệch thanh cái (Lắp vào tủ điều khiển, bảo vệ ngăn lộ cầu) Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại Cái 1 Trạm biến áp 110kV Phúc Sơn
95 Rơ le so lệch đường dây P543 (đặt tại đầu NMNĐ Ninh Bình) Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại Bộ 1 Trạm biến áp 110kV Phúc Sơn
96 Bộ chuyển đổi quang điện P2ML3B Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại HT 2 Trạm biến áp 110kV Phúc Sơn
97 Máy biến áp lực 115/38,5/23kV-40MVA, 3 pha - ngoài trời, ngâm dầu Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại Máy 1 Trạm biến áp T2 - 110kV Tam Điệp
98 Máy cắt 3 pha 110kV ngoài trời 145kV-3150A-40kA/3s Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại Bộ 3 Trạm biến áp T2 - 110kV Tam Điệp
99 Dao cách ly 3 pha, 2 lưỡi tiếp đất 123kV-1250A-31,5kA/3s Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại Bộ 3 Trạm biến áp T2 - 110kV Tam Điệp
100 Dao cách ly 3 pha, 1 lưỡi tiếp đất 123kV-1250A-31,5kA/3s Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại Bộ 1 Trạm biến áp T2 - 110kV Tam Điệp
101 Dao nối đất trung tính MBA, 1 pha, ngoài trời 123kV/400A Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại Bộ 1 Trạm biến áp T2 - 110kV Tam Điệp
102 Biến điện áp 1 pha 110kV kiểu tụ, ngoài trời 115/√3:0,1/√3:0,1/√3kV Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại Bộ 3 Trạm biến áp T2 - 110kV Tam Điệp
103 Biến dòng điện 110kV, 1 pha, ngoài trời 200-400-600/1/1/1/1A Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại Bộ 6 Trạm biến áp T2 - 110kV Tam Điệp
104 Biến dòng điện 110kV, 1 pha, ngoài trời 200-400-600-800/1/1/1/1A Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại Bộ 3 Trạm biến áp T2 - 110kV Tam Điệp
105 CSV 1 pha 96kV kèm bộ đếm sét, ngoài trời LA-96 Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại Bộ 3 Trạm biến áp T2 - 110kV Tam Điệp
106 CSV 1 pha 72kV kèm bộ đếm sét, ngoài trời LA-72 Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại Bộ 1 Trạm biến áp T2 - 110kV Tam Điệp
107 Tủ MC tổng 35kV, 1250A-25kA/3s Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại Tủ 1 Trạm biến áp T2 - 110kV Tam Điệp
108 Tủ đo lường 35kV, 38,5/√3:0,1/√3:0,1/3kV Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại Tủ 1 Trạm biến áp T2 - 110kV Tam Điệp
109 Tủ MC phân đoạn 35kV, 1250A-25kA/3s Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại Tủ 1 Trạm biến áp T2 - 110kV Tam Điệp
110 Chống sét van 35kV, 1 pha, ngoài trời LA-38,5kV Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại Bộ 3 Trạm biến áp T2 - 110kV Tam Điệp
111 Tủ nối thanh cái 35kV, 1250A Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại Tủ 1 Trạm biến áp T2 - 110kV Tam Điệp
112 Tủ MC tổng 24kV hợp bộ trong nhà TMC-24kV-1600A-25kA/3s Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại Tủ 1 Trạm biến áp T2 - 110kV Tam Điệp
113 Tủ MC xuất tuyến 24kV hợp bộ trong nhà TMC-24kV-630A-25kA/3s Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại Tủ 4 Trạm biến áp T2 - 110kV Tam Điệp
114 Tủ đo lường 24kV hợp bộ trong nhà 24kV, 23/√3:0,1/√3:0,1/√3 kV Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại Tủ 1 Trạm biến áp T2 - 110kV Tam Điệp
115 Tủ MC phân đoạn 24kV hợp bộ trong nhà TMC-24kV-1600A-25kA/3s Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại Tủ 1 Trạm biến áp T2 - 110kV Tam Điệp
116 Chống sét van 22kV,1 pha, ngoài trời LA-22kV Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại Bộ 3 Trạm biến áp T2 - 110kV Tam Điệp
117 Tụ bù 22kV dung lượng 6000kVAr/1bank gồm 12 bình (500kVAr/1 bình)/1 bank 13,29kV-6MVAr (3x4x500kVAr) Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại bank 1 Trạm biến áp T2 - 110kV Tam Điệp
118 Tủ nối thanh cái 24kV, 1600A Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại Tủ 1 Trạm biến áp T2 - 110kV Tam Điệp
119 Dao cách lý 3 pha 22kV Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại bộ 1 Trạm biến áp T2 - 110kV Tam Điệp
120 Tủ điều khiển ngăn máy biến áp T2, CP3 Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại Tủ 1 Trạm biến áp T2 - 110kV Tam Điệp
121 Tủ bảo vệ ngăn máy biến áp T2, PP3 Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại Tủ 1 Trạm biến áp T2 - 110kV Tam Điệp
122 Tủ bảo vệ 2 ngăn lộ đường dây 110kV, PP2 Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại Tủ 1 Trạm biến áp T2 - 110kV Tam Điệp
123 Tủ đấu dây MK - ngoài trời Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại Tủ 5 Trạm biến áp T2 - 110kV Tam Điệp
124 Hợp bộ rơ le quá dòng bảo vệ cho tủ tụ bù 22kV Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại Tủ 1 Trạm biến áp T2 - 110kV Tam Điệp
125 Tủ nạp 380/220V-63A-50Hz Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại Tủ 1 Trạm biến áp T2 - 110kV Tam Điệp
126 Máy biến áp 25MVA-115/38,5/23kV Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại Máy 1 Trạm 110kV Ninh Bình (trạm T2)
127 Máy biến áp 100kVA- 22/04kV Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại Máy 1 Trạm 110kV Ninh Bình (trạm T2)
128 Máy biến áp 320KVA -10(22)/0,4kV Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại Máy 1 Trạm 110kV Ninh Bình (trạm T2)
129 Máy biến áp 400KVA - 10(22)/0,4kV Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại Máy 4 Trạm 110kV Ninh Bình (trạm T2)
130 Máy biến áp 560KVA - 10(22)/0,4kV Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại Máy 1 Trạm 110kV Ninh Bình (trạm T2)
131 Máy cắt điện 3 pha SF6 - 110kV; 3150A-25kA/3s (Đã bao gồm trụ đỡ, kẹp cực và phụ kiện kèm theo) Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại Máy 1 Trạm 110kV Ninh Bình (trạm T2)
132 Dao cách ly 3 cực 110kV; 1 tiếp đất; 1250A-25kA/3s (Đã bao gồm trụ đỡ, kẹp cực và phụ kiện kèm theo) Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại Bộ 1 Trạm 110kV Ninh Bình (trạm T2)
133 Dao nối đất 1 pha 110kV; 400A, không tiếp đất (Đã bao gồm trụ đỡ, kẹp cực và phụ kiện kèm theo) Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại Bộ 1 Trạm 110kV Ninh Bình (trạm T2)
134 Biến dòng điện 110kV, 1 pha (Đã bao gồm trụ đỡ, kẹp cực và phụ kiện kèm theo) Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại Bộ 6 Trạm 110kV Ninh Bình (trạm T2)
135 Chống sét van 72kV, 1 pha kèm bộ ghi sét (Đã bao gồm trụ đỡ, kẹp cực và phụ kiện kèm theo) Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại Bộ 3 Trạm 110kV Ninh Bình (trạm T2)
136 Chống sét van 72kV, 1 pha kèm bộ ghi sét (Đã bao gồm trụ đỡ, kẹp cực và phụ kiện kèm theo) Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại Bộ 1 Trạm 110kV Ninh Bình (trạm T2)
137 Tủ đấu dây ngoài trời (MK) Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại Tủ 1 Trạm 110kV Ninh Bình (trạm T2)
138 Tủ máy cắt lộ tổng 40,5kV-1250A-16kA/3s Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại Tủ 1 Trạm 110kV Ninh Bình (trạm T2)
139 Tủ máy cắt liên lạc 40,5kV-1250A-16kA/3s Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại Tủ 1 Trạm 110kV Ninh Bình (trạm T2)
140 Tủ đo lường 38,5kV Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại Tủ 1 Trạm 110kV Ninh Bình (trạm T2)
141 Chống sét van 38,5kV, 1 pha Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại Bộ 3 Trạm 110kV Ninh Bình (trạm T2)
142 Tủ dao cắm phân đoạn 38,5kV Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại Tủ 1 Trạm 110kV Ninh Bình (trạm T2)
143 Tủ máy cắt lộ tổng 24kV-1250A-25kA/3s Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại Tủ 1 Trạm 110kV Ninh Bình (trạm T2)
144 Tủ máy cắt lộ đi 24kV-630A-25kA/3s Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại Tủ 4 Trạm 110kV Ninh Bình (trạm T2)
145 Tủ đo lường 24kV kiêm dao cắm phân đoạn Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại Tủ 1 Trạm 110kV Ninh Bình (trạm T2)
146 Tủ tự dùng 22kV Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại Tủ 1 Trạm 110kV Ninh Bình (trạm T2)
147 Chống sét van 22kV, 1 pha Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại Bộ 3 Trạm 110kV Ninh Bình (trạm T2)
148 Tủ điều khiển MBA T2 (CP4) Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại Tủ 1 Trạm 110kV Ninh Bình (trạm T2)
149 Tủ bảo vệ máy biến áp T2 (PP2) Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại Tủ 1 Trạm 110kV Ninh Bình (trạm T2)
150 Tủ đấu dây ngoài trời Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại Tủ 1 Trạm 110kV Ninh Bình (trạm T2)
151 Bộ ắcquy 220VDC (120Ah-10h) (kèm theo giá đỡ, dây nối, cầu đấu) Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại HT 1 Trạm 110kV Ninh Bình (trạm T2)
152 MBA - T2 - 40MVA xã Lưu Phương - huyện Kim Sơn - tỉnh Ninh Bình Máy 1 Trạm E23.4 - Kim Sơn
153 Máy cắt - 35kV xã Lưu Phương - huyện Kim Sơn - tỉnh Ninh Bình Máy 3 Trạm E23.4 - Kim Sơn
154 Máy cắt - 35kV xã Lưu Phương - huyện Kim Sơn - tỉnh Ninh Bình Máy 1 Trạm E23.4 - Kim Sơn
155 Máy cắt - 22kV xã Lưu Phương - huyện Kim Sơn - tỉnh Ninh Bình Máy 6 Trạm E23.4 - Kim Sơn
156 Máy cắt - 110kV xã Lưu Phương - huyện Kim Sơn - tỉnh Ninh Bình Máy 1 Trạm E23.4 - Kim Sơn
157 MBA - 25MVA Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại Máy 1 Trạm E23.12 - Ninh Phúc
158 Máy cắt - 110kV Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại Máy 2 Trạm E23.12 - Ninh Phúc
159 Máy cắt - 35kV Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại Máy 3 Trạm E23.12 - Ninh Phúc
160 Máy cắt - 22kV Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại Máy 5 Trạm E23.12 - Ninh Phúc
161 Máy cắt - 110kV Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại Máy 2 Trạm E23.13 - X18
162 Máy cắt - 35kV Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại Máy 1 Trạm E23.13 - X18
163 Máy cắt - 6,3kV Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại Máy 5 Trạm E23.13 - X18
164 Máy cắt - 40,5kV (tổng) Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại Máy 1 Trạm E23.13 - X18
165 Máy cắt - 40,5kV (lộ) Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại Máy 1 Trạm E23.13 - X18
166 MBA - 40MVA Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại Máy 1 Trạm E23.14 Gián Khẩu
167 Máy cắt - 110kV Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại Máy 2 Trạm E23.14 Gián Khẩu
168 Máy cắt - 35kV Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại Máy 3 Trạm E23.14 Gián Khẩu
169 Máy cắt - 22kV Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại Máy 5 Trạm E23.14 Gián Khẩu
170 Máy biến áp 25MVA-115/38,5/23kV Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại Máy 1 Trạm biến áp T1 - 110kV Nho Quan
171 Máy cắt khí SF6 ngoài trời 145kV/3150A-40kA/3s Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại Bộ 1 Trạm biến áp T1 - 110kV Nho Quan
172 Biến dòng điện 1 pha 110kV ngoài trời 200-400-600-800/1/1/1/1A Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại Bộ 3 Trạm biến áp T1 - 110kV Nho Quan
173 Dao cách ly 3 pha, 110kV 1 lưỡi tiếp đất 123kV-1250A-31,5kA/3s Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại Bộ 1 Trạm biến áp T1 - 110kV Nho Quan
174 Dao cách ly 3 pha, 110kV 2 lưỡi tiếp đất 123kV-1250A-31,5kA/3s Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại Bộ 1 Trạm biến áp T1 - 110kV Nho Quan
175 Dao nối đất trung tính 123kV/400A Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại Bộ 1 Trạm biến áp T1 - 110kV Nho Quan
176 Chống sét van 96kV, kèm đếm sét, LA-96 Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại Bộ 3 Trạm biến áp T1 - 110kV Nho Quan
177 Chống sét van 72kV, kèm đếm sét, LA-72 Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại Bộ 1 Trạm biến áp T1 - 110kV Nho Quan
178 Tủ máy cắt 35kV lộ tổng 40,5kV/1250A-25kA/3s Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại Tủ 1 Trạm biến áp T1 - 110kV Nho Quan
179 Tủ máy cắt 35kV lộ đường dây 40,5kV/630A-25kA/3s Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại Tủ 2 Trạm biến áp T1 - 110kV Nho Quan
180 Tủ máy cắt 35kV lộ đi tụ bù 40,5kV/630A-25kA/3s Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại Tủ 2 Trạm biến áp T1 - 110kV Nho Quan
181 Tủ đo lường 38,5kV 40,5kV/5A-38,5/√3;0,11/√3;0,11/√3;0,11/3kV Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại Tủ 1 Trạm biến áp T1 - 110kV Nho Quan
182 Chống sét van 35kV 1 pha, kèm bộ đếm sét LA-38,5kV Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại Bộ 3 Trạm biến áp T1 - 110kV Nho Quan
183 Tủ máy cắt 22kV lộ tổng TMC-24kV-1600A-25kA/3s Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại Tủ 1 Trạm biến áp T1 - 110kV Nho Quan
184 Tủ máy cắt 22kV lộ đi TMC-24kV-630A-25kA/3s Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại Tủ 4 Trạm biến áp T1 - 110kV Nho Quan
185 Tủ đo lường 22kV-5A; 23/√3:0,11/√3:0,11/√3 kV Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại Tủ 1 Trạm biến áp T1 - 110kV Nho Quan
186 Chống sét van 22kV 1 pha, kèm bộ đếm sét LA-22kV Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại Bộ 3 Trạm biến áp T1 - 110kV Nho Quan
187 Tủ điều khiển cho MBA T1, CP1 Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại Tủ 1 Trạm biến áp T1 - 110kV Nho Quan
188 Tủ bảo vệ cho MBA T1 Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại Tủ 1 Trạm biến áp T1 - 110kV Nho Quan
189 Hệ thống ăcquy 220V/250Ah/10h Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại HT 1 Trạm biến áp T1 - 110kV Nho Quan
190 Tủ nạp 380/220V-63A-50Hz Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại Tủ 1 Trạm biến áp T1 - 110kV Nho Quan
191 Máy biến áp lực 115/38,5/23kV-40MVA, 3 pha - ngoài trời, ngâm dầu Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại Máy 1 Trạm biến áp T1 - 110kV Tam Điệp
192 Máy cắt 3 pha 110kV ngoài trời 145kV-3150A-40kA/3s Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại Bộ 2 Trạm biến áp T1 - 110kV Tam Điệp
193 Dao cách ly 3 pha, 2 lưỡi tiếp đất 123kV-1250A-31,5kA/3s Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại Bộ 2 Trạm biến áp T1 - 110kV Tam Điệp
194 Dao cách ly 3 pha, 1 lưỡi tiếp đất 123kV-1250A-31,5kA/3s Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại Bộ 2 Trạm biến áp T1 - 110kV Tam Điệp
195 Dao nối đất trung tính MBA, 1 pha, ngoài trời 123kV/400A Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại Bộ 1 Trạm biến áp T1 - 110kV Tam Điệp
196 Biến dòng điện 110kV, 1 pha, ngoài trời 200-400-600/1/1/1/1A Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại Bộ 3 Trạm biến áp T1 - 110kV Tam Điệp
197 CSV 1 pha 96kV kèm bộ đếm sét, ngoài trời LA-96 Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại Bộ 3 Trạm biến áp T1 - 110kV Tam Điệp
198 CSV 1 pha 72kV kèm bộ đếm sét, ngoài trời LA-72 Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại Bộ 1 Trạm biến áp T1 - 110kV Tam Điệp
199 Tủ MC tổng 35kV, 1250A-25kA/3s Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại Tủ 1 Trạm biến áp T1 - 110kV Tam Điệp
200 Tủ đo lường 35kV, 38,5/√3:0,1/√3:0,1/3kV Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại Tủ 1 Trạm biến áp T1 - 110kV Tam Điệp
201 Chống sét van 35kV, 1 pha, ngoài trời LA-38,5kV Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại Bộ 3 Trạm biến áp T1 - 110kV Tam Điệp
202 Tủ MC tổng 24kV hợp bộ trong nhà TMC-24kV-1600A-25kA/3s Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại Tủ 1 Trạm biến áp T1 - 110kV Tam Điệp
203 Tủ MC xuất tuyến 24kV hợp bộ trong nhà TMC-24kV-630A-25kA/3s Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại Tủ 4 Trạm biến áp T1 - 110kV Tam Điệp
204 Tủ đo lường 24kV hợp bộ trong nhà 24kV, 23/√3:0,1/√3:0,1/√3 kV Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại Tủ 1 Trạm biến áp T1 - 110kV Tam Điệp
205 Chống sét van 22kV,1 pha, ngoài trời LA-22kV Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại Bộ 3 Trạm biến áp T1 - 110kV Tam Điệp
206 Tủ điều khiển ngăn máy biến áp T1, CP1 Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại Tủ 1 Trạm biến áp T1 - 110kV Tam Điệp
207 Tủ bảo vệ ngăn máy biến áp T1, PP1 Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại Tủ 1 Trạm biến áp T1 - 110kV Tam Điệp
208 Hệ thống ăcquy 220V/250Ah/10h Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại HT 1 Trạm biến áp T1 - 110kV Tam Điệp
209 Tủ nạp 380/220V-63A-50Hz Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại Tủ 1 Trạm biến áp T1 - 110kV Tam Điệp
210 Máy biến áp 40MVA 110/35/22kV Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại máy 1 Trạm biến áp 110kV Ninh Bình (Phần nâng công suất T1- xóa T)
211 Tổ hợp thiết bị đóng cắt hợp bộ kiểu HGIS 123kV - 1250A - 31.5kA/1s (kèm đầy đủ phụ kiện lắp đặt: trụ đỡ, dây nối đất và các phụ kiện lắp đặt khác) bao gồm: 01 Máy cắt 3 pha, 1250A-31,5kA/1s sử dụng cách điện và dập hồ quang khí SF6, điều khiển bằng động cơ; 02 Dao cách ly 3 pha 1250A-31,5kA/1s 01 tiếp đất, cách điện khí SF6, điều khiển bằng động cơ; - 01 tiếp đất, cách điện khí SF6, điều khiển bằng động cơ; 03 Biến dòng điện 400-600-800-1200/1/1/1/1A Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại Bộ 2 Trạm biến áp 110kV Ninh Bình (Phần nâng công suất T1- xóa T)
212 Biến điện áp 110kV, 1 pha, 110/V3/0,11/V3/0,11/V3 ngoài trời kèm trụ đỡ, kẹp cực, dây nối đất và phụ kiện Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại Bộ 2 Trạm biến áp 110kV Ninh Bình (Phần nâng công suất T1- xóa T)
213 Chống sét van 110kV–10kA, Class 3, 1 pha kèm ghi sét, trụ đỡ, kẹp cực, dây nối đất và phụ kiện Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại Bộ 6 Trạm biến áp 110kV Ninh Bình (Phần nâng công suất T1- xóa T)
214 Dao nối đất 1 cực 72kV-400A kèm trụ đỡ, kẹp cực, dây nối đất và phụ kiện Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại Bộ 1 Trạm biến áp 110kV Ninh Bình (Phần nâng công suất T1- xóa T)
215 Chống sét van 72kV–10kA, class 3, 1 pha kèm ghi sét, trụ đỡ, kẹp cực, dây nối đất và phụ kiện Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại Bộ 1 Trạm biến áp 110kV Ninh Bình (Phần nâng công suất T1- xóa T)
216 Tủ máy cắt lộ đi 38,5kV-630A-25kA/1s Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại Bộ 1 Trạm biến áp 110kV Ninh Bình (Phần nâng công suất T1- xóa T)
217 Tủ máy cắt lộ tổng 24kV - 2500A - 25kA/1s Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại Tủ 1 Trạm biến áp 110kV Ninh Bình (Phần nâng công suất T1- xóa T)
218 Tủ máy cắt lộ liên lạc 24kV - 2500A - 25kA/1s Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại Tủ 1 Trạm biến áp 110kV Ninh Bình (Phần nâng công suất T1- xóa T)
219 Tủ máy cắt lộ đi 24kV - 630A - 25kA/1s Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại Tủ 4 Trạm biến áp 110kV Ninh Bình (Phần nâng công suất T1- xóa T)
220 Tủ đo lường 24kV 23/V3; 0,11/V3; 0,11/V3 Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại Tủ 1 Trạm biến áp 110kV Ninh Bình (Phần nâng công suất T1- xóa T)
221 Tủ dao cắm phân đoạn 24kV - 2500A - 25kA/1s Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại Tủ 1 Trạm biến áp 110kV Ninh Bình (Phần nâng công suất T1- xóa T)
222 Tủ điều khiển và bảo vệ ngăn máy biến áp 131 bao gồm: Hợp bộ rơ le so lệch (F87T): 01 bộ; Hợp bộ tích hợp mức ngăn (BCU): 01 bộ; Hợp bộ rơ le quá dòng có hướng (F67N): tận dụng từ tủ hiện có; Vỏ tủ các rơ le khác và các phụ kiện trong tủ Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại Tủ 1 Trạm biến áp 110kV Ninh Bình (Phần nâng công suất T1- xóa T)
223 Tủ điều khiển và bảo vệ 2 ngăn đường dây 171 và 172 bao gồm: Hợp bộ rơ le so lệch (F87L): 02 bộ; Hợp bộ tích hợp mức ngăn (BCU): 02 bộ; Hợp bộ rơ le quá dòng có hướng (F67N): 2 bộ; Vỏ tủ các rơ le khác và các phụ kiện trong tủ Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại Tủ 1 Trạm biến áp 110kV Ninh Bình (Phần nâng công suất T1- xóa T)
224 Tủ điều khiển và bảo vệ ngăn liên lạc 112 bao gồm: Hợp bộ rơ le so lệch (F87B): 01 bộ; Hợp bộ tích hợp mức ngăn (BCU): 01 bộ; Vỏ tủ các rơ le khác và các phụ kiện trong tủ Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại Tủ 1 Trạm biến áp 110kV Ninh Bình (Phần nâng công suất T1- xóa T)
225 Hợp bộ tích hợp mức ngăn (BCU) cho tủ điều khiển ngăn 132 Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại Bộ 1 Trạm biến áp 110kV Ninh Bình (Phần nâng công suất T1- xóa T)
226 Hợp bộ rơ le quá dòng (F67N) tích hợp điều khiển mức ngăn (BCU) cho tủ trung thế 35kV ngăn lộ tổng, xuất tuyến và đo lường Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại Bộ 3 Trạm biến áp 110kV Ninh Bình (Phần nâng công suất T1- xóa T)
227 Hợp bộ rơ le so lệch đường dây (F87L) cho ngăn đường dây 110kV đối diện tại TBA 220kV Ninh Bình và NM Nhiệt Điện Ninh Bình Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại Bộ 2 Trạm biến áp 110kV Ninh Bình (Phần nâng công suất T1- xóa T)
228 Hợp bộ rơ le tần số (F81) tích hợp điều khiển mức ngăn (BCU) cho tủ đo lường ngăn C31 Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại Bộ 1 Trạm biến áp 110kV Ninh Bình (Phần nâng công suất T1- xóa T)
229 Tủ công tơ kèm đầy đủ phụ kiện trong tủ để treo 12 công tơ trong đó lắp trước 5 công tơ A cấp Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại Tủ 1 Trạm biến áp 110kV Ninh Bình (Phần nâng công suất T1- xóa T)
230 Tủ điện phân phối xoay chiều AC 380/220V Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại Tủ 1 Trạm biến áp 110kV Ninh Bình (Phần nâng công suất T1- xóa T)
231 Tủ điện phân phối 1 chiều DC 220V Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại Tủ 1 Trạm biến áp 110kV Ninh Bình (Phần nâng công suất T1- xóa T)
232 Máy biến áp 40MVA 110/35/22kV Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại Máy 1 Trạm biến áp 110kV Kim Sơn
233 Máy cắt điện 3 pha: CB-123kV-1250A-31,5kA/1s (bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực, dây nối đất và đầy đủ phụ kiện) Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại Bộ 4 Trạm biến áp 110kV Kim Sơn
234 Dao cách ly 3 pha: DS/2ES-123kV-1250A-31,5kA/1s (bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực, dây nối đất và đầy đủ phụ kiện) Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại Bộ 3 Trạm biến áp 110kV Kim Sơn
235 Dao cách ly 3 pha: DS/1ES-123kV-1250A-31,5kA/1s (bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực, dây nối đất và đầy đủ phụ kiện) Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại Bộ 2 Trạm biến áp 110kV Kim Sơn
236 Dao cách ly 1 cực loại: 123kV-1250A-1TĐ (bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực, dây nối đất và đầy đủ phụ kiện) Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại Bộ 3 Trạm biến áp 110kV Kim Sơn
237 Biến điện áp 1 pha loại 1: LVT-123kV-115/√3:0,11/√3:0,11/√3kV (bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực, dây nối đất và đầy đủ phụ kiện) Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại Bộ 8 Trạm biến áp 110kV Kim Sơn
238 Biến dòng điện 1 pha loại 1: CT1-123kV-400-600-800-1200/1/1/1/1/1A (bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực, dây nối đất và đầy đủ phụ kiện) Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại Bộ 12 Trạm biến áp 110kV Kim Sơn
239 Tủ điều khiển, bảo vệ cho ngăn đường dây 172 (lắp mới thuộc TBA Kim Sơn) Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại Bộ 1 Trạm biến áp 110kV Kim Sơn
240 Tủ điều khiển, bảo vệ cho ngăn đường dây 173 Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại Bộ 1 Trạm biến áp 110kV Kim Sơn
241 Tủ đấu dây ngoài trời MK Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại Bộ 1 Trạm biến áp 110kV Kim Sơn
242 Rơ le bảo vệ quá dòng có hướng (F67) (Ngăn lộ ĐZ 171) Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại Cái 1 Trạm biến áp 110kV Kim Sơn
243 Rơ le so lệch thanh cái (F87B) (Ngăn lộ ĐZ 171) Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại Cái 1 Trạm biến áp 110kV Kim Sơn
244 Rơ le bảo vệ khoảng cách (F21) (Ngăn lộ ĐZ 171) Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại Cái 1 Trạm biến áp 110kV Kim Sơn
245 Máy biến áp lực 115/38,5/23kV-40MVA (kèm tủ ĐK xa MBA; thiết bị phụ trợ, kẹp cực và đầy đủ phụ kiện) Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại máy 1 Trạm biến áp T2 - 110kV KCN Gián Khẩu
246 Máy cắt điện 3 pha 110kV; SF6 - 123kV; 1250A-31,5kA/ls Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại Bộ 1 Trạm biến áp T2 - 110kV KCN Gián Khẩu
247 Dao cách ly 3 cực 110kV; 2 tiếp đất; 1250A -31,5kA/l s Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại Bộ 1 Trạm biến áp T2 - 110kV KCN Gián Khẩu
248 Dao cách ly 3 cực 110kV; 1 tiếp đất; 1250A-31,5kA/ls Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại Bộ 1 Trạm biến áp T2 - 110kV KCN Gián Khẩu
249 Biến dòng điện 110kV, 1 pha ngoài trời 200-400-600-800/1/1/1/1A Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại Bộ 3 Trạm biến áp T2 - 110kV KCN Gián Khẩu
250 Dao nối đất trung tính MBA ES-72kV-400A Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại Bộ 1 Trạm biến áp T2 - 110kV KCN Gián Khẩu
251 Chống sét van 1 pha ngoài trời LA-72kV-10kA kèm bộ ghi sét Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại Bộ 1 Trạm biến áp T2 - 110kV KCN Gián Khẩu
252 Chống sét van 1 pha 110kV kèm bộ ghi sét Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại Bộ 3 Trạm biến áp T2 - 110kV KCN Gián Khẩu
253 Tủ đấu dây ngoài trời MK Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại Bộ 1 Trạm biến áp T2 - 110kV KCN Gián Khẩu
254 Tủ máy cắt lộ tổng 35kV Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại Bộ 1 Trạm biến áp T2 - 110kV KCN Gián Khẩu
255 Tủ máy cắt lộ đi 35kV Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại Bộ 2 Trạm biến áp T2 - 110kV KCN Gián Khẩu
256 Tủ máy cắt liên lạc 35kV Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại Bộ 1 Trạm biến áp T2 - 110kV KCN Gián Khẩu
257 Tủ đo lường 35kV Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại Bộ 1 Trạm biến áp T2 - 110kV KCN Gián Khẩu
258 Tủ máy cắt lộ tổng 22kV Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại Cái 1 Trạm biến áp T2 - 110kV KCN Gián Khẩu
259 Tủ máy cắt lộ đi 22kV Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại Cái 4 Trạm biến áp T2 - 110kV KCN Gián Khẩu
260 Tủ máy cắt liên lạc 22kV Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại Cái 1 Trạm biến áp T2 - 110kV KCN Gián Khẩu
261 Tủ đo lường 22kV Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại Bộ 1 Trạm biến áp T2 - 110kV KCN Gián Khẩu
262 Rơ le bảo vệ so lệch thanh cái F87B loại tập trung (bao gồm chức năng F87B, 50BF, Fl, FR...) Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại Tủ 1 Trạm biến áp T2 - 110kV KCN Gián Khẩu
263 Rơ le bảo vệ khoảng cách F21/21N ngăn 112 (bao gồm chức năng chính F21/21N, 67/67N, 50/51, 50/51N, 25/79, Fr..) Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại Tủ 1 Trạm biến áp T2 - 110kV KCN Gián Khẩu
264 Máy biến áp 40MVA-115/38,5/23kV Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại máy 1 Trạm biến áp 110kV Yên Mô
265 Máy cắt SF6 ngoài trời 110 kV, 3 pha, 1250A- 25kA/1s Phụ kiện (kèm theo trọn bộ): 03 Tủ điều khiển; 03 bộ Trụ đỡ thép mạ kẽm; 01 lô Bình khí SF6 cho lần nạp đầu tiên; 01 bộ Thiết bị nạp khí SF6; 18 bộ Kẹp cực cho dây ACSR; 01 lô Dây nối đất bằng đồng nhiều sợi, bọc PVC ; 01 lô Đầu cốt và kẹp dây nối đất ; 01 lô Các phụ kiện khác để lắp đặt, đấu nối và vận hành. Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại Bộ 3 Trạm biến áp 110kV Yên Mô
266 Dao cách ly ngoài trời 110kV, 3 pha 2 lưỡi tiếp đất,1250A –25kA/1s Phụ kiện (kèm theo trọn bộ): 04 Tủ điều khiển; 04 Trụ đỡ bằng thép mạ kẽm; 24 bộ Kẹp cực cho dây ACSR; 01 lô Dây nối đất bằng đồng nhiều sợi bọc PVC; 01 lô Đầu cốt và kẹp dây nối đất; 01 lô Các phụ kiện khác đủ để lắp đặt, vận hành Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại Bộ 4 Trạm biến áp 110kV Yên Mô
267 Dao cách ly ngoài trời 110kV, 3 pha 1 lưỡi tiếp đất, 1250A – 25kA/1s Phụ kiện (kèm theo trọn bộ): 03 Tủ điều khiển; 03 Trụ đỡ bằng thép mạ kẽm; 18 bộ Kẹp cực cho dây ACSR; 01 lô Dây nối đất bằng đồng nhiều sợi bọc PVC;01 lô Đầu cốt và kẹp dây nối đất; 01 lô Các phụ kiện khác đủ để lắp đặt, vận hành Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại Bộ 3 Trạm biến áp 110kV Yên Mô
268 Dao nối đất 72kV-400A-25kA - Phụ kiện (kèm theo trọn bộ): 01 Tủ điều khiển; 01 Trụ đỡ bằng thép mạ kẽm; 01 bộ Kẹp cực cho dây ACSR; 01 lô Dây nối đất bằng đồng nhiều sợi bọc PVC; 01 lô Đầu cốt và kẹp dây nối đất; 01 lô Các phụ kiện khác đủ để lắp đặt, vận hành Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại Bộ 1 Trạm biến áp 110kV Yên Mô
269 Biến điện áp 110kV (loại 1 pha, ngoài trời), kiểu tụ 115/√3/0,11/√3/0,11/√3 cho ngăn ĐZ 110kV - Phụ kiện (kèm theo trọn bộ): 08 bộ Trụ đỡ bằng thép mạ kẽm; 08 bộ Kẹp cực cho dây ACSR; 01 lô Dây nối đất bằng đồng nhiều sợi bọc PVC;01 lô Đầu cốt và kẹp dây nối đất; 01 lô Các phụ kiện khác để lắp đặt, vận hành Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại Máy 8 Trạm biến áp 110kV Yên Mô
270 Biến dòng điện 110kV 200-400-600-800/1/1/1/1A, 1 pha - Phụ kiện (kèm theo trọn bộ): 3 Trụ đỡ bằng thép mạ kẽm; 6 bộ Kẹp cực cho dây ACSR; 01 lô Dây nối đất bằng đồng nhiều sợi bọc PVC; 01 lô Đầu cốt và kẹp dây nối đất; 01 lô Các phụ kiện khác để lắp đặt, vận hành Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại Máy 3 Trạm biến áp 110kV Yên Mô
271 Biến dòng điện 110kV 400-600-800-1200/1/1/1/1A, 1 pha - Phụ kiện (kèm theo trọn bộ): 06 bộTrụ đỡ bằng thép mạ kẽm; 12 bộ Kẹp cực cho dây ACSR; 01 lô Dây nối đất bằng đồng nhiều sợi bọc PVC; 01 lô Đầu cốt và kẹp dây nối đất; 01 lô Các phụ kiện khác để lắp đặt, vận hành Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại Máy 6 Trạm biến áp 110kV Yên Mô
272 Chống sét van 110kV, 10kA, Class 3, 1 pha Phụ kiện (kèm theo trọn bộ): 03 bộ Trụ đỡ bằng thép mạ kẽm; 03 bộ Kẹp cực cho dây ACSR; 01 lô Dây nối đất bằng đồng nhiều sợi bọc PVC; 01 lô Đầu cốt và kẹp dây nối đất; 03 bộ Máy đếm sét; 01 lô Các phụ kiện khác để lắp đặt, vận hành Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại Bộ 3 Trạm biến áp 110kV Yên Mô
273 Chống sét van 72kV, Class 3, 1 pha Phụ kiện (kèm theo trọn bộ): 01 bộ Kẹp cực cho dây ACSR; 01 lô Dây nối đất bằng đồng nhiều sợi bọc PVC; 01 lô Đầu cốt và kẹp dây nối đất; 01 bộ Máy đếm sét; 01 bộ Các phụ kiện khác để lắp đặt, vận hành Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại Bộ 1 Trạm biến áp 110kV Yên Mô
274 Tủ máy cắt lộ tổng 24kV-2500A-25kA/1s Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại tủ 1 Trạm biến áp 110kV Yên Mô
275 Tủ máy cắt lộ đi 24kV-630A-25kA/1s Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại tủ 6 Trạm biến áp 110kV Yên Mô
276 Tủ dao cắm 24kV-2500A-25kA/1s Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại tủ 1 Trạm biến áp 110kV Yên Mô
277 Tủ đo lường 24kV Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại tủ 1 Trạm biến áp 110kV Yên Mô
278 Tủ tự dùng 24kV Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại tủ 1 Trạm biến áp 110kV Yên Mô
279 Chống sét van 1 pha kèm máy ghi sét - 24kV-10kA, Class 3 (Kèm bộ ghi sét, dây nối đất,..) bao gồm: 03 bộ Kẹp cực cho dây ACSR; 01 lô Dây nối đất bằng đồng nhiều sợi bọc PVC ; 01 lô Đầu cốt và kẹp dây nối đất ; 03 bộ Máy đếm sét; 01 lô Giá đỡ, đế cách điện; 01 lô Phụ kiện khác để lắp đặt, vận hành Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại Bộ 3 Trạm biến áp 110kV Yên Mô
280 Chống sét van 24kV, 1 pha Class 1 Bao gồm: 06 bộ Kẹp cực cho dây ACSR; 01 lô Dây nối đất bằng đồng nhiều sợi bọc PVC ; 01 lô Đầu cốt và kẹp dây nối đất ; 06 bộ Máy đếm sét; 01 lô Giá đỡ, đế cách điện; 01 lô Phụ kiện khác để lắp đặt, vận hành Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại Bộ 6 Trạm biến áp 110kV Yên Mô
281 Tủ máy cắt lộ tổng 38,5kV-1250A-25kA/1s Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại Tủ 1 Trạm biến áp 110kV Yên Mô
282 Tủ dao cắm phân đoạn 38,5kV-1250A-25kA/1s Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại Tủ 1 Trạm biến áp 110kV Yên Mô
283 Tủ máy cắt lộ đi 38,5kV-630A-25kVA/1s Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại Tủ 3 Trạm biến áp 110kV Yên Mô
284 Tủ đo lường 38,5kV Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại Tủ 1 Trạm biến áp 110kV Yên Mô
285 Chống sét van 38,5kV, 1 pha bao gồm: 03 bộ Kẹp cực cho dây ACSR; 01 lô Dây nối đất bằng đồng nhiều sợi bọc PVC ; 01 lô Đầu cốt và kẹp dây nối đất ; 03 bộ Máy đếm sét; 01 lô Giá đỡ, đế cách điện; 01 lô Phụ kiện khác để lắp đặt, vận hành Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại Bộ 3 Trạm biến áp 110kV Yên Mô
286 Chống sét van 35kV, 1 pha Class 1 bao gồm: 06 bộ Kẹp cực cho dây ACSR; 01 lô Dây nối đất bằng đồng nhiều sợi bọc PVC ; 01 lô Đầu cốt và kẹp dây nối đất ; 06 bộ Máy đếm sét; 01 lô Giá đỡ, đế cách điện; 01 lô Phụ kiện khác để lắp đặt, vận hành Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại Bộ 6 Trạm biến áp 110kV Yên Mô
287 Dao phụ tải 35kV-630A-25kA/s Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại Bộ 2 Trạm biến áp 110kV Yên Mô
288 Tủ phân phối xoay chiều 380/220-AC Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại Tủ 1 Trạm biến áp 110kV Yên Mô
289 Tủ phân phối một chiều 220V-DC Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại Tủ 1 Trạm biến áp 110kV Yên Mô
290 Tủ chỉnh lưu Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại Tủ 2 Trạm biến áp 110kV Yên Mô
291 Bộ ắc quy 220VDC (kèm giá đỡ, phụ kiện đấu nối) Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại bộ 2 Trạm biến áp 110kV Yên Mô
292 Bộ giám sát mạch ắc quy online (2 dàn ắc quy) Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại HT 1 Trạm biến áp 110kV Yên Mô
293 Tủ điều khiển và bảo vệ ngăn MBA (CRP1). Bao gồm: F87T: 01 bộ; F67: 01 bộ; BCU: 01 bộ; F90: 01 bộ; F74: 02 bộ; F86: 02 bộ, Test Block: 06 bộ; các role phụ và phụ kiện, vật liệu kèm theo (khóa điều khiển (Nhóm quạt, bộ điều chỉnh điện áp,..); đồng hồ hiển thị (nhiệt độ dầu Oti, cuộn dây Wti, nấc phân áp TPI,..) cho điều khiển xa phần MBA, sơ đồ mimic, đèn báo, chuông còi, bộ chỉ, nút ấn, khóa điều khiển,.. ): Trọn bộ. Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại Tủ 1 Trạm biến áp 110kV Yên Mô
294 Tủ điều khiển và bảo vệ ngăn ĐZ (CRP2). Bao gồm: F87L: 01 bộ; F67: 01 bộ; BCU: 01 bộ; F74: 02 bộ; F86: 02 bộ; Test Block: 04 bộ các role phụ và phụ kiện, vật liệu kèm theo (khóa điều khiển, sơ đồ mimic, đèn báo, chuông còi, bộ chỉ thị, khối kiểm tra bảo vệ ...): Trọn bộ. Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại Tủ 2 Trạm biến áp 110kV Yên Mô
295 Tủ điều khiển và bảo vệ ngăn liên lạc (CRP3) (F87B: 01 bộ, BCU: 01 bộ, F74: 02 bộ; F86: 02 bộ;Test Block: 04 bộ; Các role phụ và phụ kiện, vật liệu kèm theo (khóa điều khiển, sơ đồ mimic, đèn báo, chuông còi, bộ chỉ thị, khối kiểm tra bảo vệ ...): Trọn bộ. Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại Tủ 1 Trạm biến áp 110kV Yên Mô
296 Vỏ tủ công tơ trọn bộ (đầy đủ phụ kiện, khối thử nghiệm mạch dòng, mạch áp, con nối, cầu chì, MCB, CC, nhãn cáp, sấy, chiếu sáng... đủ vị trí lắp đặt 16 công tơ/tủ kèm phần mềm cài đặt trên máy tính kết nối công tơ trọn bộ, dây nối đất, đầu cốt) Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại Tủ 1 Trạm biến áp 110kV Yên Mô
297 Tủ đấu dây ngoài trời Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại Tủ 4 Trạm biến áp 110kV Yên Mô
298 Máy biến áp lực 63MVA-110/35/22kV Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại máy 1 Trạm biến áp T2 - 110kV Phúc Sơn
299 Dao cách ly ngoài trời 110kV, 3 pha, 2 tiếp đất, 1250A, 31.5kA/1s Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại Bộ 2 Trạm biến áp T2 - 110kV Phúc Sơn
300 Dao nối đất trung tính 123kV-400A S&S Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại Bộ 1 Trạm biến áp T2 - 110kV Phúc Sơn
301 Máy cắt 3 pha 123kV - 1250A - 31,5kA/1s Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại Bộ 1 Trạm biến áp T2 - 110kV Phúc Sơn
302 Biến dòng điện 1 pha ,123kV tỷ số 200-400-600-800-/1/1/1/1A (kèm pk) Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại Bộ 3 Trạm biến áp T2 - 110kV Phúc Sơn
303 Tủ máy cắt lộ tổng 24kV-2500A-25kA/1s Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại Tủ 1 Trạm biến áp T2 - 110kV Phúc Sơn
304 Tủ máy cắt lộ đi 24kV-630A-25kA/1s Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại Tủ 5 Trạm biến áp T2 - 110kV Phúc Sơn
305 Tủ dao cắm 24kV-2500A-25kA/1s Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại Tủ 1 Trạm biến áp T2 - 110kV Phúc Sơn
306 Tủ đo lường 24kV Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại Tủ 1 Trạm biến áp T2 - 110kV Phúc Sơn
307 Tủ máy cắt lộ tổng 38,5kV-1250A-25kA/1s Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại Tủ 1 Trạm biến áp T2 - 110kV Phúc Sơn
308 Tủ dao cắm phân đoạn 38,5kV-1250A-25kA/1s Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại Tủ 1 Trạm biến áp T2 - 110kV Phúc Sơn
309 Tủ máy cắt lộ đi 38,5kV-630A-25kVA/1s Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại Tủ 4 Trạm biến áp T2 - 110kV Phúc Sơn
310 Tủ đo lường 38,5kV Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại Tủ 1 Trạm biến áp T2 - 110kV Phúc Sơn
311 Nhà điều hành sản xuất Công ty TNHH MTV Điện lực Ninh Bình Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại Nhà 2 Km số 2, Quốc lộ 1A, Phường Đông thành, TP Ninh Bình
312 Nhà kho lưu giữ MBA và thiết bị rút dầu tại 110kV Phúc Sơn Bảo hiểm cháy nổ, tổn thất, hoặc thiệt hại Nhà 1 KCN Phúc Sơn, Phường Ninh Phúc, TP Ninh Bình
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.61E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 107.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là861.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 107.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng bảo hiểm tài sản, hoặc hợp đồng bảo hiểm cháy nổ bắt buộc.Để chứng minh hoàn thành hợp đồng, nhà thầu đính kèm file scan lên hệ thống các tài liệu sau: Hợp đồng đầy đủ: Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có), Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công việc và hóa đơn VAT; hoặc thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 600.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Người điều hành doanh nghiệp bảo hiểm 1 Tối thiểu 03 năm đã quản lý, điều hành một doanh nghiệp bảo hiểm.Có trình độ đại học trở lên.Có bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo về bảo hiểm được công nhận trong nước hoặc Quốc tế..53
2 Chuyên viên xử lý tổn thất 1 Tối thiểu 02 năm kinh nghiệm trong việc xử lý tổn thất, giám định và giải quyết bồi thường.Có trình độ đại học trở lên.Có bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo về bảo hiểm được công nhận trong nước hoặc Quốc tế.32
3 Chuyên viên giám định sơ bộ và giải quyết bồi thường 1 Tối thiểu 02 năm kinh nghiệm trong việc xử lý tổn thất, giám định và giải quyết bồi thường.Có trình độ đại học trở lên.Có bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo về bảo hiểm được công nhận trong nước hoặc Quốc tế.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->