Gói thầu: Thi công sửa chữa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220238134-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Thi công sửa chữa |
| Số hiệu KHLCNT | 20220238061 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SCL năm 2022 của EVN NPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-25 09:25:00 đến ngày 2022-03-07 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,473,071,548 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.778E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.4E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(3) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(5) trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X = N x VVới N = 2 và V = 1.763 triệu- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình dân dụng cấp IV trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.763.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.526.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: 01 cán bộ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng/Kiến trúc;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, hạng 4 trở lên còn hiệu lực;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Giấy tờ chứng minh năm kinh nghiệm, tham gia 02 công trình tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng: 01 cán bộ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng/Kiến trúc:- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Giấy tờ chứng minh năm kinh nghiệm, tham gia 02 công trình tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quyết toán: 01 cán bộ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Cử nhân kinh tế:- Giấy tờ chứng minh năm kinh nghiệm, tham gia 02 công trình tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật an toàn:01 cán bộ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Giấy tờ chứng minh năm kinh nghiệm, tham gia 01 công trình tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bàn 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Khoan cầm tay 0,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan cầm tay 0,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn cắt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cắt thép 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan bê tông 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phát điện diesel di động ≥ 5kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện diesel di động ≥ 5kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu đề xuất thêm nếu có |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Hòa Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công sửa chữa Hạng mục: 1. SCL nhà kho Điện lực thành phố Hòa Bình; 2. SCL kiến trúc trạm 110kV Mai Châu E19.6 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn SCL năm 2022 của EVN NPC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 37.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Hòa Bình. Địa chỉ: Đường QH7 – phường Quỳnh Lâm, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình; số điện thoại 0218.3898665; số Fax: 0218.3852819 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Phúc Thịnh - Giám đốc Công ty Điện lực Hòa Bình. Địa chỉ: Đường QH7 – phường Quỳnh Lâm, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình; số điện thoại 0218.3898665; số Fax: 0218.3852819 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bên mời thầu - Công ty Điện lực Hòa Bình. Địa chỉ: Đường QH7 – phường Quỳnh Lâm, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình; số điện thoại 0218.3898665; số Fax: 0218.3852819 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SCL nhà kho Điện lực thành phố Hòa Bình | |||
| B | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Di chuyển các vật tư vật liệu trong kho đi nơi khác để lấy mặt bằng thi công | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | công |
| 2 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,58 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ tấm lợp - Tấm che tường | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,38 | 100m2 |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,59 | tấn |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,29 | m3 |
| 6 | Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,86 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 23,15 | m3 |
| 8 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,3 | m3 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 513 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện hiện có | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | công |
| 11 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc - Chiều dày lớp bóc ≤7cm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,05 | 100m2 |
| 12 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 659,07 | m2 |
| C | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,03 | 1m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,52 | m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 42,12 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,36 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,09 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,01 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,87 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M100, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,7 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,88 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,9 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,01 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,04 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,92 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,43 | m3 |
| 17 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,43 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 186,23 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 186,23 | m2 |
| 20 | Cải tạo rãnh cũ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | công |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,01 | 100m3 |
| 22 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,14 | 100m2 |
| 23 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M100, đá 2x4, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,95 | m3 |
| 24 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,03 | m3 |
| 25 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,06 | 100m2 |
| 27 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,11 | tấn |
| 28 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,11 | m3 |
| 29 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | 1 cấu kiện |
| 30 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,72 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,31 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,71 | tấn |
| 33 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,39 | m3 |
| 34 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,2 | m2 |
| 35 | Tấm gang EN142 - Tải trọng 40T | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | |
| 36 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | 1 cấu kiện |
| 37 | Sơn Epoxy tự san phằng 3mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 491,34 | m2 |
| 38 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,41 | 100m3 |
| 39 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 20,77 | m3 |
| 40 | Gia công cổng sắt | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,21 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,86 | m2 |
| 42 | Bản lề xoay | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 43 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,73 | tấn |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 713,72 | 1m2 |
| 45 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,32 | tấn |
| 46 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chống nón chống ồn, chiều dài bất kỳ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,58 | 100m2 |
| 47 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,06 | 100m2 |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 100m2 |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,61 | 100m |
| 50 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 51 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 33,85 | m2 |
| 52 | Cải tạo cửa đi đã có | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 33,85 | m2 |
| 53 | Cửa sắt xếp Đài Loan | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,5 | m2 |
| 54 | Cửa đi EUROHA Việt Nhật | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,56 | m2 |
| D | PHẦN NỘI THẤT | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,2 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6 | m3 |
| 4 | Gia công cột bằng thép tấm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,27 | tấn |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,88 | m3 |
| 6 | Gia công hàng rào lưới thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 78,33 | m2 |
| 7 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,63 | tấn |
| E | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤150A | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt đèn cao áp | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt trần | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | hộp |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 250 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 90 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 360 | m |
| 16 | Tủ điện tổng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 17 | Động cơ mở đóng cửa kho cả công lắp đặt FAAC S418 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | hệ thống |
| F | Hạng mục: SCL kiến trúc trạm 110kV Mai Châu E19.6 | |||
| G | CẢI TẠO NHÀ ĐIỀU HÀNH | |||
| H | PHẦN THÁO DỠ | |||
| 1 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 189 | 1 cấu kiện |
| I | Di chuyển từ trong nhà ra ngoài: | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 546,8 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 892,75 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,85 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 267,49 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 83,72 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 44,39 | m2 |
| J | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 83,72 | m2 |
| K | Bằng diện tích đục sê nô: | |||
| 1 | Ke chống bão mái tôn | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 420 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,51 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,18 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 28 | cái |
| 5 | Rọ chắn rác INOX | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 6 | Trám nứt tường bằng keo | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 164,04 | m2 |
| L | Bằng 30% diện tích đục bỏ: | |||
| 1 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 546,8 | m2 |
| M | Bằng diện tích đục bỏ: | |||
| 1 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 892,75 | m2 |
| N | Bằng diện tích cạo: | |||
| 1 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 546,8 | m2 |
| O | Bằng diện tích trát: | |||
| 1 | Làm lớp sika chống thấm tường | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,85 | m2 |
| 2 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M100, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,85 | m2 |
| P | Bằng diện tích đục bỏ nhà vệ sinh: | |||
| 1 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M100, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 227,26 | m2 |
| Q | Bằng diện tích nền nhà: | |||
| 1 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M100, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,3 | m2 |
| R | Bằng diện tích nền nhà vệ sinh: | |||
| 1 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M100, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 34,93 | m2 |
| S | Bằng diện tích bậc tam cấp: | |||
| 1 | Dán gạch vỉ, XM PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 39,76 | m2 |
| 2 | Cửa đi | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,75 | m2 |
| 3 | Cửa sổ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 29,64 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 44,39 | m2 |
| 5 | Gia công nẹp tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,48 | tấn |
| 6 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 7 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt xí bệt | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt gương soi | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt kệ kính | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt giá treo | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 16 | Phễu thu nước sàn | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 70m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,35 | 100 m |
| 18 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hàn | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 25 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,02 | 100m |
| 22 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 100mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,38 | 1m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.778E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.4E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(3) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(5) trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X = N x VVới N = 2 và V = 1.763 triệu- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình dân dụng cấp IV trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.763.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.526.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: 01 cán bộ | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng/Kiến trúc;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, hạng 4 trở lên còn hiệu lực;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Giấy tờ chứng minh năm kinh nghiệm, tham gia 02 công trình tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng: 01 cán bộ | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng/Kiến trúc:- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Giấy tờ chứng minh năm kinh nghiệm, tham gia 02 công trình tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách quyết toán: 01 cán bộ | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Cử nhân kinh tế:- Giấy tờ chứng minh năm kinh nghiệm, tham gia 02 công trình tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật an toàn:01 cán bộ | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Giấy tờ chứng minh năm kinh nghiệm, tham gia 01 công trình tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn 1kW | Đầm bàn 1kW | 1 |
| 2 | Đầm cóc | Đầm cóc | 1 |
| 3 | Đầm dùi 1,5 KW | Đầm dùi 1,5 KW | 1 |
| 4 | Khoan cầm tay 0,5 kW | Khoan cầm tay 0,5 kW | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn cắt thép 5kW | Máy cắt uốn cắt thép 5kW | 1 |
| 6 | Máy hàn 23 kW | Máy hàn 23 kW | 2 |
| 7 | Máy khoan bê tông 1,5kW | Máy khoan bê tông 1,5kW | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông 250l | Máy trộn bê tông 250l | 1 |
| 9 | Máy phát điện diesel di động ≥ 5kVA | Máy phát điện diesel di động ≥ 5kVA | 1 |
| 10 | Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu | Nhà thầu đề xuất thêm nếu có | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi