Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220239564-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/03/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Dương |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220239501 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 89 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-25 10:18:00 đến ngày 2022-03-08 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,751,764,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.138E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.25E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.931.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.931.000.000 VND.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng (hình thức cải tạo, sửa chữa), cấp IV trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải nộp kèm theo bản gốc hoặc bản phô tô công chứng các tài liệu sau: Hợp đồng; phụ lục hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng;… Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.931.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp. Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự(1) với gói thầu đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp). Trong trường hợp nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh đều phải đề xuất 01 nhân sự đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng có số năng kinh nghiệm theo yêu cầu của HSMT và có chuyên môn tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng. Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp IV trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành môi trường hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ đào tạo huấn luyện về an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực). Đã trực tiếp tham gia phụ trách ATLĐ – VSLĐ thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình dân dụng, cấp IV trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. Các thiết bị đều phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Cải tạo, nâng cấp Trạm khuyến nông huyện Tam Dương 89 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu đến hết 31/12/2021. Trường hợp nhà thầu được phép giãn nợ thuế theo quy định thì phải có tài liệu chứng minh (từng thành viên đều phải đáp ứng trong trường hợp nhà thầu liên danh). - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương II, Chương III và Chương V của E-HSMT để sẵn sàng đối chiếu với các thông tin mà nhà thầu kê khai trong E-HSDT khi có yêu cầu từ Bên mời thầu (khi cần thiết). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Tam Dương. Địa chỉ: thị trấn Hợp Hòa, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tam Dương – Địa chỉ: Thị trấn Hợp Hòa, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi cần thiết. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tam Dương. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đất cấp 3, K90 (bao gồm cả mua và vận chuyển đất) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 398,629 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,6239 | 100m3 |
| B | CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 554,112 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 77,9868 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 216,5305 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.106,28 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 494,13 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 115,57 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,21 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,93 | m2 |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 113,61 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 273,54 | m2 |
| 11 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 51,37 | m2 |
| 12 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,16 | m2 |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,67 | m2 |
| 14 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 180,672 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 831 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.431,47 | m2 |
| 17 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 361,3724 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 328,2052 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,1672 | m2 |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,8156 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,7208 | 100m2 |
| 22 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 63,068 | m2 |
| 23 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 49,776 | m2 |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,7208 | 100m2 |
| 25 | Tôn úp nóc | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 47,22 | m |
| 26 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 63,068 | m2 |
| 27 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 49,776 | m2 |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 112,83 | m2 |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8235 | 100m |
| 30 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27 | cái |
| 31 | Phụ kiện kèm theo ( đai giữ ống, đinh vít...) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | bộ |
| 32 | Dọ chắn rác D90 + phễu thu | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | bộ |
| 33 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,6824 | m2 |
| 34 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,87 | m2 |
| 35 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,6824 | m2 |
| 36 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,87 | m2 |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,55 | m2 |
| C | PHẦN TAM CẤP | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,688 | m2 |
| 2 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,688 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,1724 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ Lan can cầu thang hiện trạng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,3632 | m2 |
| 5 | Lát bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,1724 | m2 |
| 6 | S/x lắp dựng lan can cầu thang bằng Inox 304 ( giá thành phẩm ) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 92,46 | kg |
| 7 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 102,96 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 221 | m |
| 9 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,6048 | m2 |
| 10 | S/x lắp dựng cửa nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quay ( phụ kiện đồng bộ ) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 47,04 | m2 |
| 11 | S/x lắp dựng cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay ( phụ kiện đồng bộ ) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,88 | m2 |
| 12 | S/x lắp dựng cửa nhôm hệ, cửa sổ 2 cánh mở trượt ( phụ kiện đồng bộ ) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 41,6 | m2 |
| 13 | S/x lắp dựng cửa nhôm hệ, cửa sổ 1 cánh mở hất ( phụ kiện đồng bộ ) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,44 | m2 |
| 14 | Vách kính nhôm hệ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,6048 | m2 |
| 15 | Bù chênh giá kính 6.38 ly | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 122,79 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | m2 |
| 18 | Vách ngăn vệ sinh bằng tấm HPL compact chịu nước | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6 | m2 |
| 19 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,613 | m3 |
| 20 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,724 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 23 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 24 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 25 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 27 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 28 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt giá treo | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 33 | Van bấm tiểu nam | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 34 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| D | NHÀ TRƯNG BÀY SẢN PHẨM | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6008 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2002 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,6575 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0277 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3664 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1863 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7102 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0489 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2449 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1163 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7006 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9703 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0466 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1046 | tấn |
| 15 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,116 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5131 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5124 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,104 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4057 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,139 | 100m2 |
| 21 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,0867 | m3 |
| 22 | Bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,8217 | m3 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,6364 | m3 |
| 24 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,5048 | m3 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,3499 | m3 |
| 26 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1202 | m3 |
| 27 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,9455 | m3 |
| 28 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,6453 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,2747 | m3 |
| 30 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9786 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 115,905 | m2 |
| 32 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 62,9688 | m2 |
| 33 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,574 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 95,636 | m2 |
| 35 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,4664 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 105,0486 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,9872 | m2 |
| 38 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 53,28 | m |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 194,43 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 221,11 | m2 |
| 41 | Gia công xà gồ thép - Thép mạ kẽm C100x50x15x2,5mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,405 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,405 | tấn |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8393 | 100m2 |
| 44 | Tôn úp nóc khổ 400 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,74 | m |
| 45 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 67,372 | m2 |
| 46 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,708 | m2 |
| 47 | Xây tường thẳng gạch bê tông (17x15x39)cm, chiều dày 17cm, chiều cao | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1136 | m3 |
| 48 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,24 | m2 |
| 49 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 108,31 | m2 |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,289 | 100m |
| 51 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 52 | Quả cầu chắn rác D90 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | quả |
| 53 | Đai giữ ống + đinh vít | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 54 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2508 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất đổ thừa, đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1497 | 100m3 |
| 56 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 100 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,1644 | m3 |
| 57 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 71,6928 | m2 |
| 58 | Đào móng băng - Cấp đất III + Vận chuyển | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,2675 | m3 |
| 59 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5305 | m3 |
| 60 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,8956 | m3 |
| 61 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5968 | m3 |
| 62 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,3224 | m2 |
| 63 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,3022 | m2 |
| 64 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,699 | m2 |
| 65 | Kính cường lực dày 12ly | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,6 | m2 |
| 66 | Bộ phụ kiện cửa thủy lực 2 cánh mở trượt | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | m2 |
| 67 | Vách kính nhôm hệ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,4 | m2 |
| 68 | Bù chênh giá kinh 12 ly | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,4 | m2 |
| 69 | Cửa nhôm hệ, cửa đi 3 cánh mở trượt ( phụ kiện đồng bộ ) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,26 | m2 |
| 70 | Bù chênh giá kính 6.38 ly | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,26 | m2 |
| 71 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1766 | tấn |
| 72 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,26 | m2 |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,1431 | m2 |
| 74 | Chữ Inox ánh gương cao 350 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | chữ |
| 75 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 76 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 77 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt các automat 2 pha 60A | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 80 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1,5mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 110 | m |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2,5mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*10mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 110 | m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| E | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1395 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,6433 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4016 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0044 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1484 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0593 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3275 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0146 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0992 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,008 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0148 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,228 | tấn |
| 13 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,048 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1461 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2849 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2489 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0472 | 100m2 |
| 18 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,0821 | m3 |
| 19 | Bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8034 | m3 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,0994 | m3 |
| 21 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2812 | m3 |
| 22 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, ô văng, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2684 | m3 |
| 23 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7355 | m3 |
| 24 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,8975 | m3 |
| 25 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4256 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50,826 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50,382 | m2 |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,226 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,8924 | m2 |
| 30 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,209 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 41,62 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 75,27 | m2 |
| 33 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,3226 | m3 |
| 34 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0397 | 100m3 |
| 35 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 100 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5207 | m3 |
| 36 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,4056 | m2 |
| 37 | Gia công xà gồ thép - Xà gồ thép hộp 30x60x1,4mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,224 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,224 | tấn |
| 39 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3272 | 100m2 |
| 40 | Tôn úp nóc | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | m |
| 41 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,105 | m3 |
| 42 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3015 | m3 |
| 43 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,59 | m2 |
| 44 | Cửa nhôm hệ cửa đi 1 cánh mở quay ( phụ kiện kim khí đồng bộ ) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,07 | m2 |
| 45 | Cửa nhôm hệ cửa sổ 2 cánh mở trượt ( phụ kiện kim khí đồng bộ ) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,1 | m2 |
| 46 | Bù chênh giá kính 6.38 ly | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,17 | m2 |
| 47 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1184 | tấn |
| 48 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,1 | m2 |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,3092 | m2 |
| 50 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 51 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 56 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| F | SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Bạt lót | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 568,5 | m2 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1364 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 68,22 | m3 |
| 4 | Đánh bóng nền bằng máy | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 568,5 | m2 |
| 5 | Đào móng băng - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,5566 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8522 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,851 | m3 |
| 8 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch thẻ, vữa XM M75, | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,814 | m2 |
| G | CỔNG - HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cổng - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2098 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,9919 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1408 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0056 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1458 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0156 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0872 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,056 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1426 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,326 | m3 |
| 11 | Bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,784 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,2637 | m3 |
| 13 | Xây cột, trụ bằng Gạch BTKN 6,5 x 10,5 x 22cmchiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,9051 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch Gạch BTKN 6,5 x 10,5 x 22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9836 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng Gạch BTKN 6,5 x 10,5 x 22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,12 | m3 |
| 16 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48,6723 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,3058 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,3058 | m2 |
| 19 | Gia công cổng sắt | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1642 | tấn |
| 20 | Tôn bịt | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,17 | m2 |
| 21 | Bộ phụ kiện cổng chính ( bản lề, bánh xe, khóa cổng....) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 22 | Bộ phụ kiện cổng phụ ( bản lề, bánh xe, khóa cổng....) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 23 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,65 | m3 |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0665 | tấn |
| 25 | Chữ Inox mạ vàng cao 120 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27 | chữ |
| 26 | Chữ Inox mạ vàng cao 60 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | chữ |
| 27 | Sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 164,14 | chữ |
| 28 | Đào móng tường rào - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1089 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,6267 | m3 |
| 30 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0727 | 100m3 |
| 31 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,99 | m3 |
| 32 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,7996 | m3 |
| 33 | Xây cột, trụ bằng Gạch BTKN 6,5 x 10,5 x 22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4375 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng Gạch BTKN 6,5 x 10,5 x 22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7622 | m3 |
| 35 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,4802 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,3116 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 41,79 | m2 |
| 38 | Đào móng tường rào - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3001 | 100m3 |
| 39 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,0043 | m3 |
| 40 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2001 | 100m3 |
| 41 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4805 | m3 |
| 42 | Xây móng bằng Gạch BTKN 6,5 x 10,5 x 22cm- Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,5667 | m3 |
| 43 | Xây cột, trụ bằng Gạch BTKN 6,5 x 10,5 x 22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,552 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng Gạch BTKN 6,5 x 10,5 x 22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,7386 | m3 |
| 45 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 46,8369 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 163,8626 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 210,69 | m2 |
| 48 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1578 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0266 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1736 | tấn |
| 51 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4576 | m3 |
| 52 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3368 | tấn |
| 53 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,5056 | m2 |
| 54 | Sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 336,78 | kg |
| H | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2295 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,74 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,245 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0242 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,12 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,08 | m3 |
| 7 | Gia công cột bằng thép mạ kẽm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2847 | tấn |
| 8 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2847 | tấn |
| 9 | Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3608 | tấn |
| 10 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3608 | tấn |
| 11 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2523 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2523 | tấn |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,868 | 100m2 |
| 14 | Tôn úp nóc - úp diềm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,8 | m |
| 15 | Bạt dứa | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 74,4 | m2 |
| 16 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0366 | 100m2 |
| 17 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,695 | m3 |
| I | ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Rải cáp ngầm 2x4mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 3 | Dây đồng tiếp địa M10 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 110 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống tráng kẽm D40 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,08 | 100m |
| 6 | Lắp dựng cột bát giác liền cần đơn 8m, dày 3mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cột |
| 7 | Lắp choá đèn LED 100W | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 8 | Lắp cửa cột | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cửa |
| 9 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bảng |
| 10 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | đầu cáp |
| 11 | Lắp đặt các automat 1P-10A | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 12 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cọc |
| 13 | Khung móng cột đèn M24x750 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 14 | Đào móng chân cột - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,6 | m3 |
| 15 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | m3 |
| 16 | Bulong M24x750 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 17 | Đào móng băng - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,4495 | m3 |
| 18 | Đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,07 | m3 |
| 19 | Lát gạch chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,59 | m2 |
| 20 | Nilon báo cáp | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 84,5 | m |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,37 | m3 |
| 22 | Rải cáp ngầm 2x10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống HDPE D43/30 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống tráng kẽm D60 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,074 | 100m |
| 25 | Lắp đặt các automat 3P-40A | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 26 | Đào móng - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,55 | m3 |
| 27 | Đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | m3 |
| 28 | Lát gạch chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | m2 |
| 29 | Nilon báo cáp | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 30 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,55 | m3 |
| 31 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,03 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.138E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.25E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.931.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.931.000.000 VND.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng (hình thức cải tạo, sửa chữa), cấp IV trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải nộp kèm theo bản gốc hoặc bản phô tô công chứng các tài liệu sau: Hợp đồng; phụ lục hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng;… Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.931.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp. Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự(1) với gói thầu đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp). Trong trường hợp nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh đều phải đề xuất 01 nhân sự đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng có số năng kinh nghiệm theo yêu cầu của HSMT và có chuyên môn tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng. Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp IV trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách an toàn lao động | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành môi trường hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ đào tạo huấn luyện về an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực). Đã trực tiếp tham gia phụ trách ATLĐ – VSLĐ thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình dân dụng, cấp IV trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. Các thiết bị đều phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch, đá | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 6 | Máy phát điện | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 7 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 3 |
| 10 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 11 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi