Gói thầu: Sửa chữa và bảo dưỡng hệ thống phòng cháy chữa cháy tại Bệnh viện đa khoa tỉnh Bình Định

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220239074-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/03/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa tỉnh Bình Định
Tên gói thầu Sửa chữa và bảo dưỡng hệ thống phòng cháy chữa cháy tại Bệnh viện đa khoa tỉnh Bình Định
Số hiệu KHLCNT 20220153582
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-25 09:27:00 đến ngày 2022-03-07 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 398,743,400 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là398.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 119.623.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: (i) Số lượng hợp đồng tối thiểu là 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 280.000.000 đồng. (ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 280.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 560.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 280.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 560.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Bệnh viện đa khoa tỉnh Bình Định
E-CDNT 1.2 Sửa chữa và bảo dưỡng hệ thống phòng cháy chữa cháy tại Bệnh viện đa khoa tỉnh Bình Định
Sửa chữa và bảo dưỡng hệ thống phòng cháy chữa cháy tại Bệnh viện đa khoa tỉnh Bình Định
30 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: + Bên mời thầu: Bệnh viện đa khoa tỉnh Bình Định, số 106, đường Nguyễn Huệ - thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. + Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa tỉnh Bình Định, số 106, đường Nguyễn Huệ - thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Bệnh viện đa khoa tỉnh Bình Định , địa chỉ: 106 Nguyễn Huệ, phường Trần Phú. Quy Nhơn, Bình Định
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Bệnh viện đa khoa tỉnh Bình Định, số 106, đường Nguyễn Huệ - thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. + Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa tỉnh Bình Định, số 106, đường Nguyễn Huệ - thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định.


E-CDNT 10.7
- Giấy phép đăng ký kinh doanh của nhà thầu; - Giấy phép đăng ký kinh doanh của văn phòng đại diện hoặc chi nhánh hoặc đại lý (đối với nhà thầu không có trụ sở tại Bình Định); - Xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy của cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền; - Báo cáo tài chính trong 03 năm gần đây nhất (2018, 2019, 2020); Nếu nhà thầu là hộ kinh doanh cá thể mà pháp luật liên quan không bắt buộc hộ kinh doanh cá thể phải có bản báo cáo tài chính thì nhà thầu là hộ kinh doanh cá thể phải cung cấp các tài liệu khác được pháp luật thừa nhận để chứng minh năng lực tài chính của mình đáp ứng được yêu cầu của E-HSMT - Hợp đồng tương tự đã thực hiện trong 3 năm gần nhất (2018, 2019, 2020); - Bảo lãnh dự thầu; - Giấy ủy quyền (nếu có); - Thỏa thuận liên doanh (nếu có); - Giấy xác nhận của cơ quan thuế hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết năm 2020; - Bản cam kết;
E-CDNT 15.2
Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ như bảo hành, bảo trì bảo dưỡng, sửa chữa hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Bệnh viện đa khoa tỉnh Bình Định, số 106, đường Nguyễn Huệ - thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. + Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa tỉnh Bình Định, số 106, đường Nguyễn Huệ - thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Bệnh viện đa khoa tỉnh Bình Định, số 106, đường Nguyễn Huệ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hành chính quản trị - Bệnh viện đa khoa tỉnh Bình Định, số 106, đường Nguyễn Huệ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; Điện thoại: 02563 824 401.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định. Địa chỉ: 35 Lê Lợi, tp Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 0256.3816675, Fax: 0256.3824509. Email: [email protected]
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Sửa chữa máy bơm chữa cháy động cơ xăng (Khoa gây mê hồi sức) Sửa chữa Cái 1 Vệ sinh, bôi trơn dầu mỡ, xăng, nhớt, kiểm tra áp lực bơm xăng
2 Thay bình ắc quy máy bơm xăng 12V, 75A (Khoa gây mê hồi sức) Thay mới 100% Cái 1 Xuất xứ: Việt Nam
3 Bộ sạc tự động máy bơm xăng (Khoa gây mê hồi sức) Thay mới 100% Bộ 1 Xuất xứ: Việt Nam
4 Đầu báo khói Horing AH0311-2 (Khoa gây mê hồi sức) Thay mới 100% Cái 15 Xuất xứ: Taiwan
5 Bình ắc quy cho Tủ trung tâm báo cháy 12V -7,5A (Khoa gây mê hồi sức) Thay mới 100% Cái 2 Xuất xứ: Việt Nam
6 Rơ le chuông tủ trung tâm (Khoa gây mê hồi sức) Thay mới 100% Cái 1 Xuất xứ: Việt Nam
7 Dây tín hiệu 2x0,75mm2, Cadivi (Khoa gây mê hồi sức) Thay mới 100% m 790 Xuất xứ: Việt Nam
8 Ruột gà luồn dây D20 (Khoa gây mê hồi sức) Thay mới 100% m 430 Xuất xứ: Việt Nam
9 Vật tư phụ (cùm, nối, cao su non...) (Khoa gây mê hồi sức) Thay mới 100% 1 Xuất xứ: Việt Nam
10 Nhân công thay thiết bị và bảo dưỡng, vệ sinh đầu báo, còi khẩn có sẵn (Khoa gây mê hồi sức) Thay thế và bảo dưỡng HT 1 Xuất xứ: Việt Nam
11 Thay mới Trung tâm báo cháy địa chỉ 2 Loop - FNP - 1127-SLC (Khoa khám bệnh) Thay mới 100% Bộ 1 Xuất xứ: Hochiki/UK
12 Bình ắc quy Tủ trung tâm 12V -7,5A (Khoa khám bệnh) Thay mới 100% Cái 2 Xuất xứ: Việt Nam
13 Công tắc nhấn khẩn địa chỉ DCP - AMS (Khoa khám bệnh) Thay mới 100% Cái 4 Xuất xứ: Hochiki/USA
14 Đầu báo nhiệt cố định 87 độ DEF - 190 + Đế NSA - 100 (Khoa khám bệnh) Thay mới 100% Cái 13 Xuất xứ: Hochiki/Nhật
15 Đầu báo khói địa chỉ - ALN-V + Đế YBN-NSA-4 (Khoa khám bệnh) Thay mới 100% Cái 25 Xuất xứ: Hochiki/USA
16 Dây tín hiệu 2x0,75mm2, Cadivi (Khoa khám bệnh) Thay mới 100% m 2.150 Xuất xứ: Việt Nam
17 Ống luồn dây D20 (Khoa khám bệnh) Thay mới 100% m 1.850 Xuất xứ: Việt Nam
18 Vật tư phụ (cùm, nối, cao su non...) (Khoa khám bệnh) Thay mới 100% 1 Xuất xứ: Việt Nam
19 Nhân công (Khoa khám bệnh) Thay thế HT 1 Xuất xứ: Việt Nam
20 Công tắc nhấn khẩn địa chỉ DCP-AMS (Khu 300 giường) Thay mới 100% Cái 4 Xuất xứ: Hochiki/USA
21 Đầu báo nhiệt cố định 87 độ DEF - 190 + Đế NSA - 100 (Khu 300 giường) Thay mới 100% Cái 20 Xuất xứ: Hochiki/Nhật
22 Dây tín hiệu 2x0,75mm2, Cadivi (Khu 300 giường) Thay mới 100% m 790 Xuất xứ: Việt Nam
23 Ống luồn dây D20 (Khu 300 giường) Thay mới 100% m 470 Xuất xứ: Việt Nam
24 Thay bình ắc quy cho Tủ trung tâm báo cháy 12V- 7,5A (Khu 300 giường) Thay mới 100% Cái 2 Xuất xứ: Việt Nam
25 Thay bình ắc quy máy bơm Diesel 12V, 75A (Khu 300 giường) Thay mới 100% Cái 1 Xuất xứ: Hàn Quốc
26 Bộ sạc tự động máy bơm Diessel (Khu 300 giường) Thay mới 100% Bộ 1 Xuất xứ: Việt Nam
27 Ống STK D114 - 2,9mm bằng phương pháp hàn (Khu 300 giường) Thay mới 100% m 4 Xuất xứ:Hòa Phát
28 Ruppe gang D114 (Khu 300 giường) Thay mới 100% Cái 1 Xuất xứ: Việt Nam
29 Vật tư phụ (cùm, nối, cao su non...) (Khu 300 giường) Thay mới 100% 1 Xuất xứ: Việt Nam
30 Nhân công thay thế thiết bị và cài đặt lại Trung tâm báo cháy (Khu 300 giường) Thay thế và cài đặt lại HT 1 Xuất xứ: Việt Nam
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.98E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 119.623.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là398.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 119.623.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: (i) Số lượng hợp đồng tối thiểu là 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 280.000.000 đồng. (ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 280.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 560.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 280.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 560.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->