Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220226567-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Bình Dương
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220122838
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Đầu tư xây dựng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 70 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-25 10:26:00 đến ngày 2022-03-08 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,266,529,901 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 63,000,000 VNĐ ((Sáu mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.399794852E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.87995897E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Cung cấp 01 hợp đồng xây lắp cấp công trình cấp IV, có giá trị tối thiểu là 4.387.000.000 VNĐ và có tính chất như sau: + Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây trung thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 50mm2; + Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây hạ thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 95mm2;+ Di dời hoặc tăng công suất hoặc xây dựng mới trạm biến áp.Nếu trường hợp không có 01 hợp đồng đáp ứng về tính chất nêu trên thì cho phép cung cấp nhiều hơn 01 hợp đồng có tính chất riêng lẻ như sau:+ Hợp đồng có tính chất Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây trung thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 50 mm2;+ Hợp đồng có tính chất Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây hạ thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 95mm2;+ Hợp đồng có tính chất di dời hoặc tăng công suất hoặc xây dựng mới trạm biến áp.Trong số các hợp đồng trên, phải có 01 hợp đồng có giá trị ≥ 4.387.000.000 VNĐ. * Ghi chú: 1. Trong trường hợp hợp đồng nhà thầu chứng minh là xây dựng hỗn hợp bao gồm (công trình đường, hệ thống thoát nước, hệ thống điện,…) thì bên mời thầu chỉ xem xét đến giá trị xây dựng phần hệ thống điện. 2. Tất cả tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự thì Nhà thầu phải scan bản chính hoặc là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu bao gồm: a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ thì nhà thầu cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; Hồ sơ quyết toán có thể hiện khối lượng. b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn thì nhà thầu cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng; Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư hoặc hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo từng phần tương ứng có thể hiện khối lượng. c. Đối với các hợp đồng mà Nhà thầu tham gia với tư cách thành viên liên danh hoặc Nhà thầu phụ, chỉ giá trị công việc do Nhà thầu thực hiện sẽ được xem xét khi đánh giá năng lực kinh nghiệm cho gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh khối lượng công việc do Nhà thầu thực hiện trong hợp đồng với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.387.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ chỉ huy trưởng: 01 kỹ sư điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng cấp kỹ sư điện (tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu).- Thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên cùng loại, còn hiệu lực tính đến thời điểm mở thầu.- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng của 01 hợp đồng/công trình tương tự đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu (trong vòng 5 năm) có tính chất tương tự về bản chất độ phức tạp của gói thầu này tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát công trình: 01 kỹ sư điện (giám sát của nhà thầu)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng cấp kỹ sư điện (tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu).- Thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Chứng chỉ hành nghề hoặc Chứng nhận bồi dưỡng giám sát thi công xây dựng công trình (còn hiệu lực).- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm giám sát của 01 hợp đồng/công trình tương tự đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu (trong vòng 5 năm) có tính chất tương tự về bản chất độ phức tạp của gói thầu này tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu
- Đặc điểm thiết bị 5 tấn đến 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe chở vật tư, dụng cụ thi công
- Đặc điểm thiết bị ≥ 03 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Kìm ép
- Đặc điểm thiết bị thuỷ lực
- Số lượng tối thiểu 10
4-Tời, kích
- Đặc điểm thiết bị kéo dây
- Số lượng tối thiểu 15
5-Puly
- Đặc điểm thiết bị đỡ dây
- Số lượng tối thiểu 30
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Bình Dương
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Đường dây trung hạ thế và TBA tăng cường cấp điện thuộc địa bàn QLVH của ĐL Bến Cát - năm 2022
70 Ngày
E-CDNT 3 Đầu tư xây dựng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bình Dương , địa chỉ: Số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bình Dương (địa chỉ: số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ BCKTKT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Thương mại Nam Hưng, địa chỉ: Số 09 Lô A2, đường số 1, KDC Hiệp Thành 2, khu phố 8, phường Hiệp Thành, tp.Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Bình Dương. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Bình Dương.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bình Dương , địa chỉ: Số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bình Dương (địa chỉ: số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 63.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bình Dương (địa chỉ: số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty Điện lực Bình Dương, số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng KTTT-PC, P.QLĐT (Công ty Điện lực Bình Dương số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng Công ty Điện lực miền Nam, địa chỉ: số 72 Hai Bà Trưng, phường Bến Nghé, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐDTT - PHẦN MÓNG, TRỤ, XÀ, NÉO, TIẾP ĐỊA – PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRÊN KHÔNG
1Móng M14BTBảng 21bộ
2Móng M14BT2Bảng 24bộ
3Móng M12BT2Bảng 21bộ
4Trụ BTLT-14m đơn (ứng lực trước)Bảng 21bộ
5Trụ BTLT-14m ghép đôi (ứng lực trước)Bảng 24bộ
6Trụ BTLT-12m ghép đôi (ứng lực trước)Bảng 21trụ
7Xà đở thẳng IL2-1500Bảng 22trụ
8Xà dừng néo T(DT)-1500 - trụ đơnBảng 21trụ
9Xà dừng néo T(DT)-1500 - trụ ghépBảng 21trụ
10Xà TL2-1500 (DTL2-1500) - trụ đơnBảng 21bộ
11Xà TL2-1500 (DTL2-1500) - trụ ghépBảng 21bộ
B ĐDTT - PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN - PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRÊN KHÔNG
1Cáp nhôm lõi thép AC-50/8mm2153m
2Rải căng dây AC-50mm2 bằng thủ công kết hợp máy kéo0,15km
3Cáp nhôm bọc 24kV ACXH-50mm2489,6m
4Rải căng dây ACXH-50mm2 bằng thủ công kết hợp máy kéo0,48km
5Cáp đồng bọc 24kV CX-25mm210m
6Chuỗi cách điện Polymer 24kV + 01 umaní18bộ
7Sứ đứng 24kV CDDR ≥600mm + ty sứ16bộ
8Dây buộc đầu sứ không từ tính 50-7014sợi
9Dây buộc đầu sứ không từ tính 2403sợi
10Khung U + Sứ ống chỉ 80mm + bulon7bộ
11Giáp níu căng dây ACX 50-7018bộ
12Nối ép WR-289 (50-70)28cái
13Kẹp quai U 2/010cái
14Kẹp dây nóng 2/010cái
15Kẹp quai U 4775cái
16Kẹp dây nóng 4/024cái
17Bọc kẹp quai35cái
18Ốc siết cáp 2/08cái
19Kẹp quai U (thi công hotline)19cái
20Băng quấn Silicon 24kV2cuộn
21Bảng nguy hiểm, số trụ7cái
C ĐDTT - PHẦN THÁO GỠ - PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRÊN KHÔNG
1Trụ BTLT 14m1trụ
2Trụ BTLT 12m13trụ
3Xà đỡ thẳng I-20004bộ
4Xà dừng néo T-2000 (DT-2000)4bộ
5Xà dừng T-2400 (DT-2400) - trụ Pi1bộ
6Chằng xuống trung thế1bộ
7Dây AC_50mm20,06km
8Dây AC_120mm20,328km
9Dây AC_240mm20,984km
10Dây ACX_50mm20,15km
11Sứ đứng 24kV1,910bộ
12Ty sứ đứng19bộ
13Cách điện treo Polymer 24kV22bộ
14Khung U8cái
15Sứ ống chỉ8sứ
16Kẹp căng dây AC-(50-70)1cái
17Giáp níu căng dây ACX 50-709cái
18Kẹp quai U + hotline3bộ
19Ốc siết cáp dừng dây trung hòa6bộ
D ĐDTT - PHẦN LẮP LẠI – PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRÊN KHÔNG
1Xà dừng néo T-2000 (DT-2000)3bộ
2Sứ đứng 24kV0,110bộ
3Ty sứ đứng1bộ
4Cách điện treo Polymer 24kV13bộ
5Khung U1bộ
6Sứ ống chỉ1bộ
7Kẹp căng dây As-(50-70)1cái
8Giáp níu căng dây ACX 50-703cái
9Kẹp quai U + hotline3bộ
10Ốc siết cáp dừng dây trung hòa2bộ
E TRẠM BIẾN ÁP PHÂN PHỐI - PHẦN VẬT TƯ LẮP MỚI
1Bộ đà trạm trụ ghép 1MBA 3 phaBảng 24bộ
2Giá treo 03 MBA 25kVA2bộ
3Giá treo 03 MBA 50kVA6bộ
4Đà composit FCO-800Bảng 22bộ
5Đà composit FCO-2400Bảng 28bộ
6Đà sắt L8x75x75x2400 4 ốp3bộ
7Sứ đứng 24kV CDDR ≥600mm + ty sứ đứng0,910bộ
8Cáp đồng bọc 600V-95mm2136m
9Cáp đồng bọc 600V-120mm2224m
10Cáp đồng bọc 600V-150mm296m
11Cáp CX 24kV-25mm2184m
12Cáp tín hiệu 4x4,0mm259m
13Cáp tín hiệu 2x4,0mm2177m
14Dây buộc đầu sứ không từ tính 50-709sợi
15Đầu cosse Cu 95mm21,110đầu
16Đầu cosse Cu 120mm2410đầu
17Đầu cosse Cu 150mm24,810đầu
18Đầu cosse Cu-Al 150mm21,610đầu
19Đầu cosse Cu-Al 120mm26,410đầu
20Đầu cosse Cu-Al 95mm20,810đầu
21Thùng tole MS: 8640 + 02 bộ code bắt tủ13bộ
22Bảng nguy hiểm17cái
23Bảng tên trạm (mica)17cái
24Code bắt 1 ống PVC D114mm17bộ
25Code bắt 2 ống PVC D114mm17bộ
26đai thép + 02 khóa đai22bộ
27Ống PVC 49mm42m
28Co PVC 49mm34cái
29Ống PVC 114mm154m
30Co PVC 114mm68cái
31Băng keo cách điện19cuộn
32Băng quấn Silicon 24kV19cuộn
33Nắp che đầu cực MBA40cái
34Nắp che đầu cực FCO (trên + dưới)80Bộ
35Nắp che đầu cực LA40cái
36Bộ tiếp địa trạm biến ápBảng 214bộ
37Tiếp địa đo đếmBảng 217bộ
38Hộp composit gắn ĐK 1P17cái
F TRẠM BIẾN ÁP PHÂN PHỐI - PHẦN THIẾT BỊ
1MBT 1x25kVA-12,7/0,23kV - Amorphous4máy
2MBT 1x50kVA-12,7/0,23kV - Amorphous18máy
3MBT 3P-160kVA-22/0,4kV - Amorphous2máy
4MBT 3P-250kVA-(22)/0,4kV - Amorphous2máy
5FCO 27kV-100A (kèm bát+boulon)34bộ
6Chì 24kV-3K6sợi
7Chì 24kV-6K24sợi
8Chì 24kV-8K6sợi
9Chống sét van LA 18kV-10KA34bộ
10MCCB 3 pha 600V-125A3cái
11MCCB 3 pha 690V-250A9cái
12MCCB 3 pha 600V-400A2cái
13TI 600V-150/5A (điện lực cấp)8cái
14TI 600V-250/5A (điện lực cấp)22cái
15TI 600V-400/5A (điện lực cấp)6cái
16ĐK hữu công 220/380V-5A (điện lực cấp)14cái
G TRẠM BIẾN ÁP PHÂN PHỐI - PHẦN THÁO GỠ - LẮP LẠI
1Giá treo 03 máy biến áp1bộ
2Cáp đồng bọc CV-600V-95mm211km
3Cáp đồng bọc CV-600V-120mm216km
4Cáp đồng bọc CEV 24KV-25mm28km
5Thùng MCCB + ĐK1cái
6Bảng tên trạm (mica)1cái
7MBT 1x25KVA-12,7/0,23KV2máy
8MBT 1x50KVA-12,7/0,23KV2máy
9FCO 24KV-100A2bộ
10Chống sét van LA 18KV -10KA2bộ
11TI 600V-250/5A2cái
12CB 3 pha 600V-250A1cái
H TRẠM BIẾN ÁP PHÂN PHỐI - PHẦN THÁO - THU HỒI
1Đà FCO-800 + thanh chống2bộ
2Cáp đồng bọc 600V-70mm29m
3Cáp đồng bọc 600V-95mm212m
4Cáp đồng bọc CEV 24KV-25mm28m
5Bảng tên trạm (mica)3cái
6MBT 1x37,5KVA-12,7/0,23KV2máy
7FCO 24KV-100A2bộ
8Chống sét van LA 18KV -10KA2bộ
9CT 600V-150/5A2cái
10CB 3 pha 600V-200A1cái
I ĐDHT - PHẦN MÓNG, TRỤ, XÀ, NÉO, … – PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRÊN KHÔNG
1Móng M8,5BT1 (Thi công thủ công)Bảng 25bộ
2Móng M8,5a (Thi công thủ công + cơ giới)Bảng 222bộ
3Móng M8,5BT2 (Thi công thủ công + cơ giới)Bảng 261bộ
4Móng M8,5BT1 (Thi công thủ công + cơ giới)Bảng 215bộ
5Móng M8,5BT (Thi công thủ công + cơ giới)Bảng 220bộ
6Móng M10,5BT2 (Thi công thủ công + cơ giới)Bảng 21bộ
7Trụ BTLT-8,5m đơn (ứng lực trước) (Thi công thủ công)Bảng 25trụ
8Trụ BTLT-10,5m ghép đôi (ứng lực trước)Bảng 21 bộ
9Trụ BTLT-8,5m đơn (ứng lực trước)Bảng 247 trụ
10Trụ BTLT-8,5m ghép đôi (ứng lực trước)Bảng 261bộ 
11Tiếp địa lặp lại hạ thế cáp ABC (trụ không có tiếp địa thân trụ)Bảng 266bộ
12Tiếp địa lặp lại hạ thế cáp AVBảng 221bộ
13Bộ đà IL-800Bảng 21bộ
14Bộ đà TL (DTL)-800Bảng 22bộ
J ĐDHT - PHẦN DÂY SỨ PHỤ KIỆN– PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRÊN KHÔNG
1Cáp đồng bọc 0,6kV- CV-25mm2 đấu nối hộp Domino528mét
2Cáp nhôm bọc AV-120mm248,96mét
3Kéo cáp nhôm AV-120mm2 kết hợp máy kéo0,048km
4Cáp nhôm bọc AV-70mm2229,5mét
5Kéo cáp nhôm AV-70mm2 kết hợp máy kéo0,225km
6Cáp nhôm bọc AV-150mm297,92mét
7Kéo cáp nhôm AV-150mm2 kết hợp máy kéo0,096km
8Cáp nhôm LV-ABC-4x120mm25.640,6mét
9Kéo cáp nhôm LV-ABC 4x120mm25,53km
10Cáp nhôm LV-ABC-4x95mm2914,94mét
11Kéo cáp nhôm LV-ABC 4x95mm20,897km
12Cáp nhôm LV-ABC-4x70mm23.196,68mét
13Kéo cáp nhôm LV-ABC 4x70mm23,134km
14Bulon 16x250 + 2 Long del vuông F18111cây
15Bulon 16x350 + 2 Long del vuông F1835cây
16Rack 3 sứ25Bộ
17Rack 4 sứ5Bộ
18Sứ ống chỉ95cái
19Nối ép WR 815 (cỡ dây 120-240/25-50)28cái
20Nối ép nhôm cỡ (120-240) / (70-95) (WR835)94cái
21Nối ép nhôm 95-120 (WR419)120cái
22Nối ép nhôm 50-70 (WR289)166cái
23Kẹp AC 95-120 3 bulon12cái
24Kẹp AC 50-70 2 bulon272cái
25Bulon móc 16x250 + Long del vuông F18122cây
26Bulon móc 16x300 + Long del vuông F1826cây
27Bulon móc 16x350 + Long del vuông F1817cây
28Bulon mắt 16x250 + Long del vuông F1866cây
29Bulon mắt 16x300 + Long del vuông F1819cây
30Bulon mắt 16x450 + Long del vuông F18103cây
31Code trụ đơn bắt kẹp ABC (hoặc Rack sứ)62Bộ
32Code trụ ghép 600x300 ABC (hoặc Rack sứ)20Bộ
33Hộp Domino +03CB 63A132cái
34Kẹp rẽ IPC 120/25-120 (2 bulon)645cái
35Kẹp rẽ IPC 70-95/25 (2 bulon)315cái
36Kẹp treo ABC 4x7043cái
37Kẹp treo ABC 4x9513cái
38Kẹp treo ABC 4x120114cái
39Kẹp dừng ABC 4x70100cái
40Kẹp dừng ABC 4x9520cái
41Kẹp dừng ABC 4x120114cái
42Băng kéo cách điện190cuộn
43Bảng số trụ114Bộ
44Bảng báo hiệu nguồn trung - hạ áp không đồng bộ1Bộ
K ĐDHT - PHẦN VẬT TƯ THÁO GỠ
1Trụ BTLT-8,5m5trụ
2Cáp nhôm bọc AV-95mm21,446km
3Cáp nhôm bọc AV-70mm210,346km
4Cáp nhôm bọc AV-50mm23,575km
5Rack 4 sứ + sứ ống chỉ112bộ
6Rack 3 sứ + sứ ống chỉ53bộ
7Kẹp AC /Kẹp Splitbolt các loại :AC 50-120440cái
8Kẹp quai U187cái
L ĐDHT - PHẦN VẬT TƯ LẮP LẠI
1Rack 4 sứ + sứ ống chỉ4bộ
2Rack 3 sứ + sứ ống chỉ19bộ
3Căng lại dây khách hàng3,12km
M DI DỜI HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG HIỆN HỮU
1Cần đèn chiếu sáng1cần
2Đèn chiếu sáng1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.399794852E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.87995897E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Cung cấp 01 hợp đồng xây lắp cấp công trình cấp IV, có giá trị tối thiểu là 4.387.000.000 VNĐ và có tính chất như sau: + Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây trung thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 50mm2; + Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây hạ thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 95mm2;+ Di dời hoặc tăng công suất hoặc xây dựng mới trạm biến áp.Nếu trường hợp không có 01 hợp đồng đáp ứng về tính chất nêu trên thì cho phép cung cấp nhiều hơn 01 hợp đồng có tính chất riêng lẻ như sau:+ Hợp đồng có tính chất Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây trung thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 50 mm2;+ Hợp đồng có tính chất Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây hạ thế sử dụng cáp bọc tiết diện ≥ 95mm2;+ Hợp đồng có tính chất di dời hoặc tăng công suất hoặc xây dựng mới trạm biến áp.Trong số các hợp đồng trên, phải có 01 hợp đồng có giá trị ≥ 4.387.000.000 VNĐ. * Ghi chú: 1. Trong trường hợp hợp đồng nhà thầu chứng minh là xây dựng hỗn hợp bao gồm (công trình đường, hệ thống thoát nước, hệ thống điện,…) thì bên mời thầu chỉ xem xét đến giá trị xây dựng phần hệ thống điện. 2. Tất cả tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự thì Nhà thầu phải scan bản chính hoặc là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu bao gồm: a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ thì nhà thầu cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; Hồ sơ quyết toán có thể hiện khối lượng. b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn thì nhà thầu cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng; Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư hoặc hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo từng phần tương ứng có thể hiện khối lượng. c. Đối với các hợp đồng mà Nhà thầu tham gia với tư cách thành viên liên danh hoặc Nhà thầu phụ, chỉ giá trị công việc do Nhà thầu thực hiện sẽ được xem xét khi đánh giá năng lực kinh nghiệm cho gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh khối lượng công việc do Nhà thầu thực hiện trong hợp đồng với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.387.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ chỉ huy trưởng: 01 kỹ sư điện 1 - Bằng cấp kỹ sư điện (tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu).- Thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên cùng loại, còn hiệu lực tính đến thời điểm mở thầu.- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng của 01 hợp đồng/công trình tương tự đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu (trong vòng 5 năm) có tính chất tương tự về bản chất độ phức tạp của gói thầu này tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai.32
2 Cán bộ giám sát công trình: 01 kỹ sư điện (giám sát của nhà thầu) 1 - Bằng cấp kỹ sư điện (tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu).- Thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Chứng chỉ hành nghề hoặc Chứng nhận bồi dưỡng giám sát thi công xây dựng công trình (còn hiệu lực).- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm giám sát của 01 hợp đồng/công trình tương tự đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu (trong vòng 5 năm) có tính chất tương tự về bản chất độ phức tạp của gói thầu này tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu 5 tấn đến 10 tấn1
2 Xe chở vật tư, dụng cụ thi công ≥ 03 tấn1
3 Kìm ép thuỷ lực10
4 Tời, kích kéo dây15
5 Puly đỡ dây30
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->