Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220238869-01
Thời điểm đóng mở thầu 07/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220226159
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-24 23:04:00 đến ngày 2022-03-07 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,936,329,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7983E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.596E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự (thi công xây dựng công trình dân dụng) trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. - Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định, văn bản chứng minh quy mô cấp công trình + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.392.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.784.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng kèm theo;- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng Minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư để chứng minh vị trí đảm nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây lắp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc quyết địnhđiều động nhân sự hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước.- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng có Chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Đã phụ trách an toàn lao động tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần cẩu (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 6 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào (kèm theo kiểm định thiết còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ép cọc (kèm theo kiểm định thiết còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80l
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy toàn đạc hoặc kĩnh vĩ điện tử
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Xây lắp
Trường THCS Hòa Phú, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa , địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, Huyện Ứng Hòa, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa; Địa chỉ: Số 39 phố Lê Lợi, thị trấn Vân Đình, Huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội; điện thoại: 02433.884546
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa; Địa chỉ: Số 39 phố Lê Lợi, thị trấn Vân Đình, Huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội; điện thoại: 02433.884546, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nướcvà sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn; - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng tổng hợp Hà Nội; Địa chỉ: Số nhà 83 Lê Hồng Phong, Phường Nguyễn Trãi, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị huyện Ứng Hòa; Địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, Huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT xây lắp: Công ty TNHH tư vấn kiến trúc xây dựng Minh Hoàng; Địa chỉ: Số 54 phố Trần Đăng Ninh, tổ dân phố 3, phường Phúc La, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội; + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu xây lắp: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng thương mại Thành Phát - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa; Địa chỉ: Số 39 phố Lê Lợi, thị trấn Vân Đình, Huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội; điện thoại: 02433.884546.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa , địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, Huyện Ứng Hòa, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa; Địa chỉ: Số 39 phố Lê Lợi, thị trấn Vân Đình, Huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội; điện thoại: 02433.884546


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu E-HSMT: - Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực; * Hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). * Năng lực tài chính của nhà thầu: Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm (2018, 2019, 2020) và kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu được quy định tại mục ghi chú số 3, mẫu số 13A của E-HSMT. * Năng lực nhân sự: Nhà thầu kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT; Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- hồ sơ dự thầu. Đối với nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã đề xuất trong E-HSDT, trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu phải huy động trực tiếp các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu; Trường hợp nhà thầu không chuẩn bị được các tài liệu gốc + tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu và không huy động trực tiếp được các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng, để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa; Địa chỉ: Số 39 phố Lê Lợi, thị trấn Vân Đình, Huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội; điện thoại: 02433.884546
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Ứng Hòa; Địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, Huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư Thành Phố Hà Nội; địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội; điện thoại: 024.38256637 Fax: 024.38251733;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa; Địa chỉ: Số 39 phố Lê Lợi, thị trấn Vân Đình, Huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội; điện thoại: 02433.884546. Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC VÀ PHÒNG HỌC BỘ MÔN_KẾT CẤU
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương116,844m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Thép Tisco Thái Nguyên hoặc tương đương4,012tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Thép Tisco Thái Nguyên hoặc tương đương11,831tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmThép Tisco Thái Nguyên hoặc tương đương0,355tấn
5Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Thép Tisco Thái Nguyên hoặc tương đương1,812tấn
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Thép Tisco Thái Nguyên hoặc tương đương1,812tấn
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt9,627100m2
8Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt18,88100m
9Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,584100m
10Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt148mối nối
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,763m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,038100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,038100m3
14Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,338100m3
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt13,553m3
16Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12,435m3
17Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,375m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,213100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,429100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,429100m3
21Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,756100m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương60,754m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương29,983m3
24Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương128,423m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương14,384m3
26Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,822100m2
27Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,115100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thép Tisco Thái Nguyên hoặc tương đương2,61tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thép Tisco Thái Nguyên hoặc tương đương5,769tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmThép Tisco Thái Nguyên hoặc tương đương5,85tấn
31Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương1,2m3
32Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnThép Tisco Thái Nguyên hoặc tương đương0,096tấn
33Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpThép Tisco Thái Nguyên hoặc tương đương0,06100m2
34Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt121 cấu kiện
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương5,063m3
36Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương33,7m2
37Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương33,7m2
38Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương7,362m2
39Ngâm nước xi măng chống thấm bể10,013m3
40Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương64,063m3
41Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương6,498m3
42Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương25,172m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSơn Dulux hoặc tương đương25,172m2
44Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt80,808m2
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương39,996m3
46Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương86,141m3
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương6,995m3
48Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương256,69m3
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương16,95m3
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương20,466m3
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Thép Tisco Thái Nguyên hoặc tương đương1,746tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Thép Tisco Thái Nguyên hoặc tương đương2,26tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Thép Tisco Thái Nguyên hoặc tương đương9,68tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thép Tisco Thái Nguyên hoặc tương đương3,81tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thép Tisco Thái Nguyên hoặc tương đương1,534tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Thép Tisco Thái Nguyên hoặc tương đương19,614tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Thép Tisco Thái Nguyên hoặc tương đương24,625tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Thép Tisco Thái Nguyên hoặc tương đương1,389tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Thép Tisco Thái Nguyên hoặc tương đương0,782tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Thép Tisco Thái Nguyên hoặc tương đương0,8tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Thép Tisco Thái Nguyên hoặc tương đương1,046tấn
62Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,562100m2
63Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,312100m2
64Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,512100m2
65Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7,05100m2
66Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,966100m2
67Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5,663100m2
68Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt14,67100m2
69Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,434100m2
70Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,884100m2
71Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,867tấn
72Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,867tấn
73Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSơn Dulux hoặc tương đương303,016m2
74Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt19,099m3
75Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,098tấn
76Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,124tấn
77Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,939tấn
B NHÀ LỚP HỌC VÀ PHÒNG HỌC BỘ MÔN - PHẦN KIẾN TRÚC
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương4,116m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương206,085m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương105,062m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương5,59m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương1,761m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương2,699m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương15,912m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương43,227m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương21,998m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương18,257m3
11Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương85,328m2
12Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương402,814m2
13Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương197,927m2
14Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương1.340,278m2
15Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương683,492m2
16Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương109,728m2
17Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương150,689m2
18Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương537,613m2
19Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương408,286m2
20Trát xà dầm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương268,068m2
21Trát xà dầm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương759,868m2
22Trát trần, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương500,957m2
23Trát trần, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương1.419,751m2
24Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương464,742m2
25Vét vạch vữa lõm 30x15Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5Công
26Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm , vữa XM mác 75Gạch Viglacera hoặc tương đương232,044m2
27Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm , vữa XM mác 75Gạch Viglacera hoặc tương đương105,708m2
28Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Gạch Viglacera hoặc tương đương93,436m2
29Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Gạch Viglacera hoặc tương đương47,249m2
30Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75Gạch Viglacera hoặc tương đương1.121,595m2
31Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75Gạch Viglacera hoặc tương đương538,914m2
32Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt164,953m2
33Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt235,882m2
34Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt113,782m2
35Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt9,078m2
36Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,539m2
37Bộ giá đỡ chậu âm INOX (Chi tiết theo BVTK)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt18bộ
38SX và LD tấm vách ngăn Compac (phụ kiên inox 304)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt86,365m2
39SX và LD tấm vách ngăn Compac (phụ kiên inox 304)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt48,284m2
40Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt153,79m
41Khóa vòm (Chi tiết theo BVTK)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt13cái
42Sản xuất lan can cầu thang bằng INOX304Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,55tấn
43Lắp dựng lan can inoxTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt46,476m2
44Sản xuất lan can lan can hành lang bằng INOX304Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,426tấn
45Sản xuất lan can lan can hành lang bằng INOX304Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,626tấn
46Lắp dựng lan can inoxTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt34,515m2
47Lắp dựng lan can inoxTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt55,99m2
48Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7,194100m2
49Máng tôn úp hồi, úp nóc khổTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt111,54md
50Thi công trần nhôm 600x600mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt93,436m2
51Thi công trần nhôm 600x600mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt47,249m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSơn Duluxhoặc tương đương2.646,916m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSơn Duluxhoặc tương đương3.736,139m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSơn Duluxhoặc tương đương597,87m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSơn Duluxhoặc tương đương348,616m2
56Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt18,892100m2
57Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ, kính dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK)Cửa nhôm định hình Xingfa hoặc tương đương110,88m2
58Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ, kính dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK)Cửa nhôm định hình Xingfa hoặc tương đương12,76m2
59Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa khung nhôm hệ, kính dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK)Cửa nhôm định hình Xingfa hoặc tương đương129,6m2
60Cửa sổ cánh mở hất, cửa khung nhôm hệ, kính dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK)Cửa nhôm định hình Xingfa hoặc tương đương24,48m2
61Vách kính khung nhôm hệ, kính dày 6,38mm (Chi tiết theo BVTK)Cửa nhôm định hình Xingfa hoặc tương đương123,38m2
62Gia công cửa sắt, hoa sắtThép Tisco Thái Nguyên hoặc tương đương3,452tấn
63Lắp dựng hoa sắt cửaThép Tisco Thái Nguyên hoặc tương đương214,56m2
64Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSơn Dulux hoặc tương đương214,56m2
65Sản xuất lắp dựng cửa sắt, thừng tôn hoa (chi tiết theo BVTK)Thép Tisco Thái Nguyên hoặc tương đương1,92m2
66Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt103,061m3
67Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,128tấn
68Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt9,021100m2
69Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt28,987tấn
70Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt69,87910m2
71Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,47710m2
72Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt27,9610m2
73Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10tấn
C NHÀ LỚP HỌC VÀ PHÒNG HỌC BỘ MÔN_LẮP DỰNG
1Tủ điện sơn tĩnh điện KT: 800x600x200Sino, Vanlock hoặc tương đương1hộp
2Tủ điện sơn tĩnh điện KT: 600x400x200Sino, Vanlock hoặc tương đương1hộp
3Hộp aptomat 12 moduleSino, Vanlock hoặc tương đương16hộp
4Hộp aptomat 8 moduleSino, Vanlock hoặc tương đương1hộp
5Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Sino, Vanlock hoặc tương đương1cái
6Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Sino, Vanlock hoặc tương đương4cái
7Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Sino, Vanlock hoặc tương đương2cái
8Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Sino, Vanlock hoặc tương đương32cái
9Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Sino, Vanlock hoặc tương đương37cái
10Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Sino, Vanlock hoặc tương đương20cái
11Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Sino, Vanlock hoặc tương đương54cái
12Bộ đèn BD T8L TT01 CSLH - Bóng LED TUBE/18Wx2Đèn Rạng Đông hoặc tương đương144bộ
13Ty treo đènTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt144bộ
14Bộ đèn BD T8L TT01 CSBA/18WĐèn Rạng Đông hoặc tương đương32bộ
15Bộ đèn LED máng đôi 2x18W, lắp nổiĐèn Rạng Đông hoặc tương đương12bộ
16Bóng led ốp trần WC 9WĐèn Rạng Đông hoặc tương đương29bộ
17Bóng led ốp trần WC 18WĐèn Rạng Đông hoặc tương đương52bộ
18Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnĐiện cơ Thống Nhất hoặc tương72cái
19Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 60WĐiện cơ Thống Nhất hoặc tương16cái
20Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngĐiện cơ Thống Nhất hoặc tương7cái
21Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 250V-16A mặt + đế âm tường chống cháySino, Vanlock hoặc tương đương41cái
22Lắp đặt ổ cắm đơn-16A mặt + đế âm tường chống cháySino, Vanlock hoặc tương đương16cái
23Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcSino, Vanlock hoặc tương đương8cái
24Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcSino, Vanlock hoặc tương đương8cái
25Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcSino, Vanlock hoặc tương đương16cái
26Công tắc đảo chiều đơn + đế âm chống cháySino, Vanlock hoặc tương đương2cái
27Ống UPVC, đường kính D60mm chờ điều hoàỐng nhựa Tiền Phong hoặc tương đương4100m
28Dây CU/PVC/PVC 4x16mm2Dây điện Trần Phú hoặc tương đương15m
29Dây CU/PVC/PVC 4x6mm2Dây điện Trần Phú hoặc tương đương20m
30Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2Dây điện Trần Phú hoặc tương đương580m
31Dây Cu/PVC 1x16Emm2Dây điện Trần Phú hoặc tương đương15m
32Dây Cu/PVC 1x6Emm2Dây điện Trần Phú hoặc tương đương600m
33Dây Cu/PVC 1x4mm2Dây điện Trần Phú hoặc tương đương1.440m
34Dây Cu/PVC 1x4Emm2Dây điện Trần Phú hoặc tương đương720m
35Dây Cu/PVC 1x2,5mm2Dây điện Trần Phú hoặc tương đương1.800m
36Dây Cu/PVC 1x2,5Emm2Dây điện Trần Phú hoặc tương đương900m
37Dây Cu/PVC 1x1,5mm2Dây điện Trần Phú hoặc tương đương3.500m
38Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương15m
39Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương600m
40Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương140m
41Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương900m
42Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương1.750m
43Hộp nối dây âm tường 110x110x80mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt45hộp
44Cọc tiếp đất D16, L=2400mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3cọc
45Băng đồng tiếp đất 25x3Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6m
46Cáp đồng bện M50Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10bộ
47Đèn báo hiển thị pha (vàng, xanh, đỏ)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3bộ
48Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện =150/5ASino, Vanlock hoặc tương đương3bộ
49Cầu chì 5ASino, Vanlock hoặc tương đương3hộp
50Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếSino, Vanlock hoặc tương đương1cái
51Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3cái
52Đào rãnh tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt9,6m3
53Đắp đất rãnh tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt9,6m3
54Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt280m
55Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt30m
56Kéo rải dây dẫn sét dưới mương đất loại d=40x4mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt20m
57Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7cái
58Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7cái
59Gia công và đóng cọc chống sétTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6cọc
60Kẹp kiểm traTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2bộ
61Bu lông đai ốc M12Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4bộ
62Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
63Chân bật fi10Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt170cái
64Lắp đặt chậu xí bệtThiết bị Viglacera hoặc tương đương28bộ
65Lắp đặt vòi rửa vệ sinhThiết bị Viglacera hoặc tương đương28cái
66Lô giấyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt28cái
67Lắp đặt chậu tiểu namThiết bị Viglacera hoặc tương đương18bộ
68Lắp đặt chậu rửa 1 vòiThiết bị Viglacera hoặc tương đương19bộ
69Lắp đặt vòi rửa 1 vòiThiết bị Viglacera hoặc tương đương19bộ
70Dây cấp nước LAVABOThiết bị Viglacera hoặc tương đương19bộ
71Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt19cái
72Xi phông thoát sànTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt17bộ
73Xi phông chậu rửaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt19bộ
74Lắp đặt phễu thu sàn inox có ngăn mùiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt17cái
75Van phao điệnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
76Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1bể
77Ống nhựa PPR (PN10), đường kính ống 50mmỐng nhựa Tiền Phong hoặc tương đương0,1100m
78Ống nhựa PPR (PN10), đường kính ống 40mmỐng nhựa Tiền Phong hoặc tương đương0,35100m
79Ống nhựa PPR (PN10), đường kính ống 32mmỐng nhựa Tiền Phong hoặc tương đương0,25100m
80Ống nhựa PPR (PN10), đường kính ống 25mmỐng nhựa Tiền Phong hoặc tương đương0,6100m
81Ống nhựa PPR (PN10), đường kính ống 20mmỐng nhựa Tiền Phong hoặc tương đương0,18100m
82Cút PP-R, đường kính D50mmỐng nhựa Tiền Phong hoặc tương đương2cái
83Cút PP-R, đường kính D40mmỐng nhựa Tiền Phong hoặc tương đương8cái
84Cút PP-R, đường kính D32mmỐng nhựa Tiền Phong hoặc tương đương8cái
85Cút PP-R, đường kính D25mmỐng nhựa Tiền Phong hoặc tương đương16cái
86Cút PP-R, đường kính D20mmỐng nhựa Tiền Phong hoặc tương đương45cái
87Tê thu PP-R, đường kính D50/40mmỐng nhựa Tiền Phong hoặc tương đương8cái
88Tê thu PP-R, đường kính D40/32mmỐng nhựa Tiền Phong hoặc tương đương5cái
89Tê thu PP-R, đường kính D40/25mmỐng nhựa Tiền Phong hoặc tương đương8cái
90Tê thu PP-R, đường kính D25/20mmỐng nhựa Tiền Phong hoặc tương đương12cái
91Côn thu PP-R, đường kính D40/32mmỐng nhựa Tiền Phong hoặc tương đương2cái
92Côn thu PP-R, đường kính D25/20mmỐng nhựa Tiền Phong hoặc tương đương12cái
93Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mmỐng nhựa Tiền Phong hoặc tương đương4cái
94Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mmỐng nhựa Tiền Phong hoặc tương đương6cái
95Lắp đặt cút ren trong D20mmỐng nhựa Tiền Phong hoặc tương đương45cái
96Nút bịt ren PP-R, đường kính D20mmỐng nhựa Tiền Phong hoặc tương đương45cái
97Rắc co D32Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương10cái
98Đai kẹp neo ống các loạiỐng nhựa Tiền Phong hoặc tương đương25bộ
99Ống UPVC CLASS2, đường kính D110mmỐng nhựa Tiền Phong hoặc tương đương0,4100m
100Ống UPVC CLASS2, đường kính D90mmỐng nhựa Tiền Phong hoặc tương đương0,3100m
101Ống UPVC CLASS2, đường kính D75mmỐng nhựa Tiền Phong hoặc tương đương0,12100m
102Ống UPVC CLASS2, đường kính D60mmỐng nhựa Tiền Phong hoặc tương đương0,15100m
103Ống UPVC CLASS2, đường kính D48mmỐng nhựa Tiền Phong hoặc tương đương0,1100m
104Ống UPVC CLASS2, đường kính D42mmỐng nhựa Tiền Phong hoặc tương đương0,08100m
105Chếch UPVC, đường kính D110mmỐng nhựa Tiền Phong hoặc tương đương12cái
106Chếch UPVC, đường kính D90mmỐng nhựa Tiền Phong hoặc tương đương10cái
107Chếch UPVC, đường kính D60mmỐng nhựa Tiền Phong hoặc tương đương10cái
108Chếch UPVC, đường kính D42mmỐng nhựa Tiền Phong hoặc tương đương25cái
109Cút UPVC, đường kính D60mmỐng nhựa Tiền Phong hoặc tương đương18cái
110Cút UPVC, đường kính D42mmỐng nhựa Tiền Phong hoặc tương đương20cái
111Măng xông UPVC, đường kính D110mmỐng nhựa Tiền Phong hoặc tương đương8cái
112Măng xông UPVC, đường kính D90mmỐng nhựa Tiền Phong hoặc tương đương8cái
113Măng xông UPVC, đường kính D75mmỐng nhựa Tiền Phong hoặc tương đương8cái
114Măng xông UPVC, đường kính D60mmỐng nhựa Tiền Phong hoặc tương đương10cái
115Măng xông UPVC, đường kính D42mmỐng nhựa Tiền Phong hoặc tương đương8cái
116Côn thu UPVC, đường kính D90/76mmỐng nhựa Tiền Phong hoặc tương đương6cái
117Côn thu UPVC, đường kính D76/48mmỐng nhựa Tiền Phong hoặc tương đương10cái
118Côn thu UPVC, đường kính D76/42mmỐng nhựa Tiền Phong hoặc tương đương10cái
119Lắp đặt bịt thông tắc PVC đường kính d=110mỐng nhựa Tiền Phong hoặc tương đương8cái
120Lắp đặt bịt thông tắc PVC đường kính d=90mỐng nhựa Tiền Phong hoặc tương đương8cái
121Đai kẹp neo ống các loạiỐng nhựa Tiền Phong hoặc tương đương32bộ
122Tê UPVC, đường kính D110mmỐng nhựa Tiền Phong hoặc tương đương6cái
123Tê UPVC, đường kính D60mmỐng nhựa Tiền Phong hoặc tương đương6cái
124Y UPVC, đường kính D110mmỐng nhựa Tiền Phong hoặc tương đương12cái
125Y thu UPVC, đường kính D90/75mmỐng nhựa Tiền Phong hoặc tương đương18cái
126Y thu UPVC, đường kính D110/60mmỐng nhựa Tiền Phong hoặc tương đương10cái
127Ống nhựa UPVC CLASS2, đường kính D90mmỐng nhựa Tiền Phong hoặc tương đương1,02100m
128Chếch UPVC, đường kính D90mmỐng nhựa Tiền Phong hoặc tương đương36cái
129Cút UPVC, đường kính D90mmỐng nhựa Tiền Phong hoặc tương đương24cái
130Phễu thu nước mưa D90mmỐng nhựa Tiền Phong hoặc tương đương12cái
131Cầu chắn rácTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12cái
132Đai kẹp neo ống các loạiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt48bộ
D BỂ NƯỚC, BỂ LỌC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,429100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,772m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,178100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,299100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,299100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương2,477m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương0,771m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương14,825m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,489tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,314tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,466tấn
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,052100m2
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương1,908m3
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương11,664m2
15Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương29,581m2
16Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương29,581m2
17Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt20,372m2
18Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt29,581m2
19Ngâm nước XM chống thấm bểTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt38,04m3
20Tôn đạy nắp bể + khuy khoáTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1bộ
21Bậc thang lên mái fi 20Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5cái
22Làm tầng lọc bằng cát hạt vàngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,675m3
23Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,718m3
24Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,718m3
25Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,718m3
26Gioăng cản nước SIKA WATERBARS GREY V-20Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt19m
27Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmỐng nhựa Tiền Phong hoặc tương đương0,24100m
28Cút PPR D32Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương4cái
29Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmỐng nhựa Tiền Phong hoặc tương đương0,15100m
30Rắc co PPR D32Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương1cái
31Rắc co PPR D40Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương1cái
32Cút PPR D40Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương2cái
33Rọ hút D40Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương1cái
34Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van d=32mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
35Lắp đặt van khóa, đường kính van d=32mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
36Lắp đặt van khóa, đường kính van d=40mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
37Van phao cơTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
38Van phao điệnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
E HỐ BƠM
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,795m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,175m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,006100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,006100m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,003100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương0,477m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương0,054m3
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương0,251m3
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,023tấn
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3cấu kiện
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,012100m2
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,006100m2
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương1,114m3
14Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương4,18m2
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương5,94m2
16Sản xuất, lắp đặt cửa thăm mái hố bơm (chi tiết theo BVTK)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,42m2
F CẤP ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,109100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,215m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12,15m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,121100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,121100m3
6Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, PN10Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương0,05100m
7Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, PN10Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương1,01100m
8Cút PPR 90 độ D40Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương4cái
9Cút PPR 90 độ D32Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương6cái
10Măng sông nhựa ppr D40Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương2cái
11Măng sông nhựa ppr D32Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương12cái
12Rọ hút D40Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương1cái
13Van phao D50Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương1cái
14Lắp đặt van khoá, đường kính van 40mmỐng nhựa Tiền Phong hoặc tương đương1cái
15Lắp đặt van khoá, đường kính van 32mmỐng nhựa Tiền Phong hoặc tương đương1cái
16Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 40mmỐng nhựa Tiền Phong hoặc tương đương1cái
17Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 32mmỐng nhựa Tiền Phong hoặc tương đương1cái
18Rắc co PPR D40Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương1cái
19Rắc co PPR D32Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương1cái
20Máy bơm 1.5HP 1 pha Q=5m3, H=25MTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
21Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,849100m3
22Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,927m3
23Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,731m3
24Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7,791m3
25Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,093100m3
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,215100m3
27Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,728100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,728100m3
29Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt11,084m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương16,627m3
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương2,098m3
32Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương18,656m3
33Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương91,259m2
34Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75117,738m2
35Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương8,748m3
36Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,406100m2
37Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,529tấn
38Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt116cấu kiện
39Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính D300mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8đoạn ống
40Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công, đường kính 400mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7mối nối
41Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt16cái
42Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,475100m3
43Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5,28m3
44Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,272100m3
45Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,267100m3
46Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,525100m3
47Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,525100m3
48Cáp 0,6/1KV-CU/XLPE/PVC-4x50mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1100m
49Cáp 0,6/1KV-CU/XLPE/PVC-2x4mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,85100m
50Dây CU/PVC-1x4Emm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,85100m
51Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A F65/50Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1100m
52Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A F40/30Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,85100m
G HẠNG MỤC: SÂN
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,3100m3
2Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương100m3
3Bitum làm khe co giãn (Vận dụng)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt100m3
4Láng nền sàn tạo mặt bằng, dày 3cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương1.000m2
5Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch TERAZZO 400x400 , vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương1.000m2
H PHÁ DỠ NHÀ LỚP HỌC 2T8P
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt125,28m2
2Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt359,003m2
3Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,937tấn
4Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt65,643m3
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt97,443m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt25,577m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt26,747m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt69,238m3
9Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,513100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,359100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,359100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7983E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.596E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự (thi công xây dựng công trình dân dụng) trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. - Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định, văn bản chứng minh quy mô cấp công trình + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.392.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.784.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng kèm theo;- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng Minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư để chứng minh vị trí đảm nhận).53
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây lắp 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc quyết địnhđiều động nhân sự hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)31
3 Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước.- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)31
4 Kỹ thuật thi công phần điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)31
5 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng có Chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Đã phụ trách an toàn lao động tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) ≥ 5 tấn2
2 Cần cẩu (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) ≥ 6 tấn1
3 Máy đào (kèm theo kiểm định thiết còn hiệu lực) ≥ 0,4 m31
4 Máy ép cọc (kèm theo kiểm định thiết còn hiệu lực) ≥ 150 tấn1
5 Máy đầm bàn ≥ 1 Kw2
6 Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW2
7 Máy trộn bê tông ≥ 250l2
8 Máy trộn vữa ≥ 80l2
9 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW2
10 Máy cắt uốn thép ≥ 5 kW2
11 Máy đầm cóc ≥ 70kg2
12 Máy hàn ≥ 23 kW2
13 Máy hàn nhiệt Còn hoạt động tốt1
14 Máy bơm nước Còn hoạt động tốt1
15 Máy khoan bê tông ≥ 1,5kW2
16 Máy thủy bình Còn hoạt động tốt1
17 Máy toàn đạc hoặc kĩnh vĩ điện tử Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->