Gói thầu: Xây lắp công trình: Xây dựng khối 04 phòng học, khối 02 phòng học, sân đường, cổng phụ, hàng rào trường tiểu học Lạc Lâm

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220237408-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/03/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đơn Dương
Tên gói thầu Xây lắp công trình: Xây dựng khối 04 phòng học, khối 02 phòng học, sân đường, cổng phụ, hàng rào trường tiểu học Lạc Lâm
Số hiệu KHLCNT 20220228450
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện 2022-2023
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-24 17:07:00 đến ngày 2022-03-07 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,690,867,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.54E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.230289E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (trường học) cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.584.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã từng tham gia chỉ huy trưởng 02 công trình xây dựng dân dụng trở lên. Tài liệu chứng minh: bằng cấp photo có chứng thực hoặc bản gốc.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật công trình
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 01 kỹ sư xây dựng dân dụng. 02 kỹ sư điện. Tài liệu chứng minh: bằng cấp photo có chứng thực hoặc bản gốc.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào >=0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn 1 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy trộn bê tông >=250l
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tự đổ >=7T
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định theo quy định
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đơn Dương
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình: Xây dựng khối 04 phòng học, khối 02 phòng học, sân đường, cổng phụ, hàng rào trường tiểu học Lạc Lâm
Xây dựng khối 04 phòng học, khối 02 phòng học, sân đường, cổng phụ, hàng rào trường tiểu học Lạc Lâm
90 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện 2022-2023
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đơn Dương , địa chỉ: Số 20 Nguyễn Du, Tổ dân phố Thạnh Hòa, thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Công trình công cộng huyện Đơn Dương- Số 20 Nguyễn Du, thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng-SĐT: 02633620520. Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Công trình công cộng huyện Đơn Dương- Số 20 Nguyễn Du, thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng-SĐT: 02633620520.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn thiết kế: Công ty TNHH tư vấn xây dựng tổng hợp Hoàng Phúc Anh. Tư vấn Thẩm tra: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Lâm Đồng. Thẩm định: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đơn Dương. Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Công trình công cộng huyện Đơn Dương. Tư vấn đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Công trình công cộng huyện Đơn Dương.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đơn Dương , địa chỉ: Số 20 Nguyễn Du, Tổ dân phố Thạnh Hòa, thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Công trình công cộng huyện Đơn Dương- Số 20 Nguyễn Du, thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng-SĐT: 02633620520. Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Công trình công cộng huyện Đơn Dương- Số 20 Nguyễn Du, thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng-SĐT: 02633620520.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Công trình công cộng huyện Đơn Dương- Số 20 Nguyễn Du, thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng-SĐT: 02633620520. Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Công trình công cộng huyện Đơn Dương- Số 20 Nguyễn Du, thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng-SĐT: 02633620520.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Tứ - Giám đốc Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đơn Dương. SDT 02633620520.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng quản lý dự án - Giám đốc Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đơn Dương. SĐT: 0919756736
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Đơn Dương. Thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TẠO MẶT BẰNG XÂY DỰNG
1Phá đá bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT12,094100 m3 đá nguyên khai
2Xúc đá đổ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 0,8m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT12,094100 m3 đá nguyên khai
3Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT12,094100 m3 đá nguyên khai
4Vận chuyển đá 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5kmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT48,376100 m3 đá nguyên khai/1km
B XÂY DỰNG KHỐI 04 PHÒNG HỌC
C PHẦN MÓNG
1Đào phá đá chiều dày ≤ 0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph, đá cấp III (móng công trình trên nền đá tự nhiên)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT66,105m3 đá nguyên khai
2Bê tông lót móng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,497m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,263100 m2
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,547tấn
5Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT16,096m3
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,023tấn
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,281tấn
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,164tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,163100 m2
10Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,081m3
11Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,066m3
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,102tấn
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,615tấn
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,012tấn
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,523100 m2
16Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6,096m3
17Đào xúc đá để đắp bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT46,479m3 đất nguyên thổ
18Đắp đá công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,465100 m3
19Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT10,346m3
20Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (175 x 115 x 75), chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,231m3
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,52m2
22Ốp gạch giả đá kích thước gạch 100x200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,2m2
23Đắp đá mi nền công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,255m3
24Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,51m3
D PHẦN THÂN
1Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,111tấn
2Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,488tấn
3Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,297tấn
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,618100 m2
5Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,288m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,785100 m2
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,172tấn
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,986tấn
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,094tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6,867m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,257100 m2
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,106tấn
13Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT12,566m3
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,128tấn
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,379tấn
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,217tấn
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,693100 m2
18Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,632m3
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,084100 m2
20Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,211tấn
21Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,219tấn
22Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,294tấn
23Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT9,193m3
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,876100 m2
25Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,807tấn
26Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,063tấn
27Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT12,012m3
28Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (175 x 115 x 75), chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT20,42m3
29Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (175 x 115 x 75), chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT13,583m3
30Xây tường thẳng bằng gạch xây đất sét tuynen nung 6 lỗ (175 x 105 x 75), chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,985m3
31Xây tường thẳng bằng gạch xây đất sét tuynen nung 6 lỗ (175 x 105 x 75), chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,176m3
32Xây tường thẳng bằng gạch xây đất sét tuynen nung 6 lỗ (175 x 105 x 75), chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT23,954m3
33Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6,08m3
34Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,216m3
35Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,014tấn
36Lắp dựng các loại cửa khung sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT72,32m2
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT153,18m2
38Cung cấp và lắp dựng bát khóaMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT16cái
39Cung cấp và lắp dựng bản lềMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT48cái
40Cung cấp và lắp dựng chốt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT16cái
41Cung cấp ổ khóa bấmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8cái
42Lắp kính sáng dày 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT39,494m2
E PHẦN MÁI
1Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ - cầu phong - li tô thépMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,794tấn
2Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ - cầu phong - li tô thépMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,794tấn
3Lợp mái ngói xi măng 11v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,764100 m2
4Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,211100 m2
5Gia công cấu kiện sắt thép, đà trần thépMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,052tấn
6Lắp dựng cấu kiện thép, lắp đà trần thépMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,052tấn
7Đóng trần tôn lạnhMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,276100 m2
8Nẹp chỉ trần tôn lạnhMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT91m
9Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,897100 m
10Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT10cái
11Lắp đặt co nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT10cái
12Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,015100 m
F PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT323,735m2
2Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT288,495m2
3Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT148,285m2
4Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT62,95m2
5Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT231,92m2
6Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT93,7m
7Trát vẩy tường chống vang vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5,376m2
8Láng sê nô có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT67,875m2
9Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT67,875m2
10Lát nền, sàn, gạch Granite kích thước gạch 50x50cmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT284,056m2
11Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Granite 100x500mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT14,585m2
12Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,732m2
13Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm vữa XM Mác 100 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT11,2m2
14Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT323,735m2
15Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT288,495m2
16Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT318,725m2
17Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT109,845m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT398,34m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT642,46m2
G MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Đào phá đá chiều dày ≤ 0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph, đá cấp III (mương trên nền đá tự nhiên)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT15,601m3 đá nguyên khai
2Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,768m3
3Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8,12m3
4Đắp đá nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,964m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,037100 m2
6Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,063tấn
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,583m3
8Láng trát có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT56,115m2
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kgMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT26cấu kiện
H PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m Led đơn, 19WMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5bộ
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m Led đôi, 38WMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT16bộ
3Lắp đặt đèn Led tròn D300, 20WMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8bộ
4Lắp đặt quạt điện, loại quạt xoay treo trần, 55WMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT16cái
5Lắp đặt hạt công tắc 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT16cái
6Lắp đặt hạt công tắc 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cái
7Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8cái
8Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT600m
9Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT140m
10Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x4,0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT150m
11Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x8,0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT80m
12Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT100m
13Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cái
14Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4cái
15Lắp đặt tủ điện (hộp nhựa đặt âm tường)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1hộp
16Lắp đặt hộp nối phân dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT14hộp
17Lắp đặt mặt nạ công tắc - ổ cắm - CBMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT16cái
18Lắp đặt đế âm công tắc - ổ cắm - CBMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT16cái
19Lắp đặt ống nhựa Vga đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT100m
20Lắp đặt ống nhựa Vga đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT250m
21Lắp đặt khung sắt 2 sứ treo dây điện tổng ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cái
22Vật tư phụMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1bộ
I PHẦN PCCC
1Bảng tiêu lệnhMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cái
2Bảng nội quyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cái
3Bình chữa cháy CO2 T3Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2bình
4Bình bột chữa cháy BC 4 kg MFZ4Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2bình
5Hộp đựng bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2hộp
J PHẦN CHỐNG SÉT
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT14,668m3 đất nguyên thổ
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT14,668m3
3Kéo rải dây cáp đồng bọc 70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT23,5m
4Kéo rải dây cáp đồng trần 95mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT47m
5Cọc tiếp địa mạ đồng Pi 16 - L= 2,4 mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT9cọc
6Kẹp cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT9cái
7Kẹp nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cái
8Lắp đặt hộp đo điện trở đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1hộp
9Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT15m
10Cô dê kẹp ống nhựa D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5cái
11Lắp đặt kim thu sét tiền đạo STOMASTER ESE 15 (bán kính bảo vệ 51m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cái
12Cung cấp lắp đặt trụ đỡ kim thu sét cao 2 mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1trụ
13Cung cấp bộ dây neo trụ kim thu sétMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1bộ
14Kiểm định điện trở đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1điểm
K XÂY DỰNG KHỐI 02 PHÒNG HỌC
L THÁO DỠ HIỆN TRẠNG
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 28 mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT53,724m2
2Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5 kW, bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,253m3
3Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,797m3
4Xúc xà bần đi đổMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,05m3
5Vận chuyển xà bần cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,021100 m3
6Vận chuyển xà bần tiếp cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,082100 m3/1km
M PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,389100 m3 đất nguyên thổ
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT13,733m3 đất nguyên thổ
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,425m3 đất nguyên thổ
4Bê tông lót móng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,699m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,189100 m2
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,415tấn
7Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT11,917m3
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,043tấn
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,151tấn
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,468tấn
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,309100 m2
12Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,194m3
13Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,583m3
14Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT12,788m3
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,069tấn
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,467tấn
17Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,129tấn
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,387100 m2
19Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,414m3
20Đào xúc đất để đắp bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT36,796m3 đất nguyên thổ
21Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,22100 m3
22Cung cấp đất đề đắp nền công trình (cả vận chuyển về tới công trình)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT85,641m3
23Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5,429m3
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT33,017m2
25Miết mạch tường, loại lõmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT33,017m2
26Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT33,017m2
27Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,187m3
N PHẦN THÂN
1Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,077tấn
2Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,287tấn
3Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,344tấn
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,424100 m2
5Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,288m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,417100 m2
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,103tấn
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,52tấn
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,049tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,698m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,661100 m2
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,095tấn
13Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6,612m3
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,087tấn
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,431tấn
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,484100 m2
17Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,504m3
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,614100 m2
19Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,117tấn
20Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,672tấn
21Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,159tấn
22Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5,787m3
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,902100 m2
24Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,102tấn
25Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,108tấn
26Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8,118m3
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,586100 m2
28Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,09tấn
29Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,463tấn
30Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,177m3
31Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (175 x 115 x 75), chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT14,006m3
32Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (175 x 115 x 75), chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,439m3
33Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (175 x 115 x 75), chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT9,584m3
34Xây tường thẳng bằng gạch xây đất sét tuynen nung 6 lỗ (175 x 105 x 75), chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,384m3
35Xây tường thẳng bằng gạch xây đất sét tuynen nung 6 lỗ (175 x 105 x 75), chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,561m3
36Xây tường thẳng bằng gạch xây đất sét tuynen nung 6 lỗ (175 x 105 x 75), chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT13,42m3
37Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,3m3
38Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,66m3
39Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,007tấn
40Lắp dựng các loại cửa khung sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT36,16m2
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT76,59m2
42Cung cấp và lắp dựng bát khóaMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8cái
43Cung cấp và lắp dựng bản lềMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT24cái
44Cung cấp và lắp dựng chốt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8cái
45Cung cấp ổ khóa bấmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4cái
46Lắp kính sáng dày 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT19,747m2
O PHẦN MÁI
1Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,779tấn
2Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,779tấn
3Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,148100 m2
4Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,567100 m
5Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6cái
6Lắp đặt co nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6cái
7Lắp đặt lơi nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3cái
P PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT176,09m2
2Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT164,38m2
3Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT66,03m2
4Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT43,77m2
5Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT180,88m2
6Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT56,02m
7Trát vẩy tường chống vang vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,892m2
8Láng sê nô có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT29,53m2
9Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT29,53m2
10Lát nền, sàn, gạch Granite kích thước gạch 50x50cmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT146,982m2
11Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Granite 100x500mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT7,312m2
12Lắp đặt tay vịn lan can Inox D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT18m
13Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT176,09m2
14Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT164,38m2
15Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT163,34m2
16Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT120,028m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT284,408m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT339,43m2
Q MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8,734m3 đất nguyên thổ
2Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,318m3
3Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,296m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,721m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,031100 m2
6Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,052tấn
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,515m3
8Láng trát có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT22,66m2
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kgMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT21cấu kiện
R PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m Led đơn, 19WMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2bộ
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m Led đôi, 38WMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8bộ
3Lắp đặt đèn Led tròn D300, 20WMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4bộ
4Lắp đặt quạt điện, loại quạt xoay treo trần, 55WMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8cái
5Lắp đặt hạt công tắc 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8cái
6Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4cái
7Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT400m
8Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT90m
9Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x4,0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT85m
10Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x8,0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT65m
11Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cái
12Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cái
13Lắp đặt tủ điện (hộp nhựa đặt âm tường)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1hộp
14Lắp đặt hộp nối phân dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT10hộp
15Lắp đặt mặt nạ công tắc - ổ cắm - CBMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8cái
16Lắp đặt đế âm công tắc - ổ cắm - CBMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8cái
17Lắp đặt ống nhựa Vga đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT60m
18Lắp đặt ống nhựa Vga đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT180m
19Vật tư phụMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1bộ
S SÂN ĐƯỜNG, CỔNG PHỤ, HÀNG RÀO
T XÂY DỰNG HÀNG RÀO VÀ CỔNG PHỤ
1Phá dỡ bằng búa căn khí nén 3m3/ph, gạch đáMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT29,75m3
2Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8,183m3
3Phá dỡ trụ rào xây gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,102m3
4Phá dỡ bằng búa căn khí nén 3m3/ph, bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,975m3
5Xúc xà bần bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,41100 m3 đất nguyên thổ
6Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,41100 m3 đất nguyên thổ
7Vận chuyển xà bần 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn ngoài phạm vi 5kmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,641100 m3 đất nguyên thổ/1km
8Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT9,223m3 đất nguyên thổ
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,495m3 đất nguyên thổ
10Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,537m3
11Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT23,8m3
12Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT7,865m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,119100 m2
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,189tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,38m3
16Xây tường rào và trụ rào bằng gạch không nung 6 lỗ (175 x 115 x 75), chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT13,996m3
17Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT14,624m2
18Trát gờ chỉ vữa XM Mác 100 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT40m
19Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch men 200x400mm vữa XM Mác 100 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT143,169m2
20Gia công cấu kiện sắt thép, hàng ràoMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,174tấn
21Lắp dựng hàng rào sắt vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT72,66m2
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT98,612m2
23Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào hàng ràoMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT14,624m2
24Sơn nước hàng rào đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT14,624m2
U ĐAN MƯƠNG, BỒN HOA, BỒN CÂY, ĐÈN CHIẾU SÁNG SÂN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,468m3 đất nguyên thổ
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,044100 m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,064tấn
4Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,828m3
5Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100 kgMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT23cấu kiện
6Phá dỡ nền bê tông bằng thủ công, nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,02m3
7Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4,387m3 đất nguyên thổ
8Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,584m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,024100 m2
10Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,322m3
11Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,066tấn
12Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,066tấn
13Lắp đèn cao áp chiếu sáng bằng năng lượng mặt trời, công suất 300W, ở độ cao ≤ 12mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2bộ
14Xây tường bằng gạch không nung 6 lỗ (175 x 115 x 75), chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8,75m3
15Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,116m3
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT57,885m2
17Trát granitô dày 2,5cm vữa XM Mác 100 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT29,55m2
18Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường vữa XM Mác 100 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT118,2m
19Sơn nước không bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT87,526m2
V SÂN ĐƯỜNG
1Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6,84m3
2Lát gạch đá mài Terrazzo 400x400 vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1.166,1m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.54E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.230289E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (trường học) cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.584.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã từng tham gia chỉ huy trưởng 02 công trình xây dựng dân dụng trở lên. Tài liệu chứng minh: bằng cấp photo có chứng thực hoặc bản gốc.55
2 Kỹ thuật công trình 2 01 kỹ sư xây dựng dân dụng. 02 kỹ sư điện. Tài liệu chứng minh: bằng cấp photo có chứng thực hoặc bản gốc.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào >=0,8m3 Thiết bị còn sử dụng tốt2
2 Máy cắt uốn 5 kW Thiết bị còn sử dụng tốt1
3 Máy đầm bàn 1 kW Thiết bị còn sử dụng tốt1
4 Máy đầm dùi 1,5 kW Thiết bị còn sử dụng tốt3
5 Máy trộn bê tông >=250l Thiết bị còn sử dụng tốt2
6 Ô tô tự đổ >=7T Có kiểm định theo quy định2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->