Gói thầu: Xây lắp công trình: Cải tạo, nâng cấp trụ sở Huyện ủy (giai đoạn 2)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220239152-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đơn Dương |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình: Cải tạo, nâng cấp trụ sở Huyện ủy (giai đoạn 2) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220228711 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách huyện năm 2023 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-25 08:56:00 đến ngày 2022-03-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,480,569,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.22E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.45E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công sửa chữa công trình dân dụng. (Có hạng mục thi công PCCC, cáp mạng Internet, mạng điện thoại.) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.036.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã từng tham gia chỉ huy trưởng 02 công trình xây dựng dân dụng trở lên. Tài liệu chứng minh: bằng cấp photo có chứng thực hoặc bản gốc. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 kỹ sư điện. Tài liệu chứng minh: bằng cấp photo có chứng thực hoặc bản gốc. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đơn Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình: Cải tạo, nâng cấp trụ sở Huyện ủy (giai đoạn 2) Cải tạo, nâng cấp trụ sở Huyện ủy (giai đoạn 2) 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | ngân sách huyện năm 2023 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bảo lãnh dự thầu. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu. Báo cáo tài chính 03 năm 2018-2020. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Công trình công cộng huyện Đơn Dương- Số 20 Nguyễn Du, thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng-SĐT: 02633620520. Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Công trình công cộng huyện Đơn Dương- Số 20 Nguyễn Du, thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng-SĐT: 02633620520. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Tứ - Giám đốc Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đơn Dương. SDT 02633620520. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng quản lý dự án - Giám đốc Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đơn Dương. SĐT: 0919756736 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Đơn Dương. Thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐIỆN NGUỒN | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 180 | m |
| 2 | Lắp đặt tủ điện tổng, diện tích hộp 30cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt automat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều, cường độ dòng điện 100Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt tủ điện quản lý tầng, diện tích hộp 30cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3 | hộp |
| 6 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 50 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 58 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat (đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 58 | hộp |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mm (ống luồn dây thông tầng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 423 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 386 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 846 | m |
| B | PHẦN ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Bộ truyền mạch internet HUP-04P (bộ chia tín hiệu tổng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Bộ truyền mạch internet SW-24P (bộ chia tín hiệu tầng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16 (CAF-16), trên mặt sàn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6.181 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây truyền tín hiệu internet (CAT6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3.731 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây dẫn tín hiệu CAMERA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1.300 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây 2 lõi 1x2x0,5 (dây tín hiệu điện thoại) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1.758 | m |
| 7 | Lắp đặt đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 99 | hộp |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm RJ11 VÀ RJ45 (RJ11 dành cho kết nối điện thoại,RJ45 dành cho kết nối internet) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 198 | cái |
| 9 | Lắp đặt bộ phát tín hiệu wifi (ROUTER UBIQUITI UNIFI AP AC PRO) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 10 | Lắp đặt lại camera quan sát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 9 | công |
| 11 | Lắp đặt tủ đựng đầu ghi hình camera và tủ đựng switch KT 450X380X100 - STYX-CAM3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12 | hộp |
| C | PHÒNG KHÁNH TIẾT | |||
| 1 | Tháo dỡ trần (trần thạch cao khung nhôm chìm hiện trạng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 53,04 | m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng khung backroud, ván MDF Melamine dày 18mm, phay chỉ, khung xương gỗ 30x30 chịu lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 15,85 | m2 |
| 3 | Cắt CNC họa tiết hoa văn nền tường backroud prima 18mm (bao gồm cả vật tư và nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8,37 | m2 |
| 4 | Cắt CNC họa tiết hoa văn trống đồng prima 6mm (bao gồm cả vật tư và nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,25 | m2 |
| 5 | Nền bọc simili tạo điểm nhấn trống đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8,37 | m2 |
| 6 | Khung V40 đồng nguyên chất viềng trống đồng và khung nhấn nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 22 | m |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng trần thạch cao khung nhôm chìm giật cấp( bao gồm chỉ trần, vật liệu và nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 68,952 | m2 |
| 8 | Lắp đặt các loại đèn chùm, loại đèn led, MO-9004, D950xC180, LED 3 màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần 16w, D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 10 | Lắp đặt máy biến dòng, cường độ dòng điện 12Vx20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 11 | Lót thảm phòng khách tiết nhập khẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 49,98 | m2 |
| 12 | Viềng thảm phòng khách tiết rộng 20cm, trang trí hoa văn nhập khẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 31 | m |
| 13 | Nẹp chận thảm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 31 | m |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt đế âm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8 | hộp |
| 17 | Lắp đặt mặt nạ công tắc, ổ cấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8 | hộp |
| 18 | Lắp đặt dây modoun led loại 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 60,9 | m |
| 19 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt, tượng bác hồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Trụ INOX 304, cao 1,7m, D60-20, cờ vải( theo mẫu qui định) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 21 | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 156,81 | m2 |
| 22 | Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 156,81 | m2 |
| D | PHẦN CẢI TẠO BÁO KHÓI PCCC | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông bằng thủ công, nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,63 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,77 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,15 | m3 |
| 4 | Bê tông nền vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,62 | m3 |
| 5 | Lắp đặt linh kiện báo khói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 64 | bộ |
| 6 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3 | nút |
| 7 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3 | chuông |
| 8 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 4 Z0NE | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | trung tâm |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 440 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2X0,5mm2 (dây tín hiệu báo cháy) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1.200 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa Vga miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1.640 | m |
| 12 | Lắp đặt trụ cứu hỏa ngoài nhà D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy D100 2 cửa D 65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt tủ chữa cháy 650x450x230 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Cuộn vòi chữa cháy phi 50 L=20m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | cuộn |
| 16 | Lắp đặt lăng chữa cháy phi 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt van góc chữa cháy phi 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 69 | m |
| 19 | Lắp đặt co phi 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặtt lọc Y bằng gang 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt Tê nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 22 | Bảng tiêu lệnh PCCC và nội quy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 23 | Lắp đặt măng sông tráng kẽm đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt đèn hướng đẫn thoát nạn 02 mặt (đèn exit) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 25 | Bình chữa cháy MT3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 26 | Bình chữa cháy MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 27 | Khay đựng bình chữa cháy 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 28 | Lắp đặt đèn báo sự cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 13 | đèn |
| 29 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 49 | hộp |
| 30 | Lắp đặt tủ điện điều khiển LP-CC(250X400X800) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3 | tủ |
| E | CÁC CÔNG VIỆC BỔ SUNG TRONG PHÒNG LÀM VIỆC | |||
| 1 | Lắp dựng tấm nhựa 3D, hoa văn giả đá (bao gồm vật tư tấm nhựa, keo, chỉ nhôm viền và nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 9,1 | m2 |
| 2 | Dán Decal mờ hoa văn che nắng cửa đi và cửa sổ hành lang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 79 | m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng khung bảo vệ INOX hộp 20x40x1, tròn D19x7, cửa sổ( bao gồm vật tư và nhân công các loại) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 22,176 | m2 |
| 4 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat (đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 192 | hộp |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 274 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt đảo treo trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 34 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt thông gió kích thước 350x350 (quạt hút mùi vệ sinh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 8 | Lắp đặt giá đỡ máy điều hoà 2 cục, loại treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 13 | máy |
| 9 | Máy điều hòa 2 cục, loại treo tường, 2HB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8 | máy |
| 10 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu gián tiếp,20lit, ST45PE-VN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt bộ sáy tay FJ-T09B3 ( KT 250X250X157), công suất 1020W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| F | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5,0m3( trử nước trước khi lọc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | bể |
| 2 | Lắp đặt máy bơm điện Q=45m3/h; H=45mcn, cấp nước lên bồn trên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt máy bơm điện tăng áp thiết bị vệ sinh loại 1,5HP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt hệ thống lọc phèn công nghiệp, công xuất RO 250-300 lit/giờ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 135 | m |
| 6 | Lắp đặt co, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 27 | cái |
| 7 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,43 | m3 đất nguyên thổ |
| 10 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,64 | m3 |
| 11 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,05 | m3 |
| 12 | Bê tông cổ cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,08 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10,138 | m2 |
| 14 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,336 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,336 | tấn |
| 16 | Bu long liên kết kèo D14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12 | Cái |
| 17 | Gia công cấu kiện sắt thép, cửa lưới B40 thép( bao gồm sắt hình hộp 30x60x1,4, lưới B40, các vật liệu khác và NC lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 13,6 | m2 |
| 18 | Khóa Bấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 19 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 52,5 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.22E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.45E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công sửa chữa công trình dân dụng. (Có hạng mục thi công PCCC, cáp mạng Internet, mạng điện thoại.) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.036.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã từng tham gia chỉ huy trưởng 02 công trình xây dựng dân dụng trở lên. Tài liệu chứng minh: bằng cấp photo có chứng thực hoặc bản gốc. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật công trình | 1 | 01 kỹ sư điện. Tài liệu chứng minh: bằng cấp photo có chứng thực hoặc bản gốc. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình | Thiết bị còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy khoan bê tông | Thiết bị còn sử dụng tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi