Gói thầu: Gói thầu số 04: Cung cấp, lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201062222-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/11/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa huyện Hậu Lộc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Cung cấp, lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200237720 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn ngân sách huyện Hậu Lộc hỗ trợ 4.000 triệu đồng; phần chi phí còn lại do Bệnh viện Đa khoa huyện Hậu Lộc đảm bảo từ Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của đơn vị (Khoảng 6.500 triệu đồng) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-28 15:31:00 đến ngày 2020-11-07 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,218,526,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Điều hoà 2 cục 1 chiều 9000 BTU | 4 | Bộ | Phần 2, Chương V, Mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 2 | Điều hoà 2 cục 1 chiều 12000 BTU | 16 | Bộ | Phần 2, Chương V, Mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 3 | Điều hoà 2 cục 1 chiều 24000 BTU | 3 | Bộ | Phần 2, Chương V, Mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 4 | Máy điều hòa 9-12000 btu/h | 20 | Bộ | Phần 2, Chương V, Mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 5 | Máy điều hòa 18-24000 btu/h | 3 | Bộ | Phần 2, Chương V, Mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 6 | Ống đồng 6.35 x 0.71 | 75 | m | Phần 2, Chương V, Mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 7 | Ống đồng 9.52 x 0.71 | 12 | m | Phần 2, Chương V, Mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 8 | Ống đồng 12.7 x 0.71 | 54 | m | Phần 2, Chương V, Mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 9 | Ống đồng 15.88 x 0.71 | 9 | m | Phần 2, Chương V, Mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 10 | Bảo ôn cách nhiệt D6x19mm | 75 | m | Phần 2, Chương V, Mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 11 | Bảo ôn cách nhiệt D13x19mm | 54 | m | Phần 2, Chương V, Mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 12 | Bảo ôn cách nhiệt D16x19mm | 9 | m | Phần 2, Chương V, Mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 13 | Vải bọc bảo ôn | 20 | kg | Phần 2, Chương V, Mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 14 | Giá đỡ dàn nóng máy 12000 BTU | 4 | Cái | Phần 2, Chương V, Mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 15 | Giá đỡ dàn nóng máy 18-24000 BTU | 24 | Lô | Phần 2, Chương V, Mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 16 | Vật tư phụ hệ ống gas | 1 | Lô | Phần 2, Chương V, Mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 17 | Ống PVC DN 21 | 70 | m | Phần 2, Chương V, Mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 18 | Ống PVC DN 27 | 94 | m | Phần 2, Chương V, Mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 19 | Ống PVC DN 21 - Cách nhiệt dày 10 mm | 70 | m | Phần 2, Chương V, Mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 20 | Ống PVC DN 27 - Cách nhiệt dày 10 mm | 94 | m | Phần 2, Chương V, Mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 21 | Vải bọc bảo ôn | 25 | Kg | Phần 2, Chương V, Mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 22 | Giá đỡ treo ống nước ngưng | 25 | Cái | Phần 2, Chương V, Mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 23 | Vật tư phụ hệ ống nước xả | 1 | Lô | Phần 2, Chương V, Mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 24 | Dây link dàn nóng và dàn lạnh 2 x 2.5 mm | 100 | m | Phần 2, Chương V, Mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 25 | Dây tín hiệu 1 x 1.5 mm | 100 | m | Phần 2, Chương V, Mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 26 | Vật tư phụ hệ điện | 1 | Lô | Phần 2, Chương V, Mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 27 | Hộp van + Báo động khu vực cho 2 loại khí (O2, VAC) | 2 | Bộ | Phần 2, Chương V, Mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 28 | Hộp đầu giường 2 ổ khí (O,V) | 16 | Cái | Phần 2, Chương V, Mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 29 | Bình oxy làm ẩm | 10 | Bộ | Phần 2, Chương V, Mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 30 | Bộ hút dịch gắn tường | 10 | Bộ | Phần 2, Chương V, Mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 31 | Adapter cho loại khí Oxy | 5 | Bộ | Phần 2, Chương V, Mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 32 | Adapter cho loại khí VAC | 5 | Bộ | Phần 2, Chương V, Mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 33 | Lắp đặt ống đồng y tế ĐK 12 mm | 0,9 | 100m | Phần 2, Chương V, Mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 34 | Lắp đặt ống đồng y tế ĐK 15 mm | 1,49 | 100m | Phần 2, Chương V, Mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 35 | Lắp đặt ống đồng y tế ĐK 22 mm | 1,57 | 100m | Phần 2, Chương V, Mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 36 | Lắp đặt ống đồng y tế ĐK 28 mm | 0,9 | 100m | Phần 2, Chương V, Mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 37 | Lắp đặt nối thẳng bằng phương pháp hàn, đường kính Ø12xØ12 mm | 45 | Cái | Phần 2, Chương V, Mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 38 | Lắp đặt nối thẳng bằng phương pháp hàn, đường kính Ø15xØ15 mm | 60 | Cái | Phần 2, Chương V, Mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 39 | Lắp đặt nối thẳng bằng phương pháp hàn, đường kính Ø22xØ22 mm | 70 | Cái | Phần 2, Chương V, Mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 40 | Lắp đặt nối thẳng bằng phương pháp hàn, đường kính Ø28xØ28 mm | 36 | Cái | Phần 2, Chương V, Mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 41 | Lắp đặt co 90 đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính Ø12 mm | 35 | Cái | Phần 2, Chương V, Mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 42 | Lắp đặt co 90 đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính Ø15 mm | 40 | Cái | Phần 2, Chương V, Mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 43 | Lắp đặt co 90 đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính Ø22 mm | 15 | Cái | Phần 2, Chương V, Mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 44 | Lắp đặt co 90 đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính Ø28 mm | 10 | Cái | Phần 2, Chương V, Mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 45 | Lắp đặt nối giảm bằng phương pháp hàn, đường kính Ø15xØ12 mm | 25 | Cái | Phần 2, Chương V, Mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 46 | Lắp đặt nối giảm bằng phương pháp hàn, đường kính Ø22xØ15 mm | 25 | Cái | Phần 2, Chương V, Mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 47 | Lắp đặt nối giảm bằng phương pháp hàn, đường kính Ø28xØ22 mm | 4 | Cái | Phần 2, Chương V, Mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 48 | Lắp đặt tê bằng phương pháp hàn, đường kính Ø12xØ12xØ12 mm | 25 | Cái | Phần 2, Chương V, Mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 49 | Lắp đặt tê bằng phương pháp hàn, đường kính Ø15xØ15xØ15 mm | 25 | Cái | Phần 2, Chương V, Mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 50 | Lắp đặt tê bằng phương pháp hàn, đường kính Ø22xØ22xØ22 mm | 10 | Cái | Phần 2, Chương V, Mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 51 | Lắp đặt tê bằng phương pháp hàn, đường kính Ø28xØ28xØ28 mm | 4 | Cái | Phần 2, Chương V, Mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 52 | Lắp đặt giá treo | 160 | Cái | Phần 2, Chương V, Mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 53 | Sơn sắt thép các loại 2 nước, sơn tổng hợp | 40 | m2 | Phần 2, Chương V, Mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 54 | Máng nhựa 40x60 mm (bảo vệ ống đồng) | 80 | m | Phần 2, Chương V, Mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 55 | Nito thử kín đường ống | 3 | Chai | Phần 2, Chương V, Mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 56 | Băng dán chỉ thị hướng đi của các loại khí | 2 | Cuộn | Phần 2, Chương V, Mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% | |
| 57 | Chi phí kiểm định hệ thống | 1 | HT | Phần 2, Chương V, Mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật | Hàng hoá sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100% |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi