Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220237151-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/03/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án xây dựng huyện Châu Thành |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220229482 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-24 17:55:00 đến ngày 2022-03-06 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,654,539,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.981809E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.96361E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, công trình có thi công các hạng mục sau: Khối nhà chức năng (có kết cấu khung sàn BTCT), hệ thống điện và hệ thống cấp thoát nước.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 1.858.178.000 VNDNhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Hóa đơn VAT đính kèm.5/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Hóa đơn VAT đính kèm.6/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).* Ghi chú:Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu kèm theo …để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.858.178.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.574.534.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình cấp thoát nước hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có thẻ an toàn điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình điện hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy kinh vĩ (hoặc toàn đạc điện tử) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Dàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại 42 khung, 42 chéo |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án xây dựng huyện Châu Thành |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Xây dựng nhà làm việc của đội CSGT - TT Công an huyện 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. - Bản scan màu từ bản gốc các tài liệu sau: + Bảo lãnh dự thầu (Chứng thư bảo lãnh của Ngân hàng) + Cam kết tín dụng (hoặc các giấy tờ chứng minh nguồn lực tài chính khác). + Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình: Hạng III trở lên; đối với loại công trình: Dân dụng, Công nghiệp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Châu Thành; Địa chỉ: Khu phố 3, thị trấn Tầm Vu, huyện Châu Thành, tỉnh Long An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Châu Thành + Địa chỉ: Khu phố 2 - Thị trấn Tầm Vu - Huyện Châu Thành - Tỉnh Long An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Châu Thành + Địa chỉ: Đỗ Tường Phong - Khu phố 3 - Thị trấn Tầm Vu - Huyện Châu Thành - Tỉnh Long An. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Châu Thành; + Địa chỉ: 148A, Đỗ Tường Phong - Khu phố 3 - Thị trấn Tầm Vu - Huyện Châu Thành - Tỉnh Long An. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,393 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tràm Þgốc ≥80, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L= 4,5m, đất cấp I | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 223,301 | 100m |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 19,977 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 19,977 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 59,711 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,814 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,007 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 8mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,034 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,014 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,38 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 20mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,166 | tấn |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 13,101 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,981 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,281 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,497 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,392 | tấn |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,154 | 100m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 36,589 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,631 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,676 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,214 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,031 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,271 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,266 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,972 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 20mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,797 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 25mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,112 | tấn |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 13,575 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,885 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,33 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,509 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,306 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,029 | tấn |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 38,37 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,837 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,307 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,16 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép10mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,954 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,034 | tấn |
| 40 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,626 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,157 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,022 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,019 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,164 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,063 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,041 | tấn |
| 47 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 17,468 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,433 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 34,368 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 31,917 | m3 |
| 51 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 700, kính dày 5ly (gồm khung bảo vệ, ổ khóa, phụ kiện,…) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 59,06 | m2 |
| 52 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 5ly (gồm khung bảo vệ, ổ khóa, phụ kiện,…) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9,24 | m2 |
| 53 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 68,3 | m2 |
| 54 | Cung cấp vách ngăn bằng tấm compact dày 12mm, phụ kiện liên kết bằng inox (theo bản vẽ thiết kế) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,44 | m2 |
| 55 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột bằng đá chẻ 100x200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,433 | m2 |
| 56 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột bằng gạch granite 120x600 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 19,872 | m2 |
| 57 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic 300x600 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 79,02 | m2 |
| 58 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 96,584 | m2 |
| 59 | Lát đá bậc cầu thang bằng đá granit | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 14,916 | m2 |
| 60 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 324,837 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 324,837 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 324,837 | m2 |
| 63 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (không sơn) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 34,33 | m2 |
| 64 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 504,306 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 504,306 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 504,306 | m2 |
| 67 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 47,349 | m2 |
| 68 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 47,349 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 47,349 | m2 |
| 70 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 89,505 | m2 |
| 71 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 89,505 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 89,505 | m2 |
| 73 | Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12,475 | m2 |
| 74 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12,475 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12,475 | m2 |
| 76 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,877 | 100m3 |
| 77 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,776 | 100m2 |
| 78 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 21,808 | m3 |
| 79 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 15,442 | m3 |
| 80 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,236 | 100m2 |
| 81 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 77,3 | m2 |
| 82 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 104,91 | m2 |
| 83 | Lát nền, sàn, gạch Granite 600x600 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 260,64 | m2 |
| 84 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic nhám 300x300 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 22,12 | m2 |
| 85 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 116,05 | m |
| 86 | Đóng trần Prima khung nhôm 600x600, dày 4,5mm (vật tư + nhân công) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 22,34 | m2 |
| 87 | Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 8x10cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10,065 | m |
| 88 | Trụ đề ba cầu thang | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Trụ |
| B | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led đơn 1,2m, 1x40w, 4000Lm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn Led đơn 1,2m, 1x18w | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn Led đơn 0,6m, 1x10w | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 4 | Lắp đèn LED áp trần Þ300 - 12w | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt trần + dimmer | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 6 | Lắp công tắc 1 chiều 10A | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 7 | Lắp công tắc 2 chiều 10A | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi (loại 3 lỗ có màng che) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 31 | cái |
| 9 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6kA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt MCB 1P-20A-6kA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt MCB 3P-40A-6kA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt MCB 3P-40A-10kA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt MCB 3P-100A-10kA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt RCCB 4P-40A-30mA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt tủ điện kích thước 450x300x200 (tủ kim loại) + phụ kiện | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 16 | Lắp đặt tủ điện phân phối 24 line | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 17 | Lắp đặt hộp trạm đấu dây 110x110x50 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | hộp |
| 18 | Lắp đặt hộp nối dây âm sàn, âm trần | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 72 | hộp |
| 19 | Lắp đặt hộp âm, mặt nạ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 59 | hộp |
| 20 | Lắp đặt dây đơn, loại dây (CV - 1x1,5mm2) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 924 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn, loại dây (CV - 1x2,5mm2) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 553 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn, loại dây (CV - 1x10mm2) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây (CVV - 4x25mm2) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 297 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ32mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 93 | m |
| 26 | Nối thẳng Þ20 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 105 | cái |
| 27 | Nối thẳng Þ32 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 28 | Băng keo điện | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cuộn |
| 29 | Đóng cọc tiếp dất mạ đồng Þ16, L=2,4m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cọc |
| 30 | Kéo rải cáp đồng trần 25mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 31 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | mối |
| 32 | Lắp đặt sứ hạ áp 2 sứ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | sứ |
| 33 | Giá đỡ ống sứ hạ áp | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| C | ĐIỆN ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Lắp đặt MCB 1P-20A-6kA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt MCB 3P-40A-10kA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt tủ điện phân phối 8 line | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 4 | Lắp đặt dây đơn, loại dây (CV - 1x2,5mm2) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 430 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đơn, loại dây (CV - 1x10mm2) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 85 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ32mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 52 | m |
| 8 | Nối thẳng Þ20 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 9 | Nối thẳng Þ32 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 19 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp trạm đấu dây 110x110x50 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | hộp |
| 11 | Băng keo điện | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cuộn |
| 12 | Cung cấp thanh chữ L kê dàn nóng ngoài trời | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cặp |
| 13 | Cung cấp băng quấn cách nhiệt | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cuộn |
| 14 | Cung cấp ống đồng dẫn ga 6.4/15.9mm + ống bảo ôn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | m |
| 15 | Cung cấp ống đồng dẫn ga 9.52/15.88mm + ống bảo ôn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ21x1,6mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,22 | 100m |
| 17 | Lắp đặt co nhựa PVC Þ21 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 18 | Tắc kê nhựa | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bịt |
| 19 | Ốc vít các loại | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 60 | con |
| D | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa Þ 21x1,6mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa Þ 27x1,8mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa Þ 34x2,0mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 4 | Lắp đặt Co ren trong nhựa Þ 21mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 5 | Lắp đặt Co nhựa Þ 21mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 6 | Lắp đặt Co nhựa Þ 27mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt Co nhựa Þ 34mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt Co giảm nhựa Þ 27-21mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tê giảm nhựa Þ 27-21 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt Tê nhựa Þ 27 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 11 | Lắp đặt Co giảm nhựa Þ 34-27 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt Van khóa PVC Þ27 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa Þ 27x1,8mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa Þ 34x2,0mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,07 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa Þ 60x2,8mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,31 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa Þ 114x4,9mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,18 | 100m |
| 17 | Lắp đặt Co nhựa Þ 27mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt Co ren trong nhựa Þ 34mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt Co nhựa Þ 34mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt Co nhựa Þ 60mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 21 | Lắp đặt Tê nhựa Þ 60mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt Co nhựa Þ 114mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt Co nhựa (135 độ) Þ 114m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt Y nhựa Þ 114m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt Tê giảm nhựa Þ 60-34mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| E | THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt Lavabo + vòi rửa (loại lớn) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt xí bệt + phụ kiện (loại lớn) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 3 | Lắp đặt tiểu nam + van xả nhấn (loại lớn) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt phễu thu Þ140x140mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 5 | Lắp đặt gương soi + kệ kính | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt vòi xả + vòi sen | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| F | HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,155 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,676 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,739 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,052 | 100m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,529 | m3 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,432 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,032 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,015 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,071 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Đk 06mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,002 | tấn |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,394 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,413 | m3 |
| 13 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,955 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 35,072 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| G | PHẦN MẠNG INTERNET - ĐIỆN THOẠI | |||
| 1 | Lắp đặt tủ mạng - điện thoại rack 6U | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại âm tường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm mạng âm tường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 4 | WIRELESS quang 2 port | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 5 | SWITCH 24 port | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 6 | Bộ lưu điện UPS | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 7 | Phiến đấu nối dây điện thoại (40 đôi) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt bộ chống sét lan truyền đường nguồn 1P - 8kA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt bộ chống sét lan truyền đường tín hiệu điện thoại 10 đôi | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | hộp |
| 10 | Lắp đặt cáp quang SINGLE MODE 4 sợi | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ25mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 240 | m |
| 12 | Nối ống Þ25 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây cáp mạng Cat 6 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 356 | m |
| 14 | Lắp đặt dây cáp mạng điện thoại 2x0,5mm² | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 161 | m |
| 15 | Lắp đặt hộp nối dây âm sàn, âm trần | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | hộp |
| H | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng: H = (A + B + C + D + E + F + G) * 3,947% | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.981809E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.96361E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, công trình có thi công các hạng mục sau: Khối nhà chức năng (có kết cấu khung sàn BTCT), hệ thống điện và hệ thống cấp thoát nước.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 1.858.178.000 VNDNhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Hóa đơn VAT đính kèm.5/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Hóa đơn VAT đính kèm.6/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).* Ghi chú:Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu kèm theo …để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.858.178.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.574.534.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách hạng mục cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình cấp thoát nước hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách hạng mục điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có thẻ an toàn điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình điện hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gàu ≥ 0,8 m3 | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 5 tấn | 2 |
| 3 | Máy kinh vĩ (hoặc toàn đạc điện tử) | Không yêu cầu | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 5 |
| 5 | Máy hàn | Không yêu cầu | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | Không yêu cầu | 2 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay | Không yêu cầu | 2 |
| 8 | Máy cắt gạch, đá | Không yêu cầu | 2 |
| 9 | Máy khoan bê tông cầm tay | Không yêu cầu | 2 |
| 10 | Dàn giáo | Loại 42 khung, 42 chéo | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi