Gói thầu: Mua sắm văn phòng phẩm lần 1 năm 2022 cho Công ty Thủy điện Huội Quảng - Bản Chát
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220239159-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Thủy điện Huội Quảng - Bản Chát - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| Tên gói thầu | Mua sắm văn phòng phẩm lần 1 năm 2022 cho Công ty Thủy điện Huội Quảng - Bản Chát |
| Số hiệu KHLCNT | 20220125969 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản xuất kinh doanh năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-25 08:53:00 đến ngày 2022-03-03 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lai Châu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 150,141,344 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Thủy điện Huội Quảng - Bản Chát - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm văn phòng phẩm lần 1 năm 2022 cho Công ty Thủy điện Huội Quảng - Bản Chát Mua sắm văn phòng phẩm lần 1 năm 2022 cho Công ty Thủy điện Huội Quảng - Bản Chát 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sản xuất kinh doanh năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dao dọc giấy | 28 | Chiếc | Loại SDI 0423 hoặc tương đương | ||
| 2 | Dập ghim nhỏ | 20 | Chiếc | Loại Max HD-10ML ST-M01 hoặc tương đương | ||
| 3 | Dập ghim nhỡ | 3 | Chiếc | Dập Ghim DELI 391 hoặc tương đương | ||
| 4 | Băng dính xanh | 48 | Cuộn | Băng dính xanh Mickey hoặc tương đương. Kích thước 5cm | ||
| 5 | Băng dính trắng | 138 | Cuộn | Băng dính trắng to Mickey hoặc tương đương. Kích thước 5 cm | ||
| 6 | Băng dính trắng | 190 | Cuộn | Băng dính trắng nhỏ Mickey hoặc tương đương, Kích thước 2cm | ||
| 7 | Băng dính 2 mặt | 24 | Cuộn | Băng dính 2 mặt 5 cm | ||
| 8 | Băng dính dán nền cảnh bảo | 10 | Cuộn | Băng dính dán nền cảnh báo 3M 764 hoặc tương đương. Kích thước: 50mmx33m. Màu sắc: vàng | ||
| 9 | Băng dính dán nền cảnh bảo | 10 | Cuộn | Băng dính dán nền cảnh báo 3M 764 hoặc tương đương. Kích thước: 50mmx33m. Màu sắc: đỏ | ||
| 10 | Băng dính dán nền cảnh bảo | 10 | Cuộn | Băng dính dán nền cảnh bảo 3M 766 hoặc tương đương. Kích thước: 50mmx33m. Màu sắc: Sọc vàng đen | ||
| 11 | Kệ gỗ văn phòng phẩm | 5 | Cái | Kệ gỗ văn phòng phẩm VP-02 hoặc tương đương. Chất liệu: Gỗ công nghiệp. Kích thước: 39 x 28 x 29cm. Màu sắc: Gỗ sáng | ||
| 12 | Bìa màu A4 | 17 | Gam | Bìa màu loại A4, ĐL 180, đóng gói 100 tờ/gram | ||
| 13 | Bìa màu A3 | 10 | Gam | Bìa màu loại A3, ĐL 180, đóng gói 100 tờ/gram | ||
| 14 | Bút kí lãnh đạo | 13 | Hộp | Pentel Energel BL57 hoặc tương đương. Bút ký mực gel màu xanh, Nét 0.7 mm chuyên dùng để ký, nét bút to, đẹp, không lem mực. Có thể thay ruột. Đóng gói 12 chiếc/hộp. | ||
| 15 | Bút bi | 39 | Hộp | Thiên Long TL-025 hoặc tương đương. Màu mực viết: Xanh. Bút bi dạng bấm khế, có grip. Đầu bi 0.8mm. Đóng gói 20 cái/ hộp | ||
| 16 | Bút bi | 2 | Hộp | Thiên Long TL-023 hoặc tương đương. Màu mực viết: Đen. Bút bi dạng bấm khế, có grip. Đầu bi 0.8mm. Đóng gói 20 cái/ hộp | ||
| 17 | Bút xóa | 8 | Hộp | Bút xóa nước Thiên Long CP02 hoặc tương đương. Đóng gói 10 cái/ hộp | ||
| 18 | Bút chì | 19 | Hộp | Thiên Long GP01 hoặc tương đương. Đóng gói: 10 cái/hộp. Thân lục giác. Nét tiêu chuẩn 2B. | ||
| 19 | Bút đánh dấu dòng | 3 | Hộp | Bút Đánh Dấu Dòng Staedtler 364 C-530 hoặc tương đương. Màu Vàng Nhạt (10 cái/hộp) | ||
| 20 | Bút lông bảng | 12 | Hộp | Thiên Long PM-09 hoặc tương đương, 10 cái/ hộp. | ||
| 21 | Bút bi | 8 | Hộp | Bút bi Thiên Long HI-MASTER (GEL-B03) hoặc tương đương, 12 cây/hộp, Đầu bi: 0.6 mm. | ||
| 22 | Chân ghim Plus số 10 | 3 | Lố | Lố 20 hộp, 10 plus. | ||
| 23 | Chia phai nhựa 10 màu | 10 | Bộ | Chất liệu: Bìa màu, định lượng: 124-160 gsm. Màu: 10 màu. Kích cỡ chuẩn: 22.3x29.7cm. | ||
| 24 | Giấy in A4 | 410 | Gam | Giấy Double A ĐL 80 gsm hoặc tương đương. Đóng gói: 500 tờ/gram, 5 gram/thùng. Độ trắng: 95 ISO | ||
| 25 | Giấy in A5 | 25 | Gam | Giấy Double A ĐL 80 gms hoặc tương đường. Đóng gói: 500 tờ/gram, 5gram/thùng. Độ trắng: 95 ISO | ||
| 26 | Giấy Decal A4 | 16 | Gram | Giấy Decal khổ A4, độ dày: 70 gsm, đóng gói 100 tờ/ gram | ||
| 27 | Bìa kính A4 | 11 | Gram | Bìa kính A4, độ dày: 1,2mm.đóng gói 100 tờ/gram. | ||
| 28 | Bìa kính A3 | 6 | Gram | Bìa kính A3, độ dày: 1,5mm. đóng gói 100 tờ/gram. | ||
| 29 | Giấy giao việc 75x75 mm | 41 | Tập | Kích thước 75x75mm (3x3 inch), 100 tờ/tập | ||
| 30 | Giấy giao việc 50x75 mm | 41 | Tập | Kích thước 50x75mm (2x3 inch), 100 tờ/tập | ||
| 31 | Giấy phân trang nhựa màu | 120 | Tệp | Giấy phân trang nhựa màu Pronoti 5 màu Kích thước: 11mmx43mm. Đóng gói: 20 tờ/màu, 5 màu/tập | ||
| 32 | Gọt bút chì | 36 | Cái | Deli 0552 hoặc tương đương | ||
| 33 | Kẹp bướm loại 15 | 132 | Hộp | Loại ECHOMAX hoặc tương đường, 15mm | ||
| 34 | Kẹp bướm loại 19 | 72 | Hộp | Loại ECHOMAX hoặc tương đương, 19mm | ||
| 35 | Kẹp bướm loại 25 | 12 | Hộp | Loại ECHOMAX hoặc tương đương, 25mm | ||
| 36 | Kẹp bướm loại 51 | 10 | Hộp | Loại ECHOMAX hoặc tương đương, 51mm, 12 chiếc/hộp | ||
| 37 | Kéo VP to | 21 | Chiếc | VP DELI 6010 hoặc tương đương. Kích thước 210mmm. | ||
| 38 | Kéo VP nhỏ | 15 | Chiếc | VPDELI 6009 hoặc tương đương, kích thước 180 mm. | ||
| 39 | Lưỡi dao dọc giấy | 24 | Hộp | SDI 0423 hoặc tương đương, (hộp 10 lưỡi) | ||
| 40 | Mực photo | 20 | Hộp | Mực đổ máy photo SHARP: Trọng lượng: 600g; Mã mực đổ máy photo sharp AR 5726/5731-M260N/M310N; Sử dụng cho các máy photo sharp: M310N, M452N… Loại mực: Photo đen trắng; Số bản in: 20.000 trang in tiêu chuẩn | ||
| 41 | Ruột bút kí | 5 | Hộp | Ruột bút kí Ruột Bút Gel Pentel LR7 (0,7mm) hoặc tương đương. Màu mực: xanh. Ngòi bút phải phù hợp với loại bút chào ở mục 14; 12 chiếc/1 hộp. | ||
| 42 | Ruột bút kí | 2 | Hộp | Ruột bút kí lãnh đạo Pentel Energel BL60-LR10 (1.0mm) hoặc tương đương. Màu mực: xanh | ||
| 43 | Pin AA | 210 | Đôi | Loại AA Panasonic R6UT/4S hoặc tương đương | ||
| 44 | Pin AAA | 150 | Đôi | AAA Panasonic R03NT/2S 1.5V hoặc tương đương | ||
| 45 | Pin Alkaline | 10 | Đôi | CLR14x1,5V; C Energizer 1,5V hoặc tương đương | ||
| 46 | Số bìa Da Lãnh đạo | 5 | Quyển | Sổ Còng OZeo A5 hoặc tương đương. Chất liệu giấy: Fort trắng định lượng 80 gsm, Số trang: 100 tờ, Chất liệu da: Da Pu cao cấp (Kiểu da: vân da rắn), Kích thước: 17cm x23cm, Bìa da lăn sơn cạnh, Còng 6 lỗ inox, Quai cài nam châm hít | ||
| 47 | Sổ bìa da | 10 | Quyển | Sổ da Meeting 8 khuy bấm (Khổ B5) hoặc tương đương. Kích thước: 17.5 x 25cm, 200 trang/quyển | ||
| 48 | Sổ công văn đi | 10 | Quyển | Hải tiến, Khổ A4, loại 1, số trang: 240 Trang | ||
| 49 | Sổ công văn đến | 10 | Quyển | Hải tiến, Khổ A4, loại 1, số trang: 240 Trang | ||
| 50 | Thước Mika 30cm | 11 | Cái | Thước nhựa Mika hoặc tương đương, chiều dài tiêu chuẩn 30 cm | ||
| 51 | Thước Mika 20cm | 11 | Cái | Thước nhựa Mika hoặc tương đương, chiều dài tiêu chuẩn 20 cm | ||
| 52 | Thước Mika 50cm | 5 | Cái | Thước nhựa Mika hoặc tương đương, chiều dài tiêu chuẩn 50 cm | ||
| 53 | Tẩy chì | 60 | Cái | Tẩy chì deli 3043 | ||
| 54 | Phong bì | 2.000 | Cái | In 4 mầu 1 mặt, in giấy offset 120gsm. Kích thước: 220mm x 120mm (Chi tiết hình mẫu ở mục 1 Yêu cầu kỹ thuật kèm theo). | ||
| 55 | Phong bì | 2.000 | Cái | In 4 mầu 1 mặt, in giấy offset 150gsm. Kích thước 220mm x 160mm (Chi tiết hình mẫu ở mục 1 Yêu cầu kỹ thuật kèm theo). | ||
| 56 | Phong bì | 1.000 | Cái | In 4 mầu 1 mặt, in giấy offset 120gsm. Kích thước 250mm x 340mm (Chi tiết hình mẫu ở mục 1 Yêu cầu kỹ thuật kèm theo). | ||
| 57 | Nhổ ghim | 5 | Cái | Nhổ ghim Deli 232 hoặc tương đương | ||
| 58 | Dây nịt to | 3 | Túi | Dây nịt vàng, dây chun vòng to đóng gói 130g | ||
| 59 | Bút chữ A | 1 | Hộp | Bút nước AH-801A, AIHAO hoặc tương đương. Nét 0,5mm. Đóng gói: 48 chiếc/hộp. Màu mực: xanh | ||
| 60 | Bút chữ A | 1 | Hộp | Bút nước AH-801A, AIHAO hoặc tương đương. Nét 0,5mm. Đóng gói: 48 chiếc/hộp. Màu mực: đen | ||
| 61 | Mực dấu tên | 2 | Lọ | Mực dấu Shiny S63 hoặc tương đương, màu xanh | ||
| 62 | Mực dấu tên | 2 | Lọ | Mực dấu Shiny S63 hoặc tương đương, màu đỏ | ||
| 63 | Đục lỗ | 2 | Cái | Deli 0150 hoặc tương đương, đục được 150 tờ/lần | ||
| 64 | Cắt băng dính để bàn | 5 | Cái | Cắt băng dính Deli 811, 2,5cm hoặc tương đương | ||
| 65 | Đĩa trắng | 100 | Cái | Đĩa DVD maxell DVD-R, dung lượng 4.7Gb/ 120 min video hoặc tương đương | ||
| 66 | Cờ để bàn | 17 | Cái | Chất liệu: vải phi bóng, in chuyển nhiệt. Chân đế inox. KT 140x210 mm. Chi tiết hình mẫu ở mục 1 Yêu cầu kỹ thuật kèm theo). | ||
| 67 | Cặp trình ký | 35 | Cái | Chất liệu Couche 100 gsm/ carton 2mm. KT 215x320 mm. Chi tiết hình mẫu ở mục 1 Yêu cầu kỹ thuật kèm theo). | ||
| 68 | Túi Clear Bag | 200 | Cái | Túi My Clear Bag Hồng Hà 6595 hoặc tương đương. Được làm từ vật liệu màng PP trong - độ dày 0.15 mm | ||
| 69 | Bút lông dầu | 2 | Hộp | Bút lông dầu Zebra Mckie Extra Fine MO120 có 2 đầu (1 đầu bé 0,4mm, đầu to 1cm) Hoặc tương đương. Quy cách: mỗi cây/bao nilon, hộp 10 cây | ||
| 70 | Bịt ngón tay đếm giấy | 70 | Cái | Bịt ngón tay đếm giấy DST2 hoặc tương đương | ||
| 71 | Nẹp tài liệu | 30 | Hộp | Nẹp nhựa Deli 5548 hoặc tương đương, chất liệu nhựa, 50 nẹp/hộp |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi