Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220221922-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Thốt Nốt |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220209818 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-24 17:10:00 đến ngày 2022-03-07 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,813,830,246 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.73E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.14E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu)Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện; trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: xây dựng hệ thống PCCC, chống sét và bể nước ngầm xây dựng khung thép, mái che. Trường hợp Liên danh thì Từng thành viên phải có hợp đồng xây dựng hệ thống PCCC, chống sét và bể nước ngầm, xây dựng khung thép, mái che. Quy mô dự án thuộc danh mục bắt buộc phải thẩm duyệt PCCC theo Nghị định 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020 của Chính phủ. - Tương tự về giá trị xây lắp tối thiểu: 3.000.000.000 VNĐ. - Tương tự về quy mô:+ Loại công trình: Công trình dân dụng; + Cấp công trình: cấp IIILưu ý: Giá trị hợp đồng tương tự sẽ được xét theo giá trị thực tế mà nhà thầu thực hiện thông qua giá trị hóa đơn mà nhà thầu xuất cho Chủ đầu tư.Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp liên quan như sau:- Hợp đồng hoàn thành toàn bộ: Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng; Quyết định phê duyệt dự án đối với công trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước hoặc giấy phép xây dựng đối với công trình tư nhân; Giấy thẩm duyệt PCCC của cơ quan thẩm quyền hoặc văn bản nghiệm thu hạng mục PCCC của cấp thẩm quyềnhoặc - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (Giá trị hoàn thành phải đáp ứng yêu cầu E-HSMT): 1/ Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng). 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng được ký kết. 4/ Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. 5/ Hóa đơn VAT đính kèm. 6/ Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trìnhSố lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.000.000.000 Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;Đã từng làm chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh:Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia;Có tên trong Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án;Chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng thi công và chứng chỉ giám sát về phòng cháy và chữa cháy theo nghị định 136/2020/NĐ-CP của chính phủ.Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lênChứng chỉ hoặc chứng nhận hoàn thành lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách thi công xây dựng hệ thống PCCC và chống sét |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy;Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách thi công xây dựng hệ thống PCCC hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.-Tài liệu chứng minh:Hợp đồng thi công công trình mà nhân sự đã tham gia;Có tên trong Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án;Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy chữa cháy.Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách thi công xây dựng hệ thống PCCC hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh:Hợp đồng thi công công trình mà nhân sự đã tham gia;Có tên trong Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án;Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách thi công điện công trình xây dựng hệ thống PCCC hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu để chứng minh:Hợp đồng thi công công trình mà nhân sự đã tham gia;Có tên trong Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án;Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC (phải kèm theo giấy xác đã tập huấn của cơ quan có thẩm quyền)Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách thi công cấp thoát nước công trình xây dựng hệ thống PCCC hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu để chứng minh:Hợp đồng thi công công trình mà nhân sự đã tham gia;Có tên trong Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án;Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC (phải kèm theo giấy xác đã tập huấn của cơ quan có thẩm quyền)Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng hoặc Kinh tế xây dựng;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách thanh quyết toán công trình xây dựng hệ thống PCCC hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu để chứng minh:Hợp đồng thi công công trình mà nhân sự đã tham gia;Có tên trong Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án;Chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên.Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành An toàn lao động;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách an toàn lao động công trình xây dựng hệ thống PCCC hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu để chứng minh:Hợp đồng thi công công trình mà nhân sự đã tham gia;Có tên trong Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án;Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC (phải kèm theo giấy xác đã tập huấn của cơ quan có thẩm quyền)Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy đăng ký hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 23 kwKèm theo giấy đăng ký hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 1 kwKèm theo giấy đăng ký hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 0,62kwKèm theo giấy đăng ký hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 0,67kwKèm theo giấy đăng ký hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 1,5kwKèm theo giấy đăng ký hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích tối thiểu 250 lítKèm theo giấy đăng ký hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 5kwKèm theo giấy đăng ký hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 5kwKèm theo giấy đăng ký hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 1,7kwKèm theo giấy đăng ký hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 30 KvaKèm theo giấy đăng ký hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy vận thăng hoặc Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng tối thiểu 0,8 tấnKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa tối thiểu 5 tấnKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu tối thiểu 0.4m3Kèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Thốt Nốt |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Xây dựng mái che khu vực khu 3 (khoa nhi, đường dẫn khoa khám bệnh, YHCT và khoa nhiễm) thuộc bệnh viện đa khoa Thốt Nốt 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách địa phương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy ủy quyền, thỏa thuận liên danh (nếu có); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên, Tài liệu chứng minh đủ điều kiện thi công phòng cháy chữa cháy.Có giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ Phòng cháy và chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp, với chức năng hoạt động: + Thi công lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy; - Báo cáo tài chính kiểm toán hoặc báo cáo qua mạng 03 năm gần nhất, năm 2019, 2020, 2021; - Bảo lãnh dự thầu/cam kết tín dụng (nếu có); - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu). - Đề xuất về kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và bản vẽ). - Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc mà nhà thầu đã kê khai, đính kèm theo E-HSDT để xác minh đối chiếu, nếu không có tài liệu gốc để đối chiếu thì nhà thầu được xem là kê khai không trung thực khi kê khai thông tin trong hồ sơ dự thầu dẫn đến làm sai lệch kết quả lựa chọn nhà thầu thì nhà thầu được coi là vi phạm hành vi gian lận trong đấu thầu quy định tại điểm c khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và bị xử lý theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án và phát triển Quỹ đất quận Thốt Nốt.
Địa chỉ: QL 91, Khu vực Phụng Thạnh 1, phường Thốt Nốt, quận Thốt Nốt - TP. Cần Thơ
Điện thoại: 02923.851456.
Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND quận Thốt Nốt; Địa chỉ: QL 91, Khu vực Phụng Thạnh 1, phường Thốt Nốt, quận Thốt Nốt - TP. Cần Thơ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch quận Thốt Nốt; Địa chỉ: Khu vực Phụng Thạnh 1, phường Thốt Nốt, quận Thốt Nốt - TP. Cần Thơ |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch quận Thốt Nốt; Địa chỉ: Khu vực Phụng Thạnh 1, phường Thốt Nốt, quận Thốt Nốt - TP. Cần Thơ |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: MÁI CHE SÂN THƯỢNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0918 | m3 |
| 2 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện ≤0,1m2, vữa BT M200, XM PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,9745 | m3 |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,8415 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gia cố cột, mố, trụ - Vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15,592 | m2 |
| 5 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,169 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất lắp đặt cốt thép cột - Đường kính cốt thép 6mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,3716 | 100kg |
| 7 | Sản xuất lắp đặt cốt thép cột - Đường kính cốt thép 14mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,2261 | 100kg |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0174 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1369 | tấn |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M25, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,5279 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 105,09 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ (tương đương sơn Kova KV-118, KV-219) (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 43,497 | m2 |
| 13 | Gia công thanh kèo thép hộp mạ kẽm 60x120x2.5 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,4622 | tấn |
| 14 | Gia công thép tấm 200x200x5 đầu kèo | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 15 | Gia công thép mạ kẽm V75x75x6 liên kết xà gồ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,19 | tấn |
| 16 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x2mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,6577 | Tấn |
| 17 | Lắp dựng kèo thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,4842 | tấn |
| 18 | Lắp dựng thép liên kết xà gồ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,19 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,6577 | Tấn |
| 20 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ (tương đương sơn lót chống gỉ kim loại epoxy hệ nước Kova KG-02, sơn phủ KL-6) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 359,8432 | 1m2 |
| 21 | Lợp mái che bằng tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,9043 | 100M2 |
| 22 | Lắp dựng cửa khung sắt hộp mạ kẽm, mặt tole kẽm (chi tiết theo bản vẽ) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,5694 | m2 |
| 23 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 66,0531 | m2 |
| 24 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 100,845 | m2 |
| 25 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần sê nô | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 57,11 | m2 |
| 26 | Láng sê nô dày TB 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 166,8981 | m2 |
| 27 | Chống thấm sàn mái sê nô bằng tấm bitum khò nhiệt (bao gồm vật tư + nhân công hoàn thiện) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 237,0631 | M2 |
| 28 | Láng sê nô dày 2,5cm, vữa XM M75, PCB40 bảo vệ chống thấm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 166,8981 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 bảo vệ chống thấm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 57,11 | m2 |
| 30 | Tháo dỡ bồn nước inox 4m3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 bộ |
| 31 | Lắp đặt bể chứa nước bằng INOX trên mái dung tích bể 4,0 M3 (tận dụng bồn nước cũ) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | bể |
| 32 | Tháo dỡ đường ống cấp nước trên mái + vận chuyển xuống đất | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 80 | M |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mm dày 2.8mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,67 | 100M |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối dán keo, đường kính ống 49mm dày 2.4mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,08 | 100M |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối dán keo, đường kính ống 34mm dày 2mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100M |
| 36 | Lắp đặt Co nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34mm loại dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt Co nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 42mm loại dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt Co nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 49mm loại dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 39 | Lắp đặt Co biến nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 49-34mm loại dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm loại dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 41 | Lắp đặt Tê biến nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60-49mm loại dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt Tê biến nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60-34mm loại dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt Nối biến nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60-34mm loại dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt Nối biến nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60-42mm loại dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 45 | Lắp đặt Nối ren trong nhựa uPVC, đường kính 34mm loại dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt Nối ren trong nhựa uPVC, đường kính 42mm loại dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 47 | Lắp đặt Nối ren trong nhựa uPVC, đường kính 49mm loại dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt van khoá nhựa uPVC - Đường kính 49mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 49 | Lắp đặt van khoá nhựa uPVC - Đường kính 60mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 50 | Lắp đặt dây điện đôi, loại dây CXV 2x2,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 30 | Mét |
| B | HẠNG MỤC: MÁI CHE ĐƯỜNG DẪN KHOA KHÁM BỆNH, YHCT VÀ KHOA NHIỄM | |||
| 1 | Cắt khe đường, sân đỗ khe 2x4 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,8 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 3 | Đào móng cột trụ, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | M3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 6 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,3072 | 100M2 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0117 | Tấn |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1023 | Tấn |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,072 | m3 |
| 10 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cổ móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0332 | 100M2 |
| 11 | Bê tông cổ móng, đá 1x2 Mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1824 | M3 |
| 12 | Trát trụ, chân cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,3158 | M2 |
| 13 | Cung cấp Bulong neo 16, L=500 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 96 | Cái |
| 14 | Sản xuất cột bằng thép ống mạ kẽm D113,5 dày 2,5mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,4106 | Tấn |
| 15 | Sản xuất cột bằng thép tấm dày 10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,205 | Tấn |
| 16 | Gia công vì kèo thép ống mạ kẽm D75,6 dày 2mm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,4061 | tấn |
| 17 | Sản xuất giằng mái thép ống mạ kẽm D59,9x2mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2273 | Tấn |
| 18 | Sản xuất giằng mái thép ống mạ kẽm D42,2x1,8mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1428 | Tấn |
| 19 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x2mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,8605 | Tấn |
| 20 | Lắp dựng cột thép ống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,4106 | Tấn |
| 21 | Lắp dựng thép tấm dày 10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,205 | Tấn |
| 22 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,4061 | tấn |
| 23 | Lắp dựng giằng thép ống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,3701 | Tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,8605 | Tấn |
| 25 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ (tương đương sơn chống gỉ epoxy hệ nước Kova KG-02, sơn phủ KL-6) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 131,3962 | 1m2 |
| 26 | Lợp mái che bằng tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,0134 | 100M2 |
| C | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ Diesel: 59Kw, 2900RPM; - Đầu bơm được đồng bộ với máy bơm chữa cháy: + Lưu lượng nước: Q=35L/S + Cột áp H = 60M + Bơm được nước nhiệt độ đến 80 độ C + Kích cở ống hút/xả: DN100/DN80 + Chất liệu: Đầu bơm làm bằng gang đúc; cánh bơm làm bằng đồng đúc: Trục bơm bằng thép không rỉ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy bơm xăng:Q = 12l/s, công suất 15Hp@3600 vòng /phút, bao gồm đầu bơm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 3 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 100L | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 4 | Lắp đặt Luppe đồng ren 114 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt chống rung MB 114 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp mặt bích thép bs10k 114 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 45 | cặp bích |
| 7 | Lắp đặt van 1 chiều 114 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt van khóa 114 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt van 2 chiều 42 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đ.kính ống 114mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,45 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đ.kính ống 90mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,9 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đ.kính ống 76mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| 14 | Lắp đặt co thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 76mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 15 | Lắp đặt co thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 75 | cái |
| 16 | Lắp đặt co thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 114mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 105 | cái |
| 17 | Lắp đặt Tê thép 70/60, nối bằng phương pháp hàn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 18 | Lắp đặt Tê thép 90/76 nối bằng phương pháp hàn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 19 | Lắp đặt Tê thép 114/76 nối bằng phương pháp hàn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 20 | Lắp đặt bộ giá đỡ cùm treo ống chính | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 21 | Lắp đặt bộ giá đỡ cùm treo ống nhánh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 110 | cái |
| 22 | Lắp đặt tủ chữa cháy trong nhà kích thước 600x400x220 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 42 | hộp |
| 23 | Lắp lăng phun D65 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 24 | Lắp lăng phun D50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 42 | Cái |
| 25 | Lắp cuộn vòi D65 dài 20m, 1.6Mpa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 26 | Lắp cuộn vòi D50 dài 20m, 1.6Mpa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 84 | Cuộn |
| 27 | Lắp đặt van gốc D50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 28 | Lắp đặt đầu trụ đôi chữa cháy V D65 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt họng tiếp nước đôi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 392,4372 | 1m2 |
| 31 | Lắp đặt bình chữa cháy bột ABC MFZL8 (8kg) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 260 | Bình |
| 32 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT5 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 100 | Bình |
| 33 | Lắp đặt kệ để bình chữa cháy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 180 | cái |
| 34 | Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh PCCC (bằng mica) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 34 | Cái |
| 35 | Bộ dụng cụ phá vỡ thông thường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 36 | Vật tư phụ: ty treo, cao su non, tắt kê đạn, bát treo, lưỡi cắt, keo AP,... | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | Lô |
| 37 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 25 kênh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 38 | Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo khói quang AH-0621-2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 28,8 | 10 đầu |
| 39 | Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo nhiệt gia tăng AH-0633 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,8 | 10 đầu |
| 40 | Lắp đặt chuông báo cháy NQ-618 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,6 | 5 chuông |
| 41 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn báo cháy AH-0817 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,6 | 5 nút |
| 42 | Lắp đặt đèn báo phòng AH-431 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 57,4 | 5 đèn |
| 43 | Lắp đặt đèn Exit Kentum, có mũi tên và không mũi tên | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 18 | 5 đèn |
| 44 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Kentum | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 21 | 5 đèn |
| 45 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 195 | cái |
| 46 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x0,75mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6.800 | m |
| 47 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x2,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3.500 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7.500 | m |
| 49 | Lắp đặt nẹp 2P (2m/cây) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 50 | Lắp đặt ống cứng nanoco D20mm (ống 2,9m) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.160 | m |
| 51 | Vật tư phụ: Băng keo, bát, ốc vít, tắt kê, dây rút,.... | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | Lô |
| 52 | Lắp đặt kim thu sét chủ động Pr=188m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét D60, D42 (5m) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 54 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 55 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà dây đồng trần D50mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 170 | m |
| 56 | Đóng cọc tiếp địa D16 x 2,4m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 57 | Kéo rải dây cáp inox D6mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 58 | Cung cấp lắp đặt ốc siết cáp D6mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 59 | Cung cấp lắp đặt ốc nối cọc | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | Con |
| 60 | Cung cấp lắp đặt tăng đua cáp neo | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 20mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 100m |
| D | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,5859 | 100M3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,4359 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tràm L=3,7m, ngọn >=3,8mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 46,25 | 100m |
| 4 | Vét bùn đầu cừ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,304 | M3 |
| 5 | Đệm cát đầu cừ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,304 | M3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,304 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40, có trộn phụ gia chống thấm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,9944 | m3 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40, có trộn phụ gia chống thấm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,972 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40, có trộn phụ gia chống thấm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,468 | m3 |
| 10 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40, có trộn phụ gia chống thấm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,248 | m3 |
| 11 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,338 | m3 |
| 12 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40, có trộn phụ gia chống thấm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,0653 | m3 |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đan đáy, đường kính cốt thép 10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,0416 | Tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1589 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0925 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1264 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,9367 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0176 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1979 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,3548 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,6653 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0069 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,4693 | tấn |
| 24 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép 08mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0238 | Tấn |
| 25 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép 12mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0035 | Tấn |
| 26 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0668 | 100M2 |
| 27 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1296 | 100M2 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,6936 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,0282 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,4248 | 100m2 |
| 31 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0083 | 100M2 |
| 32 | Trát thành bể, chiều dày trát 1.5cm, vữa xi măng Mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 148,6752 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 41,4 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 21,612 | m2 |
| 35 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 93,24 | m2 |
| 36 | Quét 2 lớp SIKA TOP SEAL 107 chống thấm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 171,3176 | m2 |
| 37 | Quét nước xi măng 2 nước | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 250,8776 | m2 |
| 38 | Thang bằng inox 304 dài 2,7m, rộng 0,4m, thanh đứng fi60,5x1,5, thanh ngang fi42,7x1,4 a300 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 39 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm dày 2.9mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100M |
| 41 | Sản xuất hệ sàn đạo, sàn thao tác (sử dụng 1 tháng khấu hao vật tư 2%, một lần lắp dựng và tháo dở khấu hao 7%. Tổng khấu hao 9%) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,9412 | Tấn |
| 42 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo Trên cạn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,9412 | Tấn |
| 43 | Đóng cọc thép hình I200 L=4m, đóng trên cạn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100M |
| 44 | Nhổ cọc thép hình I200 L=4m, đóng trên cạn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100M |
| 45 | Khấu hao cọc thép hình I200, (khấu hao vật tư 1 tháng sử dụng 1,17% và một lần lắp dựng 3,5%. Tổng khấu hao 4,67%) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,604 | m |
| 46 | Sản xuất khung thép hộp mạ kẽm 30x60x1,4mm và 30x30x1,2mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2303 | Tấn |
| 47 | Lắp dựng khung thép hộp 30x60x1,4mm và 30x30x1,2mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2303 | Tấn |
| 48 | Dừng tole dày 4mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,712 | 100M2 |
| 49 | Tháo dỡ vách tole khung thép hộp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 71,2 | M2 |
| 50 | Cung cấp Bulong neo 16 dài 250mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 51 | Sản xuất cột Bằng thép ống mạ kẽm D88.3x2mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0456 | Tấn |
| 52 | Sản xuất cột Bằng thép tấm mạ kẽm dày 2mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0025 | Tấn |
| 53 | Sản xuất vì kèo thép hộp mạ kẽm 30x60x1.8mm khẩu độ nhỏ Khẩu độ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0877 | tấn |
| 54 | Gia công giằng mái thép hộp mạ kẽm 30x30x1.2mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1416 | tấn |
| 55 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x2mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1595 | Tấn |
| 56 | Lắp dựng cột thép các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0481 | Tấn |
| 57 | Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0877 | Tấn |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,3011 | Tấn |
| 59 | Sơn thép các loại 1 nước lót chống rỉ, 2 nước phủ màu (tương đương sơn eboxy hệ nước Kova KG-02, KL-06) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 35,7713 | 1m2 |
| 60 | Sản xuất hàng rào lưói thép B40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9 | M2 |
| 61 | Lợp mái che bằng tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,739 | 100M2 |
| 62 | Sản xuất kết cấu khung thép hộp mạ kẽm 30x30x1,2 nhà che mái bơm chữa cháy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0277 | tấn |
| 63 | Sản xuất kết cấu vách tole phẳng kẽm dày 2mm nhà che mái bơm chữa cháy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0874 | tấn |
| 64 | Lắp đặt kết cấu khung thép nhà che mái bơm chữa cháy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1151 | tấn |
| 65 | Sơn thép các loại 1 nước lót chống rỉ, 2 nước phủ màu (tương đương sơn eboxy hệ nước Kova KG-02, KL-06) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 28,8 | 1m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.73E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.14E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu)Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện; trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: xây dựng hệ thống PCCC, chống sét và bể nước ngầm xây dựng khung thép, mái che. Trường hợp Liên danh thì Từng thành viên phải có hợp đồng xây dựng hệ thống PCCC, chống sét và bể nước ngầm, xây dựng khung thép, mái che. Quy mô dự án thuộc danh mục bắt buộc phải thẩm duyệt PCCC theo Nghị định 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020 của Chính phủ. - Tương tự về giá trị xây lắp tối thiểu: 3.000.000.000 VNĐ. - Tương tự về quy mô:+ Loại công trình: Công trình dân dụng; + Cấp công trình: cấp IIILưu ý: Giá trị hợp đồng tương tự sẽ được xét theo giá trị thực tế mà nhà thầu thực hiện thông qua giá trị hóa đơn mà nhà thầu xuất cho Chủ đầu tư.Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp liên quan như sau:- Hợp đồng hoàn thành toàn bộ: Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng; Quyết định phê duyệt dự án đối với công trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước hoặc giấy phép xây dựng đối với công trình tư nhân; Giấy thẩm duyệt PCCC của cơ quan thẩm quyền hoặc văn bản nghiệm thu hạng mục PCCC của cấp thẩm quyềnhoặc - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (Giá trị hoàn thành phải đáp ứng yêu cầu E-HSMT): 1/ Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng). 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng được ký kết. 4/ Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. 5/ Hóa đơn VAT đính kèm. 6/ Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trìnhSố lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.000.000.000 Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;Đã từng làm chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh:Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia;Có tên trong Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án;Chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng thi công và chứng chỉ giám sát về phòng cháy và chữa cháy theo nghị định 136/2020/NĐ-CP của chính phủ.Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lênChứng chỉ hoặc chứng nhận hoàn thành lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân. | 5 | 5 |
| 2 | Nhân sự phụ trách thi công xây dựng hệ thống PCCC và chống sét | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy;Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách thi công xây dựng hệ thống PCCC hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.-Tài liệu chứng minh:Hợp đồng thi công công trình mà nhân sự đã tham gia;Có tên trong Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án;Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy chữa cháy.Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân | 5 | 3 |
| 3 | Nhân sự phụ trách thi công xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách thi công xây dựng hệ thống PCCC hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh:Hợp đồng thi công công trình mà nhân sự đã tham gia;Có tên trong Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án;Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 4 | Nhân sự phụ trách thi công điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách thi công điện công trình xây dựng hệ thống PCCC hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu để chứng minh:Hợp đồng thi công công trình mà nhân sự đã tham gia;Có tên trong Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án;Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC (phải kèm theo giấy xác đã tập huấn của cơ quan có thẩm quyền)Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 5 | Nhân sự phụ trách thi công cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách thi công cấp thoát nước công trình xây dựng hệ thống PCCC hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu để chứng minh:Hợp đồng thi công công trình mà nhân sự đã tham gia;Có tên trong Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án;Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC (phải kèm theo giấy xác đã tập huấn của cơ quan có thẩm quyền)Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 6 | Nhân sự phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng hoặc Kinh tế xây dựng;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách thanh quyết toán công trình xây dựng hệ thống PCCC hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu để chứng minh:Hợp đồng thi công công trình mà nhân sự đã tham gia;Có tên trong Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án;Chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên.Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 7 | Nhân sự phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành An toàn lao động;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách an toàn lao động công trình xây dựng hệ thống PCCC hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu để chứng minh:Hợp đồng thi công công trình mà nhân sự đã tham gia;Có tên trong Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án;Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC (phải kèm theo giấy xác đã tập huấn của cơ quan có thẩm quyền)Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ | Kèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy đăng ký hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy hàn | Công suất tối thiểu 23 kwKèm theo giấy đăng ký hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn | Công suất tối thiểu 1 kwKèm theo giấy đăng ký hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 2 |
| 4 | Máy khoan | Công suất tối thiểu 0,62kwKèm theo giấy đăng ký hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 2 |
| 5 | Máy mài | Công suất tối thiểu 0,67kwKèm theo giấy đăng ký hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | Công suất tối thiểu 1,5kwKèm theo giấy đăng ký hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Dung tích tối thiểu 250 lítKèm theo giấy đăng ký hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 2 |
| 8 | Máy cắt thép | Công suất tối thiểu 5kwKèm theo giấy đăng ký hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 2 |
| 9 | Máy uốn thép | Công suất tối thiểu 5kwKèm theo giấy đăng ký hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 2 |
| 10 | Máy cắt gạch đá | Công suất tối thiểu 1,7kwKèm theo giấy đăng ký hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 2 |
| 11 | Máy phát điện dự phòng | Công suất tối thiểu 30 KvaKèm theo giấy đăng ký hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 12 | Máy vận thăng hoặc Tời kéo | Sức nâng tối thiểu 0,8 tấnKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn | 1 |
| 13 | Ô tô tải | Tải trọng hàng hóa tối thiểu 5 tấnKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 14 | Máy đào | Dung tích gàu tối thiểu 0.4m3Kèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi