Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220221922-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Thốt Nốt
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220209818
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-24 17:10:00 đến ngày 2022-03-07 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,813,830,246 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.73E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.14E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu)Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện; trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: xây dựng hệ thống PCCC, chống sét và bể nước ngầm xây dựng khung thép, mái che. Trường hợp Liên danh thì Từng thành viên phải có hợp đồng xây dựng hệ thống PCCC, chống sét và bể nước ngầm, xây dựng khung thép, mái che. Quy mô dự án thuộc danh mục bắt buộc phải thẩm duyệt PCCC theo Nghị định 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020 của Chính phủ. - Tương tự về giá trị xây lắp tối thiểu: 3.000.000.000 VNĐ. - Tương tự về quy mô:+ Loại công trình: Công trình dân dụng; + Cấp công trình: cấp IIILưu ý: Giá trị hợp đồng tương tự sẽ được xét theo giá trị thực tế mà nhà thầu thực hiện thông qua giá trị hóa đơn mà nhà thầu xuất cho Chủ đầu tư.Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp liên quan như sau:- Hợp đồng hoàn thành toàn bộ: Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng; Quyết định phê duyệt dự án đối với công trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước hoặc giấy phép xây dựng đối với công trình tư nhân; Giấy thẩm duyệt PCCC của cơ quan thẩm quyền hoặc văn bản nghiệm thu hạng mục PCCC của cấp thẩm quyềnhoặc - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (Giá trị hoàn thành phải đáp ứng yêu cầu E-HSMT): 1/ Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng). 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng được ký kết. 4/ Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. 5/ Hóa đơn VAT đính kèm. 6/ Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trìnhSố lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.000.000.000
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;Đã từng làm chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh:Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia;Có tên trong Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án;Chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng thi công và chứng chỉ giám sát về phòng cháy và chữa cháy theo nghị định 136/2020/NĐ-CP của chính phủ.Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lênChứng chỉ hoặc chứng nhận hoàn thành lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách thi công xây dựng hệ thống PCCC và chống sét
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy;Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách thi công xây dựng hệ thống PCCC hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.-Tài liệu chứng minh:Hợp đồng thi công công trình mà nhân sự đã tham gia;Có tên trong Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án;Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy chữa cháy.Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách thi công xây dựng hệ thống PCCC hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh:Hợp đồng thi công công trình mà nhân sự đã tham gia;Có tên trong Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án;Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách thi công điện công trình xây dựng hệ thống PCCC hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu để chứng minh:Hợp đồng thi công công trình mà nhân sự đã tham gia;Có tên trong Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án;Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC (phải kèm theo giấy xác đã tập huấn của cơ quan có thẩm quyền)Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách thi công cấp thoát nước công trình xây dựng hệ thống PCCC hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu để chứng minh:Hợp đồng thi công công trình mà nhân sự đã tham gia;Có tên trong Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án;Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC (phải kèm theo giấy xác đã tập huấn của cơ quan có thẩm quyền)Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng hoặc Kinh tế xây dựng;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách thanh quyết toán công trình xây dựng hệ thống PCCC hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu để chứng minh:Hợp đồng thi công công trình mà nhân sự đã tham gia;Có tên trong Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án;Chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên.Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành An toàn lao động;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách an toàn lao động công trình xây dựng hệ thống PCCC hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu để chứng minh:Hợp đồng thi công công trình mà nhân sự đã tham gia;Có tên trong Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án;Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC (phải kèm theo giấy xác đã tập huấn của cơ quan có thẩm quyền)Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy đăng ký hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 23 kwKèm theo giấy đăng ký hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1 kwKèm theo giấy đăng ký hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 0,62kwKèm theo giấy đăng ký hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 0,67kwKèm theo giấy đăng ký hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1,5kwKèm theo giấy đăng ký hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích tối thiểu 250 lítKèm theo giấy đăng ký hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 5kwKèm theo giấy đăng ký hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 5kwKèm theo giấy đăng ký hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1,7kwKèm theo giấy đăng ký hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 30 KvaKèm theo giấy đăng ký hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy vận thăng hoặc Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng tối thiểu 0,8 tấnKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa tối thiểu 5 tấnKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu tối thiểu 0.4m3Kèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Thốt Nốt
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Xây dựng mái che khu vực khu 3 (khoa nhi, đường dẫn khoa khám bệnh, YHCT và khoa nhiễm) thuộc bệnh viện đa khoa Thốt Nốt
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách địa phương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Thốt Nốt , địa chỉ: Quốc lộ 91, Khu vực Phụng Thạnh 1, phường Thốt Nốt, Quận Thốt Nốt, TP Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và phát triển Quỹ đất quận Thốt Nốt. Địa chỉ: QL 91, Khu vực Phụng Thạnh 1, phường Thốt Nốt, quận Thốt Nốt - TP. Cần Thơ Điện thoại: 02923.851456. Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng và Tư vấn Tổng hợp ABC và Công ty TNHH phòng cháy chữa cháy và xây dựng Vy Hoàng. Tư vấn thẩm tra: Trung tâm quản lý nhà ở và chất lượng công trình xây dựng Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Tư vấn và Xây dựng Ngô Hùng. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng và Tư vấn Tổng hợp ABC


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Thốt Nốt , địa chỉ: Quốc lộ 91, Khu vực Phụng Thạnh 1, phường Thốt Nốt, Quận Thốt Nốt, TP Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và phát triển Quỹ đất quận Thốt Nốt. Địa chỉ: QL 91, Khu vực Phụng Thạnh 1, phường Thốt Nốt, quận Thốt Nốt - TP. Cần Thơ Điện thoại: 02923.851456. Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy ủy quyền, thỏa thuận liên danh (nếu có); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên, Tài liệu chứng minh đủ điều kiện thi công phòng cháy chữa cháy.Có giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ Phòng cháy và chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp, với chức năng hoạt động: + Thi công lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy; - Báo cáo tài chính kiểm toán hoặc báo cáo qua mạng 03 năm gần nhất, năm 2019, 2020, 2021; - Bảo lãnh dự thầu/cam kết tín dụng (nếu có); - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu). - Đề xuất về kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và bản vẽ). - Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc mà nhà thầu đã kê khai, đính kèm theo E-HSDT để xác minh đối chiếu, nếu không có tài liệu gốc để đối chiếu thì nhà thầu được xem là kê khai không trung thực khi kê khai thông tin trong hồ sơ dự thầu dẫn đến làm sai lệch kết quả lựa chọn nhà thầu thì nhà thầu được coi là vi phạm hành vi gian lận trong đấu thầu quy định tại điểm c khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và bị xử lý theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và phát triển Quỹ đất quận Thốt Nốt. Địa chỉ: QL 91, Khu vực Phụng Thạnh 1, phường Thốt Nốt, quận Thốt Nốt - TP. Cần Thơ Điện thoại: 02923.851456. Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND quận Thốt Nốt; Địa chỉ: QL 91, Khu vực Phụng Thạnh 1, phường Thốt Nốt, quận Thốt Nốt - TP. Cần Thơ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch quận Thốt Nốt; Địa chỉ: Khu vực Phụng Thạnh 1, phường Thốt Nốt, quận Thốt Nốt - TP. Cần Thơ
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch quận Thốt Nốt; Địa chỉ: Khu vực Phụng Thạnh 1, phường Thốt Nốt, quận Thốt Nốt - TP. Cần Thơ
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: MÁI CHE SÂN THƯỢNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0918m3
2Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện ≤0,1m2, vữa BT M200, XM PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,9745m3
3Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,8415m3
4Ván khuôn gia cố cột, mố, trụ - Vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật theo chương V15,592m2
5Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,169100m2
6Sản xuất lắp đặt cốt thép cột - Đường kính cốt thép 6mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,3716100kg
7Sản xuất lắp đặt cốt thép cột - Đường kính cốt thép 14mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,2261100kg
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0174tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1369tấn
10Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M25, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,5279m3
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V105,09m2
12Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ (tương đương sơn Kova KV-118, KV-219) (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V43,497m2
13Gia công thanh kèo thép hộp mạ kẽm 60x120x2.5Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,4622tấn
14Gia công thép tấm 200x200x5 đầu kèoYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,022tấn
15Gia công thép mạ kẽm V75x75x6 liên kết xà gồYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,19tấn
16Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x2mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,6577Tấn
17Lắp dựng kèo thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,4842tấn
18Lắp dựng thép liên kết xà gồYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,19tấn
19Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,6577Tấn
20Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ (tương đương sơn lót chống gỉ kim loại epoxy hệ nước Kova KG-02, sơn phủ KL-6)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V359,84321m2
21Lợp mái che bằng tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V7,9043100M2
22Lắp dựng cửa khung sắt hộp mạ kẽm, mặt tole kẽm (chi tiết theo bản vẽ)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,5694m2
23Phá dỡ nền gạch đất nungYêu cầu kỹ thuật theo chương V66,0531m2
24Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiYêu cầu kỹ thuật theo chương V100,845m2
25Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần sê nôYêu cầu kỹ thuật theo chương V57,11m2
26Láng sê nô dày TB 3cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V166,8981m2
27Chống thấm sàn mái sê nô bằng tấm bitum khò nhiệt (bao gồm vật tư + nhân công hoàn thiện)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V237,0631M2
28Láng sê nô dày 2,5cm, vữa XM M75, PCB40 bảo vệ chống thấmYêu cầu kỹ thuật theo chương V166,8981m2
29Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 bảo vệ chống thấmYêu cầu kỹ thuật theo chương V57,11m2
30Tháo dỡ bồn nước inox 4m3Yêu cầu kỹ thuật theo chương V31 bộ
31Lắp đặt bể chứa nước bằng INOX trên mái dung tích bể 4,0 M3 (tận dụng bồn nước cũ)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3bể
32Tháo dỡ đường ống cấp nước trên mái + vận chuyển xuống đấtYêu cầu kỹ thuật theo chương V80M
33Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mm dày 2.8mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,67100M
34Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối dán keo, đường kính ống 49mm dày 2.4mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,08100M
35Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối dán keo, đường kính ống 34mm dày 2mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,03100M
36Lắp đặt Co nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34mm loại dàyYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
37Lắp đặt Co nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 42mm loại dàyYêu cầu kỹ thuật theo chương V6cái
38Lắp đặt Co nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 49mm loại dàyYêu cầu kỹ thuật theo chương V11cái
39Lắp đặt Co biến nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 49-34mm loại dàyYêu cầu kỹ thuật theo chương V3cái
40Lắp đặt Tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm loại dàyYêu cầu kỹ thuật theo chương V7cái
41Lắp đặt Tê biến nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60-49mm loại dàyYêu cầu kỹ thuật theo chương V3cái
42Lắp đặt Tê biến nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60-34mm loại dàyYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
43Lắp đặt Nối biến nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60-34mm loại dàyYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
44Lắp đặt Nối biến nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60-42mm loại dàyYêu cầu kỹ thuật theo chương V6cái
45Lắp đặt Nối ren trong nhựa uPVC, đường kính 34mm loại dàyYêu cầu kỹ thuật theo chương V6cái
46Lắp đặt Nối ren trong nhựa uPVC, đường kính 42mm loại dàyYêu cầu kỹ thuật theo chương V6cái
47Lắp đặt Nối ren trong nhựa uPVC, đường kính 49mm loại dàyYêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
48Lắp đặt van khoá nhựa uPVC - Đường kính 49mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V8cái
49Lắp đặt van khoá nhựa uPVC - Đường kính 60mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V13cái
50Lắp đặt dây điện đôi, loại dây CXV 2x2,5mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V30m
51Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V30Mét
B HẠNG MỤC: MÁI CHE ĐƯỜNG DẪN KHOA
KHÁM BỆNH, YHCT VÀ KHOA NHIỄM
1Cắt khe đường, sân đỗ khe 2x4Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,810m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,3m3
3Đào móng cột trụ, đất cấp IYêu cầu kỹ thuật theo chương V6M3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật theo chương V4m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,6m3
6SXLD, tháo dỡ ván khuôn móngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,3072100M2
7Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0117Tấn
8Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1023Tấn
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,072m3
10SXLD, tháo dỡ ván khuôn cổ móngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0332100M2
11Bê tông cổ móng, đá 1x2 Mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1824M3
12Trát trụ, chân cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,3158M2
13Cung cấp Bulong neo 16, L=500Yêu cầu kỹ thuật theo chương V96Cái
14Sản xuất cột bằng thép ống mạ kẽm D113,5 dày 2,5mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,4106Tấn
15Sản xuất cột bằng thép tấm dày 10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,205Tấn
16Gia công vì kèo thép ống mạ kẽm D75,6 dày 2mm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,4061tấn
17Sản xuất giằng mái thép ống mạ kẽm D59,9x2mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2273Tấn
18Sản xuất giằng mái thép ống mạ kẽm D42,2x1,8mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1428Tấn
19Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x2mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,8605Tấn
20Lắp dựng cột thép ốngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,4106Tấn
21Lắp dựng thép tấm dày 10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,205Tấn
22Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,4061tấn
23Lắp dựng giằng thép ốngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,3701Tấn
24Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,8605Tấn
25Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ (tương đương sơn chống gỉ epoxy hệ nước Kova KG-02, sơn phủ KL-6)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V131,39621m2
26Lợp mái che bằng tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,0134100M2
C HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ Diesel: 59Kw, 2900RPM;
- Đầu bơm được đồng bộ với máy bơm chữa cháy:
+ Lưu lượng nước: Q=35L/S
+ Cột áp H = 60M
+ Bơm được nước nhiệt độ đến 80 độ C
+ Kích cở ống hút/xả: DN100/DN80
+ Chất liệu: Đầu bơm làm bằng gang đúc; cánh bơm làm bằng đồng đúc: Trục bơm bằng thép không rỉ
Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2máy
2Lắp đặt máy bơm xăng:Q = 12l/s, công suất 15Hp@3600 vòng /phút, bao gồm đầu bơmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1máy
3Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 100LYêu cầu kỹ thuật theo chương V1bể
4Lắp đặt Luppe đồng ren 114Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
5Lắp đặt chống rung MB 114Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
6Lắp mặt bích thép bs10k 114Yêu cầu kỹ thuật theo chương V45cặp bích
7Lắp đặt van 1 chiều 114Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
8Lắp đặt van khóa 114Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
9Lắp đặt van 2 chiều 42Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
10Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
11Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đ.kính ống 114mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V5,45100m
12Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đ.kính ống 90mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,9100m
13Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đ.kính ống 76mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,5100m
14Lắp đặt co thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 76mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V35cái
15Lắp đặt co thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 90mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V75cái
16Lắp đặt co thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 114mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V105cái
17Lắp đặt Tê thép 70/60, nối bằng phương pháp hànYêu cầu kỹ thuật theo chương V46cái
18Lắp đặt Tê thép 90/76 nối bằng phương pháp hànYêu cầu kỹ thuật theo chương V14cái
19Lắp đặt Tê thép 114/76 nối bằng phương pháp hànYêu cầu kỹ thuật theo chương V25cái
20Lắp đặt bộ giá đỡ cùm treo ống chínhYêu cầu kỹ thuật theo chương V100cái
21Lắp đặt bộ giá đỡ cùm treo ống nhánhYêu cầu kỹ thuật theo chương V110cái
22Lắp đặt tủ chữa cháy trong nhà kích thước 600x400x220Yêu cầu kỹ thuật theo chương V42hộp
23Lắp lăng phun D65Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8Cái
24Lắp lăng phun D50Yêu cầu kỹ thuật theo chương V42Cái
25Lắp cuộn vòi D65 dài 20m, 1.6MpaYêu cầu kỹ thuật theo chương V8cái
26Lắp cuộn vòi D50 dài 20m, 1.6MpaYêu cầu kỹ thuật theo chương V84Cuộn
27Lắp đặt van gốc D50Yêu cầu kỹ thuật theo chương V42cái
28Lắp đặt đầu trụ đôi chữa cháy V D65Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
29Lắp đặt họng tiếp nước đôiYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V392,43721m2
31Lắp đặt bình chữa cháy bột ABC MFZL8 (8kg)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V260Bình
32Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT5Yêu cầu kỹ thuật theo chương V100Bình
33Lắp đặt kệ để bình chữa cháyYêu cầu kỹ thuật theo chương V180cái
34Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh PCCC (bằng mica)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V34Cái
35Bộ dụng cụ phá vỡ thông thườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V1Bộ
36Vật tư phụ: ty treo, cao su non, tắt kê đạn, bát treo, lưỡi cắt, keo AP,...Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1
37Lắp đặt trung tâm báo cháy 25 kênhYêu cầu kỹ thuật theo chương V11 trung tâm
38Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo khói quang AH-0621-2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V28,810 đầu
39Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo nhiệt gia tăng AH-0633Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8,810 đầu
40Lắp đặt chuông báo cháy NQ-618Yêu cầu kỹ thuật theo chương V7,65 chuông
41Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn báo cháy AH-0817Yêu cầu kỹ thuật theo chương V7,65 nút
42Lắp đặt đèn báo phòng AH-431Yêu cầu kỹ thuật theo chương V57,45 đèn
43Lắp đặt đèn Exit Kentum, có mũi tên và không mũi tênYêu cầu kỹ thuật theo chương V185 đèn
44Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố KentumYêu cầu kỹ thuật theo chương V215 đèn
45Lắp đặt ổ cắm đơnYêu cầu kỹ thuật theo chương V195cái
46Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x0,75mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6.800m
47Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x2,5mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3.500m
48Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V7.500m
49Lắp đặt nẹp 2P (2m/cây)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V240m
50Lắp đặt ống cứng nanoco D20mm (ống 2,9m)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1.160m
51Vật tư phụ: Băng keo, bát, ốc vít, tắt kê, dây rút,....Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1
52Lắp đặt kim thu sét chủ động Pr=188mYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
53Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét D60, D42 (5m)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,05100m
54Lắp đặt hộp kiểm tra điện trởYêu cầu kỹ thuật theo chương V2bộ
55Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà dây đồng trần D50mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V170m
56Đóng cọc tiếp địa D16 x 2,4mYêu cầu kỹ thuật theo chương V8cọc
57Kéo rải dây cáp inox D6mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V35m
58Cung cấp lắp đặt ốc siết cáp D6mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8cái
59Cung cấp lắp đặt ốc nối cọcYêu cầu kỹ thuật theo chương V8Con
60Cung cấp lắp đặt tăng đua cáp neoYêu cầu kỹ thuật theo chương V8cái
61Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 20mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,4100m
D HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC PCCC
1Đào móng công trình bằng máy đào, Máy Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,5859100M3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,4359100m3
3Đóng cọc tràm L=3,7m, ngọn >=3,8mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V46,25100m
4Vét bùn đầu cừYêu cầu kỹ thuật theo chương V5,304M3
5Đệm cát đầu cừYêu cầu kỹ thuật theo chương V5,304M3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V5,304m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40, có trộn phụ gia chống thấmYêu cầu kỹ thuật theo chương V6,9944m3
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40, có trộn phụ gia chống thấmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,972m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40, có trộn phụ gia chống thấmYêu cầu kỹ thuật theo chương V6,468m3
10Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40, có trộn phụ gia chống thấmYêu cầu kỹ thuật theo chương V4,248m3
11Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,338m3
12Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40, có trộn phụ gia chống thấmYêu cầu kỹ thuật theo chương V6,0653m3
13Sản xuất lắp dựng cốt thép đan đáy, đường kính cốt thép 10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,0416Tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1589tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0925tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1264tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,9367tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0176tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1979tấn
20Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 08mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,3548tấn
21Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,6653tấn
22Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 06mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0069tấn
23Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,4693tấn
24SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép 08mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0238Tấn
25SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép 12mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0035Tấn
26SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0668100M2
27SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1296100M2
28Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,6936100m2
29Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,0282100m2
30Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,4248100m2
31SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớpYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0083100M2
32Trát thành bể, chiều dày trát 1.5cm, vữa xi măng Mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V148,6752m2
33Trát trần, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V41,4m2
34Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V21,612m2
35Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V93,24m2
36Quét 2 lớp SIKA TOP SEAL 107 chống thấmYêu cầu kỹ thuật theo chương V171,3176m2
37Quét nước xi măng 2 nướcYêu cầu kỹ thuật theo chương V250,8776m2
38Thang bằng inox 304 dài 2,7m, rộng 0,4m, thanh đứng fi60,5x1,5, thanh ngang fi42,7x1,4 a300Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1Bộ
39Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2Cái
40Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm dày 2.9mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,042100M
41Sản xuất hệ sàn đạo, sàn thao tác (sử dụng 1 tháng khấu hao vật tư 2%, một lần lắp dựng và tháo dở khấu hao 7%. Tổng khấu hao 9%)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,9412Tấn
42Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo Trên cạnYêu cầu kỹ thuật theo chương V4,9412Tấn
43Đóng cọc thép hình I200 L=4m, đóng trên cạnYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,2100M
44Nhổ cọc thép hình I200 L=4m, đóng trên cạnYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,2100M
45Khấu hao cọc thép hình I200, (khấu hao vật tư 1 tháng sử dụng 1,17% và một lần lắp dựng 3,5%. Tổng khấu hao 4,67%)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V5,604m
46Sản xuất khung thép hộp mạ kẽm 30x60x1,4mm và 30x30x1,2mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2303Tấn
47Lắp dựng khung thép hộp 30x60x1,4mm và 30x30x1,2mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2303Tấn
48Dừng tole dày 4mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,712100M2
49Tháo dỡ vách tole khung thép hộpYêu cầu kỹ thuật theo chương V71,2M2
50Cung cấp Bulong neo 16 dài 250mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V16Cái
51Sản xuất cột Bằng thép ống mạ kẽm D88.3x2mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0456Tấn
52Sản xuất cột Bằng thép tấm mạ kẽm dày 2mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0025Tấn
53Sản xuất vì kèo thép hộp mạ kẽm 30x60x1.8mm khẩu độ nhỏ Khẩu độ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0877tấn
54Gia công giằng mái thép hộp mạ kẽm 30x30x1.2mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1416tấn
55Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x2mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1595Tấn
56Lắp dựng cột thép các loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0481Tấn
57Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0877Tấn
58Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,3011Tấn
59Sơn thép các loại 1 nước lót chống rỉ, 2 nước phủ màu (tương đương sơn eboxy hệ nước Kova KG-02, KL-06)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V35,77131m2
60Sản xuất hàng rào lưói thép B40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V9M2
61Lợp mái che bằng tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,739100M2
62Sản xuất kết cấu khung thép hộp mạ kẽm 30x30x1,2 nhà che mái bơm chữa cháyYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0277tấn
63Sản xuất kết cấu vách tole phẳng kẽm dày 2mm nhà che mái bơm chữa cháyYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0874tấn
64Lắp đặt kết cấu khung thép nhà che mái bơm chữa cháyYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1151tấn
65Sơn thép các loại 1 nước lót chống rỉ, 2 nước phủ màu (tương đương sơn eboxy hệ nước Kova KG-02, KL-06)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V28,81m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.73E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.14E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu)Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện; trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: xây dựng hệ thống PCCC, chống sét và bể nước ngầm xây dựng khung thép, mái che. Trường hợp Liên danh thì Từng thành viên phải có hợp đồng xây dựng hệ thống PCCC, chống sét và bể nước ngầm, xây dựng khung thép, mái che. Quy mô dự án thuộc danh mục bắt buộc phải thẩm duyệt PCCC theo Nghị định 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020 của Chính phủ. - Tương tự về giá trị xây lắp tối thiểu: 3.000.000.000 VNĐ. - Tương tự về quy mô:+ Loại công trình: Công trình dân dụng; + Cấp công trình: cấp IIILưu ý: Giá trị hợp đồng tương tự sẽ được xét theo giá trị thực tế mà nhà thầu thực hiện thông qua giá trị hóa đơn mà nhà thầu xuất cho Chủ đầu tư.Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp liên quan như sau:- Hợp đồng hoàn thành toàn bộ: Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng; Quyết định phê duyệt dự án đối với công trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước hoặc giấy phép xây dựng đối với công trình tư nhân; Giấy thẩm duyệt PCCC của cơ quan thẩm quyền hoặc văn bản nghiệm thu hạng mục PCCC của cấp thẩm quyềnhoặc - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (Giá trị hoàn thành phải đáp ứng yêu cầu E-HSMT): 1/ Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng). 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng được ký kết. 4/ Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. 5/ Hóa đơn VAT đính kèm. 6/ Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trìnhSố lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.000.000.000
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;Đã từng làm chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh:Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia;Có tên trong Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án;Chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng thi công và chứng chỉ giám sát về phòng cháy và chữa cháy theo nghị định 136/2020/NĐ-CP của chính phủ.Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lênChứng chỉ hoặc chứng nhận hoàn thành lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.55
2 Nhân sự phụ trách thi công xây dựng hệ thống PCCC và chống sét 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy;Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách thi công xây dựng hệ thống PCCC hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.-Tài liệu chứng minh:Hợp đồng thi công công trình mà nhân sự đã tham gia;Có tên trong Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án;Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy chữa cháy.Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân53
3 Nhân sự phụ trách thi công xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách thi công xây dựng hệ thống PCCC hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh:Hợp đồng thi công công trình mà nhân sự đã tham gia;Có tên trong Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án;Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.53
4 Nhân sự phụ trách thi công điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách thi công điện công trình xây dựng hệ thống PCCC hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu để chứng minh:Hợp đồng thi công công trình mà nhân sự đã tham gia;Có tên trong Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án;Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC (phải kèm theo giấy xác đã tập huấn của cơ quan có thẩm quyền)Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.53
5 Nhân sự phụ trách thi công cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách thi công cấp thoát nước công trình xây dựng hệ thống PCCC hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu để chứng minh:Hợp đồng thi công công trình mà nhân sự đã tham gia;Có tên trong Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án;Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC (phải kèm theo giấy xác đã tập huấn của cơ quan có thẩm quyền)Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.53
6 Nhân sự phụ trách thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng hoặc Kinh tế xây dựng;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách thanh quyết toán công trình xây dựng hệ thống PCCC hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu để chứng minh:Hợp đồng thi công công trình mà nhân sự đã tham gia;Có tên trong Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án;Chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên.Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.53
7 Nhân sự phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành An toàn lao động;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách an toàn lao động công trình xây dựng hệ thống PCCC hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu để chứng minh:Hợp đồng thi công công trình mà nhân sự đã tham gia;Có tên trong Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án;Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC (phải kèm theo giấy xác đã tập huấn của cơ quan có thẩm quyền)Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ Kèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy đăng ký hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực1
2 Máy hàn Công suất tối thiểu 23 kwKèm theo giấy đăng ký hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực2
3 Máy đầm bàn Công suất tối thiểu 1 kwKèm theo giấy đăng ký hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực2
4 Máy khoan Công suất tối thiểu 0,62kwKèm theo giấy đăng ký hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực2
5 Máy mài Công suất tối thiểu 0,67kwKèm theo giấy đăng ký hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực2
6 Máy đầm dùi Công suất tối thiểu 1,5kwKèm theo giấy đăng ký hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực2
7 Máy trộn bê tông Dung tích tối thiểu 250 lítKèm theo giấy đăng ký hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực2
8 Máy cắt thép Công suất tối thiểu 5kwKèm theo giấy đăng ký hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực2
9 Máy uốn thép Công suất tối thiểu 5kwKèm theo giấy đăng ký hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực2
10 Máy cắt gạch đá Công suất tối thiểu 1,7kwKèm theo giấy đăng ký hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực2
11 Máy phát điện dự phòng Công suất tối thiểu 30 KvaKèm theo giấy đăng ký hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực1
12 Máy vận thăng hoặc Tời kéo Sức nâng tối thiểu 0,8 tấnKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn1
13 Ô tô tải Tải trọng hàng hóa tối thiểu 5 tấnKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực1
14 Máy đào Dung tích gàu tối thiểu 0.4m3Kèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->