Gói thầu: Xây lắp công trình: Cải tạo, nâng cấp trụ sở Huyện ủy (giai đoạn 2)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220239152-01
Thời điểm đóng mở thầu 08/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đơn Dương
Tên gói thầu Xây lắp công trình: Cải tạo, nâng cấp trụ sở Huyện ủy (giai đoạn 2)
Số hiệu KHLCNT 20220228711
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách huyện năm 2023
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-25 08:56:00 đến ngày 2022-03-08 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,480,569,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.22E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.45E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công sửa chữa công trình dân dụng. (Có hạng mục thi công PCCC, cáp mạng Internet, mạng điện thoại.)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.036.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã từng tham gia chỉ huy trưởng 02 công trình xây dựng dân dụng trở lên. Tài liệu chứng minh: bằng cấp photo có chứng thực hoặc bản gốc.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 kỹ sư điện. Tài liệu chứng minh: bằng cấp photo có chứng thực hoặc bản gốc.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đơn Dương
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình: Cải tạo, nâng cấp trụ sở Huyện ủy (giai đoạn 2)
Cải tạo, nâng cấp trụ sở Huyện ủy (giai đoạn 2)
90 Ngày
E-CDNT 3 ngân sách huyện năm 2023
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đơn Dương , địa chỉ: Số 20 Nguyễn Du, Tổ dân phố Thạnh Hòa, thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Công trình công cộng huyện Đơn Dương- Số 20 Nguyễn Du, thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng-SĐT: 02633620520. Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Công trình công cộng huyện Đơn Dương- Số 20 Nguyễn Du, thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng-SĐT: 02633620520.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn thiết kế: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tứ Hải. Tư vấn Thẩm tra: Công ty THHH Hưng Dũng Lâm Đồng. Thẩm định: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đơn Dương. Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Công trình công cộng huyện Đơn Dương. Tư vấn đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Công trình công cộng huyện Đơn Dương.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đơn Dương , địa chỉ: Số 20 Nguyễn Du, Tổ dân phố Thạnh Hòa, thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Công trình công cộng huyện Đơn Dương- Số 20 Nguyễn Du, thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng-SĐT: 02633620520. Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Công trình công cộng huyện Đơn Dương- Số 20 Nguyễn Du, thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng-SĐT: 02633620520.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bảo lãnh dự thầu. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu. Báo cáo tài chính 03 năm 2018-2020.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Công trình công cộng huyện Đơn Dương- Số 20 Nguyễn Du, thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng-SĐT: 02633620520. Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Công trình công cộng huyện Đơn Dương- Số 20 Nguyễn Du, thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng-SĐT: 02633620520.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Tứ - Giám đốc Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đơn Dương. SDT 02633620520.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng quản lý dự án - Giám đốc Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đơn Dương. SĐT: 0919756736
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Đơn Dương. Thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐIỆN NGUỒN
1Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây 16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT180m
2Lắp đặt tủ điện tổng, diện tích hộp 30cm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1hộp
3Lắp đặt automat 3 pha, cường độ dòng điện 100AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cái
4Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều, cường độ dòng điện 100AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1bộ
5Lắp đặt tủ điện quản lý tầng, diện tích hộp 30cm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3hộp
6Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 50 AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3cái
7Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 25AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT58cái
8Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat (đế âm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT58hộp
9Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mm (ống luồn dây thông tầng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT15m
10Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT423m
11Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT386m
12Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT846m
B PHẦN ĐIỆN NHẸ
1Bộ truyền mạch internet HUP-04P (bộ chia tín hiệu tổng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2bộ
2Bộ truyền mạch internet SW-24P (bộ chia tín hiệu tầng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3bộ
3Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16 (CAF-16), trên mặt sàn bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6.181m
4Lắp đặt dây dẫn, loại dây truyền tín hiệu internet (CAT6)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3.731m
5Lắp đặt dây dẫn, loại dây dẫn tín hiệu CAMERAMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1.300m
6Lắp đặt dây dẫn, loại dây 2 lõi 1x2x0,5 (dây tín hiệu điện thoại)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1.758m
7Lắp đặt đế âmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT99hộp
8Lắp đặt ổ cắm RJ11 VÀ RJ45 (RJ11 dành cho kết nối điện thoại,RJ45 dành cho kết nối internet)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT198cái
9Lắp đặt bộ phát tín hiệu wifi (ROUTER UBIQUITI UNIFI AP AC PRO)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT7bộ
10Lắp đặt lại camera quan sátMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT9công
11Lắp đặt tủ đựng đầu ghi hình camera và tủ đựng switch KT 450X380X100 - STYX-CAM3Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT12hộp
C PHÒNG KHÁNH TIẾT
1Tháo dỡ trần (trần thạch cao khung nhôm chìm hiện trạng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT53,04m2
2Sản xuất, lắp dựng khung backroud, ván MDF Melamine dày 18mm, phay chỉ, khung xương gỗ 30x30 chịu lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT15,85m2
3Cắt CNC họa tiết hoa văn nền tường backroud prima 18mm (bao gồm cả vật tư và nhân công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8,37m2
4Cắt CNC họa tiết hoa văn trống đồng prima 6mm (bao gồm cả vật tư và nhân công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,25m2
5Nền bọc simili tạo điểm nhấn trống đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8,37m2
6Khung V40 đồng nguyên chất viềng trống đồng và khung nhấn nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT22m
7Sản xuất, lắp dựng trần thạch cao khung nhôm chìm giật cấp( bao gồm chỉ trần, vật liệu và nhân công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT68,952m2
8Lắp đặt các loại đèn chùm, loại đèn led, MO-9004, D950xC180, LED 3 màuMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4bộ
9Lắp đặt đèn trang trí âm trần 16w, D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT16bộ
10Lắp đặt máy biến dòng, cường độ dòng điện 12Vx20AMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4bộ
11Lót thảm phòng khách tiết nhập khẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT49,98m2
12Viềng thảm phòng khách tiết rộng 20cm, trang trí hoa văn nhập khẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT31m
13Nẹp chận thảmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT31m
14Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT18cái
15Lắp đặt công tắc, loại 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5cái
16Lắp đặt đế âm nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8hộp
17Lắp đặt mặt nạ công tắc, ổ cấmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8hộp
18Lắp đặt dây modoun led loại 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT60,9m
19Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt, tượng bác hồMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1bộ
20Trụ INOX 304, cao 1,7m, D60-20, cờ vải( theo mẫu qui định)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2Bộ
21Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT156,81m2
22Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 100 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT156,81m2
D PHẦN CẢI TẠO BÁO KHÓI PCCC
1Phá dỡ nền bê tông bằng thủ công, nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,63m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4,77m3 đất nguyên thổ
3Đắp cát móng đường ống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,15m3
4Bê tông nền vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,62m3
5Lắp đặt linh kiện báo khóiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT64bộ
6Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3nút
7Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3chuông
8Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 4 Z0NEMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2trung tâm
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1.0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT440m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2X0,5mm2 (dây tín hiệu báo cháy)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1.200m
11Lắp đặt ống nhựa Vga miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1.640m
12Lắp đặt trụ cứu hỏa ngoài nhà D65Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4cái
13Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy D100 2 cửa D 65Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4cái
14Lắp đặt tủ chữa cháy 650x450x230Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4cái
15Cuộn vòi chữa cháy phi 50 L=20mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4cuộn
16Lắp đặt lăng chữa cháy phi 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4cái
17Lắp đặt van góc chữa cháy phi 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4cái
18Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT69m
19Lắp đặt co phi 65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT10cái
20Lắp đặtt lọc Y bằng gang 65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4cái
21Lắp đặt Tê nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4cái
22Bảng tiêu lệnh PCCC và nội quyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6bộ
23Lắp đặt măng sông tráng kẽm đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cái
24Lắp đặt đèn hướng đẫn thoát nạn 02 mặt (đèn exit)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2bộ
25Bình chữa cháy MT3Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT10cái
26Bình chữa cháy MFZ4Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT10cái
27Khay đựng bình chữa cháy 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT10cái
28Lắp đặt đèn báo sự cốMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT13đèn
29Lắp đặt hộp nối, phân dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT49hộp
30Lắp đặt tủ điện điều khiển LP-CC(250X400X800)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3tủ
E CÁC CÔNG VIỆC BỔ SUNG TRONG PHÒNG LÀM VIỆC
1Lắp dựng tấm nhựa 3D, hoa văn giả đá (bao gồm vật tư tấm nhựa, keo, chỉ nhôm viền và nhân công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT9,1m2
2Dán Decal mờ hoa văn che nắng cửa đi và cửa sổ hành langMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT79m2
3Sản xuất, lắp dựng khung bảo vệ INOX hộp 20x40x1, tròn D19x7, cửa sổ( bao gồm vật tư và nhân công các loại)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT22,176m2
4Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat (đế âm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT192hộp
5Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT274cái
6Lắp đặt quạt điện, loại quạt đảo treo trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT34cái
7Lắp đặt quạt điện, loại quạt thông gió kích thước 350x350 (quạt hút mùi vệ sinh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT21cái
8Lắp đặt giá đỡ máy điều hoà 2 cục, loại treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT13máy
9Máy điều hòa 2 cục, loại treo tường, 2HBMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8máy
10Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tụcMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1bộ
11Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu gián tiếp,20lit, ST45PE-VNMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2bộ
12Lắp đặt bộ sáy tay FJ-T09B3 ( KT 250X250X157), công suất 1020WMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8bộ
F PHẦN CẤP NƯỚC
1Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5,0m3( trử nước trước khi lọc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2bể
2Lắp đặt máy bơm điện Q=45m3/h; H=45mcn, cấp nước lên bồn trên máiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1bộ
3Lắp đặt máy bơm điện tăng áp thiết bị vệ sinh loại 1,5HPMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2bộ
4Sản xuất, lắp đặt hệ thống lọc phèn công nghiệp, công xuất RO 250-300 lit/giờMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1bộ
5Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT135m
6Lắp đặt co, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT27cái
7Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cái
8Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 5,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8cái
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,43m3 đất nguyên thổ
10Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,64m3
11Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4,05m3
12Bê tông cổ cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,08m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT10,138m2
14Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,336tấn
15Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,336tấn
16Bu long liên kết kèo D14Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT12Cái
17Gia công cấu kiện sắt thép, cửa lưới B40 thép( bao gồm sắt hình hộp 30x60x1,4, lưới B40, các vật liệu khác và NC lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT13,6m2
18Khóa BấmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1Cái
19Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, dày 0.4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT52,5m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.22E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.45E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công sửa chữa công trình dân dụng. (Có hạng mục thi công PCCC, cáp mạng Internet, mạng điện thoại.)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.036.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã từng tham gia chỉ huy trưởng 02 công trình xây dựng dân dụng trở lên. Tài liệu chứng minh: bằng cấp photo có chứng thực hoặc bản gốc.55
2 Kỹ thuật công trình 1 01 kỹ sư điện. Tài liệu chứng minh: bằng cấp photo có chứng thực hoặc bản gốc.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình Thiết bị còn sử dụng tốt1
2 Máy khoan bê tông Thiết bị còn sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->